Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x cm, rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp.. Tính thể tí
Trang 1Đề số 071
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng x 1
Trang 2y
3 +∞
-∞ -1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Câu 7 Biết rằng đường thẳng y = -3x + 1 cắt đồ thị hàm số y = x3 - 2x + 1 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0)
là tọa độ của điểm đó Tìm y0
có hai tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
B m 0
C m 0
Trang 3D m 0
Câu 10 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để
được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
A m -6 B m 0 C -6 m 0 D m - 6
Câu 12 Giải phương trình log (2 x 1) 3
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số y = 3x
A y’ = x.13x-1 B y’ = 3x.ln13 C.y’ =13x D y’ = 13
Trang 4yx x x x Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số giảm trên khoảng 0; B Hàm số có đạo hàm 2
y x x
C Tập xác định của hàm số là D D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng
Câu 19 Đặta log 3,2 b log 3.5 Hãy biểu diễn log 456 theo a và b
Trang 5Câu 24 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
Trang 6Câu 28 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1 x2 trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox
A Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3i B Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3
C Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3i D Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3
Câu 30 Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 3i Tính môđun của số phứcz z1 .2
Trang 7V C
3
2 6 3
a
3
V a
Câu 36 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA= 3a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
Câu 40 Ttrong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I, H làn lượt là trung điểm của các cạnh AB
và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay Tính thể tích khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên
a
Trang 8
Câu 41 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 2 và AD 4 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó
A Stp 22 B Stp 12 C Stp 16 D Stp 10
Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1 Tính thể tích V của khối cầu
ngoại tiếp hình chóp đã cho
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3y – z + 2 = 0 Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của (P) ?
Xét mặt phẳng (P) : 4x + 6y + mz + 11 0, m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng
(P) vuông góc với đường thẳng
A m = -2 B m = 2 C m = -52 D m = 52
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;-1;2) và B(1; 2; 3) Viết phương trình của
mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
Trang 9A 2x - 3y - z - 7 0 B x + y + 2z – 6 0
C x + 3y + 4z – 7 0 D x + 3y + 4z – 26 0
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 0; 3) và mặt phẳng (P) :
x + 2y - 2z + 2 = 0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 5 Viết phương trình của mặt cầu (S)
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4) và D(4; 0; 6)
Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
A 1 B 4 C 7 D Vô số
Trang 10HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ
1D 2C 3B 4D 5A 6A 7C 8B 9D 10C
11A 12B 13B 14A 15C 16B 17D 18A 19C 20D
21A 22A 23A 24C 25C 26C 27A 28D 29D 30A
Dựa vào đồ thị hàm số ta loại đi 2 đáp án A và B
Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra bảng biến thiên của hàm số có dạng
x -∞ x1 x2 x3 +∞
y’ - 0 + 0 - 0 +
Trang 11A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng y 2
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng x 2
nên hàm số có tiệm cận ngang y = 2
Vậy hàm số có 1 tiệm cận ngang là y = 2
Trang 12Câu 4 Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên :
Trang 13Câu 7 Biết rằng đường thẳng y = -3x + 1 cắt đồ thị hàm số y = x3 - 2x + 1 tại điểm duy nhất; kí hiệu (x0;y0)
là tọa độ của điểm đó Tìm y0
có hai tiệm cận ngang
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
B m 0
C m 0
D m 0
Trang 14HD: Để hàm số có 2 tiệm cận ngang thì phải tồn tại lim lim
11
m x
11
Câu 10 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để
được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất
A x 6 B x 3 C x 8
3 D x 4
HD:
Trang 15m f x có hai ghiệ x x1; 2 g iế thi h số :
Từ bảng biến thiên, điều kiện cần và đủ để hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên (0;2) là:
Trang 16Đáp án B
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số y = 3x
A y’ = x.13x-1 B y’ = 3x.ln13 C.y’ =13x D y’ = 13
ln13
x
y’ = 3x.ln3
Đáp án: B
Câu 14 Giải bất phương trình 1
2log (3x 1) 1.
Trang 17log 45
1 log 6 log (2.3) 1 log 2
1
ab a b
ab b a
yx x x x Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số giảm trên khoảng 0; B Hàm số có đạo hàm 2
y x x
Trang 18C Tập xác định của hàm số là D D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng
log 45
1 log 6 log (2.3) 1 log 2
1
ab a b
ab b a
Trang 19Câu 21 (x;y) là nghiệm của hệ 2 3
Trang 20Đáp án A
Câu 24 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển
động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
0 2
A Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3i B Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3
C Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3i D Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3
Trang 21Câu 30 Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 3i Tính môđun của số phứcz z1 .2
Trang 22V C
3
2 6 3
a V
Câu 36 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA= 3a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD
Trang 23Câu 39 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB 2a và AC = a 2.Tính độ dài đường sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
A l = a B l = 2a C l = 3a D l = 6a
Câu 40 Ttrong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB
và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay Tính thể tích khối trụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên
a
Câu 41 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 2 và AD 4 Gọi M, N lần lượt là trung điểm
của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó
Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1 Tính thể tích V của khối cầu
ngoại tiếp hình chóp đã cho
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3y – z + 2 = 0 Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của (P) ?
A n4 ( 1;0; 1). B n1(3; 1; 2). C n3 (3; 1;0). D n2 (0;3; 1).
HD: Đáp án D
Trang 24Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;-1;2) và B(1; 2; 3) Viết phương trình của
mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB
A 2x - 3y - z - 7 0 B x + y + 2z – 6 0
C x + 3y + 4z – 7 0 D x + 3y + 4z – 26 0
Trang 25Giải:
Ta có: AB ( 2;3;1) là véc tơ pháp tuyến nên PTMP là: -2x + 3y + z +7 = 0
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 0; 3) và mặt phẳng (P): x + 2y -
2z + 2 = 0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 5 Viết phương trình của mặt cầu (S)
PTMP (P)qua A vuông góc với d là: 2x – y + 2z – 7 = 0
Giao điểm của d với (P) là: (17; 13 8; ) '(16; 17 7; )
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4) và D(4; 0; 6)
Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
ABC
AB
n BC
Trang 26(ABC): x + y + z – 9 =0 D (ABC)
Vậy 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng (ĐA: A)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ
1D 2C 3B 4D 5A 6A 7C 8B 9D 10C
11A 12B 13B 14A 15C 16B 17D 18A 19C 20D
21A 22A 23A 24C 25C 26C 27A 28D 29D 30A
Trang 270 2
22
Trang 29Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a <n 1 là một hàm số đồng biến trên (- : + )
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (- : + )
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x 1 a
(0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng
Trang 30C Số cạnh luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt
D Số cạnh luôn lớn hơn hoặc bằng số mặt
Câu5: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại:
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (– ; –1) và (–1; + )
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (– ; –1) và (–1; + );
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 ;
Trang 31Câu 7: Cho hàm số
3 2
Câu 8: Trên khoảng (0; + ) thì hàm số y x3 3x 1 :
A Có giá trị nhỏ nhất là min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là max y = –1
C Có giá trị nhỏ nhất là min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là max y = 3
Câu 9: Hàm số y4 x22x 3 2xx2 đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của chúng là:
Trang 32Câu 14: Giải bất phương trình 2
1 2log x 3x2 1
A x ;1 B x [0; 2) C x [0;1) (2;3] D x [0; 2) (3;7]
Câu 15: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao
nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?
2
6
1 sin x
dx sin x
Trang 33Câu 21: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox
Câu 23: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SAABC,ABa AC, a 3
Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết SBa 5 :
3
.
2 3
S ABC
a
Câu 24: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với
đáy Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết SCa 3 :
Trang 343
S ABC
a
Câu 25: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SAABC,BC2AB2a
Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết cạnh bên SC hợp với đáy một góc bằng 450
Câu 26: Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAABCD,AC2AB2a
Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết SDa 5 :
A.
3
.
5 3
S ABCD
a
C V S ABCD. a3 6
Trang 35D
3
.
6 3
S ABCD
a
Câu 28: Khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC a 2
Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết '
ABC A B C
a
Trang 36C ' '
3
.
6 3
Trang 37Câu 34: Khoảng cách từ điểm M(1; 4; -7) đến mặt phẳng 2x - y + 2z - 9 = 0 là:
Trang 40i z
Câu 48: Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?
A 2log2ablog a log b2 2 B 2 log2 a b log a2 log b2
x
Tìm các giá trị của tham số k sao cho đường thẳng y kx 2 k 1 cắt đồ
thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các khoảng cách từ A và B đến trục hoành là bằng nhau?
A k=3 B k=-3 C k 3 D k 3
Câu 50:
Trang 41Cho hàm số: 2 1
1
x y x
có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) biết khoảng cách
từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng 2 là
A. x y 1 0 và x y 5 0 B x y 1 0 và x y 5 0
C x y 1 0 và x y 5 0 D x y 1 0 và x y 5 0
Trang 42HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a <1 là một hàm số đồng biến trên (- : + )
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (- : + )
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x 1 a
.Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng
A 0 B 2 C 3 D 1
(HD: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2 và tiệm cận ngang y = 0 nên đáp án là B)
Câu 4:Trong một hình đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Số cạnh luôn lớn hơn số mặt
B Số cạnh luôn nhỏ hơn số mặt
Trang 43C Số cạnh luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt
D Số cạnh luôn lớn hơn hoặc bằng số mặt
(HD: Dựa vào định nghĩa hình đa diện)
Câu5: Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại:
A. 3; 4 B 4;3 C 3;3 D 5;3
(HD: Dựa vào định nghĩa khối đa diện đều)
Câu 6: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y 2x 1
x 1
là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (– ; –1) và (–1; + )
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (– ; –1) và (–1; + );
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 ;
=> Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1; 2)
Câu 8: Trên khoảng (0; + ) hàm số y x3 3x 1 :
A Có giá trị nhỏ nhất là miny = 3 B Có giá trị lớn nhất là maxy = –1
C Có giá trị nhỏ nhất là miny = –1 D Có giá trị lớn nhất là maxy = 3
Trang 44(Hướng dẫn: Trên khoảng (0; +∞)
Viết PTTT của (C) tại M là: y=-3x+11
Tìm giao điểm của tiếp tuyến với Oy là A (0; 11) và với Ox là B 11; 0
Trang 45Từ bảng biến thiên ta thấy đường thẳng y 4mcắt đồ thị hàm số (C) 4 2
y x 8x 3 tại 4 phân biệt khi và chỉ khi
(HD: Xác định tiệm cận đứng x=1; tiệm cận ngang y=2m
Đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 1 và |2m| nên diện tích hình chữ nhật là |2m| = 8 => m 4)
Câu 13: Giải phương trình:
Trang 463 2
Câu 15: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn, hỏi sau bao
nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?
A 6 B 7 C 8 D 9
(HD: áp dụng công thức tính lãi suất ngân hàng p n = P(1+r) n
Sử dụng máy tính tính logarir tính được n = 9)
Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số x2 3 2 x dx