Thực hiện đủ các động tác trong bài tập thể dục theo hướng dẫn của cô Đi trong đường hẹp Phối hợp tay mắt trong vận động: Bò chui qua cổng Ném xa bằng 1 tay Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc Tập làm 1 số công việc tự phục vụ: làm quen cách đánh răng, tập rửa tay, rửa mặt... Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh. Đi trên ghế thể dục, đi tên vạch kẻ thẳng trên sàn Phối hợp tay mắt trong vận động: Tung bắt bóng với người đối diện Bật tách chân, khép chân Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: Rau có thể luộc, nấu canh; thịt có thể luộc, dán, kho; gạo nấu cơm, nấu cháo. Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng. Tự cầm bát, thìa xúc ăn gon gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn. Có một số hành vi tốt trong ăn uống: Mời cô, mời bạn khi ăn: Ăn từ tốn, nhai kĩ. Có một số nhành vi tốt trong vệ sinh: Đi vệ sinh đúng nơi quy định. Bỏ rác đúng nơi quy dịnh. Không ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi mọi người giúp đỡ. + Nhảy xuống từ độ cao 40 cm. (Chỉ số 2) + Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất. (Chỉ số 4.) Đi trên dây, đi trên ván kê dốc + Chuyền bóng bằng 2 tay qua đầu, qua chân. Biết kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày Có khả năng tự mặc và cởi được áo, quần Có thể tự rửa mặt, chải răng hàng ngày Trẻ biết tên, màu sắc của cây, hoa, rau, quả, Biết được đặc điểm thời tiết mùa xuân và tết nguyên đán Đặc điểm của cây xanh, rau, hoa, quả Quá trình phát triển của cây, điều kiện sống của một số cây, rau, hoa, quả. So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số cây, rau hoa, quả Phân loại cây, hoa, quả theo 23 dấu hiệu Quan sát, phán đoán mối liện hệ đơn giản giữa cây với môi trường sống Chăm sóc và bảo vệ cây, rau, hoa, quả Đặc điểm thời tiết mùa xuân và tết nguyên đán
Trang 1* KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ
- Chủ đề : Thế giới động vật-Ngày hội 8/3
- Thời gian thực hiện: 5 tuần từ ngày 10/02 đến ngày 14/03/2016
Đi/ trong đường hẹp-Phối hợp tay- mắt trong vận động:
Bò chui qua cổng
Ném xa bằng 1 tay
Nhận biết một số thực phẩm vàmón ăn quen thuộc
- Tập làm 1 số công việc tự phục vụ: làm quen cách đánh răng, tập rửa tay, rửa mặt
− Các bài tập phát triển chung.Tập các động tác phát triểncác nhóm cơ hô hấp:
- Hô hấp: ngửi hoa
- Tay: Đánh chéo hai tay ra haiphía trước, sau
- Lưng, bụng: Cúi người vềtrước, ngửa ra sau
- Chân: Đưa chân ra các phía
+ Trườn kết hợp trèo qua ghế1,5m
+ Ném trúng đích thẳng đứngbằng 1 tay
*Tập các cử động của bàn tay,ngón tay, phối hợp tay- mắt và
sử dụng một số đồ dùng, dụng
cụ
- Các loại cử động bàn tay,ngón tay và cổ tay
- Tô, đồ theo nét
- Cài, cởi cúc, kéo khóa( phéc
4 tuổi
- Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.-
- Đi trên ghế thể dục, đi tên vạch
kẻ thẳng trên sàn-Phối hợp tay- mắt trong vận động:
- Tung bắt bóng với người đối diện
- Thực hiện được một số việc khiđược nhắc nhở:
- Tự rửa tay bằng xà phòng, tự laumặt, đánh răng
-Tự cầm bát, thìa xúc ăn gon gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn
- Có một số hành vi tốt trong ăn uống:
- Mời cô, mời bạn khi ăn: Ăn từtốn, nhai kĩ
Có một số nhành vi tốt trong vệsinh:
Trang 2- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.
- Bỏ rác đúng nơi quy dịnh
- Không ra khỏi trường khi khôngđược phép của cô giáo
- Nhận ra một số trường hợp nguyhiểm và gọi mọi người giúp đỡ
mơ tuya), xâu Luôn, buộcdây
5 tuổi
+ Nhảy xuống từ độ cao 40 cm.
(Chỉ số 2) -+ Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m so với mặt đất (Chỉ số 4.)
- Đi trên dây, đi trên ván kê dốc+ Chuyền bóng bằng 2 tay qua đầu,qua chân
-Biết kể được tên một số thức ăncần có trong bữa ăn hàng ngày
- Có khả năng tự mặc và cởi được
3 tuổi - Trẻ biết tên, màu sắc của cây,
hoa, rau, quả, -Biết được đặc điểm thời tiết mùa xuân và tết nguyên đán
- Biết đặc điểm ích lợi và táchại của con vật nuôi trong GĐ,trong rừng, ĐV sống dướinước, 1 số lọai côn trùng
- Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo đặc điểm chung (Chỉ
số 92)
- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện tượng
tự nhiên (Chỉ số 93)
- Quá trình phát triển của convật, điều kiện sống của một sốcon vật
- Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày
4 tuổi - Đặc điểm của cây xanh, rau, hoa,
quả
- Quá trình phát triển của cây, điềukiện sống của một số cây, rau, hoa,quả
- So sánh sự khác nhau và giốngnhau của một số cây, rau hoa, quả
- Phân loại cây, hoa, quả theo 2-3dấu hiệu
- Quan sát, phán đoán mối liện hệđơn giản giữa cây với môi trườngsống
- Chăm sóc và bảo vệ cây, rau, hoa,quả
Trang 3- Đặc điểm thời tiết mùa xuân vàtết nguyên đán
(Chỉ số 114)
- Nói được ngày trên lốc lịch
và giờ trên đồng hồ (Chỉ số 111).
- So sánh sự khác nhau vàgiống nhau của một số con vật
- Phân loại con vật theo 2-3dấu hiệu
- Quan sát, phán đoán mối liện
hệ đơn giản giữa con vật vớimôi trường sống
- Có một số kỹ năng đơn giảmchăm sóc và bảo vệ các convật
- Gọi tên nhóm con vật theođặc điểm chung
- Trò chuyện về ngày hội 8/3
2 LQVT:
- Củng cố nhận biết số lượng
9 nhận biết số 9 nhận biết số thứ tự trong phạm vi 9
- Tách 1 nhóm có 9 đối tượngthành 2 nhóm bằng các cáchkhác nhau
5 tuổi
- Biết tên gọi một số đặc điểm bênngoài củả Biết đặc điểm ích lợi vàtác hại của con vật nuôi trong GĐ,trong rừng, ĐV sống dưới nước, 1
- Quá trình phát triển của con vật,điều kiện sống của một số con vật
- Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trong cuộc sống hằng ngày
- Phân loại con vật theo 2-3 dấuhiệu
- Quan sát, phán đoán mối liện hệđơn giản giữa con vật với môitrường sống
- Có một số kỹ năng đơn giảmchăm sóc và bảo vệ các con vật
- Gọi tên nhóm con vật theo đặcđiểm chung
- Trò chuyện về ngày hội 8/3
- Củng cố nhận biết số lượng 9
nhận biết số 9 nhận biết số thứ tự trong phạm vi 9
- Tách 1 nhóm có 9 đối tượngthành 2 nhóm bằng các cách khácnhau
Trang 4- Nghe chuyện về thế giới động vật.
- Nghe và làm theo chỉ dẫn của côgiáo
- Biết đọc thơ cùng,nói được tên truyện, tên nhân nhân vật trong truyện
− Nghe hiểu nội dung thơ, truyện
kể, truyện đọc: Thơ: Nàng tiên
ốc, mèo đi câu cá, gà mẹ đếmcon
4 tuổi - Hiểu được nội dung câu chuyện,
− Nghe hiểu nội dung câuchuyện phù hợp với độ tuổi:Truyện: quả bầu tiên, sự tíchbánh trưng, bánh giầy, Sự tíchcây khoai lang
- Có khả năng nhận dạng được cácchữ cái trong bảng chữ cái tiếngviệt
- Nhận ra và phát âm đúng chữcái i,t,c: h,k
- Thể hiện thái độ, tình cảmkhi nghe âm thanh gợi cảm,các bài hát, bản nhạc và ngắmnhìn vẻ đẹp của các sự vậthiện tượng trong thiên nhiêncuộc sống và các tác phẩmnghệ thuật
- Nghe các thể loại âm nhạckhác nhau:
, Gà trống mèo con và cúncon, Đố bạn, Tôm cá đua tài,
Em như chim bồ câu trắng,thương con mèo
- Nghe và nhận ra sắc thái( vuibuồn, tình cảm tha thiết) củacác bài hát bản nhạc
- Hát đúng giai điệu lời ca vàthể hiện sắc thái, tình cảm củabài hát, Hát tự nhiên phù hợpvới sắc thái bài: Đàn gà con,chú voi con ở bản đôn,Thật làhay
- Vận động nhịp nhàng theogiai điệu, nhịp điệu và thể hiệnsắc thái phù hợp với các bàihát, bản nhạc
Trang 5- Sử dụng các dụng cụ gõ đệmtheo nhịp, tiết tấu ( nhanh,chậm, phù hợp )
- Tự nghĩ ra các hình thức đểtạo ra âm thanh, vận độngtheo các bài hát, bản nhạc yêuthích
- Đặt lời theo giai điệu một bàihát bản nhạc quen thuộc( mộtcâu hoặc một đoạn)
- Có khả năng nói được tên bài hát,tên tác giả
- Có khả năng sử dụng các nguyên vậtliệu khác nhau để tạo ra sản phẩmtheo sự gợi ý
4 tuổi
- Có khả năng hát cùng cô, vận độngnhịp nhàng theo nhịp điệu, hiểu nộidung bài hát, chú ý lắng nghe cô hát
- Có khả năng phối hợp các nguyênvật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm
5 tuổi
- Có khả năng hát cùng cô, vận độngnhịp nhàng theo nhịp điệu, hiểu nộidung bài hát, chú ý lắng nghe cô hát
- Có khả năng phối hợp các nguyênvật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm
- Có khả năng hát thuộc bài hát, hiểunội dung bài hát
Trang 6- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu
và thể hiện sắc thái phù hợp với cácbài hát
- Lựa chọn phối hợp các nguyên liệu
- Hiểu các từ khái quát, từ tráinghĩa: Nhóm gia súc, nhóm giacầm, côn trùng…, hiền lành- hunggiữ, có ích- có hại
- Làm và hiểu theo được 2-3 yêucầu liên tiếp
Hiểu các từ khái quát, từ tráinghĩa: Rau ăn lá, rau ăn củ, ănquả
- Làm và hiểu theo được 2-3yêu cầu liên tiếp
- Biết giữ gìn vệ sinh môitrường
- Biết hoàn thành tốt công việcđược giao
- Làm và hiểu theo được 2-3 yêucầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội truyện kể, truyệnđọc phù hợp với độ tuổi: Truyện
- Lắng nghe ý kiến của ngườiđối thoại, sử dụng lời nói cửchỉ lễ phép lịch sự, không ngắtlời người khác
5 tuổi
- Hiểu các từ khái quát, từ tráinghĩa: Nhóm gia súc, nhóm giacầm, côn trùng…, hiền lành- hunggiữ, có ích- có hại
- Làm và hiểu theo được 2-3 yêucầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn,
- Yêu quí các con vật Có ýthức chăm sóc con vật nuôigần gũi, bảo vệ các loài vậtquí hiếm
- Tôn trọng người chăn nuôi
- Chơi đóng vai: của hàng bánthức ăn gia súc, nấu các món
ăn từ gia súc, gia cầm, bác sỹ
Trang 7câu mở rộng, câu phức: Con cásống ở đâu?, Con gà có đặc điểmgì?
- Yêu thích các con vật nuôi
- Có ý thức bảo vệ môi trường sống
và các con vật quý hiếm
- Qúy trọng người chăn nuôi
- Chơi lô tô, tô viết chữ số ,chữ cái
- Thích chăm sóc các con vậtnuôi, cây cối
- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (Chỉ số 38.)
-Thích chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc (Chỉ số 39)
- Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác (Chỉ số 52.)
- Nói được khả năng và sở thích của bạn bè và người
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật của các con vật
- Trẻ biết cách chăm súc, bảo vệ các con vật
- Trẻ biết được ích lợi của các con vật
- Trẻ biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các con vật
TUẦN 22 CHỦ ĐỀ 6 : THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT- NGÀY HỘI 8-3
CHỦ ĐỀ NHÁNH: ĐỘNG VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Thêi gian thực hiện: Từ ngày 10/02/2014 - 14/02/2014
Trang 8- Hụ hấp: hớt vào, thở ra
- Tay: Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau
- Lưng: Nghiờng người sang trỏi, sang phải
- Chõn: Đưa ra phớa trước, đưa sang ngang, đưa về
- Người chăn nuụi
- Bước đầu trẻ biết
về nhúm để chơi theo nhúm, biết chơi cựng với nhautrong nhúm
- Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện vai chơi
-Trẻ nắm được một
số cụng việc của ngươi chăn nuụi
- Bộ đồ dùng chăn nuụi, cỏc con vật nuụi
- Một số đồ dựng,
đồ chơi cho trũ chơi
- Đúng vai người chăn nuụi, biết chăm sỳc cỏc con vật
- Cụ vào gúc chơi cựng với trẻ, giỳp trẻ nhận vai chơi
- Hướng dẫn trẻ một số kĩ năng của vai chơi
- Gợi ý để cỏc nhúm chơi biết liờnkết với nhau trong khi chơi Cú sự giao lưu, quan tõm đến nhau trong lỳc
Trang 9- Biết sử dụng đồ dùng đồ chơi một cách sáng tạo.
- Biết nhận xét ý ởng sản phẩm của mình khi xây dựng
t Vật liệu xõy dựng: Gạch, sỏi, hột hạt…
- Hàng rào, cõy, hoa
- Khối lắp rỏp
- Xõy dựng vườn bỏch thỳ cú cỏc con vật, cú cõy
- Hướng dẫn trẻ lắpghộp cỏc mụ hỡnh trong gúc chơi, nếutrẻ chưa tự chơi được
- Dạy trẻ sắp xếp khu cỏc con vật hợp lý
3 Góc õm nhạc
- Hỏt, mỳa về cỏc
bỏi núi con vật
- Trẻ biết mỳa, hỏt cỏc bài hỏt về cỏ con vật
- Cỏc bài hỏt về cỏc con vật
- Cụ hướng dẫn, gợi ý trẻ
- Chuẩn bị khụng gian đầy đủ cho trẻquan sỏt và xem tranh ảnh về cỏc con vật sống trong gia đỡnh
- Hướng dẫn trẻ xem tranh và gợi ý
để trẻ kể chuyện theo nội dung bức tranh theo suy nghĩcủa trẻ
TRề CHƠI MỚI BẮT VỊT TRấN CẠN
Trang 10- Trang phục gọn gàng.
3 Địa điểm:
- Ngoài sân
III Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Giới thiệu tên trò chơi.
- Cho trẻ hát: Một con vịt
+ Trong bài hát có những con gì?
+ Những con vật đó nuôi ở đâu?
+ Con hãy kể những con vật nuôi trong gia đình
mà con biết?
=> Cô củng cố lại dẫn dắt, giới thiệu trò chơi
2 Phổ biến cách chơi, luật chơi
- C¸ch ch¬i: cô cho trẻ đứng thành vòng tròn, một
trẻ làm người bắt vịt, người bắt vịt buộc khăn che
mắt lại, tất cả trẻ làm vịt vừa đi vừa làm tiếng kêu
“cạp! cạp! cạp” Nếu bắt được con vịt nào thì trẻ
phải nói được tên người đó
- Luật chơi: Nếu hết thời gian mà người bắt vịt
không bắt được vịt thì phải ra khỏi vòng chơi một
Trang 11- Nhằm phỏt triển cơ chõn cho trẻ.
- Phỏt triển kỹ năng nhanh nhẹn, khộo lộo cho trẻ
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Trũ chuyện về cỏc con vật nuụi trong gia
đỡnh.
- Cụ gợi ý cho trẻ hỏt bài : Gà trống mốo con và
cỳn con
- Ở gia đỡnh con nuụi những con vật gỡ?
- Cỏc con vật đú cú ớch lợi gỡ cho gia đỡnh?
- Chỳng ta cú yờu quý cỏc con vật đú khụng?
- Để con vật lớn nhanh và khỏe mạnh thỡ chỳng ta
phải làm gỡ?
=> Cụ củng cố sau mỗi cõu trả lời của trẻ:
2 Khởi động
- Cụ cho trẻ đi thường, đi bằng gút chõn,đi thường,
đi bằng mũi chõn, đi thường, đi nhanh, chạy chậm,
chạy nhanh,chạy chậm, đi nhanh, đi thường,
+ Cho trẻ tập theo nhúm (Cụ bao quỏt, hướng
dẫn, sửa sai cho trẻ)
Trang 12- Cụ cho trẻ nhắc lại cỏch chơi, luật chơi
- Cụ nhấn mạnh lại cỏch chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi: Cụ cho cả lớp chơi
- Cụ hỏi trẻ tờn trũ chơi
- Trẻ biết tờn gọi, đặc điểm,ớch lợi của con mốo
- Trẻ nắm đợc cách chơi, luật chơi của trò chơi
* Trẻ 5 tuổi:
- Trẻ biết tờn gọi, đặc điểm,ớch lợi, nơi ở của con mốo
- Trẻ nắm đợc cách chơi, luật chơi của trò chơi
Trang 13- Cô cùng trẻ trò chuyện về nội dung bài thơ
2 Quan sát Con mèo
- Cô dẫn trẻ ra địa điểm cô đã chuẩn bị, cho trẻ đứng
xung quanh con mèo cô gợi hỏi trẻ
- Cô cho trẻ quan sát và tự nêu nhận xét những gì
mình quan sát thấy, sau đó cô gợi hỏi trẻ:
+ Cô đố các con đây là con gì?
+ Con mèo có đặc điểm gì?
+ Con mèo sống ở đâu?
+ Nuôi con mèo để làm gì?
+ Thức ăn của mèo là cái gì?
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc,
bảo vệ các con vật sống trong gia đình
3 Trò chơi vận động: Mèo đuổi chuột:
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi, nếu trẻ không
nhớ cô nhắc lại giúp trẻ
- Cô tổ chức cho trẻ chơi, mỗi trò chơi cô tổ chức cho
trẻ chơi 3 - 4 lần
- Cô bao quát động viên khuến khích trẻ chơi, nhắc
trẻ không chen lấn xô đẩy nhau
4 Chơi theo ý thích.
- Cho trẻ chơi theo ý thích với các đồ chơi sẵn có trên
sân , chơi với sỏi , vòng , khối gỗ
5 Kết thúc:
- Cô tập hợp trẻ, kiểm tra số lượng, cho trẻ thu dọn đồ
dùng,vệ sinh, chuyển hoạt động
Dạy từ: Động vật, gia cầm, nuôi
Mẫu câu: Đây là con gì? Nuôi để làm gì?
Trang 14- Trẻ biết về tờn gọi con vật, động vật, gia cầm Núi được từ động vật, gia cầm, nuụi
- Tranh(con vật) nuụi trong gia đỡnh
- Bài hỏt: Gà trống, mốo con và cỳn con
III Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của cụ Hoạt động của trẻ
1 Ổn định – kiểm tra bài cũ
- Cụ cho trẻ hỏt bài: Gà trống, mốo con và cỳn con
- Cụ kiểm tra trẻ cỏc từ và cõu đó học
2 Cung cấp từ mới
- Đọng vật, gia cầm, nuụi
- Cụ núi ( Tiếng dõn tộc) chỉ vào tranh(con vật: con
gà, con lợn…) là con vật nuụi trong gia đỡnh Đõy là
động vật, gia cầm con vật nuụi
- Cụ núi tiếng Việt
- Cho cả lớp núi
- Từng cỏ nhõn trẻ núi
- Cụ chỳ ý sửa sai trẻ
3 Luyện núi cõu
- Cụ núi (tiếng Dõn tộc) Đõy là con gỡ? Đõy là con
gà! Đõy là con lợn! Đõy là động vật! Đõy là gia sỳc
hay gia cầm? Đõy là gia cầm!
- Cụ núi tiếng Việt
- Cụ làm tiếng kờu con vật cho trẻ núi tờn con vật
- Hướng dẫn trẻ núi cỏc từ, núi một số cõu đơn giản
- Trẻ nhắc lại
Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày
Trang 15Nội dung Kết quả
- Trẻ biết tên gọi đặc điểm nổi bật của các con vật về cấu tạo vận động, ích lợi của một
số con vật nuôi trong gia đình
* Trẻ 5 tuổi:
- Trẻ biết gọi tên nhóm con vật theo đặc điểm chung về cấu tạo vận động, sinh sản, ích
lợi của một số con vật nuôi trong gia đình
- Đặc điểm giống và khác nhau của con gà, con vịt
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng nhận biết cho trẻ
- Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ đích cho trẻ
Rèn kỹ năng quan sát so sánh cho trẻ
Trang 16+ Các con vật đó sống ở đâu ? (4-5t)
+ Hãy kể các con vật trong gia đình mà các con
biết ?
=> Chó, mèo, gà… đều là những con vật nuôi ở
trong gia đình ngoài ra còn có nhiều con vật khác
cũng nuôi trong gia đình, mỗi con vật đều có một
ích lợi để biết đợc chúng có đặc điểm và ích lợi gì,
cô và các con sẽ cùng nhau tìm hiểu về những con
vật đó
2 Quan sát, đàm thoại.
- Cô giả tiếng mèo kêu" meo meo ' cho trẻ đoán
tiếng kêu của con vật nào ?
- Cô xuất hiện tranh con mèo :
+ Con có nhận xét gì về đặc điểm của con mèo ?
=> Mèo là vật nuôi trong gia đình có 4 chân, đẻ con
mèo thuộc nhóm gia xúc, chân mèo có vuốt dài để
leo trèo, vồ mồi, ở dới bàn chân của mèo có đệm
thịt vì vậy mà mèo đi rất nhẹ…
- Cho trẻ bắt chước tiếng kêu của con mèo
- Cô xuất hiện tranh con chó
+ Con có nhận xét gì về đặc điểm của con chó ?
+ Chó đẻ con hay đẻ trứng? thuộc nhóm nào ?
=> Tất cả những con vật nuôi trong gia đình mà có
4 chân, đẻ con đều là động vật thuộc nhóm gia xúc,
đều là những con vật có ích cung cấp thức ăn …
- Cô giáo đọc câu đố về con gà trống :
Trang 17+ Nuôi gà để làm gì ?
+ Ăn thịt và trứng gà cung cấp chất gì ?
=> Con gà trống có mào đỏ trên đầu thân gà trống
to và cao hơn so với gà mái, chân gà trống có cựa
cứng, đuôi dài, nuôi gà để lấy trứng, lấy thịt, gà
=> Vịt là con vật nuôi trong gia đình, mỏ to và dẹt
nên thuận lợi cho việc mò thức ăn ở dưới nước,
chân vịt có màng nên bơi được dưới nước…
- Cho trẻ bắt chước tạo dáng con vịt
* So sánh con gà với con vịt
- Cho trẻ kể tên một số món ăn từ thịt gà, thịt vịt
- Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ con vật nuôi
trong gia đình, không tiếp xúc với con vật khi bị
ốm
- Cho trẻ chơi trò chơi " Thi nói nhanh "
+ Cách chơi : Cô nói đặc điểm của con vật trẻ nói
tên con vật đó
VD: Cô nói: con gì thích leo trèo
+ Cho trẻ chơi 3 (4) lần
3 Thi xem ai nhanh
- Cô phổ biến luật chơi, cách chơi
+ Cách chơi: Cô có lô tô của các con vật, các con
bật liên tục qua các vòng lên chọn lô tô các con vật
- Đội đỏ chọn lô tô con vật thuộc nhóm gia cầm
- Đội xanh chọn lô tô con vật thuộc nhóm gia xúc
+ Luật chơi: Thời gian là 1 bài hỏt đội nào chọn
đúng và nhiều lô tô hơn là đội thắng cuộc
- Trẻ trả lời bổ sung ý kiếncho nhau
- Trẻ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ cïng c« kiÓm tra kÕt qu¶
Trang 18- Trẻ gọi đúng tên và nêu được những đặc điểm nổi bật, thức ăn của con gà mái
- Trẻ nắm được cách chơi, luật chơi của trò chơi
- Cô cho trẻ hát bài " Gà gáy"
- Cô cùng trẻ trò chuyện về nội dung bài hát
2 Quan sát con gà mái
- trẻ hát cùng cô
- Trẻ trả lời
- Trẻ đi cùng cô
Trang 19- Cô dẫn trẻ tới địa điểm quan sát, đàm thoại với trẻ:
- Giới thiệu: Quan sát con gà mái
- Cho trẻ nhận xét đặc điểm nổi bật của con gà mái
+ Đây là con gà gì ?(3-4t)
+ Con gà mái có những đặc điểm gì?(4-5t)
+ Nuôi gà mái để làm gì ?(5t)
+ Con gà thuộc nhóm nào ?(5t)
+ Muốm gà nhanh lớn thì phải làm gì?(5t)
+ Con gà ăn gì? (4-5t)
+ Ăn thịt gà, trứng gà cung cấp chất gì?(5t)
=> Cô củng cố lại và giáo dục trẻ
3 Trò chơi vận động: Mèo và chim sẻ:
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi, nếu trẻ không
nhớ cô nhắc lại giúp trẻ
- Cụ cho trẻ chơi
- Cô bao quát động viên khuến khích trẻ chơi
4 Chơi theo ý thích: Đồ chơi ngoài trời:
- Trước khi cho trẻ ra chơi cô nhắc nhở trẻ khi ra chơi
không chen lấn xô đẩy nhau, biết đoàn kết với nhau
Cô phân khu chơi cho trẻ, sau đó cô cho trẻ ra chơi cô
bao quát trẻ chơi để tránh xảy ra tai nạn
5 Kết thúc:
- Cô tập hợp trẻ, kiểm tra số lượng, cho trẻ thu dọn đồ
dùng,vệ sinh, chuyển hoạt động
Dạy từ: Con gà, con vịt, con ngan
Mẫu câu: Đây là con gì? Nuôi gà, vịt ngan để làm gì?
Ôn từ: : Động vật, gia cầm, nuôi
Mẫu câu: Đây là con gì? Nuôi để làm gì?
Trang 20- Trẻ biết về tờn gọi con vật, con gà, con vịt, con ngan Biết ý nghĩa cỏc từ Núi được từ
- Tranh(con vật) nuụi trong gia đỡnh
- Bài hỏt: Gà trống, mốo con và cỳn con
III Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của cụ Hoạt động của trẻ
1 Ổn định – kiểm tra bài cũ
- Cụ cho trẻ hỏt bài: Gà trống, mốo con và cỳn con
- Cụ kiểm tra trẻ cỏc từ và cõu đó học
2 Cung cấp từ mới
- con gà, con vịt, con ngan
- Cụ núi ( Tiếng dõn tộc) chỉ vào tranh(con gà, con
vịt, con ngan…) là con vật nuụi trong gia đỡnh Đõy là
con gà, con vịt, con ngan
- Cụ núi tiếng Việt
- Cho cả lớp núi
- Từng cỏ nhõn trẻ núi
- Cụ chỳ ý sửa sai trẻ
3 Luyện núi cõu
- Cụ núi (tiếng Dõn tộc) Đõy là con gỡ? Đõy là con
gà! Đõy là con vịt! Đõy là con ngan!
- Cụ núi tiếng Việt
- Cụ làm tiếng kờu con vật cho trẻ núi tờn con vật
- Hướng dẫn trẻ núi cỏc từ, núi một số cõu đơn giản
- Trẻ nhắc lại
Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày
- Những biểu hiện về tỡnh
trạng sức khoẻ của trẻ
- Cảm xỳc, hành vi và thỏi
Trang 21độ của trẻ trong cỏc hoạt
- Luyện kỹ năng quan sỏt của trẻ, kỹ năng cầm bỳt tụ màu cho trẻ
- Rốn kỹ năng cầm bỳt vẽ và tụ màu cho trẻ
- Rốn kỹ năng cầm bỳt vẽ và tụ màu cho trẻ
3 Thỏi độ:
- Trẻ hứng thỳ vẽ con gà trống
- Trẻ yờu quý sản phẩm của mỡnh, biết bảo vệ, chăm súc con vật
II Chuẩn bị:
- Bàn, ghế, bỳt màu, tranh mẫu, giỏ treo sản phẩm
- Bút màu, giấy A4(vở tạo hỡnh)
- Trong lớp
III Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của cụ Hoạt động của trẻ
1 Gõy hứng thỳ.
- Cụ và trẻ hỏt bài " Gà trống mốo con và cỳn con”
- Cụ dẫn dắt giới thiệu bài vẽ
2 Quan sỏt tranh.
+ Cụ đưa ra tranh mẫu cho trẻ quan sỏt
+ Đàm thoại với trẻ về nội dung tranh
Trang 22- Cô vẽ mẫu + giải thích các bước vẽ( tư thế ngồi và
cách cầm bút)
- Cho trÎ vẽ c« quan s¸t hướng dÉn trÎ vẽ con gà
trống có đầy đủ các bộ phận
- Hướng dẫn trẻ tô mầu
- Động viên khuyến khích trẻ, bao quát trẻ
4 Nhận xét sản phẩm.
- Cho trẻ mang tranh lên trưng bày
- Cho 2, 3 trẻ lên chọn bài trẻ thích và nhận xét bài
của bạn ( Cách vẽ, bố cục, tô màu)
- Trẻ gọi đúng tên và nêu được những đặc điểm nổi bật, ích lợi của con gà trống
- Trẻ nắm được cách chơi, luật chơi của trò chơi
- Trẻ hứng thú, đoàn kết chơi các trò chơi
- Trẻ biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ các con vật nuôi trong gia đình
II ChuÈn bÞ:
1 §å dïng cña c«:
- Con gà trống cho trẻ quan sát
Trang 23- Cô cùng trẻ hát bài "gà gáy"
- Trò chuyện về nội dung bài hát
2 Quan sát con gà trống
- Cô dẫn trẻ ra địa điểm cô đã chuẩn bị, cho trẻ đứng
xung quanh con ngỗng cô gợi hỏi trẻ
- Cô cho trẻ quan sát và tự nêu nhận xét những gì
mình quan sát thấy, sau đó cô gợi hỏi trẻ:
+ Cô đố các con đây là con gì?
+ Con gà trống có đặc điểm gì?
+ Con gà trống sống ở đâu?
+ Thức ăn của gà trống là gì?
+ Nuôi gà trống để làm gì?
+ Muốn con gà trống lớn nhanh phải làm gì?
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các
con vật sống trong gia đình
3 Trò chơi vận động: Bịt mắt bắt dê:
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơi, mỗi trò chơi cô tổ chức cho
trẻ chơi 3-4 lần
- Cô bao quát động viên khuến khích trẻ chơi, nhắc
trẻ không chen lấn xô đẩy nhau
4 Chơi tự do
- Cô bao quát, gợi ý trẻ chơi
5 Kết thúc:
- Cô tập hợp trẻ, kiểm tra số lượng, cho trẻ thu dọn đồ
dùng,vệ sinh, chuyển hoạt động
Trang 24Dạy từ: Con mèo, con lợn, con chó
Mẫu câu: Đây là con gì? Nuôi mèo, lợn, chó để làm gì?
Ôn từ: Con gà, con vịt, con ngan
Mẫu câu: Đây là con gì? Nuôi gà, vịt ngan để làm gì?
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Ổn định – kiểm tra bài cũ
- Cô cho trẻ hát bài: Gà trống, mèo con và cún con
- Cô kiểm tra trẻ các từ và câu đã học
2 Cung cấp từ mới
- Con mèo, con lợn, con chó
- Cô nói ( Tiếng dân tộc) chỉ vào tranh(con mèo,
con lợn, con chó…) là con vật nuôi trong gia đình
Đây là con mèo, con lợn, con chó
- Cô nói tiếng Việt
- Cho cả lớp nói
- Từng cá nhân trẻ nói
- Cô chú ý sửa sai trẻ
3 Luyện nói câu
- Cô nói (tiếng Dân tộc) Đây là con gì? Đây là con
mèo! Đây là con lợn! Đây là con chó!
- Cô nói tiếng Việt
- Cô làm tiếng kêu con vật cho trẻ nói tên con vật
- Hướng dẫn trẻ nói các từ, nói một số câu đơn
Trang 25Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày
Ngày dạy: Thứ năm ngày 13 thỏng 02 năm 2014
HOẠT ĐỘNG LÀM QUEN VĂN HỌC
Trang 26- Hỏt: Gà trống, mốo con và cỳn con
- Trũ chuyện về nội dung bài hỏt
+ Bài hát nói về con gì?
+ Hãy kể các con vật mà trẻ biết
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các
con vật trong gia đình
- Cụ dẫn dắt - Giới thiệu bài thơ: Con gà
- Cụ hỏi trẻ tờn bài thơ?
- Bài thơ núi về con vật gỡ?
- Cụ chỳ ý sửa sai cho trẻ
* Trũ chơi: mụ phỏng tiếng kờu con vật
- Cụ phổ biờn luật chơi - cỏch chơi
- Cụ tổ chức cho trẻ chơi
Trang 27- Trẻ gọi đúng tên và nêu được những đặc điểm nổi bật của con chó.
- Trẻ nắm được cách chơi, luật chơi và hứng thú chơi trò chơi
* Trẻ 4 tuổi:
- Trẻ gọi đúng tên và nêu được những đặc điểm nổi bật, thức ăn của con chó
- Trẻ nắm được cách chơi, luật chơi và hứng thú chơi trò chơi
* Trẻ 5 tuổi:
- Trẻ gọi đúng tên và nêu được những đặc điểm nổi bật, ích lợi, thức ăn của con chó
- Trẻ nắm được cách chơi, luật chơi và hứng thú chơi trò chơi
- Cô cho trẻ đọc bài thơ" con gà"
- Cô trò chuyện với trẻ về nội dung bài thơ, trò
chuyện với trẻ một số con vật nuôi trong gia đình
2 Quan sát con chó:
- Cô dẫn trẻ ra địa điểm cô đã chuẩn bị, cho trẻ đứng
xung quanh cô gợi hỏi trẻ
- Cô cho trẻ quan sát và tự nêu nhận xét những gì
mình quan sát thấy, sau đó cô gợi hỏi trẻ:
+ Cô đố các con đây là con gì?(3-4t)
+ Con chó con có đặc điểm gì?(4-5t)
Trang 28+ Con chó ăn thức ăn gì?(5t)
+ Nuôi chó để làm gì? (5t)
+ Muốn chó mau lớn phải làm gì?(5t)
+ Con chó là con vật có ích hay có hại ?(5t)
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các
con vật sống trong gia đình
3 Trò chơi vận động: Rồng rắn lên mây.
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơi, mỗi trò chơi cô tổ chức
cho trẻ chơi 2-3 lần
- Cô bao quát động viên khuến khích trẻ chơi, nhắc
trẻ không chen lấn xô đẩy nhau
4 Chơi theo ý thích: Chơi tự do.
- Cô bao quát, khuyến trẻ chơi
Dạy từ: Con trâu, con ngựa, con dê
Mẫu câu: Đây là con gì? Nuôi trâu, ngựa, dê để làm gi?
Ôn từ: Con mèo, con lợn, con chó
Mẫu câu: Đây là con gì? Nuôi mèo, lợn, chó để làm gì?
Trang 29- Tranh các con vật.
- Bài hát: Gà trống, mèo con và cún con
III Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Ổn định – kiểm tra bài cũ
- Cô cho trẻ hát bài: Gà trống, mèo con và cún con
- Cô kiểm tra trẻ các từ và câu đã học
2 Cung cấp từ mới
- Con trâu, con ngựa, con dê
- Cô nói ( Tiếng dân tộc) chỉ vào tranh(con trâu, con
ngựa, con dê…) là con vật nuôi trong gia đình Đây là
con trâu, con ngựa, con dê
- Cô nói tiếng Việt
- Cho cả lớp nói
- Từng cá nhân trẻ nói
- Cô chú ý sửa sai trẻ
3 Luyện nói câu
- Cô nói (tiếng Dân tộc) Đây là con gì? Đây là con
trâu! Đây là con ngựa! Đây là con dê!
- Cô nói tiếng Việt
- Cô làm tiếng kêu con vật cho trẻ nói tên con vật
- Hướng dẫn trẻ nói các từ, nói một số câu đơn giản
- Trẻ nhắc lại
ĐÁNH GIÁ TRẺ TRONG CÁC HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY
Trang 30Ngày soạn: 12/02/2014
Ngày dạy: Thứ sỏu ngày 14 thỏng 02 năm 2014
HOẠT ĐỘNG ÂM NHẠC DH: ĐÀN GÀ CON NH: GÀ TRỐNG MẩO CON VÀ CÚN CON
- Rốn kỹ năng hỏt đỳng lời bài hỏt cho trẻ
-Rốn kỹ năng hỏt đỳng giai điệu cho trẻ
-Rốn kỹ năng hỏt đỳng giai điệu, thể hiện tỡnh cảm cho trẻ
3 Thỏi độ:
- Chỳ ý lắng nghe cụ hỏt và hưởng ứng cựng cụ
- Giỏo dục trẻ yờu quý bảo vệ các con vật sống trong gia đình
- Cho trẻ đọc bài thơ: Con gà
+ Cỏc con vừa đọc bài thơ gỡ?
+ Trong bài thơ núi về con vật nào?
=> Cụ chốt lại giỏo dục trẻ, giới thiệu bài mới.
2 Dạy hỏt: “Dàn gà con”
- Cô giới thiệu bài hát, tên tác giả bài hát
- Cụ hỏt cho trẻ nghe lần 1
- Cụ cho cả lớp hỏt cựng cụ
- Cho cả lớp hỏt
- Luõn phiờn theo tổ
- Cho nhúm thực hiện
- Cụ cho cả lớp hỏt kết hợp vỗ tay
- Cho trẻ hỏt kết hợp vỗ tay(nếu trẻ chưa thực hiện
được cụ dạy trẻ hỏt từng cõu rồi với ghộp cả bài)
Trang 31- Cho cả lớp hát kết hợp vỗ tay
- Cho từng tổ, nhóm, cá nhân trẻ hát
3 Nghe hát: “Gà trống, mèo con và cún con ”
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát lần 1: Hát trọn vẹn
- Cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát lần 2:
- Cô đàm thoại với trẻ về nội dung bài hát
+ Cô vừa hát bài gì?
+ Bài hát nói về điều gì?
CTYT: CHƠI TỰ DO
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Trẻ gọi đúng tên và nêu được những đặc điểm nổi bật của con gà con
- Trẻ nắm được cách chơi, luật chơi và hứng thú chơi trò chơi
Trang 32- Cô trò chuyện với trẻ về nội dung bài thơ
2 Quan sát con gà con:
- Cô dẫn trẻ ra địa điểm cô đã chuẩn bị, cho trẻ
đứng xung quanh cô gợi hỏi trẻ
- Cô cho trẻ quan sát và tự nêu nhận xét những gì
mình quan sát thấy, sau đó cô gợi hỏi trẻ:
+ Cô đố các con đây là con gì?
+ Con gà con có đặc điểm gì?
+ Con gà con có lông màu gì?
+ Gà con ăn thức ăn gì?
+ Muốn gà con mau lớn phải làm gì?
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ
các con vật sống trong gia đình
3 Trò chơi vận động: Gà trong vườn rau:
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơI 3-4 lần
- Cô bao quát động viên khuến khích trẻ chơi, nhắc
trẻ không chen lấn xô đẩy nhau
4 Chơi theo ý thích: Chơi tự do
- Cô bao quát, khuyến khích trẻ chơi
5.Kết thúc :
- Cô tập hợp trẻ, kiểm tra số lượng, cho trẻ thu dọn
đồ dùng, vệ sinh, chuyển hoạt động
Trang 33- Rèn cho trẻ nói rõ ràng hơn.
3 Thái độ:
- Trẻ yêu quý chăm sóc và bảo vệ vật nuôi trong gia đình
II Chuẩn bị:
- Cô chuẩn bị cho trẻ ôn lại các từ đã học
- Bài hát: “Gà trống, mèo con và cún con”
III Tổ chức hoạt động:
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Ổn định- Cho trẻ hát bài “ Gà trống, mèo con
và cún con”
2 Ôn các từ đã học
- Cho trẻ ôn lại các từ đã học
- Nếu trẻ nói sai cô sửa sai cho trẻ
- Cho cả lớp nói
- Cho từng cá nhân trẻ nói
3 Ôn luyện câu
- Cho trẻ nói lại các câu đã học
ĐÁNH GIÁ TRẺ TRONG CÁC HOẠT ĐỘNG HÀNG NGÀY
Thời gian thực hiện: Từ ngày (17/02/2014 - 21/02/2014)
A THỂ DỤC SÁNG
Trang 34- Hô hấp: hít vào, thở ra
- Tay: Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau
- Lưng: Nghiêng người sang trái, sang phải
- Chân: Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về
- Người chăn nuôi
- Bước đầu trẻ biết
về nhóm để chơi theo nhóm, biết chơi cùng với nhautrong nhóm
- Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện vai chơi
-Trẻ nắm đợc một
số công việc của ngươi chăn nuôi
- Bé đồ dùng chăn nuôi, các con vật nuôi
- Một số đồ dùng,
đồ chơi cho trò chơi
- Đóng vai người chăn nuôi, biết chăm sóc các con vật
- Cô vào góc chơi cùng với trẻ, giúp trẻ nhận vai chơi
- Hớng dẫn trẻ một
số kĩ năng của vai chơi
- Gợi ý để các nhóm chơi biết liênkết với nhau trong
Trang 35khi chơi Cú sự giao lu, quan tõm đến nhau trong lỳc chơi.
2 Gúc xõy dựng
- Xõy dựng vườn
bỏch thỳ
- Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau một cách phong phú để xây dựng vườn bỏch thỳ
- Biết sử dụng đồ dùng đồ chơi một cách sáng tạo
- Biết nhận xét ý tưởng sản phẩm của mình khi xõy dựng
- Vật liệu xõy dựng: Gạch, sỏi, hột hạt…
- Hàng rào, cõy, hoa
- Khối lắp rỏp
- Xây dựng vườn bỏch thỳ cú cỏc con vật, cú cõy
- Hớng dẫn trẻ lắp ghộp cỏc mụ hỡnh trong gúc chơi, nếutrẻ cha tự chơi đợc
- Dạy trẻ sắp xếp khu cỏc con vật hợp lý
3 Gúc õm nhạc
- Hỏt, mỳa về cỏc
con vật
- Trẻ biết mỳa, hỏt cỏc bài hỏt về cỏ con vật
- Cỏc bài hỏt về cỏc con vật
- Cụ hướng dẫn, gợi ý trẻ
- Chuẩn bị khụng gian đầy đủ cho trẻquan sỏt và xem tranh ảnh về cỏc con vật sống trong rừng
- Hướng dẫn trẻ xem tranh và gợi ý
để trẻ kể chuyện theo nội dung bức tranh theo suy nghĩcủa trẻ
TRề CHƠI MỚI GẤU VÀ NGƯỜI THỢ SĂN
Hoạt động của cụ Hoạt động của trẻ
1 Giới thiệu tờn trũ chơi.
Trang 36- C« dÉn d¾t giíi thiÖu trß ch¬i.
2 Phổ biến cách chơi, luật chơi
- Một trẻ làm chó thợ săn ngồi khuất ở 1 góc lớp, các
trẻ khác làm gấu đứng trong chuồng cô nói phía
trước là một bãi cỏ non, các chú gấu đi kiếm ăn lá
non và uống nước mát nào
- Tất cả các con gấu bước về phía trước ăn cỏ non và
tìm nước uống, cho sói xuất hiện và kêu “ Hừm
hừm” Khi nghe tiếng thợ săn các con gấu nào chậm
chân bị thợ săn bắt
Phải ra ngoài 1 lần chơi
Luật chơi : Khi nghe tiếng động, gấu chạy nhanh về
chuồng của mình Thợ săn chỉ được bắt con gấu nào ở
ngoài vòng tròn Con gấu nào bị bắt phải ra ngoài 1
- Trẻ biết tên bài tập, biết biết đập và bắt bóng bằng 2 tay theo hướng dẫn của cô
- Nhằm phát triển cơ chân, tay cho trẻ
* Trẻ 5 tuổi:
- Trẻ biết tên bài tập, biết biết đập và bắt bóng bằng 2 tay không làm rơi bóng.
- Nhằm phát triển cơ chân, tay cho trẻ
Trang 37Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Trò chuyện về các con vật sống trong rừng:
- Cô và trẻ hát bài : Chú voi con ở bản đôn
+ Cô và các con vừa hát bài hát gì?
+ Bài hát nói về cái gì?
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ giới thiệu bài
2 Khởi động
- Cho trẻ đi đội hình vòng tròn: Đoàn tàu đi thường,
đoàn tàu lên dốc, đi thường, đoàn tàu xuống dốc, đi
thường , đoàn tàu đi nhanh, chạy chậm, chạy nhanh,
chay chậm đoàn tàu đi thường
- Cô lần lượt cho từng tổ thực hiện
- Cô chú ý sửa sai trẻ
- Cho 3 tổ thi đua nhau
Quá trình trẻ thực hiện cô bao quát sửa sai
* Trò chơi: “Gấu và người thợ săn”
- Cô phổ biến luật chơi – cách chơi
- Cô cho trẻ chơi
=> Củng cố
- Các con vừa tập bài thể dục gì?
- Cho 2 trẻ lên tập mẫu lại
- Trẻ quan sát
- Trẻ thực hiện
- Cho trẻ thực hiện theo tổ
- 3 tổ thi đua nhau
-Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi
- Trẻ trả lời
Trang 38- Cho trẻ làm chim bay 1 - 2 vòng quanh sân tập.
- Cô cho trẻ thu dọn đồ dùng
- Trẻ làm chim bay
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI QSCMĐ: CON VOI TCVĐ: GẤU VÀ NGƯỜI THỢ SĂN
- Trẻ gọi đúng tên và nêu được những đặc điểm nổi bật, thức ăn nơi ở của con voi
- Trẻ nắm được cách chơi, luật chơi và hứng thú chơi trò chơi
- Cô cho trẻ hát bài " Chú voi con ở bản Đôn"
- Trò chuyện về nội dung bài hát
2 Quan sát Con voi
- Cô dẫn trẻ ra địa điểm cô đã chuẩn bị, cho trẻ đứng
xung quanh con mèo cô gợi hỏi trẻ
- Cô cho trẻ quan sát và tự nêu nhận xét những gì
mình quan sát thấy, sau đó cô gợi hỏi trẻ:
Trang 39+ Cô đố các con đây là con gì?
+ Con voi có những bộ phận nào?
+ Vòi của con voi như thế nào ?
+ Chân voi như thế nào ?
+ Con voi sống ở đâu?
+ Thức ăn của sóc là cái gì?
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc,
bảo vệ các con vật sống trong rừng
3 Trò chơi vận động: Gấu và người thợ săn
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi, nếu trẻ không
nhớ cô nhắc lại giúp trẻ
- Cô tổ chức cho trẻ chơi, mỗi trò chơi cô tổ chức cho
trẻ chơi 3-4 lần
- Cô bao quát động viên khuến khích trẻ chơi, nhắc
trẻ không chen lấn xô đẩy nhau
4 Chơi theo ý thích.
- Cho trẻ chơi theo ý thích với các đồ chơi sẵn có
trên sân , chơi với sỏi , vòng , khối gỗ
5 Kết thúc:
- Cô tập hợp trẻ, kiểm tra số lượng, cho trẻ thu dọn
đồ dùng,vệ sinh, chuyển hoạt động
Dạy từ: Con gấu, con hổ, con voi
Mẫu câu: Đây là con gì? Đây là con hổ, con voi, con gấu
Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
1 Ổn định – kiểm tra bài cũ
Trang 40- Cụ cho trẻ hỏt bài: “Chỳ voi con ở bản Đụn”
- Cụ kiểm tra trẻ cỏc từ và cõu đó học
2 Cung cấp từ mới
- Con gấu, con hổ, con voi
- Cụ núi ( Tiếng dõn tộc) chỉ vào tranh(con gấu, con
hổ, con voi) là con vật sống trong rừng Đõy là con
gấu, con hổ, con voi
- Cụ núi tiếng Việt
- Cho cả lớp núi
- Từng cỏ nhõn trẻ núi
- Cụ chỳ ý sửa sai trẻ
3 Luyện núi cõu
- Cụ núi (tiếng Dõn tộc) Đõy là con gỡ? Đõy là con
gấu! Đõy là con hổ! Đõy là con voi!
- Cụ núi tiếng Việt
- Cho cả lớp núi
- Cho từng cỏ nhõn trẻ núi
4 Thực hành
- Cụ làm tiếng kờu con vật, núi đặc điểm con vật cho
trẻ núi tờn con vật
- Hướng dẫn trẻ núi cỏc từ, núi một số cõu đơn giản
- Trẻ nhắc lại
Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày