− Có khả năng thực hiện các động tác trong bài thể dục theo hướng dẫn. – Có khả năng bật tại chỗ, ném xa bằng 1 tay lệnh, Trẻ nói được một số thực phẩm cùng nhóm: thịt cá có nhiều chất đạm; rau quả có nhiều VTM Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu – Có khả năng thực hiện các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh. – Có khả năng: Bật xa 35 40 cm, ném trúng đích bằng 1 tay Trẻ nói được một số thực phẩm cùng nhóm: thịt cá có nhiều chất đạm; rau quả có nhiều VTM Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh, thịt có luộc, rán kho, gạo nấu cơm, nấu cháo Có khả năng tự cài,cởi cúc Có khả năng tự cài, cởi cúc, buộc dây giày Có khả năng tập đánh răng, lau mặt, rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng Có khả năng: Bật xa tối thiểu 50 cm. ném xa bằng 1 tay, 2 tay Biết kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày Có khả năng tự mặc và cởi được áo, quần Có thể tự rửa mặt, chải răng hàng ngày Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố mẹ, Nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình, Trẻ biết tên một số đồ dùng cần thiết trong gia đình, Nhận biết hình tròn, vuông, tam giác Nhận biết khối cầu, khối trụ. Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố mẹ, Nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình, mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình Trẻ biết một số đồ dùng cần thiết trong gia đình, Nhận biết hình tròn, vuông, tam giác, hình chữ nhật Nhận biết khối cầu, khối trụ. Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố mẹ, sở thích của các thành viên trong gia đình, qui mô gia đình( gia đình nhỏ, gia đình lớn ). Nhu cầu của gia đình, địa chỉ gia đình, mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình Trẻ biết một số đồ dùng cần thiết trong gia đình, phân loại đồ dùng gia đình. Nhận biết phân biệt khối cầu, khối trụ. Nhận biết khối vuông, tam giác, hình chữ nhật Đếm đến 6, nhận biết nhóm có số lượng 6, nhận biết chữ số 6 Tách 1 nhóm có 6 đối tượng thành 2 nhóm bằng các cách − Có khả năng đọc thơ cùng cô Có khả năng nói được tên truyện, tên nhân vật trong truyện. − Có khả năng đọc thơ cùng cô, hiểu được nội dung câu chuyện, thơ. – Có khả năng nghe, hiểu và làm theo được một hoặc hai yêu cầu. – Biết sử dụng các từ chỉ sự vật, hành động
Trang 1– Có khả năng bật tại chỗ, ném xabằng 1 tay lệnh,
- Trẻ nói được một số thực phẩmcùng nhóm: thịt cá có nhiều chấtđạm; rau quả có nhiều VTM
-Trẻ nói được tên một số món ănhàng ngày và dạng chế biến đơngiản: rau có thể luộc, nấu
− Các bài tập phát triển chung.– Vận động cơ bản
+ Bật xa 45- 50 cm + Ném xa bằng 1 tay
+ Tung đập bắt bóng tại chỗ
+ Đi và đập bắt bóng
− Vận động tinh :+ Lắp ráp các hình+ Cắt, xé giấy
– Có khả năng: Bật xa 35- 40 cm,ném trúng đích bằng 1 tay
- Trẻ nói được một số thực phẩmcùng nhóm: thịt cá có nhiều chấtđạm; rau quả có nhiều VTM
-Trẻ nói được tên một số món ănhàng ngày và dạng chế biến đơngiản: rau có thể luộc, nấu canh, thịt
có luộc, rán kho, gạo nấu cơm, nấucháo
- Có khả năng tự cài,cởi cúc
- Có khả năng tự cài, cởi cúc, buộc
Trang 2dây giày
- Có khả năng tập đánh răng, laumặt, rèn luyện thao tác rửa taybằng xà phòng
- Trẻ biết tên một số đồ dùng cầnthiết trong gia đình,
- Nhận biết hình tròn, vuông, tamgiác
- Nhận biết khối cầu, khối trụ
- Các thành viên trong giađình, nghề nghiệp của bố mẹ,
- Trò chuyện về một số kiểunhà
-Nhu cầu của gia đình, địa chỉgia đình, mối quan hệ giữa cácthành viên trong gia đình
- Trò chuyện một số kiểu nhà
- Trẻ biết một số đồ dùng cầnthiết trong gia đình, phân loại
4 tuổi - Các thành viên trong gia đình,
nghề nghiệp của bố mẹ,
- Nhu cầu của gia đình, địa chỉ giađình, mối quan hệ giữa các thànhviên trong gia đình
- Trẻ biết một số đồ dùng cần thiếttrong gia đình,
- Nhận biết hình tròn, vuông, tamgiác, hình chữ nhật
- Nhận biết khối cầu, khối trụ
- Các thành viên trong gia đình,nghề nghiệp của bố mẹ, sở thíchcủa các thành viên trong gia đình,qui mô gia đình( gia đình nhỏ, gia
Trang 35 tuổi
đình lớn )
-Nhu cầu của gia đình, địa chỉ giađình, mối quan hệ giữa các thànhviên trong gia đình
- Trẻ biết một số đồ dùng cần thiếttrong gia đình, phân loại đồ dùnggia đình
- Nhận biết phân biệt khối cầu,khối trụ
- Nhận biết khối vuông, tam giác,hình chữ nhật
- Đếm đến 6, nhận biết nhóm có sốlượng 6, nhận biết chữ số 6
- Tách 1 nhóm có 6 đối tượngthành 2 nhóm bằng các cách
Phát
triển
ngôn
− Có khả năng đọc thơ cùng cô
- Có khả năng nói được tên truyện, tênnhân vật trong truyện
− Nghe hiểu nội dung thơ, truyện
kể, truyện đọc: Cả nhà đều làmviệc
4 tuổi − Có khả năng đọc thơ cùng cô, hiểu
được nội dung câu chuyện, thơ
– Có khả năng nghe, hiểu và làm theođược một hoặc hai yêu cầu
– Biết sử dụng các từ chỉ sự vật, hànhđộng
− Nghe hiểu nội dung bài thơ,bài đồng dao : Em yêu nhà em
5 tuổi
− Có khả năng đọc thuộc bài thơ ,hiểu được nội dung câu chuyện,thơ
– Có khả năng hiểu và làm theo đượcmột số ký hiệu thông thường trongcuộc sống
- Nhận ra và phát âm đúng chữcái e, ê
Trang 4- Có khả năng nhận dạng được cácchữ cái trong bảng chữ cái tiếngviệt
- Có khả năng nói được tên bài hát,tên tác giả
- Có khả năng sử dụng các nguyênvật liệu khác nhau để tạo ra sản phẩmtheo sự gợi ý
- Hát đúng giai điệu lời ca và
thể hiện sác thái, tình cảm của bài hát: Cả nhà thương nhau,
nhà của tôi, mẹ đi vắng, Ôngcháu
- Nghe các thể loại âm nhạckhác nhau: Cho con, bàn taymẹ
- Lựa chọn, phối hợp cácnguyên liệu tạo hình, vật liệutrong thiên nhiên, phế liệu đểtạo ra sản phẩm: Tô màu một
số đồ dùng trong gia đình
- Nói lên ý tưởng tạo hình củamình, đăt tên cho sản phẩm.+ Góc xây dựng: Xây nhà,hàng dào
+ Góc phân vai: Nấu ăn, bánhàng
+ Góc học tập: Trẻ xem tranhảnh về gia đình
+Góc âm nhac: Hát các bài hát
về gia đình
4 tuổi
- Có khả năng hát cùng cô, vận độngnhịp nhàng theo nhịp điệu, hiểu nộidung bài hát, chú ý lắng nghe cô hát
- Có khả năng phối hợp các nguyênvật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm
5 tuổi
- Có khả năng hát cùng cô, vận độngnhịp nhàng theo nhịp điệu, hiểu nộidung bài hát, chú ý lắng nghe cô hát
- Có khả năng phối hợp các nguyênvật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm
- Có khả năng hát thuộc bài hát, hiểunội dung bài hát
- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu
và thể hiện sắc thái phù hợp với cácbài hát
- Lựa chọn phối hợp các nguyên liệu
Trang 5- Tự làm mụt số việc đơn giản.
- Núi được điều bộ thớch vàkhụng thớch ở trường lớp
- Thực hiện một số quy định ởlớp, gia đỡnh và nơi cụng cộng
- Biết giữ gỡn vệ sinh trườnglớp: Bỏ rỏc đỳng quy định,
- Biết hoàn thành tốt cụng việcđược giao
- Biết giữ gỡn vệ sinh trườnglớp: Bỏ rỏc đỳng quy định,
- Biết hoàn thành tốt cụng việcđược giao
I CHUẨN BỊ
- Tranh ảnh về gia đỡnh bộ
- Tranh thơ, truyện về chủ đề gia đỡnh
- Lịch cũ để vẽ, dỏn chõn dung bộ trai, bộ gỏi
- Tranh ảnh về người, cỏc loại hoa quả
- kộo, bỳt chỡ, sỏp màu, đất nặn, giấy vẽ, hồ dỏn
- ảnh của trẻ, lịch cũ, hộp xốp
II Mở chủ đề
- Cụ cựng trẻ chuẩn bị và treo những bức tranh to "Gia đỡnh bộ, bộ và gia đỡnh" trờn
tường lớp học, cho trẻ quan sỏt, chỳ ý đến sự thay đổi trang trớ trờn tường( liờn quan đến chủ đề), trũ chuyện với trẻ về tờn chủ đề
- Trũ chuyện về Gia đỡnh bộ ( ụng bà, bố mẹ, anh chị em )
- Trưng bày tranh ảnh về gia đinh trẻ , ảnh người thõn trong gia đỡnh của bộ
Trang 6- Trò chuyện, khuyến khích trẻ đưa câu hỏi và tự đưa ra câu trả lời : VD " Trong giađình mình có những ai?
III: KHÁM PHÁ CHỦ ĐỀ
TUẦN 7 CHỦ ĐỀ : GIA ĐÌNH CHỦ ĐỀ NHÁNH: GIA ĐÌNH TÔI Thời gian thực hiện: (Từ 14/10/2013 đến 18/10/2013.)
- Hô hấp: hít vào thật sâu và thở ra từ từ
- Tay: Đưa hai tay lên cao,ra phía trước sang hai
bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm mở bàn tay)
- Lưng: Quay sang trái quay sang phải
- Chân: Ngồi xổm, đứng lên Bật tại chỗ
Trang 71.Góc phân vai.
- Gia đình
- Bước đầu trẻ biết
về nhóm để chơi theo nhóm, biết chơi cùng với nhau trong nhóm
- Trẻ biết nhận vaichơi và thể hiện vai chơi
-Trẻ nắm được một số công việc của vai chơi
- Bộ đồ dùng gia đình,
- Một số đồ dùng,
đố chơi cho trẻ chơi đóng vai gia đình
- Đóng vai các thành viên trong giađình chăm sóc trẻ
- Cô vào góc chơi cùng với trẻ, giúp trẻ nhận vai chơi
- Hướng dẫn trẻ một số kĩ năng của vai chơi
- Gợi ý để các nhóm chơi biết liên kết với nhau trong khi chơi Có sự giaolưu, quan tâm đến nhau trong lúc chơi
2 Góc xây dựng
- Xây dựng
đường đi, nhà
- Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau một cách phong phú để xây dựng
- Biết sử dụng đồ dùng đồ chơi một cách sáng tạo
- Vật liệu xây dựng
- Hàng rào, khối gỗ…
- Khối lắp ráp
- Que, hạt hột
- Hướng dẫn trẻ lắp ghép các mô hình trong góc chơi, nếu trẻ chưa tự chơi được
- Dạy trẻ sắp xếp hàng rào, sân chơi, thẳng, đều, hợp lý
3 Góc học tập
Xem tranh về gia
đình
- Trẻ biết xem các bức tranh về gia đình
- Tranh về gia đình, các thành viên trong gia đình
- Trẻ xem sách chuyện
4 Góc âm nhạc - Trẻ biết hát các
bài hát về gia đình
về gia đình
- Các bài hát về gia đình
Trang 81 Đồ dùng:
- Hình tròn, hình vuông, hình tam giác, số lượng bằng số lượng trẻ trong lớp
- Vẽ những ô lớn tượng trưng cho những ngôi nhà, vẽ hình tròn, hình vuông, hình tam giác
2 Địa điểm: Trong lớp học
III Tổ chức hoạt động:
1 Giới thiệu trò chơi: “ Về đúng nhà”
- Cả lớp hát bài: Cả nhà thương nhau
+ Cho trẻ kể về địa chỉ gia đình trẻ?
- Cô dẫn dắt, giới thiệu trò chơi"
2 Giới thiệu cách chơi và luật chơi.
- Giới thiệu cách chơi: Phát cho mỗi trẻ 1
hình làm "Số nhà" trẻ đóng vai "Cáo" những
trẻ còn lại đóng vai "Thỏ" cáo ngồi ở góc lớp,
các chú thỏ nhảy đi chơi tiến về phía trước cáo,
cáo giả vờ ngủ "Sói" mở mắt kêu "Hừm"rồi
lên chạy đuổi các "Chú thỏ" các " Chú thỏ"
chạy nhanh về đúng nhà của mình giống hình của
mình có
- Sau lần chơi đổ hình cho nhau
- Giới thiệu luật chơi: Nếu nhầm nhà thì phải
+ Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi
- Giáo dục trẻ đoàn kết trong khi chơi
không xô đẩy nhau
Trang 9- Nhằm phát triển cơ chân cho trẻ.
- Rèn kỹ năng nhanh nhẹn, khéo léo cho trẻ
1 Gợi mở: Trò chuyện về gia đình của bé:
- Cô hỏi địa chỉ gia đình trẻ
- Cho trẻ kể về những người thân trong gia
đình bé
- Cô chốt lại giáo dục trẻ biết yêu quý những
người thân trong gia đình bé
2 Khởi động:
- Cô cho trẻ đi thường, đi bằng gót chân, đi
thường, đi bằng mũi chân, đi thường, đi nhanh,
chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi nhanh, đi
thường, chuyển đội hình
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ khởi động theo hiệu lệnh của cô
- Trẻ tập bài tập phát triển chung
Trang 10- Tập mẫu:
+ Lần 1: Cô tập trọn vẹn
+ Lần 2 : Làm mẫu kết hợp giải thích
- Trẻ thực hiện
+ Cô cho 1 trẻ lên tập thử
+ Cho trẻ thực hiện( cô bao quát hướng
dẫn,sửa sai cho trẻ)
+ Cho những trẻ tập chưa thành thạo tập lại
- Cô hỏi lại tên bài tập
- Cho 1 ( 2 ) trẻ tập lại
* Trò chơi vận động : Về đúng nhà.
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi ( cô gợi ý
– nếu cần)
- Tổ chức cho trẻ chơi : Cô cho cả lớp chơi
- Cô bao quát và động viên trẻ
- Hỏi lại tên trò chơi
CHƠI THEO Ý THÍCH
I Mục tiêu:
1 KiÕn thøc:
- TrÎ biết tên gọi, đặc điểm nổi bật của cái bát
- Biết được công dụng ích lợi của cái bát.
2 Kü n¨ng:
- RÌn kÜ n¨ng quan sát và ghi nhớ có chủ đích cho trẻ
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
Trang 11III Tổ chức hoạt động:
1 Quan sỏt Cỏi bỏt.
- Cụ đưa trẻ đến địa điểm quan sỏt hướng trẻ vào
đối tượng quan sỏt:
+ Cụ đố cỏc con đõy là cỏi gỡ?
+ Cỏi bỏt màu gỡ?
+ Cỏi bỏt cú đặc điểm gỡ?
+ Cỏi bỏt dựng để làm gỡ?
+ Muốn cỏi bỏt dựng được lõu khi dựng
cỏc con phải dựng như thế nào?
- Cụ chốt lại giỏo dục trẻ biết giữ gỡn đồ dựng
trong gia đỡnh
2 Trò chơi vận động: Kộo co.
- Cụ giới thiệu trũ chơi
- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi
+ Cỏch chơi: Chi lớp ra làm hai đội, 1 đội
xanh, 1 đội đỏ mỗi đội cầm 1 bờn đầu dõy, khi cú
hiệu lệnh của cụ giỏo thỡ cả hai đội cựng kộo sợi
dõy
+ Luật chơi: Đội nào kộo được phần chiếc
nơ về phớa đội mỡnh thỡ đội đú là đội dành thắng
cuộc
- Tổ chức cho trẻ chơi, giáo dục trẻ chơi đoàn kết
- Cụ bao quỏt chỉ đạo trũ chơi
- Trẻ nghe luật chơi
- Dạy cỏc từ: Gia đỡnh, ễng, bà
- Mẫu cõu: Đõy là gia đỡnh đụng con hay ớt con ? Đõy là ụng, đõy là bà
I Mục Tiờu:
1 Kiến thức
- Trẻ biết về gia đỡnh, ụng, bà Núi được từ tagia đỡnh, ụng, bà.
2 Kỹ năng:
- Rốn kỹ năng núi Tiếng việt cho trẻ
- Rốn thúi quen xưng hụ cho trẻ
Trang 123 Thỏi độ:
- Trẻ biết yờu quý gia đỡnh, yờu quý ụng, bà
II Chuẩn bị:
- Tranh về gia đỡnh cú ụng, bà
- Bài hỏt: Chỏu yờu bà
III Tổ chức hoạt động:
1 Ổn định gay hứng thỳ
- Cụ cho trẻ hỏt bài: Chỏu yờu bà
- Cụ kiểm tra trẻ cỏc từ và cõu đó học
2 Cung cấp từ, mẫu cõu
a Cung cấp từ “gia đỡnh”, mẫu cõu: gia đỡnh
đụng con, ớt con
- Cụ núi ( Tiếng dõn tộc) chỉ vào tranh gia đỡnh
- Cụ núi mẫu từ “ Gia đỡnh” 3 lần
- Cho cả lớp, tổ, nhúm, cỏ nhõn trẻ nhắc lại 3
lần
- Cụ chỳ ý sửa sai trẻ
- Thành lập mẫu cõu “Gia đỡnh đụng con, ớt
con”
- Cụ núi ( Tiếng dõn tộc) chỉ vào tranh gia đỡnh
đụng con, ớt con
- Cụ núi mẫu cõu “ Gia đỡnh đụng con, ớt con” 3
lần
- Cho cả lớp, tổ, nhúm, cỏ nhõn trẻ nhắc lại 3
lần
- Cụ chỳ ý sửa sai trẻ
b.Dạy từ: “ễng, bà”, mẫu cõu: Đõy là ễng,
bà tương tự như từ: Gia đỡnh, mẫu cõu: “gai
đỡnh đụng con, ớt con”
3 Luyện núi từ, mẫu cõu:
- Cụ tạo tỡnh huống cho trẻ luyện núi từ và mẫu
Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày
- Những biểu hiện về tỡnh
trạng sức khoẻ của trẻ
Trang 13- Cảm xúc, hành vi và
thái độ của trẻ trong các
hoạt động
- Những kiến thức, kỹ
năng của trẻ so với yêu
cầu đặt ra của từng hoạt
- Trẻ biết địa chỉ gia đình, các thành viên trong gia đình
* Đối với trẻ 5 tuổi:
- Trẻ biết địa chỉ gia đình, các thành viên trong gia đình, Trẻ biết công việc của các thành viên trong gia đình
-Thích khám phá sự vật hiện tượng xung quanh
- Biết giúp đỡ người lớn những công việc vừa sức
- Địa điểm: Trong lớp
- Hình thức tổ chức: Chung
III Tổ chức hoạt động:
1 Gợi mở gây hứng thú.
- Cô và trẻ hát bài Cả nhà thương nhau.
+ Các con vừa hát bài hát bài hát gì? (B-N)
- Cả lớp hát 1 lần
- Cả nhà thương nhau
Trang 14+ Bài hát nói về gái gì? (L)
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết yêu quý người
thân trong gia đình
+ Ai giỏi hãy kể về gia đình mình nào?
+ Nhà con có những ai? ( N- L)
+ Bố, mẹ, anh, chị, làm những công việc gì?
+ Tình cảm của các thành viên trong gia đình
như thế nào? (L)
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết yêu quý những
người thân trong gia đình
2 Quan sát tranh, đàm thoại.
a Quan sát tranh “ Gia đình lớn”.
- Cô đưa bức tranh gia đình lớn cho trẻ quan sát.
+ Đây là bức tranh vẽ gì?(B)
+ Trong bức tranh có những ai?(B-N)
+ Bức tranh vẽ gia đình đang làm gì?(L)
+ Mọi người sống với nhau như thế nào? (L)
+ Gia đình có ông, bà, bố, mẹ, các con là gia
đình gì?
+ Ông bà sinh ra mẹ gọi là gì? (L)
+ Ông bà sinh ra bố gọi là gì? (L)
- Cô củng cố lại: Bức tranh vẽ gia đình có ông, bà,
bố, mẹ, các con, mọi người đang quay quần bên
nhau và rất yêu thương nhau Gia đình có ông, bà,
bố, mẹ, các con là gia đình lớn
b Quan sát tranh “ Gia đình nhỏ”.
- Cô cho trẻ quan sát tranh gia đình nhỏ
+ Đây là bức tranh vẽ gì?
+ Trong bức tranh có những ai?
+ Bức tranh vẽ gia đình đang làm gì?
+ Mọi người sống với nhau như thế nào?
+ Gia đình có bố, mẹ, các con là gia đình gì?
- Cô củng cố lại: Bức tranh vẽ bố, mẹ, anh, mọi
người đang quay quần bên nhau
+ Bố, mẹ con làm nghề gì?
+ Hàng ngày ai đưa con đến lớp, ai đón con
về nhà?
+ Gia đình con có mấy anh chị em?
- Cô củng cố lại và giải thích: Gia đình có 1- 2 con
là gia đình ít con Gia đình có 3 con trở lên là gia
đình đông con, giáo dục trẻ yêu thương, kính trọng
ông bà, bố mẹ và những người thân trong gia
- Quay quần bên nhau
- Yêu thương nhau
- Quay quần bên nhau
- Yêu thương nhau
Trang 15- Cỏc con ở nhà ai là người chăm súc, dạy dỗ chỳng
mỡnh?
- Cú một bài thơ núi về tỡnh cảm của mẹ đối con rất
là hay đấy chỳng mỡnh cựng thể hiện bài thơ “ Vỡ
con” cựng cụ giỏo nào
- Cụ cho cả lớp đọc
4 Trũ chơi về đỳng nhà.
- Cụ gới thiệu tờn trũ chơi
- Cụ cho trẻ nhắc lại cỏch chơi ,luật chơi
- Tổ chức chơi: 3 tổ thi đua nhau
- Cụ nhận xột sau khi chơi
5 Kết thỳc:
- Nhận xột giờ học cho trẻ ra chơi
- Là mẹ
- Đọc 1 lần
- nghe cụ núi tờn trũ
chơi,1-2 trẻ nhắc lại cỏch chơi, luậtchơi
- Chơi 1-2 lần
- Trẻ ra chơi
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI QUAN SÁT Cể MỤC ĐÍCH: CÁI THèA TRề CHƠI VẬN ĐỘNG: LỘN CẦU VỒNG
CHƠI THEO í THÍCH
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Trẻ biết được chất liệu và cụng dụng của cỏi thỡa.
1 Quan sát cỏi thỡa.
- Cụ cho trẻ đến địa điểm quan sát hướng trẻ vào
đối tợng quan sát
+ Cô đố các con đây là cái gì? (N- B)
+ Cỏi thỡa được làm từ chất liệu gì? ( L)
Trang 16+ Muốn thìa luôn bền lâu dùng xong ta
phải làm gì?
- C« chèt l¹i sau mçi c©u tr¶ lêi cña trÎ, giáo dục
trẻ giữ gìn đồ dùng
2 Trò ch¬i vận động.
- Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Tiến hành cho trẻ chơi
- Trong quá trình trẻ chơi cô động viên khuyến
khích trẻ, giáo dục trẻ chơi đoàn kết
3 Chơi theo ý thích.
- Cô giới thiệu đồ chơi cô đã chuẩn bị
- Cô cho trẻ nhận đồ chơi trẻ thích
- Cô cho trẻ về nhóm chơi trẻ thích
- Tiến hành cho trẻ chơi
- Cô bao quát trẻ chơi
- Trẻ chơi
- Trẻ thu dọn, vệ sinh
TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT DẠY TỪ: GIA ĐÌNH, ĐÔNG CON, ÍT CON
- Dạy các từ: Gia đình, đông con, ít con
- Mẫu câu: Đây là một gia đình, gia đình đông con hay ít con ?
- Ôn từ :Gia đình, Ông, bà
-Mẫu câu: Gia đình đông con, ít con.Đây là Ông, đây là bà
I Mục tiêu:
- Trẻ nghe hiểu và nói được các từ: Gia đình, đông con, ít con
- Trẻ nghe hiểu và trả lời được câu hỏi của cô: Gia đình có 2 con thuộc gia đình gì? Gia đình có 3 con thuộc gia đình gì?
- Trẻ nói được câu: Gia đình 2 con là gia đình ít con Gia đình 3 con là gia đình đông con
- Rèn kỹ năng nghe hiểu và trả lời câu hỏi của cô.
- Rèn luyện phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Có ý thức kỷ luật trong giờ học.
II Chuẩn bị:
- Tranh gia đình đông con, ít con.
- Hệ thống câu hỏi: Gia đình có 2 con thuộc gia đình gì? Gia đình có 3 con thuộc gia đình gì?
- Hình thức tổ chức: Chung
III Tổ chức hoạt động:
1 Gây hứng thú:
- Trẻ hát cùng cô
Trang 17- Cụ và trẻ hỏt bài" Cả nhà thương nhau".
? Tờn bài hỏt
? Bài hỏt núi đến cỏi gỡ?
? Mọi người trong gia đỡnh ntn
- Cụ củng cố và dẫn dắt vào bài: Bài hỏt cả nhà
thương nhau, bài hỏt núi về gia đỡnh và trong gia
đỡnh thỡ mọi người rất yờu thương nhau…
2 Dạy từ và mẫu cõu
a Dậy từ: “Gia đỡnh”, mẫu cõu: “Đõy là một gia
đỡnh”
- Cụ cho trẻ quan sỏt tranh và cung cấp từ “gia đỡnh”
? Trong bức tranh vẽ gỡ
- Cụ củng cố lại: Trong tranh vẽ gia đỡnh
- Cụ giới thiệu từ mới và núi mẫu 3 lần
- Tiến hành cho trẻ núi ( lớp, tổ, cỏ nhõn) núi 3 lần
- Cụ chỳ ý sửa sai cho trẻ
- Thành lập mẫu cõu
+ Đõy là một gia đỡnh
- Cụ hướng dẫn trẻ núi mẫu cõu trờn 3 lần
- Tiến hành cho trẻ núi ( lớp, tổ, cỏ nhõn) núi 3 lần
- Cụ chỳ ý sửa sai cho trẻ
b.Dậy từ: “Đụng con, ớt con”, mẫu cõu: “Gia đỡnh
đụng con, gia đỡnh ớt con” tương tự như từ và mẫu
cõu trờn,
3 ễn từ và mẫu cõu vừa học
- ễn từ: Gia đỡnh, đụng con, ớt con
- Mẫu cõu ụn: Gia đỡnh 3 con là gia đỡnh đụng con
Gia đỡnh 2 con là gia đỡnh ớt con
- Tiến hành cho trẻ ụn
- Cụ bao quỏt hướng dẫn trẻ ụn
- Cụ chỳ ý sửa sai cho trẻ
4 Kết thỳc
- Nhận xột giờ học, cho trẻ ra chơi.
- Bài cả nhà thương nhau
Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày
Trang 18- Những kiến thức, kỹ
năng của trẻ so với yêu
cầu đặt ra của từng hoạt
động
Ngày soạn: 14/10/2013
Ngày dạy: Thứ tư ngày 16 tháng 10 năm 201
HOẠT ĐỘNG LÀM QUEN VĂN HỌC TRUYỆN: CẢ NHÀ ĐỀU LÀM VIỆC
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Trẻ lớn: Biết tên truyện, biết các nhân vật trong truyện Biết được cả nhà ai cũng đềulàm việc
- Trẻ nhỡ: Biết nghe cô kể truyện, nói được tên các nhân vật trong truyện theo cô
- Trẻ bé: Nói được cùng cô tên truyện, tên nhân vật trong truyện
2 Kỹ năng:
- Trẻ lớn: Rèn trẻ kỹ năng,tập kể chuyện diễn cảm
- Trẻ nhỡ: giúp trẻ nói rõ rang các từ hơn
- Trẻ bé: Rèn kỹ năng nghe và nói cho trẻ
3 Thái độ:
- Trẻ lớn: Giáo dục trẻ biết sống với nhau hoà thuận thân ái cùng vui vẻ
- Trẻ nhỡ: Trẻ chú ý nghe cô nói và nhắc lại
- Trẻ bé: Trẻ tập chung nghe cô kể chuyện
II Chuẩn bị:
- Đồ dùng: Tranh vẽ nội dung chuyện
- Địa điểm: Trong lớp học
III Tổ chức hoạt động:
1 Trò chuyện gây hứng thú:
- Cho trẻ hát bài: “Cả nhà thương nhau”
- Trò chuyện với trẻ về nội dung bài hát
=> Cô giáo dục trẻ và Cô dẫn dắt, giới thiệu câu
chuyện
2 Cô Kể chuyện: “Cả nhà đều làm việc”
- Cô kể diễn cảm 1 lần không có tranh
- Cô hỏi trẻ tên câu chuyện?
- Cô kể chuyện lần 2 + kết hợp tranh minh họa
3 Đàm thoại giảng giải trích dẫn:
+ Truyện nói về những bộ phận nào của cơ
Trang 19+ Mắt nói như thế nào?
+ Tai nói như thế nào?
+ Mũi nói như thế nào?
+ Tay nói như thế nào?
+ chân nói như thế nào?
+ Măt, mũi, tay, chân dã nói mồm như thế
nào?
+ Mồm nghe thấy vậy đã làm gì
=>Mắt, tai, mũi, tay, chân đều không nói được
nhưng ở đây tác giả viết truyện muốn nói đến tác
dụng của các bộ phận, giác quan của cơ thể
+ Khi mồm không ăn thì chuyện gì đã xẩy ra?
+ Các bạn đã giải quyết như thế nào?
=> Sau khi các bạn mang thức ăn và nước
uống đến cùng nhau xin lỗi mồm Khi mồm ăn
xong tất cả cảm thấy khoẻ hẳn lên, sống với nhau
thân ái hoà thuận
+ Các con đã làm gì để cho cơ thể khoẻ mạnh?
=> Giáo dục: Để cho cơ thể khoẻ mạnh không
bị ốm đau chúng mình phải ăn uống đầy đủ 4
nhóm thực phẩm, thường xuyên tập luyện thể
dục, giữ gìn vệ sinh cơ thể, sống trong môi
trường sạch sẽ
4 Dạy trẻ kể lại truyện
-vCho trẻ kể chuyện cùng cô
- suốt ngày chỉ ăn uống
- không buồn ăn uống
- Mắt không muốn nhìn
- Mang thức ăn đến
- Ăn uống đầy đủ
Trang 20- Trẻ đoàn kết trong khi chơi
- Cô cho trẻ hát bài " Cháu yêu bà"
- Cô trò chuyện về nội dung bài hát
2 Quan sát: Cái giường
- Cho trẻ ra sân , cô giáo giới thiệu mục đích quan
sát:
+ Cô đố các con chúng mình đây là cái gì?
+ Cái giường này có đặc điểm gì?
- Cô giới thiệu trò chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết
- Mẫu câu: Đây là anh, đây là chị, đây là em bé
- Ôn từ : Gia đình, đông con, ít con
-Mẫu câu: Đây là một gia đình, gia đình đông con hay ít con ?
Trang 21II Chuẩn bị:
- Tranh về gia đỡnh cú chị, em bộ
- Bài hỏt: Chị ong nõu và em bộ
III Tổ chức hoạt động:
1 Ổn định – kiểm tra bài cũ
- Cụ hỏt cho trẻ nghe bài: chị ong nõu và em bộ
- Cụ kiểm tra trẻ cỏc từ và cõu đó học
2 Dậy từ, mẫu cõu
a Dậy từ : “Anh”, mẫu cõu: “Đõy là anh”
- Cụ núi ( Tiếng dõn tộc) chỉ vào anh và núi Đõy
là anh
- Cụ núi mẫu 3 lần
- Cho cả lớp núi,tổ, nhúm, cỏ nhõn núi lại 3 lần
- Cụ chỳ ý sửa sai trẻ
- Thành lập mẫu cõu: Đõy là anh
- Cụ núi mẫu 3 lần
- Cho cả lớp núi,tổ, nhúm, cỏ nhõn núi lại 3 lần
- Cụ chỳ ý sửa sai trẻ
b Dậy từ: Chị, em bộ: mẫu cõu: “Đõy là chị,
đõy là em bộ” tương tự như từ và mẫu cõu trờn
3 ễn từ, mẫu cõu:
- Cụ tiến hành cho trẻ ụn từ và mẫu cõu vừa học
- Cho cả lớp núi, tổ, nhúm, cỏ nhõn núi lại 3 lần
- Cho từng cỏ nhõn trẻ núi
Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày
năng của trẻ so với yờu
cầu đặt ra của từng hoạt
động
Ngày soạn: 15/10/2013
Trang 22Ngày dạy: Thứ năm ngày17 tháng 10 năm 2013
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC NHẬN BIẾT PHÂN BIỆT KHỐI CẦU, KHỐI TRỤ
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
- Trẻ bé: Trẻ nói được cùng cô tên các khối
- Trẻ nhỡ: Trẻ nhắc lại được theo cô tên các khối
- Trẻ lớn: Trẻ nhận biết, phân biệt khối cầu, khối trụ
2 Kỹ năng:
- Trẻ bé: Trẻ có thói quen nói cùng cô
- Trẻ nhỡ: Rèn kỹ năng nói theo cô của trẻ
- Trẻ lớn: Trẻ quan sát, ghi nhớ, phân biệt
3.Thái độ:
- Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị :
- Đồ dùng của cô:
- Đồ vật có dạng khối cầu, khối trụ
- Khối cầu, khối trụ
- Đồ dùng của trẻ : giông như của cô với kích thước nhỏ hơn
III Tổ chức hoạt động:
1.Gây hứng thú:
- Cho trẻ hát bài " Cháu yêu bà”
+ Các con vừa hát bài gì ?
+ Gia đình của bạn nào có bà?
+ Chúng ta có yêu quý bà của chúng mình
không?
=> Cô chốt lại và giáo dục trẻ
2 Ôn hình tròn, hình vuông, hình tam giác.
- Cô đưa ra hình tròn, hình vuông, hình tam giác
cho trẻ quan sát, nhận xét(L)
- Cho trẻ nói hình tròn, hình vuông, hình tam giác,
hình chữ nhật.(B)
- Cho trẻ nhắc lại(N)
3 Nhận biết phân biệt khối cầu, khối trụ
* Khối cầu: Cô đưa khối cầu cho trẻ quan sát nhận
xét
- Cô có quả gì đây?(B-N)
- Quả bóng này màu gì?(N)
- Quả bóng có dạng hình gì?(L)
- Cho trẻ nói cùng cô(B)
- Cô giả thích quả bóng tất cả bề mặt nó tròn
- Cô đặt quả bóng vào lòng bàn tay làm động tác
xoay quanh quả bóng nhưng nó không phải là
- Cả lớp hát 1 lần
- Trẻ trả lời tự do,nhận xét
bổ xung ý kiến cho nhau
- Trẻ chú ý nghe và trả lời câu hỏi của cô
Trang 23hình tròn mà được gọi là khối cầu
- Cho trẻ lấy khối cầu trong rổ giơ lên trẻ quan
sát-nhận xét
- Các con thấy khối cầu như thế nào?(L)
- Cho trẻ nói cùng cô: khối cầu – 2 lần(B)
- Cho trẻ nhắc lại(N)
=> Đúng rồi khối cầu nhẵn ,tròn nên rất rễ lăn lấy
- Bây giờ các con cùng lấy khối cầu lăn thử nào có
lăn được không?
- Các con tìm xung quanh lớp học mình xem có đồ
nào có dạng khối cầu nào?(L)
- Cho trẻ nhắc lại: khối cầu
* Khối trụ :
- Cô giơ khối trụ lên cho trẻ quan sát
- Các con tìm trong rổ đồ chơi có hình nào giống
hình này không?(B-N)
- Khối này có phải là khối cầu không?(L)
- À đó là khối trụ đấy?
- Cô cho cả lớp nhắc lại khối trụ
+ Bây giờ cả lớp mình cùng chú ý quan sát xem
trong rổ mình có những khối gì nào?(B-N-L)
- Cả lớp minh chú ý lắng nghe khi cô nói khối nào
chúng mình sẽ giơ khối đó lên các con nhớ chưa?
- Bây giờ các con đặt khối cầu lên trước mặt và lăn
về phía trước, lăn sang phải lăn sang trái có lăn
được không?(L)
- Bây giờ các con lại lấy khối trụ lăn về phía trước
phía sau và lăn sang ngang có lăn được không?(L)
- Nếu đặt đứng khối trụ có lăn được không?
=> Đúng rồi vì khối trụ có hai đầu đều là mặt
phẳng nên khi đặt đứng khối trụ không lăn được
* So sánh khối cầu, khối trụ.
- Giông nhau: đều được gọi là khối, và cùng lăn
được
- Khác nhau: - Khối cầu tròn nhẵn nên lăn được
các phía, Khố trụ có 2 đầu là mặt phẳng nên khi
đứng không lăn được
4 Luyện tập
- Trò chơi tìm đúng số nhà:
+ Cách chơi: Xung quanh lớp cô có các ngôi nhà
có các hình khôi cầu, khối trụ Trẻ vừa đi vừa hát
khi có hiệu lệnh tìm nhà thì trẻ sẽ về nhà có hình
tương ứng với hình trên tay của trẻ
+ Luật chơi: Ai về nhầm nhà sẽ phải nhảy lò cò
- không lăn được
- Trẻ chú ý lắng
- Chú ý nghe cô nói cách chơi,luật chơi
Trang 24- Trẻ hứng thú chơi các trò chơi
- Trẻ đoàn kết trong khi chơi
- Cô cho trẻ đọc bài thơ" Đi dep"
- Trò chuyện về nội dung bài thơ
2 Quan sát đôi giày.
- cho trẻ đến địa điểm quan sát ( cô chuẩn bị một số
câu hỏi)
+ Cô đố các con đây là cái gì ?
+ Đôi giày có đặc điểm gì?
+ Đôi giày màu gì?
+ Đôi giày này dùng để làm gì ?
+ Muốn cho đôi giày luôn sạch sẽ các con
Trang 25- Cô giới thiệu cách chơi.
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết
4 Chơi theo ý thích:
- Cô bao quát các nhóm chơi,tạo điều kiện thoả mãn
nhu cầu hoạt động của trẻ, đảm bảo an toàn trong
khi chơi
5 Kết thúc:
- Cô tập hợp trẻ, kiểm tra số lượng, cho trẻ thu dọn
đồ dùng đồ chơi, vệ sinh, chuyển hoạt động khác
- Trẻ chơi
DẠY TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT
CẢ NHÀ, THƯƠNG YÊU, HÒA THUẬN
- Dạy các từ: Cả nhà, thương yêu, hòa thuận
- Mẫu câu: Đây là cả nhà, cả nhà thương yêu, cả nhà hòa thuận
1 Ổn định – kiểm tra bài cũ:
- Cô cho trẻ hát bài: Cả nhà thương nhau
- Cô kiểm tra trẻ các từ và câu đã học
2 Dạy từ, mẫu câu:
a Dạy từ: cả nhà, mẫu câu: Đây là cả nhà
- Cô nói ( Tiếng dân tộc) chỉ vào cả nhà cả nhà
- Cô nói mẫu 3 lần
- Cho cả lớp nói, tổ, nhóm, cá nhân nói 3 lần
- Cô chú ý sửa sai trẻ
- Thành lập mẫu câu
- Đây là cả nhà cô nói mẫu 3 lần
- Cho cả lớp nói, tổ, nhóm, cá nhân nói 3 lần
- Cô chú ý sửa sai trẻ
b Dạy từ: “Thương yêu, hòa thuận”, mẫu câu:
“cả nhà thương yêu nhau, cả nhà hòa thuận”
Trang 26tiến hành tương tự như từ và mẫu cõu trờn
3 ễn từ và mẫu cõu:
- Cụ tiến hành cho trẻ ụn từ và mẫu cõu vừa học
Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày
năng của trẻ so với yờu
cầu đặt ra của từng hoạt
động
Ngày soạn: 16/10/2012
Ngày dạy: Thứ sỏu ngày 18 thỏng 10 năm 2012
LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MĨ DẠY HÁT : CẢ NHÀ THƯƠNG NHAU NGHE HÁT: CHO CON
- Giỏo dục trẻ yờu quý kớnh trọng gia đỡnh, người thõn trong gia đỡnh
- Trẻ chơi hứng thỳ, đoàn kết
II Chuẩn bị :
- Xắc xụ, phỏch tre
- Cụ thuộc bài hỏt dạy trẻ và hỏt cho trẻ nghe
III.Tổ chức hoạt động:
1 Gõy hứng thỳ: Trũ chuyện về gia đỡnh bộ
- Cho trẻ quan sỏt tranh về gia đỡnh
+ Con cú nhận xột gỡ về bức tranh này ?
+ Con hóy kể về gia đỡnh của mỡnh
- Trẻ quan xột
- 1(2) trẻ nhận xột
- 2 trẻ kể
Trang 27+ Con đã làm gì nhà của luôn sạch đẹp ?
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ
2 Dạy hát “Cả nhà thương nhau”
- Cô hát mẫu 1- 2 lần
- Cô đàm thoại với trẻ về bài hát
+ Bài hỏt núi về điều gỡ?
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ
- Cho trẻ hát cùng cô 1-2 lần
- Cô dạy trẻ hát từng câu của bài hát
- Cả lớp hát 1 lần
- Cho từng nhóm, cá nhân trẻ hát
- Cô chú ý sửa sai trẻ
- Cho cả lớp hát kết hợp vỗ tay bài hát
- Quá trình trẻ thực hiện cô bao quát động viên sửa
sai cho trẻ
=> Cô giáo dục trẻ
3 Nghe hát: “Cho con”
- Giới thiệu bài hát" cho con " nhạc Phạm Cầu, lời
I Mục Tiêu:
1 Kến thức:
- Trẻ quan sát ngôi nhà biết được một vài đặc điểm của ngôi nhà
2 Kỹ năng:
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ., phát triển vận động và ghi chớ cho trẻ
- Rèn kỹ năng sống: Trẻ biết yêu quý ngôi nhà của mình Chơi trò chơi hứng thú
3 Thái độ:
- Trẻ ngoan biết yêu quý ngôi nhà vf biết giữ gìn vệ sinh cho ngôi nhà của mình
II Chuẩn bị:
- Tranh vẽ ngôi nhà
Trang 28- Trò chơi: Trời nắng trời mưa
- Các con quan sát xem cô có tranh vẽ về gì đây?
- Ngôi nhà này có những đặc điểm gì?
- Khi vào nhà chúng mình phải vào chỗ nào?
- ngôi nhà còn có gì đây nữa?
- Các con nhìn xem trong ngôi nhà còn có gì nữa
đây?
- Cho trÎ nãi theo c« ngôi nhà (c¸ nh©n nãi, líp
nãi)
+ Ai cã nhËn xÐt g× về ngôi nhà ?
- C« chØ vµo ngôi nh , à cửa , cửa sổ cho trÎ nãi theo
=>Trong nhà còn có nhiều đồ dùng gia đình nữa
vì vậy các con phải biết yêu quý và giữ gìn cho
ngôi nhà luôn sạch đẹp nhớ chưa nào?
3 Trß ch¬i vận động: Trêi n¾ng, trêi mưa
- Cô nêu luật chơi và cách chơi cho trẻ
- Ôn từ: Gia đình, Ông, bà ; Gia đình, đông con, ít con; Anh, chị, em bé; Cả nhà,
thương yêu, hòa thuận
- Mẫu câu: Gia đình đông con, ít con.Đây là Ông, đây là bà; Đây là một gia đình, gia đình đông con hay ít con ?; Đây là anh, đây là chị, đây là em bé; Đây là cả nhà, cả nhà thương yêu, cả nhà hòa thuận
Trang 29- Rốn cho trẻ núi rừ ràng hơn.
- Cho trẻ hỏt bài “ Cả tuần đều ngoan”
2 ễn cỏc từ, mẫu cõu đó học:
- Cho trẻ ụn lại cỏc từ đó học
Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày
năng của trẻ so với yờu
cầu đặt ra của từng hoạt
động
TUẦN 8 CHỦ ĐỀ 3 : GIA ĐèNH CHỦ ĐỀ NHÁNH: CễNG VIỆC VÀ CÁC THÀNH VIấN TRONG
GIA ĐèNH Thời gian thực hiện: :(Từ 21/10/2013 đến 25/10/2013.)
A THỂ DỤC SÁNG
I Mục Tiờu:
1 Kiến thức:
* Trẻ bộ: Trẻ tập đỳng cỏc động tỏc theo hướng dẫn của cụ
* Trẻ nhỡ: Trẻ tập đỳng cỏc động tỏc theo hướng dẫn của cụ.
* Trẻ lớn: Trẻ tập thành thạo cỏc động tỏc
Trang 302 Kỹ năng:
* Trẻ bé: Rèn kỹ năng tập thể dục cho trẻ
* Trẻ nhỡ: Rèn thể lực cho và luật chơi.
* Trẻ lớn: Qua bài tập giúp trẻ phát triển thể lực
- Cho trẻ xêp thành hai hàng ngang giãn cách
đều, cho trẻ xoay các khớp
2 Trọng động:
- Hô hấp: hít vào thật sâu và thở ra từ từ
- Tay: Đưa hai tay lên cao,ra phía trước sang hai
bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm mở bàn tay)
- Lưng: Quay sang trái quay sang phải
- Chân: Ngồi xổm, đứng lên Bật tại chỗ
- Trẻ biết nhận vaichơi và thể hiện vai chơi
- Bộ đồ dùng gia đình,
- Một số đồ dùng,
đố chơi cho trẻ chơi đóng vai gia đình
- Đóng vai các thành viên trong giađình chăm sóc trẻ
- Cô vào góc chơi cùng với trẻ, giúp trẻ nhận vai chơi
- Hướng dẫn trẻ một số kĩ năng của
Trang 31-Trẻ nắm được một số công việc của vai chơi.
vai chơi
- Gợi ý để các nhóm chơi biết liên kết với nhau trong khi chơi Có sự giaolưu, quan tâm đến nhau trong lúc chơi
2 Góc xây dựng
- Xây dựng
đường đi, nhà
- Trẻ biết sử dụng các vật liệu khác nhau một cách phong phú để xây dựng
- Biết sử dụng đồ dùng đồ chơi một cách sáng tạo
- Vật liệu xây dựng
- Hàng rào, khối gỗ…
- Khối lắp ráp
- Que, hạt hột
- Hướng dẫn trẻ lắp ghép các mô hình trong góc chơi, nếu trẻ chưa tự chơi được
- Dạy trẻ sắp xếp hàng rào, sân chơi, thẳng, đều, hợp lý
3 Góc học tập
Xem tranh về gia
đình
- Trẻ biết xem các bức tranh về gia đình
- Tranh về gia đình, các thành viên trong gia đình
- Trẻ xem sách chuyện
4 Góc âm nhạc - Trẻ biết hát các
bài hát về gia đình
về gia đình
- Các bài hát về gia đình
- Trẻ hát cá bài hát
vè gia đình
TRÒ CHƠI MỚI TÌM NHÀ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
* Trẻ bé: Trẻ chơi được trò chơi theo hướng dẫn của cô
* Trẻ nhỡ: Trẻ nhận biết hình tròn, hình vuông, hình tam giác, tìm đúng nhà của mình
* Trẻ lớn: Trẻ nhớ tên trò chơi, biết được cách chơi luật chơi
- Hình tròn, hình vuông, hình tam giác đủ cho trẻ
- Vẽ những ô lớn tượng trưng cho những ngôi nhà, vẽ hình tròn, hình vuông, hình tam giác
Trang 322 Địa điểm: Trong lớp học
III Tổ chức hoạt động:
1 Giới thiệu trò chơi: “ Tìm nhà”
- Cả lớp hát bài: Cả nhà thương nhau
+ Cho trẻ kể về địa chỉ gia đình trẻ?
- Cô dẫn dắt, giới thiệu trò chơi"
2 Giới thiệu cách chơi và luật chơi.
- Giới thiệu cách chơi: Phát cho mỗi trẻ 1
hình làm "Số nhà" trẻ đóng vai "Cáo" những
trẻ còn lại đóng vai "Thỏ" cáo ngồi ở góc lớp,
các chú thỏ nhảy đi chơi tiến về phía trước cáo,
cáo giả vờ ngủ "Sói" mở mắt kêu "Hừm"rồi
lên chạy đuổi các "Chú thỏ" các " Chú thỏ"
chạy nhanh về đúng nhà của mình giống hình của
mình có
- Sau lần chơi đổ hình cho nhau
- Giới thiệu luật chơi: Nếu nhầm nhà thì phải
+ Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi
4 Nhận xét sau khi chơi
- Giáo dục trẻ đoàn kết trong khi chơi không
xô đẩy nhau
Trang 331 Kiến thức:
* Trẻ bộ: - Trẻ biết nộm xa bằng một tay theo sự hướng dẫn của cụ.
* Trẻ nhỡ: - Trẻ biết nộm xa bằng một tay theo sự hướng dẫn của cụ
* Trẻ lớn:- Trẻ biết nộm xa bằng một tay theo hiệu lệnh của cụ, nhớ được tờn bài tập
2 Kĩ năng:
- Rốn kỹ năng khộo lộo đụi tay cho trẻ
- Rốn kỹ năng sống đoàn kết, giỳp đỡ bạn bố
+ Bài hỏt núi về cỏi gỡ? (L)
- Cô củng cố sau mỗi câu trả lời của trẻ, giỏo dục trẻ
biết yờu quý giỳp đỡ bố mẹ những cụng việc vừa sức,
cụ giới thiệu bài thể dục " Nộm trỳng đớch bằng một
tay"
2 Khởi động:
- Cô cho trẻ đi thờng, đi bằng gót chân,đi thờng, đi
bằng mũi chân, đi thờng, đi khom lưng, đi thường,
chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi nhanh, đi
th-ờng, chuyển đội hình
3 Trọng động:
a Bài tập phát triển chung:
- Tay: Hai tay giang ngang, gập trớc ngực
- Chân: Hai tay chống hông, thay nhau đa ra trớc
- Bụng: Hai tay giơ lên cao nghiêng ngời sang hai
+ Lần 2: Làm mẫu kết hợp phõn tớch: Cụ từ đầu
hàng lờn đứng trước vạch chuẩn và tay cầm tỳi cỏt
khi nghe thấy hiệu lệnh nộm thỡ cụ giơ tay ra trước
về sau rồi cụ nộm thẳng về phớa trước
- Trẻ tập
Trang 34+ Cho trÎ tËp theo nhãm (C« bao qu¸t, híng
dÉn, söa sai cho trÎ)
- Cô hỏi lại tên vận động
+ Chúng mình vừa tập bài thể dục gì?
- Cô củng cố và cho trẻ tập lại
c Trò chơi vận động: Tìm nhà:
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Giới thiệu cách chơi, luật chơi
- Tiến hành cho trẻ chơi
- Cô bao quát trẻ chơi
CHƠI THEO Ý THÍCH
I Môc tiêu:
1 KiÕn thøc:
* Trẻ bé: Trẻ biết nói theo cô cái chậu, màu sắc
* Trẻ nhỡ:- TrÎ biết tên gọi và đặc điểm nổi bật của cái chậu
* Trẻ lớn: :- TrÎ biết tên gọi và đặc điểm nổi bật,biết được công dụng và chất liệu của cái chậu.
2 Kü n¨ng:
* Trẻ bé: Rèn kỹ năng phát âm cho trẻ
* Trẻ nhỡ:- Rèn kỹ năng ghi nhớ có chủ định cho trẻ
* Trẻ lớn: :- Rèn kỹ năng nhận biết phân biệt cho trẻ
Trang 351 Quan sát “ Cái chậu”:
- Cô dẫn trẻ vào địa điểm quan sát
+ Cô đố các con đây là cái gì?
+ Cái chậu có đặc điểm gì?(N-L)
+ Cái chậu có màu gì?(B)
+ Cái chậu này làm bằng gì?(L)
+ Muốn chậu luôn bền lâu ta phải làm gì?(l)
- Cô củng cố lại mỗi câu hỏi của trẻ, giáo dục trẻ
giữ gìn đồ dùng gia đình
2 Trò chơi vận động “ Mèo đuổi chuột”.
- Cô giới thiệu tên trò chơi
- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi
- Cô cho trẻ nhắc lại cách chơi, luật chơi
- Tiến hành cho trẻ chơi
- Cô bao quát chỉ đạo trò chơi
3 Chơi theo ý thích:
- Cô giới thiệu đồ chơi cô đã chuẩn bị
- Cô cho trẻ nhận đồ chơi trẻ thích
- Tiến hành cho trẻ chơi
- Cô bao quát trẻ chơi
- Dạy các từ: Phòng tắm, giường ngủ, nhà vệ sinh
- Mẫu câu: Đây là cái gì? Dùng để làm gì? Đây là phòng tắm, dùng để tắm
-Ôn từ: Ăn cơm, uống nước, đi ngủ
-Mẫu câu: Bạn đang ăn cơm, bạn ấy đang uống nước, bại ấy đi ngủ
* Trẻ lớn: - Trẻ nghe và hiểu các từ: Phòng tắm, giường ngủ, nhà vệ sinh
- Trẻ nghe hiểu và trả lời được câu hỏi của cô: Đây là phòng gì? Phòng tắm để làmgì? Nhà vệ sinh có những gì?
- Trẻ nói được câu: Đây là phòng tắm, giường ngủ, nhà vệ sinh Phòng tắm để tắm,giường ngủ
2 Kỹ năng:
* Trẻ bé: :- Rèn kĩ năng nói đúng các từ và câu mới
Trang 36- Rèn khả năng nói đúng , chính xác các từ ,câu đã học
* Trẻ nhỡ: - Rèn kĩ năng nói đúng và chính xác các từ và câu mới
- Rèn khả năng nói đúng , chính xác các từ ,câu đã học
* Trẻ lớn: - Rèn kĩ năng nghe hiểu và trả lời câu hỏi của cô
- Rèn luyện phát triển ngôn ngữ cho trẻ
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú học từ mới , câu mới , hứng thú ôn từ và câu đã học
II Chuẩn bị:
- Tranh phòng tắm, phòng ngủ, nhà bếp
- Hệ thống câu hỏi: Đây là phòng gì? Phòng tắm để làm gì? Nhà bếp có những gì?
- Hình thức tổ chức: Chung
- Cô kiểm tra bài cũ củng cố và dẫn dắt vào bài
2 Nội dung: Dạy từ, mẫu câu
a Dạy từ: Giường ngủ, mẫu câu: Giường để
ngủ
- Cô cho trẻ quan sát phòng tắm, giường ngủ, nhà
vệ sinh
- Cô có bức tranh gì?
- Cô củng cố lại đây là phòng tắm, giường ngủ, nhà
vệ sinh
- Cô giới thiệu từ mới và nói mẫu 3 lần
- Tiến hành cho trẻ nói (lớp, tổ, cá nhân) nói 3 lần
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Thành lập mẫu câu
+ Giường ngủ để ngủ
- Cô nói mẫu 3 lần
- Hướng dẫn trẻ nói lại mẫu câu trên 3 lần
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
b Ôn từ : Phòng tắm, nhà vệ sinh, mẫu câu:
phồng tắm để tắm, Đây là nhà vệ sinh Tương
tự như từ và mẫu câu trên.
3 Ôn từ,mẫu câu vừa học
- Ôn từ: Giường ngủ, phòng tắm, nhà vệ sinh
- Mẫu câu: Đây là phòng ngủ, phòng ngủ để ngủ
- Tiến hành cho trẻ ôn 3 lần
- Cô bao quát hướng dẫn trẻ ôn
- Trẻ nói theo cô
Trẻ nọi lại mẫu câu3 lần
- Giường ngủ, phòng tắm, nhà
- Để ngủ, để tắm,
- Trẻ ôn
Trang 37- Cụ chỳ ý sửa sai cho trẻ
4 Kết thỳc:
- Nhận xột giờ học và cho trẻ ra chơi - Trẻ ra chơi
Đánh giá trẻ trong các hoạt động hàng ngày
năng của trẻ so với yờu
cầu đặt ra của từng hoạt
động
Ngày soạn: 2010/2013
Ngày dạy: Thứ ba ngày 22 thỏng 10 năm 2013
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ KHOA HỌC TRề CHUYỆN VỀ GIA ĐèNH CễNG VIỆC CỦA CÁC
THÀNH VIấN TRONG GIA ĐèNH
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
* Trẻ bộ: - Trẻ biết tờn cỏc thành viờn trong gia đỡnh
* Trẻ nhỡ: - Trẻ biết địa chỉ gia đỡnh, cỏc thành viờn trong gia đỡnh
* Trẻ lớn: - Trẻ biết địa chỉ gia đỡnh, cỏc thành viờn trong gia đỡnh, Trẻ biết cụng việc của cỏc thành viờn trong gia đỡnh
- Biết giỳp đỡ người lớn những cụng việc vừa sức
2 kỹ năng:
* Trẻ bộ: Rốn kỹ năng phỏt õm và ghi nhớ cho trẻ
* Trẻ nhỡ: Rốn kỹ năng phỏt õm và ghi nhớ cho trẻ
Trang 382 Đồ dùng của trẻ:
- Trang phục gọn gàng
- Địa điểm: Trong lớp
- Hình thức tổ chức: Chung
III Tổ chức hoạt động:
1 Gợi mở gây hứng thú.
- Cô và trẻ hát bài Cả nhà thương nhau.
+ Các con vừa hát bài hát bài hát gì? (B-N)
+ Bài hát nói về gái gì? (L)
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết yêu quý người
thân trong gia đình
+ Ai giỏi hãy kể về gia đình mình nào?(L)
+ Nhà con có những ai? ( N- L)
+ Bố, mẹ, anh, chị, làm những công việc gì?
+ Tình cảm của các thành viên trong gia đình
như thế nào? (L)
=> Cô chốt lại giáo dục trẻ biết yêu quý những
người thân trong gia đình
2 Quan sát tranh, đàm thoại.
a Quan sát tranh “ Gia đình lớn”.
- Cô đưa bức tranh gia đình lớn cho trẻ quan sát.
+ Đây là bức tranh vẽ gì?(B)
+ Trong bức tranh có những ai?(B-N)
+ Bức tranh vẽ gia đình đang làm gì?(L)
+ Mọi người sống với nhau như thế nào? (L)
+ Gia đình có ông, bà, bố, mẹ, các con là gia
đình gì?
+ Ông bà sinh ra mẹ gọi là gì? (L)
+ Ông bà sinh ra bố gọi là gì? (L)
- Cô củng cố lại: Bức tranh vẽ gia đình có ông, bà,
bố, mẹ, các con, mọi người đang quay quần bên
nhau và rất yêu thương nhau Gia đình có ông, bà,
bố, mẹ, các con là gia đình lớn
b Quan sát tranh “ Gia đình nhỏ”.
- Cô cho trẻ quan sát tranh gia đình nhỏ
+ Đây là bức tranh vẽ gì?
+ Trong bức tranh có những ai?
+ Bức tranh vẽ gia đình đang làm gì?
+ Mọi người sống với nhau như thế nào?
+ Gia đình có bố, mẹ, các con là gia đình gì?
- Cô củng cố lại: Bức tranh vẽ bố, mẹ, anh, mọi
người đang quay quần bên nhau
- Quay quần bên nhau
- Yêu thương nhau
- Quay quần bên nhau
- Yêu thương nhau
- Gia đình nhỏ
Trang 39+ Hàng ngày ai đưa con đến lớp, ai đón con về
nhà?
+ Gia đình con có mấy anh chị em?
- Cô củng cố lại và giải thích: Gia đình có 1- 2 con
là gia đình ít con Gia đình có 3 con trở lên là gia
đình đông con, giáo dục trẻ yêu thương, kính trọng
ông bà, bố mẹ và những người thân trong gia
đình
3 Đọc thơ “ Vì con”.
- Các con ở nhà ai là người chăm sóc, dạy dỗ chúng
mình?
- Có một bài thơ nói về tình cảm của mẹ đối con rất
là hay đấy chúng mình cùng thể hiện bài thơ “ Vì
con” cùng cô giáo nào
- Cô cho cả lớp đọc
4 Trò chơi về đúng nhà.
- Cô gới thiệu tên trò chơi
- Cô cho trẻ nhắc lại cách chơi ,luật chơi
- Tổ chức chơi: 3 tổ thi đua nhau
- Cô nhận xét sau khi chơi
- nghe cô nói tên trò
chơi,1-2 trẻ nhắc lại cách chơi, luậtchơi
- Chơi 1-2 lần
- Trẻ ra chơi
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI QSCMĐ: CÁI BÀN TCVĐ: KÉO CO.
CTYT: CHƠI VỚI VONG, PHẤN
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức:
* Trẻ bé: Trẻ biết tên, đặc điểm của cái bàn
* Trẻ nhỡ: Trẻ biết tên, đặc điểm của cái bàn
* Trẻ lớn: Trẻ biết tên, đặc điểm, công dụng chất liệu của cái bàn
2 Kỹ năng:
* Trẻ bé: - Rèn kĩ năng quan sát ghi nhớ có chủ đích cho trẻ
* Trẻ nhỡ: - Rèn kĩ năng quan sát ghi nhớ có chủ đích cho trẻ
* Trẻ lớn: - Rèn kĩ năng quan sát ghi nhớ, nhận biết phân biệt cho trẻ
3 Thái độ:
- Trẻ hứng thú chơi các trò chơi
- Trẻ đoàn kết trong khi chơi
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng của cô:
Trang 40- Cô cùng trẻ hát bài " Cháu yêu bà"
- Cô trò chuyện về nội dung bài hát
=> Cô củng cố sau các câu trả lời của trẻ
3 Trò chơi vận động:kéo co.
- Cô giới thiệu cách chơi, luật chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi
- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết
4 Chơi theo ý thích.
- Cho trẻ chơi theo ý thích với các đồ chơi sẵn có
trên sân
* Kết thúc:
- Cô tập hợp trẻ, kiểm tra số lượng, cho trẻ thu
dọn đồ dùng, vệ sinh, chuyển hoạt động
- Dạy từ: Chổi, quét, quét nhà
- Mẫu câu: Đây là chổi, bạn ấy đang làm gì, Bạn ấy đang quét gì
- Ôn từ: Phòng tắm, giường ngủ, nhà vệ sinh
- Mẫu câu: Đây là cái gì? Dùng để làm gì? Đây là phòng tắm, dùng để tắm
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức
* Trẻ bé: Trẻ nói được theo cô từ, mẫu câu: Chổi, quét, quét nhà, Đây là chổi, bạn ấyđang làm gì, Bạn ấy đang quét gì
* Trẻ nhỡ: Trẻ nói được theo cô từ, mẫu câu: Chổi, quét, quét nhà, Đây là chổi, bạn
ấy đang làm gì, Bạn ấy đang quét gì