Hình dạng dàn - Dạng tam giác: Chỉ có thể liên kết khớp được với cột, độ cứng ngoài mặt phẳng dàn kém, sự thay đổi về lực của các thanh cánh và bụng chênh lệch nhau nhiều, có một số tha
Trang 1PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 1
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÀN THÉP
1 Phân loại dàn
1.1 Theo yêu cầu sử dụng:
Dàn mái: Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Dàn cầu: Giao thông
Dàn tháp vô tuyến: Lĩnh vực viễn thông.
Trụ điện: Lĩnh vực truyền tải điện
Dàn khoan: Lĩnh vực dầu khí
Cần trục: Lĩnh vực cơ khí
§ 5.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÀN THÉP
1 Phân loại dàn
1.2 Theo cấu tạo thanh dàn:
Dàn nhẹ: Mỗi thanh dàn chỉ là thanh thép góc hoặc thép tròn.
Dàn thường: chủ yếu tiết diện dùng là tiết diện ghép từ 2 thép góc.
Dùng phổ biến là dàn mái nhà công nghiệp
c)
d)
b) a)
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÀN THÉP
1 Phân loại dàn
1.2 Theo cấu tạo thanh dàn:
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
- Dàn nặng: Thường là dàn cầu, liên kết thanh dàn vào bản mã
dùng liên kết bu lông Tiết diện được ghép từ các thép hình Nội
lực thanh cánh có thể lên đến 500T
b)
Trang 2PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 4
§ 5.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÀN THÉP
1 Phân loại dàn
1.3 Theo sơ đồ cấu tạo:
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
- Dàn kiểu dầm
- Dàn kiểu dầm liên tục
- Dàn kiểu dầm có nút thừa
- Dàn kiểu khung
- Dàn kiểu tháp
a)
c)
d)
f)
g)
b)
e)
§ 5.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÀN THÉP
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
2 Hình dạng dàn
- Dạng tam giác: Chỉ có thể liên kết khớp được với cột, độ cứng
ngoài mặt phẳng dàn kém, sự thay đổi về lực của các thanh cánh và
bụng chênh lệch nhau nhiều, có một số thanh xiên chịu nén nhưng
nhịp lớn (không hợp lý) Dàn này sẽ phù hợp với vật liệu lợp cần có
độ dốc lớn
- Dạng hình thang.
- Dạng có cánh song song.
§ 5.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÀN THÉP
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
2 Hình dạng dàn
c)
e)
d)
f)
Trang 3PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 7
§ 5.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÀN THÉP
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
3 Hệ thanh bụng của dàn
Các loại thanh bụng:
- Hệ thanh bụng tam giác
- Hệ thanh bụng xiên
- Hệ thanh bụng phân nhỏ
- Hệ thanh bụng hình thoi và hệ thanh bụng chữ K
Yêu cầu để thiết kế hệ thanh bụng :
- Tổng chiều dài của các thanh bụng là bé nhất
- Xà gồ đặt đúng mắt dàn
- Góc giữa các thanh dàn không quá bé
§ 5.1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÀN THÉP
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
3 Hệ thanh bụng của dàn
c)
e)
h)
b)
d) a)
§ 5.2 CẤU TẠO DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
1 Kích thước của dàn
1.1 Nhịp dàn:
Dàn liên kết khớp với cột: Nhịp bằng khoảng cách tâm 2 gối tựa
Dàn liên kết cứng với cột: Nhịp bằng khoảng cách giữa 2 mép
trong của cột
Nhịp nhà công nghiệp: thường lấy theo môđun 6m
Trang 4PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 10
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
1.2 Chiều cao dàn:
§ 5.2 CẤU TẠO DÀN
1 Kích thước của dàn
- Dàn hình thang: h o )l
15
1 10
1
=
h d: Từ yêu cầu độ dốc của vật liệu lợp
- Dàn tam giác:
5
1 3
1 ( ÷
=
i
Mái lợp tôn thường )
6
1 4
1 ( ÷
=
i
3
1 2
1 ( ÷
=
i
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 11
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
1.3 Khoảng cách nút dàn:
§ 5.2 CẤU TẠO DÀN
1 Kích thước của dàn
- Là khoảng cách giữa các tâm nút trên hoặc nút dưới
- Mái cứng, mái lợp panen: Khoảng cách tâm nút của thanh cánh
trên thường lấy 3m, với panen có bề rộng 1,5m thì phải đưa thêm
vào hệ thanh bụng phân nhỏ
- Mái tôn, Fibro ximăng: Phải có xà gồ, khoảng cách xà gồ 1,2 ÷
1,5m
- Khoảng cách tâm nút dưói 3 ÷ 6m
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.2 CẤU TẠO DÀN
1 Kích thước của dàn
1.4 Bước dàn (B):
- Là khoảng cách giữa hai bước cột kế tiếp nhau
- Chọn B từ các yêu cầu sau: + Yêu cầu dây chuyền công nghệ
+ Yêu cầu kinh tế + Yêu cầu kiến trúc
- Thông thường lấy B = 6m
- Nếu B = 12m thì làm thêm dàn đỡ kèo
Trang 5PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 13
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.3 HỆ GIẰNG KHÔNG GIAN GIỮA CÁC DÀN
- Dàn là 1 kết cấu rất mảnh theo phương ngoài mặt phẳng dàn nên
dễ bị mất ổn định theo phương ngoài mặt phẳng dàn Bố trí hệ
giằng không gian để giằng các dàn lại tạo thành 1 khối không gian
ổn định, đảm bảo sự làm việc không gian của các dàn
- Ngoài ra hệ giằng còn có các tác dụng sau:
+ Giảm chiều dài của các thanh cánh + Tạo thuận lợi cho việc thi công
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 14
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.3 HỆ GiẰNG KHÔNG GIAN GiỮA CÁC DÀN
- Hệ giằng không gian của dàn mái có 1 số loại sau: Giằng cánh
trên, giằng cánh dưới, giằng đứng
- Cánh trên: thường bố trí theo phương ngang nhà, ở các
khoang đầu, cuối và giữa
- Cánh dưới:
+ Nếu nhịp nhỏ không cần trục: Bố trí tại vị trí giống cánh trên
+ Nếu nhịp lớn, Q ≥ 30T: Bố trí thêm phương dọc nhà
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.3 HỆ GIẰNG KHÔNG GIAN GiỮA CÁC DÀN
b'
c d' d g
g' e'
e
Hình 5.6 Hệ giằng không gian của dàn
Trang 6PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 16
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
1 Chiều dài tính toán của các thanh dàn
1.1 Chiều dài tính toán trong mặt phẳng l x:
Xét ví dụ :
b a
d
e
c
-+
-+
-l
l
lx l
Chiều dài tính toán l x của thanh ac như sau:
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 17
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
1 Chiều dài tính toán của các thanh dàn
1.1 Chiều dài tính toán trong mặt phẳng l x:
b a
d
e
c
-+
-+
-l
l
lx l
Nút a: khớp (do nhiều thanh nén hơn)
Nút c: khớp (do nhiều thanh nén hơn)
l x = µl = l
Các thanh khác xét tương tự
- Nút b: khớp
- Nút d: khớp
- Nút e: ngàm đàn hồi
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
- Thanh ab (thanh đứng đầu dàn): 2 đầu khớp: µ = 1, lx = 1×l
- Thanh bc, cd (thanh cánh trên): 2 đầu khớp : µ = 1, lx = 1×l
- Thanh xiên đầu dàn (thanh ac): 2 đầu khớp : µ = 1, lx = l
- Thanh fe, de,… (thanh bụng dàn chịu nén): 1 đầu khớp,
một đầu ngàm đàn hồi:µ = 0,8 → lx = 0,8l
1 Chiều dài tính toán của các thanh dàn
1.1 Chiều dài tính toán trong mặt phẳng l x:
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
Trang 7PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 19
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
1 Chiều dài tính toán của các thanh dàn
1.1 Chiều dài tính toán trong mặt phẳng l x:
Dựa vào kết quả phân tích trên ta lấy:
- thanh cánh trên: l x = l
- thanh cánh dưới: l x = l
- thanh xiên đầu dàn: l x = l
- các thanh bụng còn lại: l x = 0,8l
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 20
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
1 Chiều dài tính toán của các thanh dàn
1.1 Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng l y:
Độ cứng của bản mắt bé Æ mắt dàn đều xem là khớp
+ l y của các thanh bụng dàn: l y = l (chiều dài hình học) + l ycủa các thanh cánh trên cánh dưới: lylà khoảng cách hai điểm cố kết của thanh cánh trên và dưới bằng khoảng cách giữa hai điểm giằng thanh cánh trên và dưới
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
2 Tính toán dàn
2.1 Các giả thiết tính toán:
+ Mắt dàn xem là khớp
+ Trục các thanh dàn đồng qui tại mắt
+ Tải trọng đặt tại mắt dàn có thanh dàn chịu kéo và nén đúng tâm
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
Trang 8PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 22
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
2.2 Các bước tính toán 1 dàn mái:
2 Tính toán dàn
Bước 1 : Chọn sơ đồ kết cấu của dàn.
Bước 2 : Xác định tải trọng tác dụng lên dàn.
Bước 3 : Giải dàn tìm nội lực.
Bước 4 : Chọn và kiểm tra tiết diện thanh dàn.
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 23
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
2.2 Các bước tính toán 1 dàn mái:
2 Tính toán dàn
Bước 1: Chọn sơ đồ kết cấu của dàn.
Chọn hình dạng dàn và hệ thanh bụng
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
2.2 Các bước tính toán 1 dàn mái:
2 Tính toán dàn
Bước 1: Chọn sơ đồ kết cấu của dàn.
Chọn hình dạng dàn và hệ thanh bụng
Bước 2: Xác định tải trọng tác dụng lên dàn.
+ Tĩnh tải + Hoạt tải mái + Tải trọng gió
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
Trang 9PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 25
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
* Tĩnh tải
+ Trọng lượng kết cấu mái
Với L = 10 ÷ 30m.
Mái nặng: Tấm lợp panen BTCT đúc sẵn : g ≈ 40kg/m2
Mái nhẹ : Tấm lợp tôn, fibro ximang, ngói: g ≈ 10 ÷ 20 kg/m2 + Trọng lượng tấm lợp mái:
Mái nặng: Cộng tất cả các lớp mái
Mái nhẹ: Tôn : 7 – 15 kg/m 2 , t = 0,4 – 1mm.
Fibrô ximang : 20 kg/m 2
+ Trần ván ép + đà gỗ (nếu có): Lấy 35 kg/m 2
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 26
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
* Tĩnh tải
Đưa về tập trung tại nút dàn:
g c
i a B g
G2=∑ γ
g c
i a B g
2
1=∑
a - Khoảng cách mắt dàn
B - Bước dàn theo phương dọc nhà
γg = 1,1 - Hệ số vượt tải cho tĩnh tải
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
* Hoạt tải mái và trần
Là trọng lượng người tác dụng lên mái trần và thiết bị cầm theo
Mái nặng: pc= 70 kg/m2
Mái nhẹ : pc= 35 kg/m2
Tải trọng này cũng đưa về tải tập trung tác dụng lên nút dàn.
γp: Hệ số vượt tải cho hoạt tải γp= 1,3 khi pc≤ 200 kg/m2
γp= 1,2 khi pc> 200 kg/m2
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
Trang 10PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 28
Đ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
* Tải trọng giú
g 1 = g c ìγg ì B ì C e1 ì k
g 2 = g c ìγg ì B ì C e2 ì k
gc - ỏp lực giú tiờu chuẩn
γg- hệ số vượt tải cho tải trọng giú bằng 1,3
B - bước dàn
C e1 , C e2- hệ số khớ động, phụ thuộc theo dạng cụng trỡnh, kớch thước chiều dài, rộng của cụng trỡnh
k - hệ số gia tăng ỏp lực giú phụ thuộc vào độ cao tại điểm
đang tớnh toỏn và địa hỡnh
ặ Tải trọng giú qui về tập trung tại mắt dàn.
CHƯƠNG V : DÀN THẫP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 29
c = + 0,8
c = - 0,6
c = + 0,7
c = - 0,6
c = - 0,5
c = - 0,5
1 Các mặt phẳng thẳng đứng:
- đón gió
- Khuất gió
2 Các mặt phẳng thẳng đứng hay nghiêng với phương
đứng không quá 15 0 nằm trong các nhà nhiều cửa trời
hoặc các nhà có mặt phức tạp khác (nếu không có sơ
đồ tương ứng trong bảng này) :
- Mặt biên hay mặt trung gian nhô cao lên :
Đón gió
Khuất gió
- Mặt trung gian khác
đón gió
Khuất gió
Chỉ dẫn xỏc định
Hệ số khớ động
Sơ đồ nhà, cụng trỡnh cỏc cấu kiện
Và sơ đồ tải trọng giú
CHƯƠNG V : DÀN THẫP
CHƯƠNG V : DÀN THẫP
Trang 11PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 31
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 32
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
* Moment đầu dàn
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
Có mômen giữa cột và dàn
Æ Khi tách dàn ra giải riêng
Æ Lúc đó ta xem dàn là khớp
Æ Phải tính toán thêm 1 mômen đầu dàn tác dụng
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
Trang 12PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 34
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
Bước 3 : Giải dàn tìm nội lực.
- Giải bằng tay : Giản đồ Cremona
- Giải bằng máy: sử dụng phần mềm Sap2000
- Khi giải dàn tìm nội lực, giải cho từng trường hợp riêng biệt sau đó tổ hợp lại với nhau
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 35
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
Bước 4 : Chọn và kiểm tra tiết diện thanh dàn
Nguyên tắc chung chọn tiết diện thanh dàn:
- Tiết diện thanh dàn min (nhỏ nhất) dùng L50×5
- L ≥ 24m, thay đổi tiết diện thanh dàn cánh trên và cánh dưới
- Chọn chiều dày bản mã (bản dùng để liên kết thanh dàn)
max
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
a Chọn tiết diện thanh chịu nén:
Bước 4 : Chọn và kiểm tra tiết diện thanh dàn
f
N A
c
ct=ϕ.γ
N - Lực nén trong thanh tính bằng daN;
f - cường độ tính toán của thép tính bằng daN/cm2;
γc- hệ số điều kiện làm việc;
ϕ - hệ số dọc
Giả thuyết λ = 60 ÷ 80 ( đối với thanh cánh trên, dưới)
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
Trang 13PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 37
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 38
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
Bước 4 : Chọn và kiểm tra tiết diện thanh dàn
b Kiểm tra tiết diện thanh chịu nén:
Kiểm tra lại tiết diện đã chọn theo công thức:
f A
N
c
γ ϕ
min
Có A ct Æ Đặc trưng hình học của tiết diện i x , i y , A g
A - diện tích tiết diện, A = 2Ag
ϕmin- hệ số, tra bảng phụ thuộc độ mảnhλmax
λmaxlà trị số lớn hơn từ
x
l
=
y i
l
= λ và
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
Trang 14PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 40
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
Bước 4 : Chọn và kiểm tra tiết diện thanh dàn
b Kiểm tra tiết diện thanh chịu nén:
Độ mảnh lớn nhất (λmax) phải thỏa mãn điều kiệnλmax ≤ [ λ]
Nếu không thỏa mãn thì phải tiến hành chọn lại tiết diện
CHÚ Ý
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 41
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
c Chọn thanh tiết diện chịu kéo Bước 4 : Chọn và kiểm tra tiết diện thanh dàn
Diện tích cần thiết
f
N A
c
ct=γ
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
d Kiểm tra thanh tiết diện chịu kéo
Có ActÆ Đặc trưng hình học của tiết diện i x , i y , A g
Kiểm tra lại tiết diện đã chọn theo công thức
f A
N
c n
γ
Với A ct- diện tích cần thiết của tiết diện thanh (cm2)
N - lực kéo tính bằng daN
A n- diện tích thực tế
+ Khi không có giảm yếu : A = A = 2.A
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
Trang 15PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 43
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
e Chọn tiết diện theo độ mảnh giới hạn
] [
] [
λ
λ
y yct
x xct
l i
l i
=
=
Có i xct , i ycttra bảng chọn thép góc
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 44
Chọn tiết diện thanh cánh thượng của dàn chịu lực nén N = - 725kN Vật liệu thép CCT34, γc = 1 Kích thước dàn và bố trí hệ giằng (hình vẽ) Liên kết hàn
§ 5.4 TÍNH TOÁN DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
§ 5.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC NÚT DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
1 Nguyên tắc chung
- Trục các thanh dàn đồng quy tại tim nút, tim nút phải nằm trên
trục thanh cánh
- Bản mã nên chọn hình dáng đơn giản, dễ chế tạo, lắp ráp
- Khi có thay đổi tiết diện thanh cánh theo chiều dài dàn, thì phải
được nối tại nút dàn, với khoảng hở là 50mm.
- Khoảng cách đầu thanh bụng và thanh cánh không nhỏ hơn
(t bm -20) hoặc 50mm và không lớn hơn 80mm Với t bmlà chiều dày
bản mã
Trang 16PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 46
§ 5.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC NÚT DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
2 Nút gối
2.1 Cấu tạo
a
b
50
Tuỳ theo liên kết dàn với cột
mà cấu tạo nút gối cho phù hợp
Khoảng cách giữa mặt dưới
thanh cánh dưới và bản gối lấy
lớn hơn hoặc bằng 150mm
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 47
§ 5.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC NÚT DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
2.2 Tính toán
2 Nút gối
- Bản đế tính toán tương tự như chân cột thép, chú ý t bd ≤ 30mm
- Chiều dài đường hàn liên kết bản mã, thanh đứng (hoặc sườn
gia cường) vào bản đế có phản lực đầu dàn F:
( )
min f w
c w
f h
F l
β γ
§ 5.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC NÚT DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
2.2 Tính toán
2 Nút gối
- Chiều dài liên kết các thanh dàn vào bản mã (nếu làm bằng
thép góc):
( )
min 1 1
w f c w
f h N k l
β γ
( )
min 2 2
)
1 (
w f c w
f h N k l
β γ + Đường hàn sống:
+ Đường hàn mép:
Trang 17PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 49
§ 5.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC NÚT DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
3.1 Cấu tạo
3 Nút trung gian
Phải thoả mãn tất cả các nguyên tắc chung đã nêu
Hình 5.9 Cấu tạo nút trung gian
PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 50
§ 5.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC NÚT DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
3.2 Tính toán
3 Nút trung gian
- Áp dụng công thức tương tự như nút tại gối
Thay thế N bằng ∆N=N2−N1
(với N 1 , N 2nội lực của hai thanh cánh)
0
=
∆N
Nếu thì lấy 10% giá trị nội lực của thanh để tính
- Nếu có thêm lực P tập trung tác dụng vào nút (nút cánh trên) thì
khi tính
Đường hàn sống lấy nội lực:
2 2 1
2 ) ( ∆ + ⎜ ⎟
= k N P R
2
2 = [(k−).∆N]+ ⎜P2 ⎟
R
§ 5.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC NÚT DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
4.1 Cấu tạo
4 Nút đỉnh
bg
4.2 Tính toán
Trang 18PHẠM VIẾT HIẾU - DTU 52
§ 5.5 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC NÚT DÀN
CHƯƠNG V : DÀN THÉP
5.1 Cấu tạo
5 Nút cánh dưới
5.2 Tính toán
42°
42°