1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tailieupro com tuyển tập 500 bài tập oxyz giải chi tiết

255 454 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 255
Dung lượng 19,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ trục tọa độ trong không gian Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox Oy Oz, , vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O.. Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 8.5: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

GV: Phạm Thành Luân

Tài liệu bao gồm : Toàn bộ công thức OXYZ + full các dạng bài tập

500 câu hỏi trắc nghiệm giải chi tiết

Các em in ra đọc cho đỡ hại mắt – chúc các em học tốt

Facebook.com/thaygiao2k

Trang 2

I TỌA ĐỘ ĐIỂM – TỌA ĐỘ VECTƠ

1 Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng: Cho 2mp

( 1):A x1 B y1 C z1 D1  0

1 Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng:

Khoảng cách từ điểm M o (x o ;y o ;z o ) đến mặt phẳng (  ): Ax + By + Cz + D = 0:

O

x

y z

i  (1; 0; 0)

j  (0;1; 0)

k  (0; 0;1)

Trang 3

 Phương trình (1) vô nghiệm  d // (  )

 Phương trình (1) vô số nghiệm  d  (  )

* Tìm tọa độ giao điểm I của d và ( ):

 Thay ptts của d vào pt (  ), giải tìm t

Thay t vừa tìm được vào ptts của d tìm x,y,z

I(x;y;z) b) Cách 2:

2 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:

Khoảng cách từ điểm M 0 đến đt d (d đi qua M 1 và

Trang 4

II PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

1 Muốn viết phương trình mặt cầu (S) ta cần tìm 2 yếu tố: tâm và bán kính

Mặt cầu (S) có:

+ Tâm I(a;b;c) + Bán kính r

+ Vậy ptmc (S): x2y2 z2 2ax 2by 2cz d 0

III PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Trang 5

* Ptmp theo đoạn chắn: Nếu mp(P) cắt các

trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) thì:

(Oxy) :z 0; (Oxz) :y 0; (Oyz) :x 0

1/ Bài toán 1: (P) có điểm thuộc và có 1 VTPT

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một

điểm thuộc (P) và một VTPT vuông góc với (P)

+ Điểm thuộc mp(P) là: M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) + VTPT của mp(P) là: n ( ; ; )A B C ,  n 0

Trang 6

2/ Bài toán 2: (P) có điểm thuộc và có 2 VTCP

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một

điểm thuộc (P) và 2 VTCP u, v của (P) (VTCP là vectơ nằm trong (P) hay song song với (P))

+ Điểm thuộc mp(P) là: M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) + VTPT của mp(P) là: nu v, ( ; ; )A B C

* Một số cách xác định VTCP của mp(P):

1/ (P) // d hay (P) chứa d thì VTCP a d của d là 1 VTCP của (P)

d

a P)d

3/ Bài toán 3: (P) có 1 VTPT (hoặc 2 VTCP) nhưng chưa có điểm thuộc

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định 1 VTPT hay 2 VTCP của (P)

+ VTPT của mp(P) là: n ( ; ; )A B C

Ptmp (P) là: Ax + By + Cz + D = 0 (trong đó D là ẩn chưa biết, đặt đk cho D nếu cần)

+ Sử dụng dữ kiện còn lại để tìm D, các dữ kiện thường gặp là:

Trang 7

1 Phương trình tham số: Muốn viết phương trình

tham số của đt d ta cần tìm 2 yếu tố:

+ Điểm thuộc d là: M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) + VTCP của d là: a  (a ; a ; a )1 2 3 ,  a 0 (VTCP là vectơ nằm trên d hay song song với d)

+ Thay t vừa tìm được vào ptts của d tìm x,y,z

+ Giao điểm của d và (P) là : I(x;y;z)

1/ Bài toán 1: d có điểm và có VTCP

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một điểm thuộc d và một VTCP nằm

trên d hay song song với d

+ Điểm thuộc d là: M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) + VTCP của d là: a  (a ; a ; a )1 2 3 ,  a 0 (VTCP là vectơ nằm trên d hay song song với d)

Trang 8

2/ Bài toán 2: d có điểm và có 2 VTPT

* Phương pháp chung: Dựa vào dữ kiện đề bài ta xác định tọa độ một

điểm thuộc d và 2 VTPT u, v của d (VTPT là vectơ vuông góc với d)

+ Điểm thuộc d là: M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) + VTCP của d là: a d u v, ( ;a a a 1 2; 3)

VTCP a     u, v 

v d

3/ Bài toán 3: d có điểm thuộc, chưa có 1 VTCP hoặc d có 1 VTCP, chưa có điểm thuộc (bài toán này thường cho đt d “cắt” đường thẳng cho trước)

1/ PP chung: Giả sử d đi qua A và cắt

Trang 9

1 d

B

AB A

V TÌM ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG THỎA ĐIỀU KIỆN

1/ PP chung: Giả sử cần tìm điểm M thuộc đt

Trang 10

VI TÌM ĐIỂM TRÊN MẶT PHẲNG

1/ PP chung: Giả sử cần tìm điểm M thuộc mp(P): Ax + By + Cz + D = 0

+ Gọi M a b c ; ;   ( )PA aB b C c   D 0 (ta được một phương trình chứa ẩn a,b,c)

+ Dựa vào dữ kiện đề bài để tìm thêm 2 phương trình chứa ẩn a,b,c

+ Giải hệ phương trình tìm a,b,c  M( ; ; )

2/ Chú ý: M  (Oxy)  M(a; b; 0) ; M  (Oyz)  M(0; b; c) ; M  (Oxz)  M(a; 0; c)

VII HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC - ĐỐI XỨNG – KHOẢNG CÁCH

1/ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC Dạng 1: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A trên mp (P):

+ Lập ptđt d qua A và vuông góc với (P):

+ Gọi H là hình chiếu của A lên (P), ta có: H  d ( )P

+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H

P)

d

H A

Dạng 2: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A trên đt d:

+ Lập ptmp (P) qua A và vuông góc với d:

 M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 )  (P)

 VTPT:na d (Do (P)  d)  ptmp (P):A x( x0) B y( y0) C z( z0)  0

+ Gọi H là hình chiếu của A lên d, ta có: H  d ( )P

+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H

P)

d

H A

Dạng 3: Tìm hình chiếu vuông góc d’ của đt d trên mp (P): (d cắt (P))

+ Gọi A d ( )P ,thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ A + Lấy điểm M  d, viết ptđt  qua M và  (P) + GọiB   ( )P ,thay ptts  vào pt (P) tìm tọa độ B + Viết ptđt d’ đi qua 2 điểm A, B là đt cần tìm P)

d

B A

d ' M

2/ ĐỐI XỨNG

Trang 11

+ Gọi H là hình chiếu của A lên (P), ta có: H  d ( )P

+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H

+ Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua (P)  H là trung điểm của AA’  A' 2  x Hx A; 2y Hy A; 2z Hz A

P)

d A

A ' H

Dạng 2: Tìm điểm đối xứng A’ của điểm A qua đt d:

+ Lập ptmp (P) qua A và vuông góc với d:

 M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 )  (P)

 VTPT:na d (Do (P)  d)  ptmp (P):A x( x0) B y( y0) C z( z0)  0

+ Gọi H là hình chiếu của A lên d, ta có: H  d ( )P

+ Thay ptts d vào pt (P) tìm tọa độ H

+ Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua d  H là trung điểm của AA’  A' 2  x Hx A; 2y Hy A; 2z Hz A

Khoảng cách từ điểm M o (x o ;y o ;z o ) đến mặt phẳng (  ): Ax + By + Cz + D = 0:

Trang 12

+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r

+ Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn giao tuyến (C) (có tâm H và bán kính r’)  d(I, (P))  r

+ H là hình chiếu vuông góc của I lên mp(P)

+ IH = d(I,(P)) + Tam giác IAH vuông tại H

A

2/ Bài toán 2: Mặt phẳng tiếp xúc mặt cầu

+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r

+ Mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm H  d(I, (P))  r + H là hình chiếu vuông góc của I lên mp(P)

+ r = IH = d(I,(P))

I

P)

r  IH  d(I,(P)

r H

IX VỊ TRÍ GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT CẦU 1/ Bài toán 1: Đường thẳng cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt

+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r

+ Đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A và B

d d

+ H là hình chiếu vuông góc của I lên đt d

+ H là trung điểm của AB

để tìm tọa độ A, B) + Nếu pt(1) có nghiệm kép t thì d tiếp xúc (S) tại điểm H (Thay nghiệm t vào ptts của d để tìm tọa độ H)

Trang 13

+ Giả sử mặt cầu (S) có tâm I và bán kính r

+ Đthẳng d tiếp xúc mặt cầu (S) tại điểm H d

r H

Trang 14

1 Hệ trục tọa độ trong không gian

Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox Oy Oz, , vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O Gọi , ,i j k là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục Ox Oy Oz, , Hệ ba trục như vậy

gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian

Trang 15

 [ , ]a ba b .sin  a b, (Chương trình nâng cao)

 ,a b cùng phương  [ , ]a b  0 (chứng minh 3 điểm thẳng hàng)

c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao)

Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: , a b và c đồng phẳng  [ , ].a b c 0

Diện tích hình bình hành ABCD : S ABCD   AB AD,  

Diện tích tam giác ABC : 1 ,

góc giữa hai đường thẳng

– Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối tứ

diện, thể tích hình hộp; chứng minh các vectơ đồng phẳng – không đồng phẳng, chứng minh các vectơ cùng phương

 

 

0

0 0

Trang 17

Câu 3 Cho vectơ a  1;3; 4 , tìm vectơ b cùng phương với vectơ a

A b     2; 6; 8  B b    2; 6;8  C b   2; 6;8  D b  2; 6; 8    Câu 4 Tích vô hướng của hai vectơ a   2; 2;5 ,  b  0;1; 2  trong không gian bằng

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M không trùng với gốc tọa

độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng

A. M a ;0;0 ,  a 0 B M 0; ;0 ,bb 0 C M 0;0;c c ,  0 D M a ;1;1 ,  a 0 Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho M không trùng với

gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy, , khi đó tọa độ điểm M là (a b c, ,  0 )

A  0; ;b a B.a b; ;0  C  0; 0;c D a;1;1  Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho a  0;3; 4  và b  2a , khi đó tọa độ vectơ b có thể là

Trang 18

A. u v .sin  u v , B u v .cos  u v , C u v .cos  u v , D u v .sin  u v ,

Câu 14 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a  1; 1; 2 ,   b  3; 0; 1 ,   c   2;5;1  , vectơ

m  a b c có tọa độ là

A  6;0; 6   B   6;6;0  C.  6; 6;0   D  0;6; 6   Câu 15 Trong không gian Oxyzcho ba điểm A 1;0; 3 ,   B 2; 4; 1 ,   C 2; 2;0   Độ dài các cạnh

AB AC BC của tam giác ABC lần lượt là

A 21, 13, 37 B 11, 14, 37 C 21, 14, 37 D 21, 13, 35 Câu 16 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A 1;0; 3 ,   B 2; 4; 1 ,   C 2; 2;0   Tọa độ trọng tâm G

của tam giác ABC là

vectơ n  a b 2c 3i

A n  6; 2; 6  B n  6; 2; 6   C n  0; 2; 6  D. n   6; 2; 6  Câu 19 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A(1; 0; 2), ( 2;1;3), (3; 2; 4)BC Tìm tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC

là hình bình hành thì tọa độ điểm Q

A Q  6;5; 2  B Q 6;5; 2  C Q 6; 5; 2   D Q    6; 5; 2  Câu 22 Cho 3 điểm A 1;2;0 , 1;0; 1 ,  B   C 0; 1;2   Tam giác ABC là

A. tam giác có ba góc nhọn B tam giác cân đỉnh A

C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều

Câu 23 Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A  1; 2; 2 ,  B 0;1;3 ,  C  3; 4;0  Để tứ giác

ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D

A D  4;5; 1   B D 4;5; 1   C D    4; 5; 1  D D 4; 5;1  

Trang 19

A. M  1; 2;0  B M  1;0; 3   C M  0; 2; 3   D M  1; 2;3  Câu 28 Cho điểm M  2;5;1  , khoảng cách từ điểm M đến trục Ox bằng

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D của tứ diện ABCD

cho bởi công thức nào sau đây:

AB AC AD h

Trang 20

Câu 37 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(1; 0; 2), ( 2;1;3), (3; 2; 4),BC D(6;9; 5)  Tìm

tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

hai điểm A B, có tọa độ là

M 

  D

1 3 0; ;

2 2

M 

 

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;1), (3; 1; 2)B  Điểm M trên trục Oz và cách đều

hai điểm A B, có tọa độ là

A 6 45

6

45 6

8 3

Câu 44 Cho hai vectơ a  1; log 5; 3 m ,b  3; log 3; 4 5  Với giá trị nào của m thì ab

A m 1;m  1 B m 1 C. m  1 D m 2;m  2 Câu 45 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2;5;3), (3; 7; 4), ( ; ; 6)B C x y Giá trị của x y, để ba điểm

, ,

A B C thẳng hàng là

Câu 46 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC là

A tam giác vuông tại A B tam giác cân tại A

C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều

Câu 47 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC có

diện tích bằng

Trang 21

  

1 1; 2; 3

Câu 52 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1)  , B(2; 1;3)  ,C( 2;3;3) 

ĐiểmM a b c ; ;  là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM , khi đó 2 2 2

Pabc có giá trị bằng

Câu 53 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho ba điểm A(1; 2; 1)  , B(2; 1;3)  ,C( 2;3;3)  Tìm

tọa độ điểmD là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC

A. D(0;1;3) B D(0;3;1) C D(0; 3;1)  D D(0;3; 1) 

Câu 54 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) , C(0;2;1) Tìm tọa

độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 22

13

3 13 13

Câu 59 Cho hình chóp tam giác S ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng thức nào sau đây là

đẳng thức đúng

2

3

SISASBSC

C SISA SB SC  D SISA SB SC 0.

Câu 60 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(1; 0; 0), (0;1; 0), (0; 0;1),B C D( 2;1; 1)   Thể

tích của tứ diện ABCD bằng

A 3

2

Câu 61 Cho hình chóp S ABC có SASBa SC,  3 ,a ASBCSB 60 ,0 CSA 900 Gọi G là trọng

tâm tam giác ABC Khi đó khoảng cách SG bằng

Câu 64 Cho hình chóp S ABCD biết A  2; 2;6 ,  B  3;1;8 ,  C  1;0;7 ,  D 1; 2;3  Gọi H là trung

điểm của CD, SH  ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27

2 (đvtt) thì có hai

điểm S S1, 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán Tìm tọa độ trung điểm I của S S1 2

A I 0; 1; 3    B I 1; 0;3  C.I 0;1;3  D I  1; 0; 3  

Trang 23

Câu 66 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(2;1; 1), (3; 0;1), C(2; 1;3)  B  và D thuộc

trục Oy Biết V ABCD  5 và có hai điểm D1  0; ;0 ,y1  D2  0;y2 ;0  thỏa mãn yêu cầu bài toán

Khi đó y y1 2 bằng

Câu 67 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A( 1; 2; 4), (3; 0; 2), C(1;3; 7)  B  Gọi D

chân đường phân giác trong của góc A Tính độ dài OD .

205

3

Câu 68 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC , biết A(1;1;1) , B(5;1; 2)  ,C(7;9;1)

Tính độ dài phân giác trong ADcủa gócA

3 74

Câu 70 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1) , B( 1; 2; 0)  ,C(1;1; 2)  H

trực tâm tam giác ABC , khi đó, độ dài đoạn OH bằng

A 870.

870

870

870

15

Câu 71 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(3;1; 0) , B nằm trên mặt

phẳng (Oxy) và có hoành độ dương, C nằm trên trục Oz và H(2;1;1) là trực tâm của tam giác

ABC Toạ độ các điểm B , C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

Trang 25

Câu 3 Cho vectơ a  1;3; 4 , tìm vectơ b cùng phương với vectơ a

A b     2; 6; 8  B b    2; 6;8  C b   2; 6;8  D b  2; 6; 8    Câu 4 Tích vô hướng của hai vectơ a   2; 2;5 ,  b  0;1; 2  trong không gian bằng

Trang 26

Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên trục Ox sao cho M không trùng với gốc tọa

độ, khi đó tọa độ điểm M có dạng

A. M a ;0;0 ,  a 0 B M 0; ;0 ,bb 0 C M 0;0;c c ,  0 D M a ;1;1 ,  a 0 Câu 11 Trong không gian Oxyz, cho điểm M nằm trên mặt phẳng Oxy sao cho M không trùng với

gốc tọa độ và không nằm trên hai trục Ox Oy, , khi đó tọa độ điểm M là (a b c, ,  0 )

A  0; ;b a B.a b; ;0  C  0; 0;c D a;1;1  Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho a  0;3; 4  và b  2a , khi đó tọa độ vectơ b có thể là

A 0;3; 4 B 4; 0;3 C 2; 0;1 D.   8;0; 6   Câu 13 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ u và v , khi đó u v,  bằng

A. u v .sin  u v , B u v .cos  u v , C u v .cos  u v , D u v .sin  u v ,

Câu 14 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a  1; 1; 2 ,   b  3; 0; 1 ,   c   2;5;1  , vectơ

m  a b c có tọa độ là

A  6;0; 6   B   6;6;0  C.  6; 6;0   D  0;6; 6   Câu 15 Trong không gian Oxyzcho ba điểm A 1;0; 3 ,   B 2; 4; 1 ,   C 2; 2;0   Độ dài các cạnh

AB AC BC của tam giác ABC lần lượt là

A 21, 13, 37 B 11, 14, 37 C 21, 14, 37 D 21, 13, 35 Câu 16 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A 1;0; 3 ,   B 2; 4; 1 ,   C 2; 2;0   Tọa độ trọng tâm G

của tam giác ABC là

Cách 2: Lập phương trình (ABC) và thế toạ độ D vào phương trình tìm được

Câu 18 Trong không gian Oxyz, cho ba vecto a ( ; ; ), 1 2 3 b  ( ; ; ), 2 0 1 c  ( ; ; ) 1 0 1 Tìm tọa độ của

vectơ n  a b 2c 3i

A n  6; 2; 6  B n  6; 2; 6   C n  0; 2; 6  D. n   6; 2; 6 

 Tìm tọa độ

Trang 27

4 0

x y z

Câu 22 Cho 3 điểm A 1;2;0 , 1;0; 1 ,  B   C 0; 1;2   Tam giác ABC là

A. tam giác có ba góc nhọn B tam giác cân đỉnh A

C tam giác vuông đỉnh A D tam giác đều

Hướng dẫn giải

(0; 2; 1); ( 1; 3;2)

AB   AC   Ta thấy AB AC   0 ABCkhông vuông

ABAC  ABCkhông cân

Câu 23 Trong không gian tọa độ Oxyzcho ba điểm A  1; 2; 2 ,  B 0;1;3 ,  C  3; 4;0  Để tứ giác

ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D

Trang 28

Với M a b c ; ;   hình chiếu vuông góc của M lên trục OyM1  0; ;0b

Câu 27 Cho điểm M 1; 2; 3   , hình chiếu vuông góc của điểm Mtrên mặt phẳng Oxy là điểm

A. M  1; 2;0  B M  1;0; 3   C M  0; 2; 3   D M  1; 2;3 

Hướng dẫn giải

Với M a b c ; ;   hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng Oxy là M a b1  ; ;0 

Câu 28 Cho điểm M  2;5;1  , khoảng cách từ điểm M đến trục Ox bằng

Với M a b c ; ;   điểm đối xứng của M qua mặt phẳng Oxy là M a b ; ; c

Câu 32 Cho điểm M 3; 2; 1   , điểm M a b c  ; ;  đối xứng của M qua trục Oy , khi đó a b c  bằng

Trang 29

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D của tứ diện ABCD

cho bởi công thức nào sau đây:

AB AC AD h

Câu 36 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2;0 ,   B 3;3; 2 ,  C  1; 2; 2 ,  D 3;3;1  Độ

dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là

Trang 30

hai điểm A B, có tọa độ là

M 

  D

1 3 0; ;

Câu 39 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;1), (3; 1; 2)B  Điểm M trên trục Oz và cách đều

hai điểm A B, có tọa độ là

A 6 45

6

45 6

8 3

Hướng dẫn giải

Ta có: u v,   2;m2;m6 ,  u v, .w3m8 , , w

Trang 31

Câu 46 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC là

A tam giác vuông tại A B tam giác cân tại A

C tam giác vuông cân tại A D Tam giác đều

Hướng dẫn giải

 1; 0; 1 ,   1; 1; 1 ,   2; 1; 0 

BA  CA    CB  

BA CA  tam giác vuông tại A , ABAC

Câu 47 Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC có A(1; 0; 0), (0; 0;1), (2;1;1)B C Tam giác ABC có

Trang 32

  

1 1; 2; 3

3 8 3

Câu 52 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1)  , B(2; 1;3)  ,C( 2;3;3) 

ĐiểmM a b c ; ;  là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM , khi đó 2 2 2

Pabc có giá trị bằng

Câu 53 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho ba điểm A(1; 2; 1)  , B(2; 1;3)  ,C( 2;3;3)  Tìm

tọa độ điểmD là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC

Câu 54 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) , C(0;2;1) Tìm tọa

độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trang 33

13

3 13 13

Hướng dẫn giải

Sử dụng công thức , . 1 .

13

AB AC AD h

AB AC

Trang 34

3

Câu 60 Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A(1; 0; 0), (0;1; 0), (0; 0;1),B C D( 2;1; 1)   Thể

tích của tứ diện ABCD bằng

A 3

2

Hướng dẫn giải Thể tích tứ diện: 1 , .

6

ABCD

V   AB AC AD 

Câu 61 Cho hình chóp S ABC có SASBa SC,  3 ,a ASBCSB 60 ,0 CSA 900 Gọi G là trọng

tâm tam giác ABC Khi đó khoảng cách SG bằng

Áp dụng công thức tổng quát: Cho hình chóp S ABC có SAa SB, b SC, c và có

Trang 35

Câu 64 Cho hình chóp S ABCD biết A  2; 2;6 ,  B  3;1;8 ,  C  1;0;7 ,  D 1; 2;3  Gọi H là trung

điểm của CD, SH  ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27

+) Với k   1 SH   3;3;3  S   3; 2; 2  +) Với k   1 SH       3; 3; 3  S 3; 4;8  Suy ra I 0;1;3 

Câu 65 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 7), (4;5; 2)  B  Đường thẳng ABcắt mặt phẳng

(Oyz) tại điểm M Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỉ số nào

Trang 36

Câu 67 Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC có A( 1; 2; 4), (3; 0; 2), C(1;3; 7)  B  Gọi D

chân đường phân giác trong của góc A Tính độ dài OD .

205

Câu 68 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC , biết A(1;1;1) , B(5;1; 2)  ,C(7;9;1)

Tính độ dài phân giác trong ADcủa gócA

3 74

Trang 37

Câu 70 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1) , B( 1; 2; 0)  ,C(1;1; 2)  H

trực tâm tam giác ABC , khi đó, độ dài đoạn OH bằng

A 870.

870

870

870

Câu 71 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(3;1; 0) , B nằm trên mặt

phẳng (Oxy) và có hoành độ dương, C nằm trên trục Oz và H(2;1;1) là trực tâm của tam giác

ABC Toạ độ các điểm B , C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

Trang 38

Câu 72 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình vuông ABCD , B(3; 0;8) , D( 5; 4; 0)   Biết

đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy ) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CB bằng:

a b

Trang 40

     2   2  2 2:

S x a  y b  z cR

Dạng 2 : Phương trình tổng quát

( ) : S xyz  2ax 2by 2cz d 0 (2)  Điều kiện để phương trình (2) là phương trình mặt cầu: a2b2c2 d 0

(S) có tâm I a b c  ; ; 

(S) có bán kính: Ra2 b2  c2 d

3/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng :

Cho mặt cầu S I R và mặt phẳng  ;   P Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên  P dIH là khoảng cách từ I đến mặt phẳng  P Khi đó :

+ Nếu dR : Mặt cầu và mặt

phẳng không có điểm chung

+ Nếu dR : Mặt phẳng tiếp xúc

mặt cầu Lúc đó:  P là mặt phẳng tiếp diện của mặt cầu và H là tiếp điểm

R I

H P

d

r I' α

R I

Lưu ý: Khi mặt phẳng (P) đi qua tâm I thì mặt phẳng (P) được gọi là mặt phẳng kính và thiết diện lúc đó

được gọi là đường tròn lớn

4/ Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng :

Cho mặt cầu S I R và đường thẳng  ;   Gọi H là hình chiếu của I lên Khi đó :

+ IHR:  không cắt mặt cầu

+ IHR:  tiếp xúc với mặt cầu

là tiếp tuyến của (S) và H là tiếp điểm

+ IHR:  cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt

Cho điểm I cố định và một số thực dương R Tập hợp tất cả những điểm M trong không gian cách I một khoảng R được gọi

là mặt cầu tâm I, bán kính R

Kí hiệu: S I R ;  S I R ;    M IM/ R

Ngày đăng: 28/04/2017, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1/ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC  Dạng 1: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A trên mp (P): - tailieupro com tuyển tập 500 bài tập oxyz giải chi tiết
1 HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC Dạng 1: Tìm hình chiếu vuông góc H của điểm A trên mp (P): (Trang 10)
Hình chóp  O ABC .  là hình chóp đều  OA  OB  OC  a  b  c - tailieupro com tuyển tập 500 bài tập oxyz giải chi tiết
Hình ch óp O ABC . là hình chóp đều  OA  OB  OC  a  b  c (Trang 144)
Hình chiếu song song của M lên  mặt phẳng   Oxz  theo phương  : 1 6 2 - tailieupro com tuyển tập 500 bài tập oxyz giải chi tiết
Hình chi ếu song song của M lên mặt phẳng  Oxz  theo phương : 1 6 2 (Trang 174)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w