1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập 1128 bài toán trắc nghiệm hình học tọa độ oxyz

268 391 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 268
Dung lượng 8,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian, xét ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc O.. Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian... Trong khô

Trang 1

182 BTTN TỌA ĐỘ

KHÔNG GIAN OXYZ CƠ

BẢN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC

SINH THƯỜNG

GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ

0946798489

Trang 2

Trong  không  gian,  xét  ba  trục  tọa  độ  Ox, Oy, Oz   vuông  góc  với  nhau  từng  đôi  một  và chung  một  điểm  gốc  O.  Gọi  i, j, k

  

là  các  vectơ  đơn  vị,  tương  ứng  trên  các  trục 

Ox, Oy, Oz  Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian

Trang 3

Chú ý:  MOxyz0; MOyzx0; MOxzy0

M Ox  y   z 0; M  Oy  x   z 0; M  Oz  x  y 0 b) Tính chất: Cho  A(x ; y ; z ), B(x ; y ; z )A A A B B B

4 Tích có hướng của hai vectơ

a) Định nghĩa: Trong không gian  Oxyz  cho hai vectơ a (a , a , a )1 2 3 ,  b (b , b , b )1 2 3 .  Tích có hướng của hai vectơ  a 

Trang 4

Thể tích khối hộp ABCDA B C D     : VABCD.A 'B'C'D '  [AB, AD].AA  

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1. Gọi    là góc giữa hai vectơ  a và  b 

, với  a 

 và  b   khác  0 

Câu 5 Trong không gian cho hai điểm A1; 2;3 , B 0;1;1  , độ dài đoạn  AB bằng 

Trang 7

Câu 21 Trong không gian tọa độ  Oxyz cho ba điểm M 1;1;1 , N 2;3; 4 , P 7; 7;5     . Để tứ  giác  MNPQ  là hình bình hành thì tọa độ điểm  Q  là 

A. Q 6;5; 2  B. Q6;5; 2 C. Q 6; 5; 2   D. Q  6; 5; 2. 

Câu 22 Cho 3 điểm A 1; 2;0 , B 1;0; 1 , C 0; 1; 2         Tam giác ABC là 

Trang 8

A b c. B.

 a  2 C.

 c 3 D a b.Câu 31. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho  a i 2k . Khẳng định nào sau đây là  đúng? 

A. AB(0;1;3)

B. AB(0; 1;3)  C. AB(0; 1; 3)   D. AB(0;1; 3) Câu 36. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho  A(1; 1; 0), B(0; 2; 1), C(2; 1; 2)     Tọa độ  trọng tâm G của tam giác ABC là 

A (1; 0; 1)

3

 B.  (1; 0; )1

3 C (1; 0; 1) D ( 1; 0;1)  Câu 37: Trong không gian  với hệ trục tọa độ Oxyz cho  u  2i k , khi đó tọa độ  u 

  với hệ Oxyz là: 

Trang 10

1 2

Trang 14

C x   4, y   7 D x   4, y  7

Câu 79. Cho A 1;1;1 ,B -4;3;1 , C -9;5;1     .Khảng định nào sau đây đúng ? 

A CA CB B CA 2CB C CA 3CB D CA 4CBCâu 80.Cho A 1;2;3 ,B 1;2;-3 , C 7;4;3     . Tìm tọa độ điểm D sao cho  AC BD

Câu 83.Cho tam giác ABC với A -1;-2;4 ,B -4;-2;0 , C 3;-2;1     . Khi đó số đo của góc   BAC bằng : 

Trang 15

A ( 2;3;5)  B (3; 2;5)  C (5;3; 2)  D ( 2;5;3)  Câu 89. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho vectơ u(3; 1; 2) , khi đó độ dài của  vectơ  u 

 bằng: 

Câu 90. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.  Cho hai vectơ u(1;1; 2)  và v ( 5;1; 4),  khi đó  tọa độ của vectơ  u v là: 

A ( 4; 2; 2)  B ( 6; 2; 6)  C ( 2;1;1)  D ( 4; 2; 2)   Câu 91. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz.  Cho hai vectơ a(3; 0;1) và b(1; 2; 4) ,  khi đó   a.b  

 bằng:

Trang 17

 .  Gọi M là trung điểm của JK. Xác định tọa độ của OM

A (3;-1;3) B (6;-2;6) C (3;1;6) D (3;-2;3)

Câu 109 Trong không gian Oxyz  cho  A(-1;0;-3), B(0;-2;0), C(3;2;1). Tìm tọa độ trọng tâm  của ABC  

Trang 18

A (-3;8;-4) B (3;-8;4) C (3;2;4) D (-3;2;4)

Câu 115. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Tìm độ dài của vectơ a 1; 0; 2? 

Câu 116. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1;1; 2   và b 1; 2; 3  .  Tìm tọa độ của vectơ a b?

A. 2;3;5 B.2;3; 5  C. 2; 1;1  D. 2; 1; 5  Câu 117. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 0;1; 2  và b 1; 2; 3  .  Tìm tọa độ của vectơ  ab ?

A. 1; 1;1  B.1; 1; 5   C. 1;1; 1  D.  1; 1;1Câu 118. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1; 2; 3    và b  2 a.  Tìm tọa độ của vectơ b

?

A. 2; 4; 6  B.2; 4;6 C. 2; 4; 6 D.   2; 4; 6

Trang 19

Câu 120. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,  cho 2 điểm A 1; 2; 3 , B 3; 2;1     . Tọa độ  trung điểm I của đoạn thẳng AB ? 

A. I 2; 0; 1   B. I 4; 0; 2   C. I 2; 0; 4   D. I 2; 2; 1   Câu 121:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  tam  giác  ABC  với 

A. A 1; 2;3  B. B 0;1; 2  C. C 0; 0; 2  D. D 2; 0;0 Câu 125: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hỏi hình chiếu A’ của điểmA 3; 2;1 lên trục 

Ox có tọa độ bằng bao nhiêu? 

A.3; 2; 0 B.3;0;0 C.0;0;1 D.0; 2; 0

Câu 126:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A’ đối xứng với điểmA 3;5; 7  

  qua trục Ox. Hỏi tọa độ của điểm A’ bằng bao nhiêu ? 

Trang 20

A ( ;4 1; 1)

3   3 3 B ( ; ; )1 1 1

1 (1;1; ) 3

 D ( ;4 1 2; )

3  3 3 Câu 133: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho hai điểm B(2;1; 1)   và  C(1; 2; 2)   Tìm  tọa độ trung điểm  I  của đoạn BC? 

A ( ; ; )1 1 1

3 1 1 ( ; ; )

2  2 2 C ( ;1 1 1; )

2  4 2 D ( ; ;1 1 2)

2 2  3 Câu 134: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho  ba vectơ 

a(5;7; 2), b(3;0; 4), c ( 6;1; 1) . Tìm tọa độ của vectơ  m 3a 2b c? 

A (3; 22; 3)  B (3; 22; 3)   C ( 3; 22; 3)    D ( 3; 22; 3)  

Trang 21

Câu 140: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho  ba vectơ 

a(5;7; 2), b(3;0; 4), c ( 6;1; 1) . Hãy tìm tọa độ của vectơ  n 5a 6b 4c 3i? 

A (16;39; 26)  B (16; 39; 26)  C (16;39; 26) D ( 16;39; 26)  Câu 141:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  mặt  cầu 

Trang 23

4 Tìm tọa độ hình chiếu  B ' của B  trên AC? 

 



Câu 152: Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho ba điểm  A(1; 0; 2) , B( 2;1;3)   

C(3; 2; 4)  Tìm tọa độ trực tâm  H  của ABC?  

độ điểm  M  sao cho điểm M thuộc  Oy và   ABM vuông tại  M ? 

AD, BB '  Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng  MNvàAC '? 

Trang 25

Câu 163:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,cho hai  điểm B( 1; 1; 0)   , C(3;1; 1)   Tọa 

độ điểm  M  thuộc  Oy và cách đều  B, C là:   

A (0; ; 0)9

9 (0; ; 0)

9 (0; ; 0) 2

 D (0; 9; 0)

4

Câu 164:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với M là trung điểm của  cạnh BC và A 1; 2;3 , B 3; 0; 2 , C     1; 4; 2 . Tìm tọa độ của vectơ AM

?

A. 2; 2; 2  B.0; 4;3  C. 0; 4; 3  D. 0;8; 6 Câu 165: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm 

Trang 26

Câu 170:Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz, cho  điểm A 1; 2;3 và điểm B thỏa mãn hệ  thứcOBk3 i. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB ?

A.   4; 2; 2 B.4; 2; 2 C.   2; 1; 1 D. 1;1; 2Câu 171:  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  2  vectơ  a 2 i  j 2 k ,

c   2;1; 1 



 . Tìm tọa độ của vectơ m3 a2 bc ?

Trang 27

A (0; ; 0)9

9 (0; ; 0)

9 (0; ; 0) 2

Câu 182: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm  A(2;1;1) , B 0;3; 1 ,   C 1;1; 2 .  Khi đó tam giác ABC 

A vuông tại A B vuông tại B C vuông tại C D đều.

ĐÁP ÁN

Trang 28

50A  51D  52C  53D  54D  55B  56A  57C  58B  59A  60C  61D  62C  63B  64D  65C  66B  67A  68D  69C  70C  71D  72C  73A  74B  75A  76D  77D  78D  79B  80A  81A  82C  83D  84B  85B  86C  87A  88A  89A  90A  91A  92D  93C  94C  95A  96C  97A  98B  99D  100B  101B  102  103  104  105A  106A  107A  108A  109  110A  111A  112A  113A  114B  115A  116B  117D  118A  19  120A  121A  122D  123  124D  125B  126D  127A  128B  129B  130D  131A  132D  133B  134A  135C  136A  137B  138A  139B  140C  141D  142A  143D  144D  145D  146D  147C  148B  149B  150D  151C  152B  153A  154D  155A  156A  157A  158D  159B  160D  161A  162A  163A  164C  165D  166D  167C  168A  169A  170D  171  172A  173A  174C  175A  176A  177A  178A  179A  180A  181D  182A 

Trang 29

81 BTTN TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ NÂNG CAO TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC SINH

KHÁ – GIỎI

GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ

0946798489

Trang 30

1

 Dựa vào định nghĩa tọa độ của điểm, tọa độ của véc tơ

 Dựa vào các phép toán véc tơ

Áp dụng các tính chất sau:

Cho các vectơ u  ( ;u u u1 2; 3) ,v  ( ;v v v1 2; 3)

và số thực k tùy ý Khi đó ta có

Trang 31

Ví dụ 3 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 2;  3;1 ,   B 1;  1; 4   và

 

C   2;1; 6

1 Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ;

2 Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và toạ độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành này;

3 Xác định toạ độ điểm M sao cho MA    2MB 

Lời giải

1 Xác định tọa độ trọng tâm G

Theo tính chất của trọng tâm G ,ta có :

Trang 32

3

G z

2 Xác định tọa độ điểm D.

Vì A,B,C là ba đỉnh của một tam giác ,do đó

ABCD là hình bình hành

A C I

A C I

3 Xác định tọa độ M.

Gọi x; y; z là toạ độ của M,ta có

4 x 3

Ví dụ 4 Cho tam giác ABC có A(1;0; 2),B( 1;1;0),C( 2;4; 2)    

1 Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác

ABC.

Trang 34

D'

Trang 35

Vậy tọa độ các điểm S cần tìm là S(7;15; 3) hoặc S(3; 17; 1)  

Ví dụ 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho tam giác ABC có A(2; -1;3) , B(3;0; -2) , C(5; - 1; -6)

1 Tính cosBAC ,suy ra số đo của BAC;

Trang 36

7

1.TínhcosBAC và số đo của BAC

Ta có : AB (1;1; 5) , AC (3;0; 9)      

,suy ra AB.AC

cos BAC cos(AB, AC)

2 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của A lên đường thẳng BC.

Kí hiệu (x;y;z) là toạ độ của H ,tacó

Tọa độ A’ đối xứng của A qua BC

A’ là điểm đối xứng của A qua đường thẳng BC  H là trung điểm của AA’

H A

A' B

C

Trang 37

Lời giải

Toạ độ trực tâm của tam giác ABC

Gọi H(x;y;z) là trực tâm của tam giác ABC ,ta có

Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Gọi I(x;y;z) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ,ta có

Trang 39

10

Câu 6 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm  A 1; 2; 0 , B 3;3; 2 , C      1; 2; 2 , D 3;3;1  . 

Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh  D  xuống mặt phẳng ABC  là 

A n3; 4; 1   B n3; 4;1 C n  3; 4; 1   D n3; 4; 1   

Trang 40

A m   1 B m  1 C. m1; m 1 D m2; m 2 Câu 15 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(2;5;3), B(3;7; 4), C(x; y;6). Giá trị của  x, y  để ba  điểm A, B, C thẳng hàng là 

    đồng  phẳng 

Trang 41

 

 

Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,

C( 2;3;3) . Điểm M a; b; c  là đỉnh thứ tư của hình bình hành   ABCM, khi đó Pa2b2c2 có  giá trị bằng 

8 8 5I( ; ; )

3 3 3 . Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ  a  1;1; 0 , b 1;1; 0 , c 1;1;1. Cho hình hộp  OABC.O A B C      thỏa mãn điều kiện  OA a, OB b, OC' c  . Thể tích của hình hộp nói trên bằng: 

13Câu 26 Trong không gian với hệ trục Oxyz cho tọa độ 4 điểm  A 2; 1;1 , B 1; 0; 0 ,    

   

C 3;1; 0 , D 0; 2;1  Cho các mệnh đề sau:  

A( 1;3; 5)B( 4;3;2)C(0; 2;1)

Trang 42

13

3 13 13 Câu 29 Cho hình chóp tam giác S.ABC với  I  là trọng tâm của đáy ABC. Đẳng thức nào sau đây 

SA  SB  a,SC  3a, ASB  CSB  60 , CSA  90  Gọi G là  trọng tâm tam giác ABC. Khi đó khoảng cách SG bằng 

Trang 43

Câu 34 Cho hình chóp S.ABCDbiết  A 2; 2; 6 , B  3;1;8 , C  1; 0; 7 , D 1; 2;3  . Gọi  H  là trung 

điểm của CD,  SH ABCD. Để khối chóp S.ABCDcó thể tích bằng 27

207 3 Câu 38 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC, biết A(1;1;1), B(5;1; 2) ,C(7;9;1). Tính độ dài phân giác trong  AD của góc A  

Trang 44

15

D(2; 2; 1)   MA MB MC MD  đạt giá trị nhỏ nhất thì  x    bằng 

Câu 40 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1), B( 1; 2; 0) ,C(1;1; 2) . 

H  là trực tâm tam giác ABC, khi đó, độ dài đoạn OH bằng 

A. 870.

870

870

870 12 Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,  cho tam giác ABC có A(3;1;0),  B  nằm trên mặt  phẳng (Oxy) và có hoành độ dương, C nằm trên trục Ozvà H(2;1;1) là trực tâm của tam giác ABC. Toạ độ các điểm  B , C thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 

Trang 45

3 C.

3

2 2 D.

3 Câu 48. Trong không gian Oxyz,cho các vectơ  a1 ;  1 ;  2  ;  b x ; 0 ;  1 . Với giá trị nào của 

Trang 48

x4

Trang 49

20

Câu 68: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0), M(1;1;1) và mặt phẳng (P)  qua A, M cắt oy, oz tại B(0;b;0), C( 0;0;c) (b>0;c>0). Diện tích tam giác ABC nhỏ nhất khi 

Câu 69. Trong không gian Oxyz, gọi I, J, K là các điểm sao cho OI   i, OJ   j OK, k

 .  Gọi M là trung điểm của JK, G là trọng tâm của IKJ . Xác định tọa độ của  MG

Câu 73 : Trong không  gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 2) ,B( 5; 6; 4) ,C(0;1; 2) . 

Độ dài đường phân giác trong của góc  A  của ABC là: 

độ điểm N thuộc (Oxy) cách đều A, B, C là : 

Trang 50

7(2; ; 0)4

( 2; ; 0)4

A Cả điểm M và N  B. Chỉ có điểm M  C. Chỉ có điểm N D Chỉ có điểm P

Trang 51

22

A M, N, Q B M, N , P C M, P, Q D N, P, Q

ĐÁP ÁN

80D  81A 

Trang 52

182 BTTN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN

TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC SINH

THƯỜNG GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

Bài toán 1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI

Trang 53

1 1 0 1 1 0 1 1 0

A x a t ; y b t ; z c t

Nếu (*) có vô số nghiệm thì hai đường thẳng d và 1 d trùng nhau 2

Nếu (*) vô nghiệm, khi đó ta xét sự cùng phương của hai véc tơ

1 1 1 1

u a ; b ;c và u2 a ; b ;c2 2 2 +) Nếu u1 ku2 d / /d1 2

+) Nếu u1 k.u2 thì d1 và d2 chéo nhau

Ví dụ 1 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,

1 Cho đường thẳng :x 1 y z 2

2 1 1 và mặt phẳng (P) : x 2y z 0 Gọi C là giao điểmcủa với (P), M là điểm thuộc Tính khoảng cách từ M đến (P), biết MC 6

2 Cho các điểm A(2;1;0),B 1;2;2 , C 1;1;0 và mặt phẳng (P) : x y z 20 0 Xác định tọa độđiểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng (P)

6

Cách 2: Đường thẳng  có u (2;1; 1) là VTCP

Mặt phẳng (P) có n (1; 2;1) là VTPT

Gọi H là hình chiếu của M lên (P), suy ra cos HMC cos u, n nên ta có

1

6

Trang 54

Vì D thuộc đường thẳng AB D 2 t;1 t; 2t CD 1 t; t; 2t 

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P :n 1;1;1

Vì C không thuộc mặt phẳng P nên CD / / P n.CD 0

1

1 1 t 1.t 1.2t 0 t

2 Vậy D 5 1; ; 1

2 2 

Ví dụ 2 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,

1 Cho đường thẳng :x y 1 z

2 1 2 Xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho khoảngcách từ M đến bằng OM

2 Cho hai đường thẳng 1

2 1 2 Xác định toạ độ điểm M thuộc

1 sao cho khoảng cách từ M đến 2 bằng 1

Vậy có hai điểm M thỏa yêu cầu bài toán: M ( 1;0;0), M (2;0;0)1 2

2 Đường thẳng 2 qua A 2;1;0 có u 2;1; 2 VTCP

Trang 55

1 Cho đường thẳng :x 2 y 1 z

1 2 1 và mặt phẳng (P) : x y z 3 0 Gọi I là giaođiểm của và (P) Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với và MI 4 14Đề thi ĐH Khối B – 2011

2.Cho đường thẳng :x 2 y 1 z 5

1 3 2 và hai điểm A( 2;1;1), B( 3; 1; 2) Tìm tọa độ điểm

M thuộc đường thẳng sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5

Đề thi ĐH Khối B – 2011

Vậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán: M( 2;1; 5) và M( 14; 35;19)

Ví dụ 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình :

x 2y 2z 1 0 và hai đường thẳng d :1 x 1 y z 9,

Gọi H là giao điểm của (Q) và 2, suy ra tọa độ H là nghiệm của hệ :

Trang 56

Đường thẳng 1 qua điểm M (1;1 1; 5) và có u (2; 3; 1) là VTCP 1

Đường thẳng 2 qua điểm M ( 1;2 1; 1) và có u (4; 3; 5) là VTCP 2

Cách 1: Ta có M M ( 2; 0;1 2 4) và u , u1 1 (12; 6; 6), nên

1 1 1 2

Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M

Cách 2: Ta có u (2; 3; 1), u (4; 3; 5)1 2 không cùng phương nên hai đường thẳng hoặc cắt nhau, hoặc chéo nhau

Chuyển hai phương trình về dạng tham số và xét hệ phương trình

Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M(3; 2;6)

Góc giữa hai đường thẳng

Trang 57

1 Lập phương trình đường thẳng đi qua và Khi đó điểm là giao điểm của và

Điểm nên

Mà điểm nên

Vậy tọa độ

2 Có hai cách giải

Cách 1: Lập phương trình mặt phẳng qua và tọa độ điểm là giao của và

Vì nên mặt phẳng qua và có phương trình là

Cách 2: Vì nên chỉ phụ thuộc một ẩn Sử dụng điều kiện ta tìm được tọa độ

Vậy tọa độ

Ví dụ 7 Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mp( ) Tìm tọa độ giao điểm của chúng nếucó :

Ta kí hiệu ud là VTCP của đường thẳng , n là VTPT của mp( )

1 Cách 1 : Thay phương trình của d vào phương trình của ta có :

Vậy d cắt ( ) tại A(0;0; 2)

Cách 2 : Ta có : ud (4;3;1), n (3; 4; 1) u nd 35 0

Vậy d và ( ) cắt nhau

2 Cách 1 : Xét hệ phương trình

Ngày đăng: 28/04/2017, 15:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu vuông góc của  d  lên mặt phẳng  Oxz có phương trình là. - Tuyển tập 1128 bài toán trắc nghiệm hình học tọa độ oxyz
Hình chi ếu vuông góc của d lên mặt phẳng Oxz có phương trình là (Trang 80)
Câu 172: Hình chiếu vuông góc của đưởng thẳng d :  x 1 y 1 z 2 - Tuyển tập 1128 bài toán trắc nghiệm hình học tọa độ oxyz
u 172: Hình chiếu vuông góc của đưởng thẳng d : x 1 y 1 z 2 (Trang 113)
Câu 109. Hình chiếu vuông góc của điểm A(1; -1; 2) lên mặt phẳng  ( ) : 2x y 2z 12 0 là - Tuyển tập 1128 bài toán trắc nghiệm hình học tọa độ oxyz
u 109. Hình chiếu vuông góc của điểm A(1; -1; 2) lên mặt phẳng ( ) : 2x y 2z 12 0 là (Trang 144)
4z+3=0. Hình chiếu vuông góc d' của   lên mặt phẳng (P)  theo phương D.  x 1 y z 3 - Tuyển tập 1128 bài toán trắc nghiệm hình học tọa độ oxyz
4z +3=0. Hình chiếu vuông góc d' của lên mặt phẳng (P) theo phương D. x 1 y z 3 (Trang 144)
Hình chiếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (Oxz) là  d có phương trình là   1 - Tuyển tập 1128 bài toán trắc nghiệm hình học tọa độ oxyz
Hình chi ếu của đường thẳng d lên mặt phẳng (Oxz) là d có phương trình là 1 (Trang 222)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w