1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ TOÁN THPTQG THPT THẠNH mỹ tây 2016 2017

8 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 840,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Giả sửM z là điểmbiểu diễn số phức z.. Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có SAB và SADcùng vuông góc ABCD, đường cao là Câu 8: Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a là: A.. Mặt bên SAB

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Mô đun của số phức: z= +5 3i

Câu 2: Tính

2019 1 3

i z

i

+

= +

A 1 2

5 5+ i .

Câu 3: Giả sửM z( )là điểmbiểu diễn số phức z Tập hợp các điểm M z( )thoả mãn điều kiện sau đây:

z− + =i là một đường tròn:

A Có tâm I(1 ; 1− ) và bán kính là 4 B Có tâm I(−1 ; 1)và bán kính là 4

C Có tâm I(1 ; 1− ) và bán kính là 16 D Có tâm I(− −1 ; 1) và bán kính là 2

Câu 4: Tìm số phức z biết z = 20 và phần thực gấp đôi phần ảo

A z1= +4 2 ,i z2 = − −4 2i B z1= +2 i z, 2 = − −2 i

C z1= −4 2 ,i z2 = − +4 2i D z1= − +4 2 ,i z2 = − +4 2i

Câu 5: Gọi z và1 z lần lượt là nghiệm của phươngtrình: 2 z2+4z+ =7 0 Tính z12+ z2 2

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn 5( ) 2

1

z i

i

z + = − + ,số phức w=2018+ +z z3có số phức liên hợp là:

A w=2017 3− i B w=2017 3+ i C w= −2017 3+ i D w= −2017 3− i

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có (SAB) và (SAD)cùng vuông góc (ABCD), đường cao là

Câu 8: Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a là:

A

3 12 12

a

3 12 4

a

3 12 36

a

3 2 12

a

Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh đều bằng a Tính thể tích của

khối lăng trụ là:

A

3 3 12

a

3 12 4

a

3 12 36

a

3 2 12

a

Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên (SAB) là tam giác đều và

vuông góc với đáy Gọi H là trung điểm của AB thể tích hình chóp S ABCD là:

6

a

4

a

36

a

12

a

V =

Trang 2

Câu 11: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ′ ′ ′có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B với

BA BC a= = ,biết A B hợp với đáy ABC một góc 60° Thể tích lăng trụ là

A

3 3 2

a

3 12 4

a

3 12 36

a

3 3 12

a

V =

Câu 12: Cho hình chóp tam giác S ABC có AB=5a, BC=6a, CA=7a Các mặt

bên SAB , SBC , SCA tạo với đáy một góc 60°.Thể tích khối chóp là

3

a

V = C V =6 3a3 D 3 3

12

a

V =

Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin x

A.f x dx( ) = −cosx e+ −x+C

D f x dx( ) =cosx e− −x+C

Câu 14: Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]a b a b, ( < ) và có một nguyên hàm ( )F x

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

A. ( ) ( ) ( ).

b

a

f x dx F b= −F a

B. ( ) ( ) ( )

b

a

f x dx F a= −F b

C. ( ) ( ) ( ).

b

a

f x dx F b= +F a

b

a

f x dx= −F bF a

Câu 15: Tính tích phân

4

1

ln 2

2 x

x

=∫

A.I =4

B I = −4

C ( ln 2 ln 2)

2

2

ln 2

D 2 ( ln 2 ln 2)

ln 2

Trang 3

Câu 16: Cho tích phân 3 ( )

1

8

L f x dx

3

12

K g x dx

1

1 2

I f x g x dx

A.I =16

B I = −8

C I = −16

D I =8

Câu 17: Nếu đặt t = 2x2+1thì tích phân

0 2

2 2 1

x

x

=

+

A.

3

1

1

2 dt

− ∫

B

3

1

dt

C

1

3

dt

D

1

3

1

2 dt

− ∫

Câu 18: Biết tích phân

2 2 2

1

ln 5 9

a

A 2

B 4

C 4

D 2

Câu 19: Gọi ( )F x là nguyên hàm của hàm số f x( )=x x2+5vớiF( )2 =9 Tính F( )13 .

A.F( )13 =18 2

B.F( )13 =3 2

C.F( )13 =54 2

D.F( )13 =18

Câu 20: Kí hiệu( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số

Trang 4

sin , 0, 0,

2

y= x y= x= x

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh

trục Ox ?

A.π

B

4

π

C π2

D

2

4

π

Câu 21: Cho hai hình phẳng: Hình ( )H giới hạn bởi các đường : y=3x2+2x+2 , x=0,x=1có diện tích

S và hình ( ') H giới hạn bởi các đường : y=2x+3 , x=0,x m= có diện tích 'S Tìm các giá trị thực của

0

m> để S S≥ '

A 0< ≤m 1

B 4− ≤ ≤m 1

C m≥1

D m≤ −4

Câu 22: Trong hình vẽ dưới đây , biết d là đường thẳng và đường cong ( ) c

có phương trình y x= − +3 3x 2.Tính diện tích S của phần tô màu.

A.S =8

B S=7

C.S =5

D.S =6

Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 x 3 y 4 P − + z−2017 0= Véctơ nào sau đây là một

véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P ?

Trang 5

A nr= − −( 2; 3; 4) B nr= −( 2;3; 4) C.nr= −( 2;3; 4− ) D nr=(2;3; 4− )

Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) : x2+y2+ − +z2 8 x 10 y 6− z+49 0= Tìm toạ độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu (S) ?

A I(−4;5; 3− ) và R=7 B I(4; 5;3− ) và R=7

C I(−4;5; 3− ) và R=1 D.I(4; 5;3− ) và R=1

Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A(− −1; 5;3 ,) (B 3; 2;1− ) Véctơ nào

sau đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng ∆ ?

A.ar=(4;3; 2− ) B ar=(2; 7; 4− ) C ar= − − −( 4; 3; 2) D ar= −( 2;7; 4− )

Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1

d :

m

và 2

d :

x− = =y z

Tìm tất cả các giá trị m để d1⊥d2?

Câu 27: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) có đường kính là AB, biết A(1; 1; 2 ,− ) (B 3;1; 4) Phương

trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu (S) ?

A ( ) ( ) (2 ) (2 )2

C ( ) ( ) (2 ) (2 )2

Câu 28: Trong không gian Oxyz , cho điểm M(−2;1;0)và đường thẳng : 2 1 1

xyz

trình mặt phẳng (P) đi qua M và chứa đường thẳng ∆ :

A.( )P x: −7y−4z+ =9 0 B ( )P : 3x−5y−4z+ =9 0

C ( )P : 2x−5y− + =3z 8 0 D ( )P : 4x−3y−2z+ =7 0

Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2

(S) : x+1 + y+2 + −z 3 =25 và mặt phẳng

( )P : 2x+6y− + =3z m 0 Tìm tất cả các giá trị m để mặt phẳng cắt mặt cầu theo giao tuyến là một

đường tròn có bán kính bằng 3

5

m

m

=

 = −

5 51

m m

=

 = −

4 51

m m

= −

 =

5 51

m m

= −

 =

Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;4;2 ,) (B −1; 2;4)và đương thẳng : 1 2

xy+ z

Điểm M nằm trên ∆ sao cho MA2+MB2 =28có toạ độ ?

A.M(−1;0; 4) B M(−1;0; 4− ) C M(1;0; 4) D M(1;0; 4− )

Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) có phương trình: x2+y2+ −z2 2x+6y−4z− =2 0 Viết

phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ vr=(1;6; 2), vuông góc với mặt phẳng ( ) :α x+4y z+ − =11 0 và tiếp xúc với (S)

A.( )P : 2x y− +2z+ =3 0 hoặc ( )P : 2x y− +2z−21 0=

Trang 6

B ( )P : 2x y− +2z− =3 0 hoặc ( )P : 2x y− +2z+21 0=

C ( )P : 2x y− +2z+ =3 0 hoặc ( )P : 2x y− +2z+21 0=

D ( )P : 2x y− +2z− =3 0 hoặc ( )P : 2x y− +2z−21 0=

Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;5;0 ,) (B 3;3;6) và đường thẳng ∆: 1 1

x+ = y− = z

Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm B và cắt đường thẳng ∆ tại điểm C sao cho diện tích tam giác ABC có giá trị nhỏ nhất

:

:

xyz

Câu 33: Tìm M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= −3 3x2−9x+35 trên

đoạn [−4; 4] là:

A M =40;m= −41 B M =40;m= −8 C M = −41;m=40 D M =15;m= −8

Câu 34: Cho hàm số 1

x y x

+

=

− Chọn phương án đúng trong các phương án sau:

A.minx∈ −[ 1;2y] =1 B.

[ ] 0;1

max 2

x

y

[ 1;0 ]

max 0

x

y

[ ] 3;5

2 max

3

x

y

Câu 35: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng

1

x y x

=

x y x

=

− D y= − −x4 2x2+3

Câu 36: Kết luận nào đúng về cực trị của hàm số y x= −3 3x2+ +3x 4

A.Đạt cực đại tại x=1 B Có hai điểm cực trị C Đạt cực tiểu tại x=1 D Không có cực trị

Câu 37: Các khoảng đồng biến của hàm số y x= −3 3x2+2 là:

A (−∞;0) B ( )0; 2 C (−∞;0) (∪ 2;+∞) D (−∞;0) và (2;+∞)

Câu 38: Hàm số y= − −x4 2x2+3 có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 39: Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào sau đây

1

x

y

x

=

x y x

+

=

2 1

x y

x

=

1

x y x

=

Câu 40: Số đường tiệm cận cận của đồ thị hàm số 2

3

x y

x

=

− là:

Câu 41: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?

x

'

y

y

−∞ 0

+∞

−∞

+∞

3

1

4

− − 4

0 0

0

− + − +

Trang 7

A.y x= 4−3x2−3 B y= − +x4 2x2−3 C y x= 4+2x2−3 D y x= 4−2x2−3

Câu 42: Tìm m để phương trình x5+x3- 1 x− +m=0 có nghiệm trên (-∞;1]

Câu 43: Hàm số 2

1

x y

x

= + có đạo hàm là:

3 ( 1)

y

x

= −

2

y x

=

1 ( 1)

y x

=

3 ( 1)

y x

= +

Câu 44: Cho hàm số y = x3 – 2mx + 1 Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 ?

A m = 2

3

-2

-3

2 ;

Câu 46: Nghiệm của bất phương trình 1 2

2

log (x - 5x+ 7) 0> là

A x>3 B x<2 C 2< <x 3 D x<2 hoặc x>3;

Câu 47: Số nghiệm của phương trình 22x2 - 7x+ 5 1

= là

A.2 B.1 C.3 D.0;

Câu 48: Nghiệm của phương trình 10log 9=8x+ 5 là

A.1

2 B

5

8 C

7

4 D.0

Câu 49: Phương trình 32x 1 + −4.3 1 0x + = có 2 nghiệm x x1, 2trong đó x x1< 2.Chọn phát biểu đúng ?

A.x x1+ 2 = −2 B x 2x1+ 2 = −1 C x x1. 2 = −1 D 2x x1+ 2 =0;

Câu 50: Nghiệm của phương trình 2log2 x+ = -1 2 log (2 x- 2) là

A.3 B.2 C.1 D.0

Câu 9 : A

(S) có tâm I(1; –3; 2) và bán kính R = 4 VTPT của ( )α là nr=(1; 4;1).

VTPT của (P) là: nrP =[n vr r, ] =(2; 1;2)− ⇒PT của (P) có dạng: 2 x y− +2z m+ =0.

Vì (P) tiếp xúc với (S) nên ( ,( )) 4 d I P = 21

3

m m

= −

⇔  = Vậy: (P): 2 x y− +2z+ =3 0 hoặc (P): 2 x y− +2z− =21 0.

Câu 10 : A

Trang 8

Phương trình tham số của :

1 2 1 2

= − +

 = −

 =

Điểm C ∈∆ nên ( 1 2 ;1 ;2 ) C − + tt t

( 2 2 ; 4 ; 2 ); (2; 2;6)

AC= − + t − −t t AB= −

; uuur uuurAC AB,  = − − ( 24 2 ;12 8 ;12 2 )ttt

2 , 2 18 36 216

⇒ uuur uuur = − + ⇒ 1 ,

2

S = uuur uuurAC AB = 18( 1)t− 2+198 ≥ 198

Vậy Min S = 198 khi t =1 hay C(1; 0; 2) Phương trình BC: 3 3 6

x− = y− = z

Ngày đăng: 28/04/2017, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w