Nhận biết được các đại lượng đặc trưng của đao động điều hòa: biên độ, tần số, chu kỳ, pha,... Nêu được các biểu thức tính chu kỳ, tần số của CLLX và CLĐ Biết cách chọn hệ trục tọa độ
Trang 1BỘ ĐỀ THI QUỐC GIA THPT 2017 Đơn vị: Trường THPT Lý Nhân Tông
Giáo viên: Ngô Khắc Tâm và Nguyễn Thị Hiên
SỰ PHÂN BỐ CÂU HỎI TRONG CÁC CHỦ ĐỀ
Chủ đề
Số câu cho các mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Kiến thức tổng hợp, thực tế, tích hợp,
MA TRẬN CHI TIẾT
Chủ đề 1: Dao động cơ
1 Dao động
điều hòa
2 Con lắc lò
xo
3 Con lắc đơn
4 Dao động
tắt dần, dao
động cưởng
bức
5 Tổng hợp
các dao động
điều hòa cùng
phương cùng
tần số
1 Nhận biết được
các đại lượng đặc trưng của đao động điều hòa: biên độ, tần số, chu kỳ, pha,
2 Nêu được các
biểu thức tính chu
kỳ, tần số của CLLX và CLĐ
Biết cách chọn hệ trục tọa độ, chỉ ra được các lực tác dụng lên vật, tính được chu kì dao động và các đại lượng trong các công thức của con lắc, tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
Giải được các bài toán đơn giản như tính năng lượng dao động, chu kỳ theo các nội dung về dao động điều hòa, dao động của con lắc lò xo nằm ngang và treo thẳng đứng, con lắc đơn, tổng hợp dao động
Giải được những bài toán dao động của con con lắc đơn
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
3 (0,75 đ) 7,5 %
4 (1,0 đ)
10 %
Chủ đề 2: Sóng cơ và sóng âm
1 Sóng cơ
2 Sự giao thoa
3 Sóng dừng
1 Nhận biết được
các khái niệm, định nghĩa về: sóng cơ,
Biết cách mô tả được giao thoa.
Giải được các bài toán đơn giản theo các nội dung
Giải được các bài toán tổng hợp về sóng dừng
Trang 24 Đặc trưng
vật lí của âm
5 Đặc trưng
sinh lí của âm
giao thoa, sóng dừng, sóng âm, các đặc trưng, tính chất vật lí của chúng
2 Nêu được các hệ
thức, phương trình liên hệ các đại lượng
về sóng cơ như tính bước sóng,
độ lệch pha giữa hai điểm trên một phương truyền sóng
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
3 (0,75 đ) 7,5 %
2 (0,5 đ)
5 %
Chủ đề 3: Dòng điện xoay chiều
1 Đại cương
về dòng điện
xoay chiều
2 Mạch có R,
L, C mắc nối
tiếp
3 Công suất
điện tiêu thụ
của mạch điện
xoay chiều Hệ
số công suất
4 Máy biến áp
5 Máy phát
chiều
6 Động cơ
không đồng bộ
ba pha
1 Nhận biết được
các khái niệm, định nghĩa về: cường
độ dòng điện và điện áp tức thời, giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp, công suất và hệ số công suất
2 Nêu được các hệ
thức của định luật
Ôm đối với đoạn mạch chỉ chứa R, chỉ chứa L, chỉ chứa C, đoạn mạch RLC nối tiếp
Biết cách mô tả được cường độ dòng điện
và điện áp tức thời, giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp, hiện tượng cộng hưởng điện, công suất và hệ
số công suất, máy phát điện, truyền tải điện năng
Giải được các bài toán đơn giản về:
cường độ dòng điện và điện áp tức thời, giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp, công suất và hệ
số công suất, máy phát điện, máy biến áp.
Giải được các bài toán tổng hợp về: cường độ dòng điện
và điện áp tức thời, giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện, của điện áp, hiện tượng cộng hưởng điện, công suất và hệ
số công suất.
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
3 (0,75 đ) 7,5 %
5 (1,25 đ) 12,5 %
Chủ đề 4: Dao động sóng điện từ (5 tiết)
1 Mạch dao
động
2 Điện từ
trường
3 Sóng điện từ
4 Nguyên tắc
thông tin liên
lạc bằng sóng
vô tuyến
1 Phát biểu được
định nghĩa về mạch dao động và dao động điện từ, điện
từ trường, sóng điện
từ, nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
2 Nhận ra các biểu
thức của tần số, chu
kỳ, tần số góc của mạch dao động điện
từ, biểu thức điện tích, cường độ dòng điện, hiệu điện thế
1 So sánh các đại lượng trong dao động điện từ
2 Biết được ứng dụng
truyền thông vô tuyến điện ở một số thiết bị gần gũi trong đời sống: điện thoại di động, tivi, radio, điều khiển tivi,
Trang 3Số câu 2 câu 1 câu 0 câu 0 câu
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
3 (0,75 đ) 7,5 %
Chủ đề 5: Sóng ánh sáng
1 Tán sắc ánh
sáng
2 Giao thoa
ánh sáng
3 Các loại
quang phổ
4 Tia hồng
ngoại và tia tử
ngoại
5 Tia X
6 Thực hành
1 Nêu được các
đặc điểm và tính chất của các loại quang phổ
2 Nhận biết các
công thức tính khoảng vân, vị trí điểm cực đại, cực tiểu
So sánh tính chất các tia: hồng ngoại, tử ngoại, X
1 Giải thích một
số hiện tượng sóng ánh sáng trong thực tế: bảy sắc cầu vồng, tán sắc qua mặt phân cách giữa hai môi trường, chụp X, phát hiện vết nứt,
2 Giải được các
bài toán đơn giản theo các nội dung
về tán sắc ánh sáng, giao thoa ánh sáng, các loại quang phổ, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
3 Vận dụng lí
thuyết cơ bản để giải quyết các bài toán có hiệu quả
điểm)
Tỉ lệ ( %)
3 (0,75 đ)
Chủ đề 6: Lượng tử ánh sáng
1 Hiện tượng
quang điện
Thuyết lượng
tử ánh sáng
2 Hiện tượng
quang điện
trong
3 Hiện tượng
quang – phát
sáng
4 Mẫu nguyên
tử Bo
5 Sơ lược về
La-ze
Biết được hiện tượng quang điện, nội dung thuyết lượng tử ánh sáng, hiện tượng phát quang
Áp dụng công thức tính năng lượng lượng
tử, công thức Einstein, công thức tính bán kính của e các mức năng lượng
1 Dùng thuyết lượng tử ánh sáng và tiên đề
Bo để giải thích quang phổ H
Giải thích hiện tượng quang điện trong, quang điện ngoài và hiện tượng huỳnh quang, lân quang
2 Giải được các bài toán đơn giản theo các nội dung
về hiện tượng quang điện, thuyết lượng tử ánh sáng, hiện
Trang 4tượng quang – phát sang, mẫu nguyên tử Bo
3 Vận dụng lí thuyết cơ bản để giải quyết các bài toán có hiệu quả
điểm)
Tỉ lệ ( %)
3 (0,75 đ) 7,5 %
1 (0,25 đ) 2,5 %
Chủ đề 7: Hạt nhân nguyên tử
1 Tính chất và
cấu tạo hạt
nhân
2 Năng lượng
liên kết của
Phản ứng hạt
nhân
3 Phóng xạ
4 Phản ứng
phân hạch
5 Phản ứng
nhiệt hạch
1 Biết được cấu tạo
hạt nhân nguyên tử, Hiện tượng phóng
xạ, các loại tia phóng xa
2 Nhớ các công
thức tính độ hụt khối, năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng, định luật phóng xạ
1 Tính được các
proton, notron của hạt nhân nguyên tử
Áp dụng các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân để xác định hạt nhân sản phẩm,
1 Giải được các bài toán đơn giản theo các nội dung
về cấu tạo hạt nhân, năng lượng liên kết của hạt nhân, các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân, phản ứng nhiệt hạch, phản ứng phân hạch hiện tượng phóng xạ
2 Vận dụng lí thuyết cơ bản để giải quyết các bài toán có hiệu quả
điểm)
Tỉ lệ ( %)
4 (1,0 đ)
10 %
1 (0,25 đ) 2,5 %
Chủ đề 8: Kiến thức tổng hợp, thực tế, tích hợp, liên chương lớp 12
Nhận biết được các loại tia Ứng dụng các loại tia trong thực tiến Giải các bài toán có kết hợp giữa
sóng cơ và sóng âm
điểm)
Tỉ lệ ( %)
2 (0,5 đ)
5 %
1 (0,25 đ) 2,5 %
TS số câu(số
điểm)
Tỉ lệ ( %)
24 (6,0 đ)
60 %
16 (4,0 đ)
40 %
Trang 5ĐỀ THI
1 Mức độ 1,2 của chủ đề 1 (3 câu)
Câu 1 NB Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
2
, biên độ dao động của chất điểm là
π π
D 2
π
Câu 2 NB Một con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k thực hiện dao động điều hòa Chu kỳ dao
động được xác định
A
1
2
=
π
k
T
m B T = 2 π m
k C T = k
m D T = m
k
Câu 3 TH Tại một vị trí nếu độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 4 lần thì tần số dao động điều hoà
của con lắc đơn
A giảm 4 lần B tăng 4 lần C tăng 2 lần D Giảm 2 lần.
2 Mức độ 1,2 của chủ đề 2 (3 câu)
Câu 4 NB Một sóng cơ có chu kỳ T lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó
bước sóng được tính theo công thức:
A λ= v
2
=
T
Câu 5 NB Âm nghe được có tần số
A nhỏ hơn 16 Hz B nằm trong khoảng từ từ 16 Hz đến 2000 Hz
C nằm trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz D lớn hơn 20000 Hz
Câu 6 TH Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng
phương trình u = Acos ωt Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng.
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng.
3 Mức độ 1,2 của chủ đề 3 (3 câu)
Câu 7 NB Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A ZL= 2fL B ZL = fL C ZL =
1
L =
1
π fL
Câu 8 NB Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức:
A P RI c = 2 os ϕ B P ZI c = 2 os ϕ C P UI = D P UI c = os ϕ
Câu 9 TH Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu điện trở thuần Nếu tăng tần số điện áp lên 2 lần thì
cường độ dòng điện hiệu dụng
A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 2 lần.
4 Mức độ 1,2 của chủ đề 4 (3 câu)
Câu 10 NB Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
có tần số góc được xác định
A ω = LC B
1
= ω
LC C ω = 2 π LC D
1 2
= ω
π LC
Câu 11 NB Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin ra vũ trụ?
A Sóng ngắn B Sóng cực ngắn C Sóng trung D Sóng dài
Trang 6Câu 12 TH Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.
B Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.
C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau 2
π
D Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.
5 Mức độ 1,2 của chủ đề 5 (3 câu)
Câu 13 NB Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y – âng, gọi λ là bước sóng của ánh sáng, a là
khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe Công thức tính khoảng
vân trong giao thoa ánh sáng Y-âng được xác định:
A =λD
i
λ
aD i
C =λ2D
i
i D
Câu 14 NB Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 15 TH Tính chất nào sau đây không là tính chất chung của tia Rơnghen và tia tử ngoại?
A Có khả năng đâm xuyên B Làm ion hóa chất khí
C Làm phát quang một số chất D Ccó tác dụng lên kính ảnh.
6 Mức độ 1,2 của chủ đề 6 (3 câu)
Câu 16 NB Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng
C quang điện trong D phát quang của chất rắn.
Câu 17 NB Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện 0, công thoát A, hằng số Plăng h và tốc độ ánh sáng c là:
A 0 = B 0 = C 0 = D 0 =
Câu 18 TH Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ
tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A ε3 > ε1 > ε2 B ε2 > ε1 > ε3 C ε1 > ε2 > ε3 D ε2 > ε3 > ε1
7 Mức độ 1,2 của chủ đề 7 (4 câu)
Câu 19 NB Công thức tính độ hụt khối của nguyên tốZ A X:
A m = (Z.mp + (A - Z)mn) - mX B m = 0.
C m = (Z.mp + (Z - A)mn) - mX D m =mX - (Z.mp + (Z - A)mn)
Câu 20 NB Hạt nhân O có
A 8 proton; 17 nucleon B 9 proton; 17 nucleon.
C 8 proton; 9 nucleon D 9 proton; 8 nucleon.
Câu 21 NB Gọi m0 là khối lượng chất phóng xạ ở thời điểm ban đầu t = 0, m là khối lượng chất phóng
xạ ở thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ Chọn biểu thức đúng?
t
1 2
t
m= m e− λ
Câu 22 TH Cho phản ứng hạt nhân sau: He24 + 147N → X + H1
1 Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
8 Mức độ 1,2 của chủ đề 8 (2 câu)
Câu 23 NB Tia nào sau đây không có bản chất là sóng điện từ?
Trang 7Câu 24 TH Tia tử ngoại được dùng
A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại
B trong y tế để chụp điện, chiếu điện
C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh
D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
9 Mức độ 3,4 của chủ đề 1 (4 câu)
Câu 25 VD Một vật có m = 500g dao động điều hoà với phương trình dao động x = 2cos10 π t cm Lấy π ≈2 10 Cơ năng dao động của vật bằng
Câu 26 VD Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
phương trình sau: x1 = 10cos(5πt- π /6) cm và x2 = 5cos(5πt+ 5 π /6) cm Phương trình dao động tổng hợp của chất điểm là
A x = 5cos(5πt- π /6) cm. B x = 5cos(5πt+ π /6) cm.
C x = 10cos(5πt-5 π /6) cm. D x = 10cos(5πt+5 π /6) cm.
Câu 27 VD Một lò xo có độ cứng k gắn với vật nặng có khối lượng m1 thì chu kì dao động là T1 = 1,8
s Nếu gắn lò xo đó với vật nặng có khối lượng m2 thì chu kì dao động là T2 = 2,4 s Khi gắn đồng thời hai vật vào lò xo trên thì chu kỳ dao động bằng
A T= 3 s B T= 3.5 s C T= 2 s D T= 2.5 s
Câu 28 VDC Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng Lúc t = 0 truyền cho con lắc vận tốc v0 =
20 cm/s nằm ngang theo chiều dương thì nó dao động điều hoà với chu kì T = 2 π /5 s Phương trình dao động của con lắc dạng li độ góc là
A
0,1cos 5 rad
2
α = − ÷
C
0,1cos 5 rad
2
α = − ÷
10 Mức độ 3,4 của chủ đề 2 (2 câu)
Câu 29 VD Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u = 4cos (4πt – π/4) Biết dao động
tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là π/3 Tốc độ truyền của sóng đó bằng
Câu 30 VDC M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4 cm,
dao động tại P ngược pha với dao động tại M MN=2NP=20 cm Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0.04 s sợi dây có dạng một đoạn thẳng Lấy π =3.1416 Tốc độ dao động tại điểm bụng khi sợi dây có dạng một đoạn thẳng bằng
A 6.28 m/s B 62.8 cm/s C 125,7 cm/s D 12.57 m/s.
11 Mức độ 3,4 của chủ đề 3 (5 câu)
Câu 31 VD Cho mạch điện xoay chiều có điện trở R, cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L, và tụ điện có
điện dung C ghép nối tiếp với nhau Với R = 100 Ω , L = 1/ H, C = 1/10 mF Tổng trở của mạch là bao nhiêu cho f = 50 Hz
Câu 32 VD Điện áp giữa hai đầu của một cuộn cảm thuần là u = 100 2cos(100t) V Biết cường độ hiệu dụng trong mạch là 5 A Độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A L = π
1
H B L = π
2
0,1
H D L = π
0,2 H
Câu 33 VD Một máy biến áp lí tưởng với cuộn sơ cấp có 5000 vòng, cuộn thứ cấp có 250 vòng Điện
áp hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là 110 V Điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp là
Câu 34 VDC Cho một Cho mạch điện xoay chiều có điện trở R, cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L, và
tụ điện có điện dung C ghép nối tiếp với nhau, với R = 200 Đặt vào hai đầu đoạn mạch này một hiệu
Trang 8điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số thay đổi được Khi thay đổi tần số, công suất tiêu thụ có thể đạt giá trị cực đại bằng
Câu 35 VDC Mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện C = F, hiệu điện thế xoay chiều ổn định đặt vào
hai đầu mạch là u = U0cos(t + ) V Tại thời điểm t1 ta có u = 60 V và i1 = A, tại thời điểm t2 ta có u2 = -
60 V và i2 = -0,5A Tần số góc của điện áp hai đầu đoạn mạch bằng
12 Mức độ 3,4 của chủ đề 5 (2 câu)
Câu 36 VD Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,35
mm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân là 1,5 m, ánh sáng sử dụng có bước sóng 0,7 µm Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là
Câu 37 VD Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu đồng thời vào hai khe hẹp
hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 và 2 Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân là 1,5 m Bề rộng của 7 vân sáng liên tiếp của ánh sáng 1 là 7,2 mm và nhận thấy vân sáng bậc 6 của ánh sáng 1 trùng với vân sáng bậc 7 của ánh sáng 2 Bước sóng 2có giá trị gần nhất
13 Mức độ 3,4 của chủ đề 6 (1 câu)
Câu 38 VD Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
14 Mức độ 3,4 của chủ đề 7 (1 câu)
Câu 39 Iot 13553 I là chất phóng xạ có chu kì bán rã 8,9 ngày Lúc đầu có 5 g Khối lượng Iot còn lại là 1g sau thời gian
A 12,30 ngày B 20,70 ngày C 0,26 ngày D 16,4 ngày
15 Mức độ 3,4 của chủ đề 8 (1 câu)
Câu 40 Một sóng cơ học được mô tả bởi phương trình u = Acos2 π ( −λ
x T
t ) Tốc độ cực đại của phân tử môi trường bằng 4 lần tốc độ truyền sóng khi
A λ = 4 π A. B λ = π A/2. C λ = π A. D λ = π A/4.
-HẾT -ĐÁP ÁN