Con lắc lò xo Nêu được công thức tính năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo.. Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, Vận dụng tính được các đại lượng trong các công t
Trang 1SOẠN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017
I MA TRẬN ĐỀ THEO KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Hệ số lí thuyết h=0,7
số tiết
Tiết LT
Chủ đề 1:
Dao động cơ
Chủ đề 2:
Sóng cơ
Chủ đề 3:
Dòng điện xoay
chiều
Chủ đề 4:
Dao động và sóng
điện từ
Chủ đề 5:
Sóng ánh sáng
Chủ đề 6:
Lượng tử ánh sáng
Chủ đề 7:
Hạt nhân nguyên tử
Trang 2II MA TRẬN MỨC ĐỘ CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỀ
Nội dung
M1 Nhận biết
M2 Thông hiểu
M3 Vận dụng
M4 Vận dụng cao
Số câu Điểm số L
T
Chủ đề 1:
Dao động cơ
Chủ đề 2:
Sóng cơ
Chủ đề 3:
Dòng điện xoay chiều
Chủ đề 4:
Dao động và sóng
điện từ
Chủ đề 5:
Sóng ánh sáng
Chủ đề 6:
Lượng tử ánh sáng
Chủ đề 7:
Hạt nhân nguyên tử
(3,00đ )
12 (3,00đ )
11 (2,75 đ)
5 (1,25 đ)
Trang 3III KHUNG MA TRẬN NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Tên Chủ
đề
Chủ đề 1: Dao động cơ
1 Dao
động điều
hòa
Nêu được pha của dao động
là gì
Tính được x, v, a tại thời điểm cho trước
Vận dụng tổng hợp các công thức của vật D
Đ Đ H
2 Con lắc
lò xo
Nêu được công thức tính năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo
3 Con lắc
đơn
Giải được bài tập đơn giản về năng lượng của con lắc đơn
4 Dao
động tắt
dần Dao
động
cưỡng
bức
Nêu được các đặc điểm của dao động tắt dần
5 Tổng
hợp hai
dao động
điều hòa
cùng
phương,
Vận dụng tính được các đại lượng trong các công thức và phương trình của dao động tổng hợp
và hai dao động
Trang 4cùng tần
số.
Phương
pháp giản
đồ
Fre-nen.
thành phần
Số câu
(điểm)
Tỉ lệ %
2 (0,50 điểm) 5%
1 (0,25 điểm) 2,5%
3 (0,75 điểm) 7,5%
1 (0,25 điểm) 2,5%
cao Chủ đề 2 SÓNG CƠ
1 Sóng cơ và sự
truyền sóng cơ.
Vận dụng được công thức liên hệ giữa vận tốc, tần
số, bước sóng
Vận dụng tổng hợp các kiến thức về sóng cơ
cực đại, cực tiểu
kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định
4 Đặc trưng vật lý
của âm
Vận dụng các kĩ năng toán học để giải các bài tập về cường
độ âm và
Trang 5mức cường
độ âm
5 Đặc trưng sinh
lý của âm
Nhận biết được các đặc trưng sinh lý của âm
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
2 (0,5 điểm) 5%
4 (1 diểm) 10%
cao Chủ đề 3: Dòng điện xoay chiều
1 Đại cương về dòng
điện xoay chiều.
Nhận biết được công thức tính giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện
2 Các mạch điện
xoay chiều.
Hiểu được sự phụ thuộc của độ lệch pha giữa điện áp
và cường độ dòng điện vào giá trị của các phần tử trong mạch điện
3 Mạch có R, L, C
mắc nối tiếp.
Nhận biết được công thức tính công thức tính tổng trở của mạch RLC nối tiếp
Vận dụng được công thức tính độ lệch pha giữa điện
áp và cường độ
ui
R
ϕ = −
Giải bài tập mạch RLC có các phần
tử biến đổi
Trang 64 Công suất điện
tiêu thụ của mạch
điện xoay chiều Hệ
số công suất.
5 Truyền tải điện
năng Máy biến áp.
Hiểu được sự phụ thuộc của công suất hao phí trên đường dây tải điện vào hiệu điện thế nơi phát
Vận dụng được công thức máy biến áp lí tưởng trong trường hợp máy biến áp bị quấn ngược
6 Máy phát điện
xoay chiều.
Vận dụng công thức tính tần số f của suất điện động xoay chiều
do máy phát điện xoay chiều một pha phát ra f=pn với n có đơn vị vòng/s
Giải bài tập máy phát điện xoay chiều một pha mắc với mạch ngoài RLC nối tiếp
Số câu (điểm)
Tỉ lệ %
4 (1,00 điểm) 10,0%
5 (1,25 diểm) 12,5%
Chủ đề : Dao động và sóng điện từ
1 Mạch dao động Nhận biết công thức
tính tần số riêng của mạch dao động
Hiểu được sự biến đổi của năng lượng điện trường, năng lượng từ trường của mạch dao động
Giải bài tập đơn giản về mạch dao động
Số câu(điểm)
Tỉ lệ %
2 (0,50 điểm) 5%
1 (0,25 điểm) 2,5%
Trang 7Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề 5: Sóng ánh sáng
1 Tán sắc ánh
sáng
Hiểu được trong hiện tượng tán sắc qua lưỡng chất phẳng thì ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng dài sẽ bị lệch càng ít so với tia tới
2 Giao thoa
ánh sáng
Nêu được khoảng cách giữa các vân sáng, vân tối
Làm bài tập đơn giản về giao thoa ánh sáng
4 Tia hồng
ngoại và tia tử
ngoại
Nêu được tính chất của tia hồng ngoại, tử ngoại
5 Tia X -Nêu được bản chất,
tính chất của tia X
điểm)
Tỉ lệ ( %)
4 (1,0đ) 10%
1(0,25đ) 2,5%
Chủ đề 6: Lượng tử ánh sáng
1 Hiện tượng
quang điện
Thuyết lượng
tử ánh sáng.
Nêu được định ngĩa hiện tượng quang điện
ngoài
Trang 82 Hiện tượng
quang điện
trong.
So sánh giới hạn quang điện trong
và giới hạn quang điện ngoài
3 Hiện tượng
quang – phát
quang.
So sánh bước sóng ánh sáng huỳnh quang và bước sóng ánh sáng kích
thích
4 Mẫu nguyên
tử Bo.
Tính được bước sóng của các vạch trong quang phổ phát xạ của Hydro
điểm)
Tỉ lệ ( %)
3(0,75đ) 7,5%
1(0,25đ) 2,5%
Chủ đề 7: Hạt nhân nguyên tử
1 Tính chất và
cấu tạo hạt
nhân.
Hiểu được kí hiệu của hạt nhân
2 Năng lượng
liên kết của
hạt nhân
Phản ứng hạt
nhân.
Nêu được các định luật bảo toàn của phản ứng
hạt nhân
Tính năng lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng hạt nhân
tạo hạt nhân con và hạt nhân mẹ trong các dạng phóng xạ
4 Phản ứng Nêu được định nghĩa
Trang 9phân hạch,
nhiệt hạch.
phản ứng nhiệt hạch, phân hạch
điểm)
Tỉ lệ ( %)
4(1đ) 10%
1(0,25đ) 2,5%
Trang 10ĐỀ THI Chuyên đề 1: Dao động cơ (2nb + 1th + 3vd + 1vdc)
Câu 1 (nb): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình trong đó x
đo bằng cm; t đo bằng s Pha của dao động ở thời điểm t là
A 2π rad B 2πt rad C rad D (2πt+ ) rad
Câu 2 (nb): Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con
lắc đang dao động điều hòa với biên độ A, li độ x, vận tốc v Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng con lắc là
A B C mv D
Câu 3 (th): Trong dao động tắt dần, những đại lượng giảm dần theo thời gian là
A li độ và vận tốc cực đại B vận tốc và gia tốc
C động năng và thế năng D biên độ và tốc độ cực đại.
Câu 4 (vd): Cho một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng
tần số, cùng biên độ 5cm Biên độ dao động tổng hợp của vật là 5cm khi độ lệch pha của hai dao động thành phần ∆ϕ bằng
A π rad. B 2
π
2 3
π
π rad
Câu 5 (vd): Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(πt + ) (x đo bằng cm,
t đo bằng s) Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = s là
A x = 3cm; v = 3π cm/s B x = -3cm; v = -3π cm/s
C x = 3cm; v = 3π cm/s D x = -3cm; v = -3π cm/s
Câu 6 (vd): Con lắc đơn dao động với biên độ góc α01 = 20 thì có năng lượng dao động
là 0,2 J Để năng lượng dao động của con lắc là 0,8 J thì biên độ góc bằng
A α02 = 40 B 0
02 3
02 6
02 8
α =
Câu 7 (vdc): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng O
với chu kì T Vật đi từ vị trí có li độ x1= - 12 cm đến vị trí li độ x2 = 16 cm trong thời gian
là và tốc độ trung bình của vật trên quãng đường đó bằng cm/s Tốc độ tức thời cực đại của vật bằng
Chuyên đề 2: Sóng cơ (1nb + 1th + 2vd + 2vdc)
Câu 8 (vd): Một sóng cơ có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60
m/s Giá trị của bước sóng là
Trang 11t1 t2
10 15 4
-4
u (cm)
40
M
O
Câu 9 (nb): Các đặc trưng sinh lý của âm là
A độ cao, độ to, tần số B độ cao, độ to, âm sắc.
C độ cao, độ to, mức cường độ âm D độ cao, độ to, đồ thị âm.
Câu 10 (th): Một dây đàn có chiều dài L được giữ hai đầu cố định Âm do dây đàn phát
ra có bước sóng dài nhất là
A L B
L
2 C
L
4 D 2L Câu 11(vdc): Một sóng hình sin đang
truyền trên sợi dây theo chiều dương của
trục Ox Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây
tại thời điểm t1 là đường nét đứt và
t2=t1+0,1s là đường nét liền Tại thời điểm
t2 vận tốc của điểm M gần giá trị nào
nhất sau đây
A.
-22,2 cm/s B 28,8 cm/s
C -28,8 cm/s D 22,2 cm/s.
Câu 12 (vd): Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động điều
hòa theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với u tính bằng cm,
t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s Số vân cực đại quan sát
được là
A.10 B 9 C.19 D.18
Câu 13 (vdc) Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở
hai phía so với nguồn âm Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt
là 50 dB và 44 dB Mức cường độ âm tại B là
Chuyên đề 3: Dòng điện xoay chiều (2nb + 2th + 4vd + 2vdc)
Câu 14 (nb): Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I liên hệ với cường độ cực
đại I0 theo công thức
Trang 12A
0
2
I
I =
B
0 2
I
I =
C I = I0 2 D I = 2I0
Câu 15 (nb): Cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có
cảm kháng ZL, tụ điện có dung kháng ZC Công thức tính tổng trở của đoạn mạch là
A Z = R2+(Z L +Z C)2 B Z =R+Z L+Z C
C Z = R2−(Z L+Z C)2 D Z = R2 + (Z L−Z C) 2
Câu 16 (th): Đặt điện áp xoay chiều u U0cos( t 4)
π ω
vào hai đầu đoạn mạch AB chỉ chứa một phần tử thì thấy dòng điện trong mạch có dạng i I0sin( t 4)
π ω
Đoạn mạch
AB chứa
A điện trở thuần B cuộn dây thuần cảm
C tụ điện D cuộn dây có điện trở thuần.
Câu 17(th) : Đối với một hệ thống truyền tải điện năng với công suất nơi phát không thay
đổi, nếu tăng hiệu điện thế nơi phát lên hai lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ
A giảm 2 lần B tăng 2 lần
C giảm 4 lần D tăng 4 lần.
Câu 18 (vd) : Máy phát điện xoay chiều một pha có 2 cặp cực, rôto quay với tốc độ 1200
vòng/phút Suất điện động xoay chiều do máy phát ra có tần số là
A 10 Hz B 40 Hz C 22 Hz D 18 Hz
Câu 19 (vd) : Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 1100 vòng dây được mắc vào
nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V Khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 15V Nếu ở cuộn thứ cấp có 15 vòng dây bị quấn ngược thì tổng số vòng dây cuộn thứ cấp là
A 105 vòng B 75 vòng C 90 vòng D 45 vòng Câu 20 (vd): Đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với
cuộn dây Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn dây và hai đầu đoạn mạch lần lượt là 70 V, 150 V và 200 V Hệ số công suất của cuộn dây là
A 0,00 B 0,60 C 0,80 D 0,35
Trang 13Câu 21 (vd): Đặt điện áp xoay chiều u U= 0 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc
nối tiếp gồm điện trở thuần 100 Ω, tụ điện có điện dung
50
π µFvà cuộn cảm thuần có độ
tự cảm thay đổi được Để dòng điện trễ pha 4
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì
độ tự cảm của cuộn cảm bằng
A
1
2 10
2π
−
1
3
π H.
Câu 22(vdc): Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể.
Nối hai cực của máy phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần Khi roto của máy quay đều với tốc độ góc 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch
có cường độ hiệu dụng 3A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5 Nếu roto quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng:
A 2 A B 3 A C A D 3 A.
Câu 23(vdc): Cho mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trỏ thuần R = 100Ω, cuộn cảm thuần
và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch
có tần số 50Hz Khi thay đổi C thì thấy có hai giá trị C1 và 3 C1 đều cho cùng một công suất và có các dòng điện vuông pha với nhau Lấy π2 = 10 Độ tự cảm L của cuộn cảm thuần có giá trị
A
1
2π H B
2
π H C
3
π H D
1
π H
Chuyên đề 4: Dao động và sóng điện từ (1nb + 1th + 1vd)
Câu 24 (nb): Công thức tính tần số dao động riêng của mạch dao động gồm cuộn cảm
thuần L mắc nối tiếp với tụ điện C là
A.
1
2
f
LC
π
=
B f =2π LC C f = LC D
1
f LC
=
Câu 25 (vd): Mạch dao động lý tưởng gồm tụ C = 5 (μF), cuộn dây có L = 0,5 (mH).
Điện tích cực đại trên tụ là 2.10-5 (C) Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
Câu 26 (th): Mạch dao động lý tưởng có tần số dao động riêng là f Tìm phát biểu sai
A Năng lượng điện từ trong mạch biến đổi tuần hoàn theo thời gian với tần số 2f
B Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi tuần hoàn theo thời gian với tần số 2f.
C Năng lượng từ trường trong mạch biến đổi tuần hoàn theo thời gian với tần số 2f.
D Khi năng lượng từ trường tăng thì năng lượng điện trường giảm và ngược lại.
Trang 14Chuyên đề 5: Sóng ánh sáng (2nb + 2th + 1vd)
Câu 27 (nb): Chọn phát biểu sai Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
A có cùng bản chất là sóng điện từ.
B đều tác dụng lên kính ảnh.
C đều không nhìn thấy bằng mắt thường.
D.
đều có bước sóng lớn hơn sóng vô tuyến
Câu 28 (nb) : Tia Rơnghen có bước sóng
A lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
B lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
C.
lớn hơn bước sóng của tia gama.
D lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
Câu 29 (th) : Chiếu một tia sáng trắng hẹp từ trong nước ra ngoài không khí Ban đầu
chiếu tia sáng theo phương song song với mặt nước, sau đó quay dần hướng tia sáng lên Tia sáng ló ra khỏi mặt nước đầu tiên là
A tia sáng màu cam B Tia sáng màu đỏ
C tia sáng màu tím D Tia sáng màu trắng
Câu 30 (vd): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc.
Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A 0,50.10-6 m B 0,55.10-6 m C 0,45.10-6 m D. 0,60.10-6 m
Câu 31(th): Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân giao thoa.
Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 6 ở cùng phía so với vân trung tâm là
A.
x = 3i B x = 6i C x = 9i D x = 10i Chuyên đề 6: Lượng tử ánh sáng (1nb + 2th + 1vd)
Câu 32 (th): Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát
ra không thể là
A.
ánh sáng tím B ánh sáng vàng C ánh sáng đỏ D ánh sáng lục Câu 33(th): Giới hạn quang điện trong
A bằng một nửa giới hạn quang điện ngoài.
B nhỏ hơn giới hạn quang điện ngoài.
C
lớn hơn giới hạn quang điện ngoài
Trang 15D gấp đôi giới hạn quang điện ngoài.
Câu 34(nb): Hiện tượng quang điện ngoài là
A
hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp
B hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng
C hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh
D hiện êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch
Câu 35(vd): Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được xác
định bằng biểu thức 2
13, 6
n
E
n
= −
(eV) (n = 1, 2, 3,…) Nếu nguyên tử hiđrô hấp thụ một phôtôn có năng lượng 2,55 eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó
có thể phát ra là
A 1,46.10-8 m B 1,22.10-8 m C 4,87.10-8 m D 9,74.10-8 m
Chuyên đề 7: Hạt nhân nguyên tử (2nb + 2th + 1vd)
Câu 36 (nb): Chọn phát biểu đúng Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn
A điện tích, khối lượng, năng lượng, động lượng.
B số nơtron, số khối, động lượng, năng lượng.
C điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.
D điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.
Câu 37 (th): Hạt nhân 2760Co có
A 33 prôton và 27 nơtron B 27 prôton và 60 nơtron
C 27 prôton và 33 nơtron D 33 prôton và 27 nơtron.
Câu 38 (nb): Phản ứng nhiệt hạch là sự
A.
kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao
B kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất
cao
C phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt
D phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn
Câu 39 (th): Hạt nhân 22688 Ra biến đổi thành hạt nhân 22286 Rn do phóng xạ