Câu 2NB: Một hệ dao động cơ có tần số dao động riêng f0 chịu tác dụng của lực cưỡng bức.. Kể từ lúc vật bắt đầu dao động cho đến thời điểm đầu tiên tốc độ của vật bắt đầu giảm, cơ năng c
Trang 1TRƯỜNG THPT B HẢI HẬU
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ (7 CÂU)
Câu 1(NB): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình: x = 10cos(2πt +
6
π ), x tính bằng cm, t tính bằng giây Pha của dao động là
A 2πt (rad). B 2π (rad). C
6
π (rad) D 2πt+
6
π (rad)
Câu 2(NB): Một hệ dao động cơ có tần số dao động riêng f0 chịu tác dụng của lực cưỡng bức Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động
B chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
C tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động
D chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động
Câu 3(TH): Tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2(m/s2), một con lắc đơn gồm sợi dây không giãn có chiều dài l = 144 cm và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa Chu kì dao động của con lắc là
Câu 4 (VD): Một con lắc lò xo có vật nhỏ có khối lượng m = 100g dao động điều hòa theo phương ngang
với phương trình: x = 6cos(10t-
3
π ) cm, t tính bằng s Lực kéo về mà lò xo tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là:
Câu 5 (VD): Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số bằng 2 Hz Khi vật có li độ 2 cm thì động
năng của vật bằng 75% năng lượng dao động Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là
A 20 cm/s B 18 cm/s C 32 cm/s D 40 cm/s
Câu 6 (VD): Một vật thực hiện cùng lúc hai dao động điều hòa với phương trình lần lượt là x 1 = A 1 cos(
3
t π
ω + ) cm và x 2 = 10cos(ω ϕt+ 2) cm Phương trình dao động tổng hợp của vật là x = 20sin(ω πt+ ) cm. Giá trị của A1 và ϕ2 lần lượt là
A A1 = 10 7 cm, 2
5π 6
ϕ = rad. B A1 = 10 3 cm, ϕ =2 1,11π rad.
C A1 = 10 3 cm, 2
5π
= 6
ϕ rad D A1 = 10 7 cm, ϕ2 =1,11π rad.
Câu 7(VDC): Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 5 N/m và
vật nhỏ khối lượng m = 50 g Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo giãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần, lấy g = 10 m/s2 Kể từ lúc vật bắt đầu dao động cho đến thời điểm đầu tiên tốc độ của vật bắt đầu giảm, cơ năng của con lắc đã giảm một lượng bằng
A 0,25 mJ B 90,25 mJ C 99,75 mJ D 9,50 mJ
CHƯƠNG II: SÓNG CƠ (5 CÂU)
Câu 1(NB): Chọn kết luận sai về sóng cơ
A Khi gặp vật cản cố định, sóng phản xạ ngược pha với sóng tới tại đó.
B Sóng ngang có thể truyền trong lòng chất lỏng.
C Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng phương truyền.
D Sóng dọc có thể truyền trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
Câu 2(NB): Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A,B cùng biên độ, cùng pha.
Một điểm M trên mặt nước cách hai nguồn A,B lần lượt là d1, d2 đồng thời nhận được sóng từ hai nguồn truyền tới Điều kiện để M thuộc cực đại giao thoa là
Trang 2A d2 – d1 = kλ (k∈Z) B d2 – d1 = 2kλ (k∈Z)
C d2 – d1 = 1
2kλ (k∈Z) D d2 – d1 = (2k+1)
2
λ (k∈Z)
Câu 3(TH):Trên một sợi dây đàn hồi dài l = 1m, hai đầu cố định đang có sóng dừng với 5 nút (kể cả hai
đầu dây) Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề là
Câu 4 (VD): Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A,B dao động cùng pha cách nhau
8 cm Tại điểm M trên mặt nước cách hai nguồn lần lượt là MA = 25 cm, MB = 20,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai cực đại khác Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AC là
Câu 5(VDC): Tại vị trí 0 trên mặt đất có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng trong không gian với
công suất không đổi Hai điểm P và Q lần lượt trên mặt đất sao cho 0P vuông góc với 0Q Một thiết bị xác định mức cường độ âm M bắt đầu chuyển động thẳng với gia tốc a không đổi từ P hướng đến Q, sau khoảng thời gian t1 thì M đo được mức cường độ âm lớn nhất, tiếp đó M chuyển động thẳng đều và sau khoảng thời gian 0,125t1 thì đến điểm Q Mức cường độ âm đo được tại P là 20 dB Mức cường độ âm tại
Q mà máy đo được là
A.4 dB B 6 dB C 24 dB D 26 dB
Chương III Điện xoay chiều
Câu 1( NB): Đặt điện áp u = 200 2cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch Điện áp cực đại có giá trị bằng
Câu 2(NB): Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp.
Máy biến áp có tác dụng
A giảm cường độ dòng điện hiệu dụng, tăng điện áp hiệu dụng
B giảm cường độ dòng điện hiệu dụng, giảm điện áp hiệu dụng
C tăng cường độ dòng điện hiệu dụng, tăng điện áp hiệu dụng
D tăng cường độ dòng điện hiệu dụng, giảm điện áp hiệu dụng
Câu 3(TH): Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2cos100πt (V) , t tính ra giây vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2
π H Cảm kháng của cuộn dây là
A 50 Ω B 100 Ω C 150 Ω D 200 Ω
Câu 4(VD): Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 1
π H và tụ điện có điện dung C =
4
10
2π
−
F mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều
u = 200 cos ( 100πt ) V, t tính ra s Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A.i = 2cos(100πt -
4
π ) A B i = 2cos(100πt +
4
π ) A
C.i = cos(100πt -
4
π ) A D i = cos(100πt +
4
π ) A
Câu 5 (VD): Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện Biết điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở bằng 100 3V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 100V Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
3
2
3
Trang 3Câu 6(VD): Đặt điện áp xoay chiều u = 220 2cos(100πt
-6
π ) (V)vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 20Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,8
π H, tụ điện có điện dung C =
3
10
6π
−
F Khi điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 110 3 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn là:
A 330 V B 440 V C 440 3 V D 330 3 V
Câu 7(VDC): Điện năng được truyền đi từ một máy phát đến một khu dân cư bằng đường dây truyền tải
một pha với hiệu suất 90% Do nhu cầu tiêu thụ điện của khu dân cư tăng lên 11% nhưng chưa có điều kiện nâng công suất của máy phát, người ta dùng máy biến áp để tăng điện áp trước khi truyền đi Coi hệ
số công suất của hệ thống là không thay đổi Tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là
Câu 8(VDC): Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện có
điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100V Ở thời điểm mà điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là 100 6 V thì điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện là 200 6
3 V Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạng bằng
3 V D 400 V
CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ (3 CÂU)
Câu 1(NB): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sóng điện từ?
A Sóng điện từ truyền được trong chân không
B Tốc độ truyền của sóng điện từ trong mọi môi trường bằng tốc độ truyền ánh sáng trong chân không
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Sóng điện từ mang năng lượng
Câu 2(NB): Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A Mạch khuyếch đại âm tần B Mạch tách sóng
Câu 3 (TH): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
10 π
−
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 1
10π nF Chu kì dao động riêng của mạch là
A 2.10-6 s B 0,5.106 s C 6
.10
2.10− s
CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG (5 CÂU)
Câu 1(NB): Khi nói về quang phổ liên tục phát biểu nào sau đây là đúng? Quang phổ liên tục
A của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì giống nhau
B do chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị nung nóng
C gồm các vạch sáng riêng lẻ nằm trên một nền tối
D phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng
Câu 2(NB): Điều nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của tia X?
A Dùng để sấy khô, sưởi ấm B Có tác dụng phát quang một số chất
C Có khả năng đâm xuyên D Có tác dụng sinh lí hủy diệt tế bào
Câu 3(TH): Trong các loại tia: tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia sáng đơn sắc màu lục thì tia có tần số
nhỏ nhất là
A tia đơn sắc màu lục B tia hồng ngoại
C tia tử ngoại D tia X
Trang 4Câu 4(VD): Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc, có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe
a = 0,5 mm Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 1m người ta quan sát được vân sáng bậc hai Giữ cố định khoảng cách giữa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 50/3 cm thì thấy tại M chuyển thành vân tối thứ hai Bước sóng λ là
A 0,4 µm. B 0,5 µm. C 0,6 µm. D 0,64 µm.
Câu 5(VD): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn
sắc có bước sóng là λ1 = 0,42µm, λ2 = 0,56µm và λ3 = 0,63µm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG (4 CÂU)
Câu 1(NB): Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A quang – phát quang B quang điện ngoài
C quang điện trong D nhiệt điện
Câu 2(NB): Tia Laze không có đặc điểm nào sau đây?
A Tính đơn sắc B Tính định hướng cao
C Cường độ lớn D Công suất lớn
Câu 3(TH): Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36µm, công thoát electron ra khỏi bề mặt tấm kẽm là:
A 3,45 eV B 3,45.10-3 eV C 5,52 eV D 5,52.10-3 eV
Câu 4(VD): Nguyên tử Hiđrô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6eV Để chuyển lên trạng
thái dừng có mức năng lượng – 3,4 eVthì nguyên tử Hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng là:
A 10,2 eV B.- 10,2 eV C 17,5 eV D.4 eV
CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ (5 CÂU)
Câu 1(NB): Hạt nhân được cấu tạo từ các
A electron B nguyên tử C prôtôn và nơtron D phân tử
Câu 2(NB): Cho phản ứng hạt nhân 2 2 4
1H +1H →2He Đây là phản ứng hạt nhân
A phản ứng phân hạch B phản ứng thu năng lượng
C phản ứng nhiệt hạch D hiện tượng phóng xạ hạt nhân
Câu 3(NB): Trong các nhà máy điện nguyên tử hoạt động bình thường hiện nay, phản ứng nào trong các
lò phản ứng hạt nhân cung cấp năng lượng cho nhà máy hoạt động?
A Phản ứng hóa học
B Phản ứng nhiệt hạch
C Phản ứng phân hạch dây chuyền được khống chế ở mức tới hạn
D Phản ứng phân hạch dây chuyền vượt hạn
Câu 4 (TH): Khối lượng của hạt nhân 10
4Be là 10,0113 u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086 u, khối lượng của prôtôn là mn = 1,0072 u và 1u = 931,5 Mev/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 10
4Be là:
A 64,366 MeV/nuclôn B 6,4332 MeV/nuclôn
C 0,064332 MeV/nuclôn D 643,32 MeV/nuclôn
Câu 5(VD): Trong khoảng thời gian 6h, 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ bị phân rã.
Chu kì bán rã của đồng vị đó bằng
KIẾN THỨC TỔNG HỢP LIÊN CHƯƠNG (3 CÂU)
Câu 1(NB): Trong công nghiệp, để phát hiện khuyết tật bên trong vật đúc bằng kim loại người ta sử dụng
A tia hồng ngoại B tia tử ngoại C ánh sáng nhìn thấy D tia X
Câu 2(TH): Khi truyền tải điện năng đi xa để giảm hao phí trên đường dây người ta thường sử dụng cách
A tăng điện áp trước khi đưa lên đường dây.
B làm tăng cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
C biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Trang 5D biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 3 (VD): Một sóng điện từ đang truyền từ một đài phát ở Hải Hậu đến máy thu Tại điểm A có sóng
truyền theo hướng Bắc Ở một thời điểm nào đó, khi cường độ điện trường là 4 V/m đang có hướng Đông thì cảm ứng từ là Bur Biết cường độ điện trường cực đại là 10 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,15 T Cảm ứng từ có hướng và độ lớn là
A lên 0.075 T B xuống 0,075 T
C lên 0,06 T D xuống 0,06 T