Tài liệu gồm nhiều bài tập có lời giải chi tiết và nhiều đề thi của các trường, các tỉnh đã sử dụng với nhiều cách giải hay. Giúp giáo viên ôn thi và học sinh ôn tập tốt hơn hỗ trợ sử dung máy tính khi thi THPT Quốc gia.
Trang 1ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp tập huấn NĂM HỌC 2010-2011
Môn : VẬT LÝ lớp 12 Thời gian : 150 phút
Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô
trống liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm
định chính xác tới 4 chữ số phần thập phân sau dấu phảy.
Câu1(5 điểm): Momen quán tính của một thanh rắn, mảnh, đồng chất có chiều dài L, khối lượng m
đối với trục quay vuông góc với thanh tại một đầu của nó là I = 1
3mL
2 Một cái cột dài L = 2,5m đứng cân bằng trên mặt phẳng nằm ngang Do bị đụng nhẹ cột đổ xuống đất trong mặt phẳng thẳng
đứng Trong khi đổ, đầu dưới của cột không bị trượt Tính tốc độ của đầu trên của cột ngay trước
khi chạm đất.; momen quán tính của cột có giá trị như của thanh rắn
Caau1:Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:
+ Ở trạng thái ban đầu W1 = Wt = mgh Với h = L/2 0,5đ
+ Khi cột tiếp mặt đất W2 = Wd = I.ω2 /2 =
2 21
Câu2 (5 điểm): Quĩ đạo của một vệ tinh nhân tạo là đường tròn nằm trong mặt phẳng xích đạo Hãy
xác định độ cao cần thiết để vệ tinh đứng yên đối với mặt đất kết quả lấy đơn vị là km
Cho bán kính trung bình của trái đất R = 6378km, khối lượng trái đất M = 5,976.1024kg , hằng số
24
Câu 3( 5 điểm): Cho cơ hệ như hình vẽ 2 Hai vật A và B được nối qua sợi dây không dãn, khối
lượng không đáng kể vắt qua ròng rọc Khối lượng của A và B lần lượt là mA = 2kg,
1A
Trang 2mB = 4kg Ròng rọc có bán kính là R = 10cm và mômen quán tính đối với trục quay của ròng rọc là
I = 0,5kg.m2 Bỏ qua mọi lực cản, coi rằng sợi dây không trượt trên ròng rọc Người ta thả cho cơ
hệ chuyển động với vận tốc ban đầu của các vật bằng 0
a Tính gia tốc của hai vật?
b Từ lúc thả đến lúc cơ hệ chuyển động được 2s thì tốc độ góc của ròng
rọc bằng bao nhiêu? Khi đó ròng rọc quay được một góc bằng bao nhiêu?
R
−
=+ + 1,5
Câu 4( 5 điểm): Một thanh dẫn điện được treo nằm ngang trên hai dây dẫn nhẹ thẳng đứng Thanh
đặt trong một từ trường đều, vectơ cảm ứng từ thẳng đứng hướng xuống và có độ lớn B=1 T Thanh có chiều dài l =0,2m, khối lượng m 10= g, dây dẫn có chiều dài l1 =0,1m Mắc vào các điểm giữ các dây dẫn một tụ C =100µF được tích điện tới hiệu điện thế U 100= V Cho tụ điện phóng điện Coi rằng quá trình phóng điện xảy ra trong thời gian rất ngắn, thanh chưa kịp rời vị trí
cân bằng mà chỉ nhận được theo phương ngang một động lượng p nào đó Tính vận tốc thanh khi
rời vị trí cân bằng và góc lệch cực đại của dây khỏi vị trí cân bằng Cho g = 10 m/s2
Trang 3Ta có: Công suất của đoạn mạch:P= I2.R
Vì R không đổi nên muốn P max thì I max
⇒ trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
P
2 max
2 2
+
−+
=
−+
=
C
L C
L L
C L C
Z
Z Z
Z R
U
Z
Z Z R
U U
Để U max thì mẫu phải min C ⇒
L
L C
Z
Z R Z
2 2 2
U C
2 2
max
)(
≈
3183,0
≈
L (H) 1đ
Câu 6 (5 điểm) : Chọn HSG QG năm 2011 – Lâm Đồng
Một con lắc đơn được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc αo = 0,1(rad) rồi buông không vận tốc ban đầu
1 Bỏ qua lực cản không khí, tính vận tốc con lắc khi nó qua vị trí cân bằng
Lấy g = 10(m/s2)
2 Thực tế con lắc chịu lực cản môi trường Rur độ lớn coi như không đổi và có giá trị bằng 0,1% trọng lượng của vật Hãy tìm số lần con lắc đi qua vị trí cân bằng kể từ lúc buông tay cho đến lúc dừng hẳn
2 2
2 +Giả sử ở một thời điểm nào đó, con lắc đang ở vị trí biên ứng
với biên độ góc α1; sau khi qua VTCB sang vị trí biên đối diện
với biên độ góc α2 Độ giảm năng lượng của hệ bằng công của
lực cản:
Trang 4mg
Câu 7 (5 điểm): Mạch dao động để chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có độ tự
cảm L=11,3µH và tụ điện có điện dung C 1000= pF
a)Mạch dao động nói trên có thể thu được sóng có bước sóng λ0 bằng bao nhiêu?
b) Để thu được sóng có bước sóng trong khoảng λ0 /10đếnλ0/4, người ta ghép thêm một
tụ xoay C với tụ C nói trên Hỏi phải ghép hai tụ thế nào và giá trị của V C trong khoảng nào? V
C C
v
v C
C C
+ ⇒
1599
C C
0 ≈
λ m 1 đ
b)Nối tiếp
pF C
pF v 66,66671010
,
1,5đ
Câu 8( 5 điểm): Một vật AB có dạng một đoạn thẳng đặt song song và cách màn E một đoạn L
không đổi Khi xê dịch một thấu kính hội tụ trong khoảng giữa vật và màn sao cho thấu kính luôn song song với màn thì tìm được hai vị trí của thấu kính cho ảnh của vật AB rõ nét trên màn Biết một trong hai ảnh đó cao 8cm và ảnh còn lại cao 2cm Hãy tính chiều cao của vật AB
' 1dd
k2 =
AB
B
A2 2 = - 2
' 2dd
=> k1.k2 =
AB
B
A1 1.AB
B
A2 2 = 1
' 1d
d.2
' 2dd
Áp dụng tính thuận nghịch về chiều truyền tia sáng ta có:
d1 = d'
2 và d2 = d'
1
AB=4cm 2,5đ
Trang 5=> 2
AB
16 = 1 2,5 đ
Cõu 9(5 điểm): Người ta gắn hai lăng kớnh cú tiết diện thẳng
là cỏc tam giỏc vuụng cõn như hỡnh vẽ
Lăng kớnh ABC cú chiết suất n =2,3, 1
lăng kớnh BCD cú chiết suất n 2
Một chựm tia sỏng hẹp đơn sắc,
song song chiếu vuụng gúc tới mặt AB
và khỳc xạ ở I ở mặt BC
a) Muốn chựm tia sỏng này lú ra khỏi mặt BD tại I’
sau khi phản xạ toàn phần trờn mặt CD thỡ cỏc chiết suất n phải thoả món điều kiện nào ?2
b) Trong điều kiện trờn cho n2 =3,1, gúc lệch giữa tia tới và tia lú là bao nhiờu?
1cos
2
1 < < + +
+
n n n
sin.sin
2 1
2 2 0
2 3
3
n n n i
n i n r
a) Hãy tìm nhiệt độ của hỗn hợp sau khi cân bằng nhiệt đợc thiết lập
b) Cho biết trạng thỏi của hỗn hợp khi cõn bằng, cục đỏ đó tan ra bao nhiờu nước
Biết khối lợng nớc đổ vào m1 = m2 = m Cho nhiệt dung riêng của nước C1 = 4200 J/kg K của nớc đá C2 = 2100 J/kg K Nhiệt nóng chảy của nớc đá λ = 3,4.105J/kg Bỏ qua khối lợng của nhiệt lợng kế
Trang 6ĐỀ THI GIẢI TOÁN VẬT LÝ
TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 (2 điểm) Một hạt khối lượng 10 (g), dao động điều hoà theo qui luật hàm sin với biên độ
2.10-3 (m) và pha ban đầu của dao động là -π/3 (rad) Gia tốc cực đại của nó là 8.103 (m/s2) Hãy: a) Viết biểu thức của lực tác dụng vào hạt dưới dạng hàm của thời gian
b) Tính cơ năng toàn phần của dao động của hạt
Bài 2 (2 điểm) Một hạt thực hiện dao động điều hoà với tần số 0,25 (Hz) quanh điểm x = 0 Vào
lúc t = 0 nó có độ dời 0,37 (cm) Hãy xác định độ dời và vận tốc của hạt lúc lúc t = 3,0 (s) ?
Bài 3 (4 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ Trong đó cuộn dây
thuần cảm, có độ tự cảm L = 1,5/π(H), điện trở thuần R và tụ có
điện dung C thay đổi được Điện áp đặt vào 2 đầu đoạn mạch A, B
là : u = U 2 cos100πt (V) Cho C biến thiên thì thấy khi C = Co thì
hiệu điện thế hiệu dụng UMB đạt cực đại và bằng hai lần hiệu điện
thế hiệu dụng U của nguồn xoay chiều Tìm Rvà Co ?
Bài 4 (2 điểm) Một cầu thủ bóng đá ghi bàn bằng một quả phạt đền cách khung thành l = 11 m,
bóng bay sát dưới xà ngang có độ cao h = 2,44 m vào lưới Giả sử bóng chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với xà ngang và bỏ quả sức cản của không khí Xác định vận tốc ban đầu tối thiểu của bóng Lấy g = 9,8 m/s2
Bài 5 (2 điểm) Khảo sát chuyển động của một vật từ khi bắt đầu chuyển động thẳng chậm dần đều
cho đến khi dừng lại hẳn Quãng đường đi được trong giây đầu tiên dài gấp 15 lần quãng đường đi được trong giây cuối cùng Tìm vận tốc ban đầu của vật Biết toàn bộ quãng đường vật đi được là 25,6m
B M
A
C
Trang 7Bài 6 (3 điểm) Muốn mắc ba bóng đèn, Đ1(110V-40W), Đ2(110V-50W) và Đ3(110V-80W) vào mạng điện có hiệu điện thế 220V sao cho cả ba bóng đều sáng bình thường, người ta phải mắc thêm vào mạch một điện trở R0.
a) Tìm các cách mắc khả dĩ và giá trị R0 tương ứng với mỗi cách mắc
b) Cách mắc nào lợi nhất (công suất tiêu thụ ở R0 là nhỏ nhất), và với cách mắc đó công suất tiêu thụ ở R0 là bao nhiêu ?
Câu 7 (4 điểm) Một sợi dây AB có chiều dài l = 80cm căng ngang, đầu B buộc chặt, đầu A dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 40 Hz và có biên độ a = 20 cm Vận tốc truyền sóng v = 20 cm/s Sóng truyền đến đầu B thì bị phản xạ lại
a) Tìm bước sóng?
b) Viết phương trình của sóng tới, sóng phản xạ và sóng dừng tại điểm M cách B một khoảng x ? c) Xác định số bụng và nút trên dây?
d) Tìm biên độ dao động của điểm M cách B một khoảng x = 12,1 cm
Bài 8 (1 điểm) Một pittông có trọng lượng đáng kể ở vị trí cân bằng trong một hình trụ kín.Phía
trên và phía dưới pittông có khí, khối lượng và nhiệt độ của khí ở trên và dưới pittông như nhau.Ở nhiệt độ T thể tích khí phần trên gấp 3 lần thể tích khí phần dưới Nếu tăng nhiệt độ lên 2T thì tỷ số hai thể tích ấy bằng bao nhiêu?
- Hết
Trang 8-ĐÁP ÁN
Bài 1 + Gia tốc a = x'' = -ω2x => gia tốc cực đại am = ω2A => ω = (am/A)1/2 = 2.103 (rad/s) 0,5
+ Vậy ta có F = ma = - 0,01.(2.103)2 2.10-3 sin(2.103.t
-3
π) = 80 sin(2.103t +
3
2π) (N) 0,5
π) (cm) = 0,37cos
2
π sin2
π
3 = 0,581 (cm/s)
1
Bài 3 + Ta cú: UMB = I.ZMB = 2
12
−+
+
0,5
+ Nhận xột : Để UMB đạt cực đại thỡ hàm y phải cực tiểu 0,5
+ Lấy đạo hàm của y theo ZC và cho bằng khụng:Z C2 −Z Z L C−R2 = 0 (1) 0,5
+ Chọn hệ quy chiếu oxy (hỡnh vẽ)
+ Phương trỡnh chuyển động của búng:
Trang 92 2 2 2 2
2 2 2
Vì mạng điện có hiệu điện thế gấp đôi hiệu điện thế định mức của các đèn, nên phải
mắc thành hai nhóm nối tiếp, mỗi nhóm có một số đèn song song và mắc thêm điện
trở phụ R0 sao cho điện trở tương đương của hai nhóm bằng nhau (dòng điện qua hai
nhóm như nhau).
Có 4 cách mắc khả dĩ như sau
Trang 100.5
- Với sơ đồ (a) :
0 3 2 1
1 1 1 1
R R R
R D + D = D + ⇔
0
1 25 , 151
1 242
1 5 , 302
1 1 1 1
R R R
R D + D = D + ⇔
0
1 242
1 25 , 151
1 5 , 302
1 1 1 1
R R R
R D + D = D + ⇔
0
1 5 , 302
1 25 , 151
1 242
1 242
1 5 , 302
1 1 1 1 1
3 2 1
+ +
= + +
D D D
- Vì U = 110 V = const nên Pmin khi R0 max
- Trong bốn cách mắc ta nhận thấy rằng theo cách mắc ở sơ đồ (a) là lợi nhất :
- Pmin =
max 0
Gọi P0, 3V0 là áp suất và thể tích của khí ở phần trên pittông,p là áp suất gây ra
bởi pittông thì áp suất và thể tích khí phần dưới là : P0 + p và V0.Vì pitông cân
bằng nên :
T
V p P T
V
P03 0 ( 0 + ) 0
0.25
Gọi Vt và Vd là thể tích khí phần trên và phần dưới pittông, P là áp suất khí ở
phần trên pittông khi nhiệt độ là 2T, khi đó áp suất khí phần dưới pittong là:
PV t 03 0
V P
P
;
T
V P T
V P
2
)2(
6
V P p
P
+
0.25
Trang 11P p
P
+ = 4⇒ P2 - P0P + 3 2
0
P =0Giải phương trình bậc hai này đối với P, ta được hai nghiệm:P = ( 0 13 0)
3,4
V d t
0.25
Bài 7
- Giả sử phương trình dao động của đầu A : uA = 2cos80πt
⇒ phương trình sóng tới M : uMt = 2cos80π(t - 80
20
x
−) = 2cos(80πt + 4πx)cm
⇒ phương trình sóng tới B : uBt = 2cos80π(t - 80
20) = 2cos(80πt)cm
0.5 0.5
⇒ phương trình sóng fx tại B : uBfx = 2cos(80πt - π)cm
⇒ phương trình sóng fx tại M : uMfx = 2cos(80πt - 4πx-π)cm
0.5 0.5
Sóng tổng hợp tại M : uM = uMt + uMfx = 4cos(4πx + π2)cos(80πt - π2) cm 0.5
Mỗi bó sóng dài λ/2 nên số bó sóng : n = 2l/λ = 320 bó , mỗi bó có một bụng
SỞ GD&ĐT AN GIANG
KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MTCT 12
Môn Vật Lí 2010 - 2011
ĐỀ + HƯỚNG DẪN CHẤM (Gồm 04 trang)
- Mỗi bài toán được chấm theo thang điểm 5.
- Phần cách giải: 2,5 điểm, kết quả chính xác tới 4 chữ số thập phân: 2,0 điểm.
- Nếu phần cách giải sai hoặc thiếu mà vẫn có kết quả đúng thì không có điểm
- Nếu thí sinh làm đúng 1 phần vẫn cho điểm.
- Điểm của bài thi là tổng điểm của 10 bài toán
Bài 1:
Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường s1 =30m và
s2=40m trong khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 3s Tìm gia tốc và tốc độ ban đầu của xe ?
Đơn vị tính: Gia tốc(m/s2); tốc độ(m/s).
Áp dụng công thức:
2 0
Trang 12b Tính tốc độ của viên bi khi bắt đầu chạm mặt đất ?
Đơn vị tính: Thời gian(s); tốc độ(m/s).
a Chọn gốc O tại A, chiều dương lên trên
Phương trình toạ độ của viên bi :
b v=-22,19289m/s
Bài 3:
Một xe đạp đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 2m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 Cùng lúc đó một Ôtô đang chạy với tốc độ 20m/s bắt đầu lên dốc chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,4m/s2, cho đến khi hết chuyển động chậm dần đều thì dừng lại Chiều dài của dốc là 570m.
a Xác định vị trí hai xe gặp nhau ?
b Quãng đường xe đạp đi được từ khi xuống dốc cho đến khi gặp ôtô ?
c Xác định vị trí của hai xe khi chúng cách nhau 170m ?
Đơn vị tính: Tọa độ(m).
a Chọn gốc toạ độ ở đỉnh dốc
Phương trình chuyển động của xe đạp là: x1= +2t 0,1t2
Phương trình chuyển động của ôtô là: x2 = 570- 20t + 0,2t2
Hai xe gặp nhau x1=x2; ôtô đỗ lại khi t = 50s => t≤ 50s
b Quãng đường đi của xe đạp đến khi gặp nhau
s4435,41t
m80xs20t
1 1
a.t = 30s; x1 = 150m
t = 190s ( loại )
b s1 = x1 = 150m
c x1= 80m x1= 254,6436m
Bài 4:
Lò xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m mang đĩa A có khối lượng M = 60g Thả vật khối lượng m = 100g rơi tự do từ độ cao h = 10cm so với đĩa Khi rơi chạm vào đĩa, m sẽ gắn chặt vào đĩa và cùng đĩa dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lấy g = 10m/s2 Tính biên độ dao động của hệ.
Trang 13Đơn vị tính: Biên độ(m).
Vận tốc của m ngay trước khi chạm đĩa: v = 2gh
Khi m va chạm mềm với M, vận tốc của hệ (m+M) ngay sau va chạm
là:
v0=
Mm
gh2mM
xA
ω+
A = 2,5517cm
Bài 5:
Khi treo vật khối lượng m1 = 100g vào một lò xo thì lò xo có chiều dài l1 = 31,5
cm Treo vật khối lượng m2 = 300g vào lò xo nói trên thì lò xo có chiều dài l2 = 34,3
cm Hãy xác định chiều dài tự nhiên l0 và độ cứng k của lò xo Lấy g = 9,8143m/s2.
Đơn vị tính: Độ cứng(N/m); chiều dài(m).
Gọi chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo lần lượt là l0 và k, treo lần
lượt hai vật m1 và m2 vào lò xo ta có hệ phương trình sau:
Coi rằng con lắc đồng hồ là một con lắc đơn, thanh treo làm bằng vật liệu có hệ số
nở dài là α = 3.10-5K-1 và đồng hồ chạy đúng ở 300C Để đồng hồ vào phòng lạnh ở -50C Hỏi một tuần lễ sau đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
Đơn vị tính: Thời gian(s).
g , ta thấy t2 < t1 nên l2 < l1 suy ra T2 < T1 → đồng hồ chạy nhanh
Sau một tuần lễ đồng hồ chạy nhanh một lượng là:
Trang 14Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-6C được đặt cố định tại hai đỉnh B, C của một tam giác đều ABC cạnh a = 8 cm Các điện tích đặt trong không khí có hằng số điện môi ε
= 1,0006 Xác định cường độ điện trường tại đỉnh A của tam giác nói trên (cho k = 9.109Nm2/C2).
Đơn vị tính: Cường độ điện trường(V/m).
- Cường độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại A là E=E1+E2
Do q1 = q2 nên E1 = E2 suy ra E = 2E1.cos300 = 60,8559 V/m
E = 1,2171.107N/m
có hướng vuông góc BC
ra xa A
Bài 8:
Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 14cm, điểm cực viễn cách mắt 50cm
Để nhìn thấy vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết người đó phải đeo kính loại gì, có độ tụ bao nhiêu? Sau khi đeo kính trên người đó có thể nhìn thấy vật đặt cách mắt gần nhất bao nhiêu? Coi kính đặt sát mắt.
Đơn vị: Khoảng cách (cm); độ tụ (điốp).
f = -OCv = - 50cm => D = -2dp
Ở Cc: d' = -14cm 19,4444cm
f'd
f'd
Trang 15Khi đi qua vị trí có tọa độ 2cm vật có tốc độ 40π 3 (cm/s) Lập phương trình dao động của vật.
Đơn vị tính: Li độ(cm); thời gian(s); tần số góc(rad/s);
T
cm4A
5t20cos(
đồng chấm thi ghi)
Khi treo vật khối lượng m1 = 100g vào một lò xo thì lò xo có chiều dài l1 = 31,5
cm Treo vật khối lượng m2 = 300g vào lò xo nói trên thì lò xo có chiều dài l2 = 34,3
cm Hãy xác định chiều dài tự nhiên l0 và độ cứng k của lò xo Lấy g = 9,8143m/s2.
Đơn vị tính: Độ cứng(N/m); chiều dài(m).
Gọi chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo lần lượt là l0 và k,
treo lần lượt hai vật m1 và m2 vào lò xo ta có hệ phương trình
Coi rằng con lắc đồng hồ là một con lắc đơn, thanh treo làm bằng vật liệu có hệ số
nở dài là α = 3.10-5K-1 và đồng hồ chạy đúng ở 300C Để đồng hồ vào phòng lạnh ở -50C Hỏi một tuần lễ sau đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
Đơn vị tính: Thời gian(s).
x0
Trang 16g , ta thấy t2 < t1 nên l2 < l1 suy ra T2 < T1 → đồng hồ
chạy nhanh Sau một tuần lễ đồng hồ chạy nhanh một lượng là:
- Cường độ điện trường do q1 và q2 gây ra tại A là E=E1+E2
Do q1 = q2 nên E1 = E2 suy ra E = 2E1.cos300 = 60,8559
V/m.
E = 1,2171.107N/m.
có hướng vuông góc BC ra xa A.
Bài 4:
Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 14cm, điểm cực viễn cách mắt 50cm
Để nhìn thấy vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết người đó phải đeo kính loại gì, có độ tụ bao nhiêu? Sau khi đeo kính trên người đó có thể nhìn thấy vật đặt cách mắt gần nhất bao nhiêu? Coi kính đặt sát mắt.
Đơn vị: Khoảng cách (cm); độ tụ (điốp).
f = -OCv = - 50cm => D = -2dp.
Ở Cc: d' = -14cm 19,4444cm
f'd
f'd
Trang 17a Tìm biên độ dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt chất lỏng cách các nguồn
S1, S2 những đoạn tương ứng là d1 = 25cm; d2 = 33cm.
b Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng S1S2.
Đơn vị: Biên độ (mm).
a Do bỏ qua sự hấp thụ năng lượng của môi trường truyền
sóng; nên biên độ sóng tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của khoảng
cách.
Trang 18Bước sóng trên mặt chất lỏng là λ= v f với f = 25Hz.
- Phương trình dao động do S1 gửi tới điểm M là
)
d t cos(
=
λ
cos d d d d
2 1 2 1
28
44
=
v
) d d ( f cos d d d d
2 1 2 1
22
11
S
=
=
λ suy ra trên S1S2 có 13 cực đại.
Bài 8: Một mạch điện xoay chiều như hình 2 Biết R1 =
10Ω, R2 = 15Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
0,5H, tụ điện có điện dung C = 47μF, điện trở của dây
nối không đáng kể Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
điện áp xoay chiều u = 100 2cos(100πt) (V) Hãy viết
biểu thức cường độ dòng điện trong mạch chính.
Đơn vị: Cường độ dòng điện (A);góc (rad); điện trở (Ω).
MB U I L
I C
1
Trang 19Dung khỏng của tụ điện là ZC =
111
111
Xột cả mạch AB: Giản đồ vộc tơ như hỡnh 2.3
Từ giản đồ ta cú hiệu điện thế U = U AM2 +U MB2 +2U AM U MB cos(ϕ +1 ϕ2 )
Cường độ dũng điện cực đại I0 ≈ 1,2456A.
Gúc lệch pha giữa dũng điện và hiệu điện thế là φ cú
1 2
1 2
1 2
1 2
ϕϕ
ϕ
ϕϕ
ϕ
ϕϕ
ϕ
cos Z cos Z
sin Z sin Z cos
U cos U
sin U sin U
tan
AM MB
AM MB
AM MB
AM MB
+
−
=+
Bài 9.Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phơng trình chuyển động x = 3
+ 2t + gt2 (x đo bằng m, t đo bằng s), g là gia tốc trọng trờng Hãy xác định:
a) Thời gian cần thiết để vật đi đợc quãng đờng 5m kể từ khi bắt đầu chuyển động b) Quãng đờng vật đi đợc sau 1 phút 5 giây.
Trang 20Bài 10: Hạt nhân pôlôni 210Po
84 phân rã α và tạo thành hạt nhân 206Po
82 Biết mPo = 209,9828u; mα = 4,0015u; mPb = 205,9744u.
a Tính năng lượng toả ra từ một phân rã.
b Ban đầu hạt nhân 210Po
84 đứng yên Tính động năng và tốc độ của hạt α.
Đơn vị: Năng lượng (MeV); tốc độ (x105 m/s).
a Phương trình phân rã Po 206Pb
82
4 2
mα α =
Hay là
Pb
Pb K m K
E m K
Trang 21Ghi chỳ: Cỏn bộ coi thi khụng cần giải thớch gỡ thờm.
ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRấN MÁY TÍNH CẦM TAY
CẤP THPT Năm học: 2010 - 2011 MễN: VẬT LÍ Thời gian làm bài: 150 phỳt
( Đề này gồm 10 cõu 2 trang)
Chỳ ý: Kết quả của bài thi lấy sau dấu phẩy 4 chữ số thập phõn, cú ỏp dụng quy tắc làm trũn số
Cõu1: (5 điểm) Một đoàn xe cơ giới cú đội hỡnh dài 1500m, hành quõn với vận tốc 40Km/h Người
chỉ huy ở xe đi đầu đề nghị một chiến sĩ đi mụ tụ trao mệnh lệnh xuống xe cuối cựng Chiến sĩ ấy đi
và trở về với cựng tốc độ, hoàn thành nhiệm vụ trong khoảng thời gian 5phỳt 24giõy Tớnh tốc độ của chiến sĩ đi mụ tụ
Cõu 2:(5 điểm) Cho hệ thống như hỡnh 1: m1=3kg, m2=2kg,
0
30
α = Ban đầu m1 được giữ ở vị trớ thấp hơn m2 một đoạn
h=0,75m Thả cho hai vật chuyển động Bỏ qua ma sỏt, khối
lượng rũng rọc và dõy
a Hỏi 2 vật sẽ chuyển động theo hướng nào?
b Bao lõu sau khi bắt đầu chuyển động hai vật sẽ ở ngang
nhau?
Cõu 3: (5 điểm) Chiếu một chựm ỏnh sỏng đơn sắc song song cú dạng một dải mỏng, bề rộng
a=10mm từ khụng khớ vào bề mặt của một chất lỏng cú chiết suất n’=1,5 dưới gúc tới i=450 Dải sỏng nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với mặt thoỏng của chất lỏng Tớnh bề rộng của chựm sỏng
Cõu 4: (3 điểm) Thực hiện giao thoa ỏnh sỏng với 2 khe I Âng cỏch nhau 0,5mm và cỏch màn hứng
2m Khe S song song và được chiếu sỏng bởi ỏnh sỏng trắng.Tớnh bề rộng của quang phổ bậc 1 và bậc 2 trờn màn Biết bước súng của ỏnh sỏng tớm λt =0.4àm Bước súng của ỏnh sỏng đỏ 0,75
Cõu 5 : (7 điểm) Cho một mạch điện xoay
chiều nh hình 2, UAB =120 2cos(100πt)
(V)
1 K đóng, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2A, dòng điện lệnh pha 300 so với
điện áp hai đầu đoạn mạch UAB Tính L, r
2 K mở, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 1A và UAM lệnh pha 900 so với UMB
a) Tính công suất toả nhiệt trên X
b) X gồm 2 trong 3 phần tử R, L1 C nối tiếp Tìm cấu tạo X
Cõu 6: (5 điểm) Một nguồn õm S (nguồn điểm) phỏt ra một õm, tại điểm M cỏch nguồn õm một
khoảng SM = 2m cú cường độ õm IM = 2.10-5 (W/m2)
a Hóy tớnh mức cường độ õm tại M biết ngưỡng nghe của õm là I0 = 10-9 (W/m2)
Trang 22b Tớnh cường độ õm và mức cường độ õm tại điểm N cỏch nguồn õm một khoảng SN = 5,5m Bỏ qua sự hấp thụ õm của mụi trường.
Cõu 7 : (5 điểm) Coi rằng con lắc đồng hồ là một con lắc đơn, thanh treo làm bằng vật liệu có hệ số
nở dài là α = 3.10-5K-1 và đồng hồ chạy đúng ở 330C Để đồng hồ vào phòng lạnh ở -20C Hỏi sau một ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
Cõu 8 : (5 điểm) Hạt prôtôn(p) có động năng Wp = 5,48MeV đợc bắn phá vào hạt nhân 9
4Be đứng yên thì thấy tạo thành một hạt nhân 63Li và một hạt nhân X bay ra với động năng bằng WX = 4MeV, theohớng vuông góc với hớng chuyển động của hạt p tới Tính vận tốc chuyển động của hạt nhân Li (Lấy khối lợng các hạt nhân tính theo đơn vị u gần bằng số khối) Cho 1u = 931,5MeV/c2
Cõu 9: (5 điểm) Một mol khớ nhận nhiệt lượng Q = 110J và dón nở theo quy luật V = bp, b là một
hệ số khụng đổi Áp suất tăng từ p1 = 105 Pa đến p2 = 2.105 Pa Tớnh b? Biết nhiệt dung mol đẳng tớch Cv = 1,5R
Cõu 10: (5 điểm) Cho mạch điện như hỡnh 3 Cho biết
Hỡnh 3
Trang 23HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN
MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP THPT
Năm học: 2010 - 2011 MÔN: VẬT LÍ
( Hướng dẫn chấm gồm 3 trang)
1 Chọn hệ quy chiếu: Vật làm mốc là người chỉ huy, chiều
dương là chiều chuyển động của đoàn xe
- Giai đoạn chiến sĩ đi trao nhiệm vụ: v13=v12-v23
m m
m m
2 1
+ Lực căng của dây: T = m2 (g - a) = 17,6519 N
+ Gọi quãng đường mỗi vật đi được là: s1= =s2 s Khi hai
vật ở ngang nhau ta có:
s1 sinα+ s2 = h ⇒ s (sinα + 1) = h
⇒s =
1sinα +
Trang 245 1 Khi K đóng mạch điện chỉ còn cuộn dây
khi đó UAM = UAB = 120 (V)
r
Z
33
1,5 đ1,5 đ
2 Khi K mở U AM ⊥U MB và U AM sớm pha 300 so với i →
UMB trễ pha hơn i 1 góc 600 → mạch MB có tính dung kháng
C= 3,5368.10-5 F
1 đ1,5 đ1,5 đ
I
Ja
Trang 25Từ (3) (4) R = 30 3 = 51,9615 (Ω)
ZC = 3R = 90 (Ω) ⇒ C= 3,5368.10-5 F
6 a Mức cường độ õm tại điểm M được tớnh theo cụng thức
0
I
I lg
b Vỡ nguồn õm S là nguồn điểm và đẳng hướng, bỏ qua sự
hấp thụ õm của mụi trường nờn cường độ õm tỉ lệ nghịch với
bỡnh phương khoảng cỏch tới nguồn: 2
2
SN
SM I
I M
Cường độ õm tại N là 22
SN
SM I
N = = 3,4224(B).
IN = 2,6446.10-6(W/m2)
LN = 3,4224(B)
2 đ
2 đ
7 + Gọi chiều dài của thanh ở nhiệt độ t1 = 330C là l1
+ Gọi chiều dài của thanh ở nhiệt độ t2 = - 20C là l2
=> Ta có l2 = l1(1 + α(t2 - t1))
=> Chu kì của đồng hồ ở nhiệt độ t1 là T1 = l 1
2 g
+ Vậy sau một ngày đêm đồng hỗ chạy nhanh một lợng là:
∆t = 24.3600 ( 1)
2
1 −
T T
3600.24
1
2 t t
Trang 262 2
2
/5,931.36
48,5.24
.4.22
2
c MeV u
MeV u
MeV u m
W m W
m v
Li
p p X
X Li
2
2 p p
2
(
2
2 1
2
2 p p R C
U
r I U
r I U
3
2 2 2
1 1 1
εε
)3(6,1
)2(1,07,1
)1(3,09,1
2 1
2 1
R I I U U
I U
I U
BA BA BA BA
Giải hệ phương trình trên ta được:
I1 = 1A; I2 =1A; I = 2A; R = 0,8Ω
I1 = 1,0000AI2 = 1,0000A
Bằng số Bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2
Chú ý: Các hằng số vật lý lấy trong máy,các kết quả tính lấy 4 chữ số đằng sau dấu phẩy
Bài 1: (5 điểm)
Một ô tô bắt đầu rời A và chuyển động biến đổi tới B thì dừng lại Biết AB dài 72,3 km Chuyển động của ô tô diễn ra như sau: thoạt đầu ô tô chuyển động nhanh dần đều trong 20 giây, sau
đó chuyển động đều trong 1 giờ và cuối cùng là chuyển động chậm dần đều trong 10 giây
a) Tính quãng đường ô tô đi được trong mỗi giai đoạn?
b) Tính gia tốc của ô tô trong hai giai đoạn đầu và cuối.?
Đơn vị tính: Quãng đường (m);Gia tốc(m/s2)
Trang 27Câu 2 (5 điểm)
Mũi nhọn của một âm thoa chạm nhẹ vào mặt nước yên lặng rất rộng, âm thoa dao động với tần số f
= 440Hz Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Bỏ qua mọi ma sát
1 Mô tả hình ảnh sóng do âm thoa tạo ra trên mặt nước Biết khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 4mm Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước
2 Gắn vào một nhánh của âm thoa một mẩu dây thép nhỏ được uốn thành hình chữ U có khối lượng không dáng kể Đặt âm thoa sao cho hai đầu mẩu dây thép chạm nhẹ vào mặt nước rồi cho
âm thoa dao động
a) Mô tả định tính hiện tượng quan sát được trên mặt nước
b) Khoảng cách giữa hai đầu nhánh chữ U là AB = 4,5cm Tính số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB
c) Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD
Đơn vị tính: Tốc độ (m/s)
Trang 28Câu 3(5 điểm)
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (h.1) Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu mạch có biểu thức : uAB
= U0.sin100πt (V), bỏ qua điện trở các dây nối Các hiệu điện thế hiệu dụng: UAN = 300 (V) , UMB =
60 3(V) Hiệu điện thế uAN lệch pha so với uMB một góc
2) Viết biểu thức hiệu điện thế uAN
Đơn vị tính: Điện trở (Ω);Hiệu điện thế (V)
Câu 4(5 điểm)
Cho mạch điện như hình vẽ Bộ nguồn
điện gồm 12 pin, mỗi pin có suất điện động E0
X
1
R
R ĐR
Trang 29và điện trở trong r0 =0,1Ω Điện trở R1=1, 2Ω;
2
R =1,5Ω; R3 =2,5Ω và đèn Đ: 6 V−3W.
a) Tính điện trở tương đương của mạch ngoài
b) Biết đèn Đ sáng bình thường, tính suất điện
động E của mỗi pin.0
c) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M, N và hiệu suất của bộ nguồn
Thay đèn Đ bằng đèn Đ’: 6 V−9 W Đèn Đ’ có sáng bình thường không? Tại sao?
Đơn vị tính: Điện trở (Ω);Hiệu điện thế,suất điện động (V);Hiệu suất (%)
1 Tính áp suất khí trong hai xilanh
2 Xác định sự thay đổi thể tích tương đối của khí trong mỗi xi lanh.
Đơn vị tính: Áp suất (Pa);Thể tích(l)
pa
T2
T1
21
Trang 30Cõu 6(5 điểm)
Hai vật A và B cú khối lượng m1 =250g và m2 = 500g
được nối với nhau bằng một sợi dõy mảnh vắt qua một
rũng rọc cú khối lượng khụng đỏng kể Vật B được đặt
trờn một xe lăn C cú khối lượng m3 = 500g trờn mặt bàn
nằm ngang Hệ số ma sỏt giữa B và C là k1 =0.2; giữa xe
và mặt bàn là k2 = 0.02 Bỏ qua ma sỏt ở rũng rọc Ban
đầu vật A được giữ đứng yờn, sau đú buụng tay cho hệ 3
vật chuyển động
Tỡm gia tốc của cỏc vật và lực căng của sợi dõy
Tỡm vận tốc của B so với C ở thời điểm 0.1s sau khi
buông v à độ dời của vật B trờn xe C trong thời gian đú.
Đơn vị tớnh: Gia tốc(m/s2); Lực căng(N);Vận tốc(m/s); Độ dời (m)
Cõu 7(5 điểm)
Cho hệ hai thấu kính 01 và 02 đặt đồng trục cách nhau một khoảng l, có tiêu cự lần lợt là f1=20cm
và f2 =-10cm, Một vật phẳng nhỏ AB có dạng là một đoạn thẳng đặt vuông góc với trục chính trớc 01
và cách 01 một khoảng d1 =30cm
a Cho l = 40cm, xác định vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh cuối cùng của vật qua hệ
b Xác định khoảng cách l để độ lớn của ảnh cuối cùng qua hệ không phụ thuộc vào vị trí của vật AB
3
Trang 31Cõu 8 (5 điểm)
Cho cơ hệ như hỡnh vẽ 1, lũ xo lý tưởng cú độ cứng k = 100
(N/m) được gắn chặt vào tường tại Q, vật M = 200 (g) được gắn
với lũ xo bằng một mối nối hàn Vật M đang ở vị trớ cõn bằng,
một vật m = 50 (g) chuyển động đều theo phương ngang với tốc
độ v 0 = 2 (m/s) tới va chạm hoàn toàn mềm với vật M Sau va
chạm hai vật dớnh làm một và dao động điều hũa Bỏ qua ma
sỏt giữa vật M với mặt phẳng ngang.
a Viết phương trỡnh dao động của hệ vật Chọn trục tọa độ như hỡnh vẽ, gốc O trựng tại vị trớ
cõn bằng, gốc thời gian t = 0 lỳc xảy ra va chạm.
b ở thời điểm t hệ vật đang ở vị trớ lực nộn của lũ xo vào Q cực đại Sau khoảng thời gian ngắn
nhất là bao nhiờu (tớnh từ thời điểm t) mối hàn sẽ bị bật ra? Biết rằng, kể từ thời điểm t mối hàn cú thể chịu được một lực nộn tựy ý nhưng chỉ chịu được một lực kộo tối đa là 1 (N)
Đơn vị tớnh: Li độ(cm);Thời gian(s)
Câu 9 (5 điểm)
Trong thí nghiệm về sự giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1,3mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Chiếu sáng 2 khe bằng
ánh sáng hỗn hợp gồm 2 ánh sáng đơn sắc: ánh sáng đỏ có bớc sóng λ2 = 0,6563 , ánh sáng lục có
Trang 32bớc sóng thì thu đợc hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chính giữa ứng với 2 bức sạ trên trùng nhau Trên màn quan sát ngời ta thấy giữa 2 vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa có 7 vân màu lục.
1 Giữa 2 vân sáng trên có bao nhiêu vân màu đỏ và xác định khoảng cách giữa 2 vân nay biết
Cho m = 4,0015u, mAl = 26,97435u; mp = 29,97005u; mn = 1,00876u.α
Đơn vị tớnh: Năng l ượng (MeM); Động năng(MeV); Gúc (độ)
Trang 33C©u 1 a) Chọn chiều dương theo chiều chuyển động.
Quãng đường ô tô đi được trong mỗi giai đoạn:
C©u 2 - Trên mặt nước quan sát thấy các gợn sóng tròn đồng tâm, có tâm tại
điểm nhọn của âm thoa tiếp xúc với mặt nước
- Tốc độ truyền sóng trên mặt nước: v=λ.f = 4.10-3.440 = 1,76(m/s)
0.5 ®iÓm
Trang 34Kết quả:v=1.7600 m/s2
a) A và B thỏa là hai nguồn kết hợp, hai súng do A, B tạo ra trờn mặt
nước là hai súng kết hợp
Trờn mặt nước sẽ quan sỏt thấy hỡnh ảnh giao thoa của hai súng: Trờn
mặt nước xuất hiện cỏc gợn lồi (cỏc điểm dao động với biờn độ cực
đại ) và gợn lừm (cỏc điểm dao động với biờn độ cực tiểu ) hỡnh
hypebol xen kẽ nhau A và B là hai tiờu điểm
0.5 điểm
b) Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn AB
- Giả sử điểm M trờn đoạn AB dao động với biờn độ cực đại
Ta cú: BM – AM = kλ ( k ∈ Z ) (1)
AM + BM = AB (2)
- Từ (1) và (2): BM =
22
λ
k AB
+
- ĐK: 0 < BM < AB =>
λλ
AB k
AB < <
− => -11,25 < k < +11,25 (3)
- Cú 23 giỏ trị của k ∈ Z thỏa món (3) , vậy cú 23 điểm dao động với
biờn độ cực đại trờn đoạn AB
Kết quả:23.0000 cực đại
2.0 điểm
c) Số điểm dao động với biờn độ cực tiểu trờn đoạn CD
- Giả sử điểm N trờn đoạn CD dao động với biờn độ cực
d d CB CA
Z k k
d d
2 1
=>
2
12
DB DA k CB
CA
=>
-5,16 ≤ k ≤ 4,16 (4)
- Cú 10 giỏ trị của k ∈ Z thỏa món (4) ( k = -5, ±4, ±3, ±2, ±1, 0 ),
vậy trờn đoạn CD cú 10 điểm dao động với biờn độ cực tiểu
L
Z Z
r r
L C
d1N
BA
Trang 35+ Biên độ : U0AN = 300 2 (V)
+Phabanđầuϕu AN =ϕi +ϕAN =ϕu −ϕ+ϕAN =−ϕ+ϕAN
Dođó:
r R
Z Z
+
−
=ϕ
c)Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N
+ Vì đoạn mạch AMB giống hệt đoạn mạch ANB và đoạn mạch AM
giống đoạn mạch AN nên VM =VN⇒UMN =0
+ Hiệu suất của nguồn: N N
Trang 360 0
T
V p T
V p
T
2 1
T
2 1
Khi buông tay cho hệ chuyển động thì giữa B
và C xuất hiện lực ma sát trượt đóng vai trò là lực phát
động đối với xe C
∗ Áp dụng địnhluật II cho xe C:
FBC – k2N3 = m3a3 (1)Trong đó: FBC = k1m2g
N3= (m3 + m2)g
⇒ a3 = 1.5690m/s2
Trang 37Sau khi buụng tay0.1s vận tốc của xe B đối với xe C là :
20.301 1
1 1 /
f d
f d
)10)(
20(2 2
2 2 /
f d
f d
30
60()).(
(
2
/ 2 1
1 2
2 1
1
1 2
2
2 1 1
1
d l f
f d
f
f d
f
f d f
1 1
1 1 2
1 1
2 1
)(
))(
f f f
d
f d l f d f
f f
−+
−
−
=
−+
−
−
0.5điểm
Để ảnh có chiều cao không phụ thuộc vào vị trí của vật thì:
L
u ý : HS có thể nhận xét khi đầu A trợt trên tia tới song song với trục
chính thì đầu A2 của ảnh tạo bởi hệ cũng trợt trên tia ló song song với
trục chính Khi đó coi d1=∞, d2/=∞
suy ra F1/ ≡F2→l = f1+f2 =
Câu 8 a Viết phương trỡnh dao động:
+ Gọi v là vận tốc của hệ vật sau va chạm, sử dụng định luật bảo
toàn động lượng ta cú:
mv0 = ( M + m)v ⇒ v = 0,4 m/s = 40 cm/s+ Phương trỡnh dao động của hệ hai vật:
)cos(
ϕωω
ϕω
t A
v
t A x
Chọn gốc thời gian, trục tọa độ như giả thiết, ta cú:
)(0cos
s cm A
v
cm A
x
ϕω
Trang 38+ Thời gian ngắn nhất từ khi lũ xo bị nộn cực đại cho tới khi mối
hàn bị bật ra là thời gian vật chuyển động từ B đến P ( xP = 1
cm) Sử dụng hỡnh chiếu chuyển động trũn đều ta xỏc định được:
tmin = T/3 = π/30 (s) =0.1047(s)
1.0 điểm
Câu 9 a) Giữa hai vân cùng màu vân chính giữa có 7 vân màu lục thêm
hai vân màu lục ở hai đầu trùng nên có 8 khoảng vân màu lục,gọi k là số khoảng vân màu đỏ(k nguyên)
Ta có 8i2=ki1
m
k k
k k
àλ
λ
λλλλ
5743.0
73137
.77042
.6
6.055
0
88
2
2
1 2 1 2
Khoảng cách giũa hai vân trùng là x=7i1=7.0678 mm 1.0 điểm
b)Số vân sáng giống màu vân trung tâm 1
2
=
x
L N
27 13
4
)(7572.2)(417556638
4)
Trang 39,, ,
04439.86101
7444066
1.0 điểm
Chú ý:Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
Học sinh không làm ra các kết quả trung gian mà đúng kết quả cuối vẫn cho điểm tối đa Mỗi phần gồm mọt nủa số điểm xây dựng công thức và một nửa kết quả
Học sinh thiếu hoặc sai một đơn vị trừ 0.5 điểm nhng không trừ quá 5 điểm đối với toàn bài
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN CASIO
MễN VẬT Lí
Thời gian làm bài 150 phỳt
Cõu 1 Một khẩu đại bỏc cú bỏnh xe lăn được đặt trờn đường ray Lỳc đầu khối lượng
tổng cộng đạn, sỳng đại bỏc, và phỏo thủ là M Mỗi viờn đạn cú khối lượng m Cho nũng sỳng hướng theo phương ngang dọc theo đường sắt và bắn lần lượt từng viờn đạn Biết mỗi viờn đạn khi bắn ra đều cú vận tốc so với nũng sỳng cú độ lớn là v, bỏ qua mọi ma sỏt.
a) Lập biểu thức tớnh tốc độ chuyển động của đại bỏc so với đường ray sau khi bắn quả đạn thứ 2.
b) Cho M = 20 tấn, m = 10kg, v = 1,5 km/s Hóy tớnh tốc độ của đại bỏc so với đường ray sau khi bắn quả đạn thứ 100.
Bài 2 Xỏc định vị trớ khối tõm của một vũng xuyến đồng chất cú khối lượng m =
100g, bỏn kớnh rỡa trong là r = 10cm, bỏn kớnh rỡa ngoài là R = 12 cm, gúc mở ở tõm
là α = 1200.
Bài 3 Một pittụng cú trọng lượng đỏng kể ở vị trớ cõn bằng trong một hỡnh trụ kớn
Phớa trờn và phớa dưới pittụng cú khớ, khối lượng và nhiệt độ của khớ ở trờn và dưới pittụng như nhau Ở nhiệt độ T thể tớch khớ phần trờn gấp 3 lần thể tớch khớ phần dưới Nếu tăng nhiệt độ lờn 2T thỡ tỷ số hai thể tớch ấy bằng bao nhiờu?
Bài 4 Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cựng khối lượng m = 10g, tớch điện cựng loại cú
độ lớn bằng nhau được treo bởi 2 sợi dõy mảnh, nhẹ, khụng dón, khụng dẫn điện cú
chiều dài bằng nhau l = 50cm Đầu trờn của hai sợi dõy được gắn vào 2 điểm A, B
nằm trờn cựng một phương nằm ngang, khoảng cỏch AB = a = 60 cm Hệ được đặt trong chõn khụng.
a) Gúc lệch α giữa dõy treo mỗi quả cầu so với phương thẳng đứng đo được là α =
300 Hóy tớnh điện tớch mỗi quả cầu ?
b) Nếu dịch A, B theo phương ngang cho chỳng xa nhau thờm một đoạn x = 40 cm Hóy tớnh gúc lệch mỗi dõy treo so với phương thẳng đứng của mỗi quả cầu sau khi chỳng đó cõn bằng ?
Trang 40Bài 5 Một hạt thực hiện dao động điều hoà với tần số
0,25 (Hz) quanh điểm x = 0 Vào lỳc t = 0 nú cú độ dời
0,37 (cm) Hóy xỏc định độ dời và vận tốc của hạt lỳc
lỳc t = 3,0 (s) ?
Bài 6 Cho mạch điện như hỡnh vẽ Giữa hai đầu A, B là
một điện ỏp xoay chiều cú tần số f = 60 Hz, điện ỏp hiệu
dụng là 120V Khi khúa K ngắt (như hỡnh vẽ) thỡ dũng
điện sớm pha hơn uAB là 200 Khi khúa K ở vị trớ 1, dũng điện trễ pha hơn uAB là 100 Khi khúa K ở vị trớ 2, cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là 2,00 A Tớnh điện trở R, độ tự cảm L của cuộn dõy, điện dung C của tụ điện ?
Bài 7 Trong thớ nghiệm về sự rơi của vật trong khụng khớ Một quả cầu thộp nhỏ
được thả rơi từ độ cao S, được đo bằng một thước cú độ chớnh xỏc tới 0,5 mm Thời gian rơi được đo bằng một đồng hồ điện tử cú độ chớnh xỏc tới 1ms Sau 10 lần đo người ta thu được bảng số liệu sau :
S
(cm)
t (s) 0.144 0.203 0.249 0.288 0.321 0.352 0.380 0.407 0.431 0.454
a) Dựa vào bảng số liệu hóy xỏc định gia tốc trọng trường tại nơi làm thớ nghiệm (tức
là chưa tớnh đến sức cản của khụng khớ).
b) Biết gia tốc trọng trường ở vĩ độ ϕ theo tiờu chuẩn được tớnh theo biểu thức :
g = 978,049(1 + 5,288.10-3sin2ϕ - 6.10-6sin22 ϕ ) cm/s2 Hóy xỏc định sức cản của khụng khớ trong thớ nghiệm trờn Coi sức cản của khụng khớ
là khụng đổi trong quỏ trỡnh rơi của vật Thớ nghiệm trờn được làm ở nơi cú vĩ độ 200
vĩ bắc
đề thi giải vật lí trên máy tính
Cấp cơ sở năm 2010 - 2011 Thời gian: 150 phút – không kể thời gian giao đề
Chú ý:
- Đề thi gồm 10 bài, mỗi bài 5 điểm
- Thí sinh làm trực tiếp vào đề thi này.
Điểm bài toán
K 1 2