PA 1 : Thực hiện giao dịch trên thị trường giao ngay : Mua USD giao ngay để có USD bán theo HĐ kỳ hạn, và chờ 2 tháng sau có nguồn USD tiền hàng XK thì sẽ bán lại → bộc lộ rủi ro tỷ giá
Trang 1tư và lãi đầu tư sẽ đúng bằng số tiền thanh toán NK là 1,000,000 CHF Như vậy, số tiền CHF cần mua giao ngay để đầu tư sẽ là 1,000,000/(1+1.25%x6/12) = 993,789 CHF.
- Để mua giao ngay 993,789 CHF, cần sử dụng USD theo tỷ giá là 1.2600 CHF/USD Như vậy, nhà NK cần vay số tiền USD là 993,789/1.2600 = 788,721 USD với lãi suất 4.75%/năm.
- Số nợ vay và lãi vay USD vào 6 tháng sau sẽ là 788,721 x (1+4.75%x6/12) = 807,453 USD
Trang 2BT 6 – chương III, giáo trình :
+1,000,000-1,000,000
- 807,453
0
- 807,453
Trang 3số tiền AUD có thể vay từ bây giờ sẽ là 1,000,000/(1+5.25% x 6/12) = 974,421 AUD.
- Nhà XK Nhật sẽ dùng số tiền AUD vay được là 974,421 AUD
để mua giao ngay JPY với tỷ giá 110.10 JPY/AUD Số tiền JPY thu được là 974,421 AUD x 110.10 JPY/AUD = 107,283,752 JPY.
- Nhà XK sẽ đầu tư 6 tháng số tiền 107,283,752 JPY với lãi suất 1,00%/năm Số tiền đầu tư và lãi đầu tư vào 6 tháng sau
sẽ là 107,283,752 x (1+1.00%x6/12) = 107,820,171 JPY
Trang 40
-107,283,752
+107,820,171
+107,820,171
Trang 5Xử lý : TÌNH HUỐNG 2 : KÉO DÀI KHỎAN PHẢI THU
Vào ngày hôm nay, HĐ bán kỳ hạn đến hạn và GEREX phải thực hiện HĐ →→ có các luồng tiền xảy ra đối với GEREX : -1,000,000 USD và + 681,570 EUR
PA 1 : Thực hiện giao dịch trên thị trường giao ngay :
Mua USD giao ngay để có USD bán theo HĐ kỳ hạn, và chờ
2 tháng sau có nguồn USD tiền hàng XK thì sẽ bán lại → bộc
lộ rủi ro tỷ giá và không thuận lợi nếu không có sẵn một nguồn tiền lớn EUR
** Xử lý sao cho ngày hôm nay, các luồng tiền bằng 0 và hai tháng sau mới xảy ra các luồng tiền dương và âm.
PA 2 : Thực hiện giao dịch trên thị trường tiền tệ :
Vay USD để có USD bán theo HĐ kỳ hạn ; Đầu tư 2 tháng sốEUR từ HĐ kỳ hạn ; Mua kỳ hạn 2 tháng lãi vay USD
CHƯƠNG IV : 4.4.2 KÉO DÀI THỜI HẠN
TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
Trang 64.4.2 KÉO DÀI THỜI HẠN TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
PA 2 : Thực hiện giao dịch trên thị trường tiền tệ :
Luồng tiềnGiao dịch
Thời
điểm
+681.57 -1,000
0 0
+ 680.276 - 1,000
Đvt : ngàn
+10-6.690
-1,010
+1,000-681.57
+686.966
Thực hiện hợp đồng kỳ hạn trước đây
Đi vay USD 2 tháng (6.00%/năm)Đầu tư EUR 2 tháng (4.75%/năm)
Hòan trả nợ vay và lãi vay USDThu hồi vốn và lãi đầu tư EURMua kỳ hạn 2 tháng lãi USD (1.4947)Thực hiện mua kỳ hạn 2 tháng lãi USD
Trang 7Xử lý :
PA 3 : Thực hiện giao dịch hóan đổi trong đó GEREX :
- Mua 1,000,000 USD giao ngay.
Trang 84.4.2 KÉO DÀI THỜI HẠN TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
PA 3 : Thực hiện giao dịch hóan đổi ngọai hối :
Luồng tiềnGiao dịch
Thời
điểm
+681.57 -1,000
0 0
+ 680.547 - 1,000
Đvt : ngàn
+1,000-12.136
-1,000+12.232
Trang 9Xử lý : TÌNH HUỐNG 2 – RÚT NGẮN KHỎAN PHẢI TRẢ
Vào ngày hôm nay, chưa có luồng tiền nào xảy ra với JAPIM
→ JAPIM đang muốn có luồng tiền dương (+) 1,000,000 USD
để thanh tóan tiền hàng nhập khẩu
PA 1 : Thực hiện giao dịch trên thị trường giao ngay :
Mua giao ngay số USD để trả tiền hàng NK ngay hôm nay, vàchờ 1 tháng sau thực hiện hợp đồng mua kỳ hạn USD đã ký rồi bán lại giao ngay số USD này → bộc lộ rủi ro tỷ giá
** Xử lý sao cho các luồng tiền dương và âm chuyển về ngày hôm nay, còn một tháng sau thì các luồng tiền sẽ bằng 0.
Vào một tháng sau, nếu thực hiện hợp đồng mua kỳ hạn USD thì JAPIM sẽ phải chi 118,720,000 JPY và thu về 1,000,000 USD
4.4.3 RÚT NGẮN THỜI HẠN TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
Trang 10Xử lý :
PA 2 : Thực hiện giao dịch trên thị trường tiền tệ :
- Vay 1 tháng 1,000,000 USD để thanh tóan tiền hàng NK.
- Mua kỳ hạn 1 tháng số tiền lãi vay USD.
- Đầu tư 1 tháng một số tiền JPY sao cho 1 tháng sau, số tiền đầu tư + lãi đầu tư sẽ đúng bằng tổng
số tiền JPY phải chi cho việc thực hiện HĐ kỳ hạn
đã ký và cho việc mua kỳ hạn lãi USD 1 tháng.
4.4.3 RÚT NGẮN THỜI HẠN TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
Trang 114.4.3 RÚT NGẮN THỜI HẠN TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
PA 2 : Thực hiện giao dịch trên thị trường tiền tệ :
Luồng tiềnGiao dịch
Thời
điểm
0 0
- 118.96 + 1
Đvt : triệu
+0.0042+1-118.72
-1.0042
+1-118.96
-0.49
+119.21
Vay USD để thanh tóan NK (5%/năm)Mua kỳ hạn lãi vay USD 1m (116.34)Đầu tư JPY 1 tháng (2.50%/năm)
Thực hiện mua kỳ hạn lãi vay USDThực hiện HĐ kỳ hạn đã ký trước đâyHòan trả nợ vay và lãi vay USD
Thu hồi vốn và lãi đầu tư JPY
Trang 13Xử lý :
PA 3 : Cần lưu ý khi thực hiện giao dịch hóan đổi :
- So sánh và nếu thấy số tiền JPY phải chi theo HĐ kỳ hạn
đã ký 3 tháng trước < số tiền JPY thu được theo vế kỳ hạn trong HĐ hoán đổi
→ có thể vay 1 tháng thêm một số tiền JPY để sử dụng ngay từbây giờ sao cho số tiền vay JPY + lãi vay = số tiền JPY chênh lệch trong hai hợp đồng kỳ hạn
- Ngược lại, nếu thấy số tiền JPY phải chi theo HĐ kỳ hạn đã
ký 3 tháng trước > số tiền JPY thu được theo vế kỳ hạn trong
HĐ hoán đổi
→ phải đầu tư lại 1 tháng một số tiền JPY sao cho số tiền đầu
tư JPY + lãi đầu tư = số tiền JPY chênh lệch trong hai hợp đồng kỳ hạn
4.4.3 RÚT NGẮN THỜI HẠN TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
Trang 144.4.3 RÚT NGẮN THỜI HẠN TRẠNG THÁI NGOẠI HỐI
PA 3 : Thực hiện giao dịch hóan đổi ngọai hối :
Luồng tiềnGiao dịch
Thời
điểm
0 0
- 118.91 + 1
Đvt : triệu
-1+1-118.72
+1-2.53
+116.18+2.54
Mua USD giao ngay theo HĐ hóan đổiĐầu tư JPY 1 tháng (2.50%/năm)
Thực hiện bán kỳ hạn USD theo H.ĐổiThực hiện HĐ kỳ hạn đã ký trước đâyThu hồi vốn và lãi đầu tư JPY
-116.38
Trang 15Bài tập 2 – Giáo Trình – Chương IV Hóan Đổi
Câu d) Thực hiện giao dịch hóan đổi ngọai hối để kéo dài trạng thái ngọai hối :
Luồng tiềnGiao dịch
Thời
điểm
- 8,075 + 0.5
0 0
- 8,153.8 + 0.5
Đvt : triệu
- 0.5+ 55
Trang 16Bài tập 3 – Giáo Trình – Chương 4 Hóan Đổi
(dùng FORWARD kinh doanh CIA)
Tỷ giá kỳ hạn thực tế do nhà tạo thị trường yết giá :
KD chênh lệch lãi suất có bảo hiểm rủi ro tỷ giá (CIA).
→ - Vay USD 1 tháng với lãi suất 4.75% / năm
- Mua giao ngay CAD tại tỷ giá 1.2015 CAD/USD
- Đầu tư vào CAD 1 tháng với lãi suất 8.50%/ năm
- Bán kỳ hạn 1 tháng vốn + lãi CAD tại 1.2034 CAD/USD
Trang 17Bán CAD kỳ hạn 1 thángThu hồi vốn + lãi đầu tư CAD
Đầu tư CAD 1 tháng (8.50%/năm)
Luồng tiềnGiao dịch
Thời
điểm
Bài tập 3 – Giáo Trình – Chương IV (dùng kỳ hạn KD CIA)
Vay 100.000 USD, thực hiện các bước kinh doanh CIA như sau :
+121,001+ 100,549
- 100,396
0 + 153
-121,001
Trang 18Bài tập 3 – Giáo Trình – Chương 4 Hóan Đổi
(dùng SWAP kinh doanh CIA)
Tỷ giá kỳ hạn thực tế do nhà tạo thị trường yết giá :
KD chênh lệch lãi suất có bảo hiểm rủi ro tỷ giá (CIA).
→ - Vay USD 1 tháng với lãi suất 4.75% / năm
- Mua giao ngay CAD theo HĐ Hóan Đổi tại tỷ giá 1.2017 CAD/USD và bán kỳ hạn 1 tháng vốn + lãi CAD theo HĐ Hóan Đổi tại tỷ giá 1.2032 CAD/USD
- Đầu tư vào CAD 1 tháng với lãi suất 8.50%/ năm.
Trang 19Bán CAD kỳ hạn 1 thángThu hồi vốn + lãi đầu tư CAD
Luồng tiềnGiao dịch
Thời
điểm
Bài tập 3 – Giáo Trình – Chương IV (dùng Swap KD CIA)
Vay 100.000 USD, thực hiện các bước kinh doanh CIA như sau :
+121,021+ 100,583
- 100,396
0 + 187
-121,021
Trang 20Bài tập 4 – Giáo Trình – Chương IV Hóan Đổi
PA 1 : Thực hiện giao dịch trên thị trường tiền tệ :
Luồng tiềnGiao dịch
Thời
điểm
+ 1,000 - 750
0 0
Th.hiện HĐ bán K.Hạn trước đây(0.7500)
Đi vay USD 1 tháng (4.00%/năm)Đầu tư AUD 1 tháng (7.00%/năm)
Hòan trả nợ vay và lãi vay USDThu hồi vốn và lãi đầu tư AUDMua kỳ hạn 1 tháng lãi USD (0.7471)Thực hiện mua kỳ hạn 1 tháng lãi USD
Trang 21Bài tập 4 – Giáo Trình – Chương IV Hóan Đổi
PA 2 : Thực hiện giao dịch hóan đổi ngọai hối :
Luồng tiềnGiao dịch
Thời
điểm
+ 1,000 - 750
0 0
+ 1,000.527 - 750
Đvt : ngàn
+ 750+ 2
Hòan trả vốn và lãi vay AUD
Trang 22BT 5 - Giáo trình - Hóan Đổi : PHÂN TÍCH
mạnh trong tương lai gần, sử dụng GD HĐổi mua giao ngay, bán kỳhạn đồng tiền đó Tiếp theo, sử dụng GD HĐ Spot-Next (bán giao ngay, mua kỳ hạn 1 ngày) để tuần hòan đồng tiền đó về phía truớc 1 ngày cho đến ngày đồng tiền giảm giá mạnh xảy ra thì sử dụng GDHĐ : bán giao ngay, mua kỳ hạn sao cho ngày giá trị hầu như trùng ngày giá trị của GD bán kỳ hạn đầu tiên → có thể thu lợi nhuận
- Vào ngày 01/02, thực hiện giao dịch hóan đổi S1 với hai vế :
S1-1 : Mua giao ngay USD tại tỷ giá giao ngay bình quân 120.10
S1-2 : Bán kỳ hạn USD 3 tháng tại tỷ giá 119.47 (120.10 - 0.63)
- Vào ngày 01/02, thực hiện GD hóan đổi Spot-Next S2 với hai vế :
S2-1 : Bán giao ngay USD tại tỷ giá giao ngay bình quân 120.10
S2-2 : Mua kỳ hạn USD 1 ngày tại tỷ giá 120.081 (120.10 - 0.019)
- Vào ngày 04/02, thực hiện GD hóan đổi S3 với hai vế :
S3-1 : Bán giao ngay USD tại tỷ giá giao ngay bình quân 120.10
S3-2 : Mua kỳ hạn USD 3 tháng (trừ 3 ngày : thương lượng) tại tỷ
giá 119.31 (120.10 - 0.79)
Trang 23Bài tập 5 – Giáo Trình – Chương IV Hóan Đổi
Đvt : ngàn
-119,310+1,000
119.3103/05
Mua USDS3-2
04/02
+ 160 0
Luồng tiền ròng 03/05
+ 179 LÃI
+119,470-1,000
119.4703/05
Bán USDS1-2
01/02
+ 19 0
Luồng tiền ròng 06/02
+120,100
- 1,000120.10
06/02Bán USD
S3-104/02
-120,081+ 1,000
120.08104/02
Mua USDS2-2
01/02
0 0
Luồng tiền ròng 03/02
+120,100
- 1,000120.10
03/02Bán USD
S2-1
-120,100+ 1,000
120.1003/02
Mua USDS1-1
01/02
JPY USD
Luồng tiền
Tỷ giá
Ngày GT Giao dịch
Ký hiệu Ngày GD
Nếu đầu tư 1,000,000 USD, bạn thực hiện các bước GD như sau :
Trang 24BT 5 - Giáo trình - Hóan Đổi : PHÂN TÍCH
* Nguyên tc : Ngược lại, nếu một đồng tiền được dự đóan
có thể tăng giá mạnh trong tương lai gần, sử dụng GD HĐổi bán giao ngay, mua kỳ hạn đồng tiền đó
Tiếp theo, sử dụng GD HĐ Spot-Next (mua giao ngay, bán kỳ hạn 1 ngày) để tuần hòan đồng tiền đó về phía truớc
1 ngày cho đến ngày đồng tiền tăng giá mạnh xảy ra thì sử dụng GDHĐ : mua giao ngay, bán kỳ hạn sao cho ngày giá trị hầu như trùng ngày giá trị của GD mua kỳ hạn đầu tiên →
có thể thu lợi nhuận.