1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2014 CD 18 báo cáo về thực trạng năng lực công nghệ và đổi mới công nghệ ở các doanh nghiệp hưng yên qua kết quả khảo sát

127 394 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 127
Dung lượng 623,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chọn một hình thức và đánh dấu vào ô phù hợp nhất  Phương pháp và công nghệ phổ thông công nghệ thường thức  Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương truyền thống, làng nghề 

Trang 1

UBND TỈNH HƯNG YÊN

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

ĐỀ TÀI Nghiên cứu xây dựng hệ thống tiêu chí quản lý doanh nghiệp sau

đăng ký trên hồ sơ điện tử tại tỉnh Hưng Yên

CHUYÊN ĐỀ 18

BÁO CÁO VỀ THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ Ở CÁC DOANH NGHIỆP HƯNG YÊN QUA KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Hà Nội, tháng 12 năm 2014

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN 1 3

MỤC TIÊU, NỘI DUNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH 3

1 MỤC ĐÍCH 3

2 NỘI DUNG KHẢO SÁT 3

3 PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT 7

PHẦN 2 8

THỰC TRẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ Ở CÁC DOANH NGHIỆP HƯNG YÊN QUA KẾT QUẢ KHẢO SÁT 8

1 CÔNG NGHỆ VÀ PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP 8

2 TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP 18

3 NGUỒN CUNG CẤP CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP 27

4 NGUỒN VÀ CÁCH THỨC THU THẬP THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP 36

5 LƯU GIỮ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN CỦA DOANH NGHIỆP THEO 45

6 QUAN ĐIỂM SÁNG TẠO CỦA CÁC DOANH NGHIỆP 61

7 ỨNG DỤNG SÁNG CHẾ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP 77

8 TRỞ NGẠI ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SÁNG TẠO CỦA DOANH NGHIỆP 93

PHẦN 3 110

NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ KHUYẾN NGHỊ 110

1 XU THẾ THỊ TRƯỜNG 110

2 ĐÁNH GIÁ VỀ TIÊU CHÍ TRONG VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ THỊ TRƯỜNG, DOANH NGHIỆP CHO CƠ QUAN QUẢN LÝ VÀ DOANH NGHIỆP 110 3 KHUYẾN NGHỊ 112

Trang 3

tài NCKH “Nghiên cứu xây dựng hệ thống tiêu chí quản lý doanh nghiệp sau đăng ký

trên hồ sơ điện tử tại tỉnh Hưng Yên”

Nội dung báo cáo tập trung vào hai vấn đề chính Thứ nhất, mô tả thực trạng và

đặc điểm về năng lực hấp thụ công nghệ, đổi mới công nghệ và hoạt động sáng tạo,nghiên cứu triển khai của doanh nghiệp; đưa ra những khuyến nghị đối với doanh nghiệp

và đối với cơ quan quản lý địa phương Thứ hai, đánh giá, nhận xét về tính hữu dụng của

thông tin cung cấp và qua đó đánh giá, nhận xét về tính hữu ích của hệ thống chỉ tiêutrong việc cung cấp thông tin về doanh nghiệp cho các người quản lý doanh nghiệp vàcác cơ quan hoạch định chính sách Qua đó, kiến nghị hoàn thiện hệ thống các chỉ tiêu.Trong hai mục tiêu trên, mục tiêu thứ hai là quan trọng hơn đối với đề tài

2 NỘI DUNG KHẢO SÁT

Thông tin về hệ thống công nghệ, năng lực công nghệ và đổi mới của doanh nghiệp

có ý nghĩa rất quan trọng đối với những người quản lý và các đối tượng hữu quan bởi nókhông chỉ có ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất kinh doanh mà còn có ảnh hưởng quyếtđịnh đến khả năng hấp thụ vốn đầu tư, tiếp nhận chuyển giao công nghệ, năng lực đổimới, khả năng đối đầu với những thách thức và cạnh tranh, một khi tham gia thị trườngquốc tế và hội nhập khu vực trong những năm tới Đây là những thông tin rất hữu íchkhông chỉ đối với người quản lý doanh nghiệp, mà rất cần thiết và quan trọng đối với cácnhà hoạch định chính sách trợ giúp doanh nghiệp phát triển

Để có thể đánh giá được năng lực công nghệ của doanh nghiệp, cần xác minhnhững thông tin về sau:

Có thể đánh giá qua các đặc trưng sau:

 Tình trạng của hệ thống trang, thiết bị chính về các đặc điểm như:

Trang 4

o Phương pháp và công nghệ sản xuất

o Mức độ tiên tiến của công nghệ hiện sử dụng

o Nguồn gốc hình thành hệ thống công nghệ và thiết bị

 Năng lực của tổ chức về hoạt động công nghệ, thể hiện trên các khía cạnh:

o Nguồn và cách thức thu thập thông tin, kiến thức được áp dụng

o Cách thức lưu giữ và sử dụng thông tin, kiến thức tích lũy?

 Năng lực phát triển và hấp thụ công nghệ mới của doanh nghiệp, về các đặc điểm

như:

o Quan điểm của doanh nghiệp về sáng tạo

o Năng lực ứng dụng sáng chế, phát minh tại đơn vị trong những năm qua

o Phương thức phát triển công nghệ, sản phẩm mới, phát minh, sáng chế

Hoạt động sáng tạo, R&D của doanh nghiệp, về đặc điểm như:

o Những yếu tố gây trở ngại hoạt động sáng tạo, R&D của doanh nghiệp

Thông tin liên quan có thể được tập hợp qua nội dung khảo sát thể hiện trong các

câu hỏi sau đây:

I/ Tình trạng của hệ thống trang, thiết bị chính có những đặc điểm nào sau đây?

Câu 20 Công nghệ, phương pháp sản xuất được sử dụng có thể được mô tả gần nhất với

hình thức nào dưới đây? (chọn một hình thức và đánh dấu vào ô phù hợp nhất)

 Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức)

 Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

 Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài

trợ)

 Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có

sẵn)

 Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

Câu 21 Mức độ tiên tiến của công nghệ hiện sử dụng (đánh dấu vào ô phù hợp hoặc

điền thông tin tương ứng vào ô)

 Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị Có

 Số lượng chứng chỉ về chất lượng hiện vẫn còn giá trị C/chỉ

Câu 22 Nguồn cung cấp hệ thống công nghệ và thiết bị (chọn hình thức phù hợp nhất)

Trang 5

 Tự thiết kế hoàn toàn

 Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn

 Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ

 Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…)

 Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu

 Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

 Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

II/ Năng lực của tổ chức về hoạt động công nghệ thể hiện như thế nào trên các khía cạnh sau

Câu 23 Nguồn và cách thức thu thập thông tin, kiến thức được áp dụng?(điền thông tin

tương ứng hoặc đánh dấu vào ô phù hợp)

 Số lượng tạp chí, sách chuyên khảo đặt mua thường kỳ Cuốn

 Số lượng hội nghị, hội thảo chuyên ngành tham gia trong năm qua Lần

 Số lượng triển lãm, hội chợ tham gia trong năm qua Lần

 Số người được giao nhiệm vụ tìm kiếm thông tin thường xuyên Người

 Có quy định chính thức về việc khai thác thông tin qua internet

 Liên hệ chặt chẽ với tổ chức phát triển KHCN, cơ quan quản lý phát

minh sáng chế

 Tìm kiếm thông tin từ các nguồn nước ngoài

Câu 24 Cách thức lưu giữ và sử dụng thông tin, kiến thức tích lũy?(đánh dấu vào ô phù

hợp)

 Thông tin được lưu giữ một cách hệ thống, có thể khai thác dễ dàng

 Có sử dụng kinh nghiệm trước đây trong quá trình ra quyết định

 Có sử dụng kiến thức kỹ thuật trong quá trình ra quyết định

 Có thỏa thuận, cam kết chính thức với khách hàng

 Có chứng chỉ chất lượng

 Có chứng chỉ nguồn gốc nguyên liệu

 Có chứng chỉ giao nhận hàng

III/ Năng lực phát triển và hấp thụ công nghệ mới của doanh nghiệp

Câu 25 Tuyên bố nào sau đây gần nhất với quan điểm của doanh nghiệp về sáng tạo?

(chọn một tuyên bố và đánh dấu vào ô phù hợp)

Đúng Sai

 Tạo ra sản phẩm khác biệt

 Tiến hành công việc theo cách khác biệt so với người khác

 Tạo ra cách tư duy mới

 Làm những việc thông thường theo cách riêng của mình

Trang 6

Câu 26 Năng lực ứng dụng sáng chế, phát minh tại đơn vị trong những năm qua (điền

thông tin tương ứng vào các ô)

2012 2013

 Số lượng phát minh, sáng chế, cải tiến được ứng dụng tại doanh

 Số lượng sản phẩm mới giới thiệu trong 2 năm (2012, 2013) SP

Đ

Câu 27 Phương thức phát triển công nghệ, sản phẩm mới, phát minh, sáng chế (điền

thông tin tương ứng vào các ô)

2012 2013

 Số lượng đề tài, dự án do doanh nghiệp nghiên cứu và phát triển SK

IV/ Hoạt động sáng tạo, R&D của doanh nghiệp là gì?

Câu 28 Những yếu tố nào gây trở ngại hoạt động sáng tạo, R&D của doanh nghiệp?

(đánh dấu vào ô phù hợp)

Đúng Sai

 Thiếu thông tin về hoạt động sáng tạo trong ngành

 Thiếu thông tin về yêu cầu của thị trường

 Không có động lực, lợi ích của việc phát triển là không lớn

 Thiếu nhân lực có trình độ (chuyên môn, ngoại ngữ)

 Năng lực tiếp nhận của doanh nghiệp (kiến thức, tay nghề) còn thấp

 Chi phí cho việc áp dụng quá lớn

 Thiếu hoặc không tiếp cận được với nguồn tài chính cần thiết

Trang 7

Với số liệu tập hợp được từ trên 600 phiếu, sau khi sàng lọc loại trừ các trườnghợp khảo sát trùng, tổng hợp số liệu, ta có được kết quả nghiên cứu trình bày trongphần sau cho biết giá trị của thông tin được tập hợp qua các tiêu chí này.

Trang 8

PHẦN 2 THỰC TRẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ

VÀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ Ở CÁC DOANH NGHIỆP HƯNG YÊN QUA KẾT

QUẢ KHẢO SÁT

1 CÔNG NGHỆ VÀ PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT CỦA DOANH

NGHIỆP

a Theo loại hình doanh nghiệp

Các phương pháp công nghệ sản xuất mà các doanh nghiệp trên mặt bằng tỉnh áp dụngbao gồm 5 phương pháp chính, bao gồm:

- Phương pháp và công nghệ phổ thông(công nghệ thường thức)

- Phương pháp và công nghệ phổ biến tại điạ phương(truyền thống làng nghề)

- Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng,tài trợ)

- Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiêt kế(lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

- Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

Tùy theo loại hình tổ chức và đặc điểm kinh doanh của doanh nghiệp mà có các côngnghệ sản xuất áp dụng khác nhau Đối với những doanh nghiệp tư nhân thì do tổng sốdoanh nghiệp nhỏ, sản xuất quy mô không lớn, ngành kinh doanh cũng khá đa dạng nêncác công nghệ được áp dụng không mang tính tập trung, mỗi doanh nghiệp một phươngpháp sản xuất khác nhau tùy theo nhu cầu và mục đích, từ công nghệ phổ thông đến côngnghệ đặc thù Mỗi phương pháp có 1, 2 doanh nghiệp áp dụng, cá biệt là những phươngpháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế từ các mô đun có sẵn hiện nay không đượcdoanh nghiệp tư nhân nào áp dụng, có thể vấn đề là do trình độ của nhà quản lý doanhnghiệp Hai loại hình công ty là công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn thường

áp dụng công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp là phương phápsản xuất chính Số lượng doanh nghiệp áp dụng công nghệ này lên tới khoảng 29/38 và17/30 trên tổng số các công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn.Ngoài ra, cáccông nghệ khác được rất ít công ty sử dụng, có lẽ là do đặc thù của doanh nghiệp Ví dụnhư công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế) thì không có doanh nghiệp nào sử dụng.Rải rác có 4 công ty trong mỗi loại hình công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn

Trang 9

là đang áp dụng những phương pháp phổ biến tại địa phương, và 9 công ty thuộc công tytrách nhiệm hữu hạn áp dụng công nghệ thường thức Sở dĩ như vậy là do yếu tố trình độnhân công và đặc điểm địa lý, phương pháp lao động của vùng Bài toán đặt ra là nếucông ty muốn áp dụng công nghệ khác, hiện đại và tiên tiến hơn thì trình độ nhân côngtrong vùng liệu có đáp ứng được, hay phải tìm kiếm nhân công từ tỉnh khác Cuối cùng,đối với các doanh nghiệp có trụ sở đặt tại địa phương thì do đặc điểm là chi nhánh củamột doanh nghiệp có trụ sở tại nơi khác cho nên các phương pháp như công nghệ phổbiến tại địa phương, hay công nghệ đặc thù không hề được áp dụng Đối với loại doanhnghiệp này thường là sử dụng lao động phổ thông, kinh doanh những mặt hàng và dịch

vụ đơn thuần, phổ biến, không có tính đặc thù về truyền thống và vùng miền

mô hình sản xuất từ những mô đun có sẵn và cải tiến theo mục đích của doanh nghiệp Tuy hàng tiêu dùng là mặt hàng khá phổ thông nhưng những tìm tòi, thay đổi trongcách sản xuất nhằm đưa ra sản phẩm cải tiến hơn, tiện dụng và phù hợp hơn với thịtrường luôn luôn được hoan nghênh và ủng hộ Bên cạnh đó, nhóm ngành chế biến giacông chỉ có 1 doanh nghiệp áp dụng những công nghệ phổ biến tại địa phương còn lạicũng đang đổi mới theo hướng hiện đại hóa, có 4 trên tổng số 5 doanh nghiệp đã sử dụngnhững công nghệ cao được chuyển giao hoàn toàn.Ngành giao thông vận tải do có đặcđiểm hay phải vận chuyển, cơ động và linh hoạt cho nên trong tổng số 3 doanh nghiệpvận tải đang hoạt động trên địa bàn tỉnh thì chỉ có 1 doanh nghiệp đang hoạt động theophương pháp phổ thông, còn lại hoạt động theo hệ thống công nghệ tự thiết kế, lắp ghép

từ những mô đun có sẵn Phức tạp hơn về cơ cấu hoạt động của các phương pháp và côngnghệ được sử dụng để sản xuất kinh doanh thuộc về các nhóm ngành cơ khí, thương mại

Trang 10

dịch vụ và các nhóm ngành khác Những nhóm này do số lượng doanh nghiệp khá nhiều,

lại có quy mô sản xuất khác nhau cho nên những công nghệ áp dụng cũng khá tùy ý, chỉ

đặc biệt là không hề có công nghệ gia truyền, đặc thù bởi đây cũng là những ngành khá

mới mẻ của địa phương và mới xuất hiện trong thời kì đổi mới đất nước Số lượng của

những doanh nghiệp trong các nhóm ngành này tuy lớn nhưng công nghệ áp dụng không

tập trung Tuy nhiên, trong khâu sản xuất có dùng những công nghệ, dây chuyền tự động

hóa nhưng thiết kế, các phương pháp tự động hóa hoàn toàn lại chưa sử dụng, nhiều

doanh nghiệp còn sản xuất theo phong trào, bắt chiếc sản phẩm có sẵn, chưa đầu tư chất

xám tạo ra sản phẩm mới, cần có mức độ chuyên môn hóa cao hơn để nâng cao năng lực

sản xuất hơn đồng thời cũng sản xuất sao cho thân thiện với môi trường và ít gây ô

Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

nghề)

1 Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận

chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

Phương pháp được đào tạo, công nghệ

tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5

3 1

2 0

1 Câu 20: DNTN - Công nghệ và phương pháp SX

Công nghệ và phương pháp sản xuất

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) 0Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, 29

Trang 11

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức)

Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ)

Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 5 10 15 20 25 30 35

0 4

29 3

Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận

chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

Phương pháp được đào tạo, công nghệ

tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có

sẵn)

0 Phương pháp và công nghệ đặc thù

(gia truyền, tự sáng chế) 0

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề) Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ) Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18

9 4

17 0

0 Câu 20: Công ty TNHH - Công nghệ và phương pháp SX

VIÊN/CHI NHÁNH/ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Công nghệ và phương pháp sản xuất

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) 1Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

0 Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

Phương pháp được đào tạo, công nghệ

tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế) 0

Trang 12

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ)

Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

1 0

3 1

0 Câu 20: DN thành viên/Chi nhánh/Đại diện tại địa phương - Công nghệ và phương pháp SX

CÔNG NGHỆ VÀ PHƯƠNG PHÁP SẢN XUẤT CỦA DOANH NGHIỆP

THEO NGÀNH

CÔNG Công nghệ và phương pháp sản

xuất

Phương pháp và công nghệ phổ

thông (công nghệ thường thức) 0

Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận

chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

(gia truyền, tự sáng chế) 0

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề) Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ) Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

0 1

4 0

0 Câu 20: Chế biến, gia công - Công nghệ và phương pháp SX

Công nghệ và phương pháp sản xuất

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) 5Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận 13

Trang 13

chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

tặng, tài trợ)

Phương pháp được đào tạo, công nghệ

tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có

Phương pháp và công nghệ đặc thù

(gia truyền, tự sáng chế) 0

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức)

Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ)

Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 2 4 6 8 10 12 14

5 2

13 2

0 Câu 20: Cơ khí - Công nghệ và phương pháp SX

Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận

chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

tặng, tài trợ)

0 Phương pháp được đào tạo, công nghệ

tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 0

0 0 0 0

Câu 20: Điện tử viễn thông - Công nghệ và phương pháp SX

TẢI Công nghệ và phương pháp sản xuất

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) 1Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ)

0 Phương pháp được đào tạo, công

nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế) 0

Trang 14

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức)

Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ)

Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 0.5 1 1.5 2 2.5

1 0

0

2 0

Câu 20: Giao thông vận tải - Công nghệ và phương pháp SX

Công nghệ và phương pháp sản

xuất

Phương pháp và công nghệ phổ

thông (công nghệ thường thức) 3

Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận

chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

(gia truyền, tự sáng chế) 0

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề) Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ) Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

3 2

9 2

0

Câu 20: Ngành khác - Công nghệ và phương pháp SX

SẢN Công nghệ và phương pháp sản xuất

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) 0Phương pháp và công nghệ phổ

biến tại địa phương (truyền thống,

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ)

1 Phương pháp được đào tạo, công

nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế) 0

Trang 15

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức)

Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ)

Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2

0 0

1 0

thông (công nghệ thường thức) 0

Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận

chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

(gia truyền, tự sáng chế) 0

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề) Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ) Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 2 4 6 8 10 12 14 0

0

12 1

0

Câu 20: Sản xuất hàng tiêu dùng - Công nghệ và phương pháp SX

NGHỆ Công nghệ và phương pháp sản xuất

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) 0Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

2 Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận

chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

Trang 16

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức)

Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ)

Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 0.5 1 1.5 2 2.5 0

2 0

thông (công nghệ thường thức) 5

Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận

chuyển giao từ nhà cung cấp (mua,

(gia truyền, tự sáng chế) 0

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề) Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ) Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 1 2 3 4 5 6

5 2

2 1 0

Câu 20: Thương mại, dịch vụ - Công nghệ và phương pháp SX

Công nghệ và phương pháp sản xuất

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức) 0Phương pháp và công nghệ phổ biến

tại địa phương (truyền thống, làng

0 Phương pháp và công nghệ đặc thù

(gia truyền, tự sáng chế) 0

Trang 17

Phương pháp và công nghệ phổ thông (công nghệ thường thức)

Phương pháp và công nghệ phổ biến tại địa phương (truyền thống, làng nghề)

Công nghệ hoàn chỉnh tiếp nhận chuyển giao từ nhà cung cấp (mua, tặng, tài trợ)

Phương pháp được đào tạo, công nghệ tự thiết kế (lắp ghép từ các mô đun có sẵn)

Phương pháp và công nghệ đặc thù (gia truyền, tự sáng chế)

0 0.5 1 1.5 2 2.5

0 0

2 0

0

Câu 20: Y tế, giáo dục - Công nghệ và phương pháp SX

Trang 18

4 TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP

a Theo loại hình doanh nghiệp:

Nhìn chung 4 loại hình tổ chức doanh nghiệp ta thấy đa phần các doanh nghiệp đều có

sử dụng thiết bị công nghiệp hóa, tự động hóa trong quá trình sản xuất Số lượng cáccông ty có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị cũng khá lớn, chiếmkhoảng 18 công ty trên toàn tỉnh, đây là một con số khá tích cực khi mà các công ty ít cókinh nghiệm trong việc sử dụng thiết bị công nghiệp hóa, tự động hóa Tuy trình độ vềsản xuất của các doanh nghiệp trên địa bàn toàn tỉnh là khá cao nhưng số lượng doanhnghiệp đầu tư chất xám vào việc nghiên cứu, chế tạo sản phẩm mới lại vô cùng ít Chỉ cókhoảng 3 công ty thuộc khối công ty cổ phần là có phần mềm thiết kế sản phẩm, còn sốlượng chứng chỉ về chất lượng hiện vẫn còn giá trị lại chỉ có 2 chứng chỉ Thực tế này làchứng tỏ sự không đồng đều trong trình độ của các doanh nghiệp xét theo loại hình tổchức doanh nghiệp Thông qua các số liệu cho thấy các doanh nghiệp luôn chỉ làm người

đi sau trên thị trường, không nghiên cứu phát triển sản phẩm mà chỉ quen rập khuôn máymóc, bắt chiếc lại những gì đã có Công việc cần thiết và cấp bách hiện tại là phải đổi mớihơn từ tư duy của những người đứng đầu doanh nghiệp, quan tâm đến tạo ra sản phẩmchứ không đơn thuần là đi theo xu hướng Trên thực tế, cơ cấu của các doanh nghiệp về

mỹ nghệ, chế biến ở trong tỉnh là khá cao cho nên sự đổi mới là việc hết sức cần thiết

b Theo nhóm nghành nghề:

Tổng quan 10 nhóm ngành nghề của toàn tỉnh ta có thể nhận thấy:

Những nhóm ngành có trình độ áp dụng công nghệ đơn thuần là nhóm ngành chế biến giacông, nhóm ngành nông, lâm, thủy hải sản, ngành thương mại dịch vụ và nhóm ngành về

y tế, giáo dục Những nhóm ngành chế biến gia công chỉ sử dụng công nghệ tự động hóacông nghiệp hóa, chứ chưa đưa công nghệ thông tin vào việc vận hành thiết bị như nhữngnhóm còn lại Có thể do đặc điểm của nhóm y tế, giáo dục nên chỉ cần có thiết bị côngnghiệp hóa, và đưa công nghệ thông tin vào vận hành các thiết bị nhưng những nhómngành về thương mại dịch vụ, nhóm ngành nông lâm thủy sản thì việc không có phần

Trang 19

mềm thiết kế sản phẩm và chứng chỉ về chất lượng là thiếu sót cần thay đổi triệtđể.Những nhóm ngành còn lại như sản xuất hàng tiêu dùng, cơ khí, thủ công mỹ nghệ,vận tải, vv thì tỉ lệ có thiết bị tự động hóa, công nghiệp hóa khá cao Hầu hết các doanhnghiệp đều đã tự động hóa cũng như trên 75% các doanh nghiệp đã áp dụng công nghệthông tin vào việc vận hành thiết bị Tuy những nhóm doanh nghiệp này đã có doanhnghiệp quan tâm đến việc dùng phần mềm thiết kế sản phẩm, và có giấy chứng nhận chấtlượng, nhưng số doanh nghiệp này còn ít, chỉ có 2/9 doanh nghiệp Ngoài bản thân doanhnghiệp cần định hướng phát triền thì địa phương sở tại cũng nên bồi dưỡng các cán bộcấp cao của các doanh nghiệp về tầm nhìn phát triển theo hướng chuyên nghiệp.

Trang 20

TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH

Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 2

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 0

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

0Câu 21: DNTN- Trình độ công nghệ

Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 23

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 7

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Có phần mềm thiết kế sản phẩm 3

Số lượng chứng chỉ về chất lượng hiện vẫn còn giá

Trang 21

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 13

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 0

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

0

Câu 21: Công ty TNHH - Trình độ công nghệ

NHÁNH/ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 3

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 0

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Có phần mềm thiết kế sản phẩm 0

Số lượng chứng chỉ về chất lượng hiện vẫn còn giá

Trang 22

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

0

Câu 21: DN thành viên/Chi nhánh/Đại diện tại địa phương - Trình độ công nghệ

TRÌNH ĐỘ CÔNG NGHỆ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH

Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 4

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 0

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Có phần mềm thiết kế sản phẩm 0

Số lượng chứng chỉ về chất lượng hiện vẫn còn giá

Trang 23

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 10

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 0

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 0

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 0

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Có phần mềm thiết kế sản phẩm 0

Số lượng chứng chỉ về chất lượng hiện vẫn còn giá

Trang 24

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Có phần mềm thiết kế sản phẩm

Số lượng chứng chỉ về chất lượng hiện vẫn còn giá trị

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 0

0 0 0

Câu 21: Điện tử, viễn thông - Trình độ công nghệ

Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 1

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 0

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Câu 21: Giao thông vận tải - Trình độ công nghệ

Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 9

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 0

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Có phần mềm thiết kế sản phẩm 2

Số lượng chứng chỉ về chất lượng hiện vẫn còn giá

Trang 25

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Có phần mềm thiết kế sản phẩm 2

Số lượng chứng chỉ về chất lượng hiện vẫn còn giá 2

Trang 26

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Câu 21: Sản xuất hàng tiêu dùng - Trình độ công nghệ

Trình độ công nghệ

Có sử dụng thiết bị tự động hóa, CNC 9

Tỷ trọng thiết bị tự động hóa 0

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Trang 27

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC 0

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành

Số năm kinh nghiệm sử dụng thiết bị tự động, CNC

Có sử dụng công nghệ thông tin trong việc vận hành thiết bị

0

Câu 21: Y tế, giáo dục - Trình độ công nghệ

Trang 28

5 NGUỒN CUNG CẤP CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP

a Theo loại hình doanh nghiệp

Những nhóm nguồn cung cấp công nghệ chính mà các doanh nghiệp trên toàn tỉnh hiện

có là:

- Tự thiết kế hoàn toàn

- Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn

- Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ

- Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyển môn(hội nghề nghiệp, tư vấn, vv )

- Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu

- Tiếp nhận chuyển giao và vận hành(dự án, quà tặng)

- Mua thiết bị, dây chuyền hoàn chỉnh

Tùy theo quy mô, loại hình doanh nghiệp mà các nguồn cung cấp công nghệ này lại

có cơ cấu khác biệt Nhóm những doanh nghiệp tư nhân 100 % sử dụng những công nghệđược thiết kế theo mẫu có sẵn, do đặc điểm kinh doanh quy mô chưa lớn nên nhữngdoanh nghiệp này cũng chưa có sự đầu tư về công nghệ để tạo ra sản phẩm khác biệt Chỉđơn thuần là dùng những công nghệ sẵn có để phục vụ cho sẩn xuất có năng suất caohơn.Cũng sử dụng 100% những công nghệ mẫu có sẵn nhưng những doanh nghiệp có chinhánh tại địa phương lại thuộc tình trạng khác.Họ là những doanh nghiệp cỡ lớn còn đạidiện tại địa phương sử dụng công nghệ mẫu có sẵn là đương nhiên, việc nghiên cứu vàphát triển sẽ có bộ phận chuyên biệt làm việc.Ngoài ra, cơ cấu các loại hình công nghệđược áp dụng phức tạp hơn hẳn là nhóm những công ty cổ phần và công ty trách nhiệmhữu hạn Các loại nguồn công nghệ được sử dụng rất đa dạng từtự thiết kế, thiết kế theomẫu,tiếp nhận chuyển giao hoàn toàn hay thậm chí có doanh nghiệp còn thiết kế các côngnghệ có sự hợp tác của các trường đại học và viện nghiên cứu Đặc biệt con số các doanhnghiệp hợp tác với trường đại học và viện nghiên cứu để thiết kế công nghệ khá lớn, tới

11 trên thổng số 27 công ty cổ phần, chứng tỏ các doanh nghiệp này đã biết kết hợpnghiên cứu và đầu tư, tận dụng nguồn chất xám nội tại của quốc gia, tạo ra sản phẩm để

Trang 29

chính công ty áp dụng nói riêng và cho cả nước nói chung Các công ty trách nhiệm hữuhạn thì lại chủ yếu áp dụng công nghệ sẵn có, tuy vẫn có số ít áp dụng những nguồn côngnghệ khác như ta có thể thấy trên bảng số liệu Đặc biệt cả 4 nhóm doanh nghiệp thìkhông có doanh nghiệp nào mua thiết bị, dây chuyền hoàn chỉnh, có thể là do yếu tố chiphí.

b Theo nhóm ngành

Nhìn chung các nhóm ngành trên toàn tỉnh có cơ cấu áp dụng các nguồn công nghệ vôcùng khác biệt Có nhóm ngành đặc thù như y tế, giáo dục và nhóm ngành thủ công mỹnghệ 100% chỉ áp dụng những công nghệ được thiết kế dựa trên mẫu có sẵn Có nhómngành như thương mại dịch vụ thì 4/6 tổng số doanh nghiệp là sử dụng những thiết kếtheo công nghệ có sẵn, còn 2 doanh nghiệp còn lại đã có sự đổi mới, những doanh nghiệpnày sử dụng những công nghê tự thiết kế hoàn toàn Ưu điểm của những công nghệ tựthiết kế này là phù hợp với điều kiện riêng của doanh nghiệp, dễ dàng cho doanh nghiệptạo ra sự khác biệt, tuy nhiên thuận lợi lại chính là khó khăn bởi có thể doanh nghiệp khóhòa nhập với thị trường hơn Tương tự như vậy nhóm ngành chế biến gia công lại có 50%

sử dụng công nghệ tự thiết kế và 50% là thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phươngpháp Những doanh nghiệp gia công này tuy đã có ý thức về tạo sự khác biệt của mìnhtrên thị trường, biểu hiện qua việc sử dụng công nghệ nhưng vẫn còn cần học hỏi, ápdụng những công nghệ mới vào cả sản xuất và vận hành, quản lý.Những nhóm ngành cònlại như cơ khí, giao thông vận tải, sản xuất hàng tiêu dùng và các ngành khác có cơ cấukhá tương đồng Phần nhiều vẫn sử dụng những công nghệ được thiết kế theo mẫu cósẵn, chỉ có lác đác vài doanh nghiệp đang đổi mới là thiết kế dựa theo những phươngpháp tham khảo được và liên kết với các trường đại học để cho ra đời công nghệ mới

Trang 30

NGUỒN CUNG CẤP CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 4

Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp,

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…)

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 0

4 0

0 0 0 0

Câu 22: DNTN - Nguồn cung cấp công nghệ

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 6 Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp,

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…) Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

4 6 4 1

11 1

0

Câu 22: CTCP - Nguồn cung cấp công nghệ

Trang 31

3- CÔNG TY TNHH

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 12

Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp,

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…)

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

2

12 2

0 1 1 0

Câu 22: Công ty TNHH - Nguồn cung cấp công nghệ

NHÁNH/ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 4 Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp,

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…) Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5 0

4 0

0 0 0 0

Câu 22: DN thành viên/Chi nhánh/Đại diện tại địa phương - Nguồn cung cấp công nghệ

Trang 32

NGUỒN CUNG CẤP CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 0

Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học,

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…)

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2

1 0

1 0

0 0 0

Câu 22: Chế biến, gia công - Nguồn cung cấp công nghệ

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 8 Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp,

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…) Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

3

8 3

0

2 0

0

Câu 22: Cơ khí - Nguồn cung cấp công nghệ

Trang 33

3- NGÀNH ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 0

Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học,

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…)

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 0

0 0 0 0 0 0

Câu 22: Điện tử, viễn thông - Nguồn cung cấp công nghệ

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 1 Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học,

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…) Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 0

1 1 0

0

1 0

Câu 22: Giao thông vận tải - Nguồn cung cấp công nghệ

Trang 34

5- NGÀNH KHÁC

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 3

Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp,

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…)

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 0

3 1

0

2 0

0

Câu 22: Ngành khác - Nguồn cung cấp công nghệ

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 0 Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp,

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…) Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 0

0 0 0 0 0 0

Câu 22: Nông, lâm, thuỷ sản - Nguồn cung cấp công nghệ

Trang 35

7- NGÀNH SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 3

Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học,

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…)

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 0

3 0

0

1 1 0

Câu 22: Sản xuất hàng tiêu dùng - Nguồn cung cấp công nghệ

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 3 Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học,

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…) Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 0

3 0

0 0 0 0

Câu 22: Thủ công mỹ nghệ - Nguồn cung cấp công nghệ

Trang 36

9- NGÀNH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 4

Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học,

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…)

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

2

4 0

0 0 0 0

Câu 22: Thương mại, dịch vụ - Nguồn cung cấp công nghệ

Nguồn cung cấp công nghệ

Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn 1 Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương

Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội

Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học,

Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh 0

Tự thiết kế hoàn toàn Thiết kế theo công nghệ mẫu có sẵn Thiết kế trên cơ sở tham khảo ý tưởng, phương pháp, công nghệ Thiết kế phối hợp với tổ chức chuyên môn (hội nghề nghiệp, tư vấn…) Thiết kế với sự hợp tác với các trường đại học, viện nghiên cứu Tiếp nhận chuyển giao và vận hành (dự án, quà tặng…)

Mua thiết bị, dây truyền hoàn chỉnh

0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2 0

1 0

0 0 0 0

Câu 22: Y tế, giáo dục - Nguồn cung cấp công nghệ

Trang 37

6 NGUỒN VÀ CÁCH THỨC THU THẬP THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP

a Theo loại hình doanh nghiệp

Công nghệ thông tin ngày càng phát triển cho nên nguồn và các phương pháp thuthập thông tin công nghệ trong các doanh nghiệp ngày càng đa dạng Từ các tạp chí, sáchchuyên khảo đặt mua thường kỳ cho đến những doanh nghiệp có riêng nhân viên chuyêntrách nhiệm vụ tìm kiếm thông tin Tùy theo quy mô tổ chức doanh nghiệp mà nhữngcách thức này được áp dụng khác nhau.Trong nhóm những doanh ngjiệp tư nhân thìphương pháp tham khảo chính là những tạp chí, sách chuyên khảo được đặt mua thường

kỳ, số lượng tạp chí trung bình vào khoảng 15 tạp chí/ sách chuyên khảo cho 1 doanhnghiệp, đứng thứ hai là những thông tin tìm được từ những nguồn nước ngoài và trungbình có 8 nhân viên phụ trách tìm kiếm thông tin cho một doanh nghiệp Tuy vậy, những

số lượng triển lãm, hội thảo chuyên ngành mà nhóm doanh nghiệp này tham gia lại rất ít,chỉ khoảng 1,33 hội thảo là con số trung bình mỗi doanh nghiệp từng thạm dự, và 1,22triển lãm cho năm vừa qua Triển lãm, hội thảo, hội nghị là những phương pháp rất tốt đểthu thập thông tin cho doanh nghiệp, đấy là nơi hội tụ những nhóm ngành nghề với nhau

là địa chỉ tốt để trao đổi kinh nghiệm, thu thập thêm những thông tin thiết thực cho cáccông ty Kế đến nhóm công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn cùng những công

ty có trụ sở đặt tại địa phương cũng có cơ cấu tương tự trong cách thức thu thập thông tin.Phương thức chính vẫn là qua những tạp chí, sách tham khảo được đặt mua thường kỳ;con số trung bình cho các công ty cổ phần là 65,38 tạp chí, 47,7 cho các công ty tráchnhiệm hữu hạn và lên tới 140 cho các công ty có chi nhánh, trụ sở đặt trên địa bản tỉnh.Các nhóm doanh nghiệp như công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn còn có bộphận chuyên trách riêng để tìm kiếm thông tin, nhiều nhất là 35 người/ 1 doanh nghiệpthuộc nhóm công ty trách nhiệm hữu hạn và trung bình 22 người/ công ty cổ phần, còncon số này ở các doanh nghiệp có trụ sở tại địa phương chỉ là 1 người/doanh nghiệp có lẽ

là do đặc điểm tổ chức của loại hình này chỉ là đại diện, chi nhánh, nên ít bộ phận vàphòng ban Một điểm tích cực là những nhóm doanh nghiệp này đã tích cực tham gia

Trang 38

những hội nghị, hội thảo và triển lãm trong năm qua Trung bình mỗi doanh nghiệp thamgia 3 hội nghị hội thảo, 3 triển lãm, đây là một dấu hiệu tích cực chứng minh các doanhnghiệp đã quan tâm đến việc giao lưu và trao đổi thông tin Nhìn chung 4 nhóm doanhnghiệp trên địa bàn tỉnh đã có quan tâm thu thập công nghệ và thông tin Tuy nhiên lạikhông có một doanh nghiệp nào có liên hệ chặt chẽ với tổ chức phát triển khoa học côngnghệ,cơ quan quản lý phát minh, sáng chế và cũng chưa có quy định chính thức về việckhai thác thông tin trên các trang mạng, các doanh nghiệp nói riêng và địa phương nóichung nên để mắt đến lĩnh vực bản quyền và sáng chế, bởi lẽ đây là một mảng quan trọngtrong công cuộc công nghiệp hóa và hội nhập của nền kinh tế.

b Theo nhóm ngành

Nhìn chung 10 nhóm ngành nghề đang hoạt động trên địa bàn tỉnh có cơ cấu cácphương pháp thu thập công nghệ thông tin tương đồng nhau Chủ yếu là tìm kiếm thôngtin từ các nguồn tạp chí; có những nhóm doanh nghiệp đầu tư nhiều vào việc có bộ phậnchuyên biệt phụ trách tìm kiếm công nghệ thông tin, nhiều nhất là nhóm ngành thươngmại dịch vụ 19 người/ doanh nghiệp, ít nhất là nhóm ngành điện tử viễn thông1người/doanh nghiệp (có thể là do đặc điểm ngành này đã liên quan đến công nghệ); cábiệt có nhóm chế biến nông, lâm, thủy sản là không có nhân công chuyên phụ trách tìmkiếm thông tin Ngoài ra số lượng các hội thảo, hội nghị tham gia của các nhóm doanhnghiệp cũng là một vấn đề, nhóm doanh nghiệp ngành y tế và giáo dục tham dự trungbình 5-6 hội thảo và triển lãm mỗi năm cho mỗi doanh nghiệp, những nhóm ngành kháccũng tham gia từ 2 đến 4 hội thảo, hội nghị mỗi năm tùy từng doanh nghiệp, tuy nhiênnhóm ngành giao thông vận tải vốn được coi là dầu bôi trơn cho toàn nền kinh tế, có một

vị trí không nhỏ trong phát triển đất nước thì lại ít có sự giao lưu,trao đổi kinh nghiệmgiữa các doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp thuộc nhóm ngành này chỉ tham dự trung bình

1 hội thảo/ năm và con số này là khá ít ỏi Cho nên nhóm ngành giao thông vận tải nàycần phải tích cực tổ chức giao lưu và trao đổi nhiều hơn nữa giữa các doanh nghiệp

Trang 39

NGUỒN VÀ CÁCH THỨC THU THẬP THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CỦA DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÍNH

Nguồn cung cấp công nghệ

Số lượng tạp chí, sách chuyên khảo đặt mua thường

Số lượng hội nghị, hội thảo chuyên ngành tham gia

Số lượng triển lãm, hội chợ tham gia trong năm qua 1,22

Số người được giao nhiệm vụ tìm kiếm thông tin

Có quy định chính thức về việc khai thác thông tin

Liên hệ chặt chẽ với tổ chức phát triển KHCN, cơ

quan quản lý phát minh sáng 0

Tìm kiếm thông tin từ các nguồn nước ngoài 8

Số lượng tạp chí, sách chuyên khảo đặt mua thường kỳ

Số lượng hội nghị, hội thảo chuyên ngành tham gia trong năm qua

Số lượng triển lãm, hội chợ tham gia trong năm qua

Số người được giao nhiệm vụ tìm kiếm thông tin thường xuyên

Có quy định chính thức về việc khai thác thông tin qua internet Liên hệ chặt chẽ với tổ chức phát triển KHCN, cơ quan quản lý phát minh sáng chế

Tìm kiếm thông tin từ các nguồn nước ngoài

0 2 4 6 8 10 12 14 16

14.78 1.33

1.22

8.00 0.00

0.00

8.00

Câu 23: DNTN - Nguồn và cách thức thu thập thông tin công nghệ

Nguồn cung cấp công nghệ

Số lượng tạp chí, sách chuyên khảo đặt mua thường

Số lượng hội nghị, hội thảo chuyên ngành tham gia

Số lượng triển lãm, hội chợ tham gia trong năm qua 3,20

Số người được giao nhiệm vụ tìm kiếm thông tin

Trang 40

Số lượng tạp chí, sách chuyên khảo đặt mua thường kỳ

Số lượng hội nghị, hội thảo chuyên ngành tham gia trong năm qua

Số lượng triển lãm, hội chợ tham gia trong năm qua

Số người được giao nhiệm vụ tìm kiếm thông tin thường xuyên

Có quy định chính thức về việc khai thác thông tin qua internet

Liên hệ chặt chẽ với tổ chức phát triển KHCN, cơ quan quản lý phát minh sáng chế

Tìm kiếm thông tin từ các nguồn nước ngoài

0 10 20 30 40 50 60 70

65.38 3.07

3.20 22.00 0.00

0.00

27.00

Câu 23: CTCP - Nguồn và cách thức thu thập thông tin công nghệ

Nguồn và cách thức thu thập thông tin công nghệ

Số lượng tạp chí, sách chuyên khảo đặt mua thường

Số lượng hội nghị, hội thảo chuyên ngành tham gia

Số lượng triển lãm, hội chợ tham gia trong năm qua 2,49

Số người được giao nhiệm vụ tìm kiếm thông tin

Có quy định chính thức về việc khai thác thông tin

Liên hệ chặt chẽ với tổ chức phát triển KHCN, cơ

quan quản lý phát minh sáng 0

Tìm kiếm thông tin từ các nguồn nước ngoài 42

Số lượng tạp chí, sách chuyên khảo đặt mua thường kỳ

Số lượng hội nghị, hội thảo chuyên ngành tham gia trong năm qua

Số lượng triển lãm, hội chợ tham gia trong năm qua

Số người được giao nhiệm vụ tìm kiếm thông tin thường xuyên

Có quy định chính thức về việc khai thác thông tin qua internet Liên hệ chặt chẽ với tổ chức phát triển KHCN, cơ quan quản lý phát minh sáng chế

Tìm kiếm thông tin từ các nguồn nước ngoài

0 10 20 30 40 50 60

47.70 2.45

2.49

35.00 0.00

0.00

42.00

Câu 23: Công ty TNHH - Nguồn và cách thức thu thập thông tin công nghệ

NHÁNH/ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG Nguồn và cách thức thu thập thông tin công nghệ

Số lượng tạp chí, sách chuyên khảo đặt mua thường

Số lượng hội nghị, hội thảo chuyên ngành tham gia

Số lượng triển lãm, hội chợ tham gia trong năm qua 4,57

Số người được giao nhiệm vụ tìm kiếm thông tin

Ngày đăng: 26/04/2017, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w