4 Mục đích tiêu thụ/sử dụng sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệpSản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp được sản xuất phục vụ cho các mục đích sau: Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xu
Trang 1UBND TỈNH HƯNG YÊN
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
ĐỀ TÀI Nghiªn cøu x©y dùng hÖ thèng tiªu chÝ qu¶n lý doanh nghiÖp sau ®¨ng
ký trªn hå s¬ ®iÖn tö t¹i tØnh Hng Yªn
CHUYÊN ĐỀ 17
BÁO CÁO VÈ TÌNH HÌNH THỊ TRƯỜNG, TIÊU THỤ SẢN PHẨM CỦA DOANH NGHIỆP QUA KẾT
QUẢ KHẢO SÁT
Trang 2MỤC LỤC
MỤC TIÊU, NỘI DUNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH 4
1 MỤC ĐÍCH 4
2 NỘI DUNG KHẢO SÁT 4
3 PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT 6
PHẦN 2 7
THỰC TRẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VỐN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP HƯNG YÊN VÀ CÁC CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN QUA KẾT QUẢ KHẢO SÁT 7
1 Thị trường tiêu thụ sản phâm/dịch vụ của doanh nghiệp 7
2 Mục đích tiêu thụ/sử dụng sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp 22
3 Hình thức (kênh) tiêu thụ sản phẩm chủ yếu của doanh nghiệp 37
PHẦN 3 52
NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ KHUYẾN NGHỊ 52
1 XU THẾ THỊ TRƯỜNG 52
2 ĐÁNH GIÁ VỀ TIÊU CHÍ TRONG VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ SẢN PHẨM/DỊCH VỤ CỦA DOANH NGHIỆP CHO CƠ QUAN QUẢN LÝ VÀ DOANH NGHIỆP 54
3 KHUYẾN NGHỊ 54
Trang 31 LỜI MỞ ĐẦU
Trong những năm gần đây, nền kinh tế nước ta có nhiều biến đổi quan trọng theochiều hứơng tích cực để có thể phát triển một cách duy nhất là doanh nghiệp phải thấyđược sự thay đổi của môi trường kinh doanh có tác động đến doanh nghiệp Trong nềnkinh tế thị trường, hàng hoá là sản phẩm được sản xuất ra để bán nhằm thực hiện nhữngmục tiêu đã định trong chương trình hoạt động của người sản xuất của mỗi doanh nghiệp
Do đó tiêu thụ sản phẩm sản xuất ra là một khâu quan trọng của tái sản xuất xã hội Quátrình tiêu thụ sản phẩm chỉ kết thúc khi quá trình thanh toán giữa người mua và ngườibán đã diễn ra và quyền sở hữu hàng hoá đã thay đổi Thông qua công tác tiêu thụ màngười ta có thể đánh giá được hiệu quả của các quá trình trước đó như nghiên cứu thịtrường, quản lý sản phẩm quản lí chất lượng, quảng cáo, xúc tiến, chiến lược giá Mỗidoanh nghiệp khi bắt đầu tiến hành sản xuất kinh doanh trên thị trường bao giờ cũng để
ra cho mình mục tiêu nhất định ,có nhiều mục tiêu để cho doanh nghiệp phấn đấu như lợinhuận, vị thế, an toàn Trong đó mục tiêu lợi nhuận, có thể được coi là hàng đầu để đạtđược mục tiêu mà doanh nghiệp phải luôn luôn quan tâm tới ba vấn đề trọng tâm của sảnxuât kinh doanh mà công tác tiêu thụ sản phẩm chiếm giữ một vai trò rất quan trọng.Tiêu thụ sản phẩm là khâu cuối cùng của sản xuất kinh doanh, là yếu tố quyết định sự tồntại cuả doanh nghiệp, phát triển của doanh nghiệp Chỉ có tiêu thụ được sản phẩm hànghoá của mình thì mới thực hiện được giá trị và giá trị sử dụng Tiêu thụ là cầu nối của sảnxuất và tiêu dùng
Vì vậy, việc nghiên cứu thị trường tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp đóng vai tròrất quan trọng trong việc định hướng phát triển sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp,phát triển sản phẩm mới, mở rộng thị trường Chuyên đề 17 cùng với chuyên đề 7 cho tathấy được tầm quan trọng của thị trường tiêu thụ sản phẩm của các doanh nghiệp tỉnhHưng Yên và đánh giá được thị trường này thông qua việc tổng hợp thông tin, số liệu thuđược thông qua phiếu khảo sát doanh nghiệp tỉnh hưng Yên sau đăng ký
Trang 4PHẦN 1 MỤC TIÊU, NỘI DUNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH
2 NỘI DUNG KHẢO SÁT
Thông tin về sản phẩm, thị trường tiêu thụ và hình thức tiêu thụ sản phẩm trongdoanh nghiệp có ý nghĩa rất quan trọng đối với những người quản lý và các đối tượnghữu quan bởi nó không chỉ có ảnh hưởng đến quyết định sản xuất kinh doanh của doanhnghiệp mà còn có ảnh hưởng đến khả năng mở rộng thị trường trong nước và nước ngoài,nhất là khi tham gia thị trường quốc tế và hội nhập khu vực trong những năm tới Đây lànhững thông tin rất hữu ích không chỉ đối với người quản lý doanh nghiệp, mà rất cầnthiết và quan trọng đối với các nhà hoạch định chính sách trợ giúp doanh nghiệp pháttriển
Từ phía doanh nghiệp, thông tin về thị trường, sản phẩm, khả năng tiêu thụ sảnphẩm cần được tập hợp bao gồm:
Địa điểm tiêu thụ sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp:
o Tại địa phương
Trang 5o Nguyên liệu cho doanh nghiệp trong nước
o Nguyên liệu cho doanh nghiệp ngoài nước
Kênh tiêu thụ chủ yếu sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp
o Bán trực tiếp
o Thông qua doanh nghiệp thương mại
o Thông qua đại lý, trung gian
o Thông qua hợp đồng gia côngThông tin liên quan có thể được tập hợp qua nội dung khảo sát thể hiện trong cáccâu hỏi sau đây:
Câu 7 Sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp tiêu thụ ở đâu là chủ yếu?(điền thông tin
tương ứng vào các ô)
Câu 8 Sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp được tiêu thụ/ hay sử dụng vào mục đích
nào dưới đây là chủ yếu (điền thông tin tương ứng vào các ô)
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước %
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước %
Câu 9 Hình thức (kênh) tiêu thụ sản phẩm chủ yếu (điền thông tin tương ứng vào các ô)
Trang 6Với số liệu tập hợp được từ trên 600 phiếu, sau khi sàng lọc loại trừ các trườnghợp khảo sát trùng, tổng hợp số liệu, ta có được kết quả nghiên cứu trình bày trongphần sau cho biết giá trị của thông tin được tập hợp qua các tiêu chí này.
Trang 7PHẦN 2 THỰC TRẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ THỰC TRẠNG TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VỐN TẠI CÁC DOANH NGHIỆP HƯNG YÊN VÀ CÁC CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN
QUA KẾT QUẢ KHẢO SÁT
1 Thị trường tiêu thụ sản phâm/dịch vụ của doanh nghiệp
Thị trường tiêu thụ sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp bao gồm:
Thị trường tiêu thụ tại địa phương
Thị trường tiêu thụ ngoài địa phương
Thị trường xuất khẩu
Đối với DNTN, Công ty Cổ phần, thị phần trong tỉnh, ngoài tỉnh và xuất khẩutương đương nhau Còn đối với loại hình Công ty TNHH và Doanh nghiệp thành viên có
sự chênh lệch đáng kể, thị phần trong tỉnh và ngoài tỉnh chiếm tỷ lệ lớn, gấp khoảng 2 lần
so với thị phần xuât khẩu Điều này chứng tỏ DNTN và Công ty CP đã có những biệnpháp mở rộng thị trường ra quốc tế, đáp ứng được xu thế hiện nay của nền kinh tế hộinhập
Theo 10 ngành nghề của tỉnh Hưng Yên, qua kết quả khảo sát về thị trường tiêu thụ,
ta có thể nhận thấy thị trường tiêu thụ trong tỉnh của các ngành dao động từ 60% - 100%,thị trường tiêu thụ ngoài tỉnh TB từ 20% - 40% (có một số ngành tỷ lệ này chỉ là 0%), thịtrường xuất khẩu TB từ 35% - 50% (có một số ngành tỷ lệ này chỉ 0% hoặc lên tới100%) Ngành Thương mại dịch vụ có tỷ lệ tiêu thụ sản phẩm trong tỉnh lớn nhất(100%), ngành Sản xuất hàng tiêu dùng có tỷ lệ tiêu thụ ngoài tỉnh lớn nhất (85%), ngànhkhác có tỷ lệ xuất khẩu lớn nhất
Trang 8THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH
184.0%
Câu 7: DNTN - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
32.58%
31.94%
35.48%
Câu 7: DNTN - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 9Câu 7: CTCP - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 103- CÔNG TY TNHH
10.0%
Câu 7: TNHH - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
37.30%
25.61%
37.09%
Câu 7: TNHH - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 114- DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN/CHI NHÁNH/ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Câu 7: Doanh nghiệp thành viên/Chi nhánh/ Đại diện tại địa phương - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 12THỊ TRƯỜNG TIÊU THỤ CỦA DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH NGHỀ 1- NGÀNH CHẾ BIẾN, GIA CÔNG
10.0%
Câu 7: Chế biến, gia công - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
38.60%
61.40%
Câu 7: Chế biến, gia công - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 13Câu 7: Cơ khí - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 143- NGÀNH ĐIỆN TỬ, VIỄN THÔNG
10.0%
Câu 7: Điện tử, viễn thông - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
100.00%
Câu 7: Điện tử, viễn thông - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 154- NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Câu 7: Giao thông vận tải - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 165- NGÀNH KHÁC
10.0%
Câu 7: Ngành khác - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
42.53%
42.58%
14.89%
Câu 7: Ngành khác - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 176- NGÀNH NÔNG, LÂM, THỦY SẢN
Câu 7: Nông, lâm, thủy sản - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 187- NGÀNH SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
10.0%
Câu 7: Sản xuất hàng tiêu dùng - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
15.80%
38.78%
45.42%
Câu 7: Sản xuất hàng tiêu dùng - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 19Câu 7: Thủ công, mỹ nghệ - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 209- NGÀNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
10.0%
Câu 7: Thương mại, dịch vụ - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
65.21%
34.79%
Câu 7: Thương mại, dịch vụ - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 21Câu 7: Y tế, giáo dục - Thị trường, tiêu thụ
Tại địa phương Các địa phương khác Xuất khẩu
Trang 224 Mục đích tiêu thụ/sử dụng sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp
Sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp được sản xuất phục vụ cho các mục đích sau:
Tiêu dùng trực tiếp
Sản phẩm gia công để xuất khẩu
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
Đối với DNTN và Doanh nghiệp thành viên/Chi nhánh thì sản phẩm/dịch vụ củacác doanh nghiệp này được sản xuất với mục đích tiêu dùng trực tiếp và gia công để xuấtkhẩu Đối với Công ty Cổ phần sản phẩm/dịch vụ của các doanh nghiệp này được sảnxuất với mục đích tiêu dùng trực tiếp, gia công để xuất khẩu và làm nguyên liệu chodoanh nghiệp khác trong nước Còn đối với Công ty TNHH, sản phẩm/dịch vụ được sảnxuất với cả 4 mục đích trên Với loại hình DNTN thì tỷ lệ tiêu dùng trực tiếp và gia côngxuất khẩu là lớn nhất (100%), Công ty CP có tỷ lệ tiêu dùng nhỏ nhất (90%), DN thànhviên có tỷ lệ gia công xuất khẩu nhỏ nhất (60%)
Đối với các ngành nghê, tỷ lệ giữa các mục đích tiêu thụ sản phẩm/dịch vụ củadoanh nghiệp cũng khác nhau Tuy nhiên mục đích tiêu dùng trực tiếp vẫn chiếm phầnlớn Nhất là đối với ngành Chế biến gia công, Nông lâm thuỷ sản, Sản xuất hàng tiêudùng và Y tế giáo dục đối với ngành Cơ khí, Điện tử viễn thông, Thương mại dịch vụ,Giao thông vận tải các sản phẩm còn có mục đich để xuất khẩu
Trang 23MỤC ĐÍCH TIÊU THỤ/SỬ DỤNG SẢN PHẨM/DỊCH VỤ CỦA DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH
1- DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
1 0.0%
Trang 242- CÔNG TY CỔ PHẦN
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
Trang 253- CÔNG TY TNHH
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
Trang 264- DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN/CHI NHÁNH/ ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
60.66%
39.34%
Câu 8: DN thành viên/Chi nhánh/Đại diện tại địa phương - Mục đích sử dụng sản phẩm
Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuất khẩu Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
Trang 27MỤC ĐÍCH TIÊU THỤ/SỬ DỤNG SẢN PHẨM/DỊCH VỤ CỦA DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH
1- NGÀNH CHẾ BIẾN, GIA CÔNG
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
1 0.0%
Câu 8: Chế biến, gia công - Mục đích sử dụng sản phẩm
Câu 8: Chế biến, gia công - Mục đích sử dụng sản phẩm
Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuất khẩu Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
Trang 282- NGÀNH CƠ KHÍ
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
56.68%
43.32%
Câu 8: Cơ khí - Mục đích sử dụng sản phẩm
Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuất khẩu Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
Trang 293- NGÀNH ĐIỆN TỬ, VIỄN THÔNG
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
Trang 304- NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
100.00%
Câu 8: Giao thông vận tải - Mục đích sử dụng sản phẩm
Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuất khẩu Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
Trang 315- NGÀNH KHÁC
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
Trang 326- NGÀNH NÔNG, LÂM, THỦY SẢN
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
100.00%
Câu 8: Nông, lâm, thủy sản - Mục đích sử dụng sản phẩm
Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuất khẩu Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
Trang 337- NGÀNH SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
Trang 348- NGÀNH THỦ CÔNG MỸ NGHỆ
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
100.00%
Câu 8: Thủ công mỹ nghệ - Mục đích sử dụng sản phẩm
Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuất khẩu Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
Trang 359- NGÀNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
Câu 8: Thương mại, Dịch vụ - Mục đích sử dụng sản phẩm
Câu 8: Thương mại, Dịch vụ - Mục đích sử dụng sản phẩm
Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuất khẩu Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
Trang 3610-NGÀNH Y TẾ, GIÁO DỤC
Mục đích sử dụng sản phẩm Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuấtkhẩu Sản phẩm làm nguyên liệucho doanh nghiệp khác
trong nước
Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước
10.0%
100.00%
Câu 8: Y tế, giáo dục - Mục đích sử dụng sản phẩm
Tiêu dùng trực tiếp Sản phẩm gia công để xuất khẩu Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác trong nước Sản phẩm làm nguyên liệu cho doanh nghiệp khác ngoài nước