1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2014 CD 24 báo cáo về thực thi TNXH và phát triển bền vững cửa DN hưng yên qua kết quả khảo sát

56 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 440,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 NỘI DUNG KHẢO SÁT Thông tin về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với cộng đồng, người laođộng và sự phát triển bền vững của doanh nghiệp có ý nghĩa rất quan trọng đối với nhữngng

Trang 1

UBND TỈNH HƯNG YÊN

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

ĐỀ TÀI Nghiên cứu xây dựng hệ thống tiêu chí quản lý doanh nghiệp sau đăng

ký trên hồ sơ điện tử tại tỉnh Hưng Yên

CHUYÊN ĐỀ 24

BÁO CÁO VỀ VIỆC THỰC THI TRÁCH NHIỆM

XÃ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP (CSR) VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA DOANH NGHIỆP TỈNH

HƯNG YÊN QUA KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Hà Nội, tháng 12 năm 2014

Trang 2

MỤC LỤC

MỤC TIÊU, NỘI DUNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH 5

1 MỤC ĐÍCH 5

2 NỘI DUNG KHẢO SÁT 5

3 PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT 8

PHẦN 2 9

THỰC TRẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ THỰC TRẠNG THỰC THI TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP HƯNG YÊN QUA KẾT QUẢ KHẢO SÁT 9

PHẦN 3 49

NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ KHUYẾN NGHỊ 49

1 XU THẾ THỊ TRƯỜNG 49

2 ĐÁNH GIÁ VỀ TIÊU CHÍ TRONG VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ TRÁCH NHIỆM XÁ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP TỈNH HƯNG YÊN 50

3 KHUYẾN NGHỊ 52

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU

Trên thế giới, đối với các nước có nền kinh tế thị trường phát triển, trách nhiệm xãhội không còn là vấn đề xa lạ Các doanh nghiệp nếu thực hiện tốt trách nhiệm xã hội củamình sẽ đạt được một chứng chỉ quốc tế hoặc áp dụng những bộ Qui tắc ứng xử (Code ofConduct hay gọi tắt là CoC) Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, những người tiêudùng, nhà đầu tư, nhà hoạch định chính sách và các tổ chức phi chính phủ trên toàn cầungày càng quan tâm hơn tới ảnh hưởng của việc toàn cầu hoá đối với quyền của ngườilao động, môi trường và phúc lợi cộng đồng Những doanh nghiệp không thực hiện tráchnhiệm xã hội có thể sẽ không còn cơ hội tiếp cận thị trường quốc tế

Thực tế trên thế giới đã chỉ ra rằng, doanh nghiệp nào thực hiện tốt trách nhiệm xãhội thì lợi ích của họ không những không giảm đi mà còn tăng thêm Những lợi ích màdoanh nghiệp thu được khi thực hiện trách nhiệm xã hội bao gồm giảm chi phí, tăngdoanh thu, tăng giá trị thương hiệu, giảm tỷ lệ nhân viên thôi việc, tăng năng suất vàthêm cơ hội tiếp cận những thị trường mới Chúng ta có thể dẫn ra đây một số ví dụ vềlợi ích của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

Thứ nhất, thực hiện trách nhiệm xã hội góp phần giảm chi phí và tăng năng suất.

Một doanh nghiệp có thể tiết kiệm được chi phí sản xuất nhờ đầu tư, lắp đặt các thiết bịmới Chi phí sản xuất và năng suất lao động phụ thuộc chặt chẽ vào hệ thống quản lýnhân sự Một hệ thống quản lý nhân sự hiệu quả cũng giúp doanh nghiệp cắt giảm chi phí

và tăng năng suất lao động đáng kể Chế độ lương, thưởng hợp lý, môi trường lao độngsạch sẽ và an toàn, các cơ hội đào tạo và chế độ bảo hiểm y tế và giáo dục đều góp phầngiảm tỷ lệ nhân viên nghỉ, bỏ việc, do đó giảm chi phí tuyển dụng và đào tạo nhân viênmới Tất cả cái đó góp phần giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất lao động

Thứ hai, thực hiện trách nhiệm xã hội góp phần tăng doanh thu Mỗi doanh nghiệp

đều đứng trên địa bàn nhất định Do đó, việc đầu tư hỗ trợ phát triển kinh tế địa phương

có thể tạo ra một nguồn lao động tốt hơn, nguồn cung ứng rẻ và đáng tin cậy hơn và nhờ

đó tăng doanh thu

Thứ ba , thực hiện trách nhiệm xã hội góp phần nâng cao giá trị thương hiệu và uy

tín của công ty Trách nhiệm xã hội có thể giúp doanh nghiệp tăng giá trị thương hiệu và

Trang 4

uy tín đáng kể Đến lượt nó, uy tín giúp doanh nghiệp tăng doanh thu, hấp dẫn các đốitác, nhà đầu tư và người lao động Trên thế giới, những công ty khổng lồ đang chi mộtkhoản tiền rất lớn để trở thành hình mẫu kinh doanh lý tưởng

Thứ tư , thực hiện trách nhiệm xã hội góp phần thu hút nguồn lao động giỏi Nguồn

lao động giỏi, có năng lực là yếu tố quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm củadoanh nghiệp Có một thực tế là, ở các nước đang phát triển, nguồn nhân lực được đàotạo có chất lượng cao không nhiều Vấn đề đặt ra đối với các doanh nghiệp là làm thế nàothu hút, giữ chân họ và phát huy hết khả năng của họ trong hoạt động quản lý, sản xuấtkinh doanh của doanh nghiệp Do vậy, việc thu hút và giữ được nhân viên có chuyênmôn tốt là một thách thức lớn đối với các doanh nghiệp Trong điều kiện của nền kinh tếthị trường, những doanh nghiệp trả lương thỏa đáng và công bằng, tạo cho nhân viên cơhội đào tạo, có chế độ bảo hiểm y tế và môi trường làm việc sạch sẽ có khả năng thu hút

và giữ được nguồn nhân lực có chất lượng cao

Tất cả những điều nói trên là cơ sở để luận chứng cho sự cần thiết phải thực hiệntrách nhiệm xã hội của doanh nghiệ, đồng thời là những kinh nghiệm bổ ích, có giá trịtham khảo cho các doanh nghiệp Việt Nam nói chung và tỉnh Hưng Yên nói riêng

Trang 5

PHẦN 1 MỤC TIÊU, NỘI DUNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH

Nội dung báo cáo tập trung vào hai vấn đề chính Thứ nhất, mô tả thực trạng và

đặc điểm về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp tại địa phương, trách nhiệm đối vớingười lao động, trách nhiệm tham gia và đóng góp cho các tổ chức xã hội; đưa ra những

khuyến nghị đối với doanh nghiệp và đối với cơ quan quản lý địa phương Thứ hai, đánh

giá, nhận xét về tính hữu dụng của thông tin cung cấp và qua đó đánh giá, nhận xét vềtính hữu ích của hệ thống chỉ tiêu trong việc cung cấp thông tin về doanh nghiệp cho cácngười quản lý doanh nghiệp và các cơ quan hoạch định chính sách Qua đó, kiến nghịhoàn thiện hệ thống các chỉ tiêu Trong hai mục tiêu trên, mục tiêu thứ hai là quan trọnghơn đối với đề tài

2 NỘI DUNG KHẢO SÁT

Thông tin về trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với cộng đồng, người laođộng và sự phát triển bền vững của doanh nghiệp có ý nghĩa rất quan trọng đối với nhữngngười quản lý và các đối tượng hữu quan bởi nó không chỉ có ảnh hưởng đến quyết địnhsản xuất kinh doanh của doanh nghiệp mà còn có ảnh hưởng đến việc nâng cao uy tín,thương hiệu của doanh nghiệp, sự thu hút của doanh nghiệp đội ngũ lao động giỏi thôngqua những chính sách, chế độ đối với người lao động Đây là những thông tin rất hữu íchkhông chỉ đối với người quản lý doanh nghiệp, mà rất cần thiết và quan trọng đối với cácnhà hoạch định chính sách trợ giúp doanh nghiệp phát triển

Để có thể đánh giá được việc thực thi trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp, cần xácminh những thông tin sau:

 Trách nhiệm phát triển cộng đồng:

Trang 6

o Trách nhiệm đối với môi trường địa phương

o Việc xây dựng phương pháp gia công sản xuất hiện nay tại doanh nghiệp

o Trình độ của phương pháp công nghệ doanh nghiệp đang sử dụng

 Trách nhiệm đối với người lao động

o Tạo việc làm

o Đào tạo tay nghề chuyên môn

o Hình thức đào tạo cho người lao động

 Hình thức và mức độ tham gia, đóng góp cho các tổ chức hoạt động xã hội tại địaphương

Câu 4: Phát triển cộng đồng - Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân/lý do chủ yếu dẫn đến

việc lựa chọn lĩnh vực kinh doanh (lựa chọn, giải thích)

 Có nghề truyền thống, gia truyền

 Nguyên liệu dồi dào

Câu 22: Phát triển cộng đồng, trách nhiệm đối với môi trường địa phương

Nhiều trở ngại

Có một

số trở ngại

Thuận lợi

Tạo thuận lợi

Cực kỳ thuận lợi

Câu 24: Phát triển cộng đồng - Phương pháp gia công, sản xuất đang sử dụng hiện nay

tại doanh nghiệp được xây dựng như thế nào?

Mức độ sử dụng (tỷ lệ %) Nguồn gốc công nghệ

40%

40% 50%

50% 60%

60% 100%

Trang 7

Câu 25: Trách nhiệm đối với cộng đồng - Ông/Bà đánh giá như thế nào về trình độ của

phương pháp, công nghệ đang sử dụng hiện nay tại doanh nghiệp so với mức trung bìnhtrong ngành hiện nay?

Mức trình độ Thấp

nhât

Dưới TB

Trung bình

Trên TB

Cao nhât

Câu 29: Trách nhiệm đối với người lao động – Tạo việc làm

Tỷ lệ nhân viên Trình độ

Đến

Câu 30: Trách nhiệm đối với người lao động - Phát triển tay nghề chuyên môn, Loại

ngành nghề chuyên môn được đào tạo

Tỷ lệ nhân viên Ngành nghề đào tạo

Đến 20%

Đến 40%

Đến 60%

Đến 80%

Đến 100%

 Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

 Quản lý, văn phòng, nghiệp vụ (kế toán, bán hàng)

Câu 31: Trách nhiệm đối với người lao động - Hình thức đào tạo nghề nghiệp

Tỷ lệ nhân viên Hình thức đào tạo

Đến 20%

Đến 40%

Đến 60%

Đến 80%

Đến 100%

Câu 33: Hình thức và mức độ tham gia, đóng góp cho các tổ chức hoạt động xã hội tại

địa phương

1.1 Các tổ chức quần chúng, xã hội

Mức độ tham gia Không

tham gia

Ngườ

i thụ hưởn g

Thàn

h viên

Ủy viên thường trực

Lãnh đạo

 Quỹ hỗ trợ người nghèo, người cao tuổi, người có

công.

1.2 Các tổ chức, hoạt động bảo tồn, phát huy giá trị truyền thống, văn hóa bản địa

Trang 8

Mức độ tham gia Không

tham gia

Đóng góp vật chất

Cử người tham gia

Tổ chức thực hiện

Khởi xướng , chủ trì

Với số liệu tập hợp được từ trên 1400 phiếu, sau khi sàng lọc loại trừ các trường hợpkhảo sát trùng, tổng hợp số liệu, ta có được kết quả nghiên cứu trình bày trong phần saucho biết giá trị của thông tin được tập hợp qua các tiêu chí này

Trang 9

PHẦN 2 THỰC TRẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ THỰC TRẠNG THỰC THI TRÁCH NHIỆM

XÃ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP HƯNG YÊN QUA KẾT QUẢ KHẢO SÁT

Trang 10

LÝ DO LỰA CHỌN LĨNH VỰC KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 11,90%

Có nghề truyền thống, gia truyền

Nguyên liệu dồi dào

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 14,10%

Có nghề truyền thống, gia truyền

Nguyên liệu dồi dào

14.10%

15.38%

Câu 4: CTCP - Lý do chọn loại hình kinh doanh

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 7,07%

Có nghề truyền thống, gia truyền Nguyên liệu dồi dào

7.07%

10.10%

Câu 4: Công ty TNHH - Lý do chọn loại hình kinh doanh

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 0,00%

Có nghề truyền thống, gia truyền Nguyên liệu dồi dào

0.00%

7.14%

Câu 4: DN thành viên/Chi nhánh/Đại diện ĐP - Lý do chọn loại hình kinh doanh

Trang 11

LÝ DO LỰA CHỌN LĨNH VỰC KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 20,00%

Có nghề truyền thống, gia truyền

Nguyên liệu dồi dào

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 7,84%

Có nghề truyền thống, gia truyền

Nguyên liệu dồi dào

7.84%

13.73%

Câu 4: Cơ khí - Lý do chọn loại hình kinh doanh

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 12,12%

Có nghề truyền thống, gia truyền Nguyên liệu dồi dào

12.12%

24.24%

Câu 4: Điện tử viễn thông - Lý do chọn loại hình kinh doanh

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 10,00%

Có nghề truyền thống, gia truyền Nguyên liệu dồi dào

Trang 12

5- NGÀNH KHÁC

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 7,08%

Có nghề truyền thống, gia truyền

Nguyên liệu dồi dào

7.08%

10.62%

Câu 4: Ngành khác- Lý do chọn loại hình kinh doanh

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 6,25%

Có nghề truyền thống, gia truyền

Nguyên liệu dồi dào

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 9,09%

Có nghề truyền thống, gia truyền Nguyên liệu dồi dào

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 0,00%

Có nghề truyền thống, gia truyền Nguyên liệu dồi dào

Trang 13

9- THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 9,52%

Có nghề truyền thống, gia truyền

Nguyên liệu dồi dào

Lý do lựa chọn lĩnh vực kinh doanh

Có nghề truyển thống, gia truyền 0,00%

Có nghề truyền thống, gia truyền Nguyên liệu dồi dào

0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% 70% 80% 90% 100% 0.00%

0.00%

Câu 4: Y tế giáo dục - Lý do chọn loại hình kinh doanh

Trang 14

PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG, TRÁCH NHIỆM ĐỐI

VỚI MÔI TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG THEO LOẠI HÌNH

PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG – PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG SX ĐANG SỬ DỤNG THEO LOẠI HÌNH

Xử lý môi trường sau

khai thác DNTN

Công

ty Cổ phần

Công ty TNH H

DN thành viên/Chi nhánh/Đại diện tại địa phương

Câu 22: Xử lý môi trường sau khai thác

Cực kỳ thuận lợi Tạo thuận lợi Thuận lợi

Có một số trở ngại Nhiều trở ngại

Công

ty Cổ phần

Công ty TNH H

DN thành viên/Chi nhánh/Đại diện tại địa phương

Trang 16

PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG, TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG THEO NGÀNH

Xử lý môi trường

sau khai thác Chế biếngia công Cơ khí viễn thôngĐiện tử

Giao thông vận tải

Ngành khác Nông, lâm,thuỷ sản Sản xuất hàngtiêu dùng Thủ côngmỹ nghệ mại dịch vụThương

Y tế giáo dục

Thuận lợi

Có một số trở ngại

Trang 17

PHÁT TRIỂN CỘNG ĐỒNG – PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG SX ĐANG SỬ DỤNG THEO NGÀNH

Công nghệ được

sử dụng trong làng

nghề, nhóm nghề

Chế biến gia công Cơ khí

Điện tử viễn thông

Giao thông vận tải

Ngành khác

Nông, lâm, thuỷ sản

Sản xuất hàng tiêu dùng

Thủ công

mỹ nghệ

Thương mại dịch vụ

Y tế giáo dục

Câu 24: Công nghệ được sử dụng trong làng nghề, nhóm nghề

60%-100% 50%-60% 40%-50%

Trang 18

TRÌNH ĐỘ CỦA PHƯƠNG PHÁP, CÔNG NGHỆ ĐANG SỬ DỤNG CỦA DOANH

NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH

Tính đặc thù, độc đáo mang bản sắc địa

Công ty

Cổ phần

Công ty TNHH

DN thành viên/Chi nhánh/Đại diện tại địa phương

Câu 25: Tính đặc thù, độc đáo mang bản sắc địa phương

Cao nhất Trên TB Trung bình Dưới TB Thấp nhất

Trang 19

TRÌNH ĐỘ CỦA PHƯƠNG PHÁP, CÔNG NGHỆ ĐANG SỬ DỤNG CỦA DOANH

Điện tử viễn thông

Giao thông vận tải

Ngành khác

Nông, lâm, thuỷ sản

Sản xuất hàng tiêu dùng

Thủ công mỹ nghệ

Thươn

g mại dịch vụ

Y tế giáo dục

Câu 25: Tính dặc thù, độc đáo mang bản sắc địa phương

Cao nhất Trên TB Trung bình Dưới TB Thấp nhất

TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG – TẠO VIỆC LÀM CỦA

DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH 5-

Trang 20

chuyên môn nghề chuyênmôn LĐ phổ thôngđào tạo nghề,

Không được đào tạo nghề,

1

Câu 29: CTCP - Trình độ chuyên môn của người lao động

Đến 20% Đến 40% Đến 60% Đến 80% Đến 100%

Lao động có nghề chuyên môn

Không được đào tạo nghề,

Trang 21

Lao động có nghề chuyên môn Không được đào tạo nghề, LĐ phổ thông

TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG – TẠO VIỆC LÀM CỦA

DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH

Trình độ

chuyên môn

Lao động có nghề chuyên môn

Không được đào tạo nghề,

Trang 22

Lao động có nghề chuyên môn Không được đào tạo nghề, LĐ phổ thông 0

Không được đào tạo nghề,

Lao động có nghề chuyên môn

Không được đào tạo nghề,

Trang 23

Lao động có nghề chuyên môn Không được đào tạo nghề, LĐ phổ thông 0

Không được đào tạo nghề,

4

3

1

35

2

5

33

Lao động có nghề chuyên môn

Không được đào tạo nghề,

Trang 24

Lao động có nghề chuyên môn Không được đào tạo nghề, LĐ phổ thông

Không được đào tạo nghề,

Lao động có nghề chuyên môn

Không được đào tạo nghề,

Trang 25

Lao động có nghề chuyên môn Không được đào tạo nghề, LĐ phổ thông 0

Không được đào tạo nghề,

Lao động có nghề chuyên môn

Không được đào tạo nghề,

Trang 26

Lao động có nghề chuyên môn Không được đào tạo nghề, LĐ phổ thông 0

Không được đào tạo nghề,

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Trang 27

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Nghề truyền thống (thủ công, mỹ nghệ, gia truyền…)

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Trang 28

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

nghệ, gia truyền…)

TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG – PHÁT TRIỂN TAY

NGHỀ CHUYÊN MÔN CỦA DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH

Ngành nghề

đào tạo

Nghề truyền thống (thủ công, mỹ nghệ, gia truyền…)

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Trang 29

2 3

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Nghề truyền thống (thủ công, mỹ nghệ, gia truyền…)

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Trang 30

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

1

2 1

Đến 80% Đến 100%

Nghề truyền thống (thủ công, mỹ nghệ, gia truyền…)

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Trang 31

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

3 2

Nghề truyền thống (thủ công, mỹ nghệ, gia truyền…)

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Trang 32

Lao động có nghề chuyên môn Không được đào tạo nghề, LĐ phổ thông

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Nghề truyền thống (thủ công, mỹ nghệ, gia truyền…)

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

Trang 33

Nghề kỹ thuật (cơ khí, chế tạo, tin học…)

TRÁCH NHIỆM ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG – HÌNH THỨC ĐÀO TẠO CỦA

DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH

DN tự đào tạo qua

công việc DNTN Công ty Cổ phần Công ty TNHH

DN thành viên/Chi nhánh/Đại diện tại địa phương

Ngày đăng: 26/04/2017, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w