NỘI DUNG KHẢO SÁT Thông tin về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp, bao gồm: Nguyên nhân/lý do mà doanh nghiệp lựa chọn lĩnh vực kinh doanh; Mức độ ảnh hưởng của các yếu tố cạnhtranh; T
Trang 1UBND TỈNH HƯNG YÊN
SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
ĐỀ TÀI Nghiên cứu xây dựng hệ thống tiêu chí quản lý doanh nghiệp sau đăng ký trên hồ sơ điện
tử tại tỉnh Hưng Yên
Trang 2MỤC LỤC
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Trong điều kiện phát triển kinh tế thị trường, vấn đề cạnh tranh trong nước và quốc
tế ngày càng trở nên mạnh mẽ và gay gắt, chính vì vậy, yêu cầu nâng cao năng lực cạnhtranh của các doanh nghiệp là rất cần thiết Đối với các doanh nghiệp, năng lực cạnhtranh phải thể hiện được khả năng vượt trội của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranhtrong việc thỏa mãn tốt nhất những yêu cầu của khách hàng nhằm thu lợi ngày càng caohơn
Tuy nhiên, thực tế cho thấy, các doanh nghiệp đang phải đối mặt với nhiều vấn đềlàm ảnh hưởng đến hiệu quả, sức cạnh tranh, như quy mô vốn nhỏ, khả năng tiếp cận vốnyếu; trang thiết bị, công nghệ lạc hậu; chất lượng nguồn nhân lực, năng lực quản lý cònyếu kém Do quy mô nhỏ, các doanh nghiệp Việt Nam phải đối mặt với nhiều khó khăn
và thách thức trong cạnh tranh cả ở trong và ngoài nước, nhất là trong bối cảnh hội nhậpquốc tế và thị trường toàn cầu do các công ty đa quốc gia, xuyên quốc gia chi phối
Bên cạnh đó, hệ thống quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam vẫn chưa đồng bộ, dẫn tớiviệc các cơ quan quản lý không nắm bắt được kịp thời tình hình hoạt động của doanhnghiệp, vì vậy chưa tạo ra được những chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đúnglúc Điều này không chỉ làm cho doanh nghiệp mất đi cơ hội của mình mà còn gây ảnhhưởng đến sự phát triển của toàn bộ nền kinh tế và đất nước
Xuất phát từ những điều đó, tỉnh Hưng Yên đã nghiên cứu năng lực cạnh tranh củacác DN trong địa phương để thu được thông tin về thực trạng năng lực cạnh tranh, từ đógiúp các nhà quản lý xây dựng chính sách phát triển năng lực cạnh tranh cho các doanhnghiệp một cách hợp lý, kịp thời Chuyên đề này trình bày kết quả của cuộc nghiên cứu
về năng lực cạnh tranh của các DN Hưng Yên
Trang 4PHẦN 1 MỤC TIÊU, NỘI DUNG NGHIÊN CỨU VÀ PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH
Nội dung báo cáo tập trung vào hai vấn đề chính Thứ nhất, mô tả thực trạng và
đặc điểm về thị trường tiêu, tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp; đánh giá tình hình và
xu thế thay đổi; đưa ra những khuyến nghị đối với doanh nghiệp và đối với cơ quan quản
lý địa phương Thứ hai,đánh giá, nhận xét về tính hữu dụng của thông tin cung cấp và
qua đó đánh giá, nhận xét về tính hữu ích của hệ thống chỉ tiêu trong việc cung cấp thôngtin về doanh nghiệp cho các người quản lý doanh nghiệp và các cơ quan hoạch địnhchính sách Qua đó, kiến nghị hoàn thiện hệ thống các chỉ tiêu Trong hai mục tiêu trên,mục tiêu thứ hai là quan trọng hơn đối với đề tài
2. NỘI DUNG KHẢO SÁT
Thông tin về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp, bao gồm: Nguyên nhân/lý do
mà doanh nghiệp lựa chọn lĩnh vực kinh doanh; Mức độ ảnh hưởng của các yếu tố cạnhtranh; Thông tin về thị trường/sản phẩm chính của doanh nghiệp; Mức độ ảnh hưởng củacác yếu tố như công nghệ, nhân lực, nguồn tài chính, đối với công việc kinh doanh hiệnnay, sự tồn tại và phát triển trong tương lai của doanh nghiệp; Cơ cấu nguồn vốn vàphương thức huy động vốn của doanh nghiệp; Tầm quan trọng của các yếu tố như nhânlực, công nghệ, địa lý, đến việc quyết định khai thác và sử dụng nguyên liệu địaphương; Nguồn gốc phương pháp gia công, sản xuất đang sử dụng hiện nay tại doanhnghiệp; Trình độ của phương pháp, công nghệ đang sử dụng hiện nay tại doanh nghiệp
so với mức trung bình trong ngành hiện nay; Thông tin về trình độ và loại ngành nghềchuyên môn được đào tạo của nhân viên
Trang 55Thông tin liên quan có thể được tập hợp qua nội dung khảo sát thể hiện trong cáccâu hỏi sau đây:
Câu 4: Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân/lý do chủ yếu dẫn đến việc lựa chọn lĩnh vực
kinh doanh (lựa chọn, giải thích)
Ít ảnh hưởn g
Có ảnh hưởn g
Quan trọng
Quyết định
+ Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảm
mạnh
+ Có nhiều doanh nghiệp mới tham gia
+ Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ
+ Công nghệ đang sử dụng lạc hậu
+ Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận
+ Thiếu lao động có tay nghề cao
+ Môi trường kinh doanh thuận lợi hơn
+ Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn
Câu 11: Ông/Bà đánh giá như thế nào về thị trường sản phẩm/dịch vụ chính hiện nay của
i ít
Hợp lý/trun
g bình
Hơi cao/hơ
i nhiều
Quá cao/qu
Trang 66+ Rào cản để tiếp cận thị trường
+ Lợi nhuận
Câu 12: Theo ông/bà, những yếu tố sau đây là quan trọng như thế nào đối với công việc
kinh doanh hiện nay, sự tồn tại và phát triển trong tương lai của doanh nghiệp?
Mức độ quan trọng của nhân tố Khôn
g quan trọng
Ít quan trọng
Quan trọng
Rất quan trọng
Cực kỳ quan trọng
+ Tính hiện đại của công nghệ
+ Nhân lực có nghề truyền thống
+ Nhân lực được đào tạo về kỹ thuật hiện đại
+ Nguồn tài chính dồi dào
+ Mạng lưới các doanh nghiệp đối tác
chuyên môn hóa cao cho từng khâu công
Đến 40%
Đến 60%
Đến 80%
Đến 100
Dướ i 20%
Đến 40%
Đến 60%
Đến 80%
Đến 100
Trang 77+ Qua hội nghề nghiệp
+ Bằng đề án kinh doanh hợp lý, hấp dẫn
Câu 23: Những yếu tố sau đây có tầm quan trọng như thế nào đến việc quyết định khai
thác và sử dụng nguyên liệu địa phương?
Khôn g quan trọng
Ít quan trọng
Quan trọng
Rất quan trọng
Cực kỳ quan trọng
+ Khoảng cách xa, vị trí địa lý
+ Chi phí khai thác, vận chuyển
+ Chất lượng so với nguồn từ bên ngoài
+ Năng lực công nghệ
+ Nhân công
+ Chính sách, cơ chế của chính phủ
Câu 24: Phương pháp gia công, sản xuất đang sử dụng hiện nay tại doanh nghiệp được
xây dựng như thế nào?
Mức độ sử dụng (tỷ lệ %) Nguồn gốc công nghệ
0% Dưới
40%
40%
50%
-50%
-60
%
60% - 100
%
+ Công nghệ truyền thống địa phương, bản địa
+ Công nghệ sử dụng trong làng nghề, nhóm
nghề
+ Mô phỏng theo mô hình có sẵn
+ Học tập kinh nghiệm, lắp ráp từ nhiều nguồn,
Câu 25: Ông/Bà đánh giá như thế nào về trình độ của phương pháp, công nghệ đang sử
dụng hiện nay tại doanh nghiệp so với mức trung bình trong ngành hiện nay?
Mức trình độ Thấp
nhât
Dưới TB
Trun g bình
Trên TB
Cao nhât
Trang 88+ Tính sáng tạo
+ Tính linh hoạt, khả năng đổi mới
Câu 28: Trình độ học vấn của người lao động/nhân viên
Tỷ lệ nhân viên Trình độ
Đến 20%
Đến 40%
Đến 60%
Đến 80%
Đến 100
%
+ Cao đẳng, đại học, cao hơn
Câu 30: Loại ngành nghề chuyên môn được đào tạo
Tỷ lệ nhân viên Ngành nghề đào tạo
Đến 20%
Đến 40%
Đến 60%
Đến 80%
Đến 100
Trang 99
Trang 10PHẦN 2 THỰC TRẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM VỀ THỰC TRẠNG NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP HƯNG YÊN QUA KẾT QUẢ KHẢO SÁT
Trang 11LÝ DO LỰA CHỌN LĨNH VỰC KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH
11 | P a g e
Trang 1212 | P a g e
Trang 13Theo kết quả khảo sát, dựa theo loại hình doanh nghiệp thì lý do được hầu hết cácdoanh nghiệp đưa ra khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh là bởi “Nguồn nguyên liệu dồidào”, tiếp theo đó là bởi “Có sẵn công nghệ” và cuối cùng là bởi “Dễ tiếp cận nguồnvốn” Cụ thể phần trăm lựa chọn các lý do tương ứng với từng loại hình doanh nghiệpnhư sau: “Nguyên liệu dồi dào” (Doanh nghiệp tư nhân: 7,14%; Công ty cổ phần:15,38%; Công ty TNHH: 10,10% và DN thành viên/chi nhánh đại diện tại địa phương:7,14%); “Có sẵn công nghệ (Doanh nghiệp tư nhân: 7,14%; Công ty cổ phần: 15,38%;Công ty TNHH: 12,12%và DN thành viên/chi nhánh đại diện tại địa phương: 0%); “Dễtiếp cận nguồn vốn” (Doanh nghiệp tư nhân: 0%; Công ty cổ phần: 8,97%; Công tyTNHH: 7,74% và DN thành viên/chi nhánh đại diện tại địa phương: 0%)
13 | P a g e
Trang 14LÝ DO LỰA CHỌN LĨNH VỰC KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH
1- CHẾ BIẾN GIA CÔNG
59-Nguyên liệu dồi dào 60-0,00%
14 | P a g e
Trang 1561-Dễ tiếp cận nguồn vốn 62-0,00%
64-7- SẢN XUẤT HÀNG TIEU DÙNG
99-Nguyên liệu dồi dào 100- 0,
00%101- Dễ tiếp cận nguồn vốn 102- 00%0,
104-105- Theo kết quả khảo sát, lý do mà các doanh nghiệp đưa ra khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh ở mỗi ngành có sựkhác biệt Cụ thể: Với ngành chế biến gia công, giao thông vận tải, sản xuất hàng tiêu dùng, thương mại dịch vụ, y tế giáodục và một số ngành khác, lý do được đưa ra nhiều nhất là bởi “Có sẵn công nghệ”; Với ngành điện tử viễn thông thì lý dođược đưa ra nhiều nhất là bởi “Nguồn nguyên liệu dồi dào”; Với ngành Cơ khí thì lý do được đưa ra nhiều nhất là bởi “Dễtiếp cận nguồn vốn”
103-15 | P a g e
Trang 16DN mới tham gia
nhập khẩu nhiều và
rẻ
0
127-0
128-3
129-0
130-2132- Công
liệu sản xuất thiếu,
trường kinh doanh
thuận lợi hơn
DN mới tham gia
nhập khẩu nhiều và rẻ
4
182-1
183-14
184-5
185-1187- Công
186-nghệ đang sử dụng lạc hậu
liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận
động có tay nghề cao
trường kinh doanh thuận lợi hơn
nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn
Trang 17218- Đối với doanh nghiệp tư nhân, yếu tố được nhiều doanh nghiệp cho là áplực cạnh tranh là “Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảm mạnh” và “Có nhiều DN mớitham gia”; theo sau đó là các yếu tố “Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận”, “Côngnghệ đang sử dụng lạc hậu”, “Thiếu lao động có tay nghề cao” và “Môi trường kinhdoanh thuận lợi hơn”; cuối cùng là “Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ” và “Công nghệsản xuất mới hiệu quả hơn” Trong số các yếu tố nêu trên thì yếu tố có ảnh hưởngquyết định đối với các doanh nghiệp gồm “Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảmmạnh”, “Có nhiều DN mới tham gia”, “Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ” và “Nguyênliệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận” Các yếu tố còn lại đều có ảnh hưởng tương đối vớicác doanh nghiệp ở mức độ từ ít đến quan trọng.
219- Đối với công ty cổ phần, hầu hết các yếu tố đưa ra khảo sát đều đượcdoanh nghiệp cho là áp lực cạnh tranh với mức độ ảnh hưởng khác nhau Trong đó,yếu tố có ảnh hưởng quyết định đối với các doanh nghiệp gồm “Nhu cầu thị trường sảnphẩm cũ giảm mạnh”, “Môi trường kinh doanh thuận lợi hơn” và “Công nghệ sản xuấtmới hiệu quả hơn”; yếu tố có ảnh hưởng quan trọng đối với các doanh nghiệp gồm
“Thiếu lao động có tay nghề cao”, “Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận” và “Môitrường kinh doanh thuận lợi hơn” Các yếu tố còn lại đều có ảnh hưởng tương đối vớicác doanh nghiệp ở mức độ từ ít đến quan trọng Tuy nhiên, một số doanh nghiệp chorằng, các yếu tố “Công nghệ đang sử dụng lạc hậu “, “Nguyên liệu sản xuất thiếu, khótiếp cận “, “Thiếu lao động có tay nghề cao “, “Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảmmạnh “, “Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ “ không ảnh hưởng đến doanh nghiệp củamình
Trang 18nghệ đang sử dụng
lạc hậu
7
246-10
247-32
248-
249-1
250-5251- Nguyên
liệu sản xuất thiếu,
trường kinh doanh
thuận lợi hơn
4- DN THÀNH VIÊN/CHI NHÁNH/ĐẠI DIỆN
TẠI ĐỊA PHƯƠNG
DN mới tham gia
nhập khẩu nhiều và rẻ
nghệ đang sử dụng lạc hậu
liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận
động có tay nghề cao
0
313-0
314-0
315-0
316-1318- Môi
317-trường kinh doanh thuận lợi hơn
nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn
Trang 19331- Đối với công ty TNHH, hầu hết các yếu tố đưa ra khảo sát đều đượcdoanh nghiệp cho là áp lực cạnh tranh với mức độ ảnh hưởng khác nhau Trong đó,yếu tố có ảnh hưởng quyết định đối với các doanh nghiệp gồm “Nhu cầu thị trường sảnphẩm cũ giảm mạnh”, “Có nhiều DN mới tham gia “, “Thiếu lao động có tay nghề cao
“ và “Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn”; yếu tố có ảnh hưởng quan trọng đối vớicác doanh nghiệp gồm “Thiếu lao động có tay nghề cao”, “Nhu cầu thị trường sảnphẩm cũ giảm mạnh”, “Có nhiều DN mới tham gia “và “Môi trường kinh doanh thuậnlợi hơn” Các yếu tố còn lại đều có ảnh hưởng tương đối với các doanh nghiệp ở mức
độ từ ít đến quan trọng Tuy nhiên các yếu tố được nhiều doanh nghiệp cho rằng khôngảnh hưởng đến doanh nghiệp của mình gồm có: “Công nghệ đang sử dụng lạc hậu “,
“Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận “, “Thiếu lao động có tay nghề cao “, “Nhucầu thị trường sản phẩm cũ giảm mạnh “, “Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ”
332- Đối với các doanh nghiệp/Chi nhánh đại diện tại địa phương thì hầu hếtkhông đưa ra ý kiến về mực độ ảnh hưởng của các yếu tố áp lực cạnh tranh đối vớidoanh nghiệp mình
333- MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG CỦA ÁP LỰC CẠNH TRANH LÊN CÁC
DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH
1- CHẾ BIẾN GIA CÔNG
334-Áp lực cạnh
tranh
K
335-Í
336-C
337-Q
338-Q340-
363-Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận
364-1
365-1
366-1
367-2
368-1
369-Thiếu lao động có tay nghề cao
370-1
371-1
372-2
373-1
374-2
375-Môi trường kinh doanh thuận lợi hơn
376-0
377-0
378-4
379-1
380-0
381-Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn
382-0
383-0
384-4
385-2
386-1388-
387-2- CƠ KHÍ
Trang 20409-4
410-2
411-1
414-1
415-2
416-5
417-0
Trang 21442-3- ÐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
458-1
459-2
460-2
461-1463-
498-4- GIAO THÔNG VẬN TẢI
500- 501- 502- 503-
504-505-Áp lực cạnh tranh
Nhu cầu thị trường sản phẩm
506-cũ giảm mạnh
511-
512-Có nhiều DN mới tham gia
517-Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ
523-Công nghệ đang sử dụng lạc hậu
529-Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận
535-Thiếu lao động có tay nghề cao
541-Môi trường kinh doanh thuận lợi hơn
547-Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn
553-
554-5- NGÀNH KHÁC
555-Áp lực cạnh tranh
Trang 22570-2
571-6 4573-
575-
576-1
577-4 2
581-
582-1
583-4 3
587-
588-1
589-6 2
593-
594-1
595-8 2
599-
600-1
601-8 2
608-6- NÔNG, LÂM, THUỶ SẢN
610-Áp lực cạnh
tranh
K
611-Í
612-C
613-Q
614-Q616-
621-Có nhiều DN mới tham
Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ
633-Công nghệ đang sử dụng lạc hậu
639-Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận
645-Thiếu lao động có tay nghề cao
651-Môi trường kinh doanh thuận lợi hơn
657-Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn
663-
664-7- SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
665-Áp lực cạnh tranh
670-Nhu cầu thị trường sản phẩm
cũ giảm mạnh
1
672-1
673-5
674-1
675-2
676-
677-Có nhiều DN mới tham gia
Trang 23697-4
698-3
699-0
702-2
703-1
704-6
705-0
708-2
709-2
710-4
711-2
714-2
715-3
716-3
717-1719-
733-0
734-3
735-0
736-1738-
743-Công nghệ đang sử dụng lạc hậu
Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận
755-Thiếu lao động có tay nghề cao
761-Môi trường kinh doanh thuận lợi hơn
767-Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn
773-
774-9- THƯƠNG MAỊ DỊCH VỤ
775-Áp lực cạnh tranh
780-Nhu cầu thị trường sản phẩm
cũ giảm mạnh
782-7 1
783-
784-1
785-1 5
786-
787-Có nhiều DN mới tham gia
788-2 5
789-
790-2
791-8 3793-
792-Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ
794-5 2
795-
796-1
797-5 1
798-Công nghệ đang sử dụng lạc hậu
799-
800-4 8
801-
802-1
803-7 1
804-Nguyên liệu 806-
805-6
807-2
808-2
809-7 0
Trang 24815-1 6
819-
820-1
821-1 3
825-
826-1
827-4 4829-
847-mới tham gia848-Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ
853-Công nghệ đang sử dụng lạc hậu
859-Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận
865-Thiếu lao động có tay nghề cao
871-Môi trường kinh doanh thuận lợi hơn
877-Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn
883-
884-885- Đối với ngành chế biến gia công, các yếu tố về áp lực cạnh tranh có ảnhhưởng quyết định với doanh nghiệp gồm “Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảmmạnh”, “Công nghệ đang sử dụng lạc hậu”, “Thiếu lao động có tay nghề cao” Ngoài
ra, các yếu tố khác cũng có ảnh hưởng với mức độ từ ít đến quan trọng đối với doanhnghiệp Một số doanh nghiệp cho rằng các yếu tố áp lực cạnh tranh như “Có nhiều DNmới tham gia”, “Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ”, “Nguyên liệu sản xuất thiếu, khótiếp cận” và “Thiếu lao động có tay nghề cao” không có ảnh hưởng tới doanh nghiệp.886- Đối với ngành cơ khí, yếu tố về áp lực cạnh tranh được lựa chọn nhiều là
có ảnh hưởng quyết định với doanh nghiệp là “Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn”.Ngoài ra, các yếu tố khác cũng có ảnh hưởng với mức độ từ ít đến quan trọng đối vớidoanh nghiệp Một số doanh nghiệp cho rằng các yếu tố áp lực cạnh tranh như “Nhu
Trang 25cầu thị trường sản phẩm cũ giảm mạnh”, “Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ”, “Côngnghệ đang sử dụng lạc hậu”, “Nguyên liệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận” và “Thiếu laođộng có tay nghề cao” không có ảnh hưởng tới doanh nghiệp.
887- Đối với ngành điện tử viễn thông, yếu tố về áp lực cạnh tranh được lựachọn nhiều là có ảnh hưởng quyết định với doanh nghiệp là “Môi trường kinh doanhthuận lợi hơn “ và “Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn” Ngoài ra, các yếu tố kháccũng có ảnh hưởng với mức độ từ ít đến quan trọng đối với doanh nghiệp Một sốdoanh nghiệp cho rằng các yếu tố áp lực cạnh tranh như “Nhu cầu thị trường sản phẩm
cũ giảm mạnh”, “Công nghệ đang sử dụng lạc hậu” và “Nguyên liệu sản xuất thiếu,khó tiếp cận” không có ảnh hưởng tới doanh nghiệp
888- Đối với ngành giao thông vận tải, yếu tố về áp lực cạnh tranh được lựachọn nhiều là có ảnh hưởng quyết định với doanh nghiệp là “Nhu cầu thị trường sảnphẩm cũ giảm mạnh “ Ngoài ra, các yếu tố khác cũng có ảnh hưởng với mức độ từ ítđến quan trọng đối với doanh nghiệp
889- Đối với ngành nông, lâm, thuỷ sản, không có doanh nghiệp nào đưa ra ýkiến là các yếu tố về áp lực cạnh tranh có ảnh hưởng quyết định đối với doanh nghiệp.Các yếu tố được cho là có ảnh hưởng quan trọng đối với doanh nghiệp gồm “Có nhiều
DN mới tham gia” và “Thiếu lao động có tay nghề cao” Một số doanh nghiệp chorằng các yếu tố áp lực cạnh tranh như “Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảm mạnh”,
“Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ”, “Công nghệ đang sử dụng lạc hậu”, “Nguyên liệusản xuất thiếu, khó tiếp cận” và “Thiếu lao động có tay nghề cao” không có ảnh hưởngtới doanh nghiệp
890- Đối với các ngành khác, các yếu tố về áp lực cạnh tranh được lựa chọnnhiều là có ảnh hưởng quyết định với doanh nghiệp là “Có nhiều DN mới tham gia” và
“Công nghệ đang sử dụng lạc hậu” Ngoài ra, các yếu tố khác cũng có ảnh hưởng vớimức độ từ ít đến quan trọng đối với doanh nghiệp Nhiều doanh nghiệp cho rằng cácyếu tố áp lực cạnh tranh như “Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảm mạnh”, “Nguyênliệu sản xuất thiếu, khó tiếp cận”, “Công nghệ sản xuất mới hiệu quả hơn” và “Thiếulao động có tay nghề cao” không có ảnh hưởng tới doanh nghiệp
891- Đối với ngành sản xuất hàng tiêu dùng, các yếu tố về áp lực cạnh tranhđược lựa chọn nhiều là có ảnh hưởng quyết định với doanh nghiệp là “Nhu cầu thịtrường sản phẩm cũ giảm mạnh”, “Có nhiều DN mới tham gia” và “Môi trường kinh
Trang 26doanh thuận lợi hơn” Ngoài ra, các yếu tố khác cũng có ảnh hưởng với mức độ từ ítđến quan trọng đối với doanh nghiệp Một số doanh nghiệp cho rằng các yếu tố áp lựccạnh tranh như “Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảm mạnh”, “Có nhiều DN mớitham gia”, và “Hàng hóa nhập khẩu nhiều và rẻ” không có ảnh hưởng tới doanhnghiệp.
892- Đối với ngành thủ công mỹ nghệ, các yếu tố về áp lực cạnh tranh có mức
độ ảnh hưởng đối với doanh nghiệp không rõ rệt Một số yếu tố được nhiều doanhnghiệp cho là có ảnh hưởng gồm “Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảm mạnh”, “Cónhiều DN mới tham gia” và “Thiếu lao động có tay nghề cao”
893- Đối với ngành thương mại dịch vụ, các yếu tố về áp lực cạnh tranh đượclựa chọn nhiều là có ảnh hưởng quyết định với doanh nghiệp là “Nhu cầu thị trườngsản phẩm cũ giảm mạnh”, “Thiếu lao động có tay nghề cao” và “Công nghệ sản xuấtmới hiệu quả hơn” Ngoài ra, các yếu tố khác cũng có ảnh hưởng với mức độ từ ít đếnquan trọng đối với doanh nghiệp Nhiều doanh nghiệp cho rằng các yếu tố áp lực cạnhtranh như “Nhu cầu thị trường sản phẩm cũ giảm mạnh”, “Nguyên liệu sản xuất thiếu,khó tiếp cận”, và “Thiếu lao động có tay nghề cao” không có ảnh hưởng tới doanhnghiệp
894- Đối với ngành y tế giáo dục, không có doanh nghiệp nào đưa ra ý kiến làcác yếu tố về áp lực cạnh tranh có ảnh hưởng quyết định đối với doanh nghiệp Cácyếu tố được cho là có ảnh hưởng quan trọng đối với doanh nghiệp gồm “Công nghệsản xuất mới hiệu quả hơn” và “Thiếu lao động có tay nghề cao”
895- ĐÁNH GIÁ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM/DỊCH VỤ CHÍNH CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THEO LOẠI HÌNH
901-
902-Số lượng
DN
0
903-2
904-10
905-1
906-4
907-tham gia908-Hàng hóa thay thế
913-Thông tin
về thị trường/
chính sách
919-Rào cản để tiếp
Trang 27928-8
929-7
930-2932-
931-2- CÔNG TY CỔ PHẦN
943-
944-1 1
947-6
948-17
949-
950-1 9952-
955-
956-1 1
961-
962-1 1
963-
964-Lợi nhuận
3
965-5
966-31
967-
968-1 4
969-
970-
971-3- CÔNG TY TNHH
978-dịch
vụ chính của Doanh nghiệp
979-Số lượng
DN tham gia
4
980-
981-2 85
982-
983-6 5
984-Hàng hóa thay thế
985-
986-1
987-2 69
988-
989-5 4
990-Thông tin
991-về thị trường/
chính sách
992-1
993-2 83
994-
995-3 4
996-Rào cản để tiếp cận thị trường
997-4
998-
999-1 81
1000-
1001-5 3
1002-Lợi nhuận
1003-
1004-2
1005-3 90
1006-
1007-4 11009-
1008-4- DN THÀNH VIÊN/CHI NHÁNH/ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG
1010-
1011-Thị trường sản phẩm/
dịch
vụ chính của Doanh nghiệp
1016-
1017-Số lượng
DN tham gia
1022-Hàng hóa 1024-
1023-0
1025-1
1026-5
1027-1 3
Trang 281028-thay
1029-Thông tin
về thị trường/
chính sách
Trang 291040-Lợi nhuận 1042-
1041-0
1043-0
1044-6
1045-4 0
1046- 1048-
1047-1049- Đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, doanh nghiệp thànhviên/chi nhánh/đại diện tại địa phương, khi đánh giá về thị trường sản phẩm/dịch vụchính của doanh nghiệp, nhiều ý kiến cho rằng số lượng doanh nghiệp tham gia; hànghoá thay thế, thông tin về thị trường/chính sách, rào cản để tiếp cận thị trường và lợinhuận ở mức trung bình và cao
1050- Đối với công ty TNHH, khi đánh giá về thị trường sản phẩm/dịch vụchính của doanh nghiệp, số lượng ý kiến cho rằng số lượng doanh nghiệp tham gia;hàng hoá thay thế, thông tin về thị trường/chính sách và rào cản để tiếp cận thị trường
ở mức trung bình và cao chiếm đa số Tuy nhiên, không ít doanh nghiệp cho rằng vềcác yếu tố hàng hoá thay thế, thông tin về thị trường/chính sách và lợi nhuận còn ởmức thấp và quá thấp
1051- ĐÁNH GIÁ THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM/DỊCH VỤ CHÍNH CỦA
CÁC DOANH NGHIỆP THEO NGÀNH
1- CHẾ BIẾN GIA CÔNG
1062-1
1068-1
1074-1
1075-Rào cản để tiếp cận thị trường
1076-
1077-0
1078-0
1079-0 6
1080-1
1081-Lợi nhuận 1083-
1082-0
1084-0 0
1085-
1086-1 41088-
1087-2- CƠ KHÍ
1089-
1090-Thị trường sản phẩm/
dịch
vụ chính của Doanh nghiệp
Trang 301106-2 2
1111-
1112-1 3
1117-
1118-1 2
1119-
1120-Lợi nhuận
1
1121-1
1122-12
1123-
1124-2 8
1137-
1138-1 0
1143-
1144-1 01146-
1149-
1150-1 0
1155-
1156-1 0
1157-Lợi nhuận 1159-
1158-0
1160-3 17
1161-
1162-1 01164-
1163-4- GIAO THÔNG VẬN TẢI
1165-
1166-Thị trường sản phẩm/
dịch
vụ chính của Doanh nghiệp
1171-
1172-Số lượng
DN tham gia
1177-Hàng hóa thay thế
1183-Thông tin
về thị trường/
chính sách
0
1185-2
1186-13
1187-5
1188-0
1189-Rào cản để tiếp cận thị trường
1190-0
1191-1
1192-13
1193-5
1194-1
1195-Lợi nhuận
1196-0
1197-1
1198-14
1199-4
1200-1
1201- 1203-
1202-5- NGÀNH KHÁC
1204-Thị trường sản phẩm/
dịch
vụ chính của Doanh
Trang 311214-1 4
1217-4
1218-43
1219-
1220-1 91222-
1226-4
1231-
1232-1 4
1239-6- NÔNG, LÂM, THUỶ SẢN
1265-Rào cản để tiếp cận thị trường
Lợi nhuận 1273-
1272-0
1274-0
1275-3
1276-1 0
1277- 1279-
1278-7- SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
1280-Thị trường sản phẩm/
dịch
vụ chính của Doanh nghiệp
1285-
1286-Số lượng
DN tham gia
1291-Hàng hóa thay thế
1297-Thông tin
về thị trường/
chính sách
1303-Rào cản để tiếp cận thị trường
1309-Lợi nhuận 1311-
1310-0
1312-8
1313-1
1314-1 01316-
1315-8- THỦ CÔNG MỸ NGHỆ
1317-
1318-Thị trường sản phẩm/
Trang 321332-2
1333-0
1334-01336-
1357-H
1358-H
1359-H
1360-Q
1365-
1366-2 2
1371-
1372-1 11374- 1375-1376-1377-1378-1379-
1373-Thông tin
về thị trường/
chính sách
9 1 25 8 6
Rào cản để tiếp cận thị trường
1380-
1381-1
1382-6 25
1383-
1384-1 1
1385-Lợi nhuận
1391-10-Y TẾ GIÁO DỤC
1393-
1394-Thị trường sản phẩm/
dịch
vụ chính của Doanh nghiệp
1399-
1400-Số lượng
DN tham gia
1405-Hàng hóa thay thế
1411-Thông tin
về thị trường/
chính sách
1417-Rào cản để tiếp cận thị trường
1423-Lợi nhuận 1425-
1424-0
1426-1
1427-4
1428-1 1
1429- 1431-
Trang 331430-1432- Đối với ngành chế biến gia công, cơ khí, khi đánh giá về thị trường sảnphẩm/dịch vụ chính của doanh nghiệp, nhiều ý kiến cho rằng số lượng doanh nghiệptham gia; hàng hoá thay thế, thông tin về thị trường/chính sách, rào cản để tiếp cận thịtrường và lợi nhuận ở mức cao và quá cao Điều này cho thấy ở các ngành này, mức độcạnh tranh của thị trường sản phẩm/dịch vụ chính của các doanh nghiệp khá gay gắt.1433- Đối với ngành điện tử viễn thông, giao thông vận tải, nông – lâm – thuỷsản, thương mại dịch vụ và một số ngành khác, khi đánh giá về thị trường sản phẩm/dịch
vụ chính của doanh nghiệp, nhiều ý kiến cho rằng số lượng doanh nghiệp tham gia; hànghoá thay thế, thông tin về thị trường/chính sách, rào cản để tiếp cận thị trường và lợinhuận ở mức hợp lý và cao, tuy nhiên không quá cao Điều này cho thấy ở các ngànhnày, mức độ cạnh tranh của thị trường sản phẩm/dịch vụ chính của các doanh nghiệp làcao nhưng chưa quá gay gắt
1434- Đối với ngành sản xuất hàng tiêu dùng, thủ công mỹ nghệ, y tế giáo dục,khi đánh giá về thị trường sản phẩm/dịch vụ chính của doanh nghiệp, nhiều ý kiến chorằng số lượng doanh nghiệp tham gia; hàng hoá thay thế, thông tin về thị trường/chínhsách, rào cản để tiếp cận thị trường và lợi nhuận ở mức trung bình và thấp, tuy nhiênkhông quá thấp Điều này cho thấy ở các ngành này, mức độ cạnh tranh của thị trườngsản phẩm/dịch vụ chính của các doanh nghiệp không nhiều và còn thấp
1435- SỰ QUAN TRỌNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC KINH DOANH, SỰ TỒN TẠI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA DN THEO LOẠI
1459-được đào tạo
về kỹ thuật hiện đại1460-Nguồn tài chính dồi dào
1465-Mạng lưới các Dn đối tác chuyên môn hóa cao từng khâu công
Trang 341473-
1481-7
1482-
1483-2
1484-2 5
1488-
1489-2
1490-1 1
1494-
1495-1
1496-1 1
1500-
1501-1
1502-1 1
1506-
1507-2
1508-1 3
1509- 1511-
1524-công nghệ1525-Nhân lực có nghề truyền thống
1530-Nhân lực được đào tạo
1531-về kỹ thuật hiện đại
3
1532-
1533-1
1534-7
1535-6 4
1536-Nguồn tài chính dồi dào
1537-
1538-2 9
1539-
1540-8
1541-5 4
1542-Mạng lưới các Dn đối tác chuyên môn hóa cao từng khâu công việc
1543-3
1544-
1545-2
1546-8
1547-5 1
1548- 1550-
1549-4- DN THÀNH VIÊN/CHI NHÁNH/ĐẠI DIỆN TẠI ĐỊA PHƯƠNG
1551-Các yếu tố ảnh hưởng
1556-Tính hiện đại của công nghệ
1562-Nhân lực có nghề truyền thống
1568-Nhân lực được đào tạo
Trang 351580-Mạng lưới
các Dn
1
1582-2
1583-5
1584-2
1585-0
1586-đối tác chuyên môn hóa cao từng khâu công việc
1587-
Trang 361588-1589- Nhìn chung, đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công tyTNHH, DN thành viên/chi nhánh/đại diện tại địa phương, các yếu tố “Tính hiện đại củacông nghệ”, “Nhân lực có nghề truyền thống”, “Nhân lực được đào tạo về kỹ thuật hiệnđại”, “Nguồn tài chính dồi dào” và “Mạng lưới các DN đối tác chuyên môn hóa cao từngkhâu công việc” đều có ảnh hưởng từ quan trọng đến cực kỳ quan trọng đối với công việckinh doanh, sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp Riêng đối với công ty cổ phần vàcông ty TNHH, yếu tố “Nhân lực có nghề truyền thống” được một số doanh nghiệp chorằng không quan trọng trọng đối với công việc kinh doanh, sự tồn tại và phát triển củadoanh nghiệp.
1590- SỰ QUAN TRỌNG CỦA CÁC YẾU TỐ ĐỐI VỚI CÔNG VIỆC KINH DOANH, SỰ TỒN TẠI VÀ PHÁT TRIỂN CỦA DN THEO NGÀNH
1- CHẾ BIẾN GIA CÔNG
1626-từng khâu công việc
2- CƠ KHÍ
1627-
1628-Các yếu tố ảnh hưởng
1633-Tính hiện đại của công nghệ
1634-
1635-0 2
1636-
1637-1
1638-3 8
1639-Nhân lực có nghề truyền thống
1640-
1641-2 6
1642-
1643-1
1644-2 6
1645-Nhân lực được đào tạo
1646-về kỹ thuật hiện đại
1647-0
1648-1 4
1649-2
1650-1
1651-Nguồn tài chính dồi dào
1652-
1653-1 9
1654-1
1655-11657-1
Trang 371660-1
1661-2
1662-1 3
1663-3- ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
1672-0
1673-
1674-1
1675-1 4
1679-
1680-1
1681-3 1
1685-
1686-1
1687-1 3
1691-
1692-1
1693-1 01695-
1700-4- GIAO THÔNG VẠN TẢI
1701-1702- 1703-1704-
1705-1706-1707-Các yếu tố ảnh hưởng
Tính hiện đại của công nghệ
1713-Nhân lực có nghề truyền thống
1719-Nhân lực được đào tạo
1720-về kỹ thuật hiện đại
1725-Nguồn tài chính dồi dào
1731-Mạng lưới các DN đối tác chuyên môn hóa cao từng khâu công việc
0
1733-2
1734-5
1735-
1736-1 2
1737-5- NGÀNH KHÁC
1738-
1739-Các yếu tố ảnh hưởng
1744-Tính hiện đại của công nghệ
1745-1
1746-5
1747-
1748-3
1749-1 3
1750-Nhân lực có nghề truyền thống
1751-
1752-4 4
1753-
1754-3
1755-1 7
1756-Nhân lực được
Trang 381766-3
1767-1 91769-
1771-3
1772-
1773-1 4
1774-6- NÔNG, LÂM, THUỶ SẢN
1790-1
1791-0
1792-1
1793-0
1812-từng khâu công việc
7- SẢN XUẤT HÀNG TIÊU DÙNG
1813-
1814-Các yếu tố ảnh hưởng
1819-Tính hiện đại của công nghệ
1825-Nhân lực có nghề truyền thống
1831-Nhân lực được đào tạo
1832-về kỹ thuật hiện đại
1837-Nguồn tài chính dồi dào
1843-Mạng lưới các Dn đối tác chuyên môn hóa cao từng khâu công việc
1849-8- THỦ CÔNG MỸ NGHỆ
1850-
1851-Các yếu tố ảnh hưởng
K
1852-Í
1853-Q
1854-R
1855-C1857- 1858-1859-1860-1861-1862-