Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 11 năm học 2016_2017 file word có đáp án chi tiết cực hay,là tài liệu cực kì hữu ích giúp các em học sinh tự luyện ở nhà và cũng là tài liệu tham khảo cho giáo viên ôn tốt nghiệp
Trang 1Đề số 101
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho số phức z 2 3i Tìm mô đun của số phức w 2 z(1i z)
x y x
12
x y x
11
y x
' ln 21
y x
' 2
1log 1
y
x
Câu 5: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình
Câu 6: Cho hàm số yx42x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?1
A Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;0
C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Trang 2Câu 8: Cho bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
x -1 1
y' + + 0
y 3 2
1 -1
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số giá trị cực đại bằng 3 B Hàm số có giá trị cực đại bằng 2
C Hàm số có giá trị cực đại bằng 1 D Hàm số có giá trị cực đại bằng -1 Câu 9: Cho số phức z 2 i
Hãy xác định điểm biểu diễn hình học của số phức
1 i z
Câu 10: Trong không gian với toạ độ Oxyz; tìm véc tơ chỉ
phương a của đường thẳng có phương trình
2 1
3 2
A a 2;1;3 B a 1; 1;2 C a 1;1; 2 D a 1; 2;3
Câu 11: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 2 2x2 4x trên đoạn 1 1;3
A m 1;3ax y 2
B m 1;3ax y 4
C 1;3
67 ax
27
m y
D m 1;3ax y 7
Câu 12: Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị như hình vẽ Tìm tập hợp tất cả các giá trị của3 tham số m để phương trình x3 3x2m0 có ba nghiệm phân biệt
Trang 3y x mx x
đồng biến trên R
A 1 m1 B 1 m1 C 2 m2 D 2 m 2
Câu 16: Cho hàm số yx 53 x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x = 0 B Hàm số đạt cực đại tại x = 1
C Hàm số đạt cực đại tại x = 2 D Hàm số không có cực đại
Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số y x x3
x
y
2'3
2 ln 3
1
x x
ln 3 1
x x
Trang 4Câu 19: Cho số phức z = a +bi, với a, b R, thỏa mãn (1 + 3i)z – 3 +2i = 2 + 7i.
0os
I
B
24
I
C
13
I
D
23
S a
D
243
a
S
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm I1;1; 2
và đi qua điểm M2; 1;0
A (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z - 2)2 = 9 B (x - 1)2 + (y - 1)2 + (z + 2)2 = 3
C (x - 1)2 + (y - 1)2 + (z + 2)2 = 9 D (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z - 2)2 = 3
Câu 26: Cho một hình hộp chữ nhật có 3 mặt có diện tích bằng 12, 15 và 20 Tính thể tích
của hình hộp chữ nhật đó
Trang 5A V = 960 B V = 20 C V = 60 D V = 2880
Câu 27: Cho khối chop S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB = AC = a, SA vuông
góc với mặt đáy và SA = 2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABC
V a
C
3
43
V a
D V a3
Câu 28: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a, A = 2a Quay tam giác
ABC xung quanh cạnh AB ta được một khối nón Tính thể tích V của khối nón đó
A V 2a3 B
343
a
V
C V 4a3 D
323
Trang 6Câu 35: Tìm nguyên hàm
2 2
ln 11
A V H 9 B V H 6 C V H 18 D V H 3
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với
mặt đáy và SB tạo với mặt đáy một góc 45o Tính thể tích V của hình chóp S ABC
A
33
a
V
C
336
a
V
D
3312
a
V
Câu 39: Cho các số phức z thỏa mãn z 1 i z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn các
số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Viết phương trình đường thẳng đó
điểm A2; 1;1 Gọi I là hình chiếu vuông góc của A lên d Viết phương trình mặt cầu (C)
có tâm I và đi qua A
Trang 7T
C
1 52
T
D
85
Câu 43: Một ngọn hải đăng đặt ở vị trí A cách bờ biển một khoảng AB = 4km Trên bờ biển
có 1 cái kho ở vị trí C cách B một khoảng 7km Người gác ngọn hải đăng chèo thuyền từngọn hải đăng đến vị trí M trên bờ biển rồi đi bộ đến C Biết rằng vận tốc chèo thuyền là3km/h và vận tốc đi bộ là 5km/h Xác định vị trí điểm M để người đó đến C nhanh nhất
A MN 3km B MN 4km C M trùng B D M trùng C Câu 44: Với các số phức z thỏa mãn 1i z 1 7i 2
m e
C
44
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, AB = a Hình chiếu vuông góc
của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm đoạn OA Góc giữa mặt phẳng (SCD) vàmặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích V của hình chóp S.ABCD
a
V
C
334
a
V
D
3312
a
V
A
Trang 8Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
dx I
T
D
12
T
Trang 9ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 10Câu 4:
- Phương pháp: Ta sử dụng công thức log ' '
.ln
a
u u
u a
- Cách giải: Ta có
2
log 1 '
1 ln 2 1 ln 2
x x
Chọn đáp án A.
Câu 5:
- Phương pháp: Để giải phương trình mũ này ta đưa về cùng cơ số, sau đó cho số mũ bằng nhau rồi tìm x
- Cách giải:
1 2
x
Chọn đáp án C
Câu 6:
- Phương pháp: Ta tính y'
Giải phương trình y'=0 tìm ra nghiệm x
Lập bảng biến thiên
- Cách giải: y'4x34x
3
0
1
x
x
Bảng biến thiên:
x - 0 1
v' + 0 0 + 0
-v 2 2
1
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đáp án D đúng
Chọn đáp án D
Câu 7:
- Phương pháp: Ta sử dụng phương pháp đổi biến thông thường
- Cách giải: Đặt
2
3
x dx tdt t C x C
Trang 11Chọn đáp án C
Câu 8:
- Phương pháp: Sử dụng kiến thức trong chương 1 khảo sát hàm số
- Cách giải
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy
Hàm số không xác định tại x nên đáp án A không đúng 1
Đáp án B đúng
Chọn đáp án B.
Câu 9:
- Phương pháp: Ta tìm số phức w biểu diễn ở dạng w a bi
Khi đó điểm biểu diễn số phức w là điểm có toạ độ (a;b)
- Cách giải: w 1 i z 1 i 2i 2 i 2i i 2 3 i
Vậy điểm biểu diễn số phức z có toạ độ 3; 1
Chọn đáp án D
Câu 10:
- Phương pháp: Vecto chỉ phương của đường thẳng là bộ các hệ số của tham số số t
- Cách giải: Theo bài ra ta có ngay vecto chỉ phương a1; 1; 2
- Phương pháp : Ta giải bài này bằng phương pháp đồ thị, số giao điểm của hai đồ thị hàm số
là số nghiệm của phương trình
- Cách giải: Ta có
Trang 12- Phương pháp : Đưa về cùng cơ số;
Sử dụng tính chất biến đổi tổng thành tích và hiệu thành thương và đưa số mũ vào trong logarit
- Cách giải:
2 2
+ f(x) có đạo hàm f x' 00 và số giá trị x để x f x ' 0 là hữu hạn
Do y' là một tam thức bậc 2 nên ta sử dụng kiến thức:
Trang 13Bước 2: giải phương trình y ' 0, tìm các nghiệm x x1, , ,2 x thỏa mãn tập xác định và n
những xi làm cho y' vô nghĩa
Bước 3: Lập bảng biến thiên và kết luận hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại đâu
Trang 14+ Giải phương trình bậc hai ra nghiệm x1 a bi x; 2 a bi
+ Đưa về dạng x1 k1cos1isin1;x2 k2cos2isin2
+ Dùng công thức Moivre: kcosisinn k ncosnisinn
Trang 15Phương pháp: Biểu thức trong tích phân là hàm lượng giác bậc chẵn, ta thường sử dụng
công thức biến đổi lượng giác hạ bậc rồi mới tính tích phân
x
– Cách giải:
Trang 16Hình nón thu được có bán kính đáy rAC2a, chiều cao
h AB a nên có thể tích
3 2
– Phương pháp: Tìm m để hàm số bậc 3 biến x, tham số m đồng biến trên khoảng a b;
+ Tính y‟ Thiết lập bất phương trình y ' 0 *
+ Cô lập m, đưa phương trình (*) về dạng m f x
Trang 17Hàm số đã cho đồng biến trên 1;2
khi và chỉ khi bất phương trình (*) nghiệm đúng
Tìm m để đồ thị hàm số bậc 3 có 2 cực trị nằm ở hai nửa mặt phẳng khác nhau bở là trục
hoành (tức là hàm số có 2 giá trị cực trị trái dấu)
Tìm nhanh:
Điều kiện đề bài tương đương với phương trình bậc ba f(x) = 0 có 3 nghiệm thực phân biệt
Ta thử từng giá trị m rồi giải bằng máy tính, nếu phương trình bậc 3 có 3 nghiệm thực phân biệt thì giá trị m đó thỏa mãn
– Cách giải: Thử giá trị m 0,5, giải phương trình bậc ba x3x2 0,5x1,5 0 bằng máytính thấyphương trình chỉ có một nghiệm x (2 nghiệm kia là nghiệm phức) nên giá trị1
12
x m x
Trang 18có tối đa 1 nghiệm trong các khoảng ; x0 và x 0;
Mà f 1 f 2 nên phương trình (*) có 2 nghiệm 0 x và 1 x 2
Tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 7
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và các đường thẳng
x a và x b a b được tính theo công thức
Trang 19Câu 37
Thiết diện qua trục của hình nón và hình trụ có dạng
như hình bên, với A là đỉnh nón, BC là đường kính đáy
nón, O là tâm đáy, D là 1 giao điểm của đường tròn đáy
Góc giữa SB và (ABC) là góc SBA 450
Hình chóp S ABC có diện tích đáy là diện tích tam giác
đều cạnh a và bằng
2 34
+ Chuyển hệ thức với z về hệ thức với a, b, rút gọn để tìm hệ thức liên hệ giữa a và b ⇒
Phương trình (đường thẳng, đường tròn) cần tìm
Trang 20Phương trình mặt phẳng (P) qua A, vuông góc (d) là x y 2z 1 0
Giao (P) và (d) là I1; 2; 1 Có IA Phương trình mặt cầu là2 14
k
k k k
Trang 22+ với m , phương trình đã cho có 1 nghiệm duy nhất 0 x 1
+ Với m , xét hàm số 0 f x mx4 lnx trên 0 0; , ta có với x thì0
x m
Trang 23– Phương pháp: Tìm hình chiếu vuông góc của đường thẳng d (biết phương trình) trên mặt phẳng
Trang 24Chọn B
Câu 50
Giả sử thiết diện qua trục của nón là tam giác ABC
đều, với A là đỉnh nón, BC là đường kính đáy nón,
gọi H là tâm đáy
Khi đó thiết diện của mặt cầu (C) là đường tròn (O)
nội tiếp tam giác ABC Ta có OH r HC r2, 1
HOC
vuông tại H có góc OCH 300 nên
0 2
1
3tan 30
3
r T r
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau (với a, b, c, d là các hằng số)
(I): Giá trị cực đại của hàm số y = f(x) luôn lớn hơn giá trị cực tiểu của nó
O A
C H
Trang 25Câu 3: Một hình nón có bán kính đáy bằng 1, chiều cao nón bằng 2 Khi đó góc ở đỉnh của
5
C
2 5cos
5
D
2 5sin
5
Câu 4: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với
đáy và SA a 3 Biết diện tích tam giác SAB là
2 32
a
, khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) là
a
C.
22
a
D.
23
a
Câu 5: Tìm giá trị của a để phương trình 2 3x1 a 2 3x 4 0
có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn: x1 x2 log2 33
Câu 7: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x 4 2mx2m có 1
ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều Ta có kết quả:
Câu 8: Chọn khẳng định sai về hàm số
5 3
y x trong các khẳng định sau:
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M(1;1)
C Tập xác định của hàm số là D ;
Trang 26
có đồ thị (C) Đường thẳng (d): y = x + 1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt M và N thì tung độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:
Câu 12 Kết quả thống kê cho biết ở thời điểm 2013 dân số Việt Nam là 90 triệu người, tốc
độ tăng dân số là 1,1%/năm Nếu mức tăng dân số ổn định ở mức như vậy thì dân số Việt Nam sẽ gấp đôi (đạt ngưỡng 180 triệu) vào năm nào
A Năm 2050 B Năm 2077 C Năm 2093 D Năm 2070
Câu 13 Cho 0 < x < 1; 0 < a b ; ;c 1 và logc x0 log b xloga x so sánh a;b;c ta được kết quả:
A a > b > c B c > a > b C c > b > a D.b > a > c
Câu 14 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, độ dài cạnh BA =
BC = a, cạnh bên SA vuông góc với đáy là SA = 2a Thể tích V của khối chóp S.ABC là:
a
V
C
36
mx y
x m
luôn đồng biếntrên từng khoảng xác định của nó Ta có kết quả:
a b
b a
Trang 27Câu 18: Cho đường cong ( ) được vẽ bởi nét liền trong hình vẽ:
Hỏi ( ) là dạng đồ thị của hàm số nào?
2ln1
x
C x
2 x D cot x C
Câu 21 Người ta đặt được vào một hình nón hai khối cầu có bán kính lần lượt là a và 2a sao
cho các khối cầu đều tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón, hai khối cầu tiếp xúc với nhau và khối cầu lớn tiếp xúc với đáy của hình nón Bán kính đáy của hình nón đã cho là:
a
Câu 22 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số yx3 3mx23m2 1x 3m2 5
đạtcực đại tại x = 1 Ta có kết quả:
A m = 0 hoặc m = 2 B m = 2 C m = 1 D m = 0
Trang 28Câu 23 Giải bất phương trình log 52 x 3 , ta có nghiệm là:5
x
C x 25 D x 5Câu 27 Một đội xây dựng cần hoàn thiện một hệ thống cột tròn của một cửa hàng kinh
doanh gồm 17 chiếc Trước khi hoàn thiện mỗi chiếc cột là một khối bê tông cốt thép hình lặng tự luc giác đều có cạnh 14 cm; sau khi hoàn thiện (bằng cách trát thêm vữa tổng hợp vàoxung quanh) mỗi cột là một khối trụ có đường kính đáy bằng 30 cm Biết chiều cao của mỗi cột trước và sau khi hoàn thiện là 390 cm Tính lượng vữa hỗn hợp cần dùng (tính theo đơn vị
m3, làm tròn đến 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy) Ta có kết quả:
Câu 28 Một trang trại chăn nuôi dự định xây dựng một hầm biogas với thể tích 12 m3 để chứa chất thải chăn nuôi và tạo khí sinh học Dự kiến hầm chứa có dạng hình hộp chữ nhật cóchiều sâu gấp rưỡi chiều rộng Hãy xác định các kích thước đáy (dài, rộng) của hầm biogas
để thi công tiết kiệm nguyên vật liệu nhất (không tính đến bề dày của thành bể) Ta có kích thước (dài; rộng – tính theo đơn vị m, làm tròn đến 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy) phù hợpyêu cầu là:
A Dài 2,42m và rộng 1,82m B Dài 2,74m và rộng 1,71m
C Dài 2,26m và rộng 1,88m D Dài 2,19m và rộng 1,91m
Câu 29 Cho khối chóp tam giác S.ABC có SA = 3, SB = 4, SC = 5 và SA, SB, SC đôi một
vuông góc Khối cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC có thể tích là:
125 23
C
10 23
D
3
5 23
Trang 29Câu 30 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và
CD Khi quay hình vuông ABCD quanh MN thành một hình trụ Gọi (S) là mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình trụ, ta có bán kính của mặt cầu (S) là:
a
C
64
a
D a 6Câu 31: Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A1B1C1 có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của AA1 Thể tích khối chóp M.BCA1 là:
a
V
C
3 36
a
V
D
3 38
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số không có cực trị B Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là x = 2
C Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (2; -5) D Giá trị lớn nhất của hàm số là -1
Trang 30Câu 37 Trong các hình vẽ sau (Hình 1, Hình 2, Hình 3, Hình 4), hình nào biểu diễn đồ thị
hàm số
11
khi m nhận giá trị bằng:
Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O với AB = 2ª, BC = a Các
cạnh bên của hình chóp đều bằng nhau và bằng a 2 Thể tích khối chóp S.ABCD là:
a
C
3 32
a
D a3 3
Trang 31Câu 40 Một khối hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là một hình vuông Biết diệntích toàn phần của hình hộp đó là 32, thể tích lớn nhất mà khối hộp ABCD.A1B1C1D1 là bao nhiêu?
Câu 41 Biết rằng e2xcos3xdx e 2xacos3x b sin 3xc, trong đó a, b, c là các hằng số,
Câu 42 Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x' x x 1 2 2x3
Số điểm cực trị của hàm số yf x là:
A m 2 B 2m5 C 2m5 D 1m5
Câu 44 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB a 3,BC a Tam giác SAC đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách h từ A đếnmặt phẳng (SBC)
a
h
C
2 53
a
h
D
2 155
3
1
x dx x
Trang 32Câu 48 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh a Một mặt cầu tiếp xúc với các mặt của tứ diện có
a
C
63
a
D
68
Trang 33ĐÁP ÁN
11D 12B 13D 14B 15A 16D 17B 18D 19B 20A 21C 22B 23B 24A 25D 26D 27A 28C 29B 30C 31B 32C 33A 34D 35A 36C 37C 38C 39A 40C 41C 42A 43C 44D 45A 46B 47A 48A 49D 50A
Trang 34LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
(I), (III) là sai: Giá trị cực đại của hàm số y = f(x) có thể nhỏ hơn, lớn hơn hoặc bằng giá trị cực tiểu của nó vì tính “cực đại” hay “cực tiểu” là chỉ xét trên một “lân cận” (khoảng
x0 h x; 0h) của x , không xét trên toàn bộ tập xác định Cũng thế, giá trị cực đại của 0hàm số y = f(x) có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn một giá trị nào đó của hàm số trên tập xác định
(II) đúng: Hàm số bậc 4 luôn có ít nhất một cực trị, vì đạo hàm của nó là hàm số bậc 3 luôn
có ít nhất một nghiệm, và đạo hàm này đổi dấu khi “đi qua” nghiệm đó
(IV) đúng: Hàm số phân thức bậc nhất trên bậc nhất không có cực trị vì đạo hàm của nó có
dạng ' 2
k y
cx d
với k , luôn dương hoặc luôn âm trên tập xác định của hàm số0
Chọn D
Câu 2:
- Phương pháp: Tìm hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm:
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số yf x tại điểm có hoành độ x là 0 f x' 0
Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số đã cho
tại điểm có hoành độ x là 5
1' 55ln 3
Chọn B
Câu 3:
- Phương pháp: Góc ở đỉnh của hình nón bằng 2 lần góc tạo bởi trục và đường sinh của nón
- Cách giải: Giả sử thiết diện qua trục của hình nón đã cho là ABC cân tại A với A là đỉnh nón, BC là đường kính đáy của nón Gọi H là tâm đáy
Trang 352 2
2
5
2 2 5cos =
55
SAB ABC
Phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm
dương phân biệt
D
S
A
O
Trang 36Vì t1t2 nên điều này xảy ra khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm t=3 và t=14Khi đó 1 a3.1 3 a Trong 4 đáp án chỉ có B là đúng2
cho ở ý A (không cần nhập hằng số C) và x là 1 giá trị nào đó thuộc cả tập xác định của f(x)0
d
x
x dx
Trang 37- Cách giải: Đồ thị hàm số đã cho có 3 điểm cực trị phân biệt Phương trình
Tổng quát: Hàm số =xy a với a , a có các tính chất sau:1
+ Không có tiệm cận đứng hoặc ngang
+ Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm M(1;1)
+ Có tập xác định là D 0; (Nếu a nguyên dương thì D = R, nếu a nguyên không
dương thì D R \ 0
)+ Đồng biến trên tập xác định
Do đó ý C sai, chọn C
Câu 9:
- Phương pháp: Cách tìm khoảng đồng biến của hàm số bậc ba y=f(x):
+ Tính y’ Giải phương trình y’=0
+ Giải bất phương trình y’>0
Trang 38+ Suy ra khoảng đồng biến của hàm số (là khoảng mà tại đó y’>0 x và có hữu hạn giá trị x
Trang 39Vậy đến năm 2013 + 64 = 2077 thì dân số Việt Nam sẽ tăng gấp đôi
- Phương pháp: Điều kiện để hàm số phân thức bậc nhất
trên bậc nhất đồng biến trên từng khoảng xác định của nó là y' 0 x D
- Cách giải: Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định của nó khi và chỉ khi
2
2 2
24
22
m m
g x
không có tiệm cận đứng là: Không tồn tại x để 0 g x 0 0
và f x 0 0
- Cách giải: Ta có tử thức f x 5x 3
có nghiệm
35
x
Vì không thể xảy ra trường hợp mẫu thức g x x2 2mx có nghiệm duy nhất1
35
x
nên hàm số đã cho không có tiệm cận khi và chỉ khi phương trình g x 0
vô nghiệm2
A
C B
S
Trang 40Câu 17
- Phương pháp : Sử dụng máy tính (FX 570 VN (ES) PLUS) để tính biểu thức logarit :
+ Gán các biểu thức đề bài cho vào các ẩn A, B, … trên máy tính
Đường cong đã cho được tạo bởi đồ thị hàm số y=f(x) (nét đứt) qua phép đối xứng trục Oy
Ta thấy f(x) là hàm số bậc 3, có hệ số của x3 dương nên loại đáp án A
Vì đường cong được tạo bởi phép đối xứng qua trục tung nên nó là đồ thị hàm số yf x
Do đó chọn D
Câu 19