1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết

179 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 8,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 năm học 2016_2017 file word có đáp án chi tiết cực hay,là tài liệu cực kì hữu ích giúp các em học sinh tự luyện ở nhà và cũng là tài liệu tham khảo cho giáo viên ôn tốt nghiệp

Trang 1

Đề số 071 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng y  1

D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng x  1

Câu 3 Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào ?

Câu 4 Cho hàm số xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên :

x -∞ -2 0 +∞

y’ + || - 0 +y

3 +∞

-∞ -1Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Trang 2

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số có hai tiệm cậnngang.

A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.

B m  0.

C m  0

D m  0.

Câu 10 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình

vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số y = 3x

A y’ = x.13x-1 B y’ = 3x.ln13 C.y’ =13x D y’ =

Câu 14 Giải bất phương trình

Trang 3

Câu 18 Hàm số Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số giảm trên khoảng B Hàm số có đạo hàm

C Tập xác định của hàm số là D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng

Câu 24 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động

chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắtđầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

Trang 4

A B C D 0.

Câu 28 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.

Câu 29 Cho số phức z = 5 – 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức

A Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3i. B Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3.

C Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3i. D Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3.

Câu 30 Cho hai số phức và Tính môđun của số phức

Câu 36 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA= a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

Câu 37 Cho chóp tứ giác đều SABCD Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD tại B’,

C’, D’ Biết rằng AB = a, Tính thể tích V của tứ diện SAB’C’D’

Câu 38 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Tính khoảng

cách h từ B đến mặt phẳng (SCD).

Trang 5

A h = B h = C h = D h =

Câu 39 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB  2a và AC = Tính độ dài đường sinh

l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

Câu 40 Ttrong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I, H làn lượt là trung điểm của các cạnh

AB và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay Tính thể tích khốitrụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên

Câu 41 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB  2 và AD  4 Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó.

A Stp  22 B Stp  12 C Stp  16 D Stp  10.

Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1 Tính thể tích V của khối cầu

ngoại tiếp hình chóp đã cho

A V = B V = C V = D V =

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3y – z + 2 = 0 Vectơ nào dưới đây là

một vectơ pháp tuyến của (P) ?

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  có phương trình :

Xét mặt phẳng (P) : 4x + 6y + mz + 11  0, m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng .

A m = -2 B m = 2 C m = -52 D m = 52

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;-1;2) và B(1; 2; 3) Viết phương trình của

mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.

A 2x - 3y - z - 7  0 B x + y + 2z – 6  0.

C x + 3y + 4z – 7  0 D x + 3y + 4z – 26  0.

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 0; 3) và mặt phẳng (P) :

x + 2y - 2z + 2 = 0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng

5 Viết phương trình của mặt cầu (S).

A (S) : (x + 1)2 + y2 + (z + 3)2 = 6 B (S) : (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z + 3)2 = 6

C (S) : (x - 2)2 + y2 + (z - 1)2 = 8 D (S) : (x - 1)2 + y 2 + (z - 3)2 = 6

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; -1; 1) và đường thẳng d có phương trình :

Xác định tọa độ điểm M’ đối xứng với A qua đường thẳng d

A B

Trang 6

C D

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4) và D(4; 0; 6)

Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?

A 1 B 4 C 7 D Vô số

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ

11A 12B 13B 14A 15C 16B 17D 18A 19C 20D

21A 22A 23A 24C 25C 26C 27A 28D 29D 30A

31B 32B 33C 34C 35A 36D 37D 38B 39D 40C

41A 42B 43D 44A 45C 46C 47A 48D 49B 50C

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một

Dựa vào đồ thị hàm số ta loại đi 2 đáp án A và B

Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra bảng biến thiên của hàm số có dạng

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng y  2

D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng x  2

HD: Vì nên hàm số có tiệm cận ngang y = 2

Vì nên hàm số có tiệm cận ngang y = 2

Vậy hàm số có 1 tiệm cận ngang là y = 2

Đáp án C

Câu 3 Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào ?

Trang 8

3 +∞

-∞ -1Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

Trang 9

Câu 10 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình

vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.

HD:

Trang 10

Dấu bằng xảy ra khi Vậy thì thể tích hộp lớn nhất

Với có hai nghiệm Bảng biến thiên của hàm số :

Từ bảng biến thiên, điều kiện cần và đủ để hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên (0;2) là:

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số y = 3x

A y’ = x.13x-1 B y’ = 3x.ln13 C.y’ =13x D y’ =

Trang 11

A Hàm số giảm trên khoảng B Hàm số có đạo hàm

C Tập xác định của hàm số là D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng HD:

Hàm số luôn đồng biến trên R

Đáp án A

Trang 13

Câu 24 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động

chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắtđầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

Câu 29 Cho số phức z = 5 – 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức

A Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3i. B Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3.

C Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3i. D Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3.

Câu 30 Cho hai số phức và Tính môđun của số phức

Trang 14

Ta gọi cạnh của hình lập phương là x Vì dễ dàng chỉ ra: =>

Câu 36 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA= a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

HD:

Diện tích đáy ; SA= a.=> Vậy ĐA là D

Câu 37 Cho chóp tứ giác đều SABCD Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD tại B’,

C’, D’ Biết rằng AB = a, Tính thể tích V của tứ diện SAB’C’D’

HD: Dùng tỉ số thể tích suy ra

Đáp án D

Câu 38 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng Tam giác SAD cân tại S và

mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Tính khoảng

cách h từ B đến mặt phẳng (SCD).

A h = B h = C h = D h =

Câu 39 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB  2a và AC = Tính độ dài đường sinh

l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

Câu 40 Ttrong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I, H lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay Tính thể tích khốitrụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên

Câu 41 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB  2 và AD  4 Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó.

A Stp  22 B Stp  12 C Stp  16 D Stp  10.

Trang 15

HD: Diện tích đáy: Sđáy =

Sxq =8

Diện tích toàn phần: Stp =10

Đáp án D

Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1 Tính thể tích V của khối cầu

ngoại tiếp hình chóp đã cho

A V = B V = C V = D V =

HD: Bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:

Đáp án B

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3y – z + 2 = 0 Vectơ nào dưới đây là

một vectơ pháp tuyến của (P) ?

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  có phương trình :

Xét mặt phẳng (P) : 4x + 6y + mz + 11  0, m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng .

A m = -2 B m = 2 C m = -52 D m = 52

Giải

Ta có:

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;-1;2) và B(1; 2; 3) Viết phương trình của

mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.

A 2x - 3y - z - 7  0 B x + y + 2z – 6  0.

C x + 3y + 4z – 7  0 D x + 3y + 4z – 26  0.

Giải:

Ta có: là véc tơ pháp tuyến nên PTMP là: -2x + 3y + z +7 = 0.

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 0; 3) và mặt phẳng (P): x + 2y

-2z + 2 = 0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 5 Viết phương trình của mặt cầu (S).

A (S) : (x + 1)2 + y2 + (z + 3)2 = 26 B (S) : (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z + 3)2 = 26

C (S) : (x - 2)2 + y2 + (z - 1)2 = 28 D (S) : (x - 1)2 + y 2 + (z - 3)2 = 26

Trang 16

HD: (ĐA: D )

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; -1; 1) và đường thẳng d có phương trình :

Xác định tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng d

A B

C D

HD:

PTMP (P)qua A vuông góc với d là: 2x – y + 2z – 7 = 0

Giao điểm của d với (P) là:

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4) và D(4; 0; 6)

Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?

A 1 B 4 C 7 D Vô số

HD:

(ABC): x + y + z – 9 =0

Vậy 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng (ĐA: A)

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ

11A 12B 13B 14A 15C 16B 17D 18A 19C 20D

21A 22A 23A 24C 25C 26C 27A 28D 29D 30A

Trang 18

Đề số 072 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a <n 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

Trang 19

C Số cạnh luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt

D Số cạnh luôn lớn hơn hoặc bằng số mặt

Câu5 : Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại:

A

B

C

D

Câu 6: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;

A Có giá trị nhỏ nhất là min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là max y = –1

C Có giá trị nhỏ nhất là min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là max y = 3

chúng là:

Câu 10: Gọi có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa

độ Ox, Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

Câu 13: Giải phương trình:

Trang 20

A B C D

Câu 14: Giải bất phương trình

Câu 15: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn,

hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?

Trang 21

C Mặt cầu tâm O bán kính

D Mặt cầu tâm O bán kính

Câu 23: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,

Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết :

A

B

C

D

Câu 24 : Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC)

cùng vuông góc với đáy Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết :

A.

B

C

D

Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết cạnh bên SC hợp với đáy một góc bằng 450

A

B

C

D

Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết :

A.

B

Trang 22

Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết :

A.

B

C

D

Câu 29 : Khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, mặt (A'BC) hợp với đáy một góc

bằng 450 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

Trang 24

Câu 38 : Mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng 2x - 2y - z + 3 = 0 có phương trình là:

Trang 25

Cho hàm số Tìm các giá trị của tham số k sao cho đường thẳng y kx   2 1 k

cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các khoảng cách từ A và B đến trục

Trang 26

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a <1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a  1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a  1) đối xứng với nhau qua trục tung.

(HD: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2 và tiệm cận ngang y = 0 nên đáp án là B)

Câu 4:Trong một hình đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Số cạnh luôn lớn hơn số mặt

B Số cạnh luôn nhỏ hơn số mặt

C Số cạnh luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt

D Số cạnh luôn lớn hơn hoặc bằng số mặt

(HD: Dựa vào định nghĩa hình đa diện)

Câu5 : Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại:

A. B C D

(HD: Dựa vào định nghĩa khối đa diện đều)

Câu 6: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).

B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);

D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;

Trang 27

(HD: Hàm số có tập xác định và đạo hàm

=> Hàm số đồng biến trên các khoảng (– ; –1) và (–1; +)

A (-1;2) B (3; ) C (1;-2) D. (1;2)

(HD: Tính đạo hàm, xét dấu đạo hàm ta có điểm cực đại x = 1, sử dụng máy tính nhập hàm

số tính được giá trị cực đại y = 2

=> Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1; 2)

A Có giá trị nhỏ nhất là miny = 3 B Có giá trị lớn nhất là maxy = –1

C Có giá trị nhỏ nhất là miny = –1 D Có giá trị lớn nhất là maxy = 3

(Hướng dẫn: Trên khoảng (0; +∞)

Lập bảng biến thiên trên khoảng (0; +∞) thấy hàm số có một cực trị duy nhất là cực đại với giá trị cực đại y = 3 => chọn đáp án D)

chúng là:

A 2 B 1 C 0 D -1

(HD: Tương tự câu 8 ta có Hàm số   đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x tính tích của chúng bằng -1)

Câu 10: Gọi có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa

độ Ox, Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?

A B C D

(HD: Tính M(2; 5)

Viết PTTT của (C) tại M là: y=-3x+11

Tìm giao điểm của tiếp tuyến với Oy là A (0; 11) và với Ox là B

Tính OA = 11; OB =

Diện tích tam giác OAB là

Trang 28

(HD: Xác định tiệm cận đứng x=1; tiệm cận ngang y=2m

Đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 1 và |2m| nên diện tích hình chữ nhật là |2m|

Câu 13: Giải phương trình:

(HD:

dùng máy tính giải được

Câu 14: Giải bất phương trình

A B C D

Trang 29

(HD: Có thể sử dụng máy tính bấm lấy kết quả

Câu 15: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn,

hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?

A 6 B 7 C 8 D 9

(HD: áp dụng công thức tính lãi suất ngân hàng pn = P(1+r)n

Sử dụng máy tính tính logarir tính được n = 9)

Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số

Trang 30

S=

Nhập tích phân vào máy tính có kết quả.

A 3 B 2 C 4 D 6

(HD: Nhập tích phân và tính bằng máy tính

Hoặc thử ngược lại từng kết quả của a lấy đáp số)

Câu 21: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2

và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

(HD: Giải PT 2x – x2=0 ta cos x=0 ; x=2

Áp dụng công thức

Nhập vào máy tính ta có V=

Câu 22 : Cho tứ diện ABCD có O là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

đối diện Tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn hệ thức

(với a > 0 không đổi) là:

A Mặt cầu tâm O bán kính

B Mặt cầu tâm O bán kính

C Mặt cầu tâm O bán kính

D Mặt cầu tâm O bán kính

(HD: Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD

=> O là trung điểm của EF

Ta có:

=>

=>

Trang 31

Vậy tập hợp các điểm M cần tìm trong không gian là mặt cầu tâm O bán kính

Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết ,

A . B C D

(HD: Tính được SA=2a theo pitago

Câu 24 : Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC)

cùng vuông góc với đáy Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết :

(HD: Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy nên SA vương góc với mặt đáy

Câu 25 : Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,

Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết cạnh bên SC hợp với đáy một góc bằng 450

(HD: Góc giữa SC và mặt đáy là góc SCA

=> tam giác SAC vuông cân tại A.

Theo pi ta go ta c ó =>

vậy

Trang 32

Câu 26 : Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết :

Câu 29 : Khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, mặt (A'BC) hợp với đáy một góc

bằng 450 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'

O

C D

B A

S

Trang 33

Viết PT mặt phẳng qua A kết quả là: x + 2y + 3z - 8 = 0

Câu 34 : Khoảng cách từ điểm M(1; 4; -7) đến mặt phẳng 2x - y + 2z - 9 = 0 là:

Trang 34

A

B 5 C 7 D 12

Hướng dẫn: Áp dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng’

Câu 35 : Mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng 2x

Hướng dẫn: Mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng

Viết PT mặt phẳng qua M thuộc d ta có x + 6y + 2z - 12 = 0

Câu 36 : Hình chiếu vuông góc của điểm A(1; -1; 2) trên mặt phẳng

2x - y +2z + 12 = 0 có tọa độ là:

Hướng dẫn:

- Viết Pt đường thẳng d qua A và vuông góc với mp đã cho

- Tìm giao điểm cảu đường thẳng và mặt phẳng ta tính được t=?

- Tính tọa độ giao diểm bằng cách thay t vòa Pt đường thẳng tìm được x=? y=? z=?

- Viết Pt mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với đường thẳng đã cho

- Tìm giao điểm cảu đường thẳng và mặt phẳng ta tính được t=?

- Tính tọa độ giao diểm bằng cách thay t vòa Pt đường thẳng tìm được x=? y=? z=?

Câu 38 : Mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng 2x - 2y - z + 3 = 0 có phương trình là:

A

Trang 35

Thay tọa độ lần lượt các điểm A,B, C,D

Giải hệ phương trình bằng máy tính có kết quả a,b,c,d

Hướng dẫn: Bấm máy tính được 2x=1 ; 2x=-2 nên x=0

Câu 42 Cho hàm số f ( x)=x e x Giá trị của f ''(0)là:

Hướng dẫn: f ( x)=x e

x

Trang 36

HD: Tính (Bấm máy tính) nghiệm của PT z1 ; z2

Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính Tính giá trị của biểu thức

Trang 37

Hướng dẫn: gọi z=a+bi thay vào tìm a và b

Lấy logarir cơ số 2 hai vế ta có B

Câu 49: Cho hàm số Tìm các giá trị của tham số k sao cho đường thẳng

y kx   2 1 k  cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các khoảng cách từ A

Tìm giáo điểm A, B để d(A,Ox)=d(B;Ox) tìm được k

Câu 50: Cho hàm số: có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng √ 2 là.

(Hướng dẫn: Tính ngược sử dụng các đáp án đã cho ta tính khoảng cách từ I đến các

đường thẳng đã có trong đáp án nếu

Tính d(I;d) = √ 2 đúng nhất ta chọn kết quả đó)

Đề số 73 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 38

Câu 1: Hàm số nào dưới đây có tập xác định là R

C Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên D.Không có đường tiệm cận

Câu 10: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị (C): tại điểm có hoành độ bằng:

Trang 39

Câu 12: Nghiệm của bất phương trình là:

Câu 13: Giải phương trình Cho biết phương trình có mấy nghiệm:

Câu 14: Với thì sẽ như thế nào so với

Trang 40

C D

Câu 22: Xét hai khẳng định sau đây:

(2) Bình phương của số có phần ảo bằng 7

Trong hai khẳng định trên

A Cả 2 đều đúng B Cả hai đều sai C Chỉ có (1) đúng D.Chỉ có (2) đúng

Câu 23: Mondun của số phức bằng:

(1) Với hai số phức tùy ý, ta có

(2) Với hai số phức tùy ý, ta có

Trong hai khẳng định trên

A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai

Câu 27: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là đường thẳng

Ngày đăng: 25/04/2017, 15:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Đồ thị hàm số  cắt trục hoành tại số điểm là: - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 5: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại số điểm là: (Trang 38)
Đồ thị cắt trục hoành khi - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
th ị cắt trục hoành khi (Trang 46)
Bảng biến thiên: - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
Bảng bi ến thiên: (Trang 58)
Câu 10: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 10: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? (Trang 60)
Bảng biến thiên: - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
Bảng bi ến thiên: (Trang 67)
Bảng biến thiên: - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
Bảng bi ến thiên: (Trang 68)
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng. - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
th ị hàm số có 2 tiệm cận ngang và 1 tiệm cận đứng (Trang 69)
Câu 36: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 36: Hình lập phương có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? (Trang 77)
Câu 7: Đồ thị hàm số  cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ x 1 ; x 2 . Khi đó - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 7: Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm có hoành độ x 1 ; x 2 . Khi đó (Trang 83)
Câu 1: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 1: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? (Trang 95)
Câu 1: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 1: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? (Trang 103)
Câu 2: Đồ thị hàm  số    có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là: - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 2: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là: (Trang 117)
Câu 1. Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào dưới đây - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 1. Đồ thị trong hình bên là của hàm số nào dưới đây (Trang 129)
Câu 1: Đồ thị hàm số  nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 1: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên (Trang 145)
Câu 2. Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = x 3  + x – 2: - Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 file word có đáp án chi tiết
u 2. Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = x 3 + x – 2: (Trang 165)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w