Bộ 10 đề minh họa Tốt nghiệp THPT lần 8 năm học 2016_2017 file word có đáp án chi tiết cực hay,là tài liệu cực kì hữu ích giúp các em học sinh tự luyện ở nhà và cũng là tài liệu tham khảo cho giáo viên ôn tốt nghiệp
Trang 1Đề số 071 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng x 1
Câu 3 Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào ?
Câu 4 Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên :
x -∞ -2 0 +∞
y’ + || - 0 +y
3 +∞
-∞ -1Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Trang 2Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số có hai tiệm cậnngang.
A Không có giá trị thực nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
B m 0.
C m 0
D m 0.
Câu 10 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số y = 3x
A y’ = x.13x-1 B y’ = 3x.ln13 C.y’ =13x D y’ =
Câu 14 Giải bất phương trình
Trang 3Câu 18 Hàm số Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số giảm trên khoảng B Hàm số có đạo hàm
C Tập xác định của hàm số là D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng
Câu 24 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắtđầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
Trang 4A B C D 0.
Câu 28 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.
Câu 29 Cho số phức z = 5 – 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3i. B Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3.
C Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3i. D Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3.
Câu 30 Cho hai số phức và Tính môđun của số phức
Câu 36 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA= a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
Câu 37 Cho chóp tứ giác đều SABCD Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD tại B’,
C’, D’ Biết rằng AB = a, Tính thể tích V của tứ diện SAB’C’D’
Câu 38 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Tính khoảng
cách h từ B đến mặt phẳng (SCD).
Trang 5A h = B h = C h = D h =
Câu 39 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB 2a và AC = Tính độ dài đường sinh
l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
Câu 40 Ttrong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I, H làn lượt là trung điểm của các cạnh
AB và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay Tính thể tích khốitrụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên
Câu 41 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 2 và AD 4 Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó.
A Stp 22 B Stp 12 C Stp 16 D Stp 10.
Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1 Tính thể tích V của khối cầu
ngoại tiếp hình chóp đã cho
A V = B V = C V = D V =
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3y – z + 2 = 0 Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của (P) ?
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình :
Xét mặt phẳng (P) : 4x + 6y + mz + 11 0, m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng .
A m = -2 B m = 2 C m = -52 D m = 52
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;-1;2) và B(1; 2; 3) Viết phương trình của
mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
A 2x - 3y - z - 7 0 B x + y + 2z – 6 0.
C x + 3y + 4z – 7 0 D x + 3y + 4z – 26 0.
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 0; 3) và mặt phẳng (P) :
x + 2y - 2z + 2 = 0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng
5 Viết phương trình của mặt cầu (S).
A (S) : (x + 1)2 + y2 + (z + 3)2 = 6 B (S) : (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z + 3)2 = 6
C (S) : (x - 2)2 + y2 + (z - 1)2 = 8 D (S) : (x - 1)2 + y 2 + (z - 3)2 = 6
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; -1; 1) và đường thẳng d có phương trình :
Xác định tọa độ điểm M’ đối xứng với A qua đường thẳng d
A B
Trang 6C D
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4) và D(4; 0; 6)
Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
A 1 B 4 C 7 D Vô số
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ
11A 12B 13B 14A 15C 16B 17D 18A 19C 20D
21A 22A 23A 24C 25C 26C 27A 28D 29D 30A
31B 32B 33C 34C 35A 36D 37D 38B 39D 40C
41A 42B 43D 44A 45C 46C 47A 48D 49B 50C
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một
Dựa vào đồ thị hàm số ta loại đi 2 đáp án A và B
Dựa vào đồ thị hàm số ta suy ra bảng biến thiên của hàm số có dạng
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng y 2
D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng x 2
HD: Vì nên hàm số có tiệm cận ngang y = 2
Vì nên hàm số có tiệm cận ngang y = 2
Vậy hàm số có 1 tiệm cận ngang là y = 2
Đáp án C
Câu 3 Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào ?
Trang 83 +∞
-∞ -1Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Trang 9Câu 10 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình
vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất.
HD:
Trang 10Dấu bằng xảy ra khi Vậy thì thể tích hộp lớn nhất
Với có hai nghiệm Bảng biến thiên của hàm số :
Từ bảng biến thiên, điều kiện cần và đủ để hàm số f(x)f(x) nghịch biến trên (0;2) là:
Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số y = 3x
A y’ = x.13x-1 B y’ = 3x.ln13 C.y’ =13x D y’ =
Trang 11A Hàm số giảm trên khoảng B Hàm số có đạo hàm
C Tập xác định của hàm số là D Hàm số luôn đồng biến trên khoảng HD:
Hàm số luôn đồng biến trên R
Đáp án A
Trang 13Câu 24 Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắtđầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
Câu 29 Cho số phức z = 5 – 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức
A Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3i. B Phần thực bằng –5 và Phần ảo bằng –3.
C Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3i. D Phần thực bằng 5 và Phần ảo bằng 3.
Câu 30 Cho hai số phức và Tính môđun của số phức
Trang 14Ta gọi cạnh của hình lập phương là x Vì dễ dàng chỉ ra: =>
Câu 36 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với
mặt phẳng đáy và SA= a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
HD:
Diện tích đáy ; SA= a.=> Vậy ĐA là D
Câu 37 Cho chóp tứ giác đều SABCD Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD tại B’,
C’, D’ Biết rằng AB = a, Tính thể tích V của tứ diện SAB’C’D’
HD: Dùng tỉ số thể tích suy ra
Đáp án D
Câu 38 Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng Tam giác SAD cân tại S và
mặt bên (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng Tính khoảng
cách h từ B đến mặt phẳng (SCD).
A h = B h = C h = D h =
Câu 39 Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB 2a và AC = Tính độ dài đường sinh
l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.
Câu 40 Ttrong không gian, cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi I, H lần lượt là trung điểm của các cạnh
AB và CD Khi quay hình vuông đó xung quanh trục IH ta được một hình trụ tròn xoay Tính thể tích khốitrụ tròn xoay được giới hạn bởi hình trụ nói trên
Câu 41 Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 2 và AD 4 Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AD và BC Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ Tính diện tích toàn phần S tp của hình trụ đó.
A Stp 22 B Stp 12 C Stp 16 D Stp 10.
Trang 15HD: Diện tích đáy: Sđáy =
Sxq =8
Diện tích toàn phần: Stp =10
Đáp án D
Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng 1 Tính thể tích V của khối cầu
ngoại tiếp hình chóp đã cho
A V = B V = C V = D V =
HD: Bán kính của khối cầu ngoại tiếp hình chóp là:
Đáp án B
Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 3y – z + 2 = 0 Vectơ nào dưới đây là
một vectơ pháp tuyến của (P) ?
Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình :
Xét mặt phẳng (P) : 4x + 6y + mz + 11 0, m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng .
A m = -2 B m = 2 C m = -52 D m = 52
Giải
Ta có:
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;-1;2) và B(1; 2; 3) Viết phương trình của
mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
A 2x - 3y - z - 7 0 B x + y + 2z – 6 0.
C x + 3y + 4z – 7 0 D x + 3y + 4z – 26 0.
Giải:
Ta có: là véc tơ pháp tuyến nên PTMP là: -2x + 3y + z +7 = 0.
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1; 0; 3) và mặt phẳng (P): x + 2y
-2z + 2 = 0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 5 Viết phương trình của mặt cầu (S).
A (S) : (x + 1)2 + y2 + (z + 3)2 = 26 B (S) : (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z + 3)2 = 26
C (S) : (x - 2)2 + y2 + (z - 1)2 = 28 D (S) : (x - 1)2 + y 2 + (z - 3)2 = 26
Trang 16HD: (ĐA: D )
Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; -1; 1) và đường thẳng d có phương trình :
Xác định tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua đường thẳng d
A B
C D
HD:
PTMP (P)qua A vuông góc với d là: 2x – y + 2z – 7 = 0
Giao điểm của d với (P) là:
Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0; 4) và D(4; 0; 6)
Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó ?
A 1 B 4 C 7 D Vô số
HD:
(ABC): x + y + z – 9 =0
Vậy 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng (ĐA: A)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ
11A 12B 13B 14A 15C 16B 17D 18A 19C 20D
21A 22A 23A 24C 25C 26C 27A 28D 29D 30A
Trang 18Đề số 072 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a <n 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 2: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.
Trang 19C Số cạnh luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt
D Số cạnh luôn lớn hơn hoặc bằng số mặt
Câu5 : Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại:
A
B
C
D
Câu 6: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;
A Có giá trị nhỏ nhất là min y = 3 B Có giá trị lớn nhất là max y = –1
C Có giá trị nhỏ nhất là min y = –1 D Có giá trị lớn nhất là max y = 3
chúng là:
Câu 10: Gọi có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa
độ Ox, Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?
Câu 13: Giải phương trình:
Trang 20A B C D
Câu 14: Giải bất phương trình
Câu 15: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn,
hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?
Trang 21C Mặt cầu tâm O bán kính
D Mặt cầu tâm O bán kính
Câu 23: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết :
A
B
C
D
Câu 24 : Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC)
cùng vuông góc với đáy Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết :
A.
B
C
D
Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết cạnh bên SC hợp với đáy một góc bằng 450
A
B
C
D
Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết :
A.
B
Trang 22Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' biết :
A.
B
C
D
Câu 29 : Khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, mặt (A'BC) hợp với đáy một góc
bằng 450 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
Trang 24Câu 38 : Mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng 2x - 2y - z + 3 = 0 có phương trình là:
Trang 25Cho hàm số Tìm các giá trị của tham số k sao cho đường thẳng y kx 2 1 k
cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các khoảng cách từ A và B đến trục
Trang 26HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a <1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a 1) đối xứng với nhau qua trục tung.
(HD: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 2 và tiệm cận ngang y = 0 nên đáp án là B)
Câu 4:Trong một hình đa diện, mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Số cạnh luôn lớn hơn số mặt
B Số cạnh luôn nhỏ hơn số mặt
C Số cạnh luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt
D Số cạnh luôn lớn hơn hoặc bằng số mặt
(HD: Dựa vào định nghĩa hình đa diện)
Câu5 : Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại:
A. B C D
(HD: Dựa vào định nghĩa khối đa diện đều)
Câu 6: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +).
B Hàm số luôn luôn đồng biến trên ;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên ;
Trang 27(HD: Hàm số có tập xác định và đạo hàm
=> Hàm số đồng biến trên các khoảng (– ; –1) và (–1; +)
A (-1;2) B (3; ) C (1;-2) D. (1;2)
(HD: Tính đạo hàm, xét dấu đạo hàm ta có điểm cực đại x = 1, sử dụng máy tính nhập hàm
số tính được giá trị cực đại y = 2
=> Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là (1; 2)
A Có giá trị nhỏ nhất là miny = 3 B Có giá trị lớn nhất là maxy = –1
C Có giá trị nhỏ nhất là miny = –1 D Có giá trị lớn nhất là maxy = 3
(Hướng dẫn: Trên khoảng (0; +∞)
Lập bảng biến thiên trên khoảng (0; +∞) thấy hàm số có một cực trị duy nhất là cực đại với giá trị cực đại y = 3 => chọn đáp án D)
chúng là:
A 2 B 1 C 0 D -1
(HD: Tương tự câu 8 ta có Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x tính tích của chúng bằng -1)
Câu 10: Gọi có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa
độ Ox, Oy lần lượt tại A và B Hãy tính diện tích tam giác OAB ?
A B C D
(HD: Tính M(2; 5)
Viết PTTT của (C) tại M là: y=-3x+11
Tìm giao điểm của tiếp tuyến với Oy là A (0; 11) và với Ox là B
Tính OA = 11; OB =
Diện tích tam giác OAB là
Trang 28(HD: Xác định tiệm cận đứng x=1; tiệm cận ngang y=2m
Đường tiệm cận đứng , tiệm cận ngang của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 1 và |2m| nên diện tích hình chữ nhật là |2m|
Câu 13: Giải phương trình:
(HD:
dùng máy tính giải được
Câu 14: Giải bất phương trình
A B C D
Trang 29(HD: Có thể sử dụng máy tính bấm lấy kết quả
Câu 15: Một nguời gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% năm và lãi hàng năm đuợc nhập vào vốn,
hỏi sau bao nhiêu năm ngưòi đó thu đuợc gấp đôi số tiền ban đầu?
A 6 B 7 C 8 D 9
(HD: áp dụng công thức tính lãi suất ngân hàng pn = P(1+r)n
Sử dụng máy tính tính logarir tính được n = 9)
Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số
Trang 30S=
Nhập tích phân vào máy tính có kết quả.
A 3 B 2 C 4 D 6
(HD: Nhập tích phân và tính bằng máy tính
Hoặc thử ngược lại từng kết quả của a lấy đáp số)
Câu 21: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2
và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox
(HD: Giải PT 2x – x2=0 ta cos x=0 ; x=2
Áp dụng công thức
Nhập vào máy tính ta có V=
Câu 22 : Cho tứ diện ABCD có O là trung điểm của đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
đối diện Tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn hệ thức
(với a > 0 không đổi) là:
A Mặt cầu tâm O bán kính
B Mặt cầu tâm O bán kính
C Mặt cầu tâm O bán kính
D Mặt cầu tâm O bán kính
(HD: Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD
=> O là trung điểm của EF
Ta có:
=>
=>
Trang 31Vậy tập hợp các điểm M cần tìm trong không gian là mặt cầu tâm O bán kính
Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết ,
A . B C D
(HD: Tính được SA=2a theo pitago
Câu 24 : Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC)
cùng vuông góc với đáy Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết :
(HD: Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với đáy nên SA vương góc với mặt đáy
Câu 25 : Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,
Tính thể tích của khối chóp S.ABC biết cạnh bên SC hợp với đáy một góc bằng 450
(HD: Góc giữa SC và mặt đáy là góc SCA
=> tam giác SAC vuông cân tại A.
Theo pi ta go ta c ó =>
vậy
Trang 32Câu 26 : Khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết :
Câu 29 : Khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng a, mặt (A'BC) hợp với đáy một góc
bằng 450 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
O
C D
B A
S
Trang 33Viết PT mặt phẳng qua A kết quả là: x + 2y + 3z - 8 = 0
Câu 34 : Khoảng cách từ điểm M(1; 4; -7) đến mặt phẳng 2x - y + 2z - 9 = 0 là:
Trang 34A
B 5 C 7 D 12
Hướng dẫn: Áp dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng’
Câu 35 : Mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng 2x
Hướng dẫn: Mặt phẳng chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng
Viết PT mặt phẳng qua M thuộc d ta có x + 6y + 2z - 12 = 0
Câu 36 : Hình chiếu vuông góc của điểm A(1; -1; 2) trên mặt phẳng
2x - y +2z + 12 = 0 có tọa độ là:
Hướng dẫn:
- Viết Pt đường thẳng d qua A và vuông góc với mp đã cho
- Tìm giao điểm cảu đường thẳng và mặt phẳng ta tính được t=?
- Tính tọa độ giao diểm bằng cách thay t vòa Pt đường thẳng tìm được x=? y=? z=?
- Viết Pt mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với đường thẳng đã cho
- Tìm giao điểm cảu đường thẳng và mặt phẳng ta tính được t=?
- Tính tọa độ giao diểm bằng cách thay t vòa Pt đường thẳng tìm được x=? y=? z=?
Câu 38 : Mặt cầu tâm I(2; 1; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng 2x - 2y - z + 3 = 0 có phương trình là:
A
Trang 35Thay tọa độ lần lượt các điểm A,B, C,D
Giải hệ phương trình bằng máy tính có kết quả a,b,c,d
Hướng dẫn: Bấm máy tính được 2x=1 ; 2x=-2 nên x=0
Câu 42 Cho hàm số f ( x)=x e x Giá trị của f ''(0)là:
Hướng dẫn: f ( x)=x e
x
Trang 36HD: Tính (Bấm máy tính) nghiệm của PT z1 ; z2
Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính Tính giá trị của biểu thức
Trang 37Hướng dẫn: gọi z=a+bi thay vào tìm a và b
Lấy logarir cơ số 2 hai vế ta có B
Câu 49: Cho hàm số Tìm các giá trị của tham số k sao cho đường thẳng
y kx 2 1 k cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các khoảng cách từ A
Tìm giáo điểm A, B để d(A,Ox)=d(B;Ox) tìm được k
Câu 50: Cho hàm số: có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng √ 2 là.
(Hướng dẫn: Tính ngược sử dụng các đáp án đã cho ta tính khoảng cách từ I đến các
đường thẳng đã có trong đáp án nếu
Tính d(I;d) = √ 2 đúng nhất ta chọn kết quả đó)
Đề số 73 ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 38Câu 1: Hàm số nào dưới đây có tập xác định là R
C Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên D.Không có đường tiệm cận
Câu 10: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị (C): tại điểm có hoành độ bằng:
Trang 39Câu 12: Nghiệm của bất phương trình là:
Câu 13: Giải phương trình Cho biết phương trình có mấy nghiệm:
Câu 14: Với thì sẽ như thế nào so với
Trang 40C D
Câu 22: Xét hai khẳng định sau đây:
(2) Bình phương của số có phần ảo bằng 7
Trong hai khẳng định trên
A Cả 2 đều đúng B Cả hai đều sai C Chỉ có (1) đúng D.Chỉ có (2) đúng
Câu 23: Mondun của số phức bằng:
(1) Với hai số phức tùy ý, ta có
(2) Với hai số phức tùy ý, ta có
Trong hai khẳng định trên
A Chỉ có (1) đúng B Chỉ có (2) đúng C Cả hai đều đúng D Cả hai đều sai
Câu 27: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là đường thẳng