Định nghĩa: Một nhóm các cá thể sinh vật • Thuộc cùng loài • Cùng chung sống trong khoảng không gian và thời gian xác định • Các cá thể có khả năng giao phối tự do ngẫu nhiên • Được cách
Trang 1Sù c©n b»ng thµnh phÇn kiÓu gen
cña quÇn thÓ giao phèi
Trang 2PhÇn 1: Bµi gi¶ng
I QuÇn thÓ giao phèi
II §Þnh luËt Hac®i - Vanbec
Trang 31 Định nghĩa
2 Các đặc trưng cơ bản của quần thể
Trang 41 Định nghĩa:
Một nhóm các cá thể sinh vật
• Thuộc cùng loài
• Cùng chung sống trong khoảng không gian và thời gian xác định
• Các cá thể có khả năng giao phối tự do ngẫu nhiên
• Được cách ly sinh sản ở mức độ nhất định với các nhóm sinh vật khác thuộc cùng loài
Trang 52 Các đặc trưng cơ bản của quần thể
• Quần thể là đơn vị tồn tại, đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên
• Các cá thể giao phối tự do, ngẫu nhiên với tần xuất ngang nhau
• Mỗi quần thể có một kiểu gen đặc trưng và ổn định (để phân biệt với các quần thể khác) ⇔ quần thể có tính toàn vẹn về mặt di truyền ⇒ quần thể là đơn vị cơ sở của quá trình tiến hoá nhỏ (vì tiến hoá nhỏ diễn ra trong lòng quần thể)
• Về mặt di truyền phân biệt quần thể tự phối với quần thể ngẫu phối
Trang 61 Ví dụ
2 Nội dung định luật
3 Điều kiện nghiệm đúng
4 í nghĩa định luật
Trang 7Gi¶ sö tØ lÖ ph©n li kiÓu gen cña quÇn thÓ ë thÕ hÖ ban ®Çu lµ:
0,4 AA + 0,4 Aa + 0,2aa = 1
TÝnh tû lÖ giao tö cña mçi lo¹i kiÓu gen trong quÇn thÓ
KG: AA cho 1 lo¹i giao tö A = 0,4KG: Aa cho 2 lo¹i giao tö A = 0,4/2
a = 0,4/2
KG: aa cho 1 lo¹i giao tö a = 0,2
Trang 8⇒Tỷ lệ giao tử A trong quần thể là 0,6
⇒Tỷ lệ giao tử a trong quần thể là 0,4 (trong 100 giao tử của quần thể thì giao tử A = 60 và giao tử a = 40)
Tỷ lệ mỗi loại giao tử còn gọi là tần số tương đối của alen được kí hiệu là P(A) và Q(a)
⇒Như vậy ở thế hệ ban đầu P(A) = 0,6 và Q(a) = 0,4
f (A/a) = 0,6/0,4
Trang 9♀ ♂ 0,6 A 0,4 a
C¸c c¸ thÓ trong quÇn thÓ ngÉu phèi tù do t¹o ra thÕ hÖ F1
⇒ cÊu tróc di truyÒn cña quÇn thÓ ë thÕ hÖ F1 lµ:
0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
Trang 11 Kết luận:
• Ở thế hệ F1 quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền
• Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền có cấu trúc di truyền là:
p2AA + 2pqAa + q2aa = 1
• Nếu ở thế hệ ban đầu quần thể chưa đạt trạng thái cân bằng di truyền thì chỉ cần qua một thế hệ ngẫu phối, quần thể sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền
Trang 122 Nội dung định luật
Trong những điều kiện nhất định tần số tương đối của các alen của mỗi gen luôn có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
Trang 133 Điều kiện nghiệm đúng
Quần thể phải có kích thước lớn, số lượng cá thể nhiều
Các cá thể có kiểu gen, kiểu hình khác nhau đều được giao phối tự do với xác suất ngang nhau
Trong quần thể quá trình đột biến và quá trình chọn lọc tự nhiên không xảy ra hoặc xảy ra không đáng kể
Không xảy ra quá trình giao phối với quần thể lân cận
Trang 144 í nghĩa của định luật
ý nghĩa lý luận: ịnh luật đã phĐ ả ánh trạng thái cân bằng trong quần nthể Nó là cơ sở gi iả thích vì sao trong tự nhiên có những quần thể được duy trì ổn định trong thời gian dài
Trang 154 í nghĩa của định luật
í nghĩa thực tiễn: Khi quần thể đạt trạng thái cân bằng thì :
Từ tỷ lệ kiểu hình của quần thể ⇒ tỷ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể ⇒ tần số tương đối của các alen và ngược lại
Trang 16Câu 1: Điều nào dưới đây về quần thể là không đúng
A Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung, gồm các cá thể cùng loài
B Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
C Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên tất thời
D Về mặt di truyền Quần thể được phân làm hai loại: Quần thể giao phối ngẫu nhiên và Quần thể tự phối
Trang 17Câu 1: Điều nào dưới đây về quần thể là không đúng
A Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung, gồm các cá thể cùng loài
B Quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
C Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên tất thời
D Về mặt di truyền Quần thể được phân làm hai loại: Quần thể giao phối ngẫu nhiên và Quần thể tự phối
Trang 18Câu 2: Thành phần kiểu gen của quần thể có tính chất
A Đặc trưng và không ổn định
B Đặc trưng và ổn định
C Không ặc trưng nhưng ổn địnhđ
D Đa dạng
Trang 19Câu 2: Thành phần kiểu gen của quần thể có tính chất
A Đặc trưng và không ổn định
B Đặc trưng và ổn định
C Không ặc trưng nhưng ổn địnhđ
D Đa dạng
Trang 20Câu 3: Trong Quần thể giao phối khó tìm được hai cá thể giống nhau vì:
A Số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể rất lớn
B Có nhiều gen mà mỗi gen có nhiều alen
C Các cá thể giao phối ngẫu nhiên và tự do
D Tất cả đều đúng
Trang 21Câu 3: Trong Quần thể giao phối khó tìm được hai cá thể giống nhau vì:
A Số gen trong kiểu gen của mỗi cá thể rất lớn
B Có nhiều gen mà mỗi gen có nhiều alen
C Các cá thể giao phối ngẫu nhiên và tự do
D Tất cả đều đúng
Trang 22C©u 4: CÊu tróc di truyÒn cña mét quÇn thÓ lµ:
Trang 23C©u 4: CÊu tróc di truyÒn cña mét quÇn thÓ lµ:
Trang 24Câu 5: Trong một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền,
số cá thể có lông nâu là 64%, còn lại là lông trắng Biết rằng tính trạng lông trắng là tính trạng trội hoàn toàn do gen A quy định, gen a quy định tính trạng lông nâu Tần số A và a trong quần thể
A A = 0,6 ; a = 0,4
B A = 0,2 ; a = 0,8
C A = 0,4; a = 0,6
D A = 0,8 ; a = 0,2
Trang 25Câu 5: Trong một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền,
số cá thể có lông nâu là 64%, còn lại là lông trắng Biết rằng tính trạng lông trắng là tính trạng trội hoàn toàn do gen A quy định, gen a quy định tính trạng lông nâu Tần số A và a trong quần thể
A A = 0,6 ; a = 0,4
B A = 0,2 ; a = 0,8
C A = 0,4; a = 0,6
D A = 0,8 ; a = 0,2
Trang 26Câu 6: Nội dung cơ bản của định luật Hacđi Vanbéc đối với quần thể giao –phối là:
A Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
B Mỗi quần thể giao phối tự do có một thành phần kiểu gen đặc trưng
C Tỉ lệ các loại kiểu gen của quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ
D Tỉ lệ các loại kiểu hình của quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ
Trang 27Câu 6: Nội dung cơ bản của định luật Hacđi Vanbéc đối với quần thể giao –phối là:
A Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
B Mỗi quần thể giao phối tự do có một thành phần kiểu gen đặc trưng
C Tỉ lệ các loại kiểu gen của quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ
D Tỉ lệ các loại kiểu hình của quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ
Trang 28Câu 7: Trong một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng, kiểu gen
đồng hợp lặn aa chiếm 4% Tần số tương đối của các alen A và a sẽ là:
A p(A) = 0,6 ; q(a) = 0,4
B p(A) = 0,96 ; q(a) = 0,04
C p(A) = 0,8 ; q(a) = 0,2
D p(A) = 0,4; q(a) = 0,6
Trang 29Câu 7: Trong một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng, kiểu gen
đồng hợp lặn aa chiếm 4% Tần số tương đối của các alen A và a sẽ là:
A p(A) = 0,6 ; q(a) = 0,4
B p(A) = 0,96 ; q(a) = 0,04
C p(A) = 0,8 ; q(a) = 0,2
D p(A) = 0,4; q(a) = 0,6
Trang 30Câu 8: Trong một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng, người ta thấy ở thế hệ thứ nhất có 50% các cá thể có kiểu gen Aa thế hệ tiếp theo, số Ởcá thể mang kiểu gen Aa sẽ là:
A 50%
B 25%
C 75%
D 100%
Trang 31Câu 8: Trong một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng, người ta thấy ở thế hệ thứ nhất có 50% các cá thể có kiểu gen Aa ở thế hệ tiếp theo, số cá thể mang kiểu gen Aa sẽ là:
A 50%
B 25%
C 75%
D 100%
Trang 32Câu 9: Định luật Hacđi Vanbéc nghiệm đúng trong các điều kiện là:–
1 Quần thể có số lượng cá thể đủ lớn, không có sự di nhập gen vào quần thể
2 Các kiểu gen trong quần thể phải tương đối đồng đều
3 Không có chọn lọc và đột biến
4 Mỗi gen phải có nhiều alen tương ứng
5 Giao phối ngẫu nhiên, các kiểu gen đều có sức sống và độ hữu thụ như nhau
Trang 33Câu 9: Định luật Hacđi Vanbéc nghiệm đúng trong các điều kiện là:–
1 Quần thể có số lượng cá thể đủ lớn, không có sự di nhập gen vào quần thể
2 Các kiểu gen trong quần thể phải tương đối đồng đều
3 Không có chọn lọc và đột biến
4 Mỗi gen phải có nhiều alen tương ứng
5 Giao phối ngẫu nhiên, các kiểu gen đều có sức sống và độ hữu thụ như nhau