Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây.. Các điện cực phải cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.C. Sản phẩm của phản ứng sau là chất nào dưới đây.. Sản phẩm của phản ứ
Trang 1ĐỀ SỐ 11
Hãy đánh dấu vào phương án đúng cho mỗi câu sau đây :
1 Muối nào sau đây không bị thủy phân ?
2 Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7 ?
3 Dựa trên cơ sở nào để sắp xếp các nguyên tố vào cùng một nhóm ?
A Chúng có kích thước nguyên tử giống nhau
B Chúng có cấu hình electron ngoài cùng giống nhau
C Chúng có cùng số lớp electron
D Chúng có cùng trạng thái (rắn, lỏng, khí)
4 Trong một chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải :
A Độ âm điện của các nguyên tử các nguyên tố giảm dần
B Kích thước của các nguyên tử tăng dần
C Năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) của nguyên tử các nguyên tố giảm dần
D Ái lực electron tăng dần
5 Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để điều chế được 560g dung dịch CuSO4 16% ?
A 80g CuSO4.5H2O và 480g dung dịch CuSO4 8%
B 60g CuSO4.5H2O và 500g dung dịch CuSO4 8%
C 100g CuSO4.5H2O và 460g dung dịch CuSO4 8%
D 120g CuSO4.5H2O và 440g dung dịch CuSO4 8%
E Kết quả khác
6 Cho sơ đồ phản ứng :
NO2
Y
X
Xác định các nhóm X, Y cho phù hợp với sơ đồ trên ?
A X là –CHO, Y là –COOH B X là –Br, Y là –OH
C X là –CH3, Y là –COOH D X là –NO2, Y là –NH2
7 Cho sơ đồ phản ứng :
COOK
Xác định CTCT của B ?
A CH3 – CH = CH2 B CH3 – C CH
C CH3 – C C – CH3 D CH2 = CH – CH = CH2
8 Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl Dẫn khí thu được vào bình đụng dung dịch Ca(OH)2 dư thì lượng kết tủa tạo ra là m gam Tính m ?
9 Cho 0,08 mol SO2 hấp thụ hết vào 280ml dung dịch NaOH 0,5M Tính khối lượng muối thu được ?
10.Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về axit HF ?
A HF là một axit yếu
Rượu
4
t o
Trang 2B HF có thể hòa tan được SiO2.
C HF khi tác dụng với các chất kiềm chỉ tạo muối florua trung tính
D HF không thể hiện tính khử
11 Gốc nào có hiệu ứng đẩy electron mạnh nhất ?
12 Khi đun nóng một rượu no đơn chức X vớI axit H2SO4 đậm đặc thu được hợp chất hữu cơ Y có dY/X = 1,4375 Xác định X ?
13 Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch nước brom Vậy CTCT hợp lí của chất này là :
C CH2 = CH – COONH4 D A và B đều đúng
14 Một ion M3+ có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 3d5 Vậy nguyên tử M có cấu hình là :
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B 1s22s22p63s23p64s23d8
C 1s22s22p63s23p63d8 D 1s22s22p63s23p63d54s14p2
15 Ion trong dãy nào sau đây đóng vai trò axit trong dung dịch nước ?
C Fe3+, C6H5O- D Ca2+, NH4+
16 Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Cu thuộc chu kỳ 3, nhóm IB B Cu thuộc chu kỳ 4, nhóm IB
C Ion Cu+ có lớp electron ngoài cùng bão hòa D B và C đều đúng
17 Chất nào sau đây phản ứng được với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3 ?
18 Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây ?
19 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp ba axit béo gồm C17H35COOH, C17H33COOH và C17H31COOH thì tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm este ?
20 Điều kiện nào sau đây để xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa ?
A Các điện cực phải khác chất
B Các điện cực phải tiếp xúc nhau
C Các điện cực phải cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li
D Cả A, B, C
21 Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau :
X : 1s22s22p63s23p4
Y : 1s22s22p63s23p64s2
Z : 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố nào là kim loại ?
22 Hình dạng đám mây electron lai hóa sp3 như thế nào ?
CH
3 – CH – COOH
NH2
CH
3 – CH – COOH
NH2
Trang 323 Hình dạng đám mây electron lai hóa sp2 như thế nào ?
24 Hình dạng đám mây electron lai hóa sp như thế nào ?
25 Trong phân tử HC CH, nguyên tử C nằm ở trạng thái nào khi tạo liên kết với H ?
A Trạng thái cơ bản B Lai hóa sp3
26 Axit nào sau đây mạnh nhất ?
27 Hiệu ứng liên hợp xuất hiện ở phân tử nào dưới đây ?
A CH2 = C = CH2 B CH2 = C = O
C CH2 = CH – CH2 – CH = O D CH2 = CH – CH = CH2
28 Monoclo hóa ankan nào dưới đây chỉ cho một sản phẩm duy nhất ?
A CH3C(CH3)3 B CH3CH2CH3
C (CH3)2CHCH2CH3 D (CH3)2CHCH(CH3)2
29 Sản phẩm của phản ứng sau là chất nào dưới đây ?
Br Br
C
Br
30 Sản phẩm của phản ứng sau là chất nào dưới đây ?
C CH3 – (CH2)2 – CHBr – CH2Br D CH3 – CHBr – CHBr – CH2 – CH3
31 Sản phẩm của phản ứng sau là chất nào dưới đây ?
32 Sản phẩm chính của phản ứng sau được tạo thành theo cơ chế nào dưới đây ?
CH3 – CH = CH2 ?
A CH3 – CH = CH2 CH3 – CH – CH2Cl CH3 – CHOH – CH2Cl
B CH3 – CH = CH2 CH3 – CH – CH2Cl CH3 – CHCl – CH2Cl
C CH3 – CH = CH2 CH3 – CHCl – CH2 CH3 – CHCl – CH2OH
D A, C
33 Hiệu ứng nào làm tăng tính axit của các chất dưới đây :
ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH < FCH2COOH
h
h
CH
2 = CH – CH – CH
3 + HBr ? CH
3
CH3 – CHBr – CH – CH3
CH3
CH3 – CH2 – CBr – CH3
CH3
CH2Br – CH2 – CH – CH3
CH3
CH2 = CH – CBr – CH3
CH3
Cl 2
H 2 O
-H (+)
-H (+)
Trang 4PKa : 3,13 2,87 2,81 2,66
A Hiệu ứng liên hợp của halogen B Hiệu ứng siêu liên hợp của halogen
C Hiệu ứng cảm ứng của halogen D Hiệu ứng cảm ứng và liên hợp của halogen
34 Hãy sắp xếp các chất dưới đây theo tính axit giảm dần :
HOOC – COOH (a) ; HOOC – CH2 – COOH (b) ; HOOC –CH2 – CH2 – COOH (c)
A a > b > c B b > a > c
C c > a > b D a > c > b
35 Đồ thị dưới đây biểu thị nồng độ các hợp chất chứa chì trong không khí gần đường cao tốc :
Từ đồ thị trên có thể rút ra được kết luận nào sau đây ?
A Cần ngăn cấm việc dùng xăng có hợp chất của chì
B Nồng độ các hợp chất của chì giảm khi đến gần đường cao tốc
C Không có hợp chất của chì trong không khí cách đường cao tốc 250m
D Càng gần đường cao tốc, nồng độ các hợp chất của chì trong không khí càng tăng
36 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm C2H4, C3H6, C4H8, C5H10 thu được 18,6 lít khí CO2 (đktc) Tính m ?
37 Có 3 chất lỏng không màu là : benzen, toluen và stiren Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt 3 chất trên ?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch H2SO4
38 Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1:1 Tính % khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp ?
39 Tính bazơ của các amin H2C = CH – CH2NH2 (a) ; CH3CH2CH2NH2 (b) và HC C – CH2NH2 (c) thay đổi như thế nào ?
A a > b > c B b > a > c
C c > a > b D b > c > a
40 Xác định sản phẩm của phản ứng sau : C6H5 – COOH ?
A C6H5 – CHO B C6H5 – CH3
C C6H5 – CH2OH D C6H11 – CH3
41 Khi nhiệt độ tăng, độ tan của đa số chất rắn trong nước :
42 Khi tăng nhiệt độ, độ tan của đa số chất khí trong nước :
Trang 543 Một nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử [Kr] 4d105s2 là :
A Nguyên tố nhóm IIA B Nguyên tố nhóm IIB
C Nguyên tố phi kim D Nguyên tố khí hiếm
44 Cặp chất nào sau đây phản ứng với nhau mạnh nhất ?
45 Trong các hợp chất sau đây, phân tử của hợp chất nào có liên kết ion ?
46 Oxi không phản ứng trực tiếp với :
47 Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất ?
48 Một hợp chất cacbon hiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau :
Vậy X không thể là :
49 Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau ?
A Đều được lấy từ của cải đường
B Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C Đều bị oxi hóa bởi [Ag(NH3)2]OH
D Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
50 Ancol A khi bị oxi hóa cho anđehit B Vậy A là :