Choose the best option to complete the following sentences. 1. The light ______ out while we were having tea. A. was going B. went C. had gone D. has gone Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn được dùng khi muốn diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác cắt ngang. Hành động đang diễn ra là chúng tôi đang uống trà được chia ở thì quá khứ tiếp diễn, còn hành động chen ngang là đèn tắt được chia ở thì quá khứ đơn. Đáp án đúng là B. 2. She _______ her homework before 8 oclock last night. A. finished B. has finished C. had finished D. was finished Câu có trạng ngữ chỉ thời gian before 8 oclock last night nên câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 thời điểm khác trong quá khứ. Vì vậy, cần chia động từ ở thì quá khứ hoàn thành. Đáp án là C. 3. John will go to the store before he _______ home. A. goes B. has gone C. was going D. will go Trong mệnh đề chỉ thời gian trong tương lai, động từ chia ở thì hiện tại đơn. Đáp án đúng là A. 4. Mr. Jones _______ the principal of our school since last week. A. is B. was C. would be D. has been Câu có trạng ngữ chỉ thời gian since last week kể từ tuần trước nên động từ chia ở hiện tại hoàn thành. 5. She told me her name after I _______ her twice. A. asked B. have asked C. had asked D. would ask Trong câu này có từ chỉ thời gian after nên động từ trong mệnh đề sau after phải chia ở quá khứ hoàn thành (để nhấn mạnh tính chất xảy ra trước hành động còn lại). Đáp án đúng là C. 6. He has got a bulldog quality. He always insists _____ solving each problem completely. A. on B. in C. at D. for Động từ đi kèm giới từ insist là on, cả cụm này có nghĩa là nhất định, khăng khăng. Dịch: Anh ta là một người gan lì. Anh ta luôn luôn khăng khăng giải quyết vấn đề một cách triệt để. 7. Better methods of refrigeration depend ______ engineers. A. on B. in C. to D. at Cụm động từ thành ngữ depend on có nghĩa là phụ thuộc vào. 8. Do you believe ______ God? A. for B. at C. in D. from believe in: tin vào 9. Neither the director nor his assistant _______ yet. A. has come B. hasnt come C. have come D. havent come Vì neither mang nghĩa phủ định nên phương án B và D sai. Trong cấu trúc neither A nor B, động từ chia phụ thuộc theo B tức chủ ngữ thứ hai. Trong câu này, động từ chia theo chủ ngữ số ít his assistant. Đáp án đúng là A. 10. The news, I am afraid, ______ got much worse. A. have been B. has been C. have D. has Danh từ news (tin tức) không đếm được nên động từ đi với nó chia ở dạng số ít. Câu đã có động từgot nên những phương án có been là A và B là sai. Đáp án đúng là D.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017
Choose the best option to complete the following sentences.
1 The light out while we were having tea.
Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn được dùng khi muốn diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác cắt ngang Hành động đang diễn ra là "chúng tôi đang uống trà" được chia ở thì quá khứ tiếp diễn, còn hành động chen ngang là "đèn tắt" được chia ở thì quá khứ đơn Đáp án đúng là B
2 She _ her homework before 8 o'clock last night.
A finished B has finished C had finished D was finished
Câu có trạng ngữ chỉ thời gian before 8 o'clock last night nên câu diễn tả hành động xảy ra trước 1 thời điểm khác trong quá khứ Vì vậy, cần chia động từ ở thì quá khứ hoàn thành Đáp án là C
3 John will go to the store before he _ home.
Trong mệnh đề chỉ thời gian trong tương lai, động từ chia ở thì hiện tại đơn Đáp án đúng là A
4 Mr Jones _ the principal of our school since last week.
Câu có trạng ngữ chỉ thời gian since last week - "kể từ tuần trước" nên động từ chia ở hiện tại hoàn thành
5 She told me her name after I _ her twice.
Trong câu này có từ chỉ thời gian after nên động từ trong mệnh đề sau after phải chia ở quá khứ hoàn thành (để nhấn mạnh tính chất xảy ra trước hành động còn lại) Đáp án đúng là C
6 He has got a bulldog quality He always insists _ solving each problem completely.
Động từ đi kèm giới từ insist là on, cả cụm này có nghĩa là "nhất định, khăng khăng" Dịch: "Anh ta là một người gan lì Anh ta luôn luôn khăng khăng giải quyết vấn đề một cách triệt để."
7 Better methods of refrigeration depend engineers.
Cụm động từ thành ngữ depend on có nghĩa là "phụ thuộc vào"
8 Do you believe God?
believe in: tin vào
9 Neither the director nor his assistant _ yet.
A has come B hasn't come C have come D haven't come
Vì neither mang nghĩa phủ định nên phương án B và D sai Trong cấu trúc neither A nor B, động từ chia phụ thuộc theo B tức chủ ngữ thứ hai Trong câu này, động từ chia theo chủ ngữ số ít his assistant Đáp
án đúng là A
10 The news, I am afraid, got much worse.
Danh từ news (tin tức) không đếm được nên động từ đi với nó chia ở dạng số ít Câu đã có động
từgot nên những phương án có been là A và B là sai Đáp án đúng là D
11 Bacteria of the harmful kind diseases.
Câu này nói về 1 sự thật hiển nhiên nên động từ được chia ở hiện tại đơn Vì bacteria là số nhiều
củabacterium nên động từ chia ở số nhiều Câu dùng với nghĩa chủ động "Vi khuẩn có hại gây ra bệnh tật." nên đáp án đúng là A
12 There _ only a few people at the meeting last night.
Trong cấu trúc nói về sự tồn tại của người/ vật: There + be + N, động từ be được chia theo danh từ ngay sau nó là a few people và chia ở thì quá khứ (câu có trạng ngữ last night) Đáp án đúng là D
Trang 213 The police for the criminal now.
A is looking B was looking C are looking D were looking
Câu có trạng từ now - "bây giờ" nên được chia ở thì hiện tại tiếp diễn Chủ ngữ số nhiều the policenên đáp án đúng là C
14 You can use my phone if yours _.
A don't work B doesn't work C not to work D not working
Trong câu điều kiện loại 1, động từ trong mệnh đề if được chia ở thì hiện tại đơn Vì chủ ngữ
là yours(= your phone) nên đáp án đúng là B
15 Exercise your body and your mind.
Câu miêu tả sự thực hiển nhiên nên động từ chia ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ số ít exercise Đáp án đúng là B
Bài tập ngữ pháp số 2
Choose the best option to complete the following sentences.
1 Paulo has learned English five years.
Five years - "năm năm" là khoảng thời gian nên trước đó cần giới từ for
2 My little sister Sleeping Beauty several times.
Để miêu tả sự việc lặp đi lặp lại bao nhiêu lần ta dùng thì hiện tại hoàn thành Vì chủ ngữ số ít là my little sister nên đáp án là C
3 The child before the doctor arrived.
Câu có mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian before the doctor arrived - "trước khi bác sĩ đến" Khi hành động xảy ra trước một hành động khác thì động từ chia ở thì quá khứ hoàn thành Đáp án là B
4 We cleaned up the room as soon as the guests _.
Câu có nghĩa là "Chúng tôi đã dọn dẹp ngay khi khách về" Hành động khách về xảy ra trước hành động dọn dẹp nên động từ cần điền phải ở thì quá khứ hoàn thành Đáp án đúng là A
5 The secretary the report by 10:00 yesterday.
A hadn't finished B hasn't finished C didn't finish D would finish
By the 10:00 yesterday là trước 10 giờ ngày hôm qua Vì hành động xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ nên đáp án đúng là A
6 Jane's eyes are red She .
Jane's eyes are red - "Mắt Jane đỏ" là kết quả ở hiện tại Để diễn tả hành động đã xảy ra và lưu kết quả ở hiện tại và việc khóc kéo dài liên tục ta dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Đáp án là C
7 This room is dirty Someone in here.
A smoked B has smoked C has been smoked D had been smoking
The room is dirty - "Căn phòng bẩn" là kết quả ở hiện tại Động từ được chia ở thì hiện tại hoàn thành
là has smoked
8 I think Arsenal next Monday.
Câu diễn tả một dự đoán chưa chắc chắn với I think, do đó động từ chia ở thì tương lai đơn Đáp án là B
9 Hurry! The train _ I don't want to miss it.
Trong câu này có câu mệnh lệnh Hurry! (Nhanh lên!) tức là có hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, nên động từ được chia ở thì hiện tại tiếp diễn Đáp án là B
10 Angelina Jolie is a famous actress She _ in several films.
Trang 3Câu này miêu tả về việc Angelina Jolie đã đóng được một số bộ phim từ trước đến nay, nên động từ được chia ở thì hiện tại hoàn thành Đáp án đúng là D
11 I saw Maggie at the party She a very beautiful dress.
Câu miêu tả trạng thái của Maggie tại thời điểm người nói nhìn thấy cô ấy ở bữa tiệc, nên động từ được chia ở thì quá khứ tiếp diễn Đáp án là C
12 What time the next train leave?
Câu miêu tả lịch trình tàu chạy nên động từ được chia ở thì hiện tại đơn Đáp án là A
13 Monica _ with her sister at the moment until she finds a flat.
Câu có trạng ngữ chỉ thời gian at the moment - "hiện tại" nên động từ được chia ở thì hiện tại tiếp diễn Đáp án đúng là B
14 After Marry her degree, she intends to work in her father's company.
A will finish B is finishing C finishes D will have finished
Mệnh đề đi với after nêu ra thời gian trong tương lai nên động từ được chia ở thì hiện tại đơn Đáp án là C
15 A small stone struck the windshield while we down the gravel road.
A drive B had drivenC were driving D had been driving
Liên từ while thường đi với các thì tiếp diễn Câu này nêu một hàng động đang diễn ra thì hành động khác xen vào Do đó đáp án là động từ chia ở thì quá khứ tiếp diễn
Bài tập ngữ pháp số 3
Choose the best option to complete the following sentences.
1 Can you please _ me a little about yourself?
Động từ đi theo sau động từ khuyết thiếu được giữ ở dạng nguyên thể
2 I _ school in 1987.
Câu có trạng ngữ chỉ thời gian in 1987 nên động từ được chia ở thì quá khứ đơn là finished
3 I wanted to get a job _ my parents are quite poor.
Hai mệnh đề có mối quan hệ kết quả - nguyên nhân nên đáp án đúng là because
"Tôi muốn có việc làm vì bố mẹ tôi khá nghèo."
4 I see that you did well in your A levels Why _ to university when you left school?
A didn't you go B aren't you going C haven't you gone D don't you go
Câu có mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian trong quá khứ when you left school nên động từ được chia ở thì quá khứ đơn Đáp án là A
5 I see you were a junior clerk in Tradewinds Import Company you type?
Động từ type là động từ thường không chia nên chỉ có đáp án A là đúng
6 Yes, my speed is 50 words _ minute.
Mạo từ không xác định a/an được dùng trong các cụm từ về giá cả (2 pounds a kilo), tần suất (twice a year), tốc độ (70 miles an hour)
7 Why do you want your job there?
Sau động từ want là động từ nguyên thể có to Đáp án là B
8 I'd like a job where I can get more experience _ learn about different kinds of work.
Trang 4Get more experience và learn about different kinds of work là hai ý tương đương nhau được nối bằng liên từ and
9 Can you work on Saturday afternoons we need you?
"Bạn có thể làm việc vào các buổi chiều chủ nhật nếu chúng tôi cần hay không?"
10 we offer you this job, when can you start?
Đây là câu điều kiện loại 1 "Nếu chúng tôi tuyển bạn vào làm công việc này, khi nào bạn có thể bắt đầu?"
11 I _ give a month's notice before I leave my present job.
Ta thấy động từ give ở dạng nguyên thể không to nên chỉ có thể dùng do hoặc must - do + V được dùng khi nhấn mạnh vào động từ
- must + V được dùng khi diễn tả ý bắt buộc phải làm gì Đáp án đúng là must "Tôi phải nộp đơn xin thôi việc một tháng trước khi tôi có thể từ bỏ công việc hiện tại."
12 - Do you want to wait? - Two weeks too long for me to wait.
Ngữ cảnh của đoạn hội thoại là ở hiện tại, chủ ngữ two weeks là khoảng thời gian nên được chia ở số ít Đáp án là A
13 - What will we do today? - Let's go for a walk, ?
Phần láy đuôi của câu đề nghị Let's V là shall we
14 _! we had driving in the country!
A How wonderful dayB What beautiful dayC What a beautiful dayD What the beautiful day
Cấu trúc của câu cảm thán:How + adj + (S + V)What + N + (S + V)- Phương án A sai vì sau how là danh từ.- Phương án B sai vì thiếu mạo từ trước danh từ.- Phương án D sai vì trong câu cảm thán
với What ta dùng mạo từ không xác định a/ an/ không có mạo từ chứ không dùng the
15 If it , the match will be postponed.
Đây là câu điều kiện loại 1 nên động từ ở mệnh đề phụ được chia ở thì hiện tại đơn là rains
Bài tập ngữ pháp số 4
Choose the best option to complete the sentences.
1 The science classes at this difficult.
A school are B schools are C school is D school's is
This là tính từ chỉ định đứng trước danh từ số ít nên loại phương án B chứa danh từ số nhiềuschools Vì chủ ngữ là The science classes at this school được thành lập từ hai danh từ nối với nhau bằng giới từ nên động từ chia theo danh từ số nhiều the science classes Đáp án đúng là A
2 The English _ strong traditions.
Chủ ngữ được thành lập từ the + tính từ tương đương với một danh từ chỉ người số nhiều,
trướctraditions cần dùng từ chỉ số lượng many Vậy, đáp án đúng là D
3 Peter painted the room black It looks dark and dreary He _ chosen a different colour.
A had to B should have C must have D could have been
Câu miêu tả sự việc đáng nhẽ nên làm (chọn màu sơn khác) nhưng thực tế là đã không thực hiện (không chọn màu khác mà dùng màu đen để sơn căn phòng), do đó sử dụng cấu trúc should have VpII Đáp án đúng là B
4 You haven't eaten anything since yesterday You be really hungry.
Đây là một câu phỏng đoán ("Chắc hẳn bạn phải đói lắm") Dựa vào câu trước ("Bạn chưa ăn gì kể từ hôm qua") có thể thấy người nói chắc chắn về khả năng xảy ra của sự việc Do đó phải dùng must
Trang 55 I still can't believe it My bicycle _ last night.
Câu có động từ bị động chia ở thì quá khứ đơn (last night) với chủ ngữ số ít my bicycle nên đáp án đúng
là A
6 The university _ by private funds as well as by tuition income and grants.
A supports B is supporting C is supported D has supported
Câu có động từ chia ở dạng bị động ("trường đại học được tài trợ") với chủ ngữ số ít the universitynên đáp án đúng là C
7 When I was little, my father said talk to strangers.
A don't B I shouldn'tC that I don't D that shouldn't
Ta có cấu trúc say (that) + S + V, do đó loại phương án A và D vì thiếu chủ ngữ Động từ say chia ở thì quá khứ đơn là said nên phương án C với trợ động từ ở thì hiện tại đơn don't là sai Đáp án đúng là B
8 A fortune-teller predicted _ inherit a lot of money before the end of the year.
Câu có động từ predict nên câu sau ở thì tương lai đơn Tuy nhiên ngữ cảnh của câu trong quá khứ (predicted) nên cần sử dụng dạng quá khứ của will là would
9 Daisy's marriage has been arranged by her family She is marrying a man .
A she hardly knows him B whom she hardly know
C she hardly knows D that she hardly know
Phương án B và D sai vì động từ know không được chia theo chủ ngữ số ít she.Phương án A sai vì ở chỗ trống cần điền mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho the man, trong khi mệnh đềshe hardly knows him vẫn còn đại từ him ở phía sau knows.Đáp án đúng là C
10 That book is by a famous anthropologist It's about the people in Samoa _ for two years.
C among whom she lived D where she lived among them
Danh từ được bổ nghĩa bởi mệnh đề quan hệ là the people in Samoa - "người dân ở Samoa" nên phương
án D sử dụng trạng từ quan hệ where là sai Phương án B sai vì khi thêm đại từ quan hệ cần bỏ đại
từ them thay thế cho cụm danh từ trên.Phương án A sai vì chưa nói rõ mối quan hệ giữa việc cô ấy sống (she lived) và những người ở Samoa.Đáp án A có giới từ among là đúng vì lúc đó cụm danh từ được hiểu là "những người Samoa mà cô ấy sống chung trong hai năm"
11 Instead of about the good news, Peter seemed to be indifferent.
A exciting B being excited C to excite D to be excited
Sau instead of là danh từ hoặc V-ing Câu này cần một tính từ miêu tả cảm xúc của Peter nên tính từ đúng là excited Đáp án đúng là B
12 I finally finished at 7 p.m and served dinner.
Sau động từ finish là V-ing Câu này mang ý chủ động ("nấu ăn xong") nên đáp án là A
13 We _ won the game if we'd had a few more minutes.
Vì mệnh đề phụ có động từ chia ở thì quá khứ hoàn thành nên đây là câu điều kiện loại III Mệnh đề chính có dạng would/could/might have + VpII Đáp án là D
14 If I could speak Spanish, I _ next year studying in Mexico.
A will spend B had spent C would spend D would have spent
Mệnh đề phụ chia ở thì quá khứ đơn (could speak) nên đây là câu điều kiện loại II.Mệnh đề chính có động từ ở dạng would/could/might + V Đáp án đúng là C
15 All the athletes taking part in the international games should be proud of _
Đại từ phản thân tương ứng với cụm danh từ all the athletes là themselves
Trang 6Bài tập ngữ pháp số 5 Choose the best option to complete the sentences.
1 I _ reading this book by next weekend.
A will have finished B will be finishing C would finish D have finished
Câu có trạng ngữ chỉ thời gian by next weekend nên động từ chia ở thì tương lai hoàn thành (hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai) Đáp án là A
2 Do you know the beautiful girl _ is sitting in the car?
Đại từ nhân xưng thay thế cho danh từ chỉ người the beautiful girl và làm chủ ngữ trong mệnh đề quan
hệ là who
3 Mr Hill is to need a doctor.
Ta có cấu trúc adj + enough + to V tức là "đủ thế nào để làm gì" Đáp án đúng là C
4 Our university 50 years ago.
Động từ trong câu cần chia ở thì quá khứ đơn (50 years ago) và ở thể bị động ("trường được thành lập") nên đáp án đúng là was founded
5 Were they _ when they got the job?
Sau động từ to be là tính từ Đáp án đúng là D
6 Because it hasn't rained for several months, there was a _ of water.
Sau mạo từ a là danh từ Đáp án đúng là B
7 ADN tests _ accepted in court cases lately.
Câu có trạng ngữ chỉ thời gian lately nên động từ được chia ở thì hiện tại hoàn thành Đáp án là C
8 Ten people, none of were suitable, applied for the job.
Danh từ được bổ nghĩa bởi mệnh đề quan hệ là ten people, nên đại từ quan hệ thích hợp có thể
làwho hoặc whom, tuy nhiên sau giới từ ta cần dùng whom
9 I'm going to a wedding on Saturday is getting married.
A A friend of me B A friend of mine C The friend of mine D the friend of me
Cấu trúc a/an + danh từ + of + đại từ sở hữu Đáp án đúng là A
10 Don't phone me between 7 and 8 o'clock tomorrow We _ dinner then.
Để miêu tả hành động diễn ra liên tục trong một khoảng thời gian trong tương lai (between 7 and 8 o'clock) ta dùng thì tương lai tiếp diễn Đáp án là C
11 They had a helper their house yesterday.
Cấu trúc chủ động với động từ have với ý nghĩa "có/ nhờ ai đó làm việc gì cho mình" là chủ ngữ + have + tân ngữ + động từ nguyên thể Đáp án đúng là D Dịch: "Hôm qua người giúp việc dọn dẹp nhà cửa cho họ."
12 The reason for his being late is he missed the bus.
That đứng đầu mệnh đề he missed the bus Đây là mệnh đề danh ngữ bổ nghĩa cho chủ ngữ the reason for being late
13 We _ that concert.
A were disappointed of B were disappointing of
C were disappointed by D were disappointing by
Câu cần tính từ chỉ cảm xúc ("thất vọng vì buổi biểu diễn ca nhạc") nên cần một động tính từ dạng VPII Giới từ đi sau disappointed là by Đáp án là C
Trang 714 she was smoking, she saw him passing the road.
Câu cần mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian "Khi cô ấy đang hút thuốc thì nhìn thấy anh ta đi ngang qua trên đường." Đáp án là A
15 How _ do the buses run? - Every thirty minutes.
Câu trả lời đưa ra tần suất nên để hoàn thành câu hỏi về tần suất ta chọn đáp án often
Bài tập ngữ pháp số 6
Choose the best option to complete the sentences.
1 you take a taxi, you will be late.
Câu có nghĩa là "Nếu không bắt xe taxi thì bạn sẽ bị muộn." Đáp án là C Unless
2 Her car yesterday.
Câu cần động từ chia ở thì quá khứ đơn (yesterday) thể bị động ("xe được rửa") nên đáp án là B
3 The flight we wanted to travel on was fully booked.
Danh từ được bổ nghĩa bởi mệnh đề quan hệ là the flight Đại từ quan hệ tương ứng là which
4 Michael prefers cycling driving.
Giới từ đi với động từ prefer là to, có nghĩa là "thích cái gì hơn cái gì"
5 _ the lesson well, he couldn't answer the teacher's questions.
a Do not prepare B Did not preparingC Not prepare D Not preparing
Mệnh đề đầu tiên không có chủ ngữ nên là mệnh đề quan hệ rút gọn bắt đầu bằng V-ing Đáp án đúng là
D Mệnh đề đầy đủ có thể là Because he didn't prepare the lesson well
6 This company offered a lot of _ jobs.
A attraction B attractive C attractively D attract
Trước danh từ job cần tính từ bổ nghĩa, đáp án là B
7 Pupils are looking forward to _ on holiday.
Sau look forward to là V-ing Đáp án là D
8 Lan's father, is 70 years old, goes swimming every day.
Trong mệnh đề quan hệ không xác định, đại từ quan hệ thay thế cho danh từ Lan's father và làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ nên đáp án là A
9 By the time she reached the dentist's, the pain in her tooth _ stopped.
Câu miêu tả sự việc xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ (by the time she reached the
dentist - "trước khi cô ấy đến chỗ nha sĩ") nên đáp án là B
10 Does anyone know _ this hat might be?
Chỗ trống cần điền whose - "của ai" để hoàn thành ý nghĩa của mệnh đề phía sau "chiếc mũ này là của ai"
11 We intended away with the old system once we have developed a better one.
Sau động từ intend là to V Đáp án là C Động từ thành ngữ do away with nghĩa là "bỏ đi, loại bỏ"
12 The old lady was _ exhausted after the long walk.
Câu này được hiểu là "Cô ấy rất mệt sau khi đi bộ lâu." nên pretty và fairly không phù hợp về
nghĩa.Very không đi với các quá khứ phân từ làm tính từ
Trang 813 By the time you return here next year, the city lots of changes.
By the time you return here next year - "Đến lúc bạn trở lại đây vào năm tới" thể hiện hành động phía sau xảy ra trước hành động "quay trở lại" nên động từ được chia ở thì tương lai hoàn thành Đáp án là B
14 The old man serves the ball so skilfully He _ a good tennis player when he was young.
Câu phía trước "Người đàn ông đánh bóng thật lành nghề." cho thấy lời phỏng đoán phía sau "Ông ấy hẳn chơi quần vợt rất giỏi khi còn trẻ." có cơ sở chắc chắn Để diễn tả phỏng đoán chắc chắn trong quá khứ ta dùng must have + VpII Đáp án là D
15 The old man is said all his money to an old people's home when he died.
Cấu trúc bị động đặc biệt be said + to have VpII nếu hành động sau said đã xảy ra trong quá khứ Đáp án
là D
Dịch: "Người ta nói rằng ông lão đó đã để lại hết tiền của mình cho một nhà dưỡng lão khi ông qua đời."
Bài tập ngữ pháp số 7 Choose the best option to complete the sentences.
1 Han is going to the USA for his holiday He _ up for nearly a year now.
Câu có trạng ngữ chỉ thời gian for nearly a year now - "gần nửa năm nay", hơn nữa câu nhấn mạnh vào việc Han luôn tiết kiệm tiền trong khoảng thời gian đó, nên đáp án là động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
2 Nobody was injured in the accident, _?
Đây là câu hỏi láy đuôi Mệnh đề phía trước có động từ to be chia ở thì quá khứ đơn
là was, nobodymang ý phủ định nên ở phần láy đuôi ta sử dụng they tương ứng với nobody và thể khẳng định của động từ to be ở thì quá khứ là were Đáp án là B
3 Something was wrong with the machine, _?
Đại từ ở phần láy đuôi tương ứng với something là it, phần câu kể có động từ to be chia ở thì quá khứ đơn thể khẳng định nên ở phần láy đuôi ta dùng dạng phủ định tương ứng là wasn't Đáp án là C
4 If the weather stays fine, the plane land at 8.30 local time.
Đây là câu điều kiện loại 1, nên phương án A không phù hợp về thì Phương án D thiếu to ở sauought Phương án C đưa ra phỏng đoán còn phương án B được dùng để thể hiện sự mong đợi điều gì sẽ xảy ra Đáp án là B Dịch: "Nếu thời tiết đẹp, máy bay sẽ có thể hạ cánh vào 8 rưỡi giờ địa phương."
5 The house _ Shakespeare was born is now open to the public.
Danh từ được bổ nghĩa bởi mệnh đề quan hệ là the house Trong mệnh đề quan hệ, danh từ này được dùng để chỉ địa điểm nơi Shakespeare sinh ra, nên đáp án là C
6 The blackmailer denied the photographs to the actress.
Sau deny là động từ ở dạng V-ing Đáp án đúng là having sent
7 Would you mind me a hand with this bag?
Sau would you mind là động từ ở dạng V-ing Đáp án đúng là C
8 It's an hour since he , so he should be at the office now.
Mệnh đề sau since có động từ chia ở thì quá khứ đơn Đáp án là A
9 If I were you, I him as my nephew.
A will treat B am treating C would treat D will have treated
Trang 9Đây là câu điều kiện loại II nên động từ ở mệnh đề chính có dạng would/could/might + V Đáp án là C.
10 Oranges are expensive this season, and .
A apples are B apples the same C apples too D so are apples
Lối nói phụ họa với nghĩa "ai đó/ cái gì cũng như vậy" sử dụng so có cấu trúc như sau so + trợ động từ + danh từ Đáp án là D
11 Jane's brother does not work as a teacher, and she doesn't .
Lối nói phụ họa theo sau một câu phủ định với ý "ai đó/ cái gì cũng vậy" sử dụng either hoặc neither Với neither ta có cấu trúc neither + trợ động từ + chủ ngữ, còn với either ta có chủ ngữ + trợ động từ + not + either Đáp án là A
12 People who are telling the truth about the properties should be given prizes for honesty.
A which sell B they sold C that selling D they are selling
Danh từ được bổ nghĩa bởi mệnh đề quan hệ là the properties - "nhà đất" nên phương án A which sell hoặc C that selling ở thể chủ động là không phù hợp Phương án B không phù hợp vì thì vì câu có tình huống hiện tại Đáp án là D Dịch: "Những người thành thật về ngôi nhà mà họ đang bán nên được trao giải thưởng cho sự thành thật."
13 I have been saving money because I buy a computer.
Việc mua máy tính là một dự định đã có từ trước, vì thế người nói mới tiết kiệm tiền (I have been saving money) nên động từ được chia ở thì tương lai gần Đáp án là B
14 We did not go out because it .
A would rain B was raining C had rained D has rained
Để nêu ra lý do cho việc làm/ không làm gì trong quá khứ ta sử dụng thì quá khứ tiếp diễn Đáp án là B
15 Micheal, is it true that you married next week?
Ngoài các cách sử dụng thông thường, thì hiện tại tiếp diễn còn được dùng để nói về kế hoạch chắc chắn trong tương lai gần
Bài tập ngữ pháp số 8
Choose the best option to complete the sentences.
1 The cost of the material is _ in the bill for the work.
Sau động từ to be is chỉ có thể là V-ing (nếu câu ở thể chủ động thì hiện tại tiếp diễn) hoặc VpII (nếu câu ở thể bị động) Ý nghĩa của câu này "Giá vật liệu đã được bao gồm trong hóa đơn của cả công trình." nên đáp án là B
2 The bus company has the fare by 20%.
Trước chỗ trống có has nên động từ cần điền ở dạng phân từ hai, nên phương án B sai Trong các
phương án còn lại, raise là ngoại động từ mang nghĩa là "tăng cái gì lên" còn rise và arise là nội động từ lần lượt mang nghĩa "cái gì tăng" và "cái gì nảy sinh/ phát sinh" Sau chỗ trống có tân ngữ the farenên đáp án đúng là A
3 - You were late for your dental appointment - I know I shouldn't _ so long at the library.
A be staying B had stayedC have stayed D stay
Câu diễn tả ý "đáng lẽ không nên làm gì nhưng lại làm" nên ta dùng cấu trúc shouldn't have + VpII Đáp
án là C
"- Bạn đã muộn cuộc hẹn với bác sĩ nha khoa - Tôi biết Đáng nhẽ tôi không nên ở thư viện lâu như thế."
4 The police _ to report to the headquarters immediately.
A require B is required C required D are required
Căn cứ vào nghĩa của cả câu "Cảnh sát được yêu cầu báo cáo lại tổng cục ngay lập tức." nên cần chọn đáp án ở dạng bị động với chủ ngữ số nhiều the police Đáp án đúng là D
Trang 105 He was advised _ singing lessons.
Sau advise là động từ dạng to V Đáp án đúng là D
6 Magazines are usually weekly or monthly, but newspapers are .
Sau động từ to be là tính từ Trong bốn đáp án chỉ có daily là tính từ
7 There isn't _ foreign news in the paper.
Phương án A và C sai vì thiếu of sau a lot và lots News là danh từ không đếm được nên đáp án làD much
8 I read in one paper that they are married.
Sau to be là động từ ở dạng V-ing hoặc quá khứ phân từ Căn cứ theo nghĩa của câu "Tôi đã đọc một tờ báo rằng họ sắp kết hôn." thì động từ ở dạng chủ động nên đáp án là getting
9 I wish I some jeans I really like I must have tried on ten pairs.
Sau wish động từ không chia ở dạng hiện tại nên phương án A và C sai Trong hai phương án B và D chỉ
có B phù hợp về ý nghĩa "mong muốn có khả năng làm gì" "Tôi ước gì tôi có thể tìm được vài chiếc quần bò ưng ý Chắc tôi đã thử cả mười chiếc rồi."
10 Everyone _ what they have to do, don't they?
Sau đại từ bất định everyone động từ chia ở số ít Đáp án là C
11 She used to work here as a typist, she?
Đây là câu hỏi láy đuôi Ở phần câu kể, động từ use được chia ở thì quá khứ đơn thể khẳng định nên phần láy đuôi sử dụng trợ động từ quá khứ dạng phủ định là didn't
12 Tom is not used to up early He is late for school very often.
Sau be used to là V-ing Cấu trúc này mang nghĩa "quen với việc gì"
13 Can you help me in this application form?
Sau động từ help động từ có thể ở dạng nguyên thể hoặc nguyên thể có to nên cả A và C đều đúng Đáp
án là D
14 Please invite _ you like to the reception.
Hai đại từ one/ones được dùng để thay thế cho danh từ được nói đến ở trước đó mà không phải lặp lại danh từ đó
All không thích hợp đứng một mình ở vị trí này Đáp án là C "Hãy mời bất cứ ai bạn muốn mời tới bữa tiệc chiêu đãi."
15 I'd rather you _ smoke in here.
Cấu trúc S1 + would rather + S2 + Vpast simple có nghĩa là "muốn ai đó làm gì/ không làm gì" Đáp án đúng là C vì didn't là trợ động từ trong thì quá khứ đơn
Bài tập ngữ pháp số 9
Choose the best option to complete the sentences.
1 Aesop is the author of the fable have just read above He was an ancient Greek writer.
Chỗ trống còn thiếu một từ làm chủ ngữ của động từ have just read Từ đó chỉ có thể chỉ người nên D là đáp án đúng