CÂU 1: Cấu trúc đa phân của ARN là:a Do nhiều đơn phân RiNu liên kết với nhau bằng liên kết H2 b Do nhiều đơn phân RiNu liên kết với nhau bằng liên kết hóa trị giữa H3PO4 và đường C5H
Trang 1KÍNH CHÀO QÚI THẦY CÔ
Trang 2CÂU 1: Cấu trúc đa phân của ARN là:
a) Do nhiều đơn phân RiNu liên kết với
nhau bằng liên kết H2
b) Do nhiều đơn phân RiNu liên kết với
nhau bằng liên kết hóa trị giữa H3PO4 và
đường C5H10O5
c) Do nhiều axit amin lien kết với nhau
bằng liên kết peptit.
d) Tất cả sai
SAI
ĐÚNGSAI
SAI
Trang 3CÂU 1: Cấu trúc đa phân của ARN là:
b) Do nhiều đơn phân RiNu liên kết với
nhau bằng liên kết hóa trị giữa H3PO4 và
đường C5H10O5
Trang 4a) Đường, gốc Hidrocacbon và nhóm
NH2
b) Đường C5H10H5, axit H3PO4 và 1 trong
4 loại Bazơ Nitric.
c) Gốc Hidrocacbon (R-), nhóm amin
(-NH2), nhóm cacboxyl (-COOH)
d) Tất cả đúng.
CÂU 2: Một axit amin gồm ba thành phần:
SAI
SAIĐÚNG
SAI
Trang 5c) Gốc Hidrocacbon (R-), nhóm amin
(-NH2), nhóm cacboxyl (-COOH)
CÂU 2: Một axit amin gồm ba thành phần:
Trang 6a) Nhóm (-COOH) của axit amin này liên kết
với nhóm (-NH2) của axit amin tiếp theo và
giải phóng một phân tử nước
b) Do đường của Nu này liên kết với H3PO4 của
Nu bên cạnh và giải phóng một phân tử nước
c) Do đường của axit amin này liên kết với
nhóm (-NH2 ) của axit amin bên cạnh và giải
phóng một phân tử nước
d) a,c đúng
CÂU 3: Liên kết peptit được tạo thành do
ĐÚNG
SAISAI
SAI
Trang 7a) Nhóm (-COOH) của axit amin này liên kết
với nhóm (-NH2) của axit amin tiếp theo và giải
phóng một phân tử nước
CÂU 3: Liên kết peptit được tạo thành do
Trang 8a) Cứ ba Nu cụ thể trên mạch đơn ADN
mã hóa một axit amin trên phân tử
protein.
b) Cứ ba Nu mã hoá một gen
c) Một Nu được mã hoá bởi 3 axit amin
trong phân tử protein
d) Tất cả sai
CÂU 4:Bộ ba mã hoá là:
ĐÚNG
SAISAI
SAI
Trang 9a) Cứ ba Nu cụ thể trên mạch đơn ADN
mã hóa một axit amin trên phân tử
protein.
CÂU 4:Bộ ba mã hoá là:
Trang 11I/ QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN TRONG TẾ BÀO
1/ SỰ SAO MÃ
Trang 12ARN polymeraza
Trang 13T T
X
G
X X A
A
A
X
A A
G
A A
U
G G
G
A A
X
ARN polymeraza
Trang 15I/ QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN TRONG TẾ BÀO
1/ SỰ SAO MÃ
Cơ thể cần tổng hợp một loại protein nào đó thì thông tin cấu trúc của Protein đó trên gen được ARNm sao chép lại chuyển đến hạt Riboxom
nội dung chính
Trang 162/ QUÁ TRÌNH GIẢI MÃ
a)Hoạt hoá axit amin:
nội dung chính
aa hoạt hóa+ ARNt men
Trang 17b)Tổng hợp chuỗi PolyPeptít
Trang 19ARNm đến tiếp xúc với Riboxôm bằng 2 bộ ba (trong đó có 1bộ 3 mở đầu)
ARNt mang axit amin mở đầu tới Nếu đầu đối mã của ARNt khớp với bộ ba mở đầu trên ARNm thì quá trình tổng hợp Protein bắt đầu
ARNt mang axit amin 1 tới Nếu đầu đối mã của
ARNt axit amin 1 khớp với bộ ba mã hoá trên ARNm
thì axit amin mở đầu liên kết với axit amin 1 bằng 1 liên kết péptít nhờ năng lượng và men, còn ARNt axit amin mở đầu tách khỏi axit amin mở đầu, để axit amin mở
đầu lại
nội dung chính
Trang 23G
Trang 24- Lúc đó Riboxôm trượt một bước (có 1bộ ba) thì ARNt mang axit amin thứ hai đến tiếp xúc Nếu đầu đối mã của ARNt axit amin 2 khớp với bộ ba mã hoá của
ARNm thì axit amin 1 gắn với axit amin 2 (aa1_aa2)
bằng một liên kết péptít nhờ năng lượng và men Còn ARNt axit amin 1 tách ra khỏi axit amin 1, để axit amin
1 lại
- Cứ như vậy cho đến khi Riboxôm tiếp xúc với bộ ba kế thúc thì một chuỗi Poly péptít được tổng hợp xong Lúc đó Riboxôm tách khỏi ARNm, chuỗi Poly péptít tách khỏi Ribôxôm
nội dung chính
Trang 26Một bộ ba mã hoá môi trường cung cấp một axit aminBộ ba kết thúc môi trường không cung cấp axit amin
Số axit amin môi trường cung cấp cho 1 Ribôxôm giải mã một lần trên một ARNm
ΣRN
3 -1
Trang 28Dưới tác dụng của men đặc hiệu, axit amin mở đầu tách khỏi chuỗi Polypéptít Phân tử Protein tiếp tục hoàn
thành cấu trúc bậc cao hơn
nội dung chính
Trang 29Axit amin mở đầu không nằm trong phân tử ProteinBộ kết thúc không mã hoá axit amin
Tìm số axit amin do một Riboxom tổng hợp một phân tử Protein trên một phân tử ARNm
Trang 31Riboxom trượt trên ARNm thông phải một mà nhiều Ribôxôm cùng trượt cách nhau một khoảng từ 50 100A¨ (1630 Nu)
Như vậy, một phân tử ARN thông tin tổng hợp được nhiều phân tử Protein có cấu trúc hoá học giống nhau
nội dung chính
Trang 32ΣRN
3 -1)(
.n.m
ΣRN
3 -2)(
Số axit amin môi trường cung cấp cho n Ribôxôm giải mã m lần trên 1 ARNm
Số axit amin cấu thành các phân tử Protein hoàn chỉnh
do n Ribôxôm giải mã m lần trên 1ARNm
Trang 33II/ SỰ ĐIỀU HÒA QUÁ TRÌNH
TỔNG HỢP PROTEIN
Nhóm gen cấu trúc
mARN
Các phân tử ức chế
Sự tổng hợp P bị dừng lại
ARN polymelaza
Trang 34Các phần tử cảm ứng
Các Protein được tạo thành bởi các gen A,B,C
Trang 35II/ SỰ ĐIỀU HÒA QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP PROTEIN
Phân tử AND gồm nhiều gen đảm nhận các chức năng khác nhau
Gen cấu trúc: Mã hóa thông tin cấu trúc của ProteinGen vận hành: Vận hành gen cấu trúc
Gen điều hòa: Điều hòa hoạt động gen cấu trúcVậy tế bào chỉ tổng hợp Protein cần thiết lúc cần thiết
nội dung chính
Trang 36Câu 1: Một gen có chiều dài 0,51 μm Phân tử ARNm do gen tổng hợp có số RiNu là
Trang 37Câu 1: Một gen có chiều dài 0,51 μm Phân tử ARNm do gen tổng hợp có số RiNu là
b)1500RNu
Trang 38Câu 2: Một gen có chiều dài 0,51 μm Phân tử Protein
do gen trên điều khiển tổng hợp có số axit amin là:
Trang 39Câu 2: Một gen có chiều dài 0,51 μm Phân tử Protein
do gen trên điều khiển tổng hợp có số axit amin là:
c) 498 axit amin
Trang 40Câu 3: Vai trò của ARNt trong việc tổng
hợp Protein là:
b) Tiến hành quá trình sao mã
c) Tổng hợp Ribôxôm
d) Tất cả sai
ĐÚNGSAISAISAIa) Vận chuyển axit amin và dịch mã di
truyền
Trang 41Câu 3: Vai trò của ARNt trong việc tổng hợp Protein là:
a) Vận chuyển axit amin và dịch mã di
truyền
Trang 42Học thuộc bàiLàm bài tập trong bài 3 và 4 trang 84 SGK