1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ung dung cac thu thuat xoa bóp bấm huyệt dieu tri 10 benh thuong gap

31 823 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 352,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điều trị bệnhứng dụng tế bào gốc trong điều trị ung thưứng dụng các kỹ thuật học trích rút cách sử dụng các thủ thuậtứng dụng liệu pháp gene trong điều trị hivứng dụng các định lý về giá trị trung bìnhbảng sử dụng các thủ thuật sáng chế cơ bảnứng dụng của rau quả trong điều trị bệnhnghiên cứu ứng dụng các kỹ thuật di truyền hiện đại trong chẩn đoánứng dụng tế bào gốc trong điều trịứng dụng của siêu âm trong điều

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI

Trang 2

ỨNG DỤNG XOA BÓP BẤM HUYỆT

ĐIỀU TRỊ 10 BỆNH THƯỜNG GẶP

MỤC TIÊU:

Trình bày được ứng dụng phương pháp Xoa

bóp bấm huyệt để điều trị 10 bệnh thường gặp : Cảm cúm - Liệt VII ngoại biên - Đau vai gáy cấp

do lạnh - Tâm căn suy nhược - Hội chứng thắt lưng hông do thoái hóa cột sống - Viêm quanh khớp vai - Đau lưng - Liệt nửa người do TBMN - Viêm khớp dạng thấp - Đau đầu cơ năng

Trang 3

TÀI LIỆU HỌC TẬP

1 Bài giảng Y học cổ truyền (Sách đào tạo Bác sĩ

đa khoa) NXB Y học, Hà Nội - 2007 tr 65

2 Châm cứu và các phương pháp không dùng

thuốc Bộ Y tế, Khoa YHCT- Trường ĐHYHN

NXB Y học, 2008

Tài liệu tham khảo

3 Châm cứu học (Viện Đông Y), NXB Y học, 1984

Trang 4

C M CÚM Ả

Ch đ nh ỉ ị :

- Cảm mạo phong hàn : Ngạt mũi, chảy nước mũi

trong, ngứa rát họng, ho, khàn tiếng, đờm trắng Đau đầu, đau mình mẩy, sợ gió, sợ lạnh, phát sốt, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch phù.

- Cảm mạo phong nhiệt : Phát sốt, hơi sợ gió, sợ lạnh,

ra mồ hôi, đau đầu, ngạt mũi, chảy nước mũi

nặng, hầu họng sưng, đỏ đau, ho ra đờm đặc, rêu lưỡi vàng mỏng, mạch phù sác.

Trang 5

C M CÚM Ả

- Tiến hành XBBH:

+ Miết Ấn đường - Phân trán - Day ấn Thái dương,

Phong trì, Bách hội, Tứ thần thông

+ Day, ấn Nghinh hương, Hợp cốc

+ Xoa, xát, miết vùng lưng, dọc 2 bên cột sống

+ Bóp vai, tay, cổ gáy

+ Véo dọc 2 bên và chính giữa cột sống lưng

+ Gõ đầu, đấm, chặt, phát vùng lưng, vai

+ Vận động các khớp vai, tay, cột sống cổ, lưng

Trang 6

LIÖT D¢Y TK VII NGO¹I BI£N

Ch đ nh Ch đ nh ỉ ỉ ị ị xoa bãp :

+ Do l¹nh

+ Do nhiÔm trïng (XB kÕt hîp)

+ Do chÊn th­ ¬ng (XB kÕt hîp) + Do chÊn th­ ¬ng (XB kÕt hîp) ư ư

Trang 7

LIệT DÂY TK VII NGOạI BIÊN

không, d ương bạch, thừa khấp, nghinh hư ơng, ư ư

địa th ương, giáp xa, nhân trung, thừa t ương, ế ư ư

địa th ương, giáp xa, nhân trung, thừa t ương, ế ư ư

phong, hợp cốc (đối diện), nội đỡnh (cùng bên)

+ Xoa mặt

Liệu trỡnh: 1-2 lần/ngày

Trang 8

ĐAU VAI GáY C P DO L NH Ấ Ạ

Ch đ nh Ch đ nh ỉ ỉ ị ị xoa bóp :

+ Thoái hóa đốt sống cổ

+ Do lạnh

+ Do lao động nặng (mang vác nặng)

+ Do t ư thế (kê gối quá cao, quay cổ) + Do t ư thế (kê gối quá cao, quay cổ) ư ư

+ Do nghề nghiệp: quay video, bốc vác…

Trang 9

ĐAU Vai gáy

Các thủ thuật xoa bóp : Xoa, xỏt

+ Xoa, xỏt, day từ mỏm cùng vai qua Kiên tỉnh đến Phong trỡ 3 lần

+ Lăn: vùng trên 3 lần

+ Bóp vùng trên 3 lần

+ Bấm huyệt: phong trỡ, giỏp tớch C2-3, C3-4, C4-5, C5-6 Đ i ch ạ ựy, kiên tỉnh, kiên ngung, ph du, ế phong môn, huyền chung

+ Vận động cổ: quay cổ-nghiêng cổ-xoay cổ

+ Phát vùng trên 2 lần (điều hòa)

Liệu trnh: 1-2 lần/ngày

Trang 10

TÂM CĂN SUY NH ƯỢ C

Chỉ định xoa bãp :

+ Do sang chấn tâm thần

+ Do nhân cách của người bệnh

+ Do môi trường xã hội, hoàn cảnh sống

Xoa bóp BH : chữa đau đầu là chủ yếu

An thần: ấn huyệt Nội quan, Thần môn, Tam âm giao

Trang 12

+ Bấm huyệt: Giáp tích L4-L5, L5-S1, Thận du, đại

tr ường du, trật biên, thừa phù, ân môn, ủy trung, ư thừa sơn, côn lôn

+ Vận động cột sống

+ Vận động chân

+ Phát

Liệu trỡnh: 1-2 lần/ngày

Trang 13

VIÊM QUANH KHớP VAI

Ch đ nh Ch đ nh ỉ ỉ ị ị xoa bóp :

+ Do lạnh

+ Do chấn th ương (không tổn thư ơng + Do chấn th ương (không tổn thư ơng ư ư ư ư khớp)

+ Do vi chấn th ương + Do vi chấn th ương ư ư

+ Do thoái hóa đốt sống cổ

+ Không rõ nguyên nhân

Trang 14

VIÊM QUANH KHớP VAI

đau dư ới vai: tý nhu đau dư ới vai: tý nhu ư ư

đau sau x bả vai: thiên tông

+ Vận động khớp vai - Rung - Phát

Liệu trỡnh: 1-2 lần/ngày

Trang 16

+ Bấm huyệt: Giáp tích (nơi đau), Thận du,

đại tr ờng du, cách du, A thị huyệt, ủy ư

đại tr ờng du, cách du, A thị huyệt, ủy ư

trung

+ Vận động cột sống

+ Phát

Liệu trỡnh: 1-2 lần/ngày

Trang 17

LIÖT NöA NG¦êi

Ch đ nh Ch đ nh ỉ ỉ ị ị xoa bãp :

+ C¸c nguyªn nh©n g©y liÖt nöa

ng­ êi sau khi ® qua cÊp cøu ư ·

ng­ êi sau khi ® qua cÊp cøu ư ·

Trang 18

LIệT NửA NGƯời do tai biến

mạch máu n o ã

mạch máu n o ã

Các thủ thuật xoa bóp:

Mặt:

+ Miết: nghinh hư ơng đến địa thư ơng + Miết: nghinh hư ơng đến địa thư ơng ư ư ư ư

+ Phân nhân trung, thừa t ương + Phân nhân trung, thừa t ương ư ư

+ Day: vòng quanh môi

+ Bấm huyệt: nghinh h ương, nhân trung, giáp + Bấm huyệt: nghinh h ương, nhân trung, giáp ư ư

xa, địa thư ơng, hạ quan, quyền liêu ư

xa, địa thư ơng, hạ quan, quyền liêu ư

+ Xoa xát má

Trang 19

LIệT NửA NGƯời

do tai biến mạch máu n o ã

do tai biến mạch máu n o ã

Các thủ thuật xoa bóp:

Tay:

+ Xoa, x + Xoa, xỏ t, day: vai đến bàn tay

+ Lăn v + Lăn vự ng trờ ng tr n 3-5 l n n 3-5 l n ầ ầ

+ Bóp vựng trờn 3-5 l n n 3-5 l n ầ ầ

+ Vờn Vê

+ Bấm huyệt: Kiên tỉnh, kiên ngung, khúc trỡ,

hợp cốc, ngoại quan, nội quan, d ương tr ư

hợp cốc, ngoại quan, nội quan, d ương tr ư ỡ, đại lăng, bát tà

+ Vận động khớp vai, cổ tay, khuỷu, bàn tay

Trang 20

LIệT NửA NGƯời

do tai biến mạch máu n o ã

do tai biến mạch máu n o ã

+ Vận động chân

Trang 21

VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ

+ Trường hợp các khớp không sưng

nóng đỏ đau, thể cấp tính + Phòng và điều trị biến chứng teo cơ, cứng khớp

Trang 22

VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ

khớp, phục hồi dần dần chức năng hoạt động của khớp.

+ Xoa, xát các khớp khuỷu, cổ tay, ngón tay, cổ chân, bàn ngón chân

+ Bấm huyệt xung quanh các khớp: Khúc trì, Thủ tam lý, Khúc trạch, Xích trạch (K khuỷu); Hợp cốc, Đại lăng, Dương trì, Thần môn (K cổ tay)…

Trang 23

VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ

+ Vê các khớp ngón tay, ngón chân

+ Vờn các vị trí: cẳng tay, cánh tay, cẳng chân, đùi

+ Vận động các khớp: ngón tay, ngón chân, các khớp bàn ngón, khớp cổ tay, cổ chân, khớp

khuỷu, gối,…

Liệu trình: 1 – 2 lần/ngày

Trang 25

ĐAU Đ U C NĂNG Ầ Ơ

Ch đ nh Ch đ nh ỉ ỉ ị ị xoa bóp :

+ Đau đầu do cảm mạo

+ Đau đ u do tâm căn suy nh + Đau đ u do tâm căn suy nh ầ ầ ượ ượ c c

+ Đau đ u do tăng huy t áp cơn nhẹ và + Đau đ u do tăng huy t áp cơn nhẹ và ầ ầ ế ế TB

+ Đau đ u do thiểu năng tu n ho + Đau đ u do thiểu năng tu n ho ầ ầ ầ ầ àn n o: n n o: ã ã thoái hóa đốt sống cổ, xơ v a đ ng thoái hóa đốt sống cổ, xơ v a đ ng ữ ữ ộ ộ

m ch n o, huyết áp thấp, thiếu máu m ch n o, huyết áp thấp, thiếu máu ạ ạ ã ã

Trang 26

ĐAU Đ U C NĂNG Ầ Ơ

+ MiÕt tr¸n 5-10 lÇn: n ®­ êng Ấ ư → Th¸i d­

¬ng

ư

+ Ph©n tr¸n

+ MiÕt: n ® ­êng däc cung mµy ra Th¸i Ấ ư

d ¬ng, vßng lªn ĐÇu duy, vßng qua tai ra ư

Phong trì

+ Bãp ®Çu, b m huy t: T th n th ấ ệ ứ ầ ông, Bách

h i, n đ ộ Ấ ườ ng, Th ái d ươ ng, Phong tr ì, Đ u ầ duy

+ Vç ®Çu 3-5 lÇn + Gâ ®Çu

Trang 27

THẢO LUẬN

- Trong 10 bệnh kể trên, bệnh nào xoa bóp

bấm huyệt có hiệu quả cao hơn ?

- Nhận biết thủ thuật qua video XB bệnh?

- Rút ra quy trình tổng quát để XB 1 bệnh?

Trang 28

TÓM TẮT VẤN ĐỀ CHÍNH

- Một số ứng dụng của XBBH điều trị 10

bệnh thông thường

- Một số lưu ý khi XB

Trang 29

LƯỢNG GIÁ CUỐI BÀI

1 Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời

đúng nhất:

- Bệnh nào hay sử dụng XBBH:

A Đau đầu cơ năng

B Đau đầu do dị dạng mạch não

C Đau đầu do u não

D Đau đầu do viêm não

Trang 30

2 Điền vào chỗ trống từ, cum từ thích hợp

nhất:

- …… Là thủ thuật thường xuyên sử

dụng làm giãn hoàn toàn cột sống lưng trong điều trị đau lưng bằng XBBH.

- Kể tên 5 thủ thuật có thể áp dụng để

điều trị viêm quanh khớp vai

Ngày đăng: 23/04/2017, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w