1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 15 năm 2015 2016

4 371 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chữ nhật là hình bình hành có một góc vuông.. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi.. Hình vuông là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.. Hình thoi là tứ giác có b

Trang 1

Đề thi Violympic Toán lớp 8 vòng 15 năm 2015 - 2016

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: Cho tam giác ABC với M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC và MN = 5cm Vậy độ dài BC là

Câu 1.2: Kết quả rút gọn của phân thức với x khác 0; 2 là:

Câu 1.3: Chọn khẳng định không đúng trong các khẳng định dưới đây:

a Hình chữ nhật là hình bình hành có một góc vuông

b Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi

c Hình vuông là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

d Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

Câu 1.4: Kết quả của phép tính: 27x4y2: 9x3y là:

Câu 1.5: Rút gọn biểu thức:

ta được kết quả là:

c A = a + b + c d A = abc

Câu 1.6: Cho x + 1/x = a Khi đó giá trị của biểu thức A = x2+ 1/x2 theo a là:

a (a + 2)2 b a2+ 2 c a2 d a2- 2

Câu 1.7: Với n là số tự nhiên khác 0, kí hiệu n! là tích của n số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến

n Với mọi n ≥ 2 thì giá trị của bằng giá trị của biểu thức nào dưới đây

được:

a

Trang 2

c

d

Câu 1.9: Cho abc = 2 Rút gọn biểu thức:

ta được kết quả M =

Câu 1.10: Cho x + 1/x = a Giá trị của biểu thức x3 + 1/x3 theo a là:

a a(a2- 3) b a3- 2 c a3+ 3 d a(a2+ 3)

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: Xác định a biết: 2x2+ ax + 1 chia cho x - 3 dư 4

Câu 2.2: Giá trị của biểu thức: A = x2- 2x + 5 tại x = 7 là A =

Câu 2.3: Giá trị nguyên của x thỏa mãn 3x(x + 5) - 2x - 10 = 0 là x =

Câu 2.4: Cho biểu thức A = x2+ 2xy + y2- 4x - 4y + 1 Với mọi số x, y thỏa mãn: x + y =

3 thì giá trị của biểu thức A là A =

Câu 2.5: Cho các số a; b; c thỏa mãn a + b + c ≠ 0 và

Khi đó giá trị của biểu thức: là: M =

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 3.1: Nếu x2= 10 thì (2x)2=

Câu 3.2: Kết quả của phép cộng hai phân thức: với x khác 1 là:

Câu 3.3: Số giá trị của x để bằng 0 là

Câu 3.4: Tổng 4 góc trong của một tứ giác lồi bằng o

Câu 3.5: Nếu x + y + 5 và xy = 6 thì x2+ y2=

Câu 3.6: So sánh A = 201520162và B = 20152015 20152017 ta được A B

Câu 3.7: Số giá trị của x thỏa mãn: 4x2- 4x + 1 = 0 là:

Trang 3

Câu 3.8: Biết 9x2 + 4y2 = 20xy và 2y < 3x < 0 Khi đó giá trị của là A

=

Câu 3.9: Cho x + y + z = 0 và x2+ y2+ z2= 1 Khi đó giá trị của M = 2(x4+ y4+ z4) là M

=

Câu 3.10: Biểu thức N = 4x - x2đạt giá trị lớn nhất tại x =

Đáp án

Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ

Câu 1.1: a

Câu 1.2: c

Câu 1.3: c

Câu 1.4: b

Câu 1.5: b

Câu 1.6: d

Câu 1.6: a

Câu 1.8: c

Câu 1.9: d

Câu 1.10: a

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: -5

Câu 2.2: 40

Câu 2.3: -5

Câu 2.4: -2

Câu 2.5: 8

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 3.1: 40

Câu 3.2: 1

Câu 3.3: 1

Câu 3.4: 360

Câu 3.5: 13

Câu 3.6: >

Câu 3.7: 1

Trang 4

Câu 3.8: -0,5

Câu 3.9: 1

Câu 3.10: 2

Ngày đăng: 21/04/2017, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm