Giáo án Đại Ngày soạn: 712017 Tiết 59: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤUI . MỤC TIÊU:1. Kiến thức: HS biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp Hiểu quy tắc nhận hai số nguyên khác dấu2. Kỹ năng: Tính đúng tích hai số nguyên khác dấu 3. Thái độ: Học tập nghiêm túc II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:GV:Bảng phụ.HS: Phiếu học tập. III. PH¬ƯƠNG PHÁP: Phư¬¬¬ơng pháp đàm thoại. Ph¬¬¬ương pháp phân tích, so sánh, tổng hợp. IV. CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:1.Tổ chức: LớpNgày dạySĩ sốHọc sinh vắng6A6B2. Kiểm tra bài cũ: Phát biểu quy tắc chuyển vế. Chữa bài tập 96 SBT. Một HS lên bảng.Bài 96:Tìm số nguyên x biết:a) 2 x = 17 ( 5);b) x 12 = ( 9) 15 2 x = 17 + 5; x 12 = 24 x = 22 – 2; x = 24 + 12 x = 20 x = 12 x = 20.3. Bài mới:Hoạt động của GVHoạt động của HSHoạt động 1. 1. NHẬN XÉT MỞ ĐẦU Yêu cầu HS tính nhân bằng cách thay (phép cộng bằng) phép nhân bằng phép cộng. Qua các phép tính trên, khi nhân hai số nguyên khác dấu em có nhận xét gì về giá trị tuyệt đối của tích, về dấu của tích.GV: Yêu cầu HS nhận xét.GV: Chốt lại nhận xét Có thể tìm ra kết quả phép nhân bằng cách khác: ( 5). 3 = ( 5) + ( 5) + ( 5) = (5 + 5 + 5) = ( 5). 3 = 15Tương tự hãy áp dụng với 2. ( 6).HS: lên bảng: 3 . 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12. ( 3) . 4 = ( 3) + ( 3) + ( 3) + ( 3) = (3 + 3 + 3 + 3) = 12.( 5). 3 = ( 5) + ( 5) + ( 5) = 15.2. ( 6) = ( 6) . ( 6) = 12.HS: Nhận xét Khi nhân hai số nguyên khác dấu, tích có: + GTTĐ bằng tích các GTTĐ. + Dấu là dấu ““.Hoạt động 2. 2. QUY TẮC NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤUa) Quy tắc: Yêu cầu nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu. GV đưa quy tắc lên bảng phụ và ghạch chân các từ “nhân hai GTTĐ” “dấu “. Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu, so sánh với quy tắc nhân. Yêu cầu HS làm bài tập 73, 74 .b) Chú ý: 15 . 0 = 0 ( 15) . 0 = 0.Với a Z : a . 0 = 0. Yêu cầu HS làm bài tập 75 .c) Ví dụ: (T89 SGK): GV đưa đầu bài lên bảng phụ, yêu cầu HS tóm tắt.Giải: Lương công nhân A tháng vừa qua là: 40 . 20000 + 10 . ( 10000) = 800 000 + ( 100 000) = 700 000đ. GV: Còn cách nào khác không ? Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu: + Trừ hai giá trị tuyệt đối. + Dấu là dấu của số có GTTĐ lớn hơn. Bài 73:HS: Suy nghĩ làm vào vở 1 HS lên bảng: 5 . 6 = 30.9. ( 3) = 27. 10 . 11 = 110.150 . ( 4) = 600.Bài 75:HS: Suy nghĩ làm vào vở 1 HS lên bảng:So sánh : 68 . 8 < 0 15 . ( 3) < 15 ( 7 ) . 2 < 7.HS tóm tắt VD:1 sản phẩm đúng quy cách: + 20 000đ.1 sản phẩm sai quy cách: 10 000đ.1 tháng làm: 40 sản phẩm đúng quy cách và 10 sản phẩm sai quy cách. Tính lương ? HS nêu cách tính. Cách khác: (tổng số tiền nhận trừ tổng số tiền phạt).Hoạt động 3. LUYỆN TẬP CỦNG CỐ Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên trái dấu ? Yêu cầu HS làm bài tập 76 . GV yêu cầu HS làm bài tập: Đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng ?a) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai GTTĐ với nhau, rồi đặt trước kết quả dấu của số có GTTĐ lớn hơn.b) Tích hai số nguyên trái dấu bao giờ cũng là một số âm.c) a . ( 5) < 0 với a Z và a 0.d) x + x + x + x = 4 + xe) ( 5). 4 < 5 . 0 Yêu cầu 2 nhóm trinh bay nhóm khác nhan xét GV kiểm tra kết quả hai nhóm. Hai HS nhắc lại quy tắc. HS hoạt động theo nhóm.a) Sai. Sửa lại: Đặt trước tích tìm được dấu ““.b) Đúng.c) Sai vì ( 5). 4 = 20 5 . 0 = 0.d) Sai . Sửa = 4. x.e) Đúng. Đại diện nhóm lên bảng trình bày4. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Học thuộc lòng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, so sánh với quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu. Làm bài tập 77 . 113, 114, 116 , 117 .Ngày soạn: 07012016Tiết 60: LUYỆN TẬPI.MỤC TIÊU1. Kiến thức: Nắm vững qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải bài tập nhanh, chính xác3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải bài tập, có ý thwucs vận dụng vào thực tế4. Năng lực hướng tới: Phát triển năng lực tự học, cẩn thận, chính xác và tích cực trong học tậpII. CHUẨN BỊ1. Giáo viên: Bài soạn, SGK, dụng cụ dạy học2. Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bàiIII. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP1. Ổn định tổ chức:LớpNgày dạySĩ sốHọc sinh vắng6A6B2. Kiểm tra bài cũ: Phát biểu qui tắc nhân 2 số nguyên khác dấu?3. Bài mớiHoạt động của giáo viênHoạt động của học sinhGV yêu cầu HS làm bài tập 75 SGKHS khác nhận xét bài làm và kết quảGV: Nhận xét đánh giá và cho điểm:GV yêu cầu HS làm bài tập 76 SGKHS khác nhận xét bài làm và kết quảGV: Nhận xét đánh giá và cho điểm:GV yêu cầu HS làm bài tập 77 SGK? Tổng quát mỗi ngày tăng bao nhieu dm vảiHS khác nhận xét bài làm và kết quảGV: Nhận xét đánh giá và cho điểm:GV yều cầu HS làm bài tập 112 SBT trang 68 HS cả theo dỗi cách làm của bạn và nhận xétGV: Nhận xét đánh giá và cho điểmBT 75 SGK89HS: Đọc đề bài. 1 HS lên bảng:So sánh: a, (67).8=536