Bài tập cung cấp các câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử Việt Nam, giúp người học và người dạy có thêm tài liệu bổ ích, để quá trình dạy có hiệu quả theo phương pháp đổi mới giáo dục theo hình thức thi trắc nghiệm.
Trang 1CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP KIẾN THỨC LỊCH SỬ 10
Câu 1: Ở Việt Nam, tại các di tích ở Lạng Sơn, Thanh Hóa, Đồng Nai, Bình Phước có niên đại cách đây khoảng 30 – 40 vạn năm là địa bàn sinh sống của
A vượn cổ B người tối cổ C người tinh khôn D người hiện đại
Câu 2: Ở Việt Nam cách đây khoảng 2 vạn năm đã tìm thấy răng hóa thạch và nhiều công cụ ghè đẽo của người tinh khôn ở nền văn hóa nào?
A Văn hóa Ngườm, Sơn Vi B Văn hóa Hòa Bình, Bắc Sơn C Văn hóa Phùng Nguyên D Văn hóa Núi Đọ (Thanh Hóa)
Câu 3: Các bộ lạc trên đất nước ta đã bước vào thời “cách mạng đá mới” trong khoảng thời gian
A khoảng 30 – 40 vạn năm B khoảng 2 vạn năm C khoảng 5000 – 6000 năm D khoảng
6000 – 12000 năm
Câu 4: Ở vùng đồng bằng duyên hải miền Trung ở nước ta đã hình thành nền văn hóa của buổi đầu thời đại kim khí, đó là
A văn hóa Phùng Nguyên B văn hóa Sa Huỳnh C văn hóa Sông Đồng Nai D văn hóa Óc Eo
Câu 5: Quốc gia Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở nền văn hóa nào?
A Văn hóa Sông Đồng Nai B Văn hóa Sa Huỳnh C Văn hóa Óc Eo D Văn hóa Đông Sơn Câu 6: Quốc gia cổ Chăm Pa được hình thành trên cơ sở nền văn hóa nào?
A Văn hóa Sông Đồng Nai B Văn hóa Sa Huỳnh C Văn hóa Óc Eo D Văn hóa Đông Sơn Câu 7: Quốc gia cổ Phù Nam được hình thành trên cơ sở nền văn hóa nào?
A Văn hóa Sông Đồng Nai B Văn hóa Sa Huỳnh C Văn hóa Óc Eo D Văn hóa Đông Sơn Câu 8: Trong các nền văn hóa khảo cổ ở nước ta, nền văn hóa nào đánh dấu sự bắt đầu của một nền nông nghiệp sơ khai?
A Văn hóa Ngườm, Sơn Vi B Văn hóa Hòa Bình C Văn hóa Phùng Nguyên D Văn hóa Bắc Sơn
Câu 9: Phương thức sống chính của người tối cổ trên địa bàn đất nước ta là
A trồng trọt rau, củ, quả B săn bắt, hái lượm C trồng lúa nước D buôn bán, trao đổi
Câu 10: Địa bàn của nền văn hóa Đông Sơn là ở khu vực nào trên đất nước ta?
A Bắc Trung Bộ B Duyên hải miền Trung C Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ
Câu 11: Kinh đô của nhà nước Văn Lang là ở
1
Trang 2A Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội) B Phong Châu – Phú Thọ C Hoa Lư – Ninh Bình D Tây
Đô – Thanh Hóa
Câu 12: Theo truyền thuyết lịch sử, nhà nước Văn Lang có bao nhiêu đời Vua Hùng?
A 17 B 18 C 19 D 16
Câu 13: Kinh đô của nhà nước Âu Lạc là ở
A Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội) B Phong Châu – Phú Thọ C Hoa Lư – Ninh Bình D Tây
Đô – Thanh Hóa
Câu 14: Truyền thuyết “Sơn Tinh – Thủy Tinh” kể về câu chuyện lịch sử dưới đời Hùng Vương thứ bao mấy?
A 17 B 18 C 19 D 16
Câu 15: Truyền thuyết “Sơn Tinh – Thủy Tinh” muốn thể hiện về cuộc đấu tranh để sinh tồn của nhân dân Việt cổ nhằm chống lại
A giặc ngoại xâm B thiên tai C dịch bệnh D các loài thú dữ
Câu 16: Bức tranh sau đây đã đề cập đến truyền thuyết nào trong lịch sử Việt Nam?
A Truyền thuyết “Sơn Tinh – Thủy Tinh” B Truyền thuyết Mỵ Châu – Trọng Thủy C Truyền thuyết Lang Liêu D Truyền thuyết Thánh Gióng
Câu 17: Cư dân của quốc gia cổ Chăm Pa là người
A Kinh B Chăm C Khơ-me D M’nông
Câu 18: Cư dân của quốc gia cổ Phù Nam là người
A Kinh B Chăm C Khơ-me D M’nông
Câu 19: Khu di tích Thánh địa Mỹ Sơn của quốc gia cổ Chăm Pa hiện nay nằm ở địa bàn tỉnh
A Quảng Ngãi B Quảng Nam C Bình Định D Quảng Bình
Câu 20: Hoạt động kinh tế của cư dân Đông Sơn có gì khác so với cư dân Phùng Nguyên?
A Người Đông Sơn đã biết đến nghề nông trồng lúa nước B Người Đông Sơn đã có sự phân công lao động giữa nông nghiệp và thủ công nghiệp C Người Đông Sơn vừa làm nghề nông vừa làm nghề thủ công D Người Đông Sơn đã bắt đầu biết sử dụng công cụ lao động bằng kim khí
Câu 21: Công thức chính trong các bữa ăn của người Việt cổ là
A cơm + thịt + cá B cơm + rau + cá C cơm + khoai + sắn D cơm + rau + thịt
Câu 22: Điểm chung nhất trong hoạt động kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc, Chăm Pa và Phù
Nam là
2
Trang 3A đều lấy sản xuất nông nghiệp trồng lúa làm gốc B đều kết hợp sản xuất nông nghiệp và thủ công nghiệp C đều sử dụng công cụ lao động bằng đồng D đều dùng sức kéo trâu bò
Câu 23: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về quốc gia cổ Chăm Pa?
A Theo thể chế quân chủ chuyên chế B Có tục ăn trầu, ở nhà sàn, hỏa táng người chết C Có tín ngưỡng Thiên Chúa giáo D Có kinh đô ở Sin-ha-pu-ra (Trà Kiệu – Quảng Nam)
Câu 24: Nền văn hóa Óc Eo hình thành nên quốc gia cổ Phù Nam có nguồn gốc từ nền văn hóa nào?
A Văn hóa Sông Đồng Nai B Văn hóa Sa Huỳnh C Văn hóa Phùng Nguyên D Văn hóa Đông Sơn
Câu 25: Nền văn hóa của quốc gia cổ Chăm Pa chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn hóa
A Trung Quốc B Ấn Độ C Nhật Bản D Việt Nam
Câu 26: Nguyên liệu chính để xây dựng các tháp Chăm là
A đá B gạch C xi măng D bùn đất
Câu 27: Nét văn hóa nào của cư dân Việt cổ vẫn được duy trì và phát huy ở thời điểm hiện nay?
A Tục lệ ăn trầu, nhuộm răng B Tục lệ xăm mình, xăm mặt C Tục lệ thờ cúng tổ tiên, các vị anh hùng dân tộc D Tục lệ sùng bái tự nhiên
Câu 28: Dưới thời Văn Lang – Âu Lạc, cả nước ta được chia thành
A 13 bộ B 14 bộ C 15 bộ D 16 bộ
Câu 29: Quốc gia nào đã thôn tính lãnh thổ của nước Âu Lạc và thực hiện chế độ đô hộ ở đất nước ta?
A Nhà Nam Hán B Nhà Nam Việt C Nhà Đông Hán D Nhà Lương
Câu 30: Những chính sách văn hóa của các triều đại phong kiến phương Bắc đều nhằm mục đích
A sáp nhập nước ta vào lãnh thổ nhà Hán B đồng hóa nhân dân ta C thực hiện “chia để trị”
D mở rộng lãnh thổ Trung Quốc
Câu 31: Chính quyền đô hộ phương Bắc đã nắm độc quyền mặt hàng nào để dễ bề khống chế nhân dân ta?
A Thịt, gạo B Muối, sắt C Gạo, muối D Lúa, sắt
Câu 32: Những ý sau đây chỉ về sự chuyển biến trong nền kinh tế nào ở nước ta thời Bắc thuộc:
“Công cụ bằng sắt ngày càng được sử dụng phổ biến Công cuộc khai hoang, mở rộng thêm diện tích được đẩy mạnh Các công trình thủy lợi được xây dựng”
A Nông nghiệp B Thủ công nghiệp C Thương nghiệp D Ngoại thương
3
Trang 4Câu 33: “Mặc dù chính quyền đô hộ phương Bắc đã tăng cường việc cai trị trực tiếp tới cấp huyện,
tổ chức đơn vị hành chính đến cấp hương, xã, nhưng không khống chế nổi các… của người Việt” Trong dấu “…” là cụm từ:
A thôn, xóm B làng, xóm C xã, thôn D thôn, làng
Câu 34: Cuộc khởi nghĩa đầu tiên của nhân dân Âu Lạc chống chính quyền đô hộ phương Bắc là cuộc khởi nghĩa của
A Lý Bí B Hai Bà Trưng C Khúc Thừa Dụ D Ngô Quyền
Câu 35: Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng nhằm chống lại ách cai trị của thế lực nào?
A Nhà Nam Hán B Nhà Đông Hán C Nhà Tây Hán D Nhà Lương
Câu 36: Sau khi tiến hành khởi nghĩa thắng lợi, Trưng Trắc lên làm vua, đóng đô ở
A Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội) B Mê Linh (Vĩnh Phúc) C Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh)
D Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Tây)
Câu 37: Cuộc khởi nghĩa của Lý Bí nhằm chống lại ách cai trị của thế lực nào?
A Nhà Nam Hán B Nhà Đông Hán C Nhà Tây Hán D Nhà Lương
Câu 38: Sau khi lên ngôi, Lý Nam Đế đã đặt quốc hiệu cho nước ta là
A Đại Cồ Việt B Vạn Xuân C Đại Việt D Việt Nam
Câu 39: Chiến thắng nào của nhân dân ta đã kết thúc thời kỳ ngàn năm Bắc thuộc?
A Chiến thắng của Hai Bà Trưng B Chiến thắng của Khúc Thừa Dụ C Chiến thắng của Ngô Quyền D Chiến thắng của Lý Bí
Câu 40: Ngô Quyền đã dùng kế sách gì để tiêu diệt quân xâm lược nhà Nam Hán?
A “Tiên phát chế nhân” B “Vườn không nhà trống” C Tổ chức đóng cọc ở sông Bạch Đằng
D Tiêu diệt thuyền lương của giặc
Câu 41: Chiến thắng của Ngô Quyền diễn ra vào thời gian nào?
A Năm 931 B Năm 905 C Năm 937 D Năm 938
Câu 42: Sau khi chiến thắng quân Nam Hán, Ngô Quyền xưng vương, đóng đô ở
A Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội) B Thăng Long – Hà Nội C Luy Lâu (Thuận Thành, Bắc Ninh)
D Hoa Lư – Ninh Bình
Câu 43: Trong lịch sử phong kiến nước ta, có hai triều đại đã chọn Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội) làm kinh đô, đó là
A triều Ngô, triều Lý B triều Ngô, triều Thục C triều Lý, triều Trần D triều Trần, triều Ngô Câu 44: Việc thành lập nhà nước Vạn Xuân có ý nghĩa gì?
4
Trang 5A Khẳng định ý thức độc lập, tự chủ của đất nước ta B Mong đất nước ta sẽ trải qua vạn mùa xuân C Khẳng định sự thắng lợi trong cuộc đấu tranh của nhân dân ta D Thể hiện tinh thần yêu nước của nhân dân ta
Câu 45: Chiến thắng của Ngô Quyền đã mở ra thời đại mới – thời đại độc lập, tự chủ … của dân tộc
ta Trong dấu “…” là:
A vững bền B vĩnh viễn C tạm thời D lâu dài
Câu 46: Ai là người đã dẹp “loạn 12 sứ quân”?
A Ngô Quyền B Đinh Bộ Lĩnh C Nguyễn Công Trứ D Lê Hoàn
Câu 47: Tổ chức bộ máy nhà nước thời Đinh – Tiền Lê đứng đầu là vua, dưới vua gồm
A 2 ban B 3 ban C 4 ban D 5 ban
Câu 48: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về triều Lý?
A Dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long B Đặt tên nước là Đại Việt C Xây dựng Văn Miếu – Quốc
Tử Giám D Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên
Câu 49: Vị vua anh minh nhất trong lịch sử phong kiến Việt Nam là
A Vua Lý Thánh Tông B Vua Trần Thánh Tông C Vua Lê Thánh Tông D Vua Gia Long Câu 50: Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta là
A luật “Hình thư” B bộ “Hình luật” C bộ “Quốc triều hình luật” D bộ “Hoàng Việt luật lệ” Câu 51: Bộ luật nào thời phong kiến ở nước ta bao gồm hơn 700 điều, đề cập đến mọi mặt hoạt động
xã hội và mang tính dân tộc sâu sắc?
A Luật “Hình thư” B Bộ “Hình luật” C Bộ “Quốc triều hình luật” D Bộ “Hoàng Việt luật lệ”
Câu 52: Bộ luật nào thời phong kiến ở nước ta bao gồm gần 400 điều, đề cao quyền uy của Hoàng
đế, triều đình và xử phạt rất hà khắc?
A Luật “Hình thư” B Bộ “Hình luật” C Bộ “Quốc triều hình luật” D Bộ “Hoàng Việt luật lệ”
Câu 53: Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế ở nước ta đạt đến đỉnh cao dưới triều
A Trần B Lý C Lê sơ D Nguyễn
Câu 54: Vị vua nào đã giải oan cho Nguyễn Trãi trong vụ án “Lệ chi viên”?
A Vua Lý Thánh Tông B Vua Trần Thánh Tông C Vua Lê Thánh Tông D Vua Gia Long Câu 55: Vị vua nào đạ đặt tên nước ta là Đại Việt?
A Vua Lý Thánh Tông B Vua Trần Thánh Tông C Vua Lê Thánh Tông D Vua Gia Long
5
Trang 6Câu 56: Đơn vị hành chính cơ sở ở nước ta thời Lý – Trần – Hồ - Lê là
A Phủ B Huyện C Châu D Xã
Câu 57: Triều đại phong kiến nào ở nước ta chủ yếu tuyển chọn quan lại qua con đường giáo dục, thi cử?
A Trần B Lý C Lê sơ D Nguyễn
Câu 58: Vị vua nào đã quyết định sử dụng chữ Nôm làm chữ viết chính thức cho quốc gia?
A Vua Lý Thánh Tông B Vua Trần Thánh Tông C Vua Lê Thánh Tông D Vua Quang Trung Câu 59: Vị vua nào trong chế độ phong kiến Việt Nam đã cho phát hành tiền giấy?
A Vua Quang Trung B Vua Trần Thánh Tông C Vua Lê Thánh Tông D Vua Hồ Quý Ly Câu 60: Trong lịch sử, đất nước ta đã mấy lần mất quyền tự chủ?
A 2 lần B 3 lần C 4 lần D 5 lần
Câu 61: Vương triều nào đã đổi tên nước ta thành Đại Ngu?
A Trần B Lý C Hồ D Nguyễn
Câu 62: Nhà Hồ đã xây dựng kinh đô tại
A Hoa Lư – Ninh Bình B Thăng Long – Hà Nội C Vĩnh Lộc – Thanh Hóa D Phú Xuân – Huế
Câu 63: Trong lịch sử phong kiến Việt Nam, triều đại nào có vua là phụ nữ?
A Trần B Lý C Hồ D Nguyễn
Câu 64: Trong lịch sử phong kiến Việt Nam, cụm từ “9 chúa, 13 đời vua” là chỉ về triều đại nào?
A Trần B Lê sơ C Hồ D Nguyễn
Câu 65: Hệ thống đê từ đầu nguồn đến cửa biển dọc các con sông lớn, gọi là đê “quai vạc” được xây dựng dưới triều nào ở nước ta?
A Trần B Lý C Lê sơ D Nguyễn
Câu 66: Triều đại nào ở nước ta đã thực hiện phép quân điền trong sản xuất nông nghiệp?
A Trần B Lý C Lê sơ D Nguyễn
Câu 67: Hai câu thơ: “Đời vua Thái Tổ, Thái Tông Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng buồn ăn” đã ca
ngợi sự phát triển kinh tế nông nghiệp của nước ta dưới triều đại nào?
A Trần B Lý C Lê sơ D Nguyễn
Câu 68: Điểm khác biệt trong lĩnh vực thủ công nghiệp của triều Hồ so với các triều Lý, Trần, Lê là
6
Trang 7A thành lập các xưởng thủ công (quan xưởng) B Hình thành một số làng nghề thủ công C Phát triển Thăng Long với 36 phố phường D chế tạo được súng thần cơ (súng lớn) và đóng
thuyền chiến có lầu
Câu 69: Triều đại phong kiến nào ở nước ta dưới đây đã thực hiện chính sách hạn chế ngoại thương?
A Trần B Lý C Lê sơ D Tiền Lê
Câu 70: Chiến thắng của Lê Hoàn (Lê Đại Hành) trong cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất diễn ra tại đâu?
A Sông Bạch Đằng B Vùng Đông Bắc C Chi Lăng – Xương Giang D Rạch Gầm – Xoài Mút
Câu 71: Trong “10 vị tướng lĩnh giỏi nhất thế giới”, Việt Nam chúng ta có 2 người là Đại tướng Võ Nguyên Giáp và anh hùng
A Trần Hưng Đạo B Trần Thủ Độ C Lý Thường Kiệt D Quang Trung
Câu 72: Vì sao năm 980 Lê Hoàn khoác áo bào, lên ngôi vua, lập nhà Lê (Tiền Lê)?
A Vì ông muốn xây dựng lại đất nước B Do nhu cầu chống giặc ngoại xâm C Vì ông đã chiến thắng các đối thủ chính trị D Vì âm mưu cướp ngôi nhà Đinh
Câu 73: Tác phẩm nào được xem như “Bản tuyên ngôn độc lập” đầu tiên của nước ta?
A Hịch tướng sĩ (Trần Quốc Tuấn) B Nam Quốc Sơn Hà (Lý Thường Kiệt) C Bình Ngô đại cáo (Nguyễn Trãi) D Tuyên ngôn độc lập (Hồ Chí Minh)
Câu 74: Lý Thường Kiệt đã xây dựng phòng tuyến chống quân xâm lược Tống tại
A sông Bạch Đằng B sông Như Nguyệt C Rạch Gầm – Xoài Mút D sông Hồng
Câu 75: Chiến thắng lẫy lừng của nghĩa quân Lam Sơn đánh tan 10 vạn quân xâm lược Minh ở
A Bạch Đằng B Đông Bộ Đầu C Sông Như Nguyệt D Chi Lăng – Xương Giang
Câu 76: Điểm khác biệt nhất của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn so với các cuộc kháng chiến chống giặc ngoại xâm thời Lý – Trần là
A có sự lãnh đạo tài giỏi B được sự hưởng ứng của nhân dân C kết thúc bằng biện pháp giảng hòa D diễn ra khi nước ta mất quyền tự chủ
Câu 77: “Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối, ruột đau như cắt, nước mắt đầm đìa; chỉ giận chưa thể lột đất nước, ăn gan, uống máu quân thù…” Đoạn văn trên xuất hiện trong tác phẩm nào?
A Bình Ngô đại cáo B Hịch tướng sĩ C Bạch Đằng giang phú D Nam Quốc sơn hà
Câu 78: Ba lần quân Nguyên Mông sang xâm lược nước ta, nhà Trần đều dùng kế “thanh dã” để đối phó với chúng Vậy kế “thanh dã” có nghĩa là gì?
7
Trang 8A Xây dựng phòng tuyến chống giặc B Thực hiện vườn không nhà trống C Sang đánh địch bên đất Trung Quốc D Hòa hoãn với giặc để bảo toàn lực lượng
Câu 79: Tôn giáo nào giữ vị trí độc tôn ở nước ta từ thế kỷ XV kéo dài đến cuối thế kỷ XIX?
A Phật giáo B Nho giáo C Thiên chúa giáo D Đạo giáo
Câu 80: Thời Lý – Trần, tôn giáo nào đã trở thành quốc giáo ở nước ta?
A Phật giáo B Nho giáo C Thiên chúa giáo D Đạo giáo
Câu 81: Triều đại nào đã tổ chức khoa thi đầu tiên ở nước ta?
A Lý B Trần C Lê Sơ D Ngô
Câu 82: Triều đại nào ở nước ta đã quyết định cho dựng bia, ghi tên Tiến sĩ?
A Lý B Trần C Lê Sơ D Nguyễn
Câu 83: Hạn chế của giáo dục Việt Nam thời phong kiến là
A giáo dục chỉ xem trong các môn khoa học tự nhiên, không tạo điều kiện cho văn hóa phát triển
B giáo dục chỉ xem trong các môn khoa học xã hội, không tạo điều kiện cho văn hóa phát triển C giáo dục chỉ xem trong các môn khoa học xã hội, không tạo điều kiện cho kinh tế phát triển D giáo dục chỉ xem trong các môn khoa học tự nhiên, không tạo điều kiện cho kinh tế phát triển
Câu 84: Vị vua Trần đã lãnh đạo nhân dân ta trong hai lần kháng chiến chống quân Nguyên – Mông xâm lược là
A Trần Thái Tông B Trần Thánh Tông C Trần Nhân Tông D Trần Hưng Đạo
Câu 85: Nền giáo dục Đại Việt phát triển nhất dưới triều đại nào?
A Lý B Trần C Lê Sơ D Nguyễn
Câu 86: Ai là người phế truất vua Lê, lập ra triều đại mới vào năm 1527?
A Hồ Quý Ly B Mạc Đăng Dung C Nguyễn Ánh D Trịnh Kiểm
Câu 87: Sau khi thất bại trong cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều, nhà Mạc đã phải chạy lên đâu cố thủ?
A Bắc Ninh B Cao Bằng C Hưng Yêu D Quảng Ninh
Câu 88: Vị nữ tiến sĩ duy nhất trong lịch sử phong kiến Việt Nam – Nguyễn Thị Duệ - là của triều đại nào?
A Nhà Lê sơ B Nhà Trần C Nhà Hồ D Nhà Mạc
Câu 89: Trong cuộc chiến tranh Nam – Bắc triều, Nam triều là thế lực nào?
A Trịnh Kiểm B Nhà Mạc C Nhà Lê D Nguyễn Kim
8
Trang 9Câu 90: Từ 1627 – 1672, đất nước ta xảy ra biến động lớn nào?
A Đất nước bị chia cắt B Chiến tranh Trịnh – Nguyễn C Chiến tranh Nam – Bắc Triều D Đất nước chia thành Đàng Trong – Đàng Ngoài
Câu 91: “Linh hồn” của phong trào Tây Sơn chính là
A Nguyễn Nhạc B Nguyễn Huệ C Nguyễn Lữ D Bùi Thị Xuân
Câu 92: Những đóng góp của phong trào Tây Sơn là
A thống nhất đất nước B bảo vệ tổ quốc (chống Xiêm, Thanh) C lật đổ các tập đoàn phong kiến D thống nhất đất nước, bảo vệ tổ quốc
Câu 93: Ai là người đã cầu cứu quân Xiêm sang đánh Tây Sơn?
A Nguyễn Ánh B Lê Chiêu Thống C Nguyễn Hữu Chỉnh D Thái Tử Cảnh
Câu 94: Vua Quang Trung đã lãnh đạo quân ta đánh tan 29 vạn quân xâm lược Thanh trong thời gian
A 7 ngày B 5 ngày C 3 ngày D 10 ngày
Câu 95: Chiến thắng vang dội trong kháng chiến chống quân Thanh xâm lược diễn ra tại đâu?
A Sông Bạch Đằng B Chi Lăng – Xương Giang C Ngọc Hồi – Đống Đa D Sông Như Nguyệt Câu 96: Vương triều Tây Sơn có mấy triều đại?
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 97: Trong các thế kỷ XVI – XVIII, một tôn giáo mới được truyền vào nước ta là
A đạo Phật B đạo Tin lành C đạo Thiên Chúa D đạo Nho
Câu 98: Trong các thế kỷ XVI – XVIII, loại hình văn học nào có sự phát triển mạnh mẽ?
A Văn học dân gian B Văn học chữ Hán C Văn học chữ Nôm D Văn học Phật giáo
Câu 99: Vị vua nào đã đưa chữ Nôm vào giáo dục và thi cử?
A Vua Quang Trung B Vua Minh Mạng C Vua Lê Thánh Tông D Vua Hồ Quý Ly
Câu 100: Vua Gia Long đặt quốc hiệu nước ta là?
A Đại Việt B Việt Nam C Đại Nam D An Nam
Câu 101: Dưới triều Nguyễn một bộ luật được soan thảo với sự đề cao quyền uy Hoàng đế, triều đình là
A Hình thư B Hình luật C Quốc triều hình luật D Hoàng Việt luật lệ
Câu 102: Trong chính sách đối ngoại, nhà Nguyễn đối với nhà Thanh …, đối với Lào, Chân Lạp… Trong dấu “…” lần lượt là
9
Trang 10A bắt thần phục – chịu thần phục B chịu thần phục – bắt thần phục C bắt thần phục – bắt thần phục D chịu thần phục – chịu thần phục
Câu 103: Nhà Nguyễn thi hành chính sách cấm đoán gắt gao đối với tôn giáo nào?
A đạo Phật B đạo Tin lành C đạo Thiên Chúa D đạo Nho
Câu 104: Dưới triều Nguyễn, loại hình văn học nào có sự phát triển rực rỡ?
A Văn học dân gian B Văn học chữ Hán C Văn học chữ Nôm D Văn học Phật giáo
Câu 105: Trong các công trình sau, công trình nào được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới?
A Quần thể di tích và danh thắng Hương Sơn B Quần thể di tích và danh thắng Yên Tử C Quần thể di tích Cố đô Huế D Cổ Loa
Câu 106: Với cuộc cải cách hành chính, vua Minh Mạng đã chia cả nước thành
A 30 tỉnh và một phủ Thừa Thiên B 31 tỉnh và một phủ Thừa Thiên C 32 tỉnh và một phủ Thừa Thiên D 33 tỉnh và một phủ Thừa Thiên
Câu 107: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về triều Nguyễn?
A Dưới triều Nguyễn đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc B Dưới triều Nguyễn chế độ phong kiến được củng cố thêm một bước C Dưới triều Nguyễn nền kinh tế nông nghiệp phong kiến lạc hậu, không phát triển D Dưới triều Nguyễn có 13 đời vua
Câu 108: Triều đại nào có công hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước?
A Triều Tây Sơn B Triều Nguyễn C Triều Hậu Lê D Triều Hồ
Câu 109: Sau khi lên ngôi, vua Gia Long đã chọn nơi nào làm kinh đô?
A Phú Xuân (Huế) B Thăng Long (Hà Nội) C Hoa Lư (Ninh Bình) D Cổ Loa (Hà Nội)
10