Những thay đổi của phẫu thuật tim theo hướng ít xâm lấn —»esiielnj mrmmrtẢmkmh Learning Minimally Invasive Mitral Valve Surgery: A Cumulative Sum Sequential Pace RPS sec Probability An
Trang 1
PHAU THUAT VAN HAI LA IT XAM LAN
CHI DINH, KY THUAT, KET QUA
Trang 2Những thay đổi của phẫu thuật tim
theo hướng ít xâm lấn
—»esiielnj mrmmrtẢmkmh Learning Minimally Invasive Mitral Valve Surgery: A Cumulative Sum Sequential
Pace RPS sec Probability Analysis of 3895 Operations From a Single High-Volume Center
| ®- David M Holzhey Joerg Seeburger Martin Misfeld, Michael A Borger and Friedrich W Mohr
EYNOTE LECTURE SERIES
Traozenltral HOCXM repalr \
Friedrich W Mohs, <t al \ -
—= e =77
FEATURFĐ AETICLI -— A
Rate eis UE oly) ,
lavostve maitral vaÏxe su g£ty: 4 A ‘\ `
beste Set egy hị => ~
\ > ¬
j2.) 190) 2: `“ A2~ Pa
Re Cư 2c
ret Bre 2102 ` ` : Ì = ADULT CARDIAC SURGERY:
epee The Annals ae Surgery CME Program is located online at http://cme.ctsnetjournals.org
ART OF OPERATIVE To take the CME activity related to this article, you must have either an STS member or an
TECHNIQUES individual non-member subscription to the journal
Minsmally rvosive valve
Pe tA a ell , ,
MASTERS OF
erally prep for Mitral Valve Surgery in Patients Greater Than
70 Years Old: A Propensity-Matched Comparison
the Suzi-Burkhart technique
Rakesh M Suri, -¢ af
David M Holzhey, MD, William Shi, Michael A Borger, MD, PhD,
oerg Seeburger, MD, Jens Garbade, MD, PhD, Bettina Pfannmiiller, MD, and Friedrich W Mohr, MD, PhD
# AME eh
Department of Cardiac Surgery, Heart Center Leipzig, Leipzig, Germany
Trang 3Isolierte Mitralklappenchirurgie 2012 Anteil minimalinvasiver Eingriffe
Trang 4
Mitral Valve Surgery SHS 11/2008-08/2012
Sana Herzchiruraie
Trang 5
Nhung
»> Thách thức về kỹ thuật trong 75 — 125 ca đầu tiên,
nhất là nếu chọn bệnh nhân không phù hợp
Holzhey et al Cirulation 7013:128(5):483-91
Conclusions—A true learning curve exists for minimally invasive surgery of the mitral valve Although the number of
operations required to overcome the learming curve is substantial, marked variation exists between individual surgeons
Such information could be very helpful in structuring future training and maintenance of competence programs for this kind of surgery (Circulation 2013;128:483-491.)
»> Hầu hết kết quả không tốt là do đường cong huấn
luyện và chọn lựa bệnh nhân
Trang 6Cac biến chứng mới có thể xảy ra
> Thời gian THNCT và kẹp DMC dai hon
»> THNCT ngoại vi ngược dòng, TB thần kinh
> Liệt TK hoành<1%, tụ dịch vùng bẹn<5%, chuyển đổi
sang cưa xương ức <2%
Trang 7Kết qua tốt nếu
»> Chỉ định
»> Kỹ thuật
> Biết giới hạn của bản thân
> Luôn tìm cách đầy xa giới hạn
Trang 9
A Carpentier:
Sua van hai la tot hon thay van
>» Bao ton chuc nang that trai
»> Tránh các biến chứng liên quan đến van nhân tạo
>» Giảm biến chứng và tử vong sớm
»> Cải thiện sống còn dài hạn
mong danh đồ khả năng sửa van
fen cong voi ky thuat mo it xam
lan!!!
Thourani et al, Circulation 2003; 108:298-304
Zaho et al, JIC VS 2007; 1257-1263
Shuhaiber J ef al, EJCTS 2007; 31:267-275
Perrier P ef al, Circulation 1984;70:187
Akins CW, et al ATS 1994; 58:668-676
Trang 10Chi dinh
> Dua trén benh nguyên
> Dựa trên cơ chế tổn thương theo phân loại Carpentier
Trang 11If mitral repair is performed before the onset of
severe symptoms (congestive heart failure,
arrhythmias),
David T ef al, J Thorac Cardiovasc Surg 2003;125:1 143-52
Trang 12
Các kỹ thuật sửa chữa
> Sa lá trước: dây chang nhân tạo, loop, chuyển day
chang, edge-to-edge
>» Sala sau: day chang nhan tao, cat tam giác
> Hau thap: xé mép van, lam mong la van, cắt dây
chẳng thứ cấp, mở rộng là van băng màng ngoài tim
>» Đặt vòng van nhân tạo van hai lá
» Đặt vòng van nhân tạo hoặc dải màng ngoài tim cho
van ba la
Trang 13Day chang nhan tao
> Uu diém:
> Tai tao giai phau
>» Không cắt bỏ mô van, vòng van lớn hơn
> Nhược điểm:
»> Khó xác định chiêu dài phù hợp
Gillinov, JICVS 2008
Trang 14Sa la sau don thuan: so sanh day
chang va cat tam giac
Trang 17Vai trò của siêu âm tim qua thực
quan
Trang 18
Don gian hoa ky thuat
> Có thể dùng canula TM đùi 2 tầng, 10% không đủ lưu
lượng?
> Canula TM cảnh trong
Trang 20
Liet tim
» Dung dich Custadiol hoac del Nido: liêu duy nhất
> Bao vé co tim rất tốt đến 120 phút
Trang 21SỐ liệu PT sửa van hai là
Trang 22Chi định dựa trên bệnh nguyên
Trang 23Chi định dựa trên cơ chế tổn thương
Trang 24PHILIPS NGUYLN GIA ILLS
Trang 26PHILIPS TRINH HUU CHUNG
MI 1.4 10/9/2015 TIS 1.8 9:58:28 AM
DR KHOI T
$7-2omni 22Hz licm
H3
Gn 55 232dB/C5 L/2/0
PHILIPS TRINH HUU CHUNG MI 1.4 10/9/2015
15-10-09-135303 Philips Healthcare TIS 0.8 1:54:20 PM
co © Pat T: 37.0 °C
: »
TEE T <37.0 °C
Trang 31SỐ liệu PT thay van hai lá
Trang 321
1
Trang 33
Siéu am khi xuat vién
Siêu âm khi tai kham (2 - 16 thane
Khong co bénh nhan nao tang do he van
Khong co bénh nhan nao can mé lai
Eee uit + Length 0.9
Gn 232dB/C5 L/2/0
Trang 34
Ket luan
> Kỹ thuật ít xâm lấn được áp dụng ngày càng rộng rãi trong
phầu thuật van hai là và ngày cảng hoàn thiện
>» Thách thức kỹ thuật, đường cong huấn luyện dài
>» Thách thức vê đặc thù bệnh lý: bệnh van hậu thấp, giai
đoạn tiến triển
»> Chỉ định đúng, và kỹ thuật thích hợp sẽ đem lại kết quả tốt
Trang 35
Sialemnann carn an quy Cdng [alelaitcer: