TỔNG QUANCơ chế kháng kháng sinh ở vi khuẩn 4 Nordmann et al... MỤC ĐÍCHXác định gene kháng kháng sinh bằng công cụ tin sinh học từ dữ liệu giải trình bộ gene của chủng A.. baumannii • D
Trang 1Lê Võ Hồng Ngọc (BCV), Lê Thị Liên, Trần Thị Bích Phượng,
Lê Quốc Thịnh*, Lê Hà Tầm Dương, Cao Thị Bảo Vân
Viện Pasteur TP HCM
* BV Nhi đồng I TP HCM
HỘI NGHỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT ĐẠI HỌC Y DƯỢC
TP HỒ CHÍ MINH LẦN THỨ 34
Viện Pasteur TP HCM
Trang 2TỔNG QUAN
• Vi khuẩn Gram âm
• Tác nhân nhiễm khuẩn bệnh viện
• Thuộc nhóm “ESK A PE”:
Enterococcus faecium
Staphylococcus aureus
Klebsiella pneumoniae
Acinetobacter baumannii
Pseudomonas aeruginosa
Enterobacter spp.
2
Acinetobacter baumannii
Trang 3TỔNG QUAN
Tình hình vi khuẩn kháng kháng sinh
59.50%
70.50% 70.50% 70.50%
65.90%
0.00%
21.20%
64.80% 69.20% 69.70%
51.60%
68.50%
53.20%
69.60%
2012 (n=132)
Trang 4TỔNG QUAN
Cơ chế kháng kháng sinh ở vi khuẩn
4
Nordmann et al (2012)
Trang 5TỔNG QUAN
Phương pháp nghiên cứu kháng thuốc
Whole genome sequencing
(Next generation sequencing)
PCR, điện di trường xung,
whole-genome shotgun
- Ít thông tin
- Nhiều bước
- Tốn thời gian.
- Nhanh chóng
- Lượng thông tin rất lớn
- Phân tích kết hợp
- Phát hiện cơ chế kháng mới
Trang 6MỤC ĐÍCH
Xác định gene kháng kháng sinh bằng công cụ tin
sinh học từ dữ liệu giải trình bộ gene của chủng A.
baumannii đa kháng được phân lập trong lâm sàng.
• Lắp ráp bộ gene phác thảo của chủng A baumannii
• Dò tìm gene kháng kháng sinh, đặc biệt là gene kháng carbapenem
• Dự đoán các gene có tiềm năng liên quan tính kháng thuốc.
6
Trang 7VẬT LIỆU
Chủng A baumannii đa kháng thuốc được phân lập
từ bệnh phẩm dịch hút đờm của một bệnh nhi hơn 2 tháng tuổi ở Bệnh viện Nhi đồng 1 TP HCM trong năm 2013.
Trang 8Nhóm Phân nhóm Tên kháng
sinh
Đường kính kháng khuẩn (mm)
MIC (µg/ml) Kiểu hình
Beta-lactam
Penicilin
Cephalosporin
Carbapenem
Imipenem 7 > 64 Kháng Ertapenem 6 > 128 Kháng Meropenem 6 > 128 Kháng
Aminoglycoside
Đặc điểm kháng kháng sinh ở chủng A baumannii
Trang 9PHƯƠNG PHÁP
Tách chiết DNA
QIAamp DNA Blood Midi kit (QIAGEN)
Chuẩn bị thư viện DNA
Nextera XT (Illumina)
Giải trình tự
MiSeq (Illumina) với kích thước trình tự đọc 2x150 bp
Trang 10PHƯƠNG PHÁP
10
Chú giải gene
(Res finder, CARD, ARG-ANNOT)
(Spades)
(Ragout)
Trang 11KẾT QUẢ
Trang 12Bộ Gene Phác Thảo (Draft Genome)
• Số lượng contig (≥ 500 bp): 119
• Contig dài nhất là 328.233 bp
• N50: 100.121
• Chiều dài scaffold: 3.902.379 bp (9 gap)
• Phần trăm GC: 38,96%
• Độ bao phủ (coverage) trung bình của các contig trong
scaffold: 79,6
12
Trang 13Xác Định Gene Kháng Kháng Sinh
• Nhóm RND (Resistance-Nodulation-Division): adeABC,
adeFGH, adeIJK
• Nhóm MATE (Multi-antimicrobial extrusion protein): abeM
• Nhóm SMR (Small Multidrug Resistance): abeS
• Nhóm ABC (ATP-binding cassette): msrE
Bơm đào thải thuốc
Trang 14Xác Định Gene Kháng Kháng Sinh
STT Tên Nhóm kháng sinh chịu tác động
Beta-lactam (Cephalosporin, carbapenem…)
Aminoglycoside (Gentamycin, kanamycin…)
14
Enzyme bất hoạt kháng sinh
Trang 15Acinetobacter baumannii
3.902.379 bp
Vòng 1: cấu trúc scaffold Vòng 2: gene phiên mã xuôi Vòng 3: gene phiên mã ngược Vòng 4: %GC
Vòng 5: đường xiên GC
Trang 16Xác Định Gene Kháng Kháng Sinh
Penicillin-binding protein (PBP):
• Nhóm có khối lượng phân tử cao: ponA, mcrB, pbpA và ftsI
• Nhóm có khối lượng phân tử thấp: dacC, dacD và pbpG
• Gene mtgA
Porin: CarO, Opr 33-36, HMP-AB
16
Không đột biến
Gene liên quan tính kháng carbapenem
Trang 17Dự Đoán Gene Kháng Kháng
3 Nhóm MATE (Multi-antimicrobial extrusion protein) 2
Enzyme: 3 gene thuộc lớp metallo-beta-lactamase và 2 gene
thuộc beta-lactamase lớp A.
Bơm:
Trang 18KẾT LUẬN
• 6 loại bơm đào thải kháng sinh
• 11 gene mã hóa các enzyme phân hủy kháng sinh,
bao gồm gene blaOXA-23 và blaOXA-66
• Nhiều gene kháng tiềm năng.
18
Trang 19Nghiên cứu được tài trợ kinh phí bởi Viện Nghiên cứu Y khoa của Quân đội Hoa Kỳ (AFRIMS) và Viện Sức khỏe Hoa Kỳ (NIH).