HỘI CHỨNG THỰC BÀO MÁU LIÊN QUAN ĐẾN NHIỄM TRÙNG Ở BỆNH NHÂN NGƯỜI LỚN Lê Bửu Châu ThS.BS Lê Bửu Châu Bộ môn Nhiễm- ĐHYD... HCTBM liên quan đến nhiễm trùng ở BN người lớn tại BV BNĐ...
Trang 1HỘI CHỨNG THỰC BÀO MÁU
LIÊN QUAN ĐẾN NHIỄM TRÙNG
Ở BỆNH NHÂN NGƯỜI LỚN
Lê Bửu Châu
ThS.BS Lê Bửu Châu
Bộ môn Nhiễm- ĐHYD
Trang 2NỘI DUNG
I Tổng quan về HCTBM
II HCTBM liên quan đến nhiễm trùng ở BN
người lớn tại BV BNĐ
Trang 3Tổng quan về Hội chứng thực bào máu
Trang 41 Đại cương về HCTBM
• Scott và Robb-Smith (1939): Histiocytic medullary
reticulosis
• Farquhar JW (1952): Familial haemophagocytic reticulosis
• 1979: Virus–associated haemophagocytic syndrome
• 1984: Bacteria-associated hemophagocytic syndrome
• Hiện nay: "haemophagocytic syndrome hay
"haemophagocytic lymphohistiocytosis" (viết tắt: HLH)
• Do nhiễm trùng:
Infections associated with haemophagocytic syndrome
• Mã ICD-10: D76.2
Trang 51 Đại cương về HLH (tt)
- Giảm hoặc mất chức năng của tế bào diệt tự nhiên
(natural killer cells-NK) và lympho T độc tế bào (cytotoxic
T cells - CTLs)
Tăng hoạt hóa của tế bào lympho TCD8 và đại thực bào
Tăng sinh và thâm nhiễm của các tế bào này trong các cơ
quan khác nhau
Gia tăng quá mức các cytokin trong máu
Trang 6- Tỷ lệ tử vong trong HLH rất cao dù điều trị tíchcực.
Trang 7Đáp ứng miễn dịch ở người bình thường và ở BN HLH
Nguồn: Janka GE (2012)
Trang 8Cơ chế bệnh học trong HCTBM
Trang 9Hai loại HLH:
• HLH có tính di truyền: Familial HLH hay
primary HLH: kích hoạt sau nhiễm trùng, đa số
Trang 103 Chẩn đoán HCTBM
1 Phát hiện các đột biến gen
PRF1, UNC13D, STXBP1, RAB27A, STX11, SH2D1A, XI
- Hoạt động của tế bào NK giảm hoặc mất.
- CD 25 hòa tan >2400 IU/ml.
Trang 113 Chẩn đoán nguyên nhân
Nguồn: Janka GE-2007
Hội chứng thực bào máu
Hội chứng thực bào máu thứ
Bệnh tự miễn Bệnh ác tính
Suy giảm miễn dịch
- CHS
- Hội chứng Griscelli
- XLP
Hội chứng thực bào máu có tính gia đình
Đột biến gen chưa biết
Đột biến gen STX11
Đột biến gen UNC13D
Đột biến liên kết NST 9
Đột biến gen PRF1
Trang 12Nghiên cứu 2197 ca HLH, >17 tuổi, từ 1974-2011
Ramos-Casals (2014), Lancet, 383 (9927), pp.1503-16.
Trang 13Nguyên nhân liên quan đến HCTBM thứ phát
3 Nguyên nhân
Ramos-Casals (2014), Lancet, 383 (9927), pp.1503-16
Trang 144 ĐIỀU TRỊ
Khuyến cáo của Hội huyết học Hoa Kỳ năm 2011:
• Nhẹ: Rx bệnh nền, các yếu tố kích hoạt HCTBM ± corticosteroid
• Phác đồ chuẩn Etoposide + Dexa + CSA ± Methotrexate và
corticosteroid tiêm kênh tủy x 8 tuần
• Ghép tế bào gốc tạo máu: Tổn thương hệ TKTW, kháng điều trị
thông thường, giảm chức năng tế bào NK kéo dài, và có đột biến gen liên quan HLH.
• Các Rx đang nghiên cứu: lọc máu, antithrombine III, infliximab
(kháng thể chống TNF), daclizumab (kháng thể chống
CD25), alemtuzumab, anakinra, vincristine, phối hợp Etoposide và anti-thymocyte globuline
Trang 155 ĐIỀU TRỊ
5 Điều trị HLH
Điều trị p HLH
Jordan MB (2011), Blood
Trang 161.5 ĐIỀU TRỊ
Về điều trị:
• Các hướng dẫn ở VN: (SYT 3/12; BYT 4/2015)
• Các nghiên cứu lớn về HLH chủ yếu ở BN dưới 18
Trang 171.5 ĐIỀU TRỊ
Trang 191.5 ĐIỀU TRỊ
Trang 21HCTBM LIÊN QUAN ĐẾN NHIỄM TRÙNG
Ở BỆNH NHÂN NGƯỜI LỚN
TẠI BV BỆNH NHIỆT ĐỚI
Trang 22Mục tiêu: Khảo sát nguyên nhân- kết quả điều trị
HCTBM liên quan đến nhiễm trùng ở BN người lớn
Thiết kế: Mô tả tiến cứu hàng loạt ca kết hợp với quan
Trang 23KẾT QUẢ
Trang 24Các nhiễm trùng liên quan đến HCTBM
Trang 25Bảng : Đặc điểm dân số mẫu nghiên cứu
Trang 26HCTBM liên quan đến vi khuẩn
- Salmonela spp EBV: 114 cps/ml, TM tán huyết 1
- E.coli + Enterococcus EBV: 1350 cps/ml, u lách hoại tử 1
( EBV DNA: 1,7x10 6 cps/µL, IgM EBV (+))
1
Salmonella typhi không 1
S.aureus+ Enterococcus không 1
Trang 29HCTBM liên quan đến EBV
Trang 30Tải lượng EBV lúc chẩn đoán
Trang 31Kết quả huyết thanh chẩn đoán EBV
Kết quả IgM và IgG anti-EBV, n=32
Trang 32HCTBM liên quan đến EBV
Nguyên nhân tử vong: Sốc nhiễm trùng, suy đa tạng, lao màng não.
Trang 33Các dạng thay đổi EBV-DNA sau điều trị theo HLH-04
Log10
Trang 34Tải lượng EBV 2 cas hồi phục tốt
Trang 35Acyclovir: Liều 4g/ngày x 7 ngày
Trang 36Số BNcòn sống theo thời gian sau điều trị theo
phác đồ HLH-04
Trang 37Tỷ lệ sống sót của BN HCTBM -EBV có hóa trị đến 24 W
Thời gian sống sót (tuần)
Trang 38HCTBM-SXH Dengue
Đặc điểm SXH- 1 SXH- 2 SXH- 3 SXH- 4
Giới/tuổi nữ/34 nữ/31 nữ/26 nữ/39 Nhập viện N13 N5 N9 N9
Sốc Không Có Có Không Rối loạn tri giác Không Không Có Không Ngày hết sốt N25 N25 N31 N24 AST/ALT/GGT (U/L) 1796/287/392 2291/676/301 5877/1871/252 2455/685/500 Bilirubin TP (µmol/L) 33,9 42 97,2 69,4 Albumin (g/L) 26 22,3 24,5 23,8 CTM lúc chẩn đoán HLH
Neutrophil/mm 3 950 1990 6090 710 Hemoglobin g/L 8,6 10,4 8,9 6,6 Tiểu cầu/mm 3 79000 81000 49000 43000 Fibrinogen (g/L) 0,94 1,04 1,4 1,13 Triglyceride (mmol/L) 2,83 4,39 3,11 4,81 Ferritin (ug/L) >2000 >2000 >2000 >2000 Tủy đồ HLH HLH HLH HLH Điều trị kháng sinh Có Có Có Có
Kết quả Hồi phục Hồi phục Hồi phục Hồi phục
Trang 39nấm miệng, nhiễm
HIV
Td NTH, nấm miệng, VGSV C, nhiễm EBV, nhiễm
HIV
Nhiễm nấm P
marneffei máu, nấm
miệng, VGSV B, nhiễm EBV, td Lao phổi, nhiễm HIV.
Trang 41Trypanosoma (KST/µL) >11880 73400
Trang 42Trypanosoma evansi trong máu
Trang 43HCTBM- Histoplasma capsulatum
Td Nhiễm Brucella/bệnh thận IgA
Bệnh nền: Viêm vi cầu thận mạn 3 năm
Đang điều trị: Corticoid, Mycophénolate mofétil
Tủy đồ: HLH
Trang 44Duy trì: Itraconazole
Trang 46Kết quả điều trị HCTBM – nhiễm trùng
Tác nhân n=99 Điều trị và kết quả
Đặc hiệu, hồi sức
Hiệu quả Xin về Chuyển viện Tử vong/
Trang 47KẾT LUẬN
- HCTBM-NT thường gặp nhất là EBV
- Có thể nhiễm cùng lúc nhiều tác nhân khác nhau hoặc có bệnh nền đi kèm
- Điều trị đặc hiệu nhiễm trùng + hồi sức tích cực
- Điều trị theo phác đồ HLH-04 đối với HLH-EBV giúp kéo dài thời gian sống của bệnh
Trang 48Chân thành cám ơn