CÌ Bộ câu hỏi hài lòng dịch vụ tiêm chung SWISQ co độ tin cậy nội bộ cao và tính giá trị khi khảo sát trên người dân đưa trẻ đi tiêm chủng tại các trạm y tế thị xã Thuận An, tỉnh Bình
Trang 1ĐẠI HỌC Y DƯỢC THANH PHO HO CHi MINH
KHOA Y TE CONG CONG
TINH TIN CAY VA TINH GIA TRI CUA THANG DO HAI LONG DICH VU TIEM CHUNG MO’ RONG (SWISQ)
Trương Thị Thùy Dung
Trang 2
„ Kết quả - bàn luận
Trang 5
CÌ Bộ câu hỏi hài lòng dịch vụ tiêm chung (SWISQ) co
độ tin cậy nội bộ cao và tính giá trị khi khảo sát trên
người dân đưa trẻ đi tiêm chủng tại các trạm y tế thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương năm 2016 không 2
Trang 6tố»© Mục tiêu chung
Đánh giá độ tin cay nội bộ và tính giá trị cấu trúc của
thang đo SWISQ khi khảo sát trên người dân đưa trẻ đi
tiêm chủng tại các trạm y tế thị xã Thuận An, tỉnh Bình
Dương năm 2016
Trang 7
tố»© Mục tiêu cụ thê
1 Đánh giá độ tin cậy nội bộ thang đo SWISQ của
người dân đưa trẻ đến tiêm chủng tại các trạm y tế thị
xã Thuận An, tỉnh Bình Dương năm 2016
2 Đánh giá tính gia tri cau trúc thang đo SWISQ của
người dân đưa trẻ đến tiêm chủng tại các trạm y tế thị
xã Thuận An, tỉnh Bình Dương năm 2016
Trang 9
tố»© Các nghiên cứu liên quan
Bảng 1: Các nghiên cứu liên quan đến hài lòng dịch vụ TCMR
1 Sarah Cắt 2010 SWISQ Phân tích nhân tố EFA giải thích 66,1%
Tickner và ngang tỉ lệ biến thiên của toàn độ thang do
vàcộng mô tả
sự
3 DrJemal Cắt 2015 Bộ câu Tỉ lệ hài lòng: 71,9%
mô tả phát giữa tỉ lệ hài lòng với thời gian chờ đợi
triển (p<0,05)
4 DrDebjit Cắt 2015 CSQ-8 Tilé hai long: 90%
mô tả thời gian làm việc thuận tiện, thời gian
chờ đợi (p<0,01)
Trang 10Thiét Kết quả nghiên cứu
sự mô tả triển hài lòng của người chăm sóc trẻ
(p<0,05)
7 LilianD Cắt 2014 Bécauhdi Tỉ lệ hài lòng: 94,05%
Trang 12
tố»© Giới thiệu thang đo SWISQ
L Phát triển bởi tác giả Sarah Tickner và cộng sự
năm 2010 tại Anh
LÌ Tin cậy nội bộ cao: 0,94
Tính giá trị câu trúc tốt: 0,42 — 0,89
S Tickner, P J Leman, A Woodcock (2010) “Design and validation of the Satisfaction With Immunisation Service Questionnaire
Trang 14
Thang do SWISQ
Thân thiện của nhân viên tiêm ngừa
Cung cấp thông tin và cho lời khuyên về theo dõi chăm sóc trẻ sau tiêm
Lượng thông tin nhận được về tiêm chủng Giải đáp trực tiếp thắc mắc về tiêm chủng của NVYT
NVYT lắng nghe quan điểm
Ja NVYT
Trang 16tố»6 Đồi tượng và phương pháp
Thiết kê NC: cắt ngang mô tả
Trang 17d2
a = 0,05; z = 1,96: p = 50%: d = 0,05
N = 425 người, làm tròn 430
Trang 18Kỹ thuật chọn mẫu
Chọn trạm y tế: ngẫu nhiên đơn
Cỡ mẫu mỗi trạm: ngẫu nhiên phân tâng
Đối tượng tại mỗi trạm: ngẫu nhiên hệ thông
Ngẫu nhiên 117 nguwoi dan
phân tâng dựa
Trang 19
tố»6 Tiêu chí chọn mẫu
Tiêu chí chọn mẫu
Trang 20
tố»6 Phuong pháp và kỹ thuật thu thập
Phương pháp: phỏng vân mặt đối mặt
Công cụ: bộ câu hỏi soạn sẵn có câu trúc
Đặc điểm nền Thang đo SWISQ Thời gian chờ
Trang 21
Tuan theo tiéu chi chọn từ nh Tap huan Độc lập trả
chọn vào, loại ra sách dự điêu tra viên lời, bí mật
Trang 22
hương pháp phân tịch
¢ Nhap lieu, quan ly, xw ly: Epidata 3.1, Stata 13
¢ Phan tich so liệu
Thông kê mô tả
Biên số định lượng Định tính
phan phoi khong chuan (tần só, tỉ lệ)
(Diem hai long) hoc van, thời gian cho
Trang 23wage Phuong pnap pnan tich
He so r hận tien Kiêm định Je? = MO hinh
Cronbach's kham pha chi binh théngké Ga dien
Trang 25
Đặc điểm mẫu nghiên cứu (n=427)
Anh (2010), Guatemala (2014), Nigeria (2015)
Trang 27Đặc điểm mẫu nghiên cứu
Trang 28Đặc điểm mẫu nghiên cứu
Trang 29Đặc điểm mẫu nghiên cứu
Trang 31Tinh gia tri nhan t6 EFA
Bảng 3: Giá trị phương sai các nhân tố (n=427)
Trang 32
Hệ số tải nhân tố F1
F1 Thái độ NVYT và thông tin về tiêm chủng
Q11.Cách cư xử của NVYT khi tư vấn tiêm chủng
Q15.Nhân viên y tế hiểu biết, hỗ trợ trong tiêm chủng
Q17.Nhân viên y tế tôn trọng quyết định
chung về dịch vụ tiêm chủng
Trang 34Hệ số tải nhân tô F3
Trang 35F4 Giải đáp thông tin và môi trường tiêm chủng
Q13.Giải đáp thắc mắc qua điện thoại của
trạm y tế
Trang 36
Tính tin cậy nội bộ và giá trị câu trúc thang
Trang 37Thang do sau khi phan tich
do tin cay va tinh gia tri
Trang 38
Điêm mạnh Thang do SWISQ tin cay va gia trị
NC thực hiện trong cộng đồng về TCMR
Hạn chế Thang đo mới, ít tài liệu trong nước so sánh
Thực hiện một thời điêm, chưa kiêm định lặp lại
Trang 40
1 SWISQ do tin cay ndi bo cao: alpha 0,86
2 Tính giá trị câu trúc: hệ số tải nhân tố từ 0,32 — 0,63
Trang 42
a
TRAN TRONG CAM ON SV’ THEO DOI
CUA QUY THAY, CO VA CAC BAN!!!