• Đặc điểm chất lượng sống sau mổ bao gồm: Đau sau mổ, hôi miệng, đau chói tai, nôn ói sau mổ, ăn được thức ăn đặc sau mổ... ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU... Đ ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG P
Trang 1ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ SỬ DỤNG KHÁNG SINH DỰ PHÒNG TRÊN BỆNH NHÂN CẮT AMIĐAN TẠI BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG
HV: HỒ MẠNH PHƯƠNGGVHD: PGS.TS LÂM HUYỀN TRÂNThS NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
KẾT LUẬN KIẾN NGHỊ
Trang 3Việt Nam: trong 1 số PT Tim, Sản, RHM…
Trang 4• Đặc điểm chất lượng sống sau mổ bao gồm: Đau sau mổ, hôi miệng, đau chói tai, nôn ói sau mổ, ăn được thức ăn đặc sau mổ.
3
Trang 5ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 6Đ ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
TIÊU CHUẨN LOẠI TRỪ
Bệnh nhân có điều trị nhiễm khuẩn trước
phẫu thuật.
án nghiên cứu.
định.
Trang 7• Tiến cứu, ngẫu nhiên, có can thiệp lâm sàng
Thiết kế nghiên cứu
• Mẫu nghiên cứu sẽ được chọn ngẫu nhiên chia làm hai nhóm, mỗi nhóm ≥ 30 bệnh nhân, tổng số mẫu ≥ 60 bệnh nhân.
Cỡ mẫu
• Phương pháp ngẫu nhiên hóa cân bằng
Chọn mẫu
ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp nghiên cứu
Trang 8SƠ ĐỒ THU THẬP SỐ LIỆU
NHÓM I
KSDP liều duy nhất ≤ 2 giờ trước
mổ Cefuroxime 1,5-2g IV
NHÓM II
Kháng sinh 5 ngày Cefuroxime 0,75-1g IV x 2lần/j x 3j tiêm liều đầu sau mổ khi về phòng hồi sức, Cefuroxime 0,75-1g
(N4,N5) uống
BN có chỉ định cắt amiđan Thỏa tiêu chuẩn chọn bệnh Đồng ý nghiên cứu
Chọn ngẫu nhiên
Bệnh nhân được theo dõi đánh giá vào các
ngày 1, 3, 5, 7, 14, 21
Trang 9BIẾN SỐ PHÂN TÍCH
Trang 10có can thiệp lâm sàng
Hội đồng Y đức trong nghiên cứu
y sinh
ĐH YD TP.HCM
Bảo mật
Trang 11KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
10/2015 đến 06/2016, có 102 bệnh nhân thỏa tiêu chuẩn chọn mẫu
Mời tất cả các bệnh nhân này tham gia nghiên cứu
Không có trường hợp nào từ chối tham gia nghiên cứu
Trang 12GIỚI I
Trang 13KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
1 Đặc điểm đối tượng NC
TUỔI I
KSDP KSĐT 0%
Trang 14*AAO-HNS: TL chảy máu HP 2%.
*Manual Gil-Ascencio: 4-15 tuổi, TL chảy máu
Trang 17*Grandis và O’Reilly: đau TB 5-7 ngày.
*Mann: đau TB 5 ngày.
*Manual Gil-Ascencio: không khác biệt về số ca đau và
cường độ đau KSDP: giảm từ N1: 5,14 ± 1,88 N7: 0,08 ± 0,39KSĐT: giảm từ N1: 5,25 ± 1,74 N7: 0,04 ± 0,28
*Hironao Otake: Azithromycin tr.mổ ↔ Cefazolin 3j s.mổ
Không khác biệt về số ca và cường độ đau
*Chúng tôi: không khác biệt về số ca đau và cường độ đau
KSDP: giảm từ N1: 5,58 ± 0,60 N7: 0,04 ± 0,19KSĐT: giảm từ N1: 5,53 ± 0,61 N7: 0,02 ± 0,14
Trang 18*Dhiwakar và Burkart, Steward 2005 + Shebar Hussain
Khosa 2015: có sự khác biệt ý nghĩa về đau tai, đau họng, sốt
hậu phẫu, nôn ói, hôi miệng giữa nhóm sử dụng KS và giả dược
Trang 19• Chất lượng sống sau mổ được đánh giá qua mức độ đau sau mổ, số ngày ăn được thức ăn đặc, nôn ói, hôi miệng, đau chói tai không cho thấy khác biệt giữa hai nhóm.
Trang 20Có hai sự lựa chọn: KSDP liều duy nhất trước mổ hoặc
kháng sinh 5 ngày sau mổ trong cắt amiđan
KS liều duy nhất trước mổ có thể được xem xét và sử dụng trong phẫu thuật amiđan giúp làm giảm chi phí điều trị
Nghiên cứu chỉ giới hạn đối tượng bệnh nhân trên 18 tuổi với cỡ mẫu còn thấp nên rất cần thêm nhiều nghiên cứu
1
3
2
KIẾN NGHỊ
Trang 21Xin chân thành cảm ơn
sự chú ý lắng nghe
của Quý Thầy Cô!