ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHƯƠNG PHÁP KHÂU NGANG CÂN CƠ THÀNH BỤNG TRONG TẠO HÌNH THÀNH BỤNG Chủ nhiệm đề tài: PGS.. ĐẶT VẤN ĐỀ Khâu ngang cân cơ thẳng bụng Đường sẹo ngang thấp Không bóc tách
Trang 1ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHƯƠNG PHÁP KHÂU
NGANG CÂN CƠ THÀNH BỤNG TRONG TẠO HÌNH THÀNH BỤNG
Chủ nhiệm đề tài: PGS TS BS Đỗ Quang Hùng
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
Hút cắt
da mỡ thừa
Cắt da thừa
Hút mỡ
Cắt da
mỡ thừa
Trang 4da căng
Phình thượng
vị
Bóc tách nhiều
TULUA
Trang 5ĐẶT VẤN ĐỀ
Khâu ngang cân cơ thẳng bụng
Đường sẹo ngang thấp
Không bóc tách thượng vị
Hút mỡ toàn thể
Tạo rốn mới bằng ghép
da dày
Trang 6MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
“ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ PHƯƠNG PHÁP KHÂU NGANG CÂN CƠ THÀNH BỤNG TRONG TẠO
HÌNH THÀNH BỤNG”
Trang 7ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
Thiết kế: tiến cứu, mô tả các trường hợp bệnh
Mẫu nghiên cứu: 12 bệnh nhân
Thời gian: 01/11/2015 – 03/04/2016
Tiêu chuẩn chọn bệnh:
Tiêu chuận nhận bệnh: bn có da mỡ thừa bụng được giải thích và đồng ý phẫu thuật theo phương pháp có khâu ngang cân cơ bụng
Tiêu chuẩn loại trừ: giãn cơ thàng bụng, có thoát vị lồi vùng thương vị
Trang 8ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
• Đo kích thước da, mỡ cắt bỏ
• Đo kích thước và diện tích khâu cuộn
Sau
• Hẹn tái khám 01 tuần, 01 tháng
• Chụp hình
Trang 9ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
Trang 10ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
VẼ TRƯỚC MỔ:
Gai chậu trước trên
Đường rạch da bờ dưới cách mép trước âm hộ 6 – 7
cm
Đường rạch da bờ trên qua rốn
Trang 11ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
Trang 12ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
Hút toàn bộ bụng, lớp nông và sâu
Dừng lại khi vạt thượng vị 1,5 – 2 cm
Trang 13ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
Trang 15ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
Trang 16ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
Trang 17ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
Trang 18ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
Trang 19ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
Trang 20ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
Trang 21ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
Trang 22ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
KỸ THUẬT
Trang 31 Chiều dài khâu cuộn: 26.1 ± 2.4cm ( 20.7cm - 28.8cm)
Chiều cao khâu cuộn: 7.8 ± 2.0cm (5,2cm - 11,8cm)
Diện tích khâu cuộn: 634 ± 145cm2 (467cm2 - 902cm2)
02 trường hợp đặt dẫn lưu, rút trước 24h
Không ghi nhận trường hợp biến chứng
Trang 32(100%)
Trang 33Phình khi ngồi
(n = 2)
Phình khi đứng (n = 0)
Cần phẫu thuật lại (n = 0)
Dư da vùng
thượng vị
Không dư da (n = 11)
Dư da chỉ phát hiện khi làm nghiệm pháp véo da (n = 1)
Dư da thấy rõ bằng mắt thường (n = 0)
Cần phẫu thuật lại (n = 0)
Vị trí đường
sẹo ngang
5 – 7 cm từ mép âm hộ (n = 10)
7-10 cm từ mép âm hộ (n = 2)
>10 cm từ mép
âm hộ (n = 0)
Cần phẫu thuật lại (n = 0)
Trang 35KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN HÌNH TRƯỚC VÀ SAU PHẪU THUẬT
Trang 36KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN HÌNH TRƯỚC VÀ SAU PHẪU THUẬT
Trang 37KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Bảo tồn mạch máu
Khắc phục phình cơ thượng vị
Trang 38KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Bảo tồn mạch máu
Trang 39KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Khắc phục phình cơ thượng vị
Chỉ hút
mỡ
thượng vị
Chỉ khâu ngang cơ
bụng
Trang 40KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
Đường
sẹo thấp
Chiều dài
khâu cuộn
# 7cm
Khâu đính vạt bụng dưới
Trang 45CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ ĐỒNG NGHIỆP