1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chỉ định điều trị ngoại khoa u thành ngực nguyên phát nhân 32 trường hợp

21 220 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẶT VẤN ĐỀ- Sự phát triển kỹ thuật PT, tái tạo thành ngực, hồi sức giảm TLTV, biến chứng - Điều trị thành công: CĐ chính xác, PT cắt rộng, tái tạo thành ngực *.. General Thoracic Surgery

Trang 1

TS BS NGUYỄN HOÀNG BÌNH PGS.TS BS TRẦN QUYẾTTIẾN

CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA

U THÀNH NGỰC NGUYÊN PHÁT

NHÂN 32 TRƯỜNG HỢP

Trang 3

ĐẶT VẤN ĐỀ

- Sự phát triển kỹ thuật PT, tái

tạo thành ngực, hồi sức giảm

TLTV, biến chứng

- Điều trị thành công: CĐ chính

xác, PT cắt rộng, tái tạo

thành ngực (*)

- Việt Nam: BN được PT còn ít

Mục tiêu nghiên cứu

Trang 4

ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU

Trang 5

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

1/2015 – 06/2016: 32 BN UTNNP được PT tại khoa

n(%)

U dicănn(%)Pairolero

(1985) (13)13 5(5) (44)44 (32)32 Martini

(1987) (40)127 36(11) 83(26) 71(22)

(*) Peter C Pairolero et all Neoplasms of the chest wall Pearson’Thoracic and esophageal surgery, 2008, p1291-1302

Trang 6

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

Tuổi & Giới

- Nam: 19 (59.3%) Nữ: 13 (40.7%)

- Tuổi: lớn nhất: 83 tuổi, nhỏ nhất: 15Tuổi TB: - U ác tính: 49.7 tuổi

- U lành: 32.3 tuổi

- Tuổi TB: U lành: khoảng 26 tuổi

U ác tính: khoảng 40 tuổi (*)

- Tỷ lệ nam : nữ: 2 : 15, u ác là 2:1 (*), ngoại lệ u desmoid, tỷ lệ 1 : 2

(*) Bernard J Park, Raja M Flores Chest wall tumors General Thoracic Surgery, 7th Edition 2009

Trang 7

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

TC Lâm sàng

- Không TC: 13 (40.6%)

- Đau ngực: 17 BN (53.1%),trong đó 4 BN u ác tính (23.5%)

- U: 25 BN (78.1%)

- U loét, chảy máu: 3 BN(13.3%), cả 3 BN đều u ác tính

- U không t/c thường lành tính,2% u ác

- Burt : U đau: 49% chondrosarcoma, 78% osteosarcoma U lớn nhanh u

ác (*)

(*) Bernard J Park, Raja M Flores Chest wall tumors General Thoracic Surgery, 7th Edition 2009

Trang 8

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

Trang 9

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

Hình ảnh học

- X quang phổi thẳng:

Tổn thương x sườn, bất

thường x quang có thể

thấy mà không sờ thấy u.

(*) Bernard J Park, Raja M Flores Chest wall tumors General Thoracic Surgery, 7th Edition 2009

Trang 10

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

Trang 11

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

Trang 12

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

Vị trí u BN %

Xương

Xương ức Xương sườn

3 17

9.3 52.7

3.1 12.4 9.3 12.4

(*) Bernard J Park, Raja M Flores Chest wall tumors General Thoracic Surgery, 7th Edition 2009

Vị trí u

- U xương: bất kỳ vị trí, u xương ức thường ác tính

- U mô mềm ác tính: nhiều hơn u xương

Trang 13

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

Sinh thiết u trước PT

- Hầu hết BN được PT cắt trọn u, chẩn đoán GPB, điều trị.

- Sinh thiết lạnh: 2 BN Sinh thiết u trước PT: 1 BN FNA: 1 BN

- Cavanaugh: sinh thiết trước, lên kế hoạch điều trị

Sinh thiết bằng kim

U nhỏ.UTNTP Walsh: UTNNP không chính xác (*).

Sinh thiết cắt trọn u

u < 5cm Hầu hết PTV LN (Graeber)

Lấy hết u, mô đủ để chẩn đoán, điều trị bổ trợ sớm

Nhược điểm: u đt đa mô thức (u tương bào, Ewing)

Sinh thiết trước PT

Sinh thiết kim (-), u > 5cm.

(*) Bernard J Park, Raja M Flores Chest wall tumors General Thoracic Surgery, 7th Edition 2009

Trang 14

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

CĐ phẫu thuật

- Khối u lớn tiến triển nhanh: 13 BN (40.6%)

- Khối U gây đau: 8 BN (24.8%)

- Khối u bị loét, chảy máu: 3 BN (9.3%)

- Khối u ác tính: 1 BN (3.1%)

- Chẩn đoán, điều trị khối U: 13 BN (40.6%)

- U lành: CĐ Pt được đặt ra khi u đau, tiến triển nhanh, khả năng hóa ác tính 1%

- U ác tính: PT điều trị triệt để, cắt rộng

- PT cắt khối u cho chẩn đoán điều trị

(*) Bernard J Park, Raja M Flores Chest wall tumors General Thoracic Surgery, 7th Edition 2009

Trang 15

Phẫu thuật cắt u

- PT cắt rộng (cách bờ u > 2cm) đt tận gốc (*)

- PT cắt giảm: u không đáp ứng hóa hay xạ trị, có biến

chứng tại chỗ như loét, nhiễm trùng, đau (*)

62.5 28.2 Cắt rộng u, tái tạo ngực

U ác

U lành

1 1

3.1 3.1 Cắt rộng u, ghép da

U ác

U lành

1 0

3.1 0

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

( (*) Bernard J Park, Raja M Flores Chest wall tumors General Thoracic Surgery, 7th Edition 2009

Trang 16

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

62.5 28.2 Cắt rộng u, tái tạo ngực

U ác

U lành

1 1

3.1 3.1 Cắt rộng u, ghép da

U ác

U lành

1 0

3,1 0

Phục hồi thành ngực

- Đảm bảo chức năng hô hấp, bảo vệ tạng trong lồng ngực

- Hở thành ngực lớn 5- 10 cm

- Tái tạo khung xương: Prolene mesh, Gore-Tex

- Tái mô mềm thành ngực: xoay vạt cơ

(*) Bernard J Park, Raja M Flores Chest wall tumors General Thoracic Surgery, 2009

Trang 17

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

− Thời gian nằm viện sau mổ TB: 5.58 ngày

− Lâu nhất: 12 ngày Nhanh nhất: 3 ngày

− Biến chứng: không biến chứng nặng, 1 BN chảy máu vết mổ sau PT, được băng ép TKMP: đặt dẫn lưu

− Mayo Clinic : thời gian nằm viện TB 9 ngày, không tử vong, 2 BN mở khí quản khi xuất viện

− Kết quả lâu dài: sarcoma sụn, TL sống 5 năm 96% BN cắt rộng, 70% đối với BN cắt khối u

(*) Bernard J Park, Raja M Flores Chest wall tumors General Thoracic Surgery, 7th Edition 2009

Trang 18

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

1 2 3 1

31.2 12.4

3.1 6.2 9.3 3.1

- U xương lành: chondroma, loạn sản sợi xương

- U lành mô mếm: fibroma, u máu, u mỡ, u thần kinh

(*) Peter C Pairolero et all Neoplasms of the chest wall Pearson’Thoracic and esophageal surgery, 2008, p1291-1302

Trang 19

KẾT QUẢ & BÀN LUẬN

U ác tính: U ác mô mềm nhiều hơn so u ác xương (*)

- U ác xương: sarcoma sụn, Ewing’s sarcoma, sarcoma xương

- U ác mô mềm: u mô bào sợi nhầy, u desmoid, sarcoma mỡ

(*) Peter C Pairolero et all Neoplasms of the chest wall Pearson’Thoracic and esophageal surgery, 2008, p1291-1302

3 2

6.2 6.2 6.2

9.3 6.2

Trang 20

KẾT LUẬN

- CĐPT: u tiến triển, u đau, u loét chảy máu, cắt khối u có vai trò trong cả chẩn đoán và điều trị.

Kết quả PT an toàn, không tai biến trầm trọng

Ngày đăng: 19/04/2017, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm