1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng anh

2 438 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN Present Continuous Tense I.. ĐỊNH NGHĨA Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại.. Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang

Trang 1

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (Present Continuous Tense)

I ĐỊNH NGHĨA

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại Dự định trong tương lai gần

II CẤU TRÚC

1 Khẳng định

S + is/ am/ are + V –

ing

Ex: - I am reading this book now.

- She is driving to work.

- You are learning English now.

- They are playing football at the

moment

- The dog is barking.

2 Phủ định

S + is/ am/ are + not +V – ing

Ex: - I am not reading now.

- She isn’t driving to work today.

- You aren’t learning Maths now.

- It isn’t raining today.

3 Câu hỏi

a Câu hỏi Yes – No

Is/ Am/ Are + S + V –

ing ?

Ex: - Are they playing football?

- Is she crying at the moment?

- Are you doing anything tonight?

- Is it raining now?

b Câu hỏi

WH-WH – + is/ am/ are + S + V –

ing ?

Ex: - What are you doing?

- Where is he going?

- What is she singing?

- What language are you speaking?

1 Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại.

- What are you doing?

- She's reading in the garden

- They're not standing in the rain

2 Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động xảy ra xung quanh thời điểm hiện tại.

- I'm reading "The Surgeon's Mate" by Patrick O'Brian

- Whose account are you working on?

- She's studying hard for her final exam

3 Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả một kế hoạch/ sắp xếp trong tương lai.

- We're having leftovers this evening

- What are you doing tomorrow afternoon?

- She isn't coming on Friday

Các từ, cụm từ đi kèm:

at the moment, now, today, this week, this month, tomorrow, next week (for future

arrangements ), currently…

Khi thêm ING ngay đằng sau động từ nguyên mẫu, cần nhớ vài quy tắc sau:

1 Nếu động từ tận cùng bằng 1 chữ cái E, bỏ E đi rồi mới thêm ING

Trang 2

Ex: love → loving, live → living, hope → hoping

2 Nếu động từ tận cùng bằng 2 chữ cái E, thêm ING bình thường, không bỏ E

Ex: see → seeing

3 Nếu động từ tận cùng bằng IE, đổi IE thành Y rồi mới thêm ING

Ex: Die→ dying, lie → lying, tie → tying

4 Nếu động từ đơn âm tận cùng bằng 1 và chỉ 1 trong 5 nguyên âm (A, E, I, O, U) với một

và chỉ một phụ âm, ta viết phụ âm đó thêm 1 lần nữa rồi mới thêm ING

Ex: stop → stopping, run → running, begin → beginning, prefer → preferring

5 Các động từ ngoài các quy tắc trên ta thêm ING bình thường

EXERCISE Exercise 1:Give the correct form of the verbs in brackets.

1 John (not read) book now

2 What you (do) tonight?

3 When you come, I (listen) to music

4 Jack and Peter (work) late today

5 Maria (sit) next to Paul right now

6 Marry (not sleep) at the moment

7 How many other students you (study) with today?

8 He always (make) noisy at night

9 Where your husband (go)?

10 She (wear) earrings today

11 The weather (get) cold this season

12 Look! The bus (come)

13 He always (borrow) me money and never (give) back

14 While I (do) my housework, my husband (read) books

15 Right now, my parents (visit) Beijing

16 The teacher (check) the homework

17 My baby brother (play) with his toys

18 Rony and David (run) out of the house

19 Let’s go out It (not/rain) now

20 I (go) to bed now Goodnight!

21 Maria is in Britain at the moment She (learn) English

22 She (stand) outside the cinema

23 She can’t answer the phone because she (wash) her hair

24 Hi, Jack What you (look) at?

25 Tom isn’t in his office He (talk) to the boss at the moment

Ngày đăng: 18/04/2017, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w