1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường mầm non thực hành thuộc trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương theo chuẩn nghề nghiệp

134 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để thực hiện tốt ba nhiệm vụ trên, các trường MNTH phải có ội ngũ giáo viên giỏi về chuyên m n, giàu về kinh nghiệm, lu n năng ộng, tích cực tiếp thu và ứng dụng các phương pháp d y học

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THEO CHUÈN NGHÒ NGHIÖP

Chuyên ngành : Quản lý giáo dục

Mã số : 60 14 01 14

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC

Người hướng dẫn khoa học: TS NGUYỄN VĂN LY

HÀ NỘI - 2016

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Với lòng kính trọng sâu sắc và tình cảm chân thành tác giả xin trân trọng

cảm ơn:

Các th y giáo, c giáo Phòng S u i học - Trường Đ i học Sư ph m Hà Nội

2, ã trực tiếp giảng d y và góp ý cho tác giả trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và hoàn thành luận văn B n giám hiệu Trường CĐSPTƯ, B n chủ nhiệm và giảng viên Kho GDMN, B n giám hiệu và giáo viên b trường MNTH ã t o iều

kiện cung cấp th ng tin, tư liệu giúp ỡ tác giả trong suốt quá trình thực hiện ề tài

Đặc biệt tác giả xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc ối với TS Nguyễn Văn Ly người ã nhiệt tình, trực tiếp hướng dẫn, giúp ỡ tác giả nghiên cứu hoàn thành luận văn

Cuối cùng, tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn ến tất cả b n bè ồng nghiệp và người thân ã ộng viên, giúp ỡ tác giả hoàn thiện luận văn

Mặc dù trong quá trình nghiên cứu, thực hiện luận văn, tác giả ã dành nhiều thời gi n, tâm huyết Nhưng chắc chắn, luận văn kh ng thể tránh khỏi những h n chế Kính mong nhận ược sự cảm th ng, chi sẻ củ quý th y giáo, c giáo, các

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

T i xin c m o n rằng số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là trung thực và kh ng trùng lặp với các ề tài khác T i cũng xin c m o n rằng các

th ng tin trích dẫn trong luận văn ã ược chỉ rõ nguồn gốc

N t n n m 16

Tác giả

Ph m Thị Kim Huê

Trang 4

MỤC LỤC

Trang

Lời cảm ơn i

Lời c m o n ii

Mục lục iii

Bảng ký hiệu các chữ viết tắt vii

Danh mục bảng viii

Danh mục biểu ồ ix

MỞ ĐẦU 1

1 Lý do chọn ề tài 1

2 Mục ích nghiên cứu 3

3 Nhiệm vụ nghiên cứu 3

4 Khách thể và ối tượng nghiên cứu 3

5 Ph m vi nghiên cứu 3

6 Giả thuyết khoa học 4

7 Phương pháp nghiên cứu 4

8 Cấu trúc của luận văn 5

CHƯƠNG 1 : CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN MẦM NON THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP 6

1.1 Tổng quan nghiên cứu vấn đề 6

1 1 1 r n t 6

1 1 2 t m 7

1.2 Một số khái niệm cơ bản liên quan 10

1.2.1 Quản lý, quản lý giáo dục, quản lý giáo dục mầm non 10

1.2.2 Giáo viên, giáo viên mầm non 13

1.2.3 Chuẩn, Chuẩn nghề nghi p giáo viên mầm non 13

1.2.4 Bồ dưỡng, bồ dưỡng giáo viên mầm non theo Chuẩn nghề nghi p và quản lý bồ dưỡng giáo viên mầm non theo Chuẩn nghề nghi p 18

1.3 Vị trí, yêu cầu đối với giáo dục mầm non hiện nay 19

Trang 5

1 3 1 rườn mầm non tron thống giáo dục quốc dân 19

1.3.2 Yêu cầu đối v i giáo dục mầm non hi n nay 20

1.4 Một số vấn đề về bồi dưỡn i i n n n e C n n ề n i 22

1.4.1 Sự cần thi t củ ồ dưỡn o v n o v n mầm non t o C uẩn n ề n p 22

1.4.2 Mục tiêu của bồ dưỡn o v n mầm non 24

1.4.3 Nội dung bồ dưỡn o v n mầm non 24

1.4.4 Hình thức bồ dưỡng giáo viên mầm non 26

1.4.5 Kiểm tr đ n k t quả bồ dưỡng giáo viên mầm non 26

1.5 Quản lý bồi dưỡng giáo vi n mầm non đáp ứng chuẩn nghề nghiệp 26

1.5.1 ứ n n ứu uẩn n ề n p o v n mầm non 26

1.5.2 Lập k hoạ ồ dưỡn o v n mầm non t o C uẩn n ề n p 27

1.5.3 T chức trong quản lý bồi dưỡn o v n mầm non 28

1.5.4 Chỉ đạo thực hi n bồ dưỡn o v n mầm non 30

1.5.5 Kiểm tra, giám sát bồ dưỡn o v n mầm non 30

1.5.6 Đảm bảo đ ều ki n bồ dưỡn o v n mầm non 31

1.6 Những yếu tố tác động đến quản lý bồi dưỡng giáo vi n mầm non 32

1.6.1 Y u tố chủ quan 32

1.6.2 Y u tố khách quan 33

Kết luận chương 1 35

CHƯƠNG 2 : THỰC TRẠNG QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN CÁC TRƯỜNG MNTH THUỘC TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP 36

2.1 Giới thiệu về trường CĐSPTƯ và các trường MNTH 36

2.1 1 rườn o đẳn Sư p ạm run ươn 36

2.1.2 Gi i thi u về các trường MNTH 38

2.2 Thực trạng đội ngũ giáo vi n các trường MNTH 42

2 2 1 ơ ấu độ tu i và trìn độ củ độ n ũ o v n trường MNTH 42

2.2.2 Chất lượng củ o v n trường MNTH theo chuẩn nghề nghi p 43

Trang 6

2.3 Thực trạng bồi dưỡng giáo vi n các trường MNTH thuộc trường

CĐSPTƯ theo Chuẩn nghề nghiệp 46

2.3.1 Thực trạng về nhu cầu của cán bộ o v n về bồ dưỡng theo Chuẩn nghề nghi p 46

2.3.2 Thực trạng về thực hi n các nội dung bồ dưỡng theo Chuẩn 47

2.3.3.Thực trạng về hình thứ và p ươn p p ồ dưỡng theo Chuẩn 51

2 3 4 đ ều ki n để thực hi n hoạt động bồ dưỡn o v n mầm non 53

2.3.5 K t quả bồ dưỡn o v n tạ trườn M H trườn ĐSP Ư 55

2.4 Thực trạng quản lý bồi dưỡng giáo vi n các trường MNTH thuộc trường CĐSPTƯ theo Chuẩn nghề nghiệp 56

2.4.1 Thực trạng về độ n ũ B ủ 3 rường MNTH 56

2.4.2 Quản lý lập k hoạch và triển khai k hoạch bồ dưỡn o v n t o uẩn n ề n p 58

2.4.3 Quản lý về nộ dun p ươn p p và ìn t ức bồ dưỡn o v n t o uẩn n ề n p 59

2.4.4 Quản lý đ ều ki n đ p ứng yêu cầu cho hoạt động bồ dưỡng 61

2.4.5 Quản lý kiểm tr đ n k t quả hoạt động bồ dưỡng GVMN t o uẩn n ề n p 61

2.4.6 Thuận lợ k ó k ăn tron ôn t quản lý bồ dưỡng giáo viên các trường MNTH thuộ rườn ĐSP Ư t o uẩn nghề nghi p 62

2.4.7 Một số nhận xét chung về công tác bồ dưỡng và quản lý bồ dưỡng o v n trường MNTH thuộ trườn ĐSP Ư t o uẩn nghề nghi p 64

2.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH thuộc trường CĐSPTƯ theo Chuẩn nghề nghiệp 65

2.5.1 Yếu tố chủ quan 66

2.5.2 Yếu tố khách quan 67

Kết luận chương 2 68

CHƯƠNG 3 : GIẢI PHÁP QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN CÁC TRƯỜNG MNTH THUỘC TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP 70

Trang 7

3.1 Nguyên tắc đề xuất các giải pháp quản lý bồi dưỡng giáo viên 70

3 1 1 Đảm bảo qu n đ ểm chuẩn hóa, bám sát mục tiêu phát triển 70

3 1 2 Đảm bảo tính thực tiễn trong thực hi n ương trình giáo dục mầm non 71

3 1 3 Đảm bảo tính khả thi của các giả p p đề xuất 71

3 1 4 Đảm bảo tín đồng bộ toàn di n 72

3 1 5 Đảm bảo tính k thừa và phát triển 72

3.2 Các giải pháp quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo vi n các trường MNTH thuộc trường CĐSPTƯ theo Chuẩn nghề nghiệp 73

3.2.1 Giải pháp 1 Nâng cao nhận thứ ủ n ộ quản lý o dụ và o viên về tầm quan trọng của hoạt động bồ dưỡn o v n mầm non đ p ứng C uẩn n ề n p 73

3.2.2 Giải pháp 2 Xây dựng k hoạch bồ dưỡn o v n mầm non ắn v i yêu cầu C uẩn n ề n p 78

3.2.3 Giả p p 3 Đ i m i công tác quản lý nội dung, hình thứ p ươn p p ồ dưỡn o v n mầm non 81

3.2.4 Giả p p 4: ăn ườn u quả oạt độn ủ ộ phận cốt cán phụ trách công tác bồ dưỡn độ n ũ o v n mầm non đ p ứng Chuẩn nghề nghi p 87

3.2.5 Giả p p 5 Đ i m i công tác kiểm tr đ n oạt động bồ dưỡn o v n mầm non đ p ứng yêu cầu Chuẩn nghề nghi p 89

3.2.6 Giả p p 6 ăn ường quản lý đ ều ki n cần thi t cho hoạt độn ồ dưỡn o v n mầm non đạt yêu cầu Chuẩn nghề nghi p 91

3.2.7 Mối quan h của các giải pháp 93

3.3 Khảo nghiệm tính cấp thiết và tính khả thi của các giải pháp đề xuất 95

3.3.1 K t quả khảo nghi m về tính cấp thi t của các giải pháp 95

Kết luận chương 3 99

KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 100

CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ CÔNG BỐ 106 PHỤ LỤC

Trang 8

BẢNG KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT

CBQL : Cán bộ quản lý CĐSPTƯ:

CNTT:

GDMN : GDĐB :

C o ẳng Sư ph m Trung ương Công nghệ thông tin

Giáo dục m m non Giáo dục ặc biệt GD&ĐT : Giáo dục và ào t o GVMN : Giáo viên m m non MNTH:

QLGD :

M m non Thực hành Quản lý giáo dục

Trang 9

DANH MỤC BẢNG

Trang

Bảng 2.1 Độ tuổi giáo viên các trường MNTH 42

Bảng 2.2 Trình ộ chuyên môn củ giáo viên 3 trường MNTH 43

Bảng 2.3 Bảng tổng hợp kết quả khảo sát về ph m chất, kiến thức và k năng sư ph m củ giáo viên các trường MNTH, trường CĐSPTƯ 44

Bảng 2.4 Nhu c u củ ội ngũ CBQL, giáo viên về bồi dưỡng GVMN 46

Bảng 2.5 Ý kiến của CBQL và giáo viên về t m quan trọng của các nội dung bồi dưỡng giáo viên theo chu n nghề nghiệp 48

Bảng 2.6 Ý kiến của CBQL và giáo viên về mức ộ thực hiện các nội dung bồi dưỡng 49

Bảng 2.7 Mức ộ phù hợp của các hình thức bồi dưỡng 51

Bảng 2.8 Ý kiến của CBQL và GVMN về hiệu quả sử dụng các phương pháp bồi dưỡng 52

Bảng 2.9 Lực lượng th m gi hướng dẫn bồi dưỡng giáo viên 53

Bảng 2.10 Sự phù hợp về thời iểm tổ chức bồi dưỡng giáo viên 54

Bảng 2.11 Thực tr ng cơ sở vật chất và kinh phí u tư cho c ng tác bồi dưỡng 55

Bảng 2.12 Đánh giá kết quả t ược trong c ng tác bồi dưỡng GVMN 56

Bảng 2.13 Trình ộ chuyên môn của CBQL 56

Bảng 2.14 Tuổi ời củ CBQL 3 trường MNTH 57

Bảng 2.15 Thâm niên công tác trong ngành MN của CBQL 57

Bảng 2.16 Tổng hợp tự ánh giá c ng tác quản lý lập kế ho ch, triển kh i kế ho ch bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp 58

Bảng 2.17 Về mức ộ kiểm tr , ánh giá ho t ộng bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp 62

Bảng 3.1 Kết quả khảo nghiệm về tính cấp thiết của các giải pháp 95

Bảng 3.2 Kết quả khảo nghiệm tính khả thi của các giải pháp 96

Trang 10

DANH MỤC BIỂU ĐỒ

Trang

Biểu ồ 2.1 Trình ộ chuyên môn củ giáo viên 3 trường MNTH 43

Biểu ồ 2.2 Trình ộ chuyên môn củ CBQL 3 trường MNTH 57

Biểu ồ 3.1 Biểu ồ tính cấp thiết củ các giải pháp 96

Biểu ồ 3.2 Biểu ồ tính khả thi của các giải pháp 97

Trang 11

MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

Giáo dục m m non là bậc học u tiên củ hệ thống giáo dục quốc dân ở nước t , có v i trò ặc biệt qu n trọng trong việc ặt nền móng cho sự hình thành và phát triển củ nhân cách con người Điều 22 Luật Giáo dục 2005 củ nước t ã ghi

rõ: “Mụ t u ủ o dụ mầm non là úp trẻ m p t tr ển về t ể ất tìn

ảm trí tu t ẩm mỹ ìn t àn n ữn y u tố đầu t n ủ n ân uẩn ị

o trẻ m vào ọ l p một” Đội ngũ GVMN những người trực tiếp d y trẻ, có vai

trò vô cùng qu n trọng cho sự phát triển nhân cách, trí tuệ, thể lực củ trẻ [36]

Đội ngũ giáo viên, trong ó có GVMN lu n ược xem là nhân tố qu n trọng bậc nhất củ sự nghiệp GD&ĐT Muốn có chất lượng giáo dục c o thì òi hỏi phải

có ội ngũ giáo viên giỏi, có y ủ ph m chất o ức, trình ộ, trí tuệ, có kiến thức chuyên m n sâu rộng, có trình ộ sư ph m lành nghề, biết ứng xử tinh tế, biết

sử dụng các c ng nghệ th ng tin vào d y học phù hợp với sự phát triển củ thời kỳ giáo dục mới

Để nâng c o chất lượng ội ngũ GVMN, ngày 22 tháng 1 năm 2008, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ã b n hành Quyết ịnh số 02/2008/QĐ-BGDĐT kèm theo Quy ịnh về Chu n nghề nghiệp GVMN [11] Quy ịnh này v là căn cứ pháp lý ể các cấp quản lý xây dựng ội ngũ GVMN trong gi i o n mới, v giúp GVMN tự ánh giá năng lực nghề nghiệp củ mình t ó xây dựng kế ho ch học tập, rèn luyện phấn

ấu nâng c o ph m chất o ức, trình ộ chính trị, chuyên m n, nghiệp vụ củ bản thân áp ứng òi hỏi ngày càng c o trong chăm sóc, giáo dục trẻ

Trong những năm qu , giáo dục nói chung và giáo dục m m non ở nước t

ã có sự chuyển biến áng kể như, tăng cường về số lượng, trình ộ học vấn ược nâng cao, giáo viên t chu n chiếm tỷ lệ ngày càng c o Tuy nhiên ể áp ứng yêu c u ổi mới căn bản và toàn diện giáo dục ào t o trong gi i o n hiện n y,

ội ngũ giáo viên nói chung và ặc biệt ội ngũ giáo viên m m non còn nhiều bất cập về cơ cấu …, trình ộ, năng lực, ph m chất o ức, phương pháp sư ph m…

Trang 12

Trường CĐSPTƯ, là một trong những trường hàng u ào t o r những giáo viên m m non cho ất nước Trong ó, b trường MNTH củ trường có nhiệm vụ chăm sóc giáo dục trẻ, hướng dẫn sinh viên thực hành, thực tập, ồng thời trường MNTH còn là cơ sở ứng dụng, triển kh i các dề tài nghiên cứu kho học về GDMN, GDĐB… Để thực hiện tốt ba nhiệm vụ trên, các trường MNTH phải có ội ngũ giáo viên giỏi về chuyên m n, giàu về kinh nghiệm, lu n năng ộng, tích cực tiếp thu và ứng dụng các phương pháp d y học tiên tiến củ các nước trong khu vực và trên thế giới vào c ng tác chăm sóc, giáo dục trẻ Xác ịnh

t m qu n trọng củ nâng c o chất lượng ội ngũ giáo viên, thời gi n qu , b trường MNTH thuộc trường CĐSPTƯ ã tổ chức thực hiện thành c ng nhiều kế

ho ch bồi dưỡng giáo viên, trong ó trọng tâm là bồi dưỡng theo Chu n nghề

nghiệp, qu ó góp ph n qu n trọng nâng c o trình ộ và ph m chất o ức giáo viên củ trường Tuy nhiên, còn một số bất cập, tồn t i như: Xây dựng kế ho ch bồi dưỡng giáo viên chư bám sát Chu n nghề nghiệp; c ng tác ánh giá giáo viên theo Chu n và kiểm tr giám sát chư ược thường xuyên Để áp ứng yêu c u ngày càng c o củ nhiệm vụ chăm sóc giáo dục trẻ, c ng tác quản lý bồi dưỡng giáo viên theo Chu n nghề nghiệp t i các trường MNTH lu n phải ược tăng cường với những biện pháp cụ thể, thiết thực hơn nữ

Qua thực tế cho thấy, ã có một số nghiên cứu về c ng tác bồi dưỡng GVMN, ánh giá xếp lo i GVMN theo Chu n nghề nghiệp, h y nâng c o mức

ộ áp ứng Chu n nghề nghiệp củ GVMN…Các ề tài trên ã nghiên cứu các khí c nh khác nh u trong c ng tác quản lý, phát triển ội ngũ GVMN H u hết các ề tài ã chỉ ra rằng c n phải có sự th y ổi, ổi mới h y tăng cường c ng tác quản lý bồi dưỡng giáo viên ể áp ứng yêu c u củ Chu n nghề nghiệp Tuy nhiên, chư có c ng trình nào i vào nghiên cứu vấn ề cụ thể về quản lý bồi dưỡng giáo viên ở các trường MNTH theo Chu n nghề nghiệp

Việc nghiên cứu tìm r các giải pháp nâng c o hiệu quả quản lý bồi dưỡng giáo viên theo Chu n nghề nghiệp t i các trường m m non nói chung và các trường MNTH thuộc Trường CĐSPTƯ thực sự c n thiết trong gi i o n hiện n y

Xuất phát t những lý do trên, nên tác giả ã chọn ề tài: “Quản lý bồi

dưỡng giáo vi n các trường mầm non thực hành thuộc Trường Cao đẳng Sư

Trang 13

phạm Trung ƣơng theo Chuẩn nghề nghiệp ” làm công trình nghiên cứu luận văn

th c s

2 Mục đích nghi n cứu

Đề xuất các giải pháp quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH theo Chu n nghề nghiệp, qu ó góp ph n nâng c o năng lực nghề nghiệp cho giáo viên các trường MNTH áp ứng nhiệm vụ chăm sóc, giáo dục trẻ

3 Nhiệm vụ nghi n cứu

3.1 Nghiên cứu lý luận và một số khái niệm cơ bản có liên qu n ến c ng tác quản lý bồi dưỡng giáo viên m m non theo Chu n nghề nghiệp

3.2 Khảo sát thực tr ng ho t ộng bồi dưỡng và c ng tác quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH thuộc Trường CĐSPTƯ theo Chu n nghề nghiệp

3.3 Đề xuất các giải pháp quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH thuộc Trường CĐSPTƯ theo Chu n nghề nghiệp

4 Khách thể và đối tƣợng nghi n cứu

4 K c t ể n ên cứu

C ng tác bồi dưỡng giáo viên t i các trường MNTH thuộc Trường CĐSPTƯ

4 Đố tượn n ên cứu

Công tác quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH thuộc trường

CĐSPTƯ theo Chu n nghề nghiệp

5 P ạ i n i n cứ

5 P ạm v về n dun

Đề tài tập trung nghiên cứu công tác quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH thuộc Trường CĐSPTƯ theo Chu n nghề nghiệp

5.2 P ạm v về địa b n v đố tượn k ảo s t

- Đị bàn nghiên cứu: Khoa GDMN và 3 trường MNTH thuộc Trường CĐSPTƯ

- Đối tượng khảo sát gồm:

+ B n chủ nhiệm và giảng viên Kho GDMN 31 người; cán bộ quản lý trường MNTH 09 người và 110 giáo viên m m non các trường MNTH thuộc Trường CĐSPTƯ

Trang 14

5.3 P ạm v về t ờ an

- Số liệu nghiên cứu ược thu thập t năm học 2013 – 2014 ến hết năm học

2015 - 2016

6 Giả thuyết khoa học

Thời gi n qu , ội ngũ giáo viên các trường MNTH củ Trường CĐSPTƯ nhìn chung cơ bản áp ứng yêu c u giảng d y cho sinh viên và chăm sóc, giáo dục trẻ m m non Tuy nhiên, chư hoàn toàn áp ứng yêu c u ổi mới căn bản, toàn diện theo Chu n nghề nghiệp củ ngành Giáo dục nói chung, và GDMN nói riêng Nếu các Trường MNTH thực hiện những giải pháp quản lý bồi dưỡng chuyên m n phù hợp có ịnh hướng rõ ràng, tập trung nâng c o kiến thức và kỹ năng sư ph m ối với giáo viên thì chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ sẽ ược nâng c o, góp ph n áp ứng những yêu

c u củ Chu n nghề nghiệp và yêu c u ổi mới giáo dục m m non hiện n y

7 Phương pháp nghi n cứu

7 N óm p ươn p p n ên cứu lý luận

Nghiên cứu các tài liệu, các Chỉ thị, Nghị quyết củ Đảng, Chính phủ, Bộ GD&ĐT, Vụ Giáo dục M m non, Trường CĐSPTƯ, các trường MNTH thuộc Trường CĐSPTƯ về Chu n nghề nghiệp và quản lý, bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp Trên cơ sở ó phân tích, tổng hợp hệ thống hó tài liệu ể xây dựng cơ

sở lý luận cho vấn ề nghiên cứu củ ề tài

7 N óm p ươn p p n ên cứu t ực t ễn

7.2.1 Phương pháp iều tr : Dùng phiếu iều tr khảo sát, thu thập th ng

tin c n thiết về các vấn ề liên qu n ến vấn ề nghiên cứu t i các trường MNTH

thuộc Trường CĐSPTƯ T ó phân tích, tổng hợp ánh giá thực tr ng c ng tác quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH thuộc trường CĐSPTƯ theo

Chu n nghề nghiệp

7.2.2 Phương pháp qu n sát: qu n sát ho t ộng chăm sóc, giáo dục trẻ ở

các trường MNTH ể ánh giá năng lực, trình ộ nghiệp vụ sư ph m củ GVMN và sản ph m quản lý bồi dưỡng giáo viên theo Chu n nghề nghiệp với các hình thức:

+ Qu n sát kh ng th m dự: lập phiếu hỏi

Trang 15

+ Qu n sát có th m dự: Dự các buổi họp Hội ồng các trường, các buổi sinh

ho t chuyên m n và nhất là các buổi ánh giá xếp lo i GVMN theo Chu n nghề nghiệp; Nghiên cứu các văn bản chỉ o, kế ho ch triển kh i tổ chức thực hiện nhiệm

vụ bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp và c ng tác quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường m m non thực hành thuộc trường CĐSPTƯ theo Chu n nghề nghiệp

7.2.3 Phương pháp chuyên gi : Xin ý kiến củ các chuyên gi về các vấn ề như: Đánh giá thực tr ng, nhận ịnh xu hướng và tính khả thi củ các giải pháp ược ề xuất

7.2.4 Phương pháp tổng kết kinh nghiệm: Tổng kết kinh nghiệm củ các trường m m non về c ng tác bồi dưỡng giáo viên

7.2.4 Phương pháp thống kê toán học: Sử dụng các c ng thức toán thống kê

ể xử lý số liệu ã thu thập ược, ịnh lượng kết quả nghiên cứu

8 Cấu trúc của luận văn

Ngoài ph n mở u, kết luận, tài liệu th m khảo và phụ lục, luận văn dự kiến ược trình bày trong 3 chương

- Chương 1: Cơ sở lý luận về quản lý bồi dưỡng giáo viên m m non theo

Chu n nghề nghiệp

- Chương 2: Thực tr ng quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH

thuộc trường CĐSPTƯ theo Chu n nghề nghiệp

- Chương 3: Giải pháp quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH thuộc

trường CĐSPTƯ theo Chu n nghề nghiệp

Trang 16

CHƯƠNG 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN MẦM NON

THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP

1.1 Tổng quan nghi n cứu vấn đề

rên t ế i

Các quốc gi trên thế giới ều coi bồi dưỡng giáo viên là một trong những vấn ề cơ bản trong phát triển giáo dục Qu ó kịp thời bổ sung kiến thức và ổi mới phương pháp giảng d y ể góp ph n áp ứng òi hỏi ngày càng c o củ xã hội

T i Triều Tiên, tất cả giáo viên ều phải th m gi học tập y ủ các nội dung về chương trình về nâng c o trình ộ chuyên môn nghiệp vụ theo quy ịnh Nhà nước b n hành Chương trình bồi dưỡng giáo viên mới ể bồi dưỡng ội ngũ giáo viên ược thực hiện trong 10 năm và Chương trình tr o ổi ể ư giáo viên

i tập huấn ở nước ngoài

Nhật Bản, việc bồi dưỡng và ào t o l i cho giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục là nhiệm vụ bắt buộc ối với người l o ộng sư ph m Mỗi cơ sở giáo dục cử t

3 ến 5 giáo viên ược ào t o l i một l n theo chuyên m n mới và tập trung nhiều vào ổi mới phương pháp d y học

Về Chu n nghề nghiệp giáo viên: Các quốc gi tiên tiến trên thế giới rất qu n tâm ến Chu n nghề nghiệp củ giáo viên

Chu n nghề nghiệp giáo viên t i các b ng củ Mỹ ược xây dựng nhằm mục ích làm cho giáo viên nâng c o kiến thức củ nội dung m n học; cải thiện sự

Trang 17

hiểu biết về học thuật, xã hội, tinh th n và vật chất bảo ảm giáo viên tận dụng ược các k năng d y học ể giúp học sinh t ược và vượt qu

Quy ịnh về tiêu chu n nghề nghiệp giáo viên củ Anh rất cụ thể, ó là: Thiết lập những kinh nghiệm học tập linh ộng và sáng t o cho các cá nhân

và các nhóm; óng góp vào việc phát triển ng n ngữ, khả năng ọc viết và toán; xây dựng những kinh nghiệm học tập m ng tính thử thách về mặt trí tuệ; xây dựng những kinh nghiệm học tập phù hợp, có mối liên kết với thế giới bên ngoài trường học…

Ở các nước như: Anh, Bỉ, C -na- , Ô-xtrây-li- , Chu n nghề nghiệp ã ược Bộ GD&ĐT c ng bố ể các cơ qu n quản lý căn cứ vào ó ể xây dựng chương trình ào t o, các trường học và các giáo viên căn cứ vào ó ư r chương trình bồi dưỡng và tự bồi dưỡng nhằm nâng c o trình ộ chuyên m n, nghiệp vụ

áp ứng yêu c u củ t ng gi i o n phát triển

t Nam

Trong quá trình phát triển củ lịch sử dựng nước và giữ nước, v i trò củ giáo dục lu n ồng hành ối với sự phát triển củ ất nước, nó lu n giữ một v i trò qu n trọng kh ng thể thiếu ược Với truyền thống T n sư trọng o người th y lu n có một vị trí xã hội c o, ược xã hội kính trọng, kh ng có th y giáo thì sẽ kh ng có giáo dục Điều ó nhắc nhở mọi người phải qu n tâm mọi mặt và toàn diện ến giáo dục mà chủ thể óng v i trò qu n trọng nhất ó chính là ội ngũ giáo viên

Vấn ề phát triển giáo dục và nâng c o chất lượng ội ngũ giáo viên ã ược Chủ tịch Hồ Chí Minh chỉ r trong thư gửi các cán bộ, các th y giáo, c giáo, c ng nhân viên, học sinh, sinh viên nhân dịp bắt u năm học mới ngày 16

tháng 10 năm 1968 rằng: o dụ n m đào tạo n ữn n ườ k tụ sự n p

mạn to l n ủ Đản và n ân dân t do đó n àn ấp Đản và

ín quyền đị p ươn p ả t ự sự qu n tâm ơn nữ đ n sự n p này p ả

ăm só n à trườn về mọ mặt đẩy sự n p o dụ ủ t l n n ữn ư

p t tr ển m " [38]

Trang 18

Có thể thấy ược rằng, trong giáo dục, giáo viên lu n lu n óng một v i trò chủ o, then chốt, là nhân tố quyết ịnh ến chất lượng và hiệu quả củ quá trình giáo dục Để có ội ngũ giáo viên ủ m nh, áp ứng ược nhu c u ổi mới giáo dục hiện n y, vấn ề bồi dưỡng giáo viên theo Chu n nghề nghiệp là hết sức qu n trọng

và c n thiết

Trước năm 1975, do tập trung cho giải phóng miền N m, thống nhất ất nước, vấn ề bồi dưỡng giáo viên chư ược nghiên cứu sâu và có hệ thống

S u năm 1975, các Nghị quyết Đ i hội Đảng l n thứ IV, l n V và ặc biệt là

Đ i hội VI với ường lối ổi mới, ã mở r một gi i o n mới cho quá trình phát triển củ sự nghiệp giáo dục Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 củ B n chấp hành Trung ương Đảng ã coi việc phát triển bồi dưỡng ội ngũ giáo viên như

là một giải pháp trọng tâm ể phát triển sự nghiệp giáo dục bồi dưỡng ội ngũ nhà giáo và cán bộ QLGD gắn với nhu c u phát triển kinh tế - xã hội, bảo ảm n ninh quốc phòng và hội nhập quốc tế 2 Đề án củ Chính phủ về xây dựng nâng c o chất lượng ội ngũ nhà giáo và cán bộ QLGD gi i o n (2006-2020), trong ó có nhiệm

vụ xây dựng ội ngũ GVMN [15]

S u g n 30 năm ổi mới, ã có nhiều tác giả bàn về lý luận giáo dục, lý luận

d y học như: Những vấn ề cơ bản củ kho học quản lý giáo dục củ tác giả

Tr n Kiểm; Bản chất củ quản lý giáo dục củ tác giả Đặng Thành Hưng; Quản

lý giáo dục - Một số vấn ề về lý luận và thực tiễn củ nhóm tác giả Nguyễn Thị

Mỹ Lộc, Nguyễn Trọng Hậu, Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Sỹ Thư ; Những khái niệm cơ bản về lý luận quản lý giáo dục củ tác giả Nguyễn Ngọc Qu ng, ‘Giáo dục Việt N m củ tác giả Nguyễn Minh Đường Các tác giả nêu trên ã nghiên cứu khái niệm, bản chất, v i trò củ QLGD một cách tương ối cụ thể Các tác giả

ã làm rõ mục tiêu, nội dung, phương pháp củ QLGD như là cơ sở lý luận cho các vấn ề nghiên cứu về bồi dưỡng ội ngũ giáo viên nhằm ảm bảo nâng c o chất lượng giáo dục 23], [25], [28], [30], [32], [35]

Bên c nh ó trong những năm g n ây, có khá nhiều c ng trình nghiên cứu

về c ng tác quản lý, phát triển, bồi dưỡng ội ngũ giáo viên ở các cấp học, bậc học

Trang 19

Đặc biệt t khi Bộ GD&ĐT ư r các Quy ịnh về Chu n nghề nghiệp giáo viên, một số giải pháp nhằm quản lý bồi dưỡng, phát triển ội ngũ giáo viên áp ứng yêu

c u Chu n nghề nghiệp ã ược nghiên cứu và áp dụng Tuy nhiên, do Chu n nghề nghiệp GVMN mới ược b n hành trong vài năm g n ây nên những c ng trình nghiên cứu theo hướng chu n hó và t ng bước phát triển ội ngũ GVMN áp ứng Chu n nghề nghiệp còn h n chế Một c ng trình nghiên cứu về quản lý ho t ộng bồi dưỡng

giáo viên theo Chu n nghề nghiệp như: ề tài B n p p p t tr ển độ n ũ o v n

quận ô uyền t àn p ố Hả P òn đ p ứn uẩn n ề n p o v n mầm non” ủ t ả ũ ị u Hườn 2013[29]; “ uản lý oạt độn ồ dưỡn o

v n mầm non àn p ố Uông Bí - ỉn uản n t o uẩn n ề n p” ủ

t ả ị [38]; “B n p p quản lý công tá ồ dưỡn o v n mầm non àn p ố Đà ẵn đ p ứn C uẩn n ề n p” ủ t ả u ủy 2012[37]; " uản lý oạt độn ồ dưỡn độ n ũ o v n trườn mầm non

uy n B ì t àn p ố Hà ộ t o C uẩn n ề n p" ủ t ả Chu Vân Trang [39]; “ B n p p quản lý oạt độn đ n x p loạ o v n trườn run ọ ơ sở uy n Mỹ ộ tỉn m Địn t o uẩn n ề n p” ủ t

ến việc xây dựng kế ho ch c n phải bám sát với các yêu c u, tiêu chí củ Chu n nghề nghiệp; một số ề tài ư r giải pháp phải ổi mới c ng tác kiểm tr , ánh giá ho t ộng bồi dưỡng nhưng chư thể hiện rõ nội dung giải pháp và cách thực hiện giải pháp

Trang 20

Đến n y, trong ph m vi b trường MNTH thuộc trường CĐSPTƯ chư có ề tài nghiên cứu quản lý bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp Do ó, việc nghiên cứu tìm r các giải pháp quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường MNTH thuộc trường CĐSPTƯ theo Chu n nghề nghiệp ược ặt r là hết sức c n thiết

1.2 Một số khái niệm cơ bản liên quan

Quản lý quản lý o dục quản lý o dục mầm non

1 2 1 1 uản lý

Theo t iển Tiếng Việt (2001) -Viện Ng n ngữ học: " uản lý là trông coi,

ữ ìn t o n ữn y u ầu về n ất địn ; là t ứ và đ ều k ển oạt độn

t o n ữn y u ầu về n ất địn " [34]

“ uản lý” là t Hán Việt ược ghép giữ t “quản” và t “lý” “quản” là

sự tr ng coi, chăm sóc, giữ gìn, duy trì ở tr ng thái ổn ịnh “lý” là sự sử s ng, sắp xếp, làm cho nó phát triển Như vậy, “quản lý” là tr ng coi, chăm sóc, sử s ng làm

cho nó ổn ịnh và phát triển

C.Mác Một n ạ sĩ độ tấu t ì tự đ ều k ển lấy mìn n ưn một dàn n ạ

t ì ần p ả ó một n ạ trưởn " [33]

Theo Đặng Quốc Bảo: “ uản lý là sự t độn l n tụ ó t ứ ó địn

ư n ủ ủ t ể (n ườ quản lý t ứ quản lý) l n k t ể (đố tượn quản lý) về mặt ín trị văn ó xã ộ k n t n một t ốn luật l chính sách, cá n uy n tắ p ươn p p n p p ụ t ể n m tạo r

mô trườn và đ ều k n o sự p t tr ển ủ đố tượn 1

Theo Nguyễn Ngọc Qu ng: “ uản lý là n ữn t độn ó địn ư n ó

k oạ ủ ủ t ể quản lý đ n đố tượn ị quản lý tron t ứ để vận àn t

ứ n m đạt mụ đí n ất địn ” [35]

Theo qu n iểm tiếp cận hệ thống: uản lí là qu trìn lập k oạ t

ứ lãn đạo và k ểm tr ôn v ủ t àn v n t uộ một t ốn đơn vị và v sử dụn n uồn lự p ù ợp để đạt đượ mụ đí x địn ”

Như vậy khái niệm quản lý có thể ược hiểu: Quản lý là một quá trình tác ộng (lập kế ho ch, tổ chức, iều khiển, kiểm tr , ánh giá ) có tổ chức, có ịnh hướng củ chủ thể quản lý lên ối tượng quản lý nhằm t ược mục tiêu ề r

Trang 21

Bản chất củ quản lý là một lo i l o ộng ể iều khiển l o ộng, xã hội càng phát triển, các lo i hình l o ộng càng phong phú, phức t p thì ho t ộng quản

lý càng có v i trò qu n trọng

1 2 1 2 uản lý o dụ

Có nhiều qu n niệm về QLGD

Theo Nguyễn Ngọc Qu ng: “Quản lý o dụ là t ốn n ữn t độn

ó mụ đí ó k oạ ợp quy luật và ủ t ể quản lý (h o dụ ) n m làm

o vận àn t o đườn lố và n uy n lý o dụ ủ Đản t ự n tín

ất ủ n à trườn xã ộ ủ n ĩ t m mà t u đ ểm ộ tụ là qu trìn dạy ọ o dụ t trẻ đư o dụ t mụ t u dự k n t n l n trạn

t m về ất” [35]

Theo Tr n Kiểm: “ uản lý o dụ là oạt độn tự ủ ủ t ể quản lý

n m uy độn t ứ đ ều p ố đ ều ỉn m s t… một ó u quả

n uồn lự o dụ (n ân lự vật lự tà lự ) p ụ vụ o mụ t u p t tr ển o

dụ đ p ứn y u ầu về p t tr ển k n t - xã ộ ” [30]

Khái niệm QLGD tuy ã ược các nhà kho học trong và ngoài nước ịnh ngh theo nhiều góc ộ khác nh u, nhưng chúng ều phản ánh những nét ặc thù, nét bản chất chung nhất củ ho t ộng QLGD, ó là:

- Tổ hợp những tác ộng có ịnh hướng, có tổ chức, có kế ho ch củ chủ thể quản lý ến chủ thể bị quản lý trong các cơ sở giáo dục

- Duy trì, iều chỉnh sự vận hành củ hệ thống giáo dục hướng ến các mục tiêu giáo dục ã xác ịnh

- Quản lý giáo dục với mục tiêu là ào t o, rèn luyện nhân cách củ thế hệ trẻ

- người c ng dân mẫu mực, phải bám sát mục tiêu, nguyên lý, phương châm giáo dục củ Đảng

Theo ngh ó, QLGD là tập hợp các tác ộng có mục ích, có ịnh hướng phù hợp quy luật khách quan củ chủ thể quản lý ở các cấp lên ối tượng quản lý nhằm ư ho t ộng giáo dục củ t ng cơ sở và củ toàn bộ hệ thống giáo dục t tới mục tiêu ã ịnh

Trang 22

1.2.1.3 uản lý o dụ mầm non

Quản lý giáo dục m m non là một bộ phận củ QLGD, nằm trong hệ thống QLGD nhưng khách thể củ QLGD m m non là các cơ sở GDMN, nơi thực hiện mục tiêu giáo dục cho ối tượng 06 tháng ến 72 tháng tuổi Cũng như các bậc học khác trong hệ thống giáo dục quốc dân, GDMN cũng có m ng lưới quản lý chuyên m n củ bậc học t cấp Trung ương (Bộ GD&ĐT) ến cấp cơ sở (trường/lớp m m non)

Quản lý GDMN là hệ thống những tác ộng có mục ích, có kế ho ch củ các cấp quản lý ến các cơ sở GDMN nhằm t o r những iều kiện tối ưu cho việc thực hiện mục tiêu GDMN

Nhà trường trong ó có các trường m m non là ơn vị cơ sở củ Ngành giáo dục ược thành lập theo quy ho ch, kế ho ch củ Nhà nước nhằm phát triển sự nghiệp giáo dục, ược tổ chức theo các lo i hình c ng lập, bán c ng, dân lập

Mục tiêu củ GDMN là giúp trẻ phát triển về thể chất, tình cảm, trí tuệ, th m

mỹ, hình thành những yếu tố u tiên củ nhân cách, chu n bị cho trẻ vào lớp 1; hình thành và phát triển ở trẻ những chức năng tâm sinh lý, những kỹ năng sống phù hợp với lứ tuổi, ặt nền tảng cho việc học ở các cấp học tiếp theo

1.2.1.4 uản lý trườn mầm non

Quản lý trường m m non là hệ thống những tác ộng có mục ích, có ịnh hướng (ho t ộng chăm sóc và giáo dục trẻ em) củ các cấp quản lý ến các cơ sở và

hệ thống trường m m non trong các trường m m non nhằm t tới mục tiêu ã ịnh

ự ất, quản lý trườn mầm non là quản lý qu trìn nuô dưỡn ăm sóc và o dụ trẻ đảm ảo qu trìn đó vận àn t uận lợ và đạt u quả; ụ t ể

là quản lý về:

- Mục tiêu giáo dục m m non;

- Đội ngũ cán bộ, giáo viên và nhân viên;

- Chương trình giáo dục trẻ theo các ộ tuổi;

- Quá trình chăm sóc, nu i dưỡng trẻ m m non;

- Cơ sở vật chất và tài chính;

- Các tổ chức oàn thể;

- Th m mưu cho các cấp quản lý về c ng tác chăm sóc giáo dục trẻ m m non

và c ng tác xã hội hó giáo dục;

Trang 23

1.2.1.5 uản lý trườn mầm non t ự àn

Trường MNTH là trường m m non trực thuộc cơ sở ào t o giáo viên (do cơ

sở ào t o giáo viên ề xuất thành lập) hoặc trực thuộc cơ qu n QLGD ị phương

Cơ sở ào t o giáo viên chủ trì, phối hợp với cơ qu n QLGD ị phương lự chọn, phê duyệt d nh sách các trường m m non có ủ iều kiện ược gi o nhiệm vụ trường thực hành sư ph m

Trường m m non thực hành là ơn vị cơ sở củ bậc học GDMN Do ó, quản lý trường MNTH là quản lý toàn bộ các nội dung như một trường m m non trên ị bàn; Bên c nh ó, trường MNTH còn phải quản lý quá trình thực hành sư ph m củ sinh viên chuyên ngành GDMN trường Sư ph m, nhằm ảm bảo cho quá trình ó vận hành một cách thuận lợi và t hiệu quả tốt nhất

1.2.2 Giáo viên o v ên mầm non

1.2.2.1 Giáo viên

T i Điều 70, Mục 1, Chương IV Luật Giáo dục (Sử ổi, bổ sung 2009) củ nước Cộng hò XHCN Việt N m ã ư r ịnh ngh pháp lý y ủ về nhà giáo: Nhà giáo là người làm nhiệm vụ giảng d y, giáo dục trong nhà trường, cơ sở giáo dục khác

1.2.2.2 o v n mầm non

T i Điều 34, Điều lệ trường m m non: GVMN là những nhà giáo làm nhiệm vụ

nu i dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em trong nhà trường, nhà trẻ, nhóm trẻ, lớp mẫu giáo ộc lập [5]

Với nhiệm vụ ấy, GVMN chính là người th y u tiên ặt nền móng cho việc

ào t o nhân cách con người trong xã hội tương l i

Trong trường m m non, người giáo viên giữ v i trò chủ o trong việc tổ chức các

ho t ộng chăm sóc, giáo dục trẻ Người giáo viên kh ng chỉ là người th y mà họ còn là người mẹ hiền thứ h i, người b n lớn tuổi áng tin cậy và g n gũi nhất ối với trẻ

1.2.3 C uẩn C uẩn n ề n p o v ên mầm non

Trang 24

Theo t iển Tiếng Việt, Chu n là cái căn cứ ể ối chiếu [34]

Như vậy có thể hiểu: Chu n là yêu c u, tiêu chí có tính nguyên tắc, c ng

kh i và m ng tính xã hội ược ặt r bởi quyền lực hành chính và cả chuyên m n ể

là thước o ánh giá trình ộ t ược về chất lượng, ho t ộng c ng việc, sản

ph m, dịch vụ…trong l nh vực nhất ịnh theo mong muốn củ chủ thể quản lý nhằm áp ứng nhu c u củ người sử dụng

Chu n nghề nghiệp GDMN gồm 3 l nh vực, mỗi l nh vực gồm có 5 yêu c u, mỗi yêu c u có 4 tiêu chí, cụ thể:

1) Năm yêu c u thuộc l nh vực ph m chất chính trị, o ức, lối sống, ó là (1) Nhận thức tư tưởng chính trị, thực hiện trách nhiệm củ một c ng dân, một nhà giáo ối với nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc B o gồm các tiêu chí:

Th m gi học tập, nghiên cứu các Nghị quyết củ Đảng, chủ trương chính sách củ Nhà nước;

b Yêu nghề, tận tụy với nghề, sẵn sàng khắc phục khó khăn hoàn thành nhiệm vụ;

c Giáo dục trẻ yêu thương, lễ phép với ng bà, ch mẹ, người lớn tuổi, thân thiện với b n bè và biết yêu quê hương;

d Th m gi các ho t ộng xây dựng bảo vệ quê hương ất nước góp ph n phát triển ời sống kinh tế, văn hoá, cộng ồng

(2) Chấp hành pháp luật, chính sách củ Nhà nước B o gồm các tiêu chí s u: Chấp hành các quy ịnh củ pháp luật, chủ trương, chính sách củ Đảng

và Nhà nước;

b Thực hiện các quy ịnh củ ị phương;

c Giáo dục trẻ thực hiện các quy ịnh ở trường, lớp, nơi c ng cộng;

Trang 25

d Vận ộng gi ình và mọi người xung qu nh chấp hành các chủ trương chính sách, pháp luật củ Nhà nước, các quy ịnh củ ị phương

(3) Chấp hành các quy ịnh củ ngành, quy ịnh củ trường, kỷ luật l o ộng Gồm các tiêu chí s u:

Chấp hành quy ịnh củ ngành, quy ịnh củ nhà trường;

b Th m gi óng góp xây dựng và thực hiện nội quy ho t ộng củ nhà trường;

c Thực hiện các nhiệm vụ ược phân c ng;

d Chấp hành kỷ luật l o ộng, chịu trách nhiệm về chất lượng chăm sóc, giáo dục trẻ ở nhóm lớp ược phân c ng

(4) Có o ức, nhân cách và lối sống lành m nh, trong sáng củ nhà giáo;

có ý thức phấn ấu vươn lên trong nghề nghiệp B o gồm các tiêu chí s u: Sống trung thực, lành m nh, giản dị, gương mẫu, ược ồng nghiệp, phụ huynh tín nhiệm và các cháu yêu quý;

b Tự học, phấn ấu nâng c o ph m chất o ức, trình ộ chính trị, chuyên

m n, nghiệp vụ, khoẻ m nh và thường xuyên rèn luyện sức khoẻ;

c Kh ng có biểu hiện tiêu cực trong cuộc sống, trong chăm sóc, giáo dục trẻ;

d Kh ng vi ph m các quy ịnh về các hành vi nhà giáo kh ng ược làm

(5) Trung thực trong c ng tác, oàn kết trong qu n hệ với ồng nghiệp; tận tình phục vụ nhân dân và trẻ B o gồm các tiêu chí s u:

Trung thực trong báo cáo kết quả chăm sóc, giáo dục trẻ và trong quá trình thực hiện nhiệm vụ ược phân công;

b Đoàn kết với mọi thành viên trong trường; có tinh th n hợp tác với ồng nghiệp trong các ho t ộng chuyên m n nghiệp vụ;

c Có thái ộ úng mực và áp ứng nguyện vọng chính áng củ ch mẹ trẻ em;

d Chăm sóc, giáo dục trẻ bằng tình thương yêu, sự c ng bằng và trách nhiệm

củ một nhà giáo

2) Năm yêu c u thuộc l nh vực kiến thức, ó là

(1) Kiến thức cơ bản về giáo dục m m non B o gồm các tiêu chí s u:

Hiểu biết cơ bản về ặc iểm tâm lý, sinh lý trẻ lứ tuổi m m non;

b Có kiến thức về giáo dục m m non b o gồm giáo dục hoà nhập trẻ tàn tật, khuyết tật;

c Hiểu biết mục tiêu, nội dung chương trình giáo dục m m non;

Trang 26

d Có kiến thức về ánh giá sự phát triển củ trẻ

(2) Kiến thức về chăm sóc sức khoẻ trẻ lứ tuổi m m non B o gồm các tiêu chí sau:

Hiểu biết về n toàn, phòng tránh và xử lý b n u các t i n n thường gặp

b Kiến thức về ho t ộng vui chơi;

c Kiến thức về t o hình, âm nh c và văn học;

d Có kiến thức m i trường tự nhiên, m i trường xã hội và phát triển ng n ngữ (4) Kiến thức về phương pháp giáo dục trẻ lứ tuổi m m non B o gồm các tiêu chí sau:

Có kiến thức về phương pháp phát triển thể chất cho trẻ;

b Có kiến thức về phương pháp phát triển tình cảm – xã hội và th m mỹ cho trẻ;

c Có kiến thức về phương pháp tổ chức ho t ộng chơi cho trẻ;

d Có kiến thức về phương pháp phát triển nhận thức và ng n ngữ củ trẻ (5) Kiến thức phổ th ng về chính trị, kinh tế, văn hó xã hội liên qu n ến giáo dục m m non B o gồm các tiêu chí s u:

Có hiểu biết về chính trị, kinh tế, văn hoá xã hội và giáo dục củ ị phương nơi giáo viên c ng tác;

b Có kiến thức về giáo dục bảo vệ m i trường, giáo dục n toàn gi o th ng, phòng chống một số tệ n n xã hội;

c Có kiến thức về sử dụng một số phương tiện nghe nhìn trong giáo dục

d Có kiến thức về sử dụng một số phương tiện nghe nhìn trong giáo dục

3) Năm yêu c u thuộc l nh vực kỹ năng sư ph m, ó là

Trang 27

(1) Lập kế ho ch chăm sóc, giáo dục trẻ B o gồm các tiêu chí s u:

Lập kế ho ch chăm sóc, giáo dục trẻ theo năm học thể hiện mục tiêu và nội dung chăm sóc, giáo dục trẻ củ lớp mình phụ trách;

b Lập kế ho ch chăm sóc, giáo dục trẻ theo tháng, tu n;

c Lập kế ho ch ho t ộng một ngày theo hướng tích hợp, phátt huy tính tích cực củ trẻ;

d Lập kế ho ch phối hợp với ch mẹ củ trẻ ể thực hiện mục tiêu chăm sóc, giáo dục trẻ

(2) Kỹ năng tổ chức thực hiện các ho t ộng chăm sóc sức khoẻ cho trẻ B o gồm các tiêu chí s u:

a Biết tổ chức m i trường nhóm, lớp ảm bảo vệ sinh và n toàn cho trẻ;

b Biết tổ chức giấc ngủ, bữ ăn ảm bảo vệ sinh, n toàn cho trẻ;

c Biết hướng dẫn trẻ rèn luyện một số kỹ năng tự phục vụ;

d Biết phòng tránh và xử trí b n u một số bệnh, t i n n thường gặp ối với trẻ (3) Kỹ năng tổ chức các ho t ộng giáo dục trẻ B o gồm các tiêu chí s u: Biết tổ chức các ho t ộng giáo dục trẻ theo hướng tích hợp, phát huy tính tích cực, sáng t o củ trẻ;

b Biết tổ chức m i trường giáo dục phù hợp với iều kiện củ nhóm, lớp;

c Biết sö dụng hiệu quả ồ dùng, ồ chơi (kể cả ồ dùng, ồ chơi tự làm) và các nguyên vật liệu vào việc tổ chức các ho t ộng giáo dục trẻ;

d Biết qu n sát, ánh giá trẻ và có phương pháp chăm sóc, giáo dục trẻ phù hợp (4) Kỹ năng quản lý lớp học B o gồm các tiêu chí s u:

Đảm bảo n toàn cho trẻ;

b Xây dựng và thực hiện kế ho ch quản lý nhóm, lớp gắn với kế ho ch ho t ộng chăm sóc, giáo dục trẻ;

c Quản lý và sử dụng có hiệu quả hồ sơ, sổ sách cá nhân, nhóm, lớp;

d Sắp xếp, bảo quản ồ dùng, ồ chơi, sản ph m củ trẻ phù hợp với mục ích chăm sóc, giáo dục

Trang 28

(5) Kỹ năng gi o tiếp, ứng xử với trẻ, ồng nghiệp, phụ huynh và cộng ồng B o gồm các tiêu chí s u:

Có kỹ năng gi o tiếp, ứng xử với trẻ một cách g n gũi, tình cảm;

b Có kỹ năng gi o tiếp, ứng xử với ồng nghiệp một cách chân tình, cởi mở, thẳng thắn;

c G n gũi, t n trọng và hợp tác trong gi o tiếp, ứng xử với ch mẹ trẻ;

d Gi o tiếp, ứng xử với cộng ồng trên tinh th n hợp tác, chi sẻ

Chu n nghề nghiệp GVMN v là căn cứ ể các cấp quản l‎ý xây dựng ội ngũ GVMN trong gi i o n mới, v giúp GVMN tự ánh giá năng lực nghề nghiệp củ mình, t ó xây dựng kế ho ch học tập, rèn luyện phấn ấu nâng c o

ph m chất o ức, trình ộ chính trị, chuyên m n, nghiệp vụ củ bản thân

1.2.4 Bồ dưỡn bồ dưỡn o v ên mầm non t eo C uẩn n ề n p v quản

lý bồ dưỡn o v ên mầm non t eo C uẩn n ề n p

1 2 4 1 Bồ dưỡn

Thuật ngữ Bồi dưỡng hiện n y trong giáo dục ược sử dụng rất nhiều: bồi dưỡng thường xuyên, bồi dưỡng chuyên ề, bồi dưỡng nâng c o Khái niệm bồi dưỡng cũng ược nhiều nhà nghiên cứu tìm hiểu và ư r ịnh ngh khác nh u:

Theo t iển tiếng Việt: Bồ dưỡn là làm tăn t m năn lự oặ

p ẩm ất” [34]

Unesco ịnh ngh : “Bồ dưỡn ó ý n ĩ nân o trìn độ n ề n p;

u trìn này ỉ d ễn r k n ân và t ứ ó n u ầu nân o k n t ứ

oặ kỹ năn uy n môn n p vụ ủ ản t ân n m đ p ứn n u ầu l o độn

n ề n p”

Theo tác giả Tr n Ngọc Gi o: “Bồ dưỡn ó t ể o là qu trìn ập n ật

k n t ứ và kỹ năn òn t u oặ lạ ậu tron một ấp ọ ậ ọ và trườn

ọ đượ x n ận n một ứn ỉ” [24]

Theo tác giả Đỗ Ngọc Đ t: “Bồ dưỡn v ý n ĩ nân o n ề n p

u trìn này ỉ d ễn r k n ân và t ứ ó n u ầu nân o k n t ứ

oặ kỹ năn uy n môn n p vụ ủ ản t ân n m đ p ứn n u ầu l o độn

n ề n p” [22]

Trang 29

ư vậy t ó t ể ểu:

Bồi dưỡng là quá trình bổ sung kiến thức, kỹ năng (n ữn nộ dun l n

qu n đ n n ề n p) ể nâng c o trình ộ trong một l nh vực ho t ộng chuyên

m n nhất ịnh giúp chủ thể bồi dưỡng có cơ hội củng cố, mở m ng hoặc nâng c o

hệ thống tri thức, kỹ năng, kỹ xảo chuyên m n nghiệp vụ có sẵn, nhằm nâng c o

chất lượng hiệu quả c ng việc ược gi o

1.2.4.2 Bồ dưỡn o v n mầm non t o C uẩn n ề n p

Bồi dưỡng GVMN theo chu n nghề nghiệp là: Bổ sung làm tăng thêm trình

ộ hiện có củ GVMN ( ả k n t ứ p ẩm ất và năn lự ) bằng nhiều hình thức,

mức ộ khác nh u ể GVMN t trình ộ chuyên m n cũng như ph m chất chính trị, o ức, lối sống Chu n theo quy ịnh, nhằm nâng c o chất lượng, hiệu quả công tác

1.2.4.3 uản lý ồ dưỡn o v n mầm non t o C uẩn n ề n p

Quản lý bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp là quản lý sự tác ộng

củ chủ thể quản lý ến khách thể quản lý, nhằm ư ho t ộng bồi dưỡng t tới kết quả mong muốn, các GVMN t và thực hiện theo Chu n nghề nghiệp

Quản lý bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp cũng là một hệ những tác ộng do con người thực hiện ể tổ chức và iều chỉnh hành vi củ những người khác, nhằm phối hợp những nỗ lực riêng lẻ củ t ng người, t ng nhóm người thành nỗ lực chung, hướng vào việc biến ổi thực tr ng chuyên m n củ cá nhân,

củ các nhóm ối tượng riêng lẻ vì lợi ích phát triển củ tập thể và lợi ích củ người học

1.3 Vị trí, y u cầu đối với giáo dục mầm non hiện nay

3 rườn mầm non tron t ốn o dục quốc d n

Giáo dục m m non là một bộ phận cấu thành kh ng thể tách rời củ hệ thống giáo dục Quản lý GDMN giúp cho việc thực hiện mục tiêu củ ngành học là phát triển GDMN phù hợp với iều kiện và yêu c u củ t ng vùng miền, ối tượng củ

nó là các cơ sở GDMN, trong ó có ội ngũ nhà giáo Cũng như các ngành học khác trong hệ thống giáo dục quốc dân, GDMN cũng có m ng lưới trường, lớp

m m non

Trang 30

Điều 1 và Điều 2 Điều lệ trường m m non ã quy ịnh về vị trí, nhiệm vụ và quyền h n củ trường m m non như s u:

Về vị trí: Trường m m non là ơn vị cơ sở củ GDMN trong hệ thống giáo dục quốc dân củ nước Cộng hoà Xã hội Chủ ngh Việt N m do ngành Giáo dục quản lý Trường m m non ảm nhận việc nu i dưỡng chăm sóc và giáo dục trẻ em nhằm giúp trẻ em hình thành những yếu tố u tiên củ nhân cách, chu n bị những tiền ề c n thiết cho trẻ vào trường phổ th ng s u này

Về nhiệm vụ và quyền h n: Trường m m non phải tổ chức thực hiện việc

nu i dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ t b tháng tuổi ến sáu tuổi theo chương trình GDMN; quản lý cán bộ, giáo viên, nhân viên; xây dựng cơ sở vật chất theo yêu c u Chu n hó ; tổ chức cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và trẻ em th m gi các ho t ộng xã hội[5]

3 Yêu cầu đố v o dục mầm non n nay

1 3 2 1 Y u ầu về nộ dun o dụ mầm non

- Phù hợp với sự phát triển tâm sinh lý củ trẻ em, hài hoà giữ nu i dưỡng, chăm sóc và giáo dục; giúp trẻ em phát triển cơ thể cân ối, khoẻ m nh, nh nh nhẹn; cung cấp kỹ năng sống phù hợp với lứ tuổi; giúp trẻ em biết kính trọng, yêu mến, lễ phép với ng bà, ch mẹ, th y giáo, c giáo; yêu quý nh, chị, em, b n bè; thật thà,

m nh d n, tự tin và hồn nhiên, yêu thích cái ẹp; h m hiểu biết, thích i học

- Đảm bảo tính kho học, tính v sức và nguyên tắc ồng tâm phát triển t

dễ ến khó; ảm bảo tính liên th ng giữ các ộ tuổi, giữ nhà trẻ, mẫu giáo và cấp tiểu học; thống nhất giữ nội dung giáo dục với cuộc sống hiện thực, gắn với cuộc sống và kinh nghiệm củ trẻ, chu n bị cho trẻ t ng bước hoà nhập vào cuộc sống

1 3 2 2 Y u ầu về p ươn p p o dụ mầm non

- Đối với giáo dục nhà trẻ, phương pháp giáo dục phải chú trọng gi o tiếp thường xuyên, thể hiện sự yêu thương và t o sự gắn bó củ người lớn với trẻ; chú ý

ặc iểm cá nhân trẻ ể lự chọn phương pháp giáo dục phù hợp; t o iều kiện thuận lợi cho trẻ ược tích cực ho t ộng gi o lưu cảm xúc, ho t ộng với ồ vật và vui chơi, kích thích sự phát triển các giác qu n và các chức năng tâm - sinh lý

Trang 31

- Đối với giáo dục mẫu giáo, phương pháp giáo dục phải t o iều kiện cho trẻ ược trải nghiệm, tìm tòi, khám phá m i trường xung qu nh dưới nhiều hình thức d ng, áp ứng nhu c u, hứng thú củ trẻ theo phương châm chơi mà học, học mà chơi Chú trọng ổi mới tổ chức m i trường giáo dục nhằm kích thích và t o cơ hội cho trẻ tích cực khám phá, thử nghiệm và sáng t o ở các khu vực ho t ộng một cách vui vẻ Kết hợp hài hoà giữ giáo dục trẻ trong nhóm

b n với giáo dục cá nhân, chú ý ặc iểm riêng củ t ng trẻ ể có phương pháp giáo dục phù hợp

1 3 2 3 Y u ầu đố v o v n mầm non

Giáo dục m m non là bậc học u tiên cung cấp những tiền ề phát triển thể chất và trí tuệ hết sức qu n trọng ể trẻ có thể tiếp tục học tập các các cấp học c o hơn Do ó, việc nu i d y trẻ có một v i trò cực kỳ qu n trọng, v i trò này thuộc về

ội ngũ GVMN Để những cây non củ ất nước s u này càng lên tốt thì người trồng cây phải biết cách chăm sóc, nu i d y và nâng niu Trẻ em ở mỗi thời kỳ th y

ổi và có những phát triển về trí tuệ khác nh u Vì vậy, người giáo viên lu n ược

òi hỏi c o ể áp ứng với nhu c u củ phụ huynh và xã hội

T i Quyết ịnh số 02/2008/QĐ-BGD&ĐT ã chỉ r yêu c u ối với GVMN: Người GVMN hiện n y phải ảm bảo các yêu c u về ph m chất chính trị,

o ức, lối sống [11]; Đặc biệt những năm g n ây, khi mà nhiều vụ b o hành ối

với trẻ em liên tiếp xảy r t i các cơ sở GDMN cả tư thục và c ng lập gây bức xúc trong dư luận xã hội thì yêu c u về ph m chất chính trị, o ức, lối sống củ người GVMN ng ngày càng trở nên c n thiết và phải ược ặc biệt chú trọng

Bên c nh ó người GVMN còn phải ảm bảo các yêu c u về kiến thức GDMN, kiến thức về chăm sóc sức khỏe trẻ m m non, kiến thức cơ sở chuyên ngành, kiến thức về phương pháp giáo dục trẻ lứ tuổi m m non và kiến thức phổ

th ng về chính trị, kinh tế, văn hó xã hội liên qu n ến GDMN

Ngoài ra người GVMN còn phải ảm bảo các yêu c u về kỹ năng sư ph m

b o gồm: Kỹ năng tổ chức các ho t ộng giáo dục trẻ; kỹ năng quản lý lớp học; kỹ năng gi o tiếp, ứng xử với trẻ, với ồng nghiệp, với phụ huynh và cộng ồng; kỹ năng lập kế ho ch chăm sóc, giáo dục trẻ; kỹ năng tổ chức thực hiện các ho t ộng chăm sóc sức khoẻ cho trẻ

Trang 32

Có thể nhận thấy trong gi i o n hiện n y những yêu c u về ph m chất o

ức, năng lực củ GVMN ngày càng ược nâng c o, người GVMN kh ng những phải có những kiến thức, k năng c n thiết mà còn phải có lòng yêu nghề, mến trẻ, phải kiên nhẫn và biết tự kiềm chế, ồng thời phải có tinh th n trách nhiệm c o, có khả năng ứng xử sư ph m khéo léo.[3]

Trước xu thế ổi mới củ thế giới - thời i củ kho học c ng nghệ hiện i, thì v i trò, chức năng, nhiệm vụ củ nhà trường, củ người GVMN ã có sự th y

ổi cơ bản Người GVMN củ thế kỉ XXI phải ược ào t o ở trình ộ c o về học vấn, về kho học tự nhiên, kho học xã hội - nhân văn và kho học giáo dục; phải nắm vững phương pháp d y học theo xu thế d y học tập trung hướng vào trẻ; phải ược tr ng bị những tri thức cơ bản về c ng nghệ th ng tin và ứng dụng vào trong quá trình d y học Người GVMN kh ng chỉ thực hiện chức năng d y học, giáo dục

mà còn là một nhà kho học, nhà văn hó , nhà o ức, nhà ho t ộng xã hội… Muốn có một ội ngũ GVMN như vậy, c n phát triển ội ngũ, trong ó ổi mới

c ng tác ào t o, bồi dưỡng GVMN phải ược xem là một trong những nhiệm vụ trọng tâm củ GDMN hiện n y

1.4 Một số vấn đề về bồi dƣỡng giáo vi n mầm non theo Chuẩn nghề nghiệp

1.4.1 Sự cần thiết của i n i i n i i n ầ n n th Ch n n h n hi

Điều 15, Luật Giáo dục nêu rõ " à o ữ v trò quy t địn tron v

đảm ảo ất lượn o dụ à o p ả k ôn n ừn ọ tập r n luy n n u ươn tốt o n ườ ọ …" [36 Với nhận thức ho t ộng trung tâm củ nhà

trường là d y học và giáo dục Để phát triển toàn diện học sinh, th y c giáo là lực lượng trực tiếp thực hiện chương trình giáo dục củ cấp học Chất lượng giáo dục

củ nhà trường ph n lớn do ội ngũ giáo viên quyết ịnh Do ó việc bồi dưỡng, phát triển ội ngũ nhà giáo v là mục tiêu, v là ộng lực phát triển nhà trường

Bước s ng thế kỷ XXI nền giáo dục hiện i có những xu hướng ổi mới sâu sắc t qu n niệm về vị trí, v i trò, chức năng củ giáo dục ến nội dung và phương pháp giáo dục Sự ổi mới này tất yếu ặt r những yêu c u xây dựng, xây dựng

l i ội ngũ giáo viên nhằm áp ứng sự ổi mới ó Ngày n y, học thường xuyên ,

Trang 33

học suốt ời là phương châm có tính thời i sâu sắc Do ó, bồi dưỡng giáo viên

là việc làm có ý ngh thời i, mỗi người giáo viên phải thấm nhu n phương châm này Đồng thời, ngoài bồi dưỡng củ nhà trường người giáo viên phải tự học tập, tự bồi dưỡng

C ng tác bồi dưỡng giáo viên có t m qu n trọng ặc biệt và có ý ngh quyết ịnh ến việc nâng c o chất lượng ội ngũ nhà giáo hướng tới mục tiêu nâng c o chất lượng giáo dục Người giáo viên với những ph m chất o ức tốt cùng với kiến thức và năng lực chuyên m n vững vàng sẽ t o ược uy tín, áp ứng ược các yêu c u củ sự phát triển giáo dục và phát triển ất nước trong gi i o n hiện n y

Chất lượng giáo viên là nhân tố quyết ịnh chất lượng giáo dục và phụ thuộc vào c ng tác ào t o, c ng tác bồi dưỡng giáo viên H i mặt này gắn bó với nh u một cách chặt chẽ trong một thể thống nhất trong ó c ng tác bồi dưỡng thường xuyên có

ý ngh cung cấp cho giáo viên những kiến thức mới, t o cho họ có một tiềm lực tiếp cận với những yêu c u th y ổi trong giảng d y phổ th ng và sự phát triển củ kho học giáo dục, c ng nghệ ể vận dụng vào trong quá trình giảng d y, chăm sóc giáo dục trẻ trong gi i o n mới

Muốn phát triển GDMN kh ng thể kh ng chú ý bồi dưỡng chất lượng GVMN theo Chu n nghề nghiệp Đây là yếu tố số một mà trong ó bồi dưỡng GVMN v có ph m chất o ức tốt, v có kiến thức và k năng sư ph m tốt là một vấn ề c n ược chú trọng hàng u Đặc biệt trong thời i ngày n y trước yêu

c u phải Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và ào t o ở tất cả các cấp học, bậc học nhưng Chất lượng giáo dục và ào t o chư áp ứng yêu c u phát triển

…Chương trình, nội dung, phương pháp d y và học l c hậu, ổi mới chậm… Xu hướng thương m i hoá và s sút o ức trong giáo dục khắc phục còn chậm, hiệu quả thấp, ng trở thành nỗi bức xúc củ xã hội 20 thì bồi dưỡng giáo viên, trong

ó có GVMN là yêu c u khách qu n, kh ng thể thiếu ược giáo dục ngày n y Con ường ngắn nhất ể cải thiện và nâng c o chất lượng GDMN, áp ứng yêu c u củ xã hội là mỗi GVMN nh nh chóng th y ổi nhận thức tích cực học tập, bồi dưỡng ể nâng c o trình ộ, năng lực và ph m chất nghề nghiệp; mỗi cán bộ QLGD, mỗi

Trang 34

trường m m non phải qu n tâm, chủ ộng xây dựng kế ho ch và tổ chức bồi dưỡng GVMN áp ứng các yêu c u ổi mới ặt r

4 Mục t êu của bồ dưỡn o v ên mầm non

Bồi dưỡng GVMN là một ho t ộng sư ph m, là quá trình cung cấp những tri thức về chuyên m n, về ph m chất chính trị, về nghiệp vụ sư ph m th ng qu ó nhằm bổ sung thêm những kiến thức, kỹ năng và kinh nghiệm cho ội ngũ giáo viên trên cơ sở những kiến thức, kỹ năng chuyên m n nghiệp vụ họ ã có Qu ó, góp

ph n qu n trọng nâng c o chất lượng chăm sóc - giáo dục trẻ tiến tới mục tiêu phát triển toàn diện cho trẻ trên cả 5 l nh vực (thể chất, ng n ngữ, nhận thức, tình cảm và

kỹ năng xã hội, th m m )

Tuỳ theo t ng ối tượng, t ng yêu c u mà ho t ộng bồi dưỡng ề r những mục tiêu cụ thể một cách phù hợp Hiện n y, ho t ộng ào t o, bồi dưỡng GVMN nhằm t các mục tiêu như s u:

Thứ nhất là bồi dưỡng nhằm ào t o chu n hoá trình ộ

Thứ h i là bồi dưỡng nhằm ào t o nâng c o trình ộ trên Chu n (b o gồm bồi dưỡng nâng c o trình ộ chính trị, trình ộ chuyên m n nghiệp vụ, trình ộ ngo i ngữ, trình ộ tin học )

Thứ b là nhằm bồi dưỡng cập nhật kiến thức cho ội ngũ GVMN ể áp ứng yêu c u phát triển sự nghiệp giáo dục trong tình hình mới

Thứ tư là nhằm th y ổi nội dung, phương pháp, hình thức d y học theo chương trình mới, sách mới (bồi dưỡng th y sách) ể nâng c o chất lượng giáo dục

Thứ năm là nhằm bồi dưỡng trình ộ chính trị, kiến thức, kỹ năng sư ph m

áp ứng Chu n nghề nghiệp

4.3 N dun bồ dưỡn o v ên mầm non

Nội dung bồi dưỡng GVMN b o gồm những mặt s u:

1 4 3 1 Bồ dưỡn về p ẩm ất ín trị đạo đứ lố sốn B o ồm:

- Tư tưởng chính trị, thực hiện trách nhiệm củ một c ng dân, một nhà giáo

ối với nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

- Việc chấp hành pháp luật, chính sách củ Nhà nước

- Việc chấp hành các quy ịnh củ ngành, quy ịnh củ trường, kỷ luật l o ộng

Trang 35

- Có o ức, nhân cách và lối sống lành m nh, trong sáng củ nhà giáo; có ý thức phấn ấu vươn lên trong nghề nghiệp

- Trung thực trong c ng tác, oàn kết trong qu n hệ với ồng nghiệp; tận tình phục vụ nhân dân và trẻ

1.4.3.2 Bồ dưỡn k n t ứ

- Bồi dưỡng kiến thức cơ bản về GDMN

- Bồi dưỡng kiến thức về chăm sóc sức khoẻ trẻ lứ tuổi m m non

- Bồi dưỡng những kiến thức cơ sở chuyên ngành

- Bồi dưỡng kiến thức về phương pháp giáo dục trẻ lứ tuổi m m non

- Bồi dưỡng kiến thức phổ th ng về chính trị, kinh tế, văn hó xã hội liên

qu n ến GDMN

1.4.3.3 Bồ dưỡn n ữn kỹ năn về ăm só - o dụ trẻ

- Bồi dưỡng về kỹ năng lập kế ho ch chăm sóc - giáo dục trẻ theo năm học, tháng, tu n; lập kế ho ch phối hợp với ch mẹ củ trẻ ể thực hiện mục tiêu chăm sóc- giáo dục trẻ

- Bồi dưỡng kỹ năng tổ chức thực hiện các ho t ộng chăm sóc sức khỏe cho trẻ

- Bồi dưỡng kỹ năng tổ chức ho t ộng giáo dục trẻ

- Bồi dưỡng kỹ năng quản lý lớp học, ảm bảo n toàn cho trẻ

- Bồi dưỡng kỹ năng gi o tiếp, ứng xử với trẻ một cách g n gũi, tình cảm;

gi o tiếp, ứng xử với ồng nghiệp một cách chân tình, cởi mở, thẳng thắn; g n gũi,

t n trọng và hợp tác trong gi o tiếp, ứng xử với ch mẹ trẻ; gi o tiếp, ứng xử với cộng ồng trên tinh th n hợp tác

1.4.3.4 Bồ dưỡn t ự n uy n đề

Chuyên ề ược hiểu là những vấn ề theo t ng chuyên m n ược i sâu chỉ

o trong một thời gi n nhất ịnh, nhằm t o r sự chuyển biến chất lượng về vấn ề

ó, góp ph n nâng c o chất lượng chăm sóc- giáo dục trẻ Chính vì vậy, các cấp quản lý giáo dục c n có kế ho ch chỉ o chuyên sâu t ng vấn ề và tập trung vào những vấn ề khó, vấn ề còn h n chế củ nhiều giáo viên hoặc vấn ề mới theo chỉ

Trang 36

o củ ngành, giúp cho giáo viên nắm vững những vấn ề lý luận và có kỹ năng thực hành chuyên ề tốt

1.4.4 Hìn t ức bồ dưỡn o v ên mầm non

Có các hình thức bồi dưỡng s u:

- Bồi dưỡng tập trung toàn trường

- Bồi dưỡng theo theo hình thức ho t ộng nhóm

- Hình thức bồi dưỡng th ng qu sinh ho t chuyên m n,

- Hình thức th m qu n các iển hình tiên tiến Mỗi hình thức bồi dưỡng ều có những lợi thế riêng Bồi dưỡng tập trung toàn trường giảm kinh phí, tiết kiệm thời gi n; bồi dưỡng theo hình thức ho t ộng nhóm

h y th ng qu sinh ho t chuyên m n thì giáo viên ược chi sẻ ý kiến, tr o ổi và học tập kinh nghiệm t b n bè; còn hình thức bồi dưỡng qu thăm qu n các iển hình tiên tiến thì người giáo viên sẽ ược cập nhật những kiến thức, kỹ năng và những ổi mới

về nội dung, phương pháp và hình thức tổ chức các ho t ộng giáo dục tiên tiến củ các nước trong khu vực và trên thế giới

1.4.5 K ểm tra đ n kết quả bồ dưỡn o v ên mầm non

Kiểm tr ánh giá kết quả s u khi bồi dưỡng th ng qu dự giờ các ho t ộng chăm sóc, giáo dục trẻ và qu các hội thi Phương pháp kiểm tr ánh giá nên tránh cứng nhắc, c n linh ho t mềm dẻo C ng tác tư vấn, thúc y c n chỉ r hướng giải quyết những tồn t i củ giáo viên khi thực hiện quy chế chuyên m n cũng như áp ứng Chu n nghề nghiệp GVMN

Kiểm tr giám sát c n ược tiến hành thường xuyên trong t ng gi i o n,

t ng học kỳ, t ng năm học, góp ph n t o r ộng lực thi u học tập bồi dưỡng theo các tiêu chí củ Chu n nghề nghiệp

1.5 Quản lý bồi dƣỡng giáo vi n mầm non đáp ứng chuẩn nghề nghiệp

1.5.1 c ức n ên cứu C uẩn n ề n p o v ên mầm non

Nghiên cứu ể nắm bắt, hiểu rõ về các tiêu chí củ Chu n nghề nghiệp

kh ng chỉ là việc làm qu n trọng ối với giáo viên mà còn là c ng việc qu n trọng

củ các nhà quản lý giáo dục, các lực lượng cùng th m gi ho t ộng giáo dục Do

Trang 37

ó rất c n thiết cho ội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý nghiên cứu về Chu n nghề nghiệp ể hiểu biết và nắm rõ các yêu c u ặt r c n áp ứng

Đ u tiên cán bộ QLGD các cấp và GVMN c n tổ chức nghiên cứu các văn bản, chỉ thị, nghị quyết có liên qu n ến Chu n nghề nghiệp và ánh giá xếp lo i GVMN theo Chu n nghề nghiệp

Cùng với ó, cán bộ QLGD các cấp và GVMN c n hiểu và nắm bắt ược mục ích, ý ngh nguyên tắc, cấu trúc và nội dung củ Chu n nghề nghiệp GVMN

Tiếp ến, cán bộ QLGD và GVMN c n nắm ược mục ích, ý ngh củ việc ánh giá GVMN theo Chu n nghề nghiệp, quy trình ánh giá xếp lo i GVMN theo Chu n nghề nghiệp và cách thức xây dựng hồ sơ minh chứng Đây là nội dung

qu n trọng, nó là tiền ề ể thực hiện áp dụng ánh giá GVMN theo Chu n nghề nghiệp t hiệu quả

1.5.2 Lập kế oạc bồ dưỡn o v ên mầm non t eo C uẩn n ề n p

Đây là chức năng h t nhân và qu n trọng nhất củ quá trình quản lý Nhiều nhà nghiên cứu ã cho rằng, lập kế ho ch là khởi u củ mọi ho t ộng, mọi chức năng quản lý khác Nếu kh ng có các kế ho ch, nhà quản lý có thể kh ng biết tổ chức và kh i thác nhân lực và các nguồn lực khác một cách có hiệu quả, thậm chí còn kh ng biết rõ phải tổ chức và kh i thác cái gì Kh ng có kế ho ch, nhà quản lý

và nhân viên củ họ có rất ít cơ hội ể t ược mục tiêu củ mình cũng như kh ng biết khi nào t ược mục tiêu Vì vậy, việc kiểm tr cũng sẽ gặp nhiều khó khăn

Lập kế ho ch cho phép lự chọn những phương án tối ưu, tiết kiệm nguồn lực, t o hiệu quả cho toàn bộ ho t ộng bồi dưỡng giáo viên

Xây dựng kế ho ch bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp có thể căn cứ theo nội dung, theo tính chất hoặc theo thời gi n củ kế ho ch

Khi xây dựng kế ho ch chiến lược về bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp c n có những ịnh hướng lớn và các giải pháp chiến lược về việc bồi dưỡng GVMN theo các yêu c u củ Chu n nghề nghiệp ể t uợc các mục tiêu ề r

Xây dựng kế ho ch hành ộng về bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp c n tập trung vào những ho t ộng ặc biệt, các c ng việc chi tiết ể thực hiện mục ích h y nhiệm vụ bồi dưỡng GVMN, thời gi n bắt u và thời gi n hoàn

Trang 38

thành, các nguồn lực, người thực hiện và kết quả cụ thể củ ho t ộng bồi dưỡng GVMN nhằm áp ứng các yêu c u củ Chu n nghề nghiệp

Ngoài r còn xây dựng kế ho ch về bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp dài h n (cho thời kỳ t 5 năm trở lên); kế ho ch trung h n (cho thời kỳ 1-5 năm); kế ho ch ngắn h n (cho thời kỳ dưới 1 năm)

Việc xây dựng kế ho ch c n ảm bảo các bước cơ bản s u:

Bước 1: Phân tích thực tr ng củ ị phương ( ối với các trường thuộc ị phương), củ trường CĐSPTƯ ( ối với các trường MNTH thuộc các trường CĐSPTƯ) và thực tr ng củ trường: Bước này c n thu thập các th ng tin nội bộ (số lượng, chất lượng giáo dục, cơ sở vật chất, ội ngũ CBQL, giáo viên…) và các

th ng tin bên ngoài (chủ trương, chính sách, các văn bản, chỉ thị củ cấp trên, sự

qu n tâm, ủng hộ củ ị phương, các b n, ngành oàn thể, ch mẹ học sinh, iều kiện kinh tế - xã hội củ ất nước, ị phương…); bổ sung và xử lý các th ng tin

ó Ngoài r , c n có những dự oán thực tế về cơ hội cũng như các yếu tố kh ng chắc chắn và ư r phương án ối phó

Bước 2: Xác ịnh các mục tiêu: các mục tiêu ư r c n phải xác ịnh rõ thời h n thực hiện và ược lượng hó ến mức c o nhất (thường có cả h i lo i mục tiêu ịnh tính và ịnh lượng) C n xác ịnh cụ thể thứ tự ưu tiên các mục tiêu

Bước 3: Xác ịnh nội dung bồi dưỡng giáo viên và các nhiệm vụ ể t các mục tiêu ó; các phương án ể thực hiện các mục tiêu và nhiệm vụ ề r Xác ịnh các nguồn lực c n thiết về cơ sở vật chất, kinh phí, nhân lực…Xác ịnh các mốc thời gi n bắt u và kết thúc (hoàn thành) các c ng việc, nhiệm vụ cụ thể nhằm t mục tiêu chung ề r

Bước 4: Lập kế ho ch/chương trình hành ộng

Bước 5: Điều chỉnh kế ho ch (nếu c n)

1.5.3 c ức tron quản lý bồ dưỡn o v ên mầm non

Để giúp cho mọi người cùng làm việc với nh u nhằm thực hiện có hiệu quả mục tiêu bồi dưỡng giáo viên, c n xây dựng và duy trì một cơ cấu nhất ịnh về những v i trò, nhiệm vụ và vị trí c ng tác Tổ chức trong bồi dưỡng GVMN, là một

Trang 39

trong những yếu tố qu n trọng ể kế ho ch bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp t hiệu quả c o Tổ chức bồi dưỡng giáo viên b o gồm các bước s u:

Một là xây dựng nội dung, chương trình bồi dưỡng GVMN Chương trình bồi

dưỡng phải hợp lý, bám sát mục tiêu ặt r và trên cơ sở các tiêu chí mà Chu n nghề nghiệp ã quy ịnh Nội dung bồi dưỡng ược xây dựng phải bám sát mục tiêu ã dự kiến, phù hợp với sự hình thành và phát triển kỹ năng, tỷ lệ giữ kiến thức lý thuyết và thực hành phải cân ối Như vậy quản lý việc xây dựng chương trình bồi dưỡng là rất

qu n trọng, nó giúp cho nhà quản lý biết ược những nội dung bồi dưỡng, trình tự sắp xếp các ho t ộng bồi dưỡng, thời gi n tổ chức bồi dưỡng, tính phù hợp, tính khả thi

củ các biện pháp, nội dung sẽ triển kh i trong quá trình bồi dưỡng

H là tổ chức lực lượng th m gi bồi dưỡng GVMN Công tác bồi dưỡng

giáo viên c n sự phối kết hợp củ nhiều lực lượng th m gi Nên c n phải phân chi toàn bộ c ng việc thành các nhiệm vụ ể các thành viên h y bộ phận th m gi ho t ộng bồi dưỡng thực hiện một cách thuận lợi và hợp logic Bước này chính là phân

c ng l o ộng Do ó ể triển kh i tốt công tác bồi dưỡng giáo viên thì trước hết phải xây dựng ược ội ngũ báo cáo viên cốt cán có v i trò truyền t, giảng d y các nội dung củ chương trình bồi dưỡng mà ã xây dựng tới các ội ngũ báo cáo viên

Đội ngũ báo cáo viên cốt cán ở ây b o gồm: hệ thống dọc quản lý là cán bộ

Sở GD&ĐT, Phòng GD&ĐT ( ối với các trường thuộc ị phương), Phòng Đào

t o và các kho ối với Trường CĐSPTƯ; Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng; GVMN cốt cán củ các trường trọng iểm, trường chu n quốc gi ; Mời giảng viên các trường i học, c o ẳng, trường chuyên nghiệp

Để có ội ngũ báo cáo viên với trình ộ chuyên m n giỏi, có kỹ năng sư

ph m tốt và kinh nghiệm trong quá trình truyền t kiến thức th m gi ho t ộng bồi dưỡng giáo viên áp ứng yêu c u thì cơ qu n, ơn vị có nhu c u bồi dưỡng phải

có kế ho ch phối hợp với các ơn vị liên qu n; có kế ho ch ào t o, bồi dưỡng cho

ội ngũ củ ngành như: cử th m gi các lớp tập huấn do Bộ, Vụ Giáo dục M m non, Sở GD&ĐT tổ chức hoặc tổ chức các buổi hội thảo, tập huấn t i tỉnh, Thành phố, t i các ơn vị trường học Đồng thời, có cơ chế và chính sách ãi ngộ, qu n tâm ộng viên ối với ội ngũ báo cáo viên cốt cán

Trang 40

Ba là, Thiết lập một cơ chế iều phối, t o thành sự liên kết ho t ộng giữ

các thành viên h y bộ phận th m gi bồi dưỡng giáo viên, t o iều kiện t mục tiêu một cách dễ dàng

Bốn là, ánh giá tính hiệu nghiệm củ cơ cấu tổ chức và tiến hành iều chỉnh

nếu c n

1.5.4 C ỉ đạo t ực n bồ dưỡn o v ên mầm non

S u khi xây dựng kế ho ch, cơ cấu bộ máy ã ược hình thành, nhân sự ã ược sắp xếp, thì lúc này c ng tác chỉ o óng v i trò quyết ịnh tới sự thành c ng

củ kế ho ch

Sở GD&ĐT hoặc Phòng GD&ĐT ( ối với các ị phương), Vụ Giáo dục

M m non hoặc Trường CĐSPTƯ phải r các quyết ịnh, các văn bản chỉ o ể phân c ng nhiệm vụ cho t ng tập thể, tổ chức, cá nhân trong việc triển kh i thực hiện ho t ộng bồi dưỡng Chỉ o ho t ộng bồi dưỡng phải cụ thể theo t ng nhiệm vụ ề r trong kế ho ch, phải cụ thể theo t ng tháng, t ng gi i o n, t ng học kì và t ng năm học Đồng thời c n phối hợp với các b n ngành có liên qu n ể cùng chỉ o và triển kh i ho t ộng bồi dưỡng GVMN t các mục tiêu ã ặt r

và theo úng lộ trình ã ề r trong kế ho ch

1.5.5 K ểm tra m s t bồ dưỡn o v ên mầm non

Trong bất kỳ ho t ộng quản lý nào cũng kh ng thể thiếu ược khâu kiểm

tr , ánh giá Kiểm tr , giám sát, theo dõi các ho t ộng ể kịp thời hướng dẫn, chỉ

o khi c n thiết Kiểm tr , giám sát thực hiện kế ho ch bồi dưỡng giáo viên theo Chu n nghề nghiệp phải ược tiến hành ở tất cả các khâu như: Lập kế ho ch bồi dưỡng có tính khả thi, phù hợp với thực tr ng Nội dung bồi dưỡng có phù hợp với thực tr ng và áp ứng nhu c u củ giáo viên Cách thức tổ chức tiến hành bồi dưỡng có hiệu quả Chu n bị các iều kiện cho ho t ộng bồi dưỡng ã ảm bảo Hằng năm việc thực hiện ánh giá xếp lo i GVMN theo Chu n nghề nghiệp có thường xuyên và úng quy trình Sử dụng kết quả ó ể làm gì

Kiểm tr , giám sát bồi dưỡng GVMN theo Chu n nghề nghiệp b o gồm b bước như s u:

Ngày đăng: 18/04/2017, 20:37

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Đặng Quốc Bảo (1999), K o ọ và t ứ quản lý, NXB Thống kê Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: K o ọ và t ứ quản lý
Tác giả: Đặng Quốc Bảo
Nhà XB: NXB Thống kê Hà Nội
Năm: 1999
3. Đặng Quốc Bảo, Đỗ Quốc Anh, Đinh Thị Kim Tho (2007), ẩm n n nân o năn lự và p ẩm ất độ n ũ o v n NXB Đ i học sư ph m Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đặng Quốc Bảo, Đỗ Quốc Anh, Đinh Thị Kim Tho (2007), " ẩm n n nân o năn lự và p ẩm ất độ n ũ o v n
Tác giả: Đặng Quốc Bảo, Đỗ Quốc Anh, Đinh Thị Kim Tho
Nhà XB: NXB Đ i học sư ph m Hà Nội
Năm: 2007
4. Bộ Giáo dục và Đào t o (2006), uy t địn số 509/ Đ - BG &Đ n ày 26/01/2006 về v đ t n rườn o đẳn Sư p ạm à trẻ - Mẫu o run ươn số 1 t àn rườn o đẳn Sư p ạm run ươn ” Sách, tạp chí
Tiêu đề: uy t địn số 509/ Đ - BG &Đ n ày 26/01/2006 về v đ t n rườn o đẳn Sư p ạm à trẻ - Mẫu o run ươn số 1 t àn rườn o đẳn Sư p ạm run ươn
Tác giả: Bộ Giáo dục và Đào t o
Năm: 2006
6. Bộ giáo dục và ào t o (2009) ươn trìn o dụ mầm non, NXB Giáo dục Việt N m Sách, tạp chí
Tiêu đề: ) ươn trìn o dụ mầm non
Nhà XB: NXB Giáo dục Việt N m
7. Bộ Giáo dục và Đào t o - Vụ Giáo dục m m non; Viện nghiên cứu phát triển (1999), n lượ o dụ mầm non từ năm 1998 - 2020, NXB Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: n lượ o dụ mầm non từ năm 1998 - 2020
Tác giả: Bộ Giáo dục và Đào t o - Vụ Giáo dục m m non; Viện nghiên cứu phát triển
Nhà XB: NXB Hà Nội
Năm: 1999
8. Bộ Giáo dục và Đào t o (2008), Đ ều l trườn mầm non, Quyết ịnh số 14/2008/QĐ - BGD&ĐT ngày 7/4/2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đ ều l trườn mầm non
Tác giả: Bộ Giáo dục và Đào t o
Năm: 2008
9. Bộ Giáo dục và Đào t o (2015), Th ng tư số 09/2015/TT BGDĐT ngày 14/05/2015 về v sử đ sun một số đ ều ủ Đ ều l rườn mầm non 10. Bộ Giáo dục và Đào t o (2015), Th ng tư số 01/2015/TT BGDĐT ngày Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bộ Giáo dục và Đào t o (2015), Th ng tư số 09/2015/TT BGDĐT ngày 14/05/2015 "về v sử đ sun một số đ ều ủ Đ ều l rườn mầm non
Tác giả: Bộ Giáo dục và Đào t o (2015), Th ng tư số 09/2015/TT BGDĐT ngày 14/05/2015 về v sử đ sun một số đ ều ủ Đ ều l rườn mầm non 10. Bộ Giáo dục và Đào t o
Năm: 2015
11. Bộ Giáo dục - Đào t o (2008), uy địn uẩn n ề n p o v n mầm non, Quyết ịnh số 02/2008/QĐ - BGD&ĐT ngày 22/01/2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: uy địn uẩn n ề n p o v n mầm non
Tác giả: Bộ Giáo dục - Đào t o
Năm: 2008
15. Chính Phủ nước Cộng hò xã hội chủ ngh Việt N m (2005), ị quy t số 14/2005/NQ - P ủ ín p ủ về “Đ m ơ ản và toàn d n o dụ Đạ ọ t m đoạn 2006 - 2020” Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ị quy t số 14/2005/NQ - P ủ ín p ủ về “Đ m ơ ản và toàn d n o dụ Đạ ọ t m đoạn 2006 - 2020”
Tác giả: Chính Phủ nước Cộng hò xã hội chủ ngh Việt N m
Năm: 2005
16. Ph m Thị Châu (1994), uản lý o dụ mầm non, NXB xí nghiệp in tổng hợp Bộ Nội Vụ Sách, tạp chí
Tiêu đề: uản lý o dụ mầm non
Tác giả: Ph m Thị Châu
Nhà XB: NXB xí nghiệp in tổng hợp Bộ Nội Vụ
Năm: 1994
17. Ph m Thị Châu, Tr n Thị Sinh (2000), Một số vấn đề uản lý o dụ mầm non, NXB Đ i học Quốc Gi Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Một số vấn đề uản lý o dụ mầm non
Tác giả: Ph m Thị Châu, Tr n Thị Sinh
Nhà XB: NXB Đ i học Quốc Gi Hà Nội
Năm: 2000
18. Nguyễn Minh Diện (2011), uận văn t ạ sĩ k o ọ đề tà “B n p p p t tr ển độ n ũ o v n t o uẩn n ề n p ủ H u trưởn trườn mầm non uận ầu ấy Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: uận văn t ạ sĩ k o ọ đề tà “B n p p p t tr ển độ n ũ o v n t o uẩn n ề n p ủ H u trưởn trườn mầm non uận ầu ấy
Tác giả: Nguyễn Minh Diện
Năm: 2011
21. Đảng ủy Trường CĐSPTƯ (2011), Chi n lượ phát triển giáo dụ của nhà trườn giai đoạn 2011-2020”, Đảng ủy Trường CĐSP Trung ương Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chi n lượ phát triển giáo dụ của nhà trườn giai đoạn 2011-2020”
Tác giả: Đảng ủy Trường CĐSPTƯ
Năm: 2011
22. Đỗ Ngọc Đ t (1997), p ận n đạ Hoạt độn dạy ọ NXB Đ i học Quốc gi Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: p ận n đạ Hoạt độn dạy ọ
Tác giả: Đỗ Ngọc Đ t
Nhà XB: NXB Đ i học Quốc gi Hà Nội
Năm: 1997
24. Tr n Ngọc Gi o (2004), o trìn k o ọ quản lý NXB chính trị Quốc gi 25. Ph m Minh H c (1986), Một số vấn đề o dụ và k o ọ o dụ NXBHà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: o trìn k o ọ quản lý " NXB chính trị Quốc gi 25. Ph m Minh H c (1986), "Một số vấn đề o dụ và k o ọ o dụ
Tác giả: Tr n Ngọc Gi o (2004), o trìn k o ọ quản lý NXB chính trị Quốc gi 25. Ph m Minh H c
Nhà XB: NXB chính trị Quốc gi 25. Ph m Minh H c (1986)
Năm: 1986
26. Harold Koontz, Cyril Odonnell, Heinz Weinz Weihrich (1992), ữn vấn đề ốt y u ủ quản lý, Nxb Kho học Kỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: ữn vấn đề ốt y u ủ quản lý
Tác giả: Harold Koontz, Cyril Odonnell, Heinz Weinz Weihrich
Nhà XB: Nxb Kho học Kỹ thuật
Năm: 1992
28. Đặng Thành Hưng (2010), Bản chất củ quản lý giáo dục , ạp í k o ọ o dụ , (số 60) Sách, tạp chí
Tiêu đề: ạp í k o ọ o dụ
Tác giả: Đặng Thành Hưng
Năm: 2010
29. Vũ Thị Thu Hường (2013), B n p p p t tr ển độ n ũ o v n quận ô uyền t àn p ố Hả P òn đ p ứn y u ầu uẩn n ề n p o v n mầm non, Luận văn th c s Quản lý giáo dục - Đ i học Quốc gi Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: B n p p p t tr ển độ n ũ o v n quận ô uyền t àn p ố Hả P òn đ p ứn y u ầu uẩn n ề n p o v n mầm non
Tác giả: Vũ Thị Thu Hường
Năm: 2013
30. Tr n Kiểm (2014), ữn vấn đề ơ ản ủ k o ọ quản lý o dụ , NXB Đ i học sư ph m Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: ữn vấn đề ơ ản ủ k o ọ quản lý o dụ
Tác giả: Tr n Kiểm
Nhà XB: NXB Đ i học sư ph m Hà Nội
Năm: 2014
31. Nguyễn Văn Lê (1985), K o ọ quản lý n à trườn NXB Thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: K o ọ quản lý n à trườn
Tác giả: Nguyễn Văn Lê
Nhà XB: NXB Thành phố Hồ Chí Minh
Năm: 1985

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.4. Nhu cầu củ  độ  n ũ  B       o v  n về bồ  dưỡng theo Chuẩn - Quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường mầm non thực hành thuộc trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương theo chuẩn nghề nghiệp
Bảng 2.4. Nhu cầu củ độ n ũ B o v n về bồ dưỡng theo Chuẩn (Trang 56)
Bảng 2.5. Ý ki n của CBQL và giáo viên về tầm quan trọng của các nội dung - Quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường mầm non thực hành thuộc trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương theo chuẩn nghề nghiệp
Bảng 2.5. Ý ki n của CBQL và giáo viên về tầm quan trọng của các nội dung (Trang 58)
Hình thức bồi dưỡng th ng qu  sinh ho t chuyên m n, giúp cho giáo viên có cơ  hội chi  sẻ, tr o  ổi và học tập kinh nghiệm t  b n bè,  ồng nghiệp  ể nâng c o kỹ  năng nghề nghiệp cho bản thân - Quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường mầm non thực hành thuộc trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương theo chuẩn nghề nghiệp
Hình th ức bồi dưỡng th ng qu sinh ho t chuyên m n, giúp cho giáo viên có cơ hội chi sẻ, tr o ổi và học tập kinh nghiệm t b n bè, ồng nghiệp ể nâng c o kỹ năng nghề nghiệp cho bản thân (Trang 62)
Với bảng 2.13, biểu  ồ 2.2, bảng 2.14 và bảng 2.15 cho thấy, 100% CBQL - Quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường mầm non thực hành thuộc trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương theo chuẩn nghề nghiệp
i bảng 2.13, biểu ồ 2.2, bảng 2.14 và bảng 2.15 cho thấy, 100% CBQL (Trang 67)
Bảng 2.17.  Về  mứ  độ kiểm tr   đ n       oạt độn   ồ  dưỡn    M   t  o - Quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường mầm non thực hành thuộc trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương theo chuẩn nghề nghiệp
Bảng 2.17. Về mứ độ kiểm tr đ n oạt độn ồ dưỡn M t o (Trang 72)
Hình 3 1   ộ  dun    ả  p  p đ   m    ôn  t   quản lý nộ  dun    ìn  t ứ   p ươn - Quản lý bồi dưỡng giáo viên các trường mầm non thực hành thuộc trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương theo chuẩn nghề nghiệp
Hình 3 1 ộ dun ả p p đ m ôn t quản lý nộ dun ìn t ứ p ươn (Trang 92)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w