1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

50 tinh tu co gioi tu di kem thong dung a1327

5 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 423,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

disappointed with : thất vọng với ai 19.. important to : quan trọng đối với ai 28.. necesary to : cần thiết đối với ai 33.. necessay for : cần thiết đối với cái gì 34.. opposite to : đối

Trang 1

 ĐỀ KIỂM TRA & THI

 Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu quả

 Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích

 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

NGỮ PHÁP (GRAMMAR)

Tính từ (Adjectives)

50 TÍNH TỪ CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM THÔNG DỤNG

50 tính từ có giới từ đi kèm thông dụng

Cập nhật lúc: 17:10 24-02-2016 Mục tin: Ngữ Pháp (Grammar)

Bài này giới thiệu về một số tính từ thông dụng thường đi kèm với giới từ

Xem thêm: Tính từ (Adjectives)

50 tính từ có giới từ đi kèm thông dụng

1 absent from : vắng mặt ở

2 accustomed to : quen với

3 acquainted with : quen với

4 afraid of : lo sợ, e ngại vì

5 angry at : giận

6 anxious about : lo ngại về (cái gì)

7 anxious for : lo ngại cho (ai)

8 aware of : ý thức về, có hiểu biết về

9 bad at : dở về

10 bored with : chán nản với

Trang 2

11 busy at : bận rộn

12 capable of : có năng lực về

13 confident of : tự tin về

14 confused at : lúng túng vì

15 convenient for : tiện lợi cho

16 different from : khác với

17 disappointed in : thất vọng vì (cái gì)

18 disappointed with : thất vọng với (ai)

19 exited with : hồi hộp vì

20 familiar to : quen thuộc với

21 famous for : nổi tiếng về

22 fond of : thích

23 free of : miễn (phí)

24 full of : đầy

25 glad at : vui mừng vì

26 good at : giỏi về

27 important to : quan trọng đối với ai

28 interested in : quan tâm đến

29 mad with : bị điên lên vì

30 made of : được làm bằng

31 married to : cưới (ai)

32 necesary to : cần thiết đối với (ai)

33 necessay for : cần thiết đối với (cái gì)

34 new to : mới mẻ đối với (ai)

35 opposite to : đối diện với

Trang 3

36 pleased with : hài lòng với

37 polite to : lịch sự đối với (ai)

38 present at : có mặt ở

39 responsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì)

40 responsible to : chịu trách nhiệm đối với (ai)

41 rude to : thô lỗ với (ai)

42 strange to : xa lạ (với ai)

43 surprised at : ngạc nhiên về

44 sympathetic with : thông cảm với

45 thankful to somebody for something : cám ơn ai về cái gì

46 tired from : mệt mỏi vì

47 tired of : chán nản với

48 wasteful of : lãng phí

49 worried about : lo lắng về (cái gì)

50 worried for : lo lắng cho (ai)

Tất cả nội dung bài viết Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây:

Tải về

>>Khai giảng Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2017 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu, các Trường

THPT Chuyên và Trường Đại học

Trang 4

Gửi phản hồi Hủy

Bình luận

Các bài khác cùng chuyên mục

 100 cụm động từ tiếng Anh thông dụng nhất (23/08)

 Phương pháp làm bài tập điền vào bài đọc (23/08)

 Phân biệt "can" - "could" - " be able to" (14/03)

 100 câu trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh nâng cao - Có đáp án(21/02)

 Lý thuyết & Bài tập về Giới từ - Có đáp án(21/02)

 173 bài tập cấu tạo từ trong tiếng Anh - có đáp án (21/02)

 123 bài tập câu đảo ngữ - có đáp án (21/02)

 Phân biệt thì Hiện tại hoàn thành & Hiện tại hoàn thành tiếp diễn(04/01)

 Transitive & Intransitive Verbs ( Nội động từ & Ngoại động từ)(04/01)

 Bài tập rút gọn Mệnh đề quan hệ - có đáp án(26/12)

CHUYÊN ĐỀ ĐƯỢC QUAN TÂM

 Phương pháp làm các dạng bài tập tiếng Anh hiệu

 Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh Bổ ích

Trang 5

 Tổng hợp các bài luyện tập tiếng Anh hay

 Các cấu trúc và cụm từ thông dụng (Common structures

 Cấu tạo từ (Word formation)

 Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)

 Câu tường thuật (Reported speech)

 So sánh với tính từ và trạng từ (Comparison)

 Các Thì trong tiếng Anh (Tenses)

 Câu bị động (Passive voice)

 Các âm trong tiếng Anh

 Câu điều kiện (Conditional sentences)

 Sự hòa hợp giữa các thành phần trong câu

 Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs)

 Trọng âm

 Thức giả định (Subjunctive mood)

 Mệnh đề trạng ngữ (Adverbial clauses)

 Câu ước với wish

 Mạo từ "a/an/the" (Articles a/an/the)

 Danh từ (Nouns)

 Trạng từ (Adverbs)

 Tính từ (Adjectives)

 Động từ (Verbs)

 Nguyên âm đơn

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

 Phân biệt "can" - "could" - " be able to"

 Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số

 Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 15

 Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 14

 Đề luyện thi THPTQG môn Anh - Đề số 13

 Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số

 Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số

 Đề kiểm tra 1 tiết - số 1 - Có

 Đề luyện thi THPTQG môn Anh 2017 - Đề số

 Đề luyện thi THPT QG môn Anh - Đề số

Copyright 2016 - 2017 - tienganh247.info

Cập nhật thông tin mới nhất của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2016

Ngày đăng: 18/04/2017, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w