1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

1000 cau giao tiep tieng anh thong dung

6 633 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 4,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn có thể nói lại được không?. Bạn nhận được email của tôi chưa?. Anh ấy làm việc tại một công ty máy tính ở New York... Tôi vẫn chưa quyết định.. Tôi muốn cho bạn xem vài thứ.. Tôi muố

Trang 1

1000 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG NHẤT (part 1)

11 Can you please say that again? Bạn có thể nói lại được không?

13 Did you get my email? Bạn nhận được email của tôi chưa?

15 Do you play any sports? Bạn có chơi môn thể thao nào

không?

Trang 2

16 Do you understand? Bạn có hiểu không?

17 Do you want to go with me? Bạn có muốn đi cùng tôi không?

21 Excuse me, what did you say? Bạn đã nói gì vậy?

23 Have you been waiting long? Bạn đợi có lâu không?

27 He works at a computer

company in New York

Anh ấy làm việc tại một công ty máy tính ở New York

29 How long have you been here? Bạn ở đây bao lâu?

30 How long will it take? Nó sẽ kéo dài bao lâu

Trang 3

35 I have a cold Tôi bị cảm lạnh

39 I still haven’t decided Tôi vẫn chưa quyết định

40 I want to show you something Tôi muốn cho bạn xem vài thứ

42 I’d like to go for a walk Tôi muốn đi dạo

43 I’d like to make a phone call Tôi muốn gọi một cuộc điện thoại

44 I’ll pay for dinner Tôi sẽ trả tiền cho bữa tối

46 I’ll come back later Tôi sẽ gọi lại sau

48 I’m looking for the post office Tôi đang tìm bưu điện

53 I’ve never seen that before Tôi chưa thấy bao giờ

54 I’ve worked there for 5 years Tôi đã làm việc ở đó 5 năm rồi

Trang 4

55 Just a moment Đợi một lát

64 Please take me to this address Làm ơn đưa tôi đến địa chỉ này

70 Sorry to bother you Xin lỗi đã làm phiền bạn

71 Take me to the Marriott hotel Đưa tôi đến khách sạn Marriott

Trang 5

75 That’s right Đúng rồi

76 There’s a restaurant near here Có một nhà hàng gần đây

77 The plane departs at 5pm Máy bay sẽ cất cánh lúc 5 giờ

82 What are you two talking

about?

Hai bạn đang nói chuyện gì thế?

83 What are your hobbies? Sở thích của bạn là gì?

84 What can I do for you? Tôi có thể làm gì cho bạn?

85 What do you do for work? Bạn đang làm việc gì?

88 What kind of music do you

like?

Bạn thích loại nhạc gì?

89 What time does it start? Bắt đầu lúc mấy giờ?

92 What’s your email address? Địa chỉ mail có bạn là gì?

Trang 6

94 Whose book is that? Quyển sách này của ai?

95 Will you take me home? Bạn sẽ đưa tôi về chứ?

96 Would you like a glass of

water?

Bạn có muốn một ly nước không?

Ngày đăng: 18/04/2017, 01:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w