1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TICH LUY CHUYEN MON

1 3,1K 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thêm Một Cách Giải Phương Trình Dạng |A| = B
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÊM MỘT CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH DẠNG |A| = B Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối là một loại toán rất đa dạng.

Trang 1

THÊM MỘT CÁCH GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

DẠNG |A| = B

Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối là một loại toán rất đa dạng Trong chương trình Toán 8 học sinh được học dạng |A| = B, SGK hướng dẫn giải như sau:

|A| = B <=>  ≥A BA 0= hay |A| = B <=> − =A 0A B<

 (I) Tuy nhiên chúng ta có cách giải thứ 2 mà SGK không đưa ra là:

|A| = B <=>  ≥A BB 0= hay |A| = B <=> − =B 0A B≥

Ta có một số bài toán như sau:

Bài toán 1: Giải phương trình: |x3 – x + 4| = x + 4

Rõ ràng nếu ta giải theo cách (I) thì rất khó khăn, phức tạp bởi vì khi đó sẽ xuất hiện phương trình bậc 3 Ngược lại, nếu giải bài toán theo cách (II) thì thật dễ dàng:

|x3 – x + 4| = x + 4 <=>

3

3

x x 4 x 4

x 4 0

x x 4 x 4

x 4 0

  − + = +

  + ≥

− + − = +



 + ≥

<=>

3

3

x 2x 0

x 4

x 4

 − =

 ≥ −

  = −

 

  ≥ −

<=>

x 0

x 2

x 2

=

=

 = −

 = −

 Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {0; 2; – 2; –2}

Bài toán 2: Giải phương trình: |x + 4| = x3 – x + 4

Ngược lại với bài toán trên nếu giải theo cách II thì rất khó nhưng giải theo cách I thì lại dễ dàng hơn:

|x + 4| = x3 – x + 4<=>

3

3

x 4 x x 4

x 4 0

x 4 x x 4

x 4 0

  + = − +

  + ≥

− − = − +



 + <

<=>

3

3

x 2x 0

x 4

x 4

 − =

 ≥ −

  = −

 

  < −

<=>

x 0

x 2

=

 =

 = −

 Vậy tập nghiệm của phương trình là: S = {0; 2; – 2}

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w