1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ gồm 40 câu TRẮC NGHIỆMĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG lần i

4 279 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ GỒM 40 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN ITHỜI GIAN : 45 PHÚT Học sinh chọn đáp án đúng nhất rồi khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C,D tương ứngSửa lại không tính điểm Câu 1:

Trang 1

ĐỀ GỒM 40 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN I

THỜI GIAN : 45 PHÚT

Học sinh chọn đáp án đúng nhất rồi khoanh tròn vào các chữ cái A, B, C,D tương ứng(Sửa lại không tính điểm)

Câu 1: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không no, có một

liên kết đôi C=C, đơn chức là:

A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2n-2O2 D CnH2n+1O2

Câu 2: : Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là :

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 3: Tổng hợp 120 kg poli(metylmetacrylat) từ axit và ancol tương ứng, hiệu suất quá trình este hóa và trùng

hợp lần lượt là 60% và 80% Khối lượng của axit cần dùng là:

A 268 kg B 215 kg C 180,87 kg D 182,68 kg

Câu 4: : Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 g chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 l khí CO2

ở đktc và 3,6 g nước nếu cho 4,4 g chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 4,8 g muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z tên của X là:

A isopropyl axetat B Metyl propionat C Etyl propionat D Etyl axetat

Câu 5: Cho este X có công thức C8H8O2 tác dụng với lượng dư NaOH thu được hai muối hữu cơ và nước X có tên là:

A.Metyl fomat B.Metyl benzoat C.Phenyl fomat D.Phenyl axetat

Câu 6: : Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este đơn chức no, mạch hở cần 3,976 lít O2 (đktc) thu được 6,38 g CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp 2 ancol kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo của 2 chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là:

A HCOOCH3 và C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 và C3H7OH

C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D CH3COOC3H7 và CH3COOC2H5.

Câu 7 : Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 8: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khi phản ứng kết thúc thì

lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:

Câu 9: Một este X có công thức C4H6O2 thuỷ phân trong môi trường acid thu được axeton Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A.HCOOCH=CHCH3 B.CH3COO-CH=CH2 C.HCOOC(CH3)=CH2 D.CH2=CHCOOCH3

Câu 10: Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic

(o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

A 0,72 B 0,48 C 0,96 D 0,24

Câu 11: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy

khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

A 4 B 2 C 5 D 3

Trang 2

Câu 12: Khử este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4, thu được ancol duy nhất Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là

A 24,8 gam B 28,4 gam C 16,8 gam D 18,6 gam

Câu 13: Cho 0,2 mol CH3COOH tác dụng hết với ancol X là CxHy(OH)3 theo tỉ lệ mol 2:1 thu được 19g este duy nhất Công thức của X là:

A.C3H5(OH)3 B.C4H5(OH)3 D.C4H7(OH)3 D.C5H9(OH)3

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6g O2, thu được 11,76 lít CO2 (ở đktc) và 9,45g nước Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 13,95g chất rắn Tỷ lệ mol của X1:X2 là: A.1:3 B.3:4 C.2:3 D.3:2

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Vinyl axetat không được điều chế từ acid và ancol tương ứng

B.Anlyl fomat có thể phản ứng với Br2, AgNO3/NH3 và Na2CO3

C.Có thể điều chế etyl axetat từ ancol etylic và giấm ăn(2%-5% CH3COOH)

D.Oxi hoá HCOOC2H5 bằng LiAlH4 chỉ thu được một ancol

Câu 16: Cho 17,6 gam chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch chứa NaOH 1,5M và KOH 1,0M sau phản ứng cô cạn thu được 20 gam rắn khan Công thức của X là

A C2H5 COOCH3 B C3H7 COOH C CH3COOC2H5 D HCOOC3H7

Câu 17: Cho 45(g) axit oxalic tác dụng vừa đủ ancol etylic ( xúc tác: H2SO4 đặc, đun nóng; hiệu suất phản ứng

là 100%) thu được hỗn hợp 2 este và 16,2(g) H2O Cho hỗn hợp este tác dụng với Na dư thu được V(l) khí

H2(đktc):

A 0,56 B 1,12 C 2,24 D 1,008

Câu 18: : Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X và este Y (được tạo từ axit X và metanol) Cho m gam hỗn hợp M

tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 16,4 gam muối cacboxylat và 1,6 gam metanol Giá trị của m tương ứng là:

A 11,7 gam B 12,7 gam C 13,7 gam D 14,5 gam

Câu 19: : Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixerol triaxetat và metyl fomat Thuỷ phân hoàn toàn 20

gam X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 20 gam X thu được V lít khí

CO2(đktc) và 12,6 gam H2O Giá trị của V là

A 14,56 lít B 22,40 lít C 17,92 lít D 16,80 lít

Câu 20: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn

sơ đồ chuyển hoá sau: X +H2/xt,t0→Y +CH3COOH/xt,t0→Este có mùi chuôi chín Tên của X là

A 2,2-đimetylpropanal B 3-metylbutanal C pentanal D 2-metylbutanal

Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X trong NaOH (dư) đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,2 gam

một muối natri của axit béo Tên của X là

A tristearin B triolein C tripanmitin D trilinolein

Câu 22: : Polime plexiglas được điều chế từ axit và ancol:

A CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH B CH2=C(C2H3)COOH và CH3OH

C CH2=C(CH3)COOH và CH3OH D CH2=CH-COOH và CH3OH

Câu 23: Hỗn hợp X gồm axit axetic và ancol etylic Cho 14,52 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được

3,024 lít H2 (đktc) Thêm H2SO4 đặc vào hỗn hợp X và đun nóng thu được 8,80 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A 75,36% B 80,00% C 83,33% D 66,67%

Câu 24: Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

Trang 3

Cõu 25 : Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng về xà phũng và chất tẩy rửa tổng hợp ?

A Xà phũng và chất tẩy rửa tổng hợp được sản xuất bằng cỏch đun núng chất bộo với dd kiềm.

B Xà phũng và chất tẩy rửa tổng hợp cú khả năng hoạt động bề mặt cao, cú tỏc dụng làm giảm sức căng bề

mặt chất bẩn

C Xà phũng là hh muối natri (hoặc kali) của cỏc axit bộo, khụng nờn dựng xà phũng trong nước cứng vỡ

tạo ra muối kết tủa của Ca2+ và Mg2+

D Chất tẩy rửa tổng hợp khụng phải là muối natri của axit cacboxylic khụng bị kết tủa trong nước cứng Cõu 26: Chất X cú cụng thức phõn tử CxHyOz Cho X tỏc dụng với NaOH thu được Y và Z Biết Z khụng tỏc dụng được với Na và cú sơ đồ chuyển húa sau:

Z → T → Y → ankan đơn giản nhất

Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong X là

A 40,00%. B.55,81% C 48,65% D 54,55%.

Cõu 27 : Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở E (C5H6O4) và F (C4H6O2) Đun X với NaOH dư, sau đú cụ cạn dung dịch được chất rắn Y Nung Y với NaOH cú CaO xỳc tỏc thu được CH4 Cụng thức cấu tạo của E và F lần lượt là:

A.HOOC-CH=CH-CH3 và CH3OOC-CH=CH2 B.HOOC-COOCH2-CH=CH2 và HCOOCH2-CH=CH2 C.HOOC-CH=CH-COOCH3 và CH2=CH-COOCH3. D.HOOC-CH2-COO-CH=CH2 và CH3COOCH=CH2

Cõu 28: : Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phõn của nhau Đun núng m gam X với 300 ml dung dịch

NaOH 1M, kết thỳc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp cú tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cụ cạn dung dịch B thu được (m - 1,1) gam chất rắn Cụng thức của hai este là

A HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2 B HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3

C C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3 D CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2

Cõu 29: Este X cú cỏc đặc điểm sau:

- Đốt chỏy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O cú số mol bằng nhau;

- Thuỷ phõn X trong mụi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng trỏng gương) và chất Z (cú số nguyờn tử cacbon bằng một nửa số nguyờn tử cacbon trong X)

Phỏt biểu khụng đỳng là:

A Đốt chỏy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O B Chất Y tan vụ hạn trong

nước

C Chất X thuộc loại este no, đơn chức D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken Cõu 30: Cho cỏc phỏt biểu sau:

a) Phản ứng thuỷ phõn este trong mụi trường acid là phản ứng hai chiều (thuận nghịch)

b) Để tăng hiệu suất phản ứng este hoỏ người ta sử dụng H2SO4 đậm đặc để hỳt nước

c) Este khụng cú khả năng trỏng gương

d) Thuỷ phõn vinylaxetat trong mụi trường kiềm (đun núng) thu được ancol

e) Phenylfomat tỏc dụng với NaOH dư (đung núng) thu được hai muối hữu cơ

Số phỏt biểu đỳng là:

A.2 B.3 C.4 D.5

Cõu 31: Cho 2 mol axit axetic và 3 mol ancol etylic vào bình cầu để cho phản ứng sau xảy ra:

CH3COOH + C2H5OH ơ → CH3COOC2H5 + H2O

Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, trong hỗn hợp có 1,2 mol este ở nhiệt độ đó, hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là

A 2,8 B 3,2 C 1,2 D 1,0

Cõu 32: : Ba chất hữu cơ X, Y, Z (C,H,O) cú cựng phõn tử khối là 46(u) Trong đú X tỏc dụng được Na và

NaOH, Y tỏc dụng được Na Nhiệt độ sụi của chỳng tăng theo thứ tự lần lượt là

A Z, X, Y B Z, Y, X C Y, Z, X D X, Z, Y

Trang 4

Câu 33 : Một chất béo là este của acid panmitic và glixerol Đun nóng 4,03kg chất béo trên với lượng dư

NaOH Khối lượng xà phòng chứa 72% muối Natripanmitat là :

A.5,97kg B.5,85kg C.6,79kg D.5,79kg

Câu34.Cho các chất:anđehit axetic,axit axetic,glixerol và các dung dịch glucozo,

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 35: Este mạch hở đơn chức X chứa 50% C về khối lượng Este X có tên là:

A.Etyl oxalat B.Vinyl axetat C.Metyl axetat D.Vinyl fomat

Câu 36: Xà phòng hoá hoàn toàn 13,44 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần 120,064 kg dung dịch NaOH

15% Khối lượng glixerol thu được là

A 13,75584 kg B 13,8045 kg C 13,8075 kg D 10,3558 kg

Câu 37: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3) Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là

A 12,064 gam B 22,736 gam C 17,728 gam D 20,4352 gam

Câu 38: trung hoà 15 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần dùng dung dịch chứa a gam NaOH Giá

trị của a là

A 0,150 B 0,280 C 0,075 D 0,200

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Chất béo lỏng là triglixerit chứa gốc acid no trong phân tử

B.Phản ứng của glixerin với các acid béo xúc tác cid sunfuric đậm đặc, đung nóng là phản ứng este hoá C.Phản ứng của chất béo với NaOH là phản ứng xà phòng hoá, sản phẩm thu được để sản xuất xà phòng D.Etyl acrilat, triolein, tristearin đều là este

Câu 40: Công thức nào sau đây có tên là Metyl crotonat:

A.HCOOCH=CH2 B.CH3-CH=CH-COOCH3 C.CH2=CH-COOCH3 D.CH2=CHCH2-COOCH3

HẾT—

KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU !

Ngày đăng: 16/04/2017, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w