Đường thẳng nào sau đây song với đường thẳng y3x2.. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống Vectơ được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng ....song song hoặc trùng với.. Một đường
Trang 1Chương 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Câu 354 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A( 2; 0), (8; 0), (0; 4) B C Tính bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác
Câu 355 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A(100; 0), (0; 75), (72; 96)B C Tính bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác
Câu 356 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A(4; 0), (0; 2), C(1, 6; 3, 2)B Tính bán kính đường tròn ngoại
tiếp tam giác
Câu 357 Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm A(0; 3), (0; 12), (6; 0)B C Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại
tiếp
Câu 358 Đường thẳng nào sau đây song với đường thẳng y3x2
A 1 2
3
y x B yx2 C y 3x2 D y3x 2
Câu 359 Hai vectơ và được gọi là cùng phương khi và chỉ khi?
A giá chúng trùng với nhau B tồn tại một số k sao cho
C hai vectơ vuông góc với nhau D góc giữa hai vectơ là góc nhọn
Câu 360 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống
Vectơ được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc trùng với
A vectơ vuông góc với B vectơ bằng
C nếu và giá của D nếu
Câu 361 Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương
A Một vectơ B Hai vectơ C Ba vectơ D Vô số vectơ
Câu 362 Cho đường thẳng có phương trình tham số 2 3
3
x t
y t
có tọa độ vectơ chỉ phương là
A 2; –3 B 3; –1 C 3; 1 D 3; –3
Câu 363 Cho đường thẳng có phương trình tham số 1 3
6 3
x t
y t
có hệ số góc là
A k 1 B k 2 C k –1 D k –2
Câu 364 Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A2; 3 và B3;1 là:
A 2 2
3
x t
y t
1
x t
y t
3 2
x t
y t
3 2
x t
y t
Câu 365 Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
Vectơ n
được gọi là vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu với véctơ chỉ phương của đường thẳng
u
v
ukv
u
u
0 0
u
u
0
u
Trang 2TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 36
A n 0
vuông góC
C n 0
và n vuông góC D n
song song
Câu 366 Hai vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của một đường thẳng
A Song song với nhau B Vuông góc vơí nhau
C Trùng nhau D Bằng nhau
Câu 367 Phương trình tổng quát cuả đường thẳng đi qua hai điểm A2;1 ,B–1; –3 là
Câu 368 Cho hai đường thẳng d1: 4 – 3x y và 5 0 d2:x2 – 4y Khi đó 0 cos d d 1, 2 là:
A 2
2
5 5
5
5
Câu 369 Khoảng cách từ điểm M2; –3 đến đường thẳng d có phương trình 2x3 – 7y 0 là:
A 12
13
12 13
13
Câu 370 Hãy chọn phương án đúng Đường thẳng đi qua hai điểm A 1;1 ,B3;1 có véctơ chỉ phương là
A 4; 2 B 2;1 C 2;0 D (0; 2)
Câu 371 Phương trình nào sau đây đi qua hai điểm A2; –1 ,B–3; 4
A 2
1
x t
y t
B 3
1
x t
y t
C 3
1
x t
y t
D 3
1
x t
y t
Câu 372 Các số sau đây, số nào là hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm A2; –1 ,B–3; 4 là
Câu 373 Cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A1; 2 , B3;1 và C5; 4 Phương trình nào sau đây là
phương trình đường cao của tam giác vẽ từ A ?
A 2x3 – 8y 0 B 3 – 2 – 5x y 0 C 5 – 6x y 70 D 3 – 2x y 5 0
Câu 374 Cho phương trình tham số của đường thẳng 5
:
9 2
x t d
Trong các phương trình sau, phương trình nào trình tổng quát của d ?
Câu 375 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quátt: 3x5y20170.Tìm mệnh đề sai trong các
mệnh đề sau
A d có vectơ pháp tuyến n 3;5
B d có véctơ chỉ phương a 5; 3
C d có hệ số góc 5
3
k D d song sog với đường thẳng 3x5y0
Câu 376 Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n 2;3
Vectơ nào sau là vectơ chỉ phương của đường thẳng đó
Trang 3A u 2 3; .
B u (–2 );3
C u 3 2;
D u –3 3;
Câu 377 Cho đường thẳng có vectơ pháp tuyến n 2; 0
.Vectơ nào không là vectơ chỉ phương của
đường thẳng đó
A u 0 3;
B u 0; 7–
C u 8 0;
D u 0; 5–
Câu 378 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát:–2x3 – 1y 0 Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ
phương của đường thẳng
A 3; 2 B 2;3 C –3; 2 D 2; –3
Câu 379 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát:–2x3 – 1y 0 Những điểm sau, điểm nào
thuộc
A 3; 0 B 1;1 C –3; 0 D 0; –3
Câu 380 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: –2x3 – 1y 0 Vectơ nào sau đây không là
vectơ chỉ phương của
A 1;2
3 .
B 3; 2 C 2;3 D –3; –2
Câu 381 Cho đường thẳng có phương trình tổng quát: –2x3 – 1 y 0 Đường thẳng nào sau đây
song song với
A 2 –x y– 10 B 2x3y40 C 2xy 5 D
Câu 382 Trong các đường sau đây, đường thẳng nào song song với đường thẳng : – 4 1 x y 0
Câu 383 Đường nào sau đây cắt đường thẳng có phương trình : x– 4 1 y 0
A y 2x3 B –2 8 x y 0 C 2 – 8 x y 0 D – x 4 – 2 y 0
Câu 384 Khi biết một đường thẳng có phươg trình tổng quát ax by c 0, thì ta có vectơ pháp tuyến
có tọa độ bằng
A a b; B b a; C –a b; D –b a ;
Câu 385 Cho hai điểm A1; –2 , 3; 6B Phương trình đường trung trực của của đoạn thẳng AB là
C x 4 y 10 0 D 2 x 8 y 5 0
Câu 386 Góc giữa hai đường thẳng d1: x 2 y 4 0; : – 3 d2 x y 6 0
Câu 387 Tính khoảng cách từ điểm M–2; 2 đến đường thẳng : 5 – 12 – 10 x y 0
A
B
C
D
Câu 388 Tìm x sao cho trong đó , Đáp số là :
A x 1 B x –1 C 3
4
x D 4
3
x
3
2
x y
24 13
44 13
44 169
14 169
uv
(2;3)
u
( 2; )
v x
Trang 4TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 38 Câu 389 Cho u 12; 4 , v1; 0
Có một mệnh đề sau SAI, Hãy chỉ ra
A u v 13; 4
B u v 1; 4
C u v 2
D u2v
Câu 390 Cho A4; 0 , B2; –3 , C9; 6 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
A (3;5) B (5;1) C (15;9) D (9;15)
Câu 391 Bán kính đường tròn tâm C–2; –2 tiếp xúc với đương thẳng d: 5x12 – 10y 0
A 44
43
42
41
13
Câu 392 Khoảng cách từ C1; 2 đến đường thẳng : 3x4 – 1y 1 0 là :
A 3 B 2 C 1 D 0
Câu 393 Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống Phương trình được gọi là
phương trình đường tròn tâm …
A I – ; a –b B I– ; a b bán kính R
C I a b bán kính R ; D I a; –b bán kính R
Câu 394 Tâm của đường tròn C có phương trình x32y42 12
A (3;4) B (4;3) C (3 ;–4) D (–3;4)
Câu 395 Cho đường cong có phương trình x2y2 5x4y Tâm của đường tròn có tọa độ là: 4 0
A (–5;4) B (4;–5) C 5; 2
2
5
; 2 2
Câu 396 Cho đường cong có phương trình x2y2 5x4y Bán kính của đường tròng là: 4 0
A 3
4
5
6
2
Câu 397 Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn
A x22y24x8y 1 0 B 4x2 y210x6y 2 0
C x2y22x8y20 0 D x2y24x6y12 0
Câu 398 Cho đường trịn 2 2
C x y x y Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A C có tâm I1; 2 B. C có bán kínhR 5
C C đi qua điểm M2; 2 D C không đi qua điểm A 1;1
Câu 399 Phương trình đường trịn C có tâm I–2;3 và đi qua M 2; –3 là:
A x32y42 12 B x32y42 5
C x22y32 52 D x22y32 52
Câu 400 Phương trình đường tròn C có tâm I1;3 và đi qua M3;1 là
A x12y32 8 B x12y32 10
C x32y12 10 D x32y12 8
(xa) (yb) R
Trang 5Câu 401 Phương trình đường tròn C có tâm I 2; 0và tiếp xúc với đường thẳng d: 2xy 1 0
A 2 2
x y B 2 2
x y C 2 2
x y D 2 2
x y
Câu 402 Tọa độ tâm và bán kính R đường tròn có phương trình x22y32 25
A I2; 3 và R 5 B I 2;3 và R 5
C I2; 3 và R 25 D I 2;3 và R 5
Câu 403 Tọa độ tâm và bán kính R đường tròn C có phương trình 2 2
x y x y
A I2; 3 và R 3 B I2; 3 và R 4
C I 1;1 và R 2 D I1; 1 và R 2
Câu 404 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn C có phương trình : 2 2
4 8 5 0
x y x y Đi qua điểm A 1; 0
A 3 – 4x y 3 0 B 3x4y 3 0 C 3x4y 3 0 D 3x4y 3 0 Câu 405 Đường thẳng d: 4x3ym0 tiếp xúc với đường tròn 2 2
C x y khi :
A m 3 B m 5 C m 1 D m 4
Câu 406 Phương trình tiếp tuyến tại điểm M3; 4 với đường tròn 2 2
C x y x y là:
A xy70 B xy70 C xy 7 0 D xy 3 0
Câu 407 Cho đường tròn 2 2
C x y x y và đường thẳng :x2y 1 0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A đi qua tâm C B cắt C và không đi qua tâm C
C tiếp xúc với C D không có điểm chung với C
Câu 408 Cho hai điểm A 1;1 ,B7;5 Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A x2y28x6y12 0 B x2y28x6y12 0
C x2y28x6y12 0 D x2y28x6y12 0
Câu 409 Cho điểm M0; 4 và đường tròn 2 2
C x y x y Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A M nằm ngoài C B M nằm trên C
C M nằm trong C D M trùng với tâm C
Câu 410 Hãy chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống 1 Cho hai điểm cố định F F và một độ dài không 1, 2
đổi 2a lớn hơn F F Elip là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho 1 2 1 Các điểm F1
và F2 gọi là các tiêu điểm của elip Độ dài F F1 2 2c gọi là tiêu cự của elip
A F M1 F M2 2a B F M1 F M2 2a C F M1 F M2 2a D F M1 F M2 2c
Câu 411 Tọa độ các tiêu điểm của Elip là
A F1c; 0 và F c2 ; 0 B F c1 ; 0 và F c2 ; 0
Trang 6TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 40
C F1c; 0 và F20;c D F1c; 0 và F20;c
Câu 412 Phương trình chính tắc của elip là :
A
x y
a b B
x y
a b C
x y
a b D
x y
a b
Câu 413 Tìm các tiêu điểm của
9 1
x y
E
A F 1 3;0 và F20; 3 B F13; 0 và F20; 3
C F 1 8;0 và F20; 8 D F1 8;0 và F20; 8
Câu 414 Đường elip
6 2
x y
E có tiêu cự bằng?
Câu 415 Phương trình chính tắc của E có độ dài trục lớn 2 a 10 và tiêu cự 2c là: 6
A
1
5 3
x y
1
5 3
x y
1
25 16
x y
1
25 16
x y
Câu 416 Viết phương trình đường tròn C có đường kính AB với A 1;1 , B7;5
A 2 2
: ( 4) ( 2) 13
C x y B 2 2
: ( 4) ( 3) 13
C x y
C 2 2
: ( 4) ( 3) 13
C x y D 2 2
: ( 4) ( 3) 13
C x y
Câu 417 Đường
4 2
x y
E có tiêu cự bằng?
A 2 2 B 2 2 C 3 D 2 3
Câu 418 Viết phương trình chính tắc của elip E biết trục lớn 2 a , trục bé 28 b 6
A
16 9
x y
E B
25 9
x y
E C
25 16
x y
E D
9 16
x y
E
Câu 419 Viết phương trình chính tắc của elip E biết trục lớn 2 a 10, trục bé 2b 8
A
16 9
x y
E B
25 9
x y
E C
25 16
x y
E D
9 16
x y
E
Câu 420 Viết phương trình chính tắc của E có độ dài trục lớn 2 a và tiêu cự 28 c 6
A
16 7
x y
E B
25 7
x y
E C
25 16
x y
E D
7 16
x y
E
Câu 421 Đường thẳng x3y 5 0 có vectơ chỉ phương là:
A 2; 2 B 2;3 C 3;2 D 3;1
Câu 422 Đường thẳng 2xy 5 0 song song với đường thẳng nào sau đây
Câu 423 Một elip có trục lớn bằng 26 , tỉ số 12
13
c
a Trục nhỏ của elip bằng bao nhiêu ?
Trang 7A 5 B 10 C 12 D 24
Câu 424 Phương trình chính tắc của elip E có hai đỉnh 3; 0 ; 3;0 và hai tiêu điểm 1; 0 ; 1; 0 là
A
9 1
x y
E B
8 9
x y
E C
9 8
x y
E D
1 9
x y
E
Câu 425 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là 3x5y20170 Tìm khẳng định SAI
trong các khẳng định sau :
A d có véctơ pháp tuyến n (3;5)
B d có véctơ chỉ phương
C d có hệ số góc 5
3
k D d song song với đường thẳng 3x5y0
Câu 426 Bán kính của đường tròn tâm I2; 5 và tiếp xúc với đường thẳng d: 4x3y 1 0 là
A 10 B 5 C 22
21
5
Câu 427 Cho hai đường thẳng d1 :x2y và 4 0 d2 : 2x Tính góc giữa hai đường thẳng y 6 0
d và 1 d2 là :
A 0
45
Câu 428 Cho hai đường thẳng d1 :x và y 5 0 d2 :y 10 Tính góc giữa hai đường thẳng d1
và d2 là :
A 0
30 25
Câu 429 Tính khoảng cách h từ điểm A3; 0 tới đường thẳng d : 2 x y 5 0
A 5
5
h B 15
5
h C 10
5
h D 1
5
h
Câu 430 Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 2 x3y là : 5 0
A u 2;1
B u 3; 2
C u 3; 2
D u 2;3
Câu 431 Viết phương trình chính tắc của elip E biết tiêu cự 2 c và trục bé 26 b là: 8
A
16 25
x y
E B
16 9
x y
E C
16 9
x y
E D
25 16
x y
E
Câu 432 Cho elíp có phương trình
16 9
x y
E và đường thẳng d :y Tính tích các khoảng 3 0 cách h từ hai tiêu điểm của elip E tới đường thẳng d
A h 81 B h 16 C h 9 D h 7
Câu 433 Cho phương trình elip 2 2
E x y Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A E có trục lớn bằng 6 B E có trục nhỏ bằng 4
C E có tiêu cự bằng 5 D E có tỉ số 5
3
c
a
Trang 8TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 42 Câu 434 Cho elip
25 9
x y
E và các mệnh đề sau
I :Elip E có các tiêu điểm F 1 4; 0 và F24;0
II : Elip E có tỉ số 4
5
c
a
III:Elip E có đỉnh A 1 5; 0
IV: Elip E có độ dài trục nhỏ bằng 3
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A I và II B II và III C I và III D IV
Câu 435 Cho elip 2 2
E x y và cho các mệnh đề:
I : E có trục lớn bằng 1 II : E có trục nhỏ bằng 4
III : E có tiêu điểm 1 0; 3
2
F
IV : E có tiêu cự bằng 3
2 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A I B II và IV C I và III D IV
Câu 436 Tìm phương trình đường tròn C đi qua ba điểm A1;1 , B3;1 , C1;3
A 2 2
C x y x y B 2 2
C x y x y
C 2 2
C x y x y D 2 2
C x y x y
Câu 437 Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A1; 2 , B2;3 , C4;1
A 0; 1 B 3;1
2
C 0; 0 D Không có
Câu 438 Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn 2 2
C x y và C2 : x102y162 1
A Không cắt nhau B Cắt nhau C Tiếp xúc trong D Tiếp xúc ngoài Câu 439 Đường thẳng : 4x3ym0 tiếp xúc với đường tròn 2 2
C x y khi:
A m 3 B m 5 C m 1 D
0
m
Câu 440 Tìm phương trình chính tắc của elip E có trục lớn gấp đôi trục bé và đi qua điểm 2; 2
A
16 4
x y
E B
20 5
x y
E C
36 9
x y
E D
24 6
x y
E
Trang 9ĐÁP ÁN
354 355 356 357 358 359 360
361 362 363 364 365 366 367 368 369 370 371 372 373 374 375 376 377 378 379 380
D B C C C B A A B C A D A A C C C A B C
381 382 383 384 385 386 387 388 389 390 391 392 393 394 395 396 397 398 399 400
D D A A A C B D D B A D C C C C D A C A
401 402 403 404 405 406 407 408 409 410 411 412 413 414 415 416 417 418 419 420
B A C D B A A D A C A B C C D B A A C A
421 422 423 424 425 426 427 428 429 430 431 432 433 434 435 436 437 438 439 440
D C B C C C C A A C D C C D D D D D C B