Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác... Tính đường cao ứng với cạnh lớn nhất A.. Tam giác có ba cạnh lần lượt là 3, 2 và 1.Tính đường cao ứng với cạnh lớn nhất A.. Tính đường cao
Trang 1TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 25
Phần 2 HÌNH HỌC
Chương 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ VÀ ỨNG DỤNG
Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT KÌ
Câu 234 Cho tam giác ABC Tìm tổng AB BC, BC CA , CA AB ,
A 180 B 360 C 270 D 120
Câu 235 Cho tam giác ABC , tìm AB BC, BC CA, AB AC,
A 180 B 90 C 270 D 120
Câu 236 Cho tam giác ABC vuông ở A Tìm tổng AB BC, BC CA ,
A 180 B 360 C 270 D 240
Câu 237 Cho tam giác ABC với A60, tìm tổng AB BC, BC CA ,
A 120 B 360 C 270 D 240
Câu 238 Tam giác ABC có góc A bằng 100 và có trực tâm H
Tìm tổng: HA HB , HB HC , HC HA ,
A 360 B 180 C 80 D 160
Câu 239 Tam giác ABC vuông ở A và BC2AC Tính cosin của góc AC CB,
A 1
1 2
3 2
Câu 240 Tam giác ABC vuông ở A và BC2AC Tính cosin của góc AB BC,
.
A 1
1 2
3 2
Câu 241 Cho tam giác đềuABC Tính giá trị biểu thức cos AB AC, cosBA BC , cosCB CA ,
A. 3 3
3
3 2
2
Câu 242 Cho tam giác đều ABC Tính giá trị biểu thức: cos AB BC, cosBC CA , cosCA AB ,
A. 3 3
3
3 2
2
Câu 243 Tính giá trị biểu thức : sin 30 cos 60 sin 60 cos 30
Câu 244 Tính giá trị biểu thức : sin 30 cos15 sin150 cos165
Trang 2TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 26
1
3 4
Câu 245 Tính giá trị biểu thức : cos 30 cos 60 sin 30 sin 60
Câu 246 Cho hai góc và với 90 Tìm giá trị của biểu thức: sincossincos
A.0 B.1 C. 1 D 2
Câu 247 Cho hai góc và với 90, tìm giá trị của biểu thức : cos cos sinsin
A.0 B.1 C. 1 D 2
Câu 248 Cho hai góc và với 180, tìm giá trị của biểu thức : cos cos sinsin
Câu 249 Cho tam giác ABC Hãy tính sin cos(A BC)cos sin(A BC)
Câu 250 Cho tam giác ABC Hãy tính cos cos(A B C ) sin Asin(B C )
A. 0 B 1 C. 1 D 2
Câu 251 Nếu tan 3 thì cos bằng bao nhiêu ?
A. 10
10
10 10
3
Câu 252 cos bằng bao nhiêu nếu cot 1
2
?
A 5
5
5 5
3
Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ
Câu 253 Tam giác ABC vuông ở A , AB c, AC b Tính tích vô hướng BA BC
A. b2c2 B. b2c2 C. b 2 D. c 2
Câu 254 Tam giác ABC vuông ở A , AB c, AC b Tính tích vô hướng AC CB
A b2c2 B. b2c2 C. b2 D. c 2
Câu 255 Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính AB BC BC CA CA AB
A.
2
3 2
a
2
3 2
a
C.
2
3 2
a
D.
2
3 2
a
Câu 256 Cho tam giác ABC có BC ;a CA ;b AB c Gọi M là trung điểm cạnh BC Hãy tính
giá trị AM BC
A.
2 2
2
B.
2 2
2
C.
2 2 2
3
D.
2 2 2
2
Câu 257 Tam giác ABC có BC ;a CA ;b AB c Tính ABAC BC
A. b2c2 B.
2 2
2
C.
2 2 2
3
D.
2 2 2
2
Trang 3TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 27
Câu 258 Cho biết a b ; 120
; a 3;b 5
Độ dài của véctơ a b
bằng
Câu 259 Cho tam giác ABC biết: AB3e14e2
; BC e15e2
; e1 e2 1
và e1e2
Độ dài cạnh AC bằng:
A. 4e 1e2
B 5 C. 4e1 e2
D. 17
Câu 260 Cho hình vuông ABCD cạnh a AB AC
bằng:
A. a 2 B. a2 2 C 2 2
2
1
2a
Câu 261 Cho hình vuông ABCD cạnh a AC CD.( CA)
bằng:
A -1 B. 3a 2 C. 3a2 D. 2a 2
Câu 262 Cho hình vuông ABCD cạnh A. ABAC BC BDBA
bằng:
Câu 263 Cho hình vuông ABCD cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua C Khi đó: AE AB
bằng:
A. 2a 2 B. 3a 2 C. 5a 2 D. 5a 2
Câu 264 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng m Khi đó AB BC
bằng:
A. m 2 B. 2 3
2
2
2
m
2
2
m
Câu 265 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng m Khi đó AB AC
bằng:
A. 2m 2 B. 2 3
2
m
2
2
m
2
2
m
Câu 266 Tích vô hướng của hai véctơ a
và b cùng khác 0
là số âm khi:
A. a
và b
và b cùng phương
C. 0 a b , 90
D. 90 a b , 180
Câu 267 Chọn kết quả đúng a b 2
A. a2b2
B. a2b2
C. a2b22 a b
2 cos ,
a b a b a b
Câu 268 Điều kiện của a
và b sao cho a b 2 0
là:
A. a
và b
và b ngược hướng
C. a
và b
và b cùng hướng
Câu 269 Cho hai véctơ a
và b khác 0
Xác định góc giữa hai véctơ a
và b khi a b. a b
Trang 4
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 28
Câu 270 Cho hai véctơ a
và b khác 0
Xác định góc giữa hai véctơ a
và b nếu a b a b
Câu 271 Cho hai véctơ a
và b khác 0
Xác định góc giữa hai véctơ a
và b nếu hai véctơ 2 3
5a b
và
a b
vuông góc với nhau và a b 1
Câu 272 Cho ba điểm O A B không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng , ,
OA OB AB 0
là:
A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O
C tam giác OAB vuông tạiO D tam giác OAB vuông cân tại O
Câu 273 Cho hai véctơ a
và b
Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A. a b a b .cos a b ,
B. 1 2 2 2
2
a b a b a b
C. 1 2 2
2
a b a b a b
D. 1 2 2
4
Bài 3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Câu 274 Tam giác ABC có A60,A C10, AB6, Tính cạnh BC
Câu 275 Tam giác ABC có A120,A C1 0, AB6 Tính cạnh BC
Câu 276 Tam giác ABC có B30,BC 3 , AB3 Tính cạnh AC
Câu 277 Tam giác ABC có C30 , BC 3 , AC 2, BC 3 Tính cạnh AB
Câu 278 Tam giác ABC có C 150, BC 3, AC 2 Tính cạnh AB
Câu 279 Tam giác ABC có B135,AB 2, BC3, AB 2 Tính cạnh AC
Câu 280 Tam giác ABC có C120,AC 3 , B C6 Tính cạnh AB
Câu 281 Tam giác ABC có B 600, AB ,3 BC Tính cạnh AC 6
A 27 B 63 C 27 D 8
Câu 282 Tam giác ABC có A 1350,AC 5 2,AB Tính cạnh BC 5
Trang 5TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 29
Câu 283 Tam giác ABC có AB , 3 AC 4 vàtanA 2 2 Tính cạnh BC
Câu 284 Tam giác ABC có AB = 4, AC và 5 tanA 2 2 Tính cạnh BC
Câu 285 Tam giác ABC có BC 5, AC và cot3 C Tính cạnh AB 2
Câu 286 Tam giác ABC có BC 5 AC và cot3 C 2 Tính cạnh AB
Câu 287 Tam giác ABC có AB , 7 AC và 5 cot( ) 1
5
BC Tính BC
Câu 288 Tam giác ABC cócos( ) 1
8
AB , AC 4,BC Tính cạnh AB 5
Câu 289 Tam giác ABC vuông tại A có AB AC a Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho
3
BC
BM
Độ dài AM bằng bao nhiêu?
A 17
3
a
3
a
C 2 2
3
a
D 2
3
a
Câu 290 Cho tam giác cân ABC có A 1200 và AB AC a Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho
2 5
BC
BM Tính độ dài AM
A 3
3
a
B 11
5
a
C 7
5
a
D 6
4
a
Câu 291 Tam giác ABC có BC 12, CA ,9 AB Trên cạnh BC lấy điểm 6 M sao cho BM Tính 4
độ dài đoạn thẳng AM
Câu 292 Hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi E là trung điểm cạnh BC , F là trung điểm cạnh AE
Tìm độ dài đoạn thẳngDF
A 13
4
a
B 5
4
a
C 3
2
a
D 3
4
a
Câu 293 Tam giác có ba cạnh lần lượt là3, 8, 9 Góc lớn nhất của tam giác có cosin bằng bao nhiêu?
A 1
1 6
4 25
Trang 6TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 30
Câu 294 Tam giác có ba cạnh lần lượt là2, 3, 4 Góc bé nhất của tam giác có sin bằng bao nhiêu?
A 15
7
1
14 8
Câu 295 Tam giác ABC có AB , 4 AC ,5 BC Tính6 cos(BC)
A 1
1 4
C –0,125 D 0, 75
Câu 296 Tam giác ABC có AB , 4 AC , 6 cos 1
8
4
C Tính cạnh BC
Câu 297 Tam giác ABC có các góc 0 0
105 , 45
A B Tính tỉ số AB
AC
A 2
6 3
Câu 298 Tam giác ABC có các góc 0 0
75 , 45
A B Tính tỉ số AB
AC
A 6
2 D 1, 2
Câu 299 Tam giác ABC có các góc 0 0
30 , 45
A 3 6
3 2
3
Câu 300 Tam giác ABC có 0 0
60 , 45
A 3 6
3 2
3
Câu 301 Tam giác ABC có 0 0
105 , 45
A B ,AC 10 Tính cạnh AB
Câu 302 Tam giác ABC có 0 0
75 , 45
A B ,AC 2 Tính cạnh AB
A 2
6 3
Câu 303 Cho tam giác ABC vuông tại A , AC b,AB Lấy điểm c M trên cạnh BC sao cho góc
30
A 3
3
b
3 3
c
3c
Câu 304 Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 0
135 và độ dài cạnh BC bằng a Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 7TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 31
A 2
2
a
B a 2 C 3
2
a
D a 3
Câu 305 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB và os(c c ) 1
3
A 2
2
c
B 3 2
8
c
C 9 2
8
c
D 3
2
c
Câu 306 Tính bánh kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB 10 và tan( ) 1
3
A 5 10
10
10
Câu 307 Tính bánh kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB 12 và cot( ) 1
3
Câu 308 Tìm chu vi tam giác ABC , biết rằng AB và 2 sin6 A3sinB4 sinC
Câu 309 Tam giác ABC có BC 10 và sin sin sin
Tìm chu vi của tam giác đó
Câu 310 Tam giác ABC có AB , 9 BC 10,CA 11 Gọi M là trung điểm BC và N là trung điểm
AM Tính độ dài BN
Câu 311 Tam giác ABC có AB , 5 BC ,8 CA Gọi G là trọng tâm tam giáC 6 Độ dài đoạn thẳng
CG bằng bao nhiêu?
A 5 7
5 7
5 7
13 3
Câu 312 Tam giác ABC có AB , 5 BC ,8 CA Gọi G là trọng tâm tam giáC 6 Độ dài đoạn thẳng
AG bằng bao nhiêu?
A 58
58
7 2
7 2 2
Câu 313 Tam giác ABC có AB , 5 BC ,8 CA Gọi G là trọng tâm tam giáC 6 Độ dài đoạn thẳng
BG bằng bao nhiêu?
142 2
Câu 314 Tam giác ABC có AB , 5 AC 9 và đường trung tuyếnAM 6 Tính độ dài cạnh BC
Câu 315 Tam giác ABC có AB , 4 AC 10 và đường trung tuyếnAM 6 Tính cạnh BC
Câu 316 Tam giác ABC có AB , 4 AC và trung tuyến6 BM Tính cạnh BC 3
Trang 8TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 32
Câu 317 Hình bình hành có hai cạnh là 5và 9 , một đường chéo bằng11 Tìm đường chéo còn lại
Câu 318 Hình bình hành có hai cạnh là 3 và5, một đường chéo bằng 5 Tìm đường chéo còn lại
Câu 319 Hình bình hành có một cạnh là 5 hai đường chéo là 6 và 8 Tính độ dài cạnh kề với cạnh có độ
dài bằng 5
Câu 320 Hình bình hành có một cạnh là 4 hai đường chéo là 6 và 8 Tính độ dài cạnh kề với cạnh có độ
dài bằng 4
Câu 321 Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5,12,13.
Câu 322 Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5,12,13. Tính đường cao ứng với cạnh lớn nhất
A 60
13 B 120
13 C 30
Câu 323 Tam giác ABCcó 0
12, 13, 30
AB AC A Tính diện tích tam giác đó
A 39 B 78 C 39 3 D 78 3
Câu 324 Tam giác ABCcó 0
1, 3, 60
AB AC A Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
A 7 B 21
5
Câu 325 Tam giác ABCcó góc B tù, AB 3,AC 4và có diện tích bằng 3 3 Góc A có số đo bằng
bao nhiêu?
A 300 B 600 C 450 D 1200
Câu 326 Tam giác ABCcó AB 10,AC 24, diện tích bằng 120 Tính độ dài đường trung tuyến AM
Câu 327 Tam giác ABCcó góc A nhọn, AB 5,AC 8, diện tích bằng 12 Tính cạnh BC
Câu 328 Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 3, 2 và 1
A 3
6
2 2
Câu 329 Tam giác có ba cạnh lần lượt là 3, 2 và 1.Tính đường cao ứng với cạnh lớn nhất
A 6
6
3
3 2
Câu 330 Tam giác có ba cạnh lần lượt là 1, 2, 5 Tính đường cao ứng với cạnh lớn nhất
A 2 5
2 5
Trang 9TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 33
Câu 331 Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 6, 7 Tính đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 6
2
Câu 332 Tam giác có ba cạnh lần lượt là 7, 8, 9 Tính đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 8
Câu 333 Tam giác có ba cạnh lần lượt là 21, 22, 23 Tính đường cao ứng với cạnh có độ dài bằng 22
A 4 11
Câu 334 Cho tam giác vuông, trong đó có một góc bằng trung bình cộng của hai góc còn lại Cạnh lớn
nhất của tam giác đó bằng a. Tính diện tích tam giác
A
2
2 4
a
B
2
3 8
a
C
2
3 4
a
D
2
6 10
a
Câu 335 Tính diện tích tam giác có ba cạnh là 9,10,11
Câu 336 Tam giác có ba cạnh là 9,10,11 Tính đường cao lớn nhất của tam giác
A 60 2
Câu 337 Tính diện tích tam giác ABC có ba cạnh là 13,14,15.
Câu 338 Tam giác có ba cạnh 13,14,15 Tính đường cao ứng với cạnh có độ dài 14
Câu 339 Cho tam giác với ba cạnh a13,b14,c15 Tính đường cao h c
A 10 1
1
11
3
5
Câu 340 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(3; 1), (2;10) B Tích vô hướng OAOB
bằng bao nhiêu?
Câu 341 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(3; 1), (2;10), (4; 2) B C Tích vô hướng AB AC
bằng bao nhiêu?
Câu 342 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(1; 2), ( 3;1)B Tìm toạ độ điểm C trên Oy sao
cho tam giác ABC vuông tại A
A (5; 0) B (0; 6) C (3;1) D (0; 6).
Câu 343 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A( 2; 4), (8; 4) B Tìm toạ độ điểm C trên Ox sao
cho tam giác ABC vuông tại C
A (1; 0) B (3; 0) C ( 1; 0). D (0; 0)(6; 0)
Trang 10TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 34
Câu 344 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(1; 2), (6; 3)B Tính diện tích tam giác OAB
A 8 B 7, 5 C 3 3 D 5 2
Câu 345 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho hai điểm A(2; 5), (10; 4) B Tính diện tích tam giác OAB
Câu 346 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm A(5; 0), (0;10), (8; 4)B C Tính diện tích tam giác
Câu 347 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 5,12,13
Câu 348 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 3 , 2 và 1
A 1 2 3
2
B 1 2 3
2
C 2
2
Câu 349 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 5,12,13
Câu 350 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có ba cạnh là 13,14,15.
A 8 B 33
1
8
Câu 351 Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC có ba cạnh là 13,14,15.
A 2 B 4 C 2 D 3
Câu 352 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, ABR, ACR 3 Tính góc A nếu biết
B là góc tù
A 0
30 B 0
45 C 0
60 D 0
90
Câu 353 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, ABR, ACR 2 Tính góc A nếu biết
đó là góc tù
A 0
135 B 0
105 C 0
120 D 0
150
Trang 11TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm TRẮC NGHIỆM TOÁN 10-HK2| 35
ĐÁP ÁN
234 235 236 237 238 239 240
241 242 243 2244 245 246 247 248 249 250 251 252 253 254 255 256 257 258 259 260
261 262 263 264 265 266 267 268 269 270 271 272 273 274 275 276 277 278 279 280
281 282 283 284 285 286 287 288 289 290 291 292 293 294 295 296 297 298 299 300
301 302 303 304 305 306 307 308 309 310 311 312 313 314 315 316 317 318 319 320
321 322 323 324 325 326 327 328 329 330 331 332 333 334 335 336 337 338 339 340
341 342 343 344 345 346 347 348 349 350 351 352 353