1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi online bài tập lí thuyết amin amino axit

101 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 248,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử.. Thủy phân hoàn toàn 0,1mol X trong

Trang 1

Thi online - Bài tập và Lý thuyết nâng cao về Amin –

Câu 2 [32660]Để nhận biết các hoá chất sau: CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N người ta dùng:

A.Quỳ tím ẩm B.Dung dịch axít nitrơ

C.Dung dịch HCl đậm đặc D.Dung dịch natribisunfat

Câu 3 [34314]Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thì thu được muối có công thức phân tử C2H4O2NNa và một hợp chất hữu cơ Y Cho Y qua CuO đun nóng thu được hợp chất hữu cơ Z có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím Vậy công thức cấu tạo của X là:

Câu 5 [80980]Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng ?

A.Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống. B.Muối đinatri glutamat là gia vị thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính).

C.Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan. D.

Trong tổng hợp hữu cơ sử dụng loại ω-amino axit (nhóm amin ở cuối mạch, mạch cacbon không phân nhánh)

Câu 6 [82708]So sánh các tính chất của axit axetic và axit aminoaxetic (glysin)

1 Cả 2 axit đều tan tốt trong nước

2 Nhiệt độ nóng chảy của axit asxetic cao hơn glysin do có liên kết hidro rất bền giữa 2 phân tử axit axetic

3 tính axit của nhóm –COOH trong glysin mạnh hơn trong axit axetic do –NH2 là nhóm hút electron

4 cả 2 axit đều có thể tham gia phản úng trùng hợp hoặc trùng ngưng

5 cả 2 axit đều có thể tham gia phản ứng este hoá , ví dụ với rượu etylic

Trang 2

Hãy chọn các phát biểu sai

Câu 7 [86016]Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2 ?

Câu 9 [99446]Phát biểu nào sau đây đúng:

A.Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2

tạo dung dịch màu xanh lam đặc trưng B.

Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường

C.Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ

thường sinh ra bọt khí D.

Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazonin

Câu 10 [102909]Amin X có phân tử khối nhỏ hơn 80 Trong phân tử X nitơ chiếm 19,18% về khối lượng Cho

X tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm KNO2 và HCl thu được ancol Y Oxi hóa không hoàn toàn Y thu được xeton Z Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.Tách nước Y chỉ thu được một anken duy nhất B.Trong phân tử X có một liên kết pi

C.Tên thay thế của Y là propan-2-ol D.Phân tử X có mạch cacbon không phân nhánh

Câu 11 [103284]Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với

600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử Giá trị của m là

Trang 3

C.66,00 D.44,48

Câu 12 [103468]X có CTPT C3H12N2O3 X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều có khí thoát ra Lấy 18,6 gam X tác dụng hoàn toàn với 400 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch rồi nung nóng chất rắn đến khối lượng không đổi thì được m gam Giá trị của m là

Câu 13 [113898]Amin X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N X có phản ứng thế H trong vòng benzen với nước Br2 Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn ?

Câu 14 [115939]Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1 nhóm-NH2 và 1 nhóm -COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X thuỷ phân hoàn toàn trong 500ml dung dịch NaOH 2M thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 4

A.27,9 gam B.29,7 gam.

Câu 17 [117209]X là 1 pentapeptit mạch hở Thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được 1 aminoaxit no Y, mạch hở,

có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl (tổng % khối lượng của O và N trong Y là 51,685%) Khi thủy phân hết

m gam X trong môi trường axit thu được 30,2 gam tetrapeptit; 30,03 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 88,11 gam Y Giá trị của m là

Câu 18 [117905]Kết luận nào sau đây không đúng ?

A.

Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh trong dãy

các dung dịch: Glyxin, alanin, valin, axit

glutamic, lysin, anilin B.

Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương trong dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C.

Có 2 polime được điều chế từ phản ứng trùng

ngưng trong dãy các polime: Tơ olon, tơ

lapsan, tơ enang, PVA, PE D.

Ancol thơm C8H10O có 2 đồng phân tách nước tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng trùng hợp

Câu 19 [121283]Peptit X được cấu tạo bởi 1 amino axit trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –

NH2 Thủy phân hoàn toàn 0,1mol X trong dung dịch NaOH (được lấy dư 20% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 168 gam chất rắn khan Số liên kết peptit trong phân tử X là

Câu 20 [123904]Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5

(thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3COOC(Cl2)-CH3, CH3CCl3 Số chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối là:

Câu 21 [125744]Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrepeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là

Trang 5

C.83,2 D.87,4

Câu 22 [147934]Cho các phát biểu sau:

(1) Các aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, không màu, có vị ngọt, đa số tan tốt trong nước và không tan trong dung môi không phân cực như benzen, hexan,…

(2) Tính axit của nhóm –COOH của glysin (NH2-CH2-COOH) mạnh hơn của axit axetic (CH3COOH) (3) Aminoaxit là những axit cacboxylic có chứa nhóm thế amino ở gốc hidrocacbon

(4) Liên kết giữa nhóm NH với CO được gọi là liên kết peptit

(5) Các polipepetit đều tạo được phức chất với Cu(OH)2 cho màu tím đặc trưng

Câu 24 [147936]Cho các phát biểu sau:

(1) Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α – amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit (2) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl Axit nucleic là polieste của axit photphoric và đường C5

(3) Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

(4) Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ

Amin bậc III không tạo được liên kết hidrô liên

phân tử nên có nhiệt độ sôi nhỏ hơn so với

Cho protein tác dụng với CuSO4 và dung dịch kiềm sẽ thấy xuất hiện màu xanh tím do tạo phức chất của đồng (II) với hai nhóm peptit

C.

Protein phản ứng với HNO3 đậm đặc sẽ xuất

hiện màu vàng chủ yếu do phản ứng nitro hoá

vòng benzen ở các gốc amino axit Phe, Tyr,… D.

Anilin tác dụng với axit nitric loãng lạnh (

0-5oC) thu được muối điazoni

Trang 6

Đáp án

11.A 12.B 13.B 14.C 15.C 16.A 17.B 18.A 19.C 20.A21.C 22.B 23.B 24.B 25.D

Trang 7

Thi online - Lý thuyết và bài tập nâng cao về Zn, Ni, Sn,

Pb, Ag, Au

Câu 1 [104761]Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Trang 8

C.0,14 mol D.0,16 mol

Câu 6 [142900]Cho các phát biểu sau:

(1) Quặng sắt hematit có thành phần chính Fe3O4 là quặng chiếm hàm lượng sắt lượng sắt cao nhất trong các quặng sắt

(2) Vàng (Au) là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn nhôm (Al)

(3) Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

(4) Zn có thể tác dụng với các dung dịch HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH

(5) Thiếc (Sn) và Chì (Pb) là những kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất thấp nên được dùng để chế tạo hợp kim Sn-Pb làm thiếc hàn

Số phát biểu không đúng là:

Câu 7 [142901]Số tính chất đúng về kẽm (Zn) là:

(1) Kẽm là kim loại màu lam nhạt, giòn

(2) Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

(3) Những đồ vật bằng kẽm không bị han rỉ, không bị oxi hóa trong không khí và trong nước

(4) Có thể dùng Zn để đẩy vàng khỏi phức xianua [Au(CN)2]- (phương pháp khai thác vàng)

(5) Zn bị thụ động trong dung dịch HNO3 và H2SO4 đặc nguội

(6) Hỗn hợp rắn kẽm và các hợp chất của kẽm không độc

Câu 8 [142902]Ứng dụng nào của các kim loại sau đây không đúng ?

A.Kim loại Ag, Pd phản chiếu ánh sáng gần như

hoàn toàn nên dùng để tráng gương B.

Chì được dùng để chế tạo mặt nạ ngăn cản tia phóng xạ

C.Niken ( Ni ) dùng chế tạo các hợp kim, mạ đồ vật, chống gỉ cho sắt, làm chất xúc tác hóa học,

D.Sn-Mn là cặp kim loại chế tạo pin phổ biến nhất

hiện nay ( như pin con thỏ,…) Câu 9 [142903]Nhận xét nào sau đây về các kim loại chuyển tiếp là đúng ?

A.Trong không khí, ở nhiệt độ thường Ag, Au, Sn, Ni, Zn, Cr đều không bị oxi hóa do có lớp

màng oxit bảo vệ

B.Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí

hoặc hơi nước có mặt khí lưu huỳnh đioxit

C.Các kim loại quý như Ag, Au được điều chế

bằng phương pháp thủy luyện D.

Làm rơi một mẫu thiếc hàn vào dung dịch của bình acquy thấy có bọt khí thoát ra và chất rắn tan hoàn toàn

Câu 10 [142904]Cho phương trình hóa học của các phản ứng sau :

Trang 9

Câu 12 [142906]Công thức phèn nào sau đây không đúng :

A.Phèn chua (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B.Phèn crôm K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O

C.Phèn sắt (NH4)2.Fe2(SO4)3.24H2O D.Phèn nhôm Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 13 [142907]Ứng dụng nào sau đây của Đồng (Cu) và hợp chất của nó không chính xác:

A.

Phức đồng [Cu(NH3)4](OH)2 gọi là nước

Svâyde dùng để hoàn tan xenlulozơ trong quá

trình sản xuất tơ nhân tạo

B.

Muối CuSO4.5H2O dùng đề làm thuốc trừ sâu trong nông nghiệp, phát hiện nước lẫn trong xăng và các hợp chất hữu cơ

C.

Nước Felinh chứa phức của Cu2+ dùng để xác

định hàm lượng đường trong nước tiểu của

người bị bệnh đái đường

D.Đồng cacbonatbazơ ( CuCO3.Cu(OH)2 ) dùng

để chế sơn vô cơ màu xanh, màu lục

Câu 14 [142908]Số chất và hợp chất nào sau đây độc hại đối với sức khỏe con người khi tiếp xúc hay đề một lượng nhỏ chúng vào cơ thể: Zn, Pb, Al2O3, CuCO3.Cu(OH)2, ZnO ( hơi ), Hg, KClO3, C

Trang 11

Thi online - Lý thuyết và bài tập nâng cao về

X, Y và Z lần lượt là:

A.xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B.tinh bột, glucozơ và ancol etylic

C.xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D.tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

Câu 3 [95577]Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36 lít O2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 4 [98720]Cho các phát biểu sau

(1) Sản phẩm metyl glicozit tạo ra do glucozơ, mantozơ phản ứng với CH3OH (xt : HCl khan) đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3

(2) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α –glucozơ và β –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–glucozơ ởC1, gốc β–fructozơ ở C4 (C1–O–C4)

(3) Tinh bột có 2 loại liên kết α –[1,4]–glicozit và α –[1,6]–glicozit

(4) Nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột, sau đó đun nóng thấy dung dịch có màu xanh tím (5) Ở nhiệt độ thường : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và dung dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam

(6) Xenlulozo là nguyên liệu được sử dụng để điều chế thuốc nổ không khói, tơ axetat, tơ visco

Số câu phát biểu không đúng là :

Trang 12

A.2 B.3

Câu 5 [100409]Nhận xét nào sau đây không đúng về glucozơ?

A.Lên men glucozơ chỉ thu được C2H5OH và CO2

và một phần glucozơ dư B.

Vòng 6 cạnh của glucozơ có được là do phản ứng cộng của nhóm -OH ở C5 vào liên kết C=O của nhóm chức anđehit

C.

Glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc CH3COO

trong phân tử khi tham gia phản ứng với

anhiđrit axetic có mặt piriđin D.

Glucozơ tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, đun nóng), Cu(OH)2, dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 6 [101450]Nhận định nào sau đây không đúng?

A.

Phân tử mantozơ do 2 gốc α–glucozơ liên kết

với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1,

gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4) B.

Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α–glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4)

C.Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α–[1,6]–glicozit D.Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit Câu 7 [102508]Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm xúc tác, to) thu được 12,0 gam hỗn hợp X (gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 4,2 gam CH3COOH) Thành phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là

A.48,0 và 20,5% B.24,0% và 41,0%

C.39,87% và 25,13% D.45,26% và 34,06%

Câu 8 [113145]

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

1 Glucozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng gương

2 Các gốc α – glucozơ trong phân tử amilozo liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit và α-1,6-glicozit

3 Glucozơ, mantozơ, fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước brom

4 Cacbohydrat đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc xúc tác H2SO4 đặc tạo hợp chất nitrat

5 Glucozơ và Fructozo đều có phản ứng công H2 ( Ni, to) tạo thành sobitol

6 Cacbohydrat là những hợp chất polihydroxy nên dễ tan trong nước

Các phát biểu đúng là:

Trang 13

A.1, 2, 4 B.1, 2, 5, 6

Câu 9 [115930]Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột thu được hợp chất X

(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ Y

(3) Hiđrat hoá etilen thu được hợp chất hữu cơ Z.

(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ T

Sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên là (mỗi mũi tên là 01 phản ứng; X, Y, Z, T là các sản phẩm chính)

Câu 10 [115964]Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Khi đun nóng fructozơ với Cu(OH)2/NaOH thu được kết tủa Cu2O

(b) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(c) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

(d) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương

(g) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại

(1) Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt

(2) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

(3) Phản ứng với Cu(OH)2/NaOH, to

(4) Tráng gương

(5) Làm mất màu nước brom

Trang 14

- Phần một phản ứng với H2 dư thu được 29,12 gam sobitol

- Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag

Trang 15

C.40% D.60%

Câu 15 [123884]Đun nóng hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,04 mol mantozơ với H2SO4 loãng dư một thờigian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư nước brom thì lượng Br2 đã phản ứng là:

Câu 16 [125413]Số nhận xét đúng:

(1) Etyl isovalerat có mùi chuối chín

(2) Saccarozo được tạo thành từ các phân tử α-glucozo và α-fructozo

(3) Tinh bột được tạo thành từ các gốc α-glucozo

(4) Oxi hóa không toàn toàn metan là phương pháp mới sản xuất fomanđehit

(5) Oxi hóa anđehit axetic là phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic

(6) Tơ enang là tơ bán tổng hợp

Câu 17 [147586]Ứng dụng nào sau đây của các cacbohidrat là không đúng :

A.Trong Y học, glucozo đương dùng làm thuốc

tăng lực, saccarozo để pha chế thuốc B.

Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơnhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

C.Trong công nghiệp, tinh bộ được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozo, hồ dán, D.Glucozo, saccarozo được sử dụng chủ yếu trongcông nghiệp tráng gương, tráng ruột phích, …

Câu 18 [147587]Saccarin là đường hoá học ( hợp chất chứa vòng benzen có CTPT C7H5O3NS ), chất ngọt không có giá trị dinh dưỡng So sánh nào sau đây chính xác khi nói về thứ tự độ ngọt tăng dần của saccarin với các cacbohidrat:

A.glucozo < saccarozo < fructozo < saccarin B.fructozo < glucozo < saccarozo < saccarin

C.saccarin < glucozo < saccarozo < fructozo D.saccarin < fructozo < glucozo < saccarozo.

Câu 19 [147588]Để xác định hiệu suất phản ứng thuỷ phân 95,76 gam hỗn hợp saccarozo và mantozơ, người ta chia đôi hỗn hợp sau phản ứng làm 2 phần bằng nhau

♦ Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 51,84 gam kết tủa

♦ Phần 2 làm mất màu vừa đủ 30,72 gam brom trong dung dịch

Giả sử hiệu suất thuỷ phân mỗi chất là như nhau, đều bằng H % Giá trị của H là

A.

60

B.

70

Trang 16

C.75 D.80

Câu 20 [147589]Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Trong máu người bình thường có một lượng

nhỏ glucozơ hầu như không đổi khoảng 0,1 % B.

Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội

C.

Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, không màu,

không mùi, không vị, không tan trong nước và

các dung môi thông thường, chỉ tan trong

Cu(OH)2/OH-

D.Mantozơ là sản phẩm thuỷ phân tinh bột nhờ

enzim amilaza ( có trong mầm gạo )

Đáp án

11.A 12.C 13.D 14.C 15.C 16.A 17.B 18.A 19.D 20.C

Trang 17

Thi online - Cấu tạo nguyên tử

Câu 1 [133049]Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A Số nguyên tố hóa học thỏa mãn với điều kiện của X là

Câu 3 [133051]Cho X (Z = 24), Y (Z = 26) , có cấu hình electron lần lượt là

A.[Ne]3d4, [Ne]3d44s2 B.[Ne]3d3, [Ne]3d6

C.[Ar]3d3, [Ar]3d6 D.[Ar]3d3, [Ar]3d5

Câu 4 [133052]Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5 Clo có hai đồng vị và Phần trăm khốilượng của có trong axit pecloric là (cho: H = 1; O = 16)

Câu 5 [133053]Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của sắt là 55,85 ở 20oC khối lượng riêng của sắt là 7,87 g/cm3 Bán kính gần đúng của Fe là:

Câu 6 [133054]Có các phát biểu nào sau:

(a) Điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số proton và bằng số electron trong nguyên tử

(b) So với các nguyên tử thì các ion âm tạo thành từ nguyên tử đó luôn có bán kính lớn hơn

(c) Đồng vị là hiện tượng các hạt có cùng số khối

Trang 18

(d) Các tiểu phân Ar, K+, Cl- đều có cùng số điện tích hạt nhân.

Câu 8 [133056]Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử X bằng 3,75 lần số hạt mang điện của nguyên

tử Y Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử Y bằng 0,65 lần số hạt mang điện của nguyên tử X Tổng số nơtron trong 1 nguyên tử X và 1 nguyên tử Y bằng 1,875 lần số hạt mang điện của Y Tỉ lệ số hạt mang điện giữa X và Y là

Câu 9 [133058]Hợp chất Z tạo bởi 2 nguyên tố M, R có công thức MaRb trong đó R chiếm 6,667% khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M có số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt; còn trong hạt nhân R có số nơtron bằng sốproton; tổng số hạt proton trong Z là 84 và a + b = 4 Khối lượng phân tử Z là

Câu 10 [133059]Một hợp chất được tạo thành từ các ion X+ và Trong phân tử X2Y2 có tổng số hạt proton,nơtron, electron bằng 164; trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 Số khối của X lớn hơn số khối của Y là 23; tổng số hạt proton, nơtron, electron trong ion X nhiều hơn trong ion là 7 hạt

X, Y là nguyên tố nào sau đây ?

Trang 19

Câu 11 [133063]Trong phân tử MXx nguyên tố M chiếm % khối lượng Số proton của M bằng 1,5 lần số nơtron của X Số proton của X bằng 0,5625 lần số nơtron của M Tổng số nơtron trong MXx là 66 Số khối phù hợp của MXx là

Trang 20

Câu 17 [133074]Một cation đơn nguyên tử có tổng số ba loại hạt cơ bản là 78, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18, tổng số hạt trong hạt nhân là 55 Cấu hình electron của cation đó là

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4

C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

Câu 18 [133075]Hợp chất X được tạo từ các ion của 2 nguyên tố M, N có dạng MN2 Trong phân tử đó tổng số

p là 46, số hạt mang điện trong ion của N nhiều hơn trong ion của M là 48 Công thức của MN2 là: Biết (ZMg = 12; ZCa = 20; ZCl = 17; ZF = 9)

Câu 19 [133076] Mệnh đề nào sau đây là không đúng ?

A.

Trong nguyên tử electron chuyển động không

theo một quỹ đạo xác định mà chuyển động

Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron

C.Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau. D.Electron càng gần hạt nhân, năng lượng càng thấp

Câu 20 [133077]Trong tự nhiên Cu tồn tại hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Biết số Avogađro = 6,022.1023, số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là

Câu 21 [133080]Phân mức năng lượng cao nhất của nguyên tố X là 4s và của nguyên tố Y là 3p X và Y tạo được hợp chất có công thức XY, trong phân tử chứa tổng số hạt nơtron, proton, electron bằng 108 và trong thành phần cấu tạo nguyên tử của X, Y đều có số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện X, Y lần lượt là

Câu 22 [133081]X, Y, Z là 3 nguyên tố hóa học Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X2Y; ZY2; X2Z là 200

Số hạt mạng điện của X2Y là bằng 15/16 lần số hạt mang điện của ZY2 Ở trạng thái cơ bản nguyên tử Z có số electron lớp p bằng 5/3 lần số e lớp s R là phân tử hợp chất chứa X, Y, Z gồm 6 nguyên tử có số hạt mang điện là:

A.

104

B.

52

Trang 21

C.62 D.124

Câu 23 [133083]Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là

Câu 24 [133086]Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A.Với mọi nguyên tử, khối lượng nguyên tử bằngsố khối. B.Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

C.Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron. D.Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron và electron

Câu 25 [133088]Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp của ba đồng vị: 99,600% 40Ar; 0,063% 38Ar; 0,337%

36Ar Thể tích của 10 gam Ar (ở đktc) là

Câu 26 [133089]Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 20 Số hạt nơtron và electron trong ion X 2+ lần lượt là

Trang 22

A.2 B.8

Câu 29 [133092]Ở 20oC khối lượng riêng của Au là 19,32 g/cm3 Trong tinh thể Au, các nguyên tử Au là nhữnghình cầu chiếm 75% thể tích toàn khối tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu Khối lượng mol của Au là 196,97 Bán kính nguyên tử gần đúng của Au ở 20oC là:

A.

Mg

B.

Cu

Trang 23

Câu 37 [133104]Kim loại Ni có cấu trúc mạng tinh thể theo kiểu lập phương tâm diện Bán kính nguyên tử của

Ni là 0,124 nm Khối lượng riêng của niken là (Cho Ni = 58,7)

A.7,19 g/cm3 B.7,87 g/cm3

C.8,90 g/cm3 D.9,03 g/cm3

Câu 38 [133105]Trong tự nhiên Ar có 3 loại đồng vị bền với tỉ lệ % nguyên tử là: 36Ar chiếm 0,337% ; 38Ar chiếm 0,063% và 40Ar chiếm 99,6% Cho rằng nguyên tử khối của các đồng vị trùng với số khối của chúng Thểtích của 20 gam Ar (đktc) là

A.1,121 dm3 B.1,120 dm3

C.11,215 dm3 D.11,204 dm3

Câu 39 [133106]Tính nguyên tử khối trung bình của Ni theo số khối của các đồng vị trong tự nhiên của Ni theo

số liệu sau: 58Ni chiếm 68,27% ; 60Ni chiếm 26,10% ; 61Ni chiếm 1,13% ; 62Ni chiếm 3,59% ; 64Ni chiếm 0,91%

Câu 40 [133107]Nguyên tố X có ba đồng vị X1 chiếm 92,3%, X2 chiếm 4,7% và X3 chiếm 3% Tổng số khối của ba đồng vị là 87 Số nơtron trong nguyên tử X2 nhiều hơn trong nguyên tử X1 là một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là 28,107 Số khối của ba đồng vị X1, X2, X3 lần lượt là:

Trang 25

Thi online - Lý thuyết và bài tập nâng cao về Crom và

hợp chất của crom

Câu 1 [142284]Cho các phát biểu sau:

1 Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa biến đồi từ +1 đến +6

2 Crom tác dụng được với clo ở nhiệt độ thường

3 Crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối

4 Cấu hình e của nguyên tử crom là [Ne]3d54s1

5 Trong tự nhiên, crom có thể tồn tại ở dạng đơn chất

6 Hợp chất phổ biến nhất của crom là quặng cromit Fe2O3.Cr2O3

Câu 3 [142286]Cho các phát biểu sau:

1 Cr2O3 được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

2 Cr2O3 là một oxit lưỡng tính, tan trong axit và kiềm loãng

3 Axit cromic và axit đicromic là 2 axit mạnh và bền

4 Cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 thu được kết tủa màu da cam

5 Trong không khí, crom tạo ra màng mỏng crom(II) oxit có cấu tạo mịn, bền vững bảo vệ

Trang 26

C.46,59% D.33,25%

Câu 5 [142288]Cho các phát biểu sau:

(1) Crom (VI) oxit là oxit bazơ

(2) Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(3) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị khử thành ion Cr2+

(4) Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, Cr(OH)2 đều có tính chất lưỡng tính

(5) Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh

(6) Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng được với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 7 [142290]Cho các so sánh sau về tính chất của nhôm và crom:

(1) Nhôm và crôm đều bị thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc nguội

(2) Nhôm và crôm đều phản ứng với dung dịch HCl loãng ở nhiệt độ thường khác tỉ lệ về số mol

(3) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

(4) Nhôm và crom đều tác dụng với NaOH đặc nóng

(5) Nhôm và crôm đều bền trong không khí và trong nước

(6) Nhôm và crom đều có cùng kiểu mạng tinh thể

Số so sánh đúng là:

Câu 8 [142291]Thưc hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 48,78 hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 thu được hỗn hợpchất rắn Y Chi Y thành 2 phần:

Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng dư thu được 7,28 lít H2 ở đktc

Phần 2: Cho tác dụng với NaOH đặc nóng dư thu thu được V lít khí H2 và 10,4 gam chất rắn không tan

Phần trăm theo số mol của Al trong hỗn hợp X là:

A.71,43% hoặc 84,83% B.68,75% hoặc 75,84%

Trang 27

C.70,59%, hoặc 89,51% D.75,00% hoặc 86,32%

Câu 9 [142292]Hiện tượng nào sau đây không đúng:

A.Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm. B.Nung S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ

màu dau cam sang màu lục thẫm

C.Thổi khí NH3 qua CrO3 thấy chất rắn chuyển từ

màu đỏ sang màu lục thẫm D.

Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng sang màu đen

Câu 10 [142299]Cho các phát biểu sau

(1) Crom không tác dụng với NaOH đặc nóng

(2) Trong phòng thí nghiệm, Cr2O3 được điều chế bằng cách nung (NH4)2Cr2O7

(3) Trong các số oxi hóa của Crom thì +3 là số oxi hóa bền nhất vì Cr3+ có xu hướng tạo phức bát diện, Cr lai hóa d2sp3 làm độ bền của Cr3+ trong phức chất tăng lên

(4) CrO có khả năng tự cháy chuyển thành Cr2O3

Số phát biểu đúng là:

Câu 11 [142300]Phát biểu nào sao đây không đúng:

A.

Phèn crom-kali có màu xanh tím, được dùng để

thuộc da, làm chất cầm màu trong ngành

nhuộm vải

B.Thép inoc là thép có chứa 18% crom

C.

Bằng phương pháp nhiệt nhôm có thể điều chế

crom với độ tinh khiết từ 97-99%, tạp chất chủ

yếu là nhôm, sắt và silic D.

Khi cho một thanh crom vào HNO3 đặc ngoài,

để một lúc rồi lấy ra rồi cho vào dung dịch

H2SO4 loãng thì thấy thanh crom tan dần Câu 12 [142301]Cho hỗn hợp chất rắn X gồm Na2MnO4 và Na2CrO4.Cho X vào nước thu được dung dịch Y.Thêm vào Y lượng dư dung dịch H2SO4, thu được dung dịch A và kết tủa B Thêm vào A 100ml lít dung dịchFeSO4 2,2M, lượng FeSO4 còn lại tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch KMnO4 0,2M Thêm kết tủa B vào 250ml dung dịch FeSO4 0,1M (dư) và lượng dư dung dịch H2SO4 Lượng FeSO4 còn dư lại phản ứng vừa hết với 10ml dung dịch KMnO4 0,1M trong môi trường H2SO4.Phần trăm theo khối lượng một chất trong X là:

Câu 13 [142302]Có các mô tả sau về tính chất của Crom:

(1) Màu lục (2) Kim loại cứng nhất (3) Rạch được thủy tinh

(4) Dễ nóng chảy (5) Kim loại nặng (6) Có nhiều trạng thái oxi hóa trong hợp chất

Số mô tả đúng là:

Trang 28

Câu 14 [142303]Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp A gồm Al và Cr2O3 thu được hỗn hợp chất rắn B Chia B thành 2 phần :

Phần 1: Có khối lượng m1 tác dụng với HCl loãng nguội dư thu được V lít khí H2 ở đktc và dung dịch C Cô cạn cẩn thận dung dịch C thu được 28,035 gam chất rắn (không xét đến sự thăng hoa của AlCl3)

Phần 2: Có khối lượng m2 tác dụng với NaOH đặc thu được 0,672 lít khí H2, dung dịch D và chất rắn E

Biết m1 + m2=22,76 gam Giá trị của V gần đáp án nào nhất?

Câu 16 [142305]Chia m hỗn hợp kim loại A gồm Al, Fe, và Cr thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với V1 lít khí clo dư thu được hỗn hợp chất rắn B Hoàn tan B vào bình đựng nước thu được dung dịch C Cho dung dịch NaOH dư vào bình, rồi sục tiếp khí V2 lít Cl2 dư, tiếp tục cho dung dịch BaCl2 dư thu được 54 gam chất rắn không tan

Phần 2: Cho tác dụng với lượng khí oxi dư rồi hòa tan vào dung dịch NaOH loãng dư thu được dung dịch D và

23 gam chất rắn E Khối lượng Cr trong 2m gam hỗn hợp A là:

Câu 17 [142306]Cho các mô tả sau về ứng dụng của crom:

(1) Crom là kim loại rất cứng có thể dùng cắt thủy tinh

(2) Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt, nên dùng để tạo thép cứng, không gỉ, chịu nhiệt

(3) Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng tạo các hợp kim dùng trong ngành hàng không

(4) Crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên được dùng để mạ bảo vệ thép

(5) Lớp mạ crom vừa có tác dụng bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn, vừa tạo vẻ đẹp cho đồ vật

(6) Crom thực tế không tác dụng với nước do có màng Cr(OH)3 ngăn cản

Số mô tả đúng là:

Câu 18 [142307]Cho phản ứng sau: Fe(CrO2)2 + K2S + O2 = K2CrO4 + Fe2O3 + SO2

Tổng hệ số tối giản các chất trong phản ứng trên là:

Trang 29

A.49 B.55

Câu 19 [142308]Cho 5,4 gam nhôm trộn lẫn với một oxit M2On của kim loại M rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được oxit có khối lượng giảm 5 gam so với khối lượng oxit ban đầu Công thức của oxit là:

Câu 20 [142309]Cho các phát biểu về crom:

(1) Crom là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm VIB, chu kì 4, có số hiệu nguyên tử là 24,0

(2) Crom dường như không bị khử ở nhiệt độ thường do crom có lớp màng oxit bảo vệ

(3) Trong công nghiệp người ta sản xuất crom chủ yếu từ quặng cromic

(4) Hợp chất CrO thuộc tính bazơ, là chất rắn màu vàng, có tính khử mạnh

(5) Hợp chất Cr2O3 lưỡng tính, tan dễ dàng trong dung dịch axit hay kiềm loãng

(6) Khi nhỏ vài giọt dung dịch axit vào muối cromat màu da cam ta được một dung dịch mới màu vàng

Câu 22 [142311]Hỗn hợp X gồm KMnO4 và K2Cr2O7 Hòa tan X vào nước thu được dung dịch Y

Chia Y thành 2 phần bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch FeSO4 thu được 21,63 gam kết tủa

Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 20,805 gam kết tủa

Phần trăm khối lượng của K2Cr2O7 trong X gần giá trị nào nhất:

A.

67,27%

B.

30,58%

Trang 30

(7) Cr(OH)2 + NaOH = NaCrO2 + H2O (8) Cr2O3 + CO = Cr + CO2

(9) CrO3 + KOHdư = K2Cr2O7 + K2CrO4 (10) Cr + N2 = Cr2N3

Câu 25 [142320]Phản ứng sau đây tự xảy ra: Zn + Cr3+ →Zn2++ Cr2+ Phản ứng này cho thấy:

A.Zn có tính khử yếu hơn Crhóa yếu hơn Zn2+ 2+ và Cr3+ có tính oxi B.Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Crtính khử mạnh hơn Zn2+ 2+ và Cr3+ có

C.Zn có tính khử mạnh hơn Crhóa mạnh hơn Zn2+ 2+và Cr3+có tính oxi D.Zn có tính oxi hóa yếu hơn Crkhử yếu hơn Zn2+ 2+ và Cr3+ có tính

Câu 26 [142330]Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Cr(OH)3 không tan trong NH3 dư B.Crom chiếm 0,03% khối lượng vỏ Trái Đất

C.CrO3 là chất răn màu đỏ thẫm D.Cr(OH)2 là chất rắn màu vàng

Câu 27 [142337]Crom có khối lượng nguyên tử bằng 51,996 Crom có 4 nguyên tử đồng vị trong tự nhiên 3 trong 4 nguyên tử đồng vị của crom là 50Cr có khối lượng nguyên tử 49,9461( chiếm 4,31% số nguyên tử); 52Cr

Trang 31

2,38% số nguyên tử) Khối lượng nguyên tử của đồng vị còn lại của Cr gần đáp án nào nhất?

Câu 28 [142338]Cho các phát biểu sau:

(1) SO3 và CrO3 đều là oxit axit

(2) Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

(3) Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(4) Trong môi trường kiềm, Zn khử Cr3+ thành Cr2+

(5) Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

(6) BaCr2O7 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

(7) Trong môi axit, Br2 oxi hóa CrO22- thành CrO42-

(8) Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hidroxit lưỡng tính và có tính khử

Phần 2: Cho tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng thu đc V2 lít khí SO2 và dung dịch T

Cô cạn dung dịch Z ở nhiệt độ thích hợp thu đc 40g một muối A duy nhất, cô cạn dung dịch T ở nhiệt độ thích hợp thu đc 25g một muối duy nhất Biết MB-MA=100

Nếu trộn m(g) kim loại R với 10,4 gam Cr rồi cho tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng dư, cô cạn dung dịchthu được lượng muối khan có khối lượng là:

Câu 30 [142344]Cho các phát biểu sau:

(1) Bán kính của ion Cr2+ lớn hơn ion Cr3+

(2) Trong môi trường kiềm, Cr3+ có tính khử, còn trong môi trường axit Cr3+ có tính oxi hóa

(3) Phèn crom-kali có màu xanh tím của ion Cr3+

(4) Cr(OH)2 tác dụng với NaOH trong không khí thu được NaCrO2.4H2O

(5) Trong môi trường axit, muối Cr(VI) bị oxi hóa thành muối Cr(III)

Số phát biểu đúng là:

Trang 32

C.4 D.5

Đáp án

11.D 12.B 13.C 14.B 15.A 16.B 17.D 18.A 19.C 20.D21.C 22.A 23.D 24.D 25.C 26.A 27.A 28.A 29.A 30.C

Trang 33

Thi online - Lý thuyết và bài tập nâng cao về Phản ứng

điện phân _P2

Câu 1 [138396]Hòa tan 65,45 gam hỗn hợp CuCO3, ZnCO3 và Na2CO3 (số mol CuCO3 bằng số mol ZnCO3) bằng 500 ml dung dịch HCl 3M thu được dung dịch A và 13,44 lít khí CO2 Tiến hành điện phân dung dịch A dung bình điện phân có màng xốp ngăn, các cực trơ với dòng điện có cường độ không đổi bằng 1,34 A Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan hết 1,3 gam bột kẽm Tính thời gian điện phân, biết hiệu suất điện phân là 100%

Câu 2 [138397]Hòa tan a gam Fe3O4 trong lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 ( m gam dung dịch 20%) được dung dịch A Điện phân dung dịch A dung 2 điện cực trơ với dòng điện một chiều có cường độ không đổi là 9,65 ampe Sau 16 phút 40 giây thì kết thúc điện phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí Dung dịch được khuấy đều trong quá trình điện phân Sau khi điện phân thêm vào dung dịch thu được lượng dư H2SO4

loãng( làm môi trường) Thêm từ từ dung dịch KMnO4 0,1 M vào đồng thời khuấy đều hỗn hợp Hỏi khi thêm vào bao nhiêu ml KMnO4 đó thì dung dịch bắt đầu có màu hồng nhạt?

Câu 3 [138398]Mắc nối tiếp 2 bình điện phân : bình 1 chứa 185,2 ml dung dịch NaCl 11,7% (d=1,08 g/ml) bình

2 chứa 250 ml dung dịch CuSO4 0,8 M( d= 1,14 g/ml)

Tiến hành điện phân với cường độ dòng không đổi I =7,236 A trong vòng 20 giờ Trộn các dung dịch sau điện phân rồi làm lạnh xuống 7℃ Dung dịch bão hòa ở nhiệt độ này có nồng độ 7,1% Tính lượng tinh thể ngậm 10phân tử nước lắng xuống đáy bình

Biết : điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%

Câu 4 [138399]Hòa tan hoàn toàn m gam hợp kim Cu, Fe trong lượng dư H2SO4 đặc, đun nóng thu được dung dịch A và V lít SO2 ở 27,3℃ và 1 atm Pha loãng A Điện phân dung dịch đó dung 2 cực trơ với dòng điện cường độ không đổi bằng 9,65 ampe Khi điện phân được 13 phút 20 giây thì ở catot bắt đầu thoát ra khí và kết thúc điện phân Hiệu suất quá trình điện phân là 100% Tính V, biết rằng dung dịch sau khi điện phân phản ứng vừa hết với 80 ml KMnO4 0,05M

Trang 34

Câu 5 [138400]Để xác định lượng H2S trong không khí ở một nhà máy hóa chất, người ta làm như sau: Điều chế dung dịch iot bằng cách điện phân lượng dư dung dịch KI với dòng điện cường độ 3 mA trong 2 phút, dung

2 cực trơ Cho 2 lít không khí bị nhiễm bẩn qua dung dịch sau khí điện phân thấy màu đỏ nâu của dung dịch iot hoàn toàn mất màu Thêm vào một giọt hồ tinh bột và điện phân tiếp trong 30 giây thì thấy dung dịch bắt đầu xuất hiện màu xanh Tính hàm lượng của H2S trong không khí theo mg/l

Câu 6 [138401]Tiến hành điện phân (với điện cực trơ , màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,02 M

và NaCl 0,2 M Sau khí ở anot thoát ra 0,448 lít khí( ở đktc) thì ngừng điện phân.pH của dung dịch sau và trướcđiện phân hơn kém nhau bao nhiêu lần?

Câu 7 [138402]Nung m gam một muối cacbonat kim loại hóa trị II một thời gian thu được p gam chất rắn A và

x lít khí B bay ra Hòa tan chất rắn A bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch C và y lít khí B bay ra Điện phân hoàn toàn dung dịch C thu được q gam kim loại ở catot và z khí E ở anot

Cho khí E tác dụng với 2 lít H2 rồi lấy sản phẩm phản ứng hòa tan vào 40 gam nước thu được dung dịch F Lấy 8,73 gam dung dịch F cho tác dụng với AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gma kết tủa Tính hiệu suất phản ứng giữa khí E và H2 với m= 9,3 gam và q= 4,8 gam Các thể tích khí đều cho ở đktc

Câu 8 [138403]Trong một bình điện phân gồm catot bằng thép, anot bằng graphit chứ 2,5 m3 dung dịch NaCl 10%.Tiến hành điện phân với nhiệt độ thấp, khuấy đều để các sản phẩm phản ứng với nhau trong dung dịch điện phân Cường độ dòng điện là 1000 ampe Thế hiệu được chọn để ở anot chỉ giải phóng ra khí Cl2 Sau một thời gian ngừng điện phân Lấy ra một mẫu 50 ml dung dịch, them vào đó lượng dư dung dịch KI và them lượng dư H2SO4 loãng Lượng I2 thoát ra phản ứng hết với 40 ml dung dịch Na2S2O3 0,5 M Giả sử trong qua trình điện phân thể tích dung dịch không thay đổi Tính thời gian điện phân

Câu 9 [138404]Hòa tan hết 2,304 gam một muối kết tinh ngậm nước vào nước có mặt một ít HCl để chống sự

Trang 35

- Lấy 100 ml A thêm vào đó lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 0,7 gam kết tủa trắng không tan trong HCl

- Lấy 100 ml A khác, đem điện phân dung 2 cực trơ với dòng điện không đổi là 9,65 ampe Khi điện phân được

1 phút thì lượng ion kim loại bị khử hết và bám vào catot hoàn toàn Khối lượng catot tăng lên 0,336 gam Xác định công thức của muối được hòa tan

Câu 10 [138409]Khi đun nóng chảy(= 200℃) kim loại A tác dụng với khí X tạo thành hợp chất AX Cả A và

AX đều tác dụng mãnh liệt với nước và tạo thành cùng các sản phẩm Do đó, hợp chất AX thường được dung

để nạp khí vào các phao cấp cứu ở biển khi bị đắm tàu hoặc phi công nhảy dù xuống biển Kim loại A có thể điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của nó Người ta nhận thấy để điều chế được 1 gam kim loại A cần điện phân trong 1 giờ với cường độ dòng điện là 3,86 ampe A là

Câu 11 [138410]Hợp chất A có công thức M(XOm)2 Tổng số electron trong phân tử A là 88, số electron trong ion M2+ là 24 X là nguyên tố ở chu kỳ 2 Điện phân dung dịch A( với điện cực trơ) trong 32 phút 10 giây với cường độ I = 5 ampe được dung dịch B Cho B tác dụng với Ag dư thu được khí NO và dung dịch D có chứa 30,75 gam muối Điện phân dung dịch D( với điện cực trơ) trong 29 phút 55 giây với cường độ I= 5,0 ampe Khối lượng catot tăng lên là:

Câu 12 [138411]Phản ứng hóa học không sinh ra oxi là?

A.Sục F2 vào H2O B.Điện phân dung dịch HCl loãng, dư (điện cực

trơ)

C.Điện phân NaOH loãng (điện cực trơ) D.Điện phân dung dịch H2SO4 loãng (điện cực

trơ) Câu 13 [138412]Sau một thời gian t điện phân 200 ml dung dịch CuSO4(D=1,25 g/ml) với điện cực trơ, cường

độ dòng điện 5A, nhận thấy khối lượng dung dịch còn 8 gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dung 100 ml dung dịch H2S 0,5M Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban đầu và giá trị của t lần lượt là:

A.12 % và 4012s B.9,6 % và 3860 s

Trang 36

C.12 % và 3860 s D.9,6 % và 4396 s

Câu 14 [138413]Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứ m gam hỗn hợp CuSO4 vàNaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở catot thì ngừng điện phân, Ở anot thu được 0,448 lít khí (ở đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 1,16 gam Fe3O4 Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân Độ giảm khối lượng của dung dịch sau điện phân với dung dịch đầu là?

Câu 15 [138414]Điều nào đúng trong các điều sau đây?

A.Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần B.Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4

và NaCl thì pH của dung dịch không thay đổi

C.Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4

và H2SO4 thì pH của dung dịch giảm dần D.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 thì pH của dung dịch tăng dần

Câu 16 [138417]Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot

và một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là :

Câu 17 [138419]Trong số những công việc sau, việc nào không được thực hiện trong công nghiệp bằng phươngpháp điện phân?

A.Điều chế kim loại Zn B.Điều chế kim loại Cu

C.Điều chế kim loại Fe D.Mạ niken

Câu 18 [138420]Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?

A.Điều chế các kim loại, một số phi kim và một

Tinh chế một số kim loại như: Cu, Pb, Zn, Fe,

Ag, Au,

C.Mạ điện để bảo vệ kim loại chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật D.Thông qua các phản ứng điện phân để sản sinh ra dòng điện

Câu 19 [138421]Cho dung dịch X chứa KCl và AlCl3 Điện phân 500 ml dung dịch x bằng dòng điện I= 5A có màng ngăn, hiệu suất là 100% Khi vừa hết khí Y thoát ra trên anot thì dừng điện phân thu được 19,04 lít khí Y(đktc) trong dung dịch có 23,4 gam kết tủa keo Nồng độ mol của dung dịch sau khi điện phân là?

Trang 37

A.0,6 M B.0,4 M

Câu 20 [138422]Từ mỗi chất Cu(OH)2, NaCl, FeS2 lựa chọn phương pháp thích hợp ( các điều kiện khác có đủ)

để điều chế ra các kim loại tương ứng Khi đó, số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế 3 kim loại Cu,

Na, Fe:

Câu 21 [138423]Khi điện phân 500ml dung dịch gồm NaCl 0.2M và CuSO4 0,05M với điện cực trơ khi kết

thúc điện phân thu được dd X Phát biểu nào sau đây đúng :

A.Dung dịch X hoà tan được kim loại Fe B.Khí thu được ở anot của bình điện phân là : Cl2,

H2

C.Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu2+ D.Dung dịch X hoà tan được Al2O3

Câu 22 [138424]Tiến hành điện phân ( với điện cực trở, màng ngăn xốp) dung dịch chứa hỗn hợp HCl a mol/l, CuCl2 b mol/l và NaCl c mol/l So sánh sự biến thiên của pH theo thời gian điện phân, Giả sử Cu2+ không bị thủy phân

A.CuCl2< NaCl< HCl< H2O B.HCl<H2O<CuCl2<NaCl

C.CuCl2 < HCl < NaCl < H2O D.HCl < CuCl2 < H2O < NaCl

Câu 23 [138425]Trong thùng điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH, cực dương làm bằng than chì Người ta không dùng sắt vì lý do sau?

A.Than chì dẫn điện tốt hơn sắt B.Than chì không bị dung dịch NaCl phá hủy

C.Than chì không bị khí Cl2 ăn mòn D.Than chì rẻ hơn sắt

Câu 24 [138426]Thể tích khí H2 sinh ra khi điện phân dung dịch chứa cùng một lượng NaCl có màng ngăn (1)

và không có màng ngăn (2) là

C.(2) gấp đôi (1) D.Không xác định được

Trang 38

Câu 25 [138427]Trong các quá trình sau đây ion Na+ thể hiện tính oxi hóa hay tính khử?

Điện phân nóng chảy NaOH

Điện phân dung dịch NaOH có màng ngăn

Nhiệt phân NaHCO3

A.1,2 thể hiện tính oxi hóa,3 thể hiện tính khử B.1 thể hiện tính oxi hóa,2,3 thể hiện tính khử

C.1 thể hiện tính oxi hóa,2,3 không thể hiện tính khử, tính oxi hóa D.1,2,3 đều thể hiện tính oxi hóa

Câu 26 [138428]Cho các nhận xét sau:

1 Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4

2 Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 tạo kết tủa

3 Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao

4 Khi cho 1 ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời thì sẽ thu được nước cứng toàn phần

5 Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hóa

6 Trong thực tế để loại bỏ NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng

7 Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra sự oxi hoá nước

Câu 28 [138430]Điện phân dung dịch ZnSO4 với anot bằng Zn catot bằng Fe Nhận định nào sau đây đúng?

A.Phương trình điện phân là : Zn(A) + Zn2+ (dd)

-> Zn2+ (dd) + Zn(K) B.Nồng độ Zn2+ tăng

C.Có khí không màu thoát ra ở anot D.Tại catot xảy ra sự oxi hóa Fe: Fe-> Fe2+ + 2e Câu 29 [138431]Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu Nhận định nào sau đây đúng?

A.Phương trình điện phân: 2CuSO4 + 2H2O -> 2

Cu + O2 + 2 H2SO4 B.Catot bị hòa tan

Trang 39

Câu 30 [138433]Chia hỗn hợp X gồm 0,3 mol Fe và 0,24 mol Cu làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong 157,5 gam dung dịch HNO3 40% được dung dịch Y và khí NO( sp khử duy nhất) Điện phân dung dịch Y với các điện cực trơ, I= 5A trong 2 giờ 9 phút thấy khối lượng catot tăng m1 gamPhần 2: Hòa tan trong 300 ml dung dịch HCl 1M( ko có không khí) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc tách phần không ta Thêm dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch nước lọc được m2 gam kết tủa

Trang 40

Thi online - Lý thuyết và bài tập nâng cao về Đồng và

hợp chất của đồng

Câu 1 [142571]Cho 13,5 gam hỗn hợp Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 19,9 gam hỗn hợp 3 oxít Hoà tan hỗn hợp 3 oxít này bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X, cho 4,05 gam bột Al dư tác dụng với dung dịch X thu được dung dịch Z và 9,57 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 2 [142572]Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3 oxít Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan

Câu 5 [142575]Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 tan vừa hết trong dung dịch HCl 18,25% thu được dung dịch

X chỉ gồm hai muối Cô cạn dung dịch X được 58,35 gam muối khan Nồng độ % của CuCl2 trong dung dịch Xlà

Ngày đăng: 16/04/2017, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w