Động năng của một vật càng lớn thì khả năng thực hiện công của vật càng lớn.. Động năng của một vật tỷ lệ thuận với vận tốc của vật.. tích của công và thời gian thực hiện công.. Khối lượ
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2007-2008
Môn: VẬT LÍ 10 CB
Thời gian làm bài: 45 phút; 30 câu trắc nghiệm
Mã đề: 346 Câu 1: Chọn phương án sai khi nói về động năng.
A Động năng là đại lượng vô hướng không âm
B Động năng có tính tương đối vì vận tốc có tính tương đối
C Động năng của một vật càng lớn thì khả năng thực hiện công của vật càng lớn
D Động năng của một vật tỷ lệ thuận với vận tốc của vật
Câu 2: Chọn phương án đúng Biểu thức tính động năng của một vật là:
2
1
2
1
2
1
mv
Câu 3: Đơn vị của động lượng là
Câu 4: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt :
A ∆U = A + Q với ∆U > 0; Q < 0; A < 0 B Q + A = 0 với A > 0
C Q + A = 0 với A < 0 D ∆U = A + Q với A > 0 Q < 0
Câu 5: Chọn câu đúng Công suất được xác định bằng
A công thực hiện trong đơn vị thời gian B công thực hiện trên đơn vị độ dài
C giá trị công có khả năng thực hiện D tích của công và thời gian thực hiện công
Câu 6: Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôilơ – Mariôt.?
A p1.v2 = p2.v1 B
V
P
= hằng số C
P
V
= hằng số D p.V = hằng số
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lý tưởng ?
A
V
PT
= hằng số B
P
V
T
= hằng số C
T
PV
1
2 1
T
V P
= 2
1 2
T
V P
Câu 8: Vật chuyển động bị ném xiên lên thì thế năng trọng lực so với mặt đất của vật sẽ thay đổi thế nào?
Câu 9: Mô ̣t ô tô có khối lươ ̣ng 2 tấn đang chuyển đô ̣ng với tốc đô ̣ 36(km/h) Cần thực hiê ̣n mô ̣t công bằng bao nhiêu để
dừng ô tô la ̣i?
Câu 10: Tập hợp 3 thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.
A Áp suất, nhiệt độ, thể tích B Thể tích, khối lượng, áp suất
C Áp suất, nhiệt độ, khối lượng D Áp suất, thể tích, khối lượng
Câu 11: Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH
A Áp dụng cho quá trình đẳng nhiệt B Áp dụng cho quá trình đẳng tích
C Áp dụng cho quá trình đẳng áp D Áp dụng cho các đẳng quá trình
Câu 12: Khi đun nóng một khối khí ở thể tích không đổi thì :
A Áp suất khí không đổi
B Khối lượng riêng giảm
C Khối lượng riêng của khí tăng lên
D Khí tương tác với thành bình mạnh lên
Câu 13: Câu nào đúng ?Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử,ph©n tử cấu tạo nên vật.
Câu 14: Mô ̣t vâ ̣t chuyển đô ̣ng dưới tác du ̣ng của mô ̣t trong các lực sau đây, trường hơ ̣p nào cơ năng của vâ ̣t không đươ ̣c bảo
toàn?
A Lực ma sát B Lực tĩnh điê ̣n C Tro ̣ng lực D Lực đàn hồi
Trang 2Cõu 15: Một vật cú khối lượng 500 g rơi tự do ( khụng vận tốc đầu ) từ độ cao 100 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2 Động
năng của vật tại độ cao 50 m là bao nhiờu ?
Cõu 16: Động lượng của một vật sẽ thay đổi thế nào nếu khối lượng vật tăng gấp đụi và vận tốc giảm một nửa
Cõu 17: Một khẩu sỳng khối lượng M = 4kg bắn ra viờn đạn khối lượng m = 20g Vận tốc viờn đạn ra khỏi nũng sỳng là v =
500m/s Sỳng giật lựi với vận tốc V cú độ lớn là bao nhiờu?
Cõu 18: Khi vận tốc của vật tăng gấp đụi, thỡ
A động năng của vật tăng gấp đụi B gia tốc của vật tăng gấp đụi
C thế năng của vật tăng gấp đụi D động lượng của vật tăng gấp đụi
Cõu 19: Một khối khớ (xem như khớ lớ tưởng) ỏp suất 3at và nhiệt độ 27oC Nung núng đẳng tớch khối khớ đú đến nhiệt độ
127oC thỡ ỏp suất khớ đú là:
Cõu 20: Một vật có trọng lợng 1,0 N có động năng 1,0 J Lấy g = 10 m/ s 2 Khi đó vận tốc của vật là :
Cõu 21: Moọt lửụùng khớ ụỷ nhieọt ủoọ 180C coự theồ tớch 1 m3 vaứ aựp suaỏt 1 atm Ngửụứi ta neựn ủaỳng nhieọt khớ tụựi aựp suaỏt 3,5 atm
Tớnh theồ tớch khớ neựn
Cõu 22: Động lượng được tớnh bằng đơn vị
Cõu 23: Moọt xi lanh chửựa 150 cm3khớ ụỷ aựp suaỏt 2.105 Pa Pớt toõng neựn khớ trong xi lanh xuoỏng coứn 100 cm3 Neỏu nhieọt ủoọ
khớ trong xi lanh khoõng ủoồi thỡ aựp suaỏt cuỷa noự luực naứy laứ :
Cõu 24: Moọt lửụùng khớ ủửùng trong moọt xilanh coự pit – toõng chuyeồn ủoọng ủửụùc Caực thoõng soỏ traùng thaựi cuỷa lửụùng khớ naứy
laứ : 2 atm , 15 lớt , 300 K Khi pit – toõng neựn khớ, aựp suaỏt cuỷa khớ taờng leõn tụựi 3,5 atm, theồ tớch giaỷm coứn 12 lớt Xaực ủũnh nhieọt ủoọ cuỷa khớ neựn
Cõu 25: Hai vật cú động lượng bằng nhau và chuyển động ngược chiều nhau Động lượng của hệ 2 vật là:
A bằng 2 lần động lượng một vật B khụng xỏc định
Cõu 26: Mụ ̣t võ ̣t rơi tự do từ đụ ̣ cao 5(m) so với mă ̣t đṍt, ta ̣i nơi có g=10(m/s2) Cho ̣n gụ́c thờ́ năng ta ̣i mă ̣t đṍt Võ ̣n tụ́c của
võ ̣t lúc cha ̣m đṍt:
A 5 2( / ) m s B 10(m/s) C 5(m/s) D. 2 5( / ) m s
Cõu 27: Xung của lực là
Cõu 28: Một ôtô có khối lợng 1000 kg chuyển động với vận tốc 80 km/h Động năng của ôtô có giá trị là:
A 2,47.105 J B 2,42.106 J C 3,2.106 J D 2,52.104 J
Cõu 29: Một lò xo nằm ngang một đầu gắn cố định, lúc ban đầu không biến dạng Kộo lò xo bằng lực ngang F= 5 N thấy lò
xo giãn 2 cm Thế năng đàn hồi ở vị trí đó là bao nhiêu ?
Cõu 30: Moọt saờm xe maựy ủửụùc bụm caờng khoõng khớ ụỷ nhieọt ủoọ 200C vaứ aựp suaỏt 2 atm Hoỷi aựp suaỏt cuỷa saờm khi ủeồ ngoaứi
naộng nhieọt ủoọ 420C ? Coi sửù taờng theồ tớch cuỷa saờm laứ khoõng ủaựng keồ