1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mau

19 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải phương trình
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 502 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị m để phương trình vô nghiệm là : Chọn một đáp án dưới đây A... Tìm mọi giá trị thực của m để phương trình có nghiệm... Chọn một đáp án dưới đâyA... Chọn một đáp án dưới đâyA... N

Trang 1

Bài : 16631

Cho phương trình : Định m để phương trình vô nghiệm Giá trị

m để phương trình vô nghiệm là :

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16630

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16629

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16625

bạn

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

Trang 2

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16624

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16623

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 16622

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16621

Cho phương trình: Tìm mọi giá trị thực của m để phương trình có nghiệm Giá trị của m phải tìm là :

Trang 3

Chọn một đáp án dưới đây

A -1 ≤ m ≤ 0

B m > 0

C -2 < m < -1

D 1 ≤ m ≤ 2

Đáp án là : (A)

Bài : 16620

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Bài : 16617

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16616

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

Trang 4

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16615

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16614

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16613

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16612

Trang 5

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16611

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 16610

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16609

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16608

Trang 6

Nghiệm phương trình là:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16607

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16606

Giải phương trình Nghiệm của phương trình là:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 16605

Giải phương trình Nghiệm của phương trình là:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Trang 7

Bài : 16604

Giải phương trình Nghiệm của phương trình là:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16603

Nghiệm phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D Một kết quả khác

Đáp án là : (D)

Bài : 16602

Tìm nghiệm của phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16599

Tìm nghiệm của phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

Trang 8

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16598

Tìm nghiệm của phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16597

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 16596

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16744

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

Trang 9

B

C

D Một đáp số khác

Đáp án là : (D)

Bài : 16743

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16742

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16734

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D A và B đều đúng

Đáp án là : (D)

Bài : 16733

Giải phương trình:

Trang 10

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D Một đáp số khác

Đáp án là : (D)

Bài : 16732

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16731

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16730

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D B và C đều đúng

Đáp án là : (D)

Bài : 16729

Trang 11

Giải phương trình:

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D Một đáp số khác.

Đáp án là : (D)

Bài : 16728

Giải phương trình:

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16727

Định a sao cho phương trình sau có nghiệm duy nhất:

Chọn một đáp án dưới đây

Đáp án là : (D)

A

B

C

D

Bài : 16650

Giải phương trình :

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16649

Trang 12

Giải phương trình :

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16648

Giải phương trình :

A

B tuỳ ý thuộc R

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16647

Giải phương trình :

A

B

C

D A và B đều đúng

Đáp án là : (D)

Bài : 16639

Tam giác ABC là tam giác gì nếu ta có :

A Tam giác ABC cân

B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC vuông cân

D Tam giác ABC có một góc bằng 360

Đáp án là : (B)

Bài : 16638

Tìm tính chất của tam giác ABC biết rằng :

Chọn một đáp án dưới đây

A Tam giác ABC đều

B Tam giác ABC cân

C Tam giác ABC vuông cân

Trang 13

D Tam giác ABC có một góc bằng 18 độ

Đáp án là : (A)

Bài : 16637

Tìm tính chất của tam giác ABC biết rằng :

A Tam giác ABC cân tại A

B Tam giác ABC cân tại B hoặc tại C

C Tam giác ABC vuông tại B hoặc tại C

D Các câu trả lời trên đều sai

Đáp án là : (D)

Bài : 16636

Tam giác ABC là tam giác gì nếu ta có : Với S là diện tích, p là nửa chu vi của tam giác ABC

A Tam giác ABC cân tại B

B Tam giác ABC là nửa tam giác đều

C Tam giác ABC đều

D Tam giác ABC vuông tại B

Đáp án là : (D)

Bài : 16635

Tìm tính chất của tam giác ABC biết rằng :

A Tam giác ABC cân tại B hoặc tại C

B Tam giác ABC cân tại A

C Tam giác ABC vuông tại A

D Tam giác ABC vuông cân tại A

Đáp án là : (B)

Bài : 16634

Tìm tính chất của tam giác ABC biết rằng :

A Tam giác ABC cân tại A

B Tam giác ABC cân tại C

C Tam giác ABC vuông tại A

D Tam giác ABC vuông tại C

Đáp án là : (A)

Bài : 16633

Rút gọn biểu thức sau:

A

B

Trang 14

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16632

Rút gọn biểu thức sau:

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 16628

Giải phương trình

A

B

C

D Một đáp số khác

Đáp án là : (D)

Bài : 16627

Giải phương trình

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16626

Giải phương trình

Chọn một đáp án dưới đây

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 16619

Trang 15

Giải phương trình:

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16618

Giải phương trình:

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 16601

Tìm nghiệm của phương trình

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16600

Tìm nghiệm của phương trình

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 16595

Giải phương trình

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 16594

Trang 16

Nghiệm của phương trình là:

A

B

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16593

Nghiệm của phương trình là:

A

B

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16592

Nghiệm của phương trình là:

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 16591

Nghiệm của phương trình là:

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16590

Trang 17

Giải phương trình

A

B

C

D

Đáp án là : (D)

Bài : 16588

Miền giá trị của hàm số là :

A

B

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 16587

Miền xác định của hàm số là :

A

B

C

D

Đáp án là : (A)

Bài : 20493

Cho hyperbol (H) : Phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H) là :

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 20492

Cho hyperbol (H) có hai tiệm cận : và các đường chuẩn

Phương trình chính tắc của (H) là :

A

Trang 18

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 20491

Phương trình chính tắc của hyperbol với hai tiệm cận : và hai đường chuẩn : là :

A

B

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 20490

Biết điểm M91 ; 0) nằm trên elip (E) có tiêu điểm và đường chuẩn tương ứng là : Tâm sai của (E) là :

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 20489

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Trang 19

Bài : 20488

Phương trình đường chuẩn của parabol là :

A

B

C

D

Đáp án là : (C)

Bài : 20487

Cho parabol (P) : Gọi (d) là một đường thẳng bất kì qua tiêu điểm F của (P) và (d) không song song với Ox, (d) cắt (P) tại và Tích số các khoảng cách từ và đến trục Ox bằng :

A 8

B 12

C 16

D 20

Đáp án là : (C)

Bài : 20486

Trên parabol (P) lấy điểm M có hoành độ Tính độ dài MF ( F là tiêu điểm của (P) ) :

A

B

C

D

Đáp án là : (B)

Bài : 20485

Cho parabol (P) : và đường thẳng (D) : Gọi M là điểm trên (P) sao cho khoảng cách từ M đến (D) ngắn nhất Khi đó tọa độ của M là :

A M(9 ; 24)

B M(24 ; 9)

C (9 ; - 24)

D (- 9 ; - 24)

Đáp án là : (C)

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

Xem thêm

w