tớ không thể thông suốt , hiểu hết được.... Tớ không thể dến điểm hẹ vì kẹt xe .... không chính xác lắm 36.. ---> công việc ngập đến tận đầu tôi quá bận rộn, làm quần quật không hết việc
Trang 11 It's up to you -> Tùy bạn
2 I envy you -> Tớ ganh vơi bạn
3 How do I address you? -> Bạn tên là gì ?
4 Its a small world -> Quả đất tròn quá nhỉ
5 Its my treat this time -> Tới đãi cậu lần này
6 The sooner the better -> Càng sớm càng tốt
7 How can I get in touch with you? -> làm cách nào để tớ liên lạc với bạn
8 Where can I wash my hands? -> Rửa tay ở đâu nhỉ?
9 What's the weather like today? -> Hôm nay thời tiết sẽ ra sao nhỉ
10 Where are you headed ? -> Bạn định đến địa điểm nào đấy - cũng có thể nghĩ là "bạn
đang chỉ tớ việc gì đấy ? "
11 I wasn't born yesterday -> Có phải tớ mới sinh ra đời hôm qua đâu mà tớ không biết
chuyện gi ?
12 When is the most convenient time for you? -> Lúc nào thì tiện cho cậu - cũng có thể
là lời trách
13 Take your time -> Từ từ không nên vội ăn từ từ nói từ từ đi đâu mà vội
14 I'm mad about Bruce Lee -> Tớ rất thích Lý Tiểu Long - Mad hay crazy ở đây là thích
như điên
15 I'm crazy about rock music -> Tôi khùng vi nhạc rock (giống như Mad about)
16 What was your name again? -> Quên mất ! bạn tên là gì nhở ?
17 Would you care for a cup of coffee? -> Bạn dùng một tách cà phê nhé
18 She turns me off -> Nàng làm tôi mất hứng thú
Trang 219 So far so good -> Cho đến lúc này thì đang tốt đấy - vi dụ để trả lời câu hỏi "bạn đang
học anh ngữ tốt chứ ?"
20 It drives me crazy -> Nó đang làm tớ điên đầu
21 She never showed up -> Nàng không đến
22 That's not like him -> Cậu ấy không phải thế
23 I couldn't get through -> 1 tớ không thể thông suốt , hiểu hết được
-> 2 Tớ không thể dến điểm hẹ vì kẹt xe
24 I got sick and tired of hotels -> Tớ phát bệnh và mệt mỏi về khách sạn
25 Be my guest -> Cứ như là khách của tớ cứ tự nhiên ăn uống hay xem xét điều gì
26 Can you keep an eye on my bag? -> Để mắt, xem chừng vào túi xách giùm tôi nhé ?
27 Let's keep in touch -> Hãy giử liên lạc vơi nhau nhé
28 Let's call it a day -> Hãy kết thúc hôm nay nhé - Đây là một idiom - thành ngữ
29 I couldn't help it -> Tớ không kền chế được
30 Let's get to the point -> Hãy nói đến điều chủ yếu nhé mục đích chính
31 Keep that in mind -> ghi nhớ điều ấy trong đầu
32 That was a close call -> câu này rất nhiều nghĩa tùy lúc sử dụng như "hú hồn" :
-> 1 Xém tí nữa
-> 2 Tẩu thoát, xém tí là bị
-> 3 ui , lọt qua được xém tí là
-> 4 thành công việc gì xém tì nữa là
33 I'll be looking forward to it -> Đây là 1 phrasal verb - Đang nhìn vào tương lai để làm
việc gì; ví dụ như : Tớ sẽ luôn luôn hy vọng gặp lại bạn một ngày nào đó hay là làm việc gì đó
Trang 334 Chances are slim -> cơ hội rất nhỏ khó xảy ra
35 Far from it -> Quá xa không chính xác lắm
36 Im behind in my work -> Tớ làm việc không kịp
37 It's a pain in the neck -> Tiếng lóng - chuyện rắc rối nhức cả óc - cổ , Ai làm gì đó
nhức óc, đau tai, trẹo cổ
38 We're in the same boat -> Mình cùng chung hoàn cảnh hay số mệnh
39 My mouth is watering -> Thèm nhỏ rải - chảy nước miếng
40 What do you recommend? -> Bạn có thể giới thiệu gì không ? - phải biết khi nào sẽ hỏi
câu này
41 I ache all over -> nhức nhồi toàn thân
42 I have a runny nose -> Tôi đang sổ mũi
43 It's out of the question -> ngoài vòng câu trả lời quên đi đừng mong gì lảng
xẹt rất nhiều nghĩa - tạm hiểu là hỏi vớ vẩn
44 Do you have any openings? -> Có bất cứ gì đó không ? - tùy câu, trường hợp mà hỏi ,
như tìm viêc làm, phòng trọ
45 It doesn't make any difference -> Nó không làm gì khác hơn cả - chả thay đổi tí nào
46 I'm fed up with him -> anh ta làm tôi ớn, ngán tới cổ
47 You can count onus -> không phải là onus mà là on us - cậu cỏ thể tin chắc vào bọn
mình
48 It doesn't work -> Vô ích
49 It's better than nothing -> có còn hơn không
50 Think nothing of it -> Đừng suy nghĩ gì cả xem như là Bạn bè cả mà
Trang 451 I'm not myself today -> Quái tớ không phải là mình hôm nay
52 I have a sweet tooth -> tớ hảo ngọt lắm thích ăn kẹo
53 I can't express myself very well in English -> tớ không thể bày tỏ về mình bằng tiếng
Anh được
54 For the time being -> Bây giờ cứ như là
55 This milk has gone bad -> Câu này chỉ thấy 1 ông nào đó vô danh sử dụng - Nghĩa
chính là "Sữa này hư rồi" còn nghĩa khác là so sánh - phải đọc hết một đoạn nào đó mới hiểu được họ nói gì
56 Don't beat around the bush -> đây là một Idiom - đừng có vòng vo - nói thẳng vấn đề
đi
57 It's up in the air -> chuyện không rõ là gì - đang bàn tán không biết sẽ ra sao
59 What do you do for relaxation? -> Bạn làm gì để thư giản - có thể là chế nhạo
60 Math is beyond me -> Toán đố là ngoài khả năng tớ
61 It slipped my mind -> tớ chả chú ý không để ý
62 You can't please everyone -> bạn không thể làm vừa lòng tất cả mọi người
63 I'm working on it -> Tớ đang thực hiện nó
64 You bet! -> là tán thán từ - Đồng ý với bạn đúng đấy !
65 Drop me a line -> Viết cho tớ vài dòng
66 Are you pulling my leg? -> Bạn giởn mặt với tớ à ? Đùa với tôi ư ?
67 Sooner or later -> Sớm muộn gì
68 I'll keep my ears open -> Tớ sẽ luôn nghe ngóng
69 It isn't much -> Chẳng có gì nhiều cả
Trang 570 Neck and neck -> câu này nói về thi đua - như hai người đang thi đua kè sát bên
nhau
71 I'm feeling under the weather -> tớ nghĩ rằng tơ sắp bệnh vì thời tiết
72 Don't get me wrong -> đừng hiểu lầm tớ
73 I'm under a lot of pressure -> Tớ đang bị áp lực
74 You're the boss -> bạn là xếp đấy ! quyền hạn do bạn mà
75 It doesn't make any sense! -> nó chẳng rõ ràng gì ráo chuyện này vô lý quá
76 If I were in your shoes -> nếu tớ ở hoàn cảnh / trường hợp của bạn
77 What's this regarding? -> điều này như thế nào liên quan đến điều gì
78 Over my dead body! -> bước qua xác chết của tớ
79 Can you give me a hand? -> giúp tớ một tay
80 19 We have thirty minutes to kill -> chúng ta có 30 phút để chấm dứt một trò
chơi
81 Whatever you say -> bạn nói sao cũng được không đồng ý cũng không bát bỏ
82 21 It'll come to me -> Nó sẽ đến với tớ
83 22 You name it! -> Idiom - Bạn cần gì tớ đều có Cứ cho tớ biết bạn cần gì !
84 23 Time will tell -> thời gian sẽ trả lời
85 24 I will play it by ear -> sẽ còn tùy đến đâu/ lúc nào tớ sẽ biết đến đó
86 25 You should take advantage of it -> bạn cần nên lợi dụng nó
87 26 Let's talk over coffee -> Ta hãy bàn chuyện cùng với cà phê
Trang 688 27 Take it easy -> hãy từ từ
89 28 I'm easy to please -> tớ dễ lắm sao cũng đươc
90 29 Let's give him a big hand -> Hãy cố giúp anh ta một tay
91 30 As far as I'm concerned -> Theo tớ thì , Theo tôi thấy thì theo quan tâm
của tôi thì
92 31 I'm all mixed up -> tớ bị lẫn lộn
93 32 Let's get together one of these days -> hãy gặp nhau một ngày nào đo
94 33 He's behind the times -> anh ấy hết thời gian rồi
95 34 I'm pressed for time -> tớ đang vội lắm không có đủ thời gian
96 35 I'm up to my ears in work -> công việc ngập đến tận đầu tôi (quá bận rộn, làm
quần quật không hết việc )
97 36 You can't do this to me -> bạn đừng đối xử với tớ như thế này
98 37 Just to be on the safe side -> chỉ cần được sự an toàn (Cẩn thận thì vẫn tốt
hơn)
99 38 I hope I didn't offend you -> tớ hy vọng không làm bạn giận
100 39 It won't take much time -> Nó không mất nhiều thời gian
101 40 It's been a long time -> Lâu lắm rồi
102 41 It's nothing -> chẳng có gì
103 42 It's a long story -> Chuyện dài lắm
104 43 It's about time -> Sắp sửa đến giờ; đúng lúc quá (như bạn đang chờ đợi
điều quá lâu )
105 44 It's incredible -> Không thể tin nổi
Trang 7106 45 It's hard to say -> Khó nói không thể đoán trước được
107 46 I can't imagine why -> Tớ không thể tưởng tượng nổi
108 47 That can't be -> Đó không thể là
109 48 That's really something -> Thật là tuyệt, đẹp, lạ, hay
110 49 Are you sure? -> Bạn có chắc không ?
111 50 Are you crazy? -> Bạn điên à ?
112 51 Excuse me for a moment -> Xin cảm phiền đợi tớ một tí
113 52 I mean it I'm serious I'm no kidding! -> 3 câu này nghĩa gần nhau - tớ
nghiêm túc đấy!
114 53 I'll consider this matter -> Tớ sẽ xem xét kỹ vấn đề này
115 54 I'll do something about it -> Tớ sẽ làm gì đó về nó
116 55 What are you talking about? -> Bạn đang nói gì thế ?
117 56 I'm afraid I can't -> Tớ sợ rằng tớ sẽ không
118 57 I'm dying to see you -> Tớ đang muốn gặp bạn muốn chết !
119 58 I'm flattered -> câu này bạn hãy hiểu là như "Cám ơn" nếu có ai đó khen
nịnh bạn làm bạn khoái , sung sướng"
120 59 I'm not in the mood -> Tớ không có không tâm trạng hứng thú
121 I'm so scared -> tớ sợ quá
122 I can't make it -> tớ không thể làm nổi; không thể đến
123 You can never tell -> bạn có thể không bao giờ đoán ra được
124 I won't buy your story -> Tớ sẽ không tin chuyện của bạn
Trang 8125 It hurts like hell! -> Chửi thề Đau thấu xương !
126 It can't be helped -> Nó không thể giúp được
127 Sorry to bother you -> Xin lỗi làm phiền bạn
128 Sorry to have bothered you -> Xin lỗi tớ PHẢI làm phiền bạn
129 I'm always punctual -> tớ luôn luôn đúng giờ kịp lúc
130 You may leave it to me -> Bạn có thể để nó cho tớ phó mặt cho tớ
131 I wish I could -> Tớ mong ước tớ có thể
132 What's the rush? -> Gì mà vội thế ?
133 What's so funny -> Gì mà buồn cười ?
134 I couldn't agree more -> Tớ không thể đồng ý hơn - câu này phải hiểu là "tôi
đồng ý như thế "
135 Stay out of this matter, please -> Làm ơn đừng có nhúng tay vào chuyện
này
136 Don't just shake you head -> Làm gì đi chứ ! sao lại chỉ lắc đầu
137 Don't jump to conclusions -> Đừng có vội kết luận
138 That was a lousy movie -> Đó là một cuốn Phim dỡ ẹt !!!
139 Have you thought about staying home? -> Bạn có nghĩ là ở nhà không ?
140 I'll come I give you my word -> Tớ sẽ tới Tớ giữ lời với bạn hứa mà !
141 I swear I'll never tell anyone -> Tớ thề , sẽ không nói cho ai
142 I'll make it up to you -> đây là một câu nói gần như muốn chuộc tội - Tớ sẽ làm
bất cứ gì bạn muốn
Trang 9143 I'm very / terribly awfully / extremely sorry -> 3 câu nói này đều giống như :
Tớ ngàn lần xin lỗi
144 Forgive me for breaking my promise -> Tha cho Tớ vì tớ đã thất hứa
145 Let's forgive and forget -> Hãy tha thứ và quên đi
146 I've heard so much about you! -> Tớ nghe nói về bạn khá nhiều !
147 Don't underestimate me -> Đừng đánh giá tớ thấp
148 She gives me a headache -> Nàng đã làm tôi nhức đầu
149 It's very annoying -> Nó quá bực mình
150 He often fails to keep his word -> Anh ta thường không giữ lời hứa
151 You made me feel ashamed of myself -> Bạn đã làm làm tớ tự cảm thấy xấu
hổ
152 I hope it turns out all right -> Tớ hy vọng nó sẽ trở nên sẽ tốt
153 I can't handle this alone -> Tớ không thể gánh chịu làm một mình
154 How long will it take to have this radio fixed? -> Come to me if you're in any
difficulty
155 Who do you think you are? -> Câu này là câu dạy khôn - Mày nghĩ mày là
ai ?
156 You're wasting you breath -> Bạn đang hao hơi vô ích
157 It doesn't seem like that -> Idiom - câu này phải hiểu là "dường như nó không
giống như thế "
158 Don't get on my nerves! -> Đừng làm tớ phải nổi giận !
159 Everything will be fine -> Mọi thứ sẽ tốt
Trang 10160 I'll be ready in a few minutes -> Tớ sẽ chuẩn bị xong trong vài phút
161 I wonder what happened to him -> Tớ không biết việc gì đã xảy đến với anh
ấy
162 You are just trying to save face -> Bạn chỉ cố gắng giử thể diện - câu này nên
nghĩ là cố che dấu cái xấu
163 His argument doesn't hold water -> Đây là một Idiom "Hold water" có nghĩa là
không giữ được nước nhưng nghĩa thực là tranh cải của bạn không thấm thía gì không tới đâu
164 Your face tells it all -> xem mặt đặt tên Khuôn mặt bạn nó nói lên cả
165 The days are getting longer -> Ngày bắt đầu dài hơn
166 You've got to do something -> Bạn phải làm một điều gì đó - câu này nên hiểu
là bạn phải can thiệp vào
167 I hope this will teach you a lesson -> Hy vọng việc này sẽ dạy cho bạn một bài
học
168 I feel younger than ever -> Tớ cảm thấy trẻ lại hơn bao giờ hết
169 It's a hard job, but I hope he can make it -> Đấy là công việc cực nhọc, nhưng
tớ hy vọng anh ấy sẽ cam nổi
170 Don't look wise -> đừng làm khôn
171 How long will it take to have this radio fixed? -> bao lâu thì thì sẽ sửa xong
cái đài này ?
172 Come to me if you're in any difficulty -> Đến với tớ nếu bạn gặp trục trặc
173 I'm afraid all my efforts were in vain -> Tớ e sợ rằng mọi nổ lực của tớ đã vô
hiệu quả
174 What happened to your memory? -> Gì đã xãy ra với bộ nhớ của mày ?
Trang 11175 You're going too far! -> Mày quá trớn rồi đất !
176 Don't bury your head in the sand -> Idiom - Đừng làm chim đà điểu giả đò
chui đầu vào cát - Né tránh việc sai quấy do mình làm ra
177 I have no other choice -> Tớ không có sự lưa chọn
178 I don't have the nerve to do it -> Tớ không cả gan làm nó
179 It's a matter of life and death -> Đấy là vấn đề sinh tử
180 Nothing works -> Vô ích
181 Money will come and go -> Tiền đến và đi
182 He's been behind bars for almost years -> nó đã vào tù gở lịch gần một năm
nay
183 If I had known that, I could have helped you -> Nếu tớ mà biết trước, tớ đã
giúp bạn
184 I couldn't care less -> Tớ không thể quan tâm hơn thế
185 You have my word -> Tớ hứa chắc với bạn
186 He hit the ceiling at the news -> Idiom - Tức giận - cứ hiểu câu này như "Anh
ta giật mình, nhảy phóc đụng trần nhà, tức giận khi nghe tin vợ ngoại tình
187 I don't mind staying up late -> Tớ không ngại thức khuya
188 You're too outspoken -> mày to mồm hãy hiểu là : nói thẳng , không ngại
ngùng
189 I can't afford it -> Tớ không đủ sức đủ tiền
190 I'm afraid all my efforts were in vain -> Tớ e sợ rằng mọi nổ lực của tới đều vô
hiệu quả
191 What happened to you memory? -> Bạn không nhớ à