1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

242 câu giao tiếp phổ biến hàng ngày

15 256 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 27,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tớ không thể thông suốt , hiểu hết được.... Tớ không thể dến điểm hẹ vì kẹt xe .... không chính xác lắm 36.. ---> công việc ngập đến tận đầu tôi quá bận rộn, làm quần quật không hết việc

Trang 1

1 It's up to you -> Tùy bạn

2 I envy you -> Tớ ganh vơi bạn

3 How do I address you? -> Bạn tên là gì ?

4 Its a small world -> Quả đất tròn quá nhỉ

5 Its my treat this time -> Tới đãi cậu lần này

6 The sooner the better -> Càng sớm càng tốt

7 How can I get in touch with you? -> làm cách nào để tớ liên lạc với bạn

8 Where can I wash my hands? -> Rửa tay ở đâu nhỉ?

9 What's the weather like today? -> Hôm nay thời tiết sẽ ra sao nhỉ

10 Where are you headed ? -> Bạn định đến địa điểm nào đấy - cũng có thể nghĩ là "bạn

đang chỉ tớ việc gì đấy ? "

11 I wasn't born yesterday -> Có phải tớ mới sinh ra đời hôm qua đâu mà tớ không biết

chuyện gi ?

12 When is the most convenient time for you? -> Lúc nào thì tiện cho cậu - cũng có thể

là lời trách

13 Take your time -> Từ từ không nên vội ăn từ từ nói từ từ đi đâu mà vội

14 I'm mad about Bruce Lee -> Tớ rất thích Lý Tiểu Long - Mad hay crazy ở đây là thích

như điên

15 I'm crazy about rock music -> Tôi khùng vi nhạc rock (giống như Mad about)

16 What was your name again? -> Quên mất ! bạn tên là gì nhở ?

17 Would you care for a cup of coffee? -> Bạn dùng một tách cà phê nhé

18 She turns me off -> Nàng làm tôi mất hứng thú

Trang 2

19 So far so good -> Cho đến lúc này thì đang tốt đấy - vi dụ để trả lời câu hỏi "bạn đang

học anh ngữ tốt chứ ?"

20 It drives me crazy -> Nó đang làm tớ điên đầu

21 She never showed up -> Nàng không đến

22 That's not like him -> Cậu ấy không phải thế

23 I couldn't get through -> 1 tớ không thể thông suốt , hiểu hết được

-> 2 Tớ không thể dến điểm hẹ vì kẹt xe

24 I got sick and tired of hotels -> Tớ phát bệnh và mệt mỏi về khách sạn

25 Be my guest -> Cứ như là khách của tớ cứ tự nhiên ăn uống hay xem xét điều gì

26 Can you keep an eye on my bag? -> Để mắt, xem chừng vào túi xách giùm tôi nhé ?

27 Let's keep in touch -> Hãy giử liên lạc vơi nhau nhé

28 Let's call it a day -> Hãy kết thúc hôm nay nhé - Đây là một idiom - thành ngữ

29 I couldn't help it -> Tớ không kền chế được

30 Let's get to the point -> Hãy nói đến điều chủ yếu nhé mục đích chính

31 Keep that in mind -> ghi nhớ điều ấy trong đầu

32 That was a close call -> câu này rất nhiều nghĩa tùy lúc sử dụng như "hú hồn" :

-> 1 Xém tí nữa

-> 2 Tẩu thoát, xém tí là bị

-> 3 ui , lọt qua được xém tí là

-> 4 thành công việc gì xém tì nữa là

33 I'll be looking forward to it -> Đây là 1 phrasal verb - Đang nhìn vào tương lai để làm

việc gì; ví dụ như : Tớ sẽ luôn luôn hy vọng gặp lại bạn một ngày nào đó hay là làm việc gì đó

Trang 3

34 Chances are slim -> cơ hội rất nhỏ khó xảy ra

35 Far from it -> Quá xa không chính xác lắm

36 Im behind in my work -> Tớ làm việc không kịp

37 It's a pain in the neck -> Tiếng lóng - chuyện rắc rối nhức cả óc - cổ , Ai làm gì đó

nhức óc, đau tai, trẹo cổ

38 We're in the same boat -> Mình cùng chung hoàn cảnh hay số mệnh

39 My mouth is watering -> Thèm nhỏ rải - chảy nước miếng

40 What do you recommend? -> Bạn có thể giới thiệu gì không ? - phải biết khi nào sẽ hỏi

câu này

41 I ache all over -> nhức nhồi toàn thân

42 I have a runny nose -> Tôi đang sổ mũi

43 It's out of the question -> ngoài vòng câu trả lời quên đi đừng mong gì lảng

xẹt rất nhiều nghĩa - tạm hiểu là hỏi vớ vẩn

44 Do you have any openings? -> Có bất cứ gì đó không ? - tùy câu, trường hợp mà hỏi ,

như tìm viêc làm, phòng trọ

45 It doesn't make any difference -> Nó không làm gì khác hơn cả - chả thay đổi tí nào

46 I'm fed up with him -> anh ta làm tôi ớn, ngán tới cổ

47 You can count onus -> không phải là onus mà là on us - cậu cỏ thể tin chắc vào bọn

mình

48 It doesn't work -> Vô ích

49 It's better than nothing -> có còn hơn không

50 Think nothing of it -> Đừng suy nghĩ gì cả xem như là Bạn bè cả mà

Trang 4

51 I'm not myself today -> Quái tớ không phải là mình hôm nay

52 I have a sweet tooth -> tớ hảo ngọt lắm thích ăn kẹo

53 I can't express myself very well in English -> tớ không thể bày tỏ về mình bằng tiếng

Anh được

54 For the time being -> Bây giờ cứ như là

55 This milk has gone bad -> Câu này chỉ thấy 1 ông nào đó vô danh sử dụng - Nghĩa

chính là "Sữa này hư rồi" còn nghĩa khác là so sánh - phải đọc hết một đoạn nào đó mới hiểu được họ nói gì

56 Don't beat around the bush -> đây là một Idiom - đừng có vòng vo - nói thẳng vấn đề

đi

57 It's up in the air -> chuyện không rõ là gì - đang bàn tán không biết sẽ ra sao

59 What do you do for relaxation? -> Bạn làm gì để thư giản - có thể là chế nhạo

60 Math is beyond me -> Toán đố là ngoài khả năng tớ

61 It slipped my mind -> tớ chả chú ý không để ý

62 You can't please everyone -> bạn không thể làm vừa lòng tất cả mọi người

63 I'm working on it -> Tớ đang thực hiện nó

64 You bet! -> là tán thán từ - Đồng ý với bạn đúng đấy !

65 Drop me a line -> Viết cho tớ vài dòng

66 Are you pulling my leg? -> Bạn giởn mặt với tớ à ? Đùa với tôi ư ?

67 Sooner or later -> Sớm muộn gì

68 I'll keep my ears open -> Tớ sẽ luôn nghe ngóng

69 It isn't much -> Chẳng có gì nhiều cả

Trang 5

70 Neck and neck -> câu này nói về thi đua - như hai người đang thi đua kè sát bên

nhau

71 I'm feeling under the weather -> tớ nghĩ rằng tơ sắp bệnh vì thời tiết

72 Don't get me wrong -> đừng hiểu lầm tớ

73 I'm under a lot of pressure -> Tớ đang bị áp lực

74 You're the boss -> bạn là xếp đấy ! quyền hạn do bạn mà

75 It doesn't make any sense! -> nó chẳng rõ ràng gì ráo chuyện này vô lý quá

76 If I were in your shoes -> nếu tớ ở hoàn cảnh / trường hợp của bạn

77 What's this regarding? -> điều này như thế nào liên quan đến điều gì

78 Over my dead body! -> bước qua xác chết của tớ

79 Can you give me a hand? -> giúp tớ một tay

80 19 We have thirty minutes to kill -> chúng ta có 30 phút để chấm dứt một trò

chơi

81 Whatever you say -> bạn nói sao cũng được không đồng ý cũng không bát bỏ

82 21 It'll come to me -> Nó sẽ đến với tớ

83 22 You name it! -> Idiom - Bạn cần gì tớ đều có Cứ cho tớ biết bạn cần gì !

84 23 Time will tell -> thời gian sẽ trả lời

85 24 I will play it by ear -> sẽ còn tùy đến đâu/ lúc nào tớ sẽ biết đến đó

86 25 You should take advantage of it -> bạn cần nên lợi dụng nó

87 26 Let's talk over coffee -> Ta hãy bàn chuyện cùng với cà phê

Trang 6

88 27 Take it easy -> hãy từ từ

89 28 I'm easy to please -> tớ dễ lắm sao cũng đươc

90 29 Let's give him a big hand -> Hãy cố giúp anh ta một tay

91 30 As far as I'm concerned -> Theo tớ thì , Theo tôi thấy thì theo quan tâm

của tôi thì

92 31 I'm all mixed up -> tớ bị lẫn lộn

93 32 Let's get together one of these days -> hãy gặp nhau một ngày nào đo

94 33 He's behind the times -> anh ấy hết thời gian rồi

95 34 I'm pressed for time -> tớ đang vội lắm không có đủ thời gian

96 35 I'm up to my ears in work -> công việc ngập đến tận đầu tôi (quá bận rộn, làm

quần quật không hết việc )

97 36 You can't do this to me -> bạn đừng đối xử với tớ như thế này

98 37 Just to be on the safe side -> chỉ cần được sự an toàn (Cẩn thận thì vẫn tốt

hơn)

99 38 I hope I didn't offend you -> tớ hy vọng không làm bạn giận

100 39 It won't take much time -> Nó không mất nhiều thời gian

101 40 It's been a long time -> Lâu lắm rồi

102 41 It's nothing -> chẳng có gì

103 42 It's a long story -> Chuyện dài lắm

104 43 It's about time -> Sắp sửa đến giờ; đúng lúc quá (như bạn đang chờ đợi

điều quá lâu )

105 44 It's incredible -> Không thể tin nổi

Trang 7

106 45 It's hard to say -> Khó nói không thể đoán trước được

107 46 I can't imagine why -> Tớ không thể tưởng tượng nổi

108 47 That can't be -> Đó không thể là

109 48 That's really something -> Thật là tuyệt, đẹp, lạ, hay

110 49 Are you sure? -> Bạn có chắc không ?

111 50 Are you crazy? -> Bạn điên à ?

112 51 Excuse me for a moment -> Xin cảm phiền đợi tớ một tí

113 52 I mean it I'm serious I'm no kidding! -> 3 câu này nghĩa gần nhau - tớ

nghiêm túc đấy!

114 53 I'll consider this matter -> Tớ sẽ xem xét kỹ vấn đề này

115 54 I'll do something about it -> Tớ sẽ làm gì đó về nó

116 55 What are you talking about? -> Bạn đang nói gì thế ?

117 56 I'm afraid I can't -> Tớ sợ rằng tớ sẽ không

118 57 I'm dying to see you -> Tớ đang muốn gặp bạn muốn chết !

119 58 I'm flattered -> câu này bạn hãy hiểu là như "Cám ơn" nếu có ai đó khen

nịnh bạn làm bạn khoái , sung sướng"

120 59 I'm not in the mood -> Tớ không có không tâm trạng hứng thú

121 I'm so scared -> tớ sợ quá

122 I can't make it -> tớ không thể làm nổi; không thể đến

123 You can never tell -> bạn có thể không bao giờ đoán ra được

124 I won't buy your story -> Tớ sẽ không tin chuyện của bạn

Trang 8

125 It hurts like hell! -> Chửi thề Đau thấu xương !

126 It can't be helped -> Nó không thể giúp được

127 Sorry to bother you -> Xin lỗi làm phiền bạn

128 Sorry to have bothered you -> Xin lỗi tớ PHẢI làm phiền bạn

129 I'm always punctual -> tớ luôn luôn đúng giờ kịp lúc

130 You may leave it to me -> Bạn có thể để nó cho tớ phó mặt cho tớ

131 I wish I could -> Tớ mong ước tớ có thể

132 What's the rush? -> Gì mà vội thế ?

133 What's so funny -> Gì mà buồn cười ?

134 I couldn't agree more -> Tớ không thể đồng ý hơn - câu này phải hiểu là "tôi

đồng ý như thế "

135 Stay out of this matter, please -> Làm ơn đừng có nhúng tay vào chuyện

này

136 Don't just shake you head -> Làm gì đi chứ ! sao lại chỉ lắc đầu

137 Don't jump to conclusions -> Đừng có vội kết luận

138 That was a lousy movie -> Đó là một cuốn Phim dỡ ẹt !!!

139 Have you thought about staying home? -> Bạn có nghĩ là ở nhà không ?

140 I'll come I give you my word -> Tớ sẽ tới Tớ giữ lời với bạn hứa mà !

141 I swear I'll never tell anyone -> Tớ thề , sẽ không nói cho ai

142 I'll make it up to you -> đây là một câu nói gần như muốn chuộc tội - Tớ sẽ làm

bất cứ gì bạn muốn

Trang 9

143 I'm very / terribly awfully / extremely sorry -> 3 câu nói này đều giống như :

Tớ ngàn lần xin lỗi

144 Forgive me for breaking my promise -> Tha cho Tớ vì tớ đã thất hứa

145 Let's forgive and forget -> Hãy tha thứ và quên đi

146 I've heard so much about you! -> Tớ nghe nói về bạn khá nhiều !

147 Don't underestimate me -> Đừng đánh giá tớ thấp

148 She gives me a headache -> Nàng đã làm tôi nhức đầu

149 It's very annoying -> Nó quá bực mình

150 He often fails to keep his word -> Anh ta thường không giữ lời hứa

151 You made me feel ashamed of myself -> Bạn đã làm làm tớ tự cảm thấy xấu

hổ

152 I hope it turns out all right -> Tớ hy vọng nó sẽ trở nên sẽ tốt

153 I can't handle this alone -> Tớ không thể gánh chịu làm một mình

154 How long will it take to have this radio fixed? -> Come to me if you're in any

difficulty

155 Who do you think you are? -> Câu này là câu dạy khôn - Mày nghĩ mày là

ai ?

156 You're wasting you breath -> Bạn đang hao hơi vô ích

157 It doesn't seem like that -> Idiom - câu này phải hiểu là "dường như nó không

giống như thế "

158 Don't get on my nerves! -> Đừng làm tớ phải nổi giận !

159 Everything will be fine -> Mọi thứ sẽ tốt

Trang 10

160 I'll be ready in a few minutes -> Tớ sẽ chuẩn bị xong trong vài phút

161 I wonder what happened to him -> Tớ không biết việc gì đã xảy đến với anh

ấy

162 You are just trying to save face -> Bạn chỉ cố gắng giử thể diện - câu này nên

nghĩ là cố che dấu cái xấu

163 His argument doesn't hold water -> Đây là một Idiom "Hold water" có nghĩa là

không giữ được nước nhưng nghĩa thực là tranh cải của bạn không thấm thía gì không tới đâu

164 Your face tells it all -> xem mặt đặt tên Khuôn mặt bạn nó nói lên cả

165 The days are getting longer -> Ngày bắt đầu dài hơn

166 You've got to do something -> Bạn phải làm một điều gì đó - câu này nên hiểu

là bạn phải can thiệp vào

167 I hope this will teach you a lesson -> Hy vọng việc này sẽ dạy cho bạn một bài

học

168 I feel younger than ever -> Tớ cảm thấy trẻ lại hơn bao giờ hết

169 It's a hard job, but I hope he can make it -> Đấy là công việc cực nhọc, nhưng

tớ hy vọng anh ấy sẽ cam nổi

170 Don't look wise -> đừng làm khôn

171 How long will it take to have this radio fixed? -> bao lâu thì thì sẽ sửa xong

cái đài này ?

172 Come to me if you're in any difficulty -> Đến với tớ nếu bạn gặp trục trặc

173 I'm afraid all my efforts were in vain -> Tớ e sợ rằng mọi nổ lực của tớ đã vô

hiệu quả

174 What happened to your memory? -> Gì đã xãy ra với bộ nhớ của mày ?

Trang 11

175 You're going too far! -> Mày quá trớn rồi đất !

176 Don't bury your head in the sand -> Idiom - Đừng làm chim đà điểu giả đò

chui đầu vào cát - Né tránh việc sai quấy do mình làm ra

177 I have no other choice -> Tớ không có sự lưa chọn

178 I don't have the nerve to do it -> Tớ không cả gan làm nó

179 It's a matter of life and death -> Đấy là vấn đề sinh tử

180 Nothing works -> Vô ích

181 Money will come and go -> Tiền đến và đi

182 He's been behind bars for almost years -> nó đã vào tù gở lịch gần một năm

nay

183 If I had known that, I could have helped you -> Nếu tớ mà biết trước, tớ đã

giúp bạn

184 I couldn't care less -> Tớ không thể quan tâm hơn thế

185 You have my word -> Tớ hứa chắc với bạn

186 He hit the ceiling at the news -> Idiom - Tức giận - cứ hiểu câu này như "Anh

ta giật mình, nhảy phóc đụng trần nhà, tức giận khi nghe tin vợ ngoại tình

187 I don't mind staying up late -> Tớ không ngại thức khuya

188 You're too outspoken -> mày to mồm hãy hiểu là : nói thẳng , không ngại

ngùng

189 I can't afford it -> Tớ không đủ sức đủ tiền

190 I'm afraid all my efforts were in vain -> Tớ e sợ rằng mọi nổ lực của tới đều vô

hiệu quả

191 What happened to you memory? -> Bạn không nhớ à

Ngày đăng: 15/04/2017, 11:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w