Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:... Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất sản phẩm trong phản ứng sau là Câu 56: Số amin ứng với công thức phân tử C4H11
Trang 185 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT LTĐH MÔN HÓA PHẦN I
Câu1: Phương pháp nào sau đây điều chế được Al từ Al2O3
Câu 2 Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
Câu 3 Rượu nào sau đây đã dùng để điều chế propanal( andehit propionic)
Câu 4: Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau?
2H2O2 2H2O + O2 (1) HgO Hg + O2 (2)
Cl2 + KOH KCl + KClO + H2O (3) KClO3 KCl + O2 (4) NO2 + H2O HNO3 + NO (5)
FeS + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O (6)
Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng tự oxi hoá - khử ?
Câu 5: Chỉ có dung dịch nứơc Brôm và các dụng cụ thí nghiệm có thể phân biệt được mấy chất trong
số các dung dịch sau: Benzen, C2H6; C2H4; C2H2, phenol, đựng trong các ống nghiệm riêng biệt
Câu 6: Cho sơ đồ sau: C4H10 ⃗ X1 ⃗ X2 ⃗ X3 ⃗ X4 ⃗ CH3COOH
Biết rằng X1, X2, X3, X4 có cùng số nguyên tử cacbon và đốt cháy thu được CO2 và H2O Vậy X1
; X2 ; X3 ; X4 là :
A CH 3 -CH 3 ; CH 2 =CH 2 ; CH 3 -CH 2 OH ; CH 3 CH=O
B CH3-CH3 ; CH2=CH2 ; CH2=CH-OH ; CH3-CH2OH
C CH3-CH3 ; CH2=CH2 ; CH3-CH2Cl ; CH3CH2OH
D CH2=CH2 ; CH3-CH3 ; CH3-CH=O ; CH3CH2OH
Câu 7: Trong ba kim loại kiềm thổ Mg, Ca, Ba chỉ có Mg không phản ứng với H2O ở điều kiện
thường là do nguyên nhân nào?
A Mg kém hoạt động hơn Ca và Ba
B MgO không tan trong H2O
C Tính bazơ của Mg(OH)2 kém hơn Ca(OH)2 và Ba(OH)2
D Mg(OH)2 không tan trong H2O còn Ca(OH)2 tan được
Câu 8: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A axit -amino caproic B hexa metylenđiamin và axit ađipic.
C phenol và anđehit fomic D butađien-1,3 và stiren.
Câu 9: Điều nào là sai trong các điều sau?
A rượu đa chức có nhóm OH cạnh nhau hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
B CH3COOH hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh nhạt
C Anđehit tác dụng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch
D Phenol hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh nhạt
Câu 10: Cho các chất: etyl axetat, anilin, rượu etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, rượu
benzylic, p-crezol và đietyl sunfat Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Trang 2A 6 B 5 C 4 D 7
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại càng mạnh thì độ âm điện càng lớn.
B Kim loại chỉ thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học
C Nguyên tử kim loại có ít electron ở lớp ngoài cùng.
D Các phân nhóm phụ của bảng HTTH chỉ gồm các kim loại
Câu 12: tên gọi nào sau đây là tên gọi khác của thuỷ tinh hữu cơ.
A polimetylacrilat B polimetacrilic C axit picric D polimetylmetacrilat
Câu 13: Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A Một hay nhiều cặp electron chung B Nhiều cặp electron chung
C Sự cho - nhận prôton D Một cặp electron dùng chung
Câu 14: Điều nào là đúng trong các điều sau:
A Bazơ kiềm tác dụng với muối tan không bao giờ tạo khí bay ra.
B Chỉ có các oxit ở thể khí như CO2;SO2;NO2 mới tác dụng với các bazơ kiềm.
C Bazơ tác dụng với axit luôn là phản ứng trung hoà.
D các hiđroxit không tan bị nhiệt phân
Câu 15: Định nghĩa nào sau đây là đúng khi nói về Hiđrôcacbon no?
A Là hợp chất hữu cơ chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử
B là hiđrôcacbon chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử
C Là hiđrôcacbon có chứa ít nhất một liên kết đơn trong phân tử
D Là hiđrôcacbon có chứa các liên kết đơn trong phân tử
Câu 16: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, etyl amin, phenyl amoni clorua, natri phenolat,
natrihiđroxit Số cặp chất tác dụng được với nhau là
Câu 17: Cho các phản ứng sau?
1 HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O 2 HCl + Cu + O2 CuCl2 + H2O
3 HCl + Fe FeCl2 + H2 4 HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Có bao nhiêu phản ứng trong đó HCl đóng vai trò là chất bị khử?
Câu 18: Dãy các chất được xếp theo chiều tăng tính axit?
A HF, HCl, HBr, HI B HF, HBr, HCl, HI C HI, HCl, HBr, HF D HI,
HBr, HCl, HF
Câu 19: X là 1 muối của Fe X hoà tan trong HCl được khí A bay lên Đốt cháy X trong O2 được khí B
bay lên BiêtA và B đều làm mất màu dung dịch nước Brom X là:
Câu 20: Đun nóng một rượu A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 1 olefin duy nhất Công
thức tổng quát của X là?
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: A > B > TNT, Câu trả lời nào sau đây là đúng về A, B?
A A là hexan, B là toluen B A là toluen, B là heptan
C Tất cả điều sai D A là benzen, B là toluen
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn một tripeptit thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2:
1 Hãy cho biết có bao nhiêu tri peptit thỏa mãn?
Câu 23: Cho phản ứng:
Trang 3CH3C≡CH + KMnO4 + H2SO4 CH3COOH + CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất sản phẩm là:
A.33 B 34 C 35 D.36
Câu 24: Chọn nhận xét đúng:
A Amin dễ tan trong nước hơn so với dẫn xuất halogen có cùng số nguyên tử cacbon.
B Benzen amin tan vô hạn trong nước và không làm đổi màu quỳ tím.
C Amin bậc 2 không có phản ứng với CH3I
D Metyl amin, etyl amin, propyl amin đều là những chất khí, mùi khai ở điều kiện thường.
Câu 25: Sắp xếp các nguyên tử và ion sau theo chiều giảm dần về bán kính: Na (1), Na+ (2), Mg2+ (3),
Al (4), O2– (5) Thứ tự đúng là:
A (3)>(2)>(1)>(4)>(5) B (1)>(4)>(5)>(2)>(3)
C.(1)>(4)>(2)>(3)>(5) D (3)>(2)>(5)>(1)>(4)
Câu 26: Hàm lượng CO theo thể tích là lớn nhất trong hỗn hợp khí nào sau đây?
A Khí than khô B Khí than ướt C Khí lò gas D Khí hỗn tạp Câu 27: Đồng thanh là hợp kim của:
A Cu – Zn B Cu – Ni C Cu – Sn D Cu – Au
Câu 28: Cho các monome sau: CH2=CH2, CH2=CH–Cl, CH2=C(CH3)–CH=CH2, CH2=CH–CH=CH2,
CH2=CH–CN, H2N[CH2]5COOH Số monome được dùng để điều chế polime dùng làm chất dẻo là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29: Chọn phát biểu đúng:
A Xenlulozơ tan trong benzen.
B Tinh bột phản ứng được với HNO 3 /H 2 SO 4
C Để lâu ngoài không khí, anilin chuyển sang màu nâu đen vì bị khử bởi oxi không khí.
D Các amino axit thường dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp Y không làm mất màu nước brom Tỉ khối của Y so với H2 là 13 Công thức cấu tạo của anken là:
A CH 3 –CH=CH–CH 3 B CH2=CH–CH2–CH3 C CH2=CH2 D
(CH3)2C=C(CH3)2
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
(1) 2Cu + O2 + 4HCl 2CuCl2 + 2H2O
(2) Be + 2H2O Be(OH)2 + H2
(3) 3AgNO3 + H3PO4 Ag3PO4 ↓ + 3HNO3
(4) CuS + 2HCl CuCl2 + H2S
(5) Fe(NO3)2 + H2SO4 loãng FeSO4 + 2HNO3
(6) 2NH4Cl + 4CuO t 3Cu + CuCl2 + N2 + 4H2O
(7) F2 + 2NaOH 2NaF + H2O + OF2
Số phản ứng viết đúng là: A.2 B.3 C 4 D.5
Câu 32: C5H13N có tổng số đồng phân amin bậc 1 và bậc 3 là:
A 9 B 11 C 10 D 12
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
Trang 4(1) Poliaxetilen có tính bán dẫn.
(2) Đun nóng hỗn hợp phenol và fomanđehit theo tỉ lệ mol 1:1,2 xúc tác axit ta được nhựa rezol (3) Các mắt xích isopren trong cao su thiên nhiên đều có cấu hình trans
(4) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
(5) Cao su tan được trong benzen, toluen
Số phát biểu đúng là: A.5 B.2 C.3 D.4
Câu 34: Cho các chất sau: đimetyl ete (1), axit axetic (2), axeton (3), etanal (4), etyl clorua (5) Thứ tự
các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A (1)<(4)<(3)<(5)<(2)
B (1)<(5)<(4)<(3)<(2)
C (1)<(3)<(4)<(5)<(2)
D (1)<(3)<(5)<(4)<(2) Câu 35: Cho sơ đồ sau: CO 23
H ZnO,CrO ,t ,p
A O ,xt,t 2
B AgNO / NH d 3 3
C
Nhận xét nào sau đây đúng:
A Chất B không còn khả năng cộng hiđro.
B Trong dung dịch C có một chất hữu cơ.
C Chất A có thể tác dụng với CO trong điều kiện thích hợp.
D Từ B không thể điều chế A bằng một phản ứng.
Câu 36: Cho các chất sau: C2H5OH, axit benzoic, tinh bột, (CH3)3N, H2N–CO–NH–CO–NH2, cumen
Có bao nhiêu chất có phản ứng với HNO3 trong điều kiện thích hợp?
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 37: Cho các nhận xét sau:
(1) Peptit thường ở thể rắn và dễ tan trong nước
(2) Monome trùng hợp tạo ra tơ nilon-6 có phân tử khối M = 131
(3) Khi bị dây axit nitric vào da thì chỗ da đó có màu vàng
(4) Protein hình sợi không tan trong nước còn protein hình cầu tan trong nước
(5) Khi đun nóng dung dịch peptit với axit hoặc kiềm rồi cho dung dịch thu được tác dụng với Cu(OH)2 thì được phức chất có màu tím đặc trưng
Các nhận xét đúng là:
A (1), (2), (3) ,(4), (5) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (5).
Câu 38: Cho các cacbohiđrat sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất
trong phân tử có liên kết α-1,4-glicozit là:
A.1 B 2 C 3 D 4
Câu 39: Chọn phát biểu đúng:
A Độ phân cực của các nguyên tố halogen giảm từ F đến I.
B Đi từ HClO đến HClO4 tính oxi hoá tăng dần
C Trong các chất HClO, HBrO, HIO thì HClO có tính axit yếu nhất.
D Tính axit tăng dần theo thứ tự: HClO4<HBrO4<HIO4
Câu 40: Muối X có các tính chất sau:
-X tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y, khí Y làm đục nước vôi trong, không làm mất màu dung dịch brom
-X tác dụng với Ba(OH)2 có thể tạo 2 muối Chọn công thức phù hợp của X
A NaHCO 3 B Na2SO3 C Na2CO3 D Na2S
Câu 41: Số chất đơn chức ứng với công thức C3H6O2 là
Trang 5A 2 B 1 C 4 D 3.
Câu 42: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C7H8O Số đồng phân chứa vòng benzen của X tác
Câu 43: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp :
(1) NH3 dư + dd AlCl3 →
(2) NaHCO3 + ddBaCl2 và đun nóng →
(3) NH3 dư + dd CuSO4 →
(4) H2S + ddZnCl2 →
(5) Zn3P2 + dd HCl dư→
Câu 44: Xét các hệ cân bằng sau đây trong một bình kín
(1) 2NaHCO3 (r) Na2CO3(r) + H2O(k) + CO2(k) (3) CO2(k) + CaO(r) CaCO3(r)
H2 (k)
Khi thêm CO2 vào hệ thì số cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
Câu 45: Có các cặp dung dịch sau :
Những cặp nào không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong các cặp đó với nhau?
Câu 46: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác
dụng với dung dịch NaHCO3 X có thể là:
A metyl axetat B axit acrylic C phenol D anilin.
Câu 47: Số chất làm mất màu nước brôm trong các chất sau là bao nhiêu?
Câu 48: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Zn, Fe, Ni, Na B Cu, Zn, Mg, Ag C Pb, Sn, Al, Ag D Cu,
Fe, Ag, Sn.
Câu 49: Trong y học, hợp chất nào sau đây được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày
Câu 50: Cho các chất: Al, ZnO, Al2(SO4)3, Al(OH)3, NaHSO4, CH3COONH4, axit glutamic, KHCO3; CH3NH3Cl; Alanin Số chất lưỡng tính là
Câu 51: Cho (CH3)2C=CH- CH3 cộng nước thu được sản phẩm chính có tên là
A 1,1-đimetylpropan-2-ol B 2-metylbutan-2-ol.
C 3-metylbutan-2-ol D 1,1-đimetylpropan-1-ol.
Câu 52: Cation X2+ có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 80, trong đó tỉ số hạt electron so với hạt nơtron
là
4
5 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIA.
C chu kì 4, nhóm IIA D chu kì 4, nhóm IIB.
Trang 6Câu 53: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: ZnCl2; CuSO4 và Fe2(SO4)3, thu được chất rắn ở catốt theo thứ tự lần lượt là:
A Cu, Fe, Zn B Fe, Zn, Cu C Cu, Zn, Fe D Fe, Cu, Zn.
Câu 54: Số ancol bậc I ứng với công thức C4H10O là
Câu 55: Cho pư: Fe3O4 + H2SO4(đặc) + SO2 +
Tổng hệ số nguyên tối giản của các chất sản phẩm trong phản ứng sau là
Câu 56: Số amin ứng với công thức phân tử C4H11N mà khi cho vào dung dịch HNO2 không có khí bay ra là
Câu 57: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
- Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2
- Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư
- Sục H2S vào dung dịch CuCl2
- Sục H2S vào dung dịch FeCl3
- Cho Fe2O3 vào dung dịch HI
D 2.
Câu 58: Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa trong các thí nghiệm sau là bao nhiêu?
(1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3
(2) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(4) Để miếng tôn( Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm
(5) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M
(6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư
Câu 59: Số chất tác dụng được với H2 trong điều kiện thích hợp trong các chất sau là bao nhiêu?
(1) Stiren (2) propoilen (3) Glucozơ (4) Vinyl axetilen (5) saccarozơ
Câu 60: Cho 1 ancol đơn chức X vào H2SO4 đặc, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ Y (không chứa S) Tỉ khối của X so với Y là 4/3 Công thức phân tử của X là
A C3H6O B C3H8O C C 4 H 8 O D C4H10O
Câu 61: Dãy gồm các kim loại tác dụng nhiều được với hơi nước khi nung nóng là:
A Ca, Zn, Mg, Ag B Mg, Be, Sn, K C Pb, Sn, Al, Zn D Zn,
Fe, Ba, Na.
Câu 62: Trong các chất: etylen, axit acrylic, axit axetic, etylaxetat, glucozo và butan, số chất có khả
năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là
Câu 63: Thực hiện các thí
nghiệm sau:
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
Trang 7Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là
Câu 64: Tơ nào sau đây đều có nguồn gốc xenlulozo
A Sợi bông, tơ nitrol B tơ visco, tơ tằm
C tơ nilon-6, tơ nilon-6 D Sợi bông; tơ visco
Câu 65: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HCl, CO2 và Na2SO4 B HNO 3 , NaOH và KHSO 4
C NaNO3, Ba(OH)2 và H2SO4 D CaCl2, Na2CO3 và NaOH
Câu 66: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
A Dextrin B Saccarozơ C Glucozơ D Mantozơ
Câu 67: Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2O3; CO2; Fe3O4; ZnO; H2O; SiO2; MgO
Câu 68: Thực hiện các thí nghiệm sau:
AgNO3
đặc nóng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 69: Hợp chất hữu cơ A tác dụng được với dd Br2, dd NaOH, không tác dụng với dd NaHCO3 A
có thể là
A CH2=CH-COOH B C6H5NH2 C CH 3 -C 6 H 4 -OH D
C6H5NH3Cl
Câu 70: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, metyl acrylat,
tripanmitin, vinyl axetat Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 71: Nguyên tố X ở chu kì 2, trong hợp chất khí với H có dạng XH2 Phát biểu nào sau đây về X là không đúng:
A X có 2 e độc thân
B X có điện hóa trị trong hợp chất với Na là
2-C Hợp chất XH2 chứa liên kết cộng hóa trị phân cực
D X có số oxi hóa cao nhất là +6
Câu 72: A có công thức phân tử C7H8O Khi phản ứng với dd Br2 dư tạo thành sản phẩm B có MB –
MA=237.Số chất A thỏa mãn là:
Câu 73: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức
(CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc là
A 2-metylbut-1-en B 3-metylbut-1-en C 3-metylbut-en.D
2-metylbut-2-en.
Câu 74: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải
là
A Cs < Cu < Fe < W < Cr B Cs < Cu < Fe < Cr < W
C Cu < Cs < Fe < Cr < W D Cu < Cs < Fe < W < Cr
Câu 75: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi màu?
Câu 76: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Trang 8A KBr B HCl C NaOH D H 3 PO 4
Câu 77: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
(b) Cho ancol etylic phản ứng với Na
(c) Cho metan phản ứng với Cl2 (as)
(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng
(e) Cho AgNO3 dư tác dụng với dd FeCl2
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 78: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
C HNO3 đặc, nóng, dư D AgNO3 dư
Câu 79: Thứ tự từ trái sang phải của một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg;
Al3+/Al; Cr2+/Cr; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu Dãy chỉ gồm các kim loại khử được Cr2+ trong dd là:
A Al, Fe, Cu B Zn, Fe, Cu C Mg, Al, Zn D Mg, Al.
Câu 80: Cho phương trình phản ứng aMg +b HNO3 c Mg(NO3)2 +d N2O + e H2O
Tỉ lệ a : b là
Câu 81: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s23p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Ô 26, chu kì 3, nhóm IIIB B Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB
C Ô 11, chu kì 3, nhóm IA D Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA
Câu 82: Cu(OH)2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (ở điều kiện thích hợp)?
A (C6H10O5)n; C2H4(OH)2; CH2=CH-COOH
B CH 3 CHO; C 3 H 5 (OH) 3 ; CH 3 COOH.
C Fe(NO3)3, CH3COOC2H5, anbumin (lòng trắng trứng)
D NaCl, CH3COOH; C6H12O6
Câu 83: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17) Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần theo chiều tăng của số hiệu Z.
B Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion.
C Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân.
D Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính.
Câu 84: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch NaOH đun nóng
là:
A chất béo, protein và vinylclorua B chất béo, xenlulozo và tinh bột.
C etylaxetat, tinh bột và protein D chất béo, protein và etylclorua
Câu 85: Trong các dung dịch: C6H5–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, C6H5NH2 số dung dịch làm xanh quỳ tím là