Đóng góp ý kiến và cung cấp số liệu cho báo cáo: Các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường Bộ Công thương, Bộ Công an, Bộ Giao thông Vận tải, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Kế hoạch và Đầ
Trang 1BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
Hà Nội, 2015
Trang 2THIẾT KẾ VÀ TRÌNH BÀY: Nhóm thiết kế Nam Phú
In 1.500 cuốn, kích thước: 21x29,7cm, tại Nhà máy in Bản đồ - 14 Pháo Đài Láng
ĐKKH xuất bản số:
Quyết định xuất bản số:
Mã số sách ISBN:In xong và nộp lưu chiểu năm 2016.
Trang 3DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA BIÊN SOẠN BÁO CÁO HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
Tập thể chỉ đạo
Trần Hồng Hà, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nguyễn Minh Quang, Nguyên Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Võ Tuấn Nhân, Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Bùi Cách Tuyến, Nguyên Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
Nguyễn Văn Tài, Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường
Hoàng Dương Tùng, Phó Tổng Cục trưởng Tổng cục Môi trường
Tổ thư ký
KS Nguyễn Văn Thùy, ThS Lê Hoàng Anh, ThS Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, KS Phạm Quang Hiếu, ThS Mạc Thị Minh Trà, ThS Phạm Thị Thùy, ThS Nguyễn Thúy Quỳnh, ThS Nguyễn Thị Thu Trang, CN Nguyễn Thị Bích Loan, CN Vương Như Luận, CN Nguyễn Thị Hoa - Tổng cục Môi trường
Tham gia biên tập, biên soạn
GS.TSKH Phạm Ngọc Đăng, TS Nguyễn Ngọc Sinh, GS.TS Đặng Kim Chi, TS Tăng Thế Cường, TS Phạm Quý Nhân, ThS Nguyễn Hưng Thịnh, ThS Nguyễn Hoàng Ánh
Ban soạn thảo
ThS Nguyễn Hoài Đức, ThS Nguyễn Thượng Hiền, ThS Nguyễn Đức Hưng, ThS Nguyễn Quốc Hoàn, TS Hoàng Thị Thanh Nhàn, ThS Nguyễn Thị Thiên Phương, ThS Hoàng Minh Sơn, ThS Lê Minh Toàn, KS Hoàng Văn Vy, ThS Dương Thị Thanh Xuyến
Đóng góp ý kiến và cung cấp số liệu cho báo cáo:
Các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Bộ Công thương, Bộ Công an, Bộ Giao thông Vận tải, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Nội
vụ, Bộ Quốc phòng, Bộ Thông tin và Truyền Thông, Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ Xây dựng, Bộ Y tế
Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam, Hội Nông dân Việt Nam, Hiệp hội Làng nghề Việt Nam, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
Các Sở Tài nguyên và Môi trường 63 tỉnh, thành phố
Trang 5Danh mục Chữ viết tắt xviii
Chương 1 Phát triển kinh tế - xã hội
và sức ép đối với môi trường 3
1.1.1 Phát triển dân số và quá trình
1.1.2 Sức ép từ hoạt động dân sinh
1.2 Phát triển công nghiệp và sức ép
1.2.1 Khu công nghiệp và cụm công
1.2.3 Cơ sở sản xuất nằm ngoài KCN,
1.3 Phát triển năng lượng và sức ép
1.4 Phát triển xây dựng và sức ép lên
1.5 Phát triển giao thông và sức ép
1.5.1 Phát triển giao thông đường bộ 21
1.7 Phát triển nông nghiệp và sức ép
1.7.1 Hoạt động trồng trọt và sức ép
1.7.2 Hoạt động chăn nuôi và sức ép
1.7.3 Hoạt động nuôi trồng thủy sản
Chương 2 Biến đổi khí hậu, thiên tai 35
3.2.1 Thu gom và xử lý chất thải rắn
3.2.2 Thu gom và xử lý chất thải rắn
3.2.3 Thu gom và xử lý chất thải nguy
Chương 4 Môi trường nước 65
4.1.1 Hiện trạng khai thác và sử dụng
4.1.2 Diễn biến chất lượng nước mặt 70
4.2.1 Hiện trạng khai thác và sử dụng 914.2.2 Diễn biến chất lượng nước dưới
Trang 6Chương 5 Môi trường không khí 101
5.1 Chất lượng không khí tại các đô thị 103
5.1.2 Các khí ô nhiễm NO2, SO2 và CO 108
5.2 Chất lượng không khí xung quanh
5.3 Chất lượng không khí làng nghề
5.3.1 Môi trường không khí làng nghề 113
5.3.2 Môi trường không khí nông thôn 114
5.4 Một số vấn đề ô nhiễm không khí
5.4.1 Xu hướng lan truyền ô nhiễm
Chương 6 Môi trường đất 117
Chương 7 Đa dạng sinh học 141
7.4 Nguyên nhân gây suy giảm đa
7.4.1 Chuyển đổi sử dụng đất, mặt
7.4.2 Tiêu thụ tài nguyên ngày càng nhiều và khai thác quá mức tài nguyên
8.1.2 Tác hại của ô nhiễm nguồn
8.1.3 Tác hại của ô nhiễm đất và chất
8.3.1 Thiệt hại kinh tế do gia tăng
8.3.2 Thiệt hại kinh tế do ảnh hưởng
8.3.3 Thiệt hại đối với hoạt động du
8.3.4 Thiệt hại kinh tế do chi phí cải
8.3.5 Phát sinh xung đột môi trường 180
Chương 9 Quản lý môi trường 1859.1 Kết quả thực hiện các chỉ tiêu về
9.2 Hệ thống chính sách, văn bản quy phạm pháp luật và các tiêu chuẩn,
Trang 79.2.1 Hệ thống chính sách, văn bản quy phạm pháp luật và các tiêu chuẩn, quy chuẩn về môi trường
9.4 Vấn đề tài chính, đầu tư cho công
9.4.2 Nguồn đầu tư hỗ trợ từ Quỹ Bảo
9.4.3 Đầu tư hỗ trợ từ nguồn lực xã
9.5.1 Thực hiện đánh giá môi trường chiến lược và đánh giá tác động môi trường
200
9.5.2 Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi
9.5.3 Kiểm soát ô nhiễm và xử lý các
9.6 Công tác bảo vệ môi trường các
9.7 Công tác bảo tồn đa dạng sinh học 2079.8 Hoạt động nghiên cứu khoa học
9.8.1 Hoạt động nghiên cứu khoa học
9.10 Hợp tác quốc tế trong bảo vệ
9.11 Những vấn đề trọng tâm cần giải quyết trong công tác bảo vệ môi trường 2149.11.1 Sử dụng hiệu quả các công cụ quản lý môi trường trong tình hình mới 2149.11.2 Kiểm soát và hạn chế các nguồn gây ô nhiễm, tác động xấu đến
218
Chương 10 Những thách thức môi trường và định hướng bảo vệ môi trường trong 5 năm tới 219
226
10.1.4 Những cơ hội đối với công tác bảo vệ môi trường trong giai đoạn mới 22710.2 Định hướng và một số giải pháp
Trang 8DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Chương 1 Phát triển kinh tế - xã
hội và sức ép đối với môi trường 3
Biểu đồ 1.1 Mật độ dân số phân
Biểu đồ 1.2 Diễn biến nhập cư
Biểu đồ 1.3 Tỷ lệ hộ nghèo trên cả
Biểu đồ 1.4 Tỷ lệ thành phần các
chất ô nhiễm trong nước thải sinh
Biểu đồ 1.5 Cơ cấu nền kinh tế
Biểu đồ 1.6 Giá trị sản xuất công
Biểu đồ 1.7 Tỷ lệ phân bố KCN tại
Biểu đồ 1.10 Cơ cấu nguồn điện
Biểu đồ 1.11 Diện tích sàn xây
Biểu đồ 1.12 Số liệu phương tiện
giao thông đường bộ trên toàn
Biểu đồ 1.13 Tỷ lệ đóng góp phát
thải các chất gây ô nhiễm không khí
do các phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ toàn quốc năm 2014
25
Biểu đồ 1.14 Thải lượng nước thải
y tế tính trên phạm vi toàn quốc
qua các năm
28
Biểu đồ 1.15 Khối lượng các nhóm
Biểu đồ 1.16 Số lượng chăn nuôi gia súc, gia cầm giai đoạn 2011-
Biểu đồ 1.17 Sản lượng nuôi trồng
và khai thác thủy sản giai đoạn
Biểu đồ 2.6 Diện tích lúa và hoa mầu bị mất trắng hàng năm do
Chương 3 Phát sinh và xử lý chất
Biểu đồ 3.1 Tỷ lệ phát sinh chất
Chương 4 Môi trường nước 65Biểu đồ 4.1 Diễn biến lưu lượng nước cao nhất một số sông chính
Trang 9Biểu đồ 4.8 Diễn biến giá trị COD trên các sông khác thuộc LVS Hồng - Thái Bình trong giai đoạn
2011 - 2015
75
Biểu đồ 4.9 Diễn biến hàm lượng Amoni trong nước sông Ngũ Huyện Khê giai đoạn 2011 - 2015
78
Biểu đồ 4.10 Diễn biến tỷ lệ vượt chuẩn của một số thông số trong nước mặt trên LVS Cầu giai đoạn
2011 - 2014
78
Biểu đồ 4.11 Diễn biến chỉ số WQI trung bình năm trên sông
Biểu đồ 4.12 Diễn biến chỉ số WQI trung bình năm trên sông
Biểu đồ 4.13 Hàm lượng TSS trên sông Mã mùa mưa và mùa khô
81
Biểu đồ 4.16 Diễn biến hàm lượng TSS trên LVS Vu Gia - Thu Bồn giai đoạn 2012-2015
84
Biểu đồ 4.19 Diễn biến hàm lượng Amoni sông Sài Gòn giai đoạn 2011 - 2015
Biểu đồ 4.22 Diễn biến hàm lượng COD trong nước mặt thuộc LV HTS
Biểu đồ 4.23 Diễn biến hàm lượng Amoni trong nước mặt thuộc LVS
Biểu đồ 4.24 Diễn biến hàm lượng COD trong nước mặt thuộc LVS Mê
Biểu đồ 4.25 Diễn biến hàm lượng
Cl- của một số đoạn sông trên LVS
Trang 10Biểu đồ 4.26 Diễn biến hàm
lượng DO tại trạm quan trắc nước
tự động Long Bình - An Giang qua
các tháng năm 2012 - 2015
89
Biểu đồ 4.27 Diễn biến hàm
lượng COD tại một số hồ giai đoạn
Biểu đồ 4.28 Diễn biến hàm lượng
COD trên một số sông nội thành
Hà Nội giai đoạn từ 2011 - 2015
90
Biểu đồ 4.29 Cơ cấu sử dụng nước
Biểu đồ 4.30 Hàm lượng TDS cao
nhất ghi nhận tại một số vùng năm
Biểu đồ 4.31 Hàm lượng Amoni
cao nhất ghi nhận tại một số vùng
Biểu đồ 4.32 Hàm lượng Amoni
trong nước dưới đất tại một số địa
Biểu đồ 4.33.Diễn biến hàm lượng
TSS trung bình trong nước biển
ven bờ tại một số khu vực ven biển
giai đoạn 2011 - 2015
97
Biểu đồ 4.34 Diễn biến
hàm lượng COD trung bình
trong nước biển ven bờ
tại một số khu vực ven biển giai
đoạn 2011 - 2015
97
Biểu đồ 4.35 Diễn biến hàm
lượng dầu mỡ khoáng trung bình
trong nước biển ven bờ tại một
số khu vực ven biển giai đoạn
2011 - 2015
98
Biểu đồ 4.36 Diễn biến hàm
lượng N-NH4+ trung bình năm
trong nước vùng biển khơi giai
đoạn 2010 - 2013
99
Biểu đồ 4.37 Diễn biến hàm lượng P-PO43- trung bình năm trong nước vùng biển khơi giai đoạn 2010 - 2013
99
Biểu đồ 4.38 Diễn biến hàm lượng dầu mỡ trung bình năm trong nước vùng biển khơi giai đoạn 2010 - 2013
99
Chương 5 Môi trường không khí 101Biểu đồ 5.1 Diễn biến nồng độ bụi PM10 trung bình năm tại một
số trạm quan trắc tự động, liên tục giai đoạn 2011 - 2015
103
Biểu đồ 5.2 Diễn biến chỉ số chất lượng không khí AQI ở 5 trạm quan trắc tự động, liên tục giai đoạn 2011 - 2015
104
Biểu đồ 5.3 Số ngày có AQI>100
do thông số PM10 cao ở 5 trạm quan trắc tự động, liên tục giai đoạn 2011 - 2015
104
Biểu đồ 5.4 Thống kê số ngày có nồng độ PM10 và PM2,5 trung bình 24h không đạt QCVN 05:2013 ở các trạm chịu ảnh hưởng của giao thông đô thị giai đoạn 2011- 2015
105
Biểu đồ 5.5 Diễn biến nồng
độ bụi theo các tháng giai đoạn
2011 - 2015 tại trạm Nguyễn Văn Cừ, Hà Nội
106
Trang 11Biểu đồ 5.8 Diễn biến nồng độ các loại bụi PM10, PM2,5, PM1 trong ngày tại một số trạm không khí tự động
106
Biểu đồ 5.9 Diễn biến nồng độ TSP trong không khí xung quanh tại một số khu dân cư trên toàn quốc giai đoạn 2011 - 2015
108
Biểu đồ 5.10 Diễn biến nồng độ TSP trong không khí xung quanh tại một số đô thị và vùng ven đô thị giai đoạn 2011- 2014
108
Biểu đồ 5.11 Diễn biến nồng độ
NO2 trung bình năm tại một số
Biểu đồ 5.12 Diễn biến nồng độ
NO2 trung bình năm một số khu
Biểu đồ 5.13 Diễn biến nồng độ
NOx trong ngày (minh họa số liệu của trạm quan trắc không khí tự động liên tục Hạ Long, Đà Nẵng)
110
Biểu đồ 5.14 Diễn biến nồng độ
SO2 trung bình năm một số tuyến giao thông và khu dân cư giai đoạn
2011 - 2015
110
Biểu đồ 5.15 Diễn biến nồng
độ TSP xung quanh một số KCN thuộc 3 vùng kinh tế trọng điểm Bắc, Trung, Nam giai đoạn từ năm
2011 - 2015
112
Biểu đồ 5.16 Nồng độ TSP xung quanh các KCN của Đồng Nai giai
Biểu đồ 5.17 Nồng độ SO2 xung quanh các khu vực sản xuất của một số địa phương giai đoạn từ năm 2011 - 2015
113
Biểu đồ 5.18 Nồng độ TSP trong không khí xung quanh một số làng nghề khu vực phía Bắc
Biểu đồ 5.21 Diễn biến nồng độ TSP tại một số vùng nông thôn giai đoạn 2011 - 2014
115
Chương 6 Môi trường đất 117Biểu đồ 6.1 Cơ cấu sử dụng đất cả
Biểu đồ 6.2 Diện tích đất bị thoái
Biểu đồ 6.3 Giá trị pHKCl tầng đất canh tác (0-30 cm) tại vùng đất bị ảnh hưởng của quá trình xói mòn rửa trôi giai đoạn 2012-2014
125
Biểu đồ 6.4 Hàm lượng hữu cơ (OC%) trên đất cát ở Nghi Lộc - Nghệ An giai đoạn 2011 - 2013
127
Biểu đồ 6.5 Hàm lượng hữu cơ (OC%) trên đất cát ở tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2012 - 2014
127
Biểu đồ 6.6 Diến biến Cl- theo loại hình sử dụng đất tại đồng bằng sông Cửu Long giai đoạn
2009 - 2012
129
Biểu đồ 6.7 Hàm lượng pHKCl trong đất tại một số vùng chuyên canh nông nghiệp phía Bắc giai đoạn 2011 - 2014
131
Trang 12Biểu đồ 6.8 Hàm lượng pHKCl
trong đất tại vùng chuyên canh
nông nghiệp tỉnh Lâm Đồng giai
đoạn 2012 - 2014
131
Biểu đồ 6.9 Hàm lượng N, P, K
tổng số tại vùng chuyên canh nông
nghiệp tại Hiệp Hòa - Bắc Giang
và Yên Định - Thanh Hóa
132
Biểu đồ 6.10 Hàm lượng As trong
đất nông nghiệp tỉnh Lạng Sơn giai
đoạn 2011 - 2013
132
Biểu đồ 6.11: Diễn biến hàm lượng
As trong đất trồng hoa Mê Linh -
Biểu đồ 6.12 Hàm lượng Pb, Cu
trong đất sản xuất nông nghiệp
một số khu vực nông thôn tỉnh
Bình Thuận và tỉnh Đắk Nông
năm 2014
133
Biểu đồ 6.13 Diễn biến hàm
lượng Cu trong đất chuyên canh
nông nghiệp ở Lâm Đồng giai
đoạn 2012 - 2014
133
Biểu đồ 6.14 Diễn biến dư lượng
thuốc BVTV trong đất trồng rau
Vân Nội, Huyện Đông Anh - Hà
Nội
135
Biểu đồ 6.15 Diễn biến dư lượng
thuốc BVTV nhóm Pyrethoid trong
môi trường đất tỉnh Bắc Giang
chịu tác động của hoạt động làng
nghề tái chế Châu Khê - Bắc Ninh
161
Biểu đồ 7.4 Lượng gỗ bị tịch thu
Biểu đồ 7.5 Số lượng động vật
Chương 8 Tác động của ô nhiễm
Biều đồ 8.1 Tỷ lệ các bệnh chính gây mất đi số năm sống khỏe mạnh
do tử vong và tàn tật (DALY) ở nam giới (biểu đồ trái) và nữ giới (biểu
đồ phải)
167
Biểu đồ 8.2 So sánh thiệt hại kinh
tế theo đối tượng chịu ảnh hưởng ở
Biểu đồ 8.3 Thiệt hại về tài chính do vệ sinh môi trường kém
Chương 9 Quản lý môi trường 185
Biểu đồ 9.1 Nguồn kinh phí ngân sách nhà nước chi cho sự nghiệp
Trang 13DANH MỤC KHUNG
Chương 1 Phát triển kinh tế - xã hội
và sức ép đối với môi trường 3
Khung 1.1 Tốc độ đô thị hóa ở Hà
Khung 1.6 Ô nhiễm do nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái
Khung 1.7 Ô nhiễm khí thải công
Khung 1.8 Ngành năng lượng Việt Nam trước nỗi lo nhập khẩu nguyên
Khung 1.14 Phát triển cảng biển và
Khung 1.15 Khách du lịch trong và
Khung 1.16 Xử lý các cơ sở y tế gây ô
Khung 1.17 Ước tính thải lượng các khí thải do đốt sinh khối tại Châu Á 30Khung 1.18 Ô nhiễm môi trường do
Khung 1.19 Ô nhiễm không khí từ
Khung 2.3 Kết quả Hội nghị các bên tham gia Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu (COP21) 42Khung 2.4 Sự bất thường Bão đổ bộ
Khung 2.5 Ảnh hưởng của mưa lũ
Khung 2.6 Dịch bệnh xuất hiện sau bão số 11 (Nari) tại Miền Trung và
Trang 14Khung 3.5 Sản xuất phân hữu cơ từ
Khung 3.6 Xử lý CTR y tế trên địa
Khung 3.7 Hiện trạng xử lý CTR y tế
Khung 3.8 Tăng cườngcấp phép cho
các cơ sở thực hiện thu gom, vận
Chương 4 Môi trường nước 65
Khung 4.1 Suy giảm mực nước ở một
Khung 4.2: Chỉ số đánh giá chất
Khung 4.3 Chất lượng nước sông Đà
Khung 4.4 Chất lượng nước vùng Tây
Khung 4.5 Một số dự án cải tạo, phục
Khung 4.6 Kết quả chương trình thử
nghiệm xử lý ô nhiễm nước hồ nội
Khung 4.7 Sụt giảm mực nước ngầm
Khung 4.8 Hiện trạng sử dụng nước
dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Ninh
92
Khung 4.9 Ô nhiễm Asen trong nước
Khung 4.10 Hiện trạng xâm nhập
Khung 4.11 Hiện tượng thủy triều đỏ
Khung 4.12 Ô nhiễm dầu mỡ khoáng
Khung 4.13 Ô nhiễm môi trường biển do nước thải từ Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa
Chương 6 Môi trường đất 117Khung 6.1 Chuyển đổi mục đích sử
Khung 6.2 Cân đối mục đích sử dụng
Khung 6.3 Phủ xanh đất trống, đồi
Khung 6.4 Các dạng thoái hóa đất tự
Khung 6.7 Tác động của hồ trữ nước
và công trình thủy lợi đối với môi
Khung 6.8 Lượng đất bị rửa trôi do
Khung 6.9 Tình hình xói lở bờ biển
Trang 15Khung 6.12 Các nhóm chất thải gây
Khung 6.13 Ô nhiễm môi trường đất xung quanh một số khu xử lý chất thải
Khung 6.14 Kết quả xử lý các điểm
Khung 6.15 Ba điểm nóng về dioxin
154
Khung 7.6 Đa dạng sinh học tại VQG Xuân Thủy, một HST rừng ngập
Khung 7.7 Suy giảm ĐDSH tại khu
Khung 7.8 Sự mai một nguồn giống
Khung 7.9 Suy giảm diện tích RNM
Khung 7.10 Dự báo tác động của
Khung 7.11 Suy giảm đa dạng sinh
Chương 8 Tác động của ô nhiễm môi
Khung 8.6 Tỷ lệ nhiễm giun sán, ký
Khung 8.9 Bảo vệ cấp bách hệ sinh
Khung 8.10 Bụi trong không khí và
Khung 8.11 Nhà máy Bio-Ethanol Dung Quất nhận trách nhiệm vụ cá
Khung 8.12 Làng cá bè Thới Sơn
Khung 8.13 Ô nhiễm nước sông gây
Khung 8.14 Nông dân kêu cứu vì lúa
Khung 8.15 Tinh chế ô-xít kim loại
Trang 16Khung 8.18 Dân phong tỏa nhà máy
Khung 8.19 Dân dựng lều phản đối
Khung 8.20 Trang trại nuôi bò và
những ảnh hưởng do tình trạng ô
Khung 8.21 Tác động của các công
trình thủy điện trên các lưu vực sông,
Khung 8.22 Thảm họa môi trường do
Chương 9 Quản lý môi trường 185Khung 9.1 Tình hình xây dựng, ban hành hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn
Khung 9.2 Phân công trách nhiệm
Khung 9.3 Tiêu chí phân bổ chi sự nghiệp môi trường của ngân sách
Khung 9.4 Nguồn ngân sách hỗ trợ
xử lý triệt để các cơ sở gây ô nhiễm
Khung 9.5 Tình hình hoạt động của
Khung 9.6 Một số chương trình KH&CN trọng điểm giai đoạn
Khung 9.7 Đào tạo cho doanh nghiệp trong khuôn khổ Dự án “Đào tạo sản xuất sạch hơn và quản lý chất thải dành cho các doanh nghiệp tại Việt Nam”
211
Trang 17DANH MỤC BẢNG
Chương 1 Phát triển kinh tế - xã hội
và sức ép đối với môi trường 3
Bảng 1.1 Diện tích tối thiểu đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở 5Bảng 1.2 Sản lượng khai thác một số loại tài nguyên quan trọng ở nước ta
Bảng 1.3 Ước tính tải lượng các chất phát thải vào môi trường từ sản xuất xi
Bảng 1.4 Kết quả kiểm tra khí thải, tiếng ồn, khói bụi của phương tiện
Bảng 1.5 Hệ thống cảng biển Việt Nam đến năm 2020, định hướng đến
Bảng 1.8 Hiệu suất sử dụng phân bón
Chương 2 Biến đổi khí hậu, thiên tai 35
Bảng 2.1 Phát thải/hấp thụ khí nhà kính các năm 1994, 2000 và 2010
Chương 3 Phát sinh và xử lý chất
Bảng 3.1 Thành phần của chất thải
Bảng 3.2 Lượng chất thải rắn công
Bảng 3.3 Ước tính khối lượng chất
Bảng 3.4 Đặc trưng phát thải chất thải rắn từ sản xuất của một số loại
Bảng 3.5 Khối lượng chất thải rắn y
Bảng 3.6 Lượng chất thải rắn phát
Bảng 3.7 Nguồn phát sinh các loại
Trang 18Bảng 6.2 Diễn biến đất nông nghiệp
Bảng 6.3 Diện tích các loại đất
nông nghiệp chuyển đổi sang đất
đô thị tại Tp Đồng Hới, tỉnh Quảng
và kali trên một số cây trồng chính tại
xã Thanh Long, huyện Thanh Chương,
Chương 7 Đa dạng sinh học 141
Bảng 7.1 Diễn biến diện tích rừng
và kết quả sản xuất lâm nghiệp năm
Bảng 7.4 Kết quả điều tra nguồn gen 157
Bảng 7.5 Kết quả bảo tồn nguồn gen
Chương 9 Quản lý môi trường 185Bảng 9.1 Các chỉ tiêu môi trường đề
ra trong các nghị quyết của Quốc hội, của Chính phủ và kết quả thực hiện năm 2011 - 2015
189
Bảng 9.2 Kết quả sử dụng vốn của Quỹ BVMT Việt Nam giai đoạn
2011 - 2015, so sánh với giai đoạn
2005 - 2010
198
Bảng 9.3 Tình hình thẩm định ĐMC, ĐTM và hoạt động sau thẩm định
Bảng 9.4 Thống kê công tác thanh tra, xử lý vi phạm pháp luật về BVMT ở cấp Trung ương giai đoạn
2011 - 2014
202