Đánh giá xu h ướ ng phát tri n c a th tr ể ủ ị ườ ng b o ả
Trang 2N i dung ộ
Ch ng 1: Lý lu n chung v b o hi m r i ro ươ ậ ề ả ể ủ
Ch ng 2: Th c tr ng th tr ng b o hi m r i ro tr c khi ươ ự ạ ị ườ ả ể ủ ướ
Vi t Nam gia nh p WTO ệ ậ
Ch ng 3: Các cam k t m c a th tr ng b o hi m Vi t ươ ế ở ủ ị ườ ả ể ệ Nam và tác đ ng c a chúng ộ ủ
Ch ng 4: Đánh giá xu h ng phát tri n c a th tr ng b o ươ ướ ể ủ ị ườ ả
hi m khi Vi t Nam gia nh p WTO ể ệ ậ
Trang 3M t s ộ ố khái
ni m ệ chung v ề
BHRR
1.2 Th ị
tr ng ườ BHRR
Trang 4b o hi m đ l p qu b o hi m, phân ph i và s ả ể ể ậ ỹ ả ể ố ử
d ng chúng đ tr b i th ng cho ng i tham gia ụ ể ả ồ ườ ườ
b o hi m khi g p r i ro b t ng ả ể ặ ủ ấ ờ
Trang 6Ch ng 1. ươ
1.1. m t s khái ni m chung v bhrr ộ ố ệ ề
Các y u t c b n c a h p đ ng BHRR ế ố ơ ả ủ ợ ồ
Các bên liên quan trong h p đ ng b o hi m ợ ồ ả ể
Ng i b o hi m ườ ả ể
Ng i tham gia b o hi m ườ ả ể
Ng i đ c b o hi m ườ ượ ả ể
Ng i đ c ch đ nh h ng b i th ng b o hi m ườ ượ ỉ ị ưở ồ ườ ả ể
Đ i t ng b o hi m ố ượ ả ể
Trang 7BH b t bu cắ ộ
BH t nguy nự ệ
Ch ng 1. ươ
1.1. m t s khái ni m chung v bhrr ộ ố ệ ề
Trang 8Góp ph n n đ nh s n xu t va đ i s ngầ ổ ị ả ấ ờ ố
Góp phh n cung ng v n cho phát tri n KTXHầ ứ ố ể
Tăng c ng công tác đ phòng, h n ch t n ườ ề ạ ế ổ
th tấTăng ngân thu ngân sách nhà n cướ
Trang 101918: BH cho công nhân, viên ch c b tàn t tứ ị ậ
1945: Xác l nh v BHXHệ ề
1965:
1993: Ngh đ nh ị ị100CP v BHTMề
Ch ng 1 ươ
1.2. Th tr ng b o hi m r i ro ị ườ ả ể ủ
Quá trình hình thành, phát tri n c a th tr ng BH Vi t Nam ể ủ ị ườ ệ
Trang 11Ch ng 2: th c tr ng th tr ng BHRR tr c khi Vi t ươ ự ạ ị ườ ướ ệ
n c ướ
Th ph n DN BH trong n c và n c ngoài ị ầ ướ ướ
Trang 12Ch ng 2: th c tr ng th tr ng BHRR ươ ự ạ ị ườ
tr c khi Vi t Nam gia nh p WTO ướ ệ ậ
Ngu n thu ch y u: Phí b o ồ ủ ế ả
Trang 13b t bu c ắ ộsau 1 năm
Ch ng 3: Các cam k t m c a th tr ng BH Vi t ươ ế ở ử ị ườ ệ Nam và tác đ ng c a chúng ộ ủ
Trang 14nh h ng m nh:
BH phi nhân thọ
Nhóm đ i t ng ng i n c ngoàiố ượ ườ ướ
D án có v n đ u t n c ngoàiự ố ầ ư ướ
nh h ng không nhi u do:
S l n m nh c a các DN BH trong n cự ớ ạ ủ ướ
Tâm lý khách hàng
DN n c ngoài cũng mu n thành l p pháp nhânướ ố ậ
Ch ng 3: Các cam k t m c a th tr ng BH Vi t Nam và ươ ế ở ử ị ườ ệ
tác đ ng c a chúng ộ ủ
1. V cam k t cung c p d ch v qua biên gi i ề ế ấ ị ụ ớ
- Các DN BH n c ngoài đ c phép cung c p các d ch v BH ướ ượ ấ ị ụ
mà không c n thành l p pháp nhân t i VN ầ ậ ạ
Trang 15 Tăng năng l c khai thác BHự
Chuy n giao công ngh khai thác ể ệ
BH
Đào t o đ i ngũ cán bạ ộ ộ
Ra đ i nhi u s n ph m BH m iờ ề ả ẩ ớ
Đáp ng nhu c u khác hàngứ ầ
Tăng s c canh tranh c a n n kinh ứ ủ ề
t VNế
C nh ạtranh không lành m nhạ
H th ng ệ ốpháp lý ch a ư
đ m nhủ ạ
Ch ng 3: Các cam k t m c a th tr ng ươ ế ở ử ị ườ
BH Vi t Nam và tác đ ng c a chúng ệ ộ ủ
2. V các cam k t hi n di n qu c t : ề ế ệ ệ ố ế
T do hóa th tr ng BH ự ị ườ
Trang 16Ch ng 3: Các cam k t m c a th tr ng BH Vi t ươ ế ở ử ị ườ ệ Nam và tác đ ng c a chúng ộ ủ
3. Cam k t liên quan doanh các d ch v BH b t ế ị ụ ắ
bu cộ
Trang 17Ch ng 3: Các cam k t m c a th tr ng BH Vi t ươ ế ở ử ị ườ ệ Nam và tác đ ng c a chúng ộ ủ
Trang 18
Ch ng 4: Đánh giá xu h ng phát tri n c a th ươ ướ ể ủ ị
tr ng BHRR khi Vi t Nam gia nh p WTO ườ ệ ậ
1. Nh ng ữ thách th c ứ c a th tr ng BHRR Vi t Nam khi ủ ị ườ ệ
gia nh p WTO.ậ
2. Nh ng ữ c h i ơ ộ đ i v i ho t đ ng BHRR Vi t Nam khi ố ớ ạ ộ ệ
gia nh p WTO.ậ
3. M t s ộ ố gi i pháp ả cho các DN BH Vi t Nam.ệ
4. K t qu ế ả đ t đ c sau khi gia nh p WTO.ạ ượ ậ
5. Đánh giá xu h ng phát tri n c a th tr ng BHKD ướ ể ủ ị ườ
Vi t Nam sau khi gia nh p.ệ ậ
Trang 228. Không còn ch đ b o h Nhà n c ế ộ ả ộ ướ
+ Không phân bi t DNBH trong n c và n c ngoài ệ ướ ướ + C ph n hóa DNBH => s c ép chia lãi cho c đông ổ ầ ứ ổ
Trang 232. N n kinh t ti p t c tăng tr ng caoề ế ế ụ ưở
+ Phát tri n giao thông v n t i đ ng b , hàng ể ậ ả ườ ộkhông, xu t nh p kh uấ ậ ẩ
+ Nhu c u v n và nhu c u BHầ ố ầ
+ V n tích lũy t d phòng nghi p v BHố ừ ự ệ ụ
Trang 24Ch ng 4 ươ
4.2. Nh ng c h i ữ ơ ộ
3. Đ u t tr c ti p n c ngoài và đ u t trong ầ ư ự ế ướ ầ ư
n c phát tri n nhanh chóngướ ể
+ BH xây d ng l p đ t, BH tài s n, BH k thu t, ự ắ ặ ả ỹ ậ
Trang 25Ch ng 4 ươ
4.2. Nh ng c h i ữ ơ ộ
5. Pháp lu t ngày càng ậhoàn thi n và mang tính ệ
t ng thích v i nhau ươ ớ
⇒ b o v quy n và l i ích ả ệ ề ợ
c a ng i tiêu dùngủ ườ
6. T ng l p dân c có thu ầ ớ ư
nh p cao ngày càng đông ậ
đ o.ả
Trang 26Ch ng 4 ươ
4.3. M t s g i pháp ộ ố ả
Liên k t, h p nh t gi a các nhà BH v i nhauế ợ ấ ữ ớ
Liên k t v i các t p toàn tài chính khácế ớ ậ
Trang 27+ Đào t o đ i ngũ nhân viên chu n ạ ộ ẩ
qu c t ố ế
Trang 28Ch ng 4 ươ
4.3. M t s g i pháp ộ ố ả
S d ng t i đa, có hi u qu ngu n v n đ u t ử ụ ố ệ ả ồ ố ầ ư
c a các DNBHủ
+ Xây d ng chi n l c đ u tự ế ượ ầ ư
+ Nâng cao tính chuyên nghi p trong đ u tệ ầ ư
Trang 29Ch ng 4 ươ
4.4. K t qu ế ả
Doanh thu phí BH g c ố (t đ ng) ỷ ồ
T ỷ
đ ngồ
Tri u ệUSD
Phi nhân thọ 3.255 74,4 8.215 6.445
Nhân thọ 1500 180 30.388 8.483