1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra vật lý 12

6 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra vật lý 12
Trường học THPT Phú Bình
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 153 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh ỏo ở trước gương Cõu 3: Một điểm sỏng S đặt trờn trục chớnh của một gương cầu lừm thu ảnh thật S’: A.. Thị trường ba gương bằng nhau Cõu 5:.Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của

Trang 1

Trờng THPT Phú Bình

Họ Và Tên:

Lớp:

I Phần trả lời

II/ Nội dung câu hỏi

Cõu 1 : Chọn phỏt biểu SAI

A Nguồn sỏng là vật tự phỏt ỏnh sỏng hoặc là vật được chiếu sỏng

B Vật sỏng là vật được chiều sỏng

C Vật sỏng bao gồm cả nguồn sỏng và vật được chiếu sỏng

D. A và B đều ĐÚNG

Cõu 2 : Chọn cõu trả lời ĐÚNG Khi soi gương, ta thấy

C Ảnh thật ở trước gương D.Ảnh ảo ở trước gương.

Cõu 3 : Chọn cõu trả lời đỳng

A Chựm tia phõn kỡ là chựm tia sỏng phỏt ra từ nguồn điểm

B Chựm tia hội tụ là chựm sỏng mà trong đú cỏc tia sỏng đồng qui tại một điểm

C Chựm tia song song là chựm gồm cỏc tia sỏng song song coi như phỏt ra từ một vật ở rất xa

D A, B và C đều đỳng

Cõu 4 : Chọn cõu trả lời đỳng: Một gương cầu lồi cú bỏn kớnh 30 cm Vật thật AB cho ảnh A’B’

cao bằng 1

3 vật Vị trớ của vật cỏch gương là :

A 10 cm B 15 cm C 30 cm D 60 cm

Cõu 5 : Chọn cõu trả lời đỳng

Đối với gương cầu lồi :

A Vật sỏng AB luụn luụn cú ảnh ảo lớn hơn vật

B Vật sỏng AB luụn luụn cú ảnh ngược chiều ở trong khoảng OF

C A, B đều đỳng

D Tất cả đều sai

Câu 6: Để một tia sáng phản xạ trên gơng cầu lõm theo phơng song song trục chính thì tia tới phải:

A Đi qua tâm gơng B.Đi tới đỉnh gơng C.Đi qua tiêu điểm chính D Song song với trục chính.

Cõu 7 : Chọn cõu trả lời đỳng: Một gương cầu lồi cú bỏn kớnh cong 12 cm Tiờu cự của nú bằng :

A 6 cm B 24 cm C – 6cm D – 24 cm.

Cõu 8: Chọn cõu trả lời đỳng: Trong hiện tượng khỳc xạ

A gúc tới i lớn hơn gúc khỳc xạ r B.gúc tới i nhỏ hơn gúc khỳc xạ r.

C gúc tới i đồng biến với gúc khỳc xạ r D.gúc tới i tỉ lệ với gúc khỳc xạ r.

Câu 9: Một chùm sáng hẹp đi từ không khí đến mặt một tấm thuỷ tinh chiết suất n = 3 cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Tìm góc tới α

A α = 45 0 B α = 60 0 C α = 36 0 52’ D α = 38 0 47’

Câu 10: Một lăng kính tam giác đều ABC, có chiết suất n=1,5576.Chiếu một tia tới SI tới cạnh

AB Điều kiện nào về góc tới sau đây là Đúng để luôn có phản xạ toàn phần trên mặt AC

A i 1 32 0 B i 1 22 0 C i 1 23 0 D Một điều kiện khác.

Điểm

Bài kiểm tra 15 phút

Môn: Vật Lý

*

Trang 2

Trêng THPT Phó B×nh

Hä Vµ Tªn:

Líp:

I PhÇn tr¶ lêi

II/ Néi dung c©u hái

Câu 1 : Chọn câu trả lời sai

A Môi trường trong suốt là môi trường để cho ánh sáng đi qua gần như hoàn toàn.

B Môi trường chắn sáng là môi trường không để cho ánh sáng qua.

C Một môi trường có thể là môi trường trong suốt hay môi trường chắn sáng tuỳ theo cường độ của chùm ánh sáng tới mạnh hay yếu.

D Nếu môi trường trong suốt có chứa các chất vẩn thì ta có thể thấy vết của các tia sáng trong đó.

Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng

A Chùm tia phân kì là chùm tia sáng phát ra từ nguồn điểm.

B Chùm tia hội tụ là chùm sáng mà trong đó các tia sáng đồng qui tại một điểm.

C Chùm tia song song là chùm gồm các tia sáng song song coi như phát ra từ một vật ở rất xa.

D A, B và C đều đúng.

Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng: Một gương cầu có bán kính gương là R = 20 cm Đó là :

A Gương cầu lồi có tiêu cự f = 40 cm B.Gương cầu lõm có tiêu cự f = 40 cm.

C Gương cầu lồi có tiêu cự f = 10 cm D.Gương cầu lõm có tiêu cự f = 10 cm.

Câu 4 : Chọn câu trả lời đúng: Một vật sáng AB cao 8 cm đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu

lồi tiêu cự f’ = -60 cm, tại một điểm A cách gương 20 cm Độ cao của ảnh A’B’ là :

A 3 cm B 6 cm C 9 cm D 12 cm

Câu 5: Chọn câu trả lời đúng: Trong hiện tượng khúc xạ

A Chiết suất tỉ đối 21 1

2

v n v

= B Chiết suất tỉ đối 2

21 1

n n n

=

C sini và sin r đồng biến D sini và sinr nghịch biến.

Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường vật chất

A nhỏ hơn 1 B.bằng 1

C lớn hơn 1 D.có thể nhỏ hơn 1, bằng 1 hoặc lớn hơn 1

Câu 7 : Chọn câu trả lời đúng: Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 600 thì góc khúc

xạ r = 30 0 Để xảy ra phản xạ toàn phần khi tia sáng từ chất lỏng ra không khí thì góc tới i :

A i 42 0 B i > 42 0 C i > 35,26 0 D i > 28,5 0

Câu 8 : Chọn câu trả lời đúng: Đối với gương cầu lồi :

A Vật sáng AB luôn luôn có ảnh ảo lớn hơn vật.

B Vật sáng AB luôn luôn có ảnh ngược chiều ở trong khoảng OF.

C A, B đều đúng.

D Tất cả đều sai.

Câu 9 : Chọn câu trả lời đúng: Thấu kính có chiết suất n = 1,6 khi ở trong không khí có độ tụ là D Khi ở

trong nước có chiết suất là n’ = 4/3 thì độ tụ là D’ :

A '

3

D

D= B D'= −3D C '

3

D

D = − D '

3

D

D =

Câu 10 : Chọn câu trả lời đúng: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh cùng chiều,

bề cao bằng

2

1

AB và cách AB 10 cm Độ tụ của thấu kính là :

A D = - 2 điốp B D = - 5 điốp C D = 5 điốp D D = 2 điốp

§iÓm

Bµi kiÓm tra 15 phót

M«n: VËt Lý

**

Trang 3

Trờng THPT Phú Bình

Họ Và Tên:

Lớp:

I Phần trả lời

II/ Nội dung câu hỏi

Câu 1: Tìm phát biểu sai về vận dụng định luật về sự truyền thẳng của ánh sáng để giải thích các hiện tợng:

A Sự xuất hiện vùng bóng đen và vùng nửa tối ( bán dạ )

B Nhật thực và nguyệt thực

C Giao thoa ánh sáng

D Để ngắm đờng thẳng trên mặt đất dùng các cọc tiêu.

Cõu 2: Chọn phỏt biểu đỳng: khi soi gương ta thấy:

C Ảnh thật ở trước gương D Ảnh ỏo ở trước gương

Cõu 3: Một điểm sỏng S đặt trờn trục chớnh của một gương cầu lừm thu ảnh thật S’:

A Nằm trờn trục chớnh của gương B S, S’ nằm hai bờn gương

Cõu 4: Gương phẳng, gương cầu lồi và gương cầu lừm cú rỡa gương là đường trũn cú bỏn kớnh bằng

nhau:

A Thị trường của gương lừm là lớn nhất B Thị trường của gương lồi là lớn nhất

C Thị trường của gương phẳng là lớn nhất D Thị trường ba gương bằng nhau

Cõu 5:.Vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của một gương cầu cho ảnh cựng chiều, lớn gấp 2 lần

AB và cỏch AB 30 cm Bỏn kớnh R của gương là:

Cõu 6: Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 60o, cú chiết suất n = 2 Chiếu một tia sỏng đơn sắc nằm trong tiết diện thẳng tới mặt bờn của lăng kớnh với gúc tới i1 = 45o Hỏi gúc lú i2 bằng bao nhiờu? Chọn kết quả ĐÚNG:

Cõu 7: Kết luận nào sau đõy là SAI khi núi về thấu kớnh?

a Độ tụ của thấu kớnh là đại lượng đo bằng nghịch đảo tiờu cự của nú

b Tiờu điểm phụ là giao điểm giữa tiờu diện và trục chớnh của thấu kớnh

c Tiờu điểm vật là tiờu điểm mà khi tia tới đi qua nú sẽ cho tia lú song song với trục chớnh.

d Tiờu điểm ảnh là điểm mà tia lú (hoặc đường kộo dài của nú) sẽ đi qua nếu tia tới song song với trục chớnh

Cõu 8: Đặt một vật sỏng cao 4 cm cỏch thấu kớnh phõn kỳ 16 cm, ta thu được ảnh cao 2 cm Khoảng

cỏch từ ảnh đến thấu kớnh bằng:

Cõu 9: Cho một lăng kớnh cú chiết suất n = 3 và tiết diện thẳng là một tam giỏc điều Chiếu một tia sỏng nằm trong tiết diện phẳng vào mặt bờn của nú Tớnh gúc lệch cực tiểu Chọn kết quả ĐÚNG:

a D min = 30 o b D min = 45 o c D min = 60 o d D min = 120 o

Cõu 10: Chọn cõu trả lời đỳng: Trong hiện tượng khỳc xạ

A Nếu mụi trường 2 chiết quang hơn mụi trường 1 thỡ v 1 < v 2

B Nếu mụi trường 1 kộm chiết quang hơn mụi trường 2 thỡ v 2 < v 1

C Nếu mụi trường 2 chiết quang hơn mụi trường 1 thỡ gúc r > gúc i

D A và C đỳng

Trờng THPT Phú Bình

Điểm

Bài kiểm tra 15 phút

Môn: Vật Lý

***

Điểm

Bài kiểm tra 15 phút

Môn: Vật Lý

****

Trang 4

Họ Và Tên:

Lớp:

I Phần trả lời

II/ Nội dung câu hỏi

Câu 1: ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng trong các môi trờng:

a Trong suốt và đẳng hớng c Trong suốt và đồng tính

b Trong suốt, đồng tính và đẳng hớng d Trong suốt.

Câu 2: Nếu đặt 1 nguồn sáng trớc 1 vật chắn sáng thì sau vật:

a Chỉ có bóng tối

b Có cả bóng tối và nửa bóng tối ( Bán Dạ )

c Chỉ có bóng tối nếu nguồn sáng là nguồn sáng điểm

d Chỉ có nửa bóng tối nếu nguồn sáng rộng.

Câu 3: Trong hiện tợng phản xạ ánh sáng Góc tới là góc nằm giữa:

c Tia tới và pháp tuyến a Tia tới và tia phản xạ

b Tia tới và mặt phản xạ d Tia tới và pháp tuyến với mặt phản xạ tại điểm tới

Câu 4: Nếu đặt 1 vật trớc gơng cầu lõm, mà gơng cho một ảnh ảo thì vật đặt tại vị trí:

c Giữa đỉnh gơng và tiêu điểm chính d Giữa tiêu điểm và tâm gơng

Câu 5: Một vật cao 6 cm đặt trớc một gơng cầu lõm tiêu cự 15cm, cách gơng một khoảng 10cm, thì

gơng cho một ảnh cao

Câu 6: Góc lệch của một tia sáng truyền qua một lăng kính đạt giá trị cực tiều khi:

a Tia tới vuông góc với mặt vào b Tia ló vuông góc với mặt ló.

c Góc tới bằng nửa góc chiết quang của lăng kính d Góc tới và góc ló bằng nhau.

Câu 7: Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang 600 và góc lệch cực tiểu cũng bằng 600, thì có chiết suất:

3

5

Câu 8: Một thấu kính Phẳng - Lõm bằng thuỷ tinh có:

a Hai tiêu điểm thật đối xứng nhau qua quang tâm

b Hai tiêu điểm ảo đối xứng nhau qua quang tâm

c Một tiêu điểm ở gần một tiêu điểm ở xa vô cực.

d Hai tiêu điểm ảo, không đối xứng nhau qua quang tâm.

Câu 9: Một thấu kính bằng thuỷ tinh chiết suất 1,5 có hai mặt lồi có cùng bán kính R = 20cm Độ

tụ của thấu kính là:

Câu 10: Đặt 1 thấu kính hội tụ giữa một vật và một màn ảnh thì thu đợc 1 ảnh lớn gấp đôi vật trên

màn Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính 30cm lại gần màn, thì ảnh vẫn hiện trên màn

nh-ng chỉ nhỏ bằnh-ng nửa vật Xác định tiêu cự của thấu kính

Bài kiểm tra 15 phút

Môn: Vật Lý

Trang 5

Họ Và Tên:

Lớp:

I/ Phần trả lời

II/ Nội dung câu hỏi

CÂU 1: Một vật chắn sáng V đặt trớc ngồn sáng S Để sau vật V có cả bóng tối và bóng nửa tối, thì :

A S phải là nguồn điểm B S phải là nguồn có kích thớc.

C S phải lớn hơn V D S phảI có hình cầu.

CÂU 2: Khi góc tới bằng không, thì :

A Không có tia phản xạ

B Tia phản xạ thẳng hàng với tia tới.

C Tia phản xạ trùng và ngợc chiều với tia tới

D Tia phản xạ có hớng bất kì, vì mặt phẳng tới không xác định.

CÂU 3: Một vật sáng đặt trớc một gơng phẳng cố định Cho vật dịch chuyển một đoạn a lại gần gơng, thì :

A ảnh dịch chuyển một đoạn a lại gần vật B ảnh dịch chuyển một đoạn a ra xa gơng.

C ảnh dịch chuyển một đoạn a lại gần gơng D ảnh dịch chuyển một đoạn 2a lại gần gơng.

CÂU 4:Vật AB qua gơng cầu cho ảnh A’B’ Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai :

A Vật AB ở trong tiêu điểm gơng cầu lõm cho ảnh ảo cùng chiều với vật và bé hơn vật.

B Vật AB qua gơng lồi cho ảnh ảo A B cùng chiều với AB và lớn hơn AB.’ ’

C Qua gơng lõm, AB ở tiêu điểm cho ảnh A B trùng với vật.’ ’

D A, B và C đều sai.

CÂU 5: Khi một tia sáng truyền từ môi trờng 1 sang môi trờng 2 thì tia khúc xạ :

A Lại gần pháp tuyến nếu môi trờng 2 chiết quang hơn

B Lại gần pháp tuyến nếu môi trờng 2 chiết quang kém.

C Đi xa pháp tuyến nếu môi trờng 2 chiết quang hơn

D Luôn luôn lại gần pháp tuyến.

CÂU 6: Một ngời soi vào gơng cầu thấy ảnh mình cùng chiều và lớn hơn mình 1) Gơng đó là gơng cầu lồi hay

gơng cầu lõm? 2) Mắt ngời đó đợc đặt trong khoảng nào?

A 1) Gơng cầu lồi 2) ở trớc gơng B 1) Gơng cầu lõm 2) Ngoài khoảng tiêu cự.

C 1) Gơng cầu lõm.2) Trong khoảng tiêu cự D 1) Gơng cầu lõm 2) ở trớc gơng.

CÂU 7: ảnh tạo bởi một gơng cầu lõm của một vật cao gấp 2 lần vật, song song với vật và cách xa vật một

khoảng 120 cm Xác định tiêu cự của gơng cầu lõm

A f = 80 cm B f = 26,7 cm và f = - 240 cm C f = 26,7 cm D B f = 26,7 cm và f = 240 cm.

CÂU 8: Một lăng kính có góc chiết quang A, chiết suất n = 1,732 ≈ √3 Chiếu một tia tới, nằm trong một tiết diện phẳng vào một mặt bên, sao cho góc lệch của tia ló so với tia tới và cực tiểu và bằng A Kết quả nào sau đây là sai khi nói về giá trị của góc tới I và góc lệch D ?

A i = 45 0 , A = 60 0 B i = 60 0 , A = 45 0 C i = 45 0 , A = 45 0 D Một kết quả khác.

CÂU 9: Đặt một vật phẳng AB song song với một màn ảnh E và cách màn ảnh một khoảng L Sau đó đặt xen

giữa vật và màn ảnh một thấu kính hội tụ, sao cho trục chính của thấu kính vuông góc với màn ảnh và đI qua vật Xê dịch thấu kính trong khoảng đó, ta thấy có một vị trí duy nhất của thấu kính tại đó ảnh của vật AB hiện rõ trên màn Chọn biểu thức đúng tính tiêu cự của thấu kính :

A f = L/ 2 B f = 2L/ 3 C f = L/ 4 D Là một biểu thức khác.

CÂU 10: Chọn câu trả lời đúng Vạt sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh cùng chiều,

lớn gấp ba lần AB Di chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8 cm thì ảnh lại ngợc chiều và cũng lớn gấp ba lần

AB Tiêu cự của thấu kính là :

A f = 12 cm B f = 8 cm C f = 24 cm D f = 48 cm.

CÂU 11: Chiết suất tuyệt đối của một môi trờng là một hằng số :

Trang 6

A Chỉ phụ thuộc bản chất của môi trờng.

B Chỉ phụ thuộc tầng số (hay bớc sóng) của ánh sáng.

C Phụ thuộc bản chất của môi trờng và tầng số ánh sáng.

D Phụ thuộc bản chất của môi trờng, nhng không phụ thuộc ánh sáng qua môi trờng.

CÂU 12: Một thấu kính phân kì tiêu cự f Đặt vật AB trớc thấu kính ta có ảnh A1 B 1 Di chuyển vật một đoạn

20 cm, có ảnh A 2 B 2 = 0,8 A 1 B 1 Hai ảnh này cách nhau 4 cm Tiêu cự của thấu kính là :

A f = 40 cm B f = - 40 cm C f = - 20 cm D f = 20 cm.

CÂU 13: Có hai nguồn sáng điểm S1 và S 2 cùng ở trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f = 15 cm

cho S 1 S 2 = a = 40 cm Khi S 1 và S 2 ở hai phía của thấu kính, xác định vị trí của thấu kính để ảnh của chúng trùng nhau:

A Thấu kính cách S 1 30 cm, cách S 2 10 cm B Thấu kính cách S 1 20 cm, cách S 2 20 cm.

C Thấu kính cách S 1 10 cm, cách S 2 30 cm. D A, C đều đúng.

CÂU 14: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của gơng cầu sẽ có ảnh ngợc chiều lớn gấp 3 lần AB

Nếu di chuyển AB ra xa gơng thêm 5 cm thì ảnh mới vẫn ngợc chiều nhng chỉ lớn gấp 1,5 lần AB Tiêu cự

f của gơng là:

A f = 25 cm B f = - 15 cm C f = 15 cm D f = 20 cm

CÂU 15: Vật sáng AB vuông góc trục chính của thấu kính sẽ có ảnh cùng chiều, bề cao bằng 1/2 AB và

cách AB 10 cm Độ tụ của thấu kính là:

A D = - 2 điốp B D = - 5 điốp C = 5 điốp D D = 2 điốp

CÂU 16: Điều kiện để có tia ló đối với góc i khi tia sáng đi vào lăng kính với góc tới i là:

A i ≥ i0với =  − 

igh sin i0 n sin A

2 B i ≥ i0với sini 0 = nsin(A - i gh )

C i ≥ i0với sin i0 = 1

n D i ≤ i0với sini 0 = nsin(A - i gh )

CÂU 17: Lăng kính có góc chiết quang A = 600 , chiết suất n = 2 ở trong không khí Tia sáng tới mặt thứ nhất với góc tới i Không có tia ló ở mặt thứ hai khi:

A i < 150 0 B i > 15 0 C i > 21, 47 0 D Tất cả đều sai.

CÂU 18: Vật sáng AB vuông góc trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngợc chiều độ lớn băng 1/2

AB Di chuyển AB về phía thấu kính thêm 42 cm thì ảnh lại ngợc chiều và lớn gấp 4 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:

A f = 10 cm B f = 18 cm C f = 24 cm D f = 36 cm

CÂU 19: Một thấu kính có hai mặt cong giống nhau, có độ tụ D = 4 diốp, làm bằng thủy tinh chiết

suất n = 1,5 Khi nhúng thấu kính vào một chất lỏng thì độ tụ D = 1 diốp chiết suất của chất lỏng ’ bằng:

A 1,26 B 4/3 C 1,31 D 1,49

CÂU 20: Một thấu kính hội tụ L1 có tiêu cự 40cm Sau thấu kính L 1 một đoạn a = 20cm đặt thêm thấu kính L 2 có tiêu cự 20 cm cùng trục chính Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính ở tr – ớc L 1

và cách L 1 một đoạn d 1 Ta có thể kết luận điều gì sau đây?

A.ảnh cuối cùng cho bởi hệ luôn ở xa vô cực

B.ảnh cuối cùng cho bởi hệ luôn cùng chiều với vật AB

C.ảnh cuối cùng cho bởi hệ luôn ngợc chiều với vật AB

D.ảnh cuối cùng cho bởi hệ luôn là ảnh thật

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w