1. Lý do chọn đề tàiTrong nền kinh tế thị trường các doanh nghiệp sản xuất muốn tồn tại và phát triển nhất định phải có phương pháp sản xuất phù hợp và phải sản xuất ra được những sản phẩm có chất lượng cao và giá cả hợp lý. Một quy luật tất yếu trong nền kinh tế thị trường đó là cạnh tranh. Do vậy mà doanh nghiệp phải tìm mọi biện pháp để đáp ứng và phát triển trên thương trường, đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng với chất lượng ngày càng cao, giá thành hạ. Đó chính là mục đích chung của tất cả các doanh nghiệp sản xuất nói chung và ngành xây dựng nói riêng. Nắm bắt được thời thế trong bối cảnh đất nước đang chuyển mình trên con đường công nghiệp hóa, hiện đại hóa với nhu cầu cơ sở hạ tầng, đô thị hóa ngày càng cao, ngành xây dựng cơ bản luôn luôn không ngừng phấn đấu để góp phần phát triển nền kinh tế đất nước. Tuy nhiên trong thời gian vừa qua đầu tư xây dựng cơ bản còn thực hiện tràn lan, thiếu tập trung, công trình dở dang làm thất thoát kinh phí lớn và việc đó đã được dần dần khắc phục cho đến ngày nay. Trong tình hình đó việc đầu tư vốn phải được tăng cường quản lý chặt chẽ trong ngành xây dựng là một điều hết sức cấp bách hiện nay.Để thực hiện được điều đó, vấn đề đầu tiên là cần phải hoạch toán đầy đủ, rõ ràng, chính xác vật liệu trong quá trình sản xuất vật chất. Vì đây là yếu tố cơ bản trong quá trình sản xuất, nó chiếm tỷ trọng không nhỏ thường là 60% – 90% trong tổng chi phí và giá thành sản phẩm của doanh nghiệp. Chỉ cần một biến động nhỏ về chi phí nguyên liệu, vật liệu cũng ảnh hưởng đến giá thành sản phẩm của doanh nghiệp, ảnh hưởng đến lợi nhuận, kết quả kinh doanh của doanh nghiệp. Vì vậy nguyên liệu, vật liệu đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình sản xuất. Các doanh nghiệp buộc phải quan tâm đến việc tiết kiệm nguyên liệu, vật liệu mà vẫn đảm bảo chất lượng. Đó cũng là biệp pháp đúng đắn nhất để tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp, tiết kiệm được chi phí, tăng khả năng cạnh tranh và vị thế của doanh nghiệp trên thị trường.Công ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Đại Thành An là một doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, một lĩnh vực mà nguyên liệu, vật liệu là yếu tố then chốt của quá trình sản xuất kinh doanh. Sau một thời gian đi sâu tìm hiểu hoạt động của công ty em nhận thấy được tầm quan trọng của nguyên liệu, vật liệu trong quá trình sản xuất, nhận thức được vai trò của kế toán một cách rõ ràng, đặc biệt là trong quá trình quản lý chi phí nguyên liệu, vật liệu của doanh nghiệp, việc tổ chức hạch toán nguyên liệu, vật liệu một cách khoa học hợp lý có ý nghĩa thực tiễn rất cao trong việc nâng cao chất lượng quản lý và khả năng sử dụng vật liệu một cách có hiệu quả. Vậy nên em quyết định đi sâu vào nghiên cứu đề tài “ Thực trạng công tác kế toán Nguyên liệu,vật liệu tại Công ty TNHH Xây Dựng Tổng Hợp Đại Thành An Quảng Bình”.
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
1
1
2
2
2
2
4
5
5
5
6
8
8
9
13
13
14
18
xuyên 18
23
23
1.5.2 Sổ kế toán và hình thức kế toán 23
1.5.3.Tài khoản kế toán 25
26
26
Trang 226
2.1.2 Ngành nghề kinh doanh 26
2.1 26
29
31
32
ông ty 32
33
33
33
35
39
39
40
2.3.3 K t li u t
An 44
- 64
64
64
65
67
71
Trang 3DANH MỤC SƠ ĐỒ
: 15
: 16
: 17
: 27
:
An 29
: 31
:
song 43
Trang 4DANH MỤC BẢNG
B ng 2.1: S ng bình quân của công ty TNHH Xây D
n 2011 – 2013 34
-2013 35
Ba : - 2013 37
Bảng 2.4:Tình hình nguồn vốn cu
-2013 38
Trang 5N MỤC V T T T
NLVL ,
TNHH
XDTH Xây
CCDC
GTGT
Trang 6
L N Đ U
Trong n n kinh t th ng các doanh nghi p s n xu t mu n t n t i và phát tri n nh nh ph ó n xu t phù h p và ph i s n xu c nh ng s n ph m có ch ng cao và giá c h p lý M t quy lu t t t y u trong n n kinh t th ó nh tranh Do v y mà doanh nghi p ph i tìm m i bi ng và phát tri c nhu c u c i tiêu dùng v i ch t ng ngày càng cao, giá thành h ó h chung c a t t c các doanh nghi p s n xu t nói chung và ngành xây d ng nói riêng Nắm bắ c th i th trong b i c ng công nghi p hóa, hi i hóa v i nhu c ở h t hóa ngày càng cao, ngành xây d n luôn luôn không ng ng ph góp ph n phát tri n n n kinh t c Tuy nhiên trong th i gian v n còn th c hi n tràn lan, thi u t p trung, công trình dở dang làm th t thoát kinh phí l n và vi ó ã c d n d n khắc ph c cho ó n ph ng qu n lý ch t chẽ trong ngành xây d ng là m u h t s c c p bách hi n nay th c hi ó u tiên là c n ph i ho , rõ ràng, chính xác v t li u trong quá trình s n xu t v t ch u t n trong quá trình s n xu t, nó chi m tỷ tr – 90% trong t ng chi phí và giá thành s n ph m c a doanh nghi p Ch c n m t bi ng nh v
, v t li ũ ở n giá thành s n ph m c a doanh nghi p, nh ở n l i nhu n, k t qu kinh doanh c a doanh nghi p Vì v , v t li ó ò t quan tr ng trong quá trình s n xu t Các doanh nghi p bu c ph i n vi c ti t ki , v t li u mà vẫ m b o ch ó ũ là bi ú ắn nh i nhu n cho doanh nghi p, ti t ki c chi a doanh nghi p trên th ng
,
,
n th c vai trò c a k toán m õ c bi t là trong
Trang 7quá trình qu , v t a doanh nghi p, vi c t ch c h ch
to , v t li u m t cách khoa h c h ó c tiễn r t cao trong
vi c nâng cao ch ng qu n lý và kh d ng v t li u m ó qu
“ T
Nguy C TN T Đ T -
Q
- ,
- ,
- ó
,
–
–
V
,
–
2012, 2013
:
trình, m n hành thu th p, nghiên c tìm hi u v ú
Trang 8,
ó ắ
ng v n tr c ti : i tr c ti i cung c p thông tin, d li u c n thi t cho vi c nghiên c d ng trong
n thu th p nh ng thông tin c n thi t và s li u thô liên quan t tài
ng kê: th ng kê nh ng thông tin, s li u thu th c ph c v
: a trên nh ng s li u có sẵ phân tích nh m hi õ v t ó i pháp khắc ph c : tiêu phân tích b ng cách d a trên vi c so sánh s li u v i m t ch ng là: Ch tiêu k ho ch c a m t kỳ kinh doanh, tình hình th c hi n các kỳ ã
ch tiêu các doanh nghi p tiêu bi u cùng ngành Các ch tiêu so sánh ph i phù h p v
y u t không gian, th i gian, cùng n i dung kinh t tính toán V i hai hình th c là so sánh tuy i t ó th y
c s m ch tiêu c a phân tích
ng t k : toán ph n ánh các nghi p v kinh t phát sinh và th c s hoàn thành theo th m phát sinh vào các
b n ch ng t k toán và t ch c x lý, luân chuy n ch ng t ph c v côgn tác
qu n lý và công tác k toán c a doanh nghi p
ng h i k : ù t ng h p s
li u t các s k toán theo các m i quan h i v n có c ng k toán
Nh m cung c p các ch tiêu kinh t ng s d ng thông tin k toán
ph c v cho công tác qu n lý kinh t
: ù ghi nh n giá tr c a tài s n vào
ch ng t , s sách và báo cáo k toán
n k : toán phân lo ph n ánh và
ki m tra m ng xuyên, liên t c, có h th ng tình hình và s v ng c a
t ng k toán Tài kho n k toán ph n ánh, ki m tra và giám sát tình hình
Trang 9
Ngoài ph n mở u, k t lu n, danh m c tài li u tham kh o, m c l c, ph l c, c k t c :
: ở
: , TNHH –
: ,
–
ù ã ó ắ
ò ễ ò
ó ó ó
ò
ú ã
ẫ
ã ó
ễ ị ỹ
Trang 10C ƠN CƠ S L LU N V TO N N U N L U V T L U T
C C O N N P
1.1
1.1.1 ,
, ã ó
ó ,
ũ ,
,
,
ỳ các ỷ
, ú
,
, ỷ
, ỷ
, ó
Trong n n kinh t th ng hi n nay, l i nhu ã ở thành m i cùng c a s n xu t kinh doanh M i quan h tỷ l ngh ch gi a chi phí và l i nhu uan tâm Vì th các doanh nghi p càng ra s m chi phí s n
Trang 11xu t, h giá thành s n ph m Do v y v i tỷ tr ng chi m kho ng 60- 70% t
, v t li u c n lý th t t t N u doanh nghi p bi t s d
, v t li u m t cách ti t ki m, h p lý thì s n ph m làm ra càng có ch t t mà giá thành l i h t o ra m ó i cho doanh nghi p trên th
, v t li u càng khoa h t hi u qu kinh t càng cao V i vai ò y nên yêu c u c u qu n lý nguyên, t li u c n ch t chẽ trong t t c các khâu t khâu thu mua, d tr , b o qu n khâu s d ng - Khâu thu mua: M i lo i v t li u có tính ch t lý hóa khác nhau, công d ng khác nhau, m và tỷ l tiêu ó s ú ch ng lo i, ph m ch t t t, giá c h p lý, chi phí hao h nh m c Ngoài ra ph i c bi n chi phí thu mua, nh m h th p chi phí v t li u m t cách t
- Khâu b o qu : tránh m ng hao h m b
, v t li u ph i t ch c kho tàng, b n bãi, th c hi n ch b o qu i v i t ng lo , v t li u N u không th c hi n t t ch này sẽ ở n ti n và ch a nguyên l , v t li u - Khâu s d ng: C n ph i t ch c t t vi c ghi chép, ph n ánh tình hình xu t dùng và s d ng NL,VL trong quá trình s n xu t kinh doanh C n s d , v t li u h p lý, ti t ki ở nh m c và d u này có ý n
tr ng trong vi c h th p chi phí s n xu t, giá thành s n ph ũ cho doanh nghi p - Khâu d tr : ò i doanh nghi p ph nhk m c d tr t i thi u, t
m b o cho quá trình s n xu ông b ng ng tr , gián n do cung c p không k p th i ho ng v n do d tr quá nhi u ,
ũ ò
ó ó
:
ó
, ú ắ
Trang 12,
, ẫ
,
ú ú
,
,
ó ,
ú
, chính xác NL, ã ó ú
ù
, ó
ũ
, ã
,
Tó ạ : ó ắ
, ó ắ g tác nguyên l
, ó ó ở
,VL ,VL giúp ã ắ ắ
ó ó
ẽ ẽ ó
, ,
Trang 13ó ó ở
,
,
ó ò ở ó
ó
, ó ù
,
, ạ :
- u, :
ó
, ắ
,
ó : ắ
- , :
ó
ắ ù
;
:
- : ó
ó ễ ó ở ắ
:
Trang 14- ù : ù
ó
: ò ò
- :
ắ ắ ù ắ
- :
ó
, :
- , ù
- , ù ở
, :
- ,
-
- , ó ó ,
,
, ắ
- -
ó
ũ
, ó
,
ó ,
Trang 15ù ẫ
- ,
,
- , :
Giá th c t c
= Giá mua ghi trên
+ Chi phí thu mua + Thu nh p kh u (n u có) + Thu VAT - Các kho
ó: ó ó
-
ú
-
,
ó - Các kho n thu c hoàn l : nh p kh u, thu GTGT (n u doanh nghi p tính thu c ti p)
- , :
,
- , :
,
- , ó
ó
- , , ó
Trang 16-
:
- ,
- Chi ph
-
-
1.2.2.2 ,
,
ã
, ó
sau: a)
:
, ,
ỳ ù ó: , , ỳ
, ỳ , ỳ - ỳ
ở ó
ó
Trang 17
- m
ắ
,
ẽ
ế
,
ó ớ – ớ
ò ỳ
ỳ
ở ỳ ỳ ở
ỳ ỳ ò
d ệ ố ạ
-
ó
-
ỳ
,VL ,VL
ỳ ng ỳ x ,VL
Trang 18ó:
, ỳ
ỳ
ỳ
NL,VL ỳ ,
–
ở
- ẫ - VT ) - ẫ - VT ) - ó ẫ - VT ) - ò ỳ ẫ - VT ) - B ó ẫ - VT ) - ẫ - VT ) - , ẫ – 07 ) - ó ẫ – 3LL ) - ẫ – 3LL )
Doanh n :
-
- -
- -
-
-
Trang 19ó
ù ú
ó :
n ,
L, ò
õ ,VL
ở ó
, ở ó
ò
ú ó
ó
ó
* Tạ
Th kho dùng th ph n ánh tình hình nh p - xu t t , v t li u v m t s ng M i ch ng t ghi m t dòng vào th kho Th c mở cho t ng danh , v t li u Cu i tháng th kho ph i ti n hành t ng c ng s nh p, xu t, tính ra s t n kho v m ng theo t , v t li u * Tạ
L, ,
Trang 20ũ NL,VL
- , ở
ỳ
ở ò
* Ư :
: õ ễ
ó ẽ
ó ,
: ò ù
ò
ã
ó , -
hàng
nguyên song song ú:
S
ứ
ả ổ
ứ
– – ồ NLVL ổ
ế NL,VL ứ
Trang 21
* Tạ
ù - ,
ò ở
,
,
*Tạ
ở ở
ở
ò
* Ư m: m: Gi m b t kh ng ghi chép, ch ti n hành ghi m t l n vào cu i tháng : ò ù
ò
ó ó
ú:
S 1 ,
Chứ
ả
ổ ố ế
ứ
ả
Trang 221.3.2
* Tạ
,
L,
anh ng ó NL,VL L, xuyên
– – ũ
kho
Trang 23
,
, xuyên
Tr giá hàng Tr giá hàng Tr giá hàng Tr giá hàng
t n kho = t u + nh p kho trong + xu ỳ
Trang 24+ Giá th c t , v t li u t n kho Tài kho n 152 có th mở chi ti t theo
t ng lo i NL,VL tuỳ theo yêu c u qu n lý c a doanh nghi p
* Chi ti t theo công d ng có th chia thành 5 tài kho n c p 2:
Trang 25ng xuyên còn s d ng 1 s tài kho n 111, 112, 133,
Trang 27Xu t góp liên doanh: Giá tr v n góp do h ch
gi a giá tr v n góp và giá tr ghi s c ph n ánh trên tài kho n chênh l tài s n:
Trang 28Các doanh nghi p có các nghi p v kinh t c thù thu ng
1.5.2 Sổ kế toán và hình th c kế toán
Trang 29S k ù ghi chép, h th toàn b các nghi p v kinh t ,
ã i dung kinh t và theo trình t th ó n doanh nghi p
M i doanh nghi p ch có m t h th ng s k toán cho m t kỳ k toán Doanh nghi p ph i th c hi nh v s k toán trong Lu t K toán, Ngh nh s
9 -CP ngày 31/5/2005 c a Chính ph nh chi ti ng dẫn thi hành m t s u c a Lu t K toán
Doanh nghi c t xây d ng bi u mẫu s k i
m b o cung c p thông tin v giao d ch kinh t m t cách minh b , dễ ki m tra, dễ ki m soát và dễ i chi u
ng h p không t xây d ng bi u mẫu s k toán, doanh nghi p có th áp
d ng bi u mẫu s k ng dẫn t i ph l c s u phù h p
v m qu n lý và ho ng kinh doanh c a mình
1.5.2.2 Hình th c k toán
ù m ho ng và yêu c u qu n lý, doanh nghi c t xây
d ng hình th c ghi s k ở m b o thông tin v các giao
B ng c i k toán mà trình bày là tài s n dài h n
i v i v t b , ph tùng thay th có th i gian d tr trên 12 tháng ho c
t chu kỳ s n xu c trình bày là hàng t n kho trên B ng c i k toán mà trình bày là tài s n dài h n
+ n kho
nh giá tr hàng t n kho cu i kỳ, doanh nghi p áp d ng theo m t trong :
Trang 30-
- n
- c, xu c (FIFO)
- B IFO và b i v i hàng hóa trong m t s c thù (siêu th ho )
d có s i v s
ng hàng m ng xuyên, nhi u ch ng lo i và không th áp d ng các
c
, giá g c hàng t nh b ng cách l y giá bán c a hàng t n kho tr i nhu n biên theo tỷ l ph p lý Tỷ l này
ó ng h p giá bán c a hàng hóa h th u c a nó
Th ng m i m nh m t tỷ l bình quân riêng
1.5.3.Tài kho n k toán
V tài kho n k toán, theo TT 200 có s i r t l n trong h th ng tài kho n
dẫ n vi c h ch toán các nghi p v ũ i theo, c th i :
- Không phân bi t ngắn h n và dài h n trên các tài kho n mà ch phân bi t ngắn
h n, dài h n trên B i k toán
ch còn 8 lo i bao g m các lo i sau:
+ Lo i tài kho n tài s n
+ Lo i tài kho n n ph i tr
+ Lo i tài kho n v n ch sở h u
+ Lo i tài kho n doanh thu
+ Lo i tài kho n chi phí s n xu t, kinh doanh
+ Lo i tài kho n thu nh p khác
+ Lo i tài kho n chi phí khác
+ Tài kho nh k t qu kinh doanh
- B các tài kho n: 129, 139, 142, 144, 159, 311, 315, 342, 351, 415, 431, 512,
531, 532 và toàn b tài kho n ngoài b ng
Trang 31ó ó n riêng t
ng Bình
: ỷ
:
: 8 89 8
Email: daithanhanjsc@gmail.com
Theo Gi y ch ng nh : 3100820587, ngành ngh kinh doanh c :
1
:
42102
Trang 32:
ò ó
ở
ẽ ở
ò ó
ù :
ó
công
ò
ò
ò
Trang 33
- :
ú
:
công ty
ắ
:
ở ỷ công ty
ắ
ẫ
Trang 34
- ạ : ó
ở ,VL
- : ó
ú
kho
Trang 35
ế
K ởng: Ph trách chung phòng k toán, ch u trách nhi c ban
c v m i ho ng kinh t , có trách nhi m ki m tra giám sát công tác k toán
c ò ẫ o các k toán viên th c hi n theo yêu c u qu ũ
nh, chu n m c k toán ban hành
K toán t ng h p: Có trách nhi m t ng h p các ph n hành k toán c a các k
toán viên khác, cu i kỳ l t qu kinh doanh, b ng
i k toán, thuy t minh báo cáo tà n ti n t
K toán t p h p chi phí và tính giá thành: Có nhi m v t ng h p chi phí, tính giá
thành cho t ng giây chuy n, t ng lo i s n ph ng th i theo dõi s m tài
s n c nh, trích kh m t giá tr Cu i kỳ t ng h p s li u, chuy n cho
k toán t ng h p
K toán v – thi t bị: Có nhi m v õ t k p th i cung c p nguyên
nhiên v t li ởng, các dây chuy n, t ng h p s li u, cung c p s li u cho k toán giá thành và k toán t ng h p
K toán ti : Có nhi m v õ n t m ng t ng h p các
b n ch m công c a t ở ởng, phát, các kho i cu i kỳ t p h p l i cung c p cho k toán t ng h p
Th qu : Th c hi n các giao d ch, theo dõi các kho ng xuyên và
- Hình th c s k toán áp d ng: Ch ng t ghi s m c a hình th c này là tách r i vi c ghi s theo trình t th i gian, hình th c ghi s theo h th ng trên hai lo i
s t ng h p khác nhau là s ng t và s cái tài kho n, m i nghi p v kinh
t c ghi vào s cái ph c phân lo ghi vào ch ng t ghi
s S li u c a ch ng t ghi s ở ghi vào s cái tài kho n
- ch toán hàng t : ng xuyên
- :
Trang 36- : u tr
Báo cáo tài chính mà công ty áp d ng:
B i k toán
Thuy t minh báo cáo tài chính
Báo cáo k t qu ho ng kinh doanh
trình t t
CTGS
Trang 37
-
-
ò
ó ó ã ò
Trang 38ã
ó
ã
ở ó
ắ ;
Trang 39
T ng s ng 32 100 40 100 45 100 8 25 5 12,5 1.Phân theo trình
i h c 12 37,5 15 37,5 17 42,5 3 25 2 13,3 ng,trung c p 5 15,6 9 22,5 13 32,5 4 80 4 44,4 Phổ thông 15 46,8 16 40 15 33,3 1 6,6 -1 -6,25 2.Phân theo giới tính
i v i nh i hoàn thành t t nhi m v , t ng ti ởng, ph ởng vào các ngày lễ t t, tr c ó t xu t và th c hi các ch thai s n, BHXH, BHYT, BHTN i la ng